Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái năm 2025
Khu vực: Thành phố Móng Cái.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 272.000 đến 67.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 67.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lò Bát - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến đường Triều Dương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ giáp phố Thắng Lợi - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến đại lộ Hoà Bình | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Đoạn từ đại lộ Hòa Bình - Đến giáp phường Hải Hòa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Văn Tám - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến giáp phố Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thắng Lợi - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Triều Dương | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú Từ phố Đông Trì - Đến đường Vân Đồn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú đoạn từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Thắng Lợi | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Vân Đồn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Vân Đồn - Đến đường Vườn Trầu | Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vĩnh An - Phường Trần Phú Phố Vĩnh An Từ đường Đông Trì - Đến đường Triều Dương | Đất ở đô thị | 9.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần phú - Đến giáp đường Đào Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 33.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Đào Phúc Lộc - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Đại lộ Hoà Bình | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thương Mại - Phường Trần Phú Phố Thương Mại Từ đường Vân Đồn - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Đào Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 34.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Đào Phúc Lộc - Đến giáp phố Đông Trì | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ nhà góc ông Hảo - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Triều Dương | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến phố Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú - Đến phố Thương Mại | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Ka Long - Đến cửa khẩu Bắc Luân | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến phố Vạn Ninh | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 phía đông trường Chu Văn An Từ khách sạn Biển Bắc - Đến đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế phường Trần Phú) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đất ở của các khu còn lại giáp phường Hải Hòa - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú kéo dài - Phường Trần Phú từ Đại lộ Hòa Bình - Đến chợ ASEAN | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các khu vực còn lại của Khu 1 (nhà ông Thảng sau khách sạn Tuấn Anh) - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH1 - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) - Đến khách sạn Biển Bắc | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các Khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư Bắc Đại lộ hòa Bình (thuộc ô đất từ D01 đến D04) - Phường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hùng Vương - Đến chân cầu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Hòa Lạc Từ Bưu Điện - Đến Đại Lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Ka Long - Đến gầm cầu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ Cầu Hoà Bình - Đến Cảng Thọ Xuân | Đất ở đô thị | 11.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ giáp Cảng Thọ Xuân - Đến bảng tin bến phà | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Lạc Từ đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Bưu điện - Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Lý Tự Trọng - Đến gầm cầu Hoà Bình | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Hoà Bình - Đến giáp phố Thọ Xuân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Võ Thị Sáu - Phường Hòa Lạc Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 10.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Chu Văn An - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Đào Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoà Lạc - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương và Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thống Nhất - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến phố Chu Văn An | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Đồng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hùng Vương - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 17.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Quốc Toản - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đường Đào Phúc Lộc Từ giáp thành đội - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đoạn từ đường Đào Phúc Lộc - Đến ô 12 lô 14 Hoà Lạc | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Sinh - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Chủ - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Tiến - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Kim Liên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Bội Châu - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến Đến ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và Đến đường Hữu Nghị | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Văn Thủ - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Tháng Tám | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thọ Xuân - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến cống Bình Thuận giáp Hải Xuân | Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Chu Trinh - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Liên - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến giáp phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Khánh Dư - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hoàng Văn Thủ - Đến giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Lợi - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến phố Dân Tiến | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Gốc Khế - Phường Hòa Lạc từ phố Phan Bội Châu - Đến ô đất số 76 lô 6 Thọ Xuân | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tháng Tám - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Tháng Tám giáp phố Kim Liên - Đến đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Lạc Từ phố Tháng Tám - Đến đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại của Khu 1, Khu 2 - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất bám đường gom Đại lộ hòa Bình - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất còn lại của dự án - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Sông Mang - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến hết lô 21 Ka Long | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thiếu Phong - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến phố 5-8 | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến phố 5-8 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố 5-8 - Đến phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến hết lô 21 Khu tự xây Ka Long | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Trãi - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Ka Long Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Giót - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Long Xuyên - Phường Ka Long Từ giáp đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Hồng Thái - Phường Ka Long Từ giáp đường Bế Văn Đàn - Đến giáp phố Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Ka Long Từ đường giáp tường trường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ka Long Từ trường THPT Trần Phú - Đến giáp phố Châu Đốc | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Hiệu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố 5/8 - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng Vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp đường Hùng Vương - Đến đài Liệt sĩ | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp CTy Lợi Lai - Đến giáp Đại lộ Hoà Bình | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Từ chân cầu Hòa Bình - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 (Nhà VH Khu 6) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Đường vào ngã rẽ cây xăng - Đến ngã 5 Ninh Dương | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất ở phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 20m - Đến 50m đã có hạ tầng (tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất ở phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 50m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Ka Long Từ cầu Ka Long - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Ka Long Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Châu Đốc - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu; | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Đất bám đường bê tông - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông) | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ka Long - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Ka Long - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Thiếu Phong - Đến phố Trần Khát Trân | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Yết Kiêu - Đến giáp Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến phố Long Xuyên | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Lương Thế Vinh - Đến phố Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long đoạn từ phố Nguyễn Viết Xuân - Đến kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Thiếu Phong - Đến giáp đường lô BT10 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến giáp bờ sông Ka Long | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trước nhà văn hóa Khu 3 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long từ LK6 - Đến phố Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Mạc Đĩnh Chi - Đến giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ Mạc Đĩnh Chi - Đến dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy còn lại LK10 - LK23 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy đối diện bờ sông Ka Long - | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV01+SV02 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV03 - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Khu đất nhà chung cư - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu tự xây Ka Long - Phường Ka Long Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ vào Khu vật tư cũ (Đất quy hoạch Khu vật tư cũ) - Phường Ka Long - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau NVH Khu 7) - Phường Ka Long - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 7 - | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phương - Đến ngã tư đường Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến trạm điện 110KV Móng Cái | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ trạm điện 110KV Móng Cái - Đến ngã 5 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại lộ Hòa Bình - Phường Ninh Dương Các hộ bám hai bên mặt đường đoạn từ chân cầu Hòa Bình - Đến giáp địa phận phường Hải Yên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng - Đến hết nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Thái - Đến hết nhà bà Phùng Thị Liên | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Vi Tiến Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Văn Minh - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Cung Phượng - Đến hết nhà ông Hở | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ sau ông Đặng Ngọc Dậu - Đến nhà ông Đặng Huyền (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đất từ giáp nhà bà Kinh - Đến hết nhà ông Long đồi công nhân cũ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường vào Công ty Điện Lực - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Hễ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân - Đến hết nhà ông Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Việt - Đến hết nhà ông Hễ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Hà - Đến hết nhà bà Hoàn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ cổng chào Khu Thượng Trung - Đến nhà bà Tuyết Giáp đường đi Hải Yên | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nguyệt - Đến nhà ông Thoải (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Trần Kim Nhung - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Bằng - Đến hết nhà ông Lưu Tiến Long | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nịnh Đức Lưu - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hảo - Đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phí Văn Hùng - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Giểng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến ngã 3 rẽ Cái Lấm bám đường nhựa đi Hải Yên (Khu có QH) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm - Đến nhà bà Họa Khu Hồng Kỳ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Họa - Đến giáp Khu 6 Hải Yên | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã ba rẽ Cái Lấm - Đến cống cửa ông Nam | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Thượng Trung - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường bê tông (QH cửa ông Điền từ giáp đường Đại lộ Hòa Bình - Đến kênh Tràng Vinh) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường QH cửa ông Điền chưa đầu tư hạ tầng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến nhà bà Vy Thị Tiếp | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Khởi - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Vinh - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy - Đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng Cái (bám mương Tràng Vinh) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường bê tông từ Cổng chào Khu Hồng Phong - Đến giáp nhà bà Lệ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lơn Phụng - Đến hết nhà ông Trần Văn Khiêm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng - Đến giáp mương N12 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu - Đến hết nhà ông Nguyễn Đình Thanh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đất từ nhà bà Lệ - Đến giáp đường nhựa Hải Yên | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lệ - Đến nhà ông Hùng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Hùng - Đến đường đi Hải Yên | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh - Đến hết nhà bà Nhung | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Chớ (Đường từ cầu đá Đến sau nhà ông Chớ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông vào cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Đến nhà ông Ngô Văn Luận | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Luận - Đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (nhà bà Yến) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Quỳnh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Dũng | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thiết Phượng - Đến hết nhà ông Hiếu liền mương Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Chiến - Đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Phú - Đến kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Hồng Phong - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường đi Hải Yên (sau nhà bà Mường) - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ bám mương N12 (từ nhà ông Hiếu Khu Hồng Phong - Đến nhà bà Quế (vợ ông Đọ) bám đường bờ mương N12 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Cơ - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Mý - Đến hết nhà bà Duệ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Làm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Nhọt - Đến hết nhà ông Cẩu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Toàn - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung - Đến giáp mương N12 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống trạm y tế - Đến Mương N12 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Dưỡng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau Đài tưởng niệm - Đến hết nhà ông Hùng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Mai Văn Tường - Đến hết nhà ông Kiên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vũ Thị Hiên - Đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên - Đến hết nhà ông Từ Quốc Lực | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến hết đường vào cảng Thành Đạt (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Tiến Thiện - Đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Trần - Đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 - Đến hết nhà ông Chí bến phà | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Chí bến phà - Đến hết tập thể XN sành cũ | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Đặng Sơn Tùng - Đến hết nhà ông Trần | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Văn Hiến - Đến hết nhà bà Lới | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Ly - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thái - Đến hết nhà ông Đôn (tập thể xí nghiệp Sành cũ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau tập thể XN sành cũ - Đến Nhà văn hóa Khu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ cảng phương Oanh - Đến hết nhà ông Vân (đường đê) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau Nhà văn hóa - Đến giáp đường Ngã 5 đi Cầu Voi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bảy - Đến sau nhà bà Thúy | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Sáu - Đến hết nhà bà Hồng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Lợi - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bùi Thị Thơi - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vân - Đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Miên - Đến hết giáp trường Tiểu học Ninh Dương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Tiến - Đến hết hết nhà ông Đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Đường sau trường tiểu học Ninh Dương - Đến nhà ông Tiểu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Liên - Đến giáp nhà ông Hinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Quy hoạch dân cư Khu Hạ Long phường Ninh Dương - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp đường vào cảng Thành đạt - Đến cầu Voi (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thảo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Mạnh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thanh - Đến cảng Thác Hàn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phạm Quang Thắng - Đến hết nhà ông Quyền | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường bê tông từ nhà ông Đàn - ra cánh đồng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Lăng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân - Đến hết nhà ông Trung | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp nhà ông Ruổi - Đến hết nhà ông Sơn (bám kênh N12) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường đất bám mương N12 - Đến hết nhà ông Lê Văn Lan | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường từ ô đất số 04 - Đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ - Đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà văn hóa - Đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến nhà ông Đặng Bá Thao | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến hết nhà bà Vươn | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các hộ bám QL 18 - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương từ giáp Ka Long - Đến giáp Hải Yên | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị ASEAN - Phường Ninh Dương - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ ngã 3 rẽ Bình Ngọc - Đến đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh (bám đường Quốc lộ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp chùa Vạn Linh Khánh - Đến hết nhà ông Khoa (bám đường QL) | Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến đường rẽ bưu điện Trà Cổ (bám QL) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến hết nhà thờ Trà Cổ (bám QL) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà thờ Trà Cổ - Đến Sa Vĩ (bám QL) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà bà Nhung - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) | Đất ở đô thị | 3.650.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) - Đến hết nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Bình - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 4) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) - Đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) - Đến giáp Bình Ngọc (đường liên xã) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Trung (Nam Thọ) - Đến giáp đình Trà Cổ (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Đức - Đến hết trạm xá phường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) - Đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn - Đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất bám đường Hoà Bình - Phường Hải Yên từ cống Bản - Đến giáp QL 18A | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ địa phận Ninh Dương - Đến cây xăng Hải Yên (bám QL18A) | Đất ở đô thị | 26.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ giáp cây xăng - Đến đường rẽ cổng chào vào phường (bám QL18A) | Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào - Đến đường vào Cảng Thành Đạt (bám Quốc lộ 18A) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ đường vào Cảng Thành Đạt - Đến cầu khe Dè (bám QL18A) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cầu Khe Dè - Đến cổng chào Thủy sản Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp Hải Đông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ QL 18A (Cổng chào) - Đến cầu kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ cầu kênh Tràng Vinh - Đến kênh N10 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ giáp kênh N10 - Đến giáp UBND phường Hải Yên cũ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu 5 và 7) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn - Đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu 5) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 7 - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 5 (bám đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp đường 4B | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Trục đường từ Cổng chào khu 4 - Đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất ở các hộ còn lại Khu 3 và 4 - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ giáp cống rẽ Bắc Sơn - Đến đồn 11 cũ (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất ở các hộ còn lại của Khu 2 trong Khu CN Hải Yên - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A - Phường Hải Yên Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 7,5m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 10,5m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các hộ bám trục đường đất từ QL18 vào 200m Khu 2 - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất ở các hộ còn lại Khu 1; Khu 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các Khu vực còn lại Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giá - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ sau nhà ông Hỳ - Đến giáp kênh Tràng Vinh (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ cầu Bà Mai - Đến đối diện điểm Bưu điện thôn 12 Hải Xuân (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ đối diện Bưu điện thôn 12 Hải Xuân - Đến sông bến đò (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Giếng Guốc - Đến giáp đường rẽ trường THCS phường | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau đường rẽ vào trường THCS phường - Đến đường rẽ khu 7 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường từ đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến trường THCS phường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 1 - Đến trường tiểu học khu A | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường bê tông khu 1 từ giáp đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến đường từ tỉnh lộ 335 qua trường THCS Đến giáp đường từ Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liề - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất biệt thự - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất thuộc lô qui hoạch tái định cư lô A5 + A6 trung tâm phường Hải Hòa (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Trường Tiểu học - Đến giáp khu 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ đường rẽ khu 7 - Đến cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường đất từ nhà ông Nguyễn Viết Son - Đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận - Đến ngã ba đường đất (cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Tỉnh (đường đất) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mai | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (bê tông) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Đến trạm T50 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất sau trụ sở CA phường Trần Phú - Đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Nhân - Đến nhà bà Phùng Thị Nga | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng - Đến giáp sau trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ nhà ông Hợp khu 3 (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh tràng Vinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ kênh Tràng Vinh - Đến nhà ông Loỏng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ sau nhà ông Trường - Đến mương Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu 3 - Phường Hải Hòa đoạn từ giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Đến nhà ông Giệng khu 3 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường từ cổng trạm phát sóng T50 - Đến nhà ông Đỗ Kim Dưỡng ra khách sạn Biển Bắc | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) - Đến nhà ông Đoàn Văn Nhì khu 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5) | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) - | Đất ở đô thị | 15.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) - | Đất ở đô thị | 19.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch đất ở | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất ở của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất ở của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Các khu vực còn lại khu 4 - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực còn lại của khu 3 - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 53.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh | Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lò Bát - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến đường Triều Dương | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ giáp phố Thắng Lợi - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến đại lộ Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Đoạn từ đại lộ Hòa Bình - Đến giáp phường Hải Hòa | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Văn Tám - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến giáp phố Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thắng Lợi - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Triều Dương | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú Từ phố Đông Trì - Đến đường Vân Đồn | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú đoạn từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Thắng Lợi | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Vân Đồn | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Vân Đồn - Đến đường Vườn Trầu | Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vĩnh An - Phường Trần Phú Phố Vĩnh An Từ đường Đông Trì - Đến đường Triều Dương | Đất TM-DV đô thị | 7.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần phú - Đến giáp đường Đào Phúc Lộc | Đất TM-DV đô thị | 26.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Đào Phúc Lộc - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Đại lộ Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thương Mại - Phường Trần Phú Phố Thương Mại Từ đường Vân Đồn - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Đào Phúc Lộc | Đất TM-DV đô thị | 27.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Đào Phúc Lộc - Đến giáp phố Đông Trì | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ nhà góc ông Hảo - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Triều Dương | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến phố Đoàn Kết | Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú - Đến phố Thương Mại | Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Ka Long - Đến cửa khẩu Bắc Luân | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến phố Vạn Ninh | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 phía đông trường Chu Văn An Từ khách sạn Biển Bắc - Đến đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế phường Trần Phú) | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đất TM-DV của các khu còn lại giáp phường Hải Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú kéo dài - Phường Trần Phú từ Đại lộ Hòa Bình - Đến chợ ASEAN | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các khu vực còn lại của Khu 1 (nhà ông Thảng sau khách sạn Tuấn Anh) - | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính - | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH1 - | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) - Đến khách sạn Biển Bắc | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các Khu vực còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư Bắc Đại lộ hòa Bình (thuộc ô đất từ D01 đến D04) - Phường Trần Phú - | Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hùng Vương - Đến chân cầu Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Hòa Lạc Từ Bưu Điện - Đến Đại Lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Ka Long - Đến gầm cầu Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ Cầu Hoà Bình - Đến Cảng Thọ Xuân | Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ giáp Cảng Thọ Xuân - Đến bảng tin bến phà | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Lạc Từ đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Bưu điện - Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Lý Tự Trọng - Đến gầm cầu Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Hoà Bình - Đến giáp phố Thọ Xuân | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Võ Thị Sáu - Phường Hòa Lạc Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến phố Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Chu Văn An - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Đào Phúc Lộc | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoà Lạc - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương và Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thống Nhất - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến phố Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Đồng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hùng Vương - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 13.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Quốc Toản - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đường Đào Phúc Lộc Từ giáp thành đội - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đoạn từ đường Đào Phúc Lộc - Đến ô 12 lô 14 Hoà Lạc | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Sinh - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Chủ - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Tiến - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Kim Liên | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Bội Châu - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến Đến ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và Đến đường Hữu Nghị | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Văn Thủ - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thọ Xuân - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến cống Bình Thuận giáp Hải Xuân | Đất TM-DV đô thị | 7.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Chu Trinh - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Liên - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến giáp phố Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Khánh Dư - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hoàng Văn Thủ - Đến giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Lợi - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến phố Dân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Gốc Khế - Phường Hòa Lạc từ phố Phan Bội Châu - Đến ô đất số 76 lô 6 Thọ Xuân | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tháng Tám - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Tháng Tám giáp phố Kim Liên - Đến đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Lạc Từ phố Tháng Tám - Đến đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại của Khu 1, Khu 2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất bám đường gom Đại lộ hòa Bình - | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất còn lại của dự án - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Sông Mang - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến hết lô 21 Ka Long | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thiếu Phong - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến phố 5-8 | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến phố 5-8 | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố 5-8 - Đến phố Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến hết lô 21 Khu tự xây Ka Long | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Trãi - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Ka Long Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Giót - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Long Xuyên - Phường Ka Long Từ giáp đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Hồng Thái - Phường Ka Long Từ giáp đường Bế Văn Đàn - Đến giáp phố Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Ka Long Từ đường giáp tường trường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ka Long Từ trường THPT Trần Phú - Đến giáp phố Châu Đốc | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Hiệu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố 5/8 - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng Vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp đường Hùng Vương - Đến đài Liệt sĩ | Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp CTy Lợi Lai - Đến giáp Đại lộ Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Từ chân cầu Hòa Bình - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 (Nhà VH Khu 6) | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Đường vào ngã rẽ cây xăng - Đến ngã 5 Ninh Dương | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất TM-DV phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 20m - Đến 50m đã có hạ tầng (tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất TM-DV phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 50m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Ka Long Từ cầu Ka Long - Đến UBND phường | Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Ka Long Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Châu Đốc - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu; | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Đất bám đường bê tông - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Thiếu Phong - Đến phố Trần Khát Trân | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Yết Kiêu - Đến giáp Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến phố Long Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Lương Thế Vinh - Đến phố Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long đoạn từ phố Nguyễn Viết Xuân - Đến kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Thiếu Phong - Đến giáp đường lô BT10 | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến giáp bờ sông Ka Long | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trước nhà văn hóa Khu 3 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long từ LK6 - Đến phố Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Mạc Đĩnh Chi - Đến giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn) | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ Mạc Đĩnh Chi - Đến dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy còn lại LK10 - LK23 - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy đối diện bờ sông Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV01+SV02 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV03 - | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Khu đất nhà chung cư - | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu tự xây Ka Long - Phường Ka Long Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ vào Khu vật tư cũ (Đất quy hoạch Khu vật tư cũ) - Phường Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau NVH Khu 7) - Phường Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 7 - | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phương - Đến ngã tư đường Đại lộ Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến trạm điện 110KV Móng Cái | Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ trạm điện 110KV Móng Cái - Đến ngã 5 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại lộ Hòa Bình - Phường Ninh Dương Các hộ bám hai bên mặt đường đoạn từ chân cầu Hòa Bình - Đến giáp địa phận phường Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng - Đến hết nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Thái - Đến hết nhà bà Phùng Thị Liên | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Vi Tiến Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Văn Minh - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Cung Phượng - Đến hết nhà ông Hở | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ sau ông Đặng Ngọc Dậu - Đến nhà ông Đặng Huyền (đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đất từ giáp nhà bà Kinh - Đến hết nhà ông Long đồi công nhân cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường vào Công ty Điện Lực - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Hễ | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân - Đến hết nhà ông Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Việt - Đến hết nhà ông Hễ | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Hà - Đến hết nhà bà Hoàn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ cổng chào Khu Thượng Trung - Đến nhà bà Tuyết Giáp đường đi Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nguyệt - Đến nhà ông Thoải (đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Trần Kim Nhung - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Bằng - Đến hết nhà ông Lưu Tiến Long | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nịnh Đức Lưu - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hảo - Đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phí Văn Hùng - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Giểng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến ngã 3 rẽ Cái Lấm bám đường nhựa đi Hải Yên (Khu có QH) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm - Đến nhà bà Họa Khu Hồng Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Họa - Đến giáp Khu 6 Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã ba rẽ Cái Lấm - Đến cống cửa ông Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Thượng Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường bê tông (QH cửa ông Điền từ giáp đường Đại lộ Hòa Bình - Đến kênh Tràng Vinh) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường QH cửa ông Điền chưa đầu tư hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến nhà bà Vy Thị Tiếp | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Khởi - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Vinh - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy - Đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng Cái (bám mương Tràng Vinh) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường bê tông từ Cổng chào Khu Hồng Phong - Đến giáp nhà bà Lệ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lơn Phụng - Đến hết nhà ông Trần Văn Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng - Đến giáp mương N12 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu - Đến hết nhà ông Nguyễn Đình Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đất từ nhà bà Lệ - Đến giáp đường nhựa Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lệ - Đến nhà ông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Hùng - Đến đường đi Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh - Đến hết nhà bà Nhung | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Chớ (Đường từ cầu đá Đến sau nhà ông Chớ) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông vào cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Đến nhà ông Ngô Văn Luận | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Luận - Đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (nhà bà Yến) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thiết Phượng - Đến hết nhà ông Hiếu liền mương Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Chiến - Đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Phú - Đến kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Hồng Phong - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường đi Hải Yên (sau nhà bà Mường) - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ bám mương N12 (từ nhà ông Hiếu Khu Hồng Phong - Đến nhà bà Quế (vợ ông Đọ) bám đường bờ mương N12 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Cơ - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Mý - Đến hết nhà bà Duệ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Làm | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Nhọt - Đến hết nhà ông Cẩu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Toàn - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung - Đến giáp mương N12 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống trạm y tế - Đến Mương N12 | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau Đài tưởng niệm - Đến hết nhà ông Hùng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Mai Văn Tường - Đến hết nhà ông Kiên | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vũ Thị Hiên - Đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên - Đến hết nhà ông Từ Quốc Lực | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến hết đường vào cảng Thành Đạt (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Tiến Thiện - Đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Trần - Đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 - Đến hết nhà ông Chí bến phà | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Chí bến phà - Đến hết tập thể XN sành cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Đặng Sơn Tùng - Đến hết nhà ông Trần | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Văn Hiến - Đến hết nhà bà Lới | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Ly - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thái - Đến hết nhà ông Đôn (tập thể xí nghiệp Sành cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau tập thể XN sành cũ - Đến Nhà văn hóa Khu | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ cảng phương Oanh - Đến hết nhà ông Vân (đường đê) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau Nhà văn hóa - Đến giáp đường Ngã 5 đi Cầu Voi | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bảy - Đến sau nhà bà Thúy | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Sáu - Đến hết nhà bà Hồng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Lợi - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bùi Thị Thơi - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vân - Đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Miên - Đến hết giáp trường Tiểu học Ninh Dương | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Tiến - Đến hết hết nhà ông Đường | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Đường sau trường tiểu học Ninh Dương - Đến nhà ông Tiểu | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Liên - Đến giáp nhà ông Hinh | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Quy hoạch dân cư Khu Hạ Long phường Ninh Dương - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp đường vào cảng Thành đạt - Đến cầu Voi (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thảo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thanh - Đến cảng Thác Hàn | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phạm Quang Thắng - Đến hết nhà ông Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường bê tông từ nhà ông Đàn - ra cánh đồng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Lăng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân - Đến hết nhà ông Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp nhà ông Ruổi - Đến hết nhà ông Sơn (bám kênh N12) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường đất bám mương N12 - Đến hết nhà ông Lê Văn Lan | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường từ ô đất số 04 - Đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ - Đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà văn hóa - Đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến nhà ông Đặng Bá Thao | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến hết nhà bà Vươn | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 272.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các hộ bám QL 18 - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương từ giáp Ka Long - Đến giáp Hải Yên | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất TM-DV đô thị | 5.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị ASEAN - Phường Ninh Dương - | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ ngã 3 rẽ Bình Ngọc - Đến đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh (bám đường Quốc lộ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp chùa Vạn Linh Khánh - Đến hết nhà ông Khoa (bám đường QL) | Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến đường rẽ bưu điện Trà Cổ (bám QL) | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến hết nhà thờ Trà Cổ (bám QL) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà thờ Trà Cổ - Đến Sa Vĩ (bám QL) | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà bà Nhung - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) - Đến hết nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Bình - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 4) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) - Đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) - Đến giáp Bình Ngọc (đường liên xã) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Trung (Nam Thọ) - Đến giáp đình Trà Cổ (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Đức - Đến hết trạm xá phường | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất TM-DV các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất TM-DV các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) - Đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn - Đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất bám đường Hoà Bình - Phường Hải Yên từ cống Bản - Đến giáp QL 18A | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ địa phận Ninh Dương - Đến cây xăng Hải Yên (bám QL18A) | Đất TM-DV đô thị | 20.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ giáp cây xăng - Đến đường rẽ cổng chào vào phường (bám QL18A) | Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào - Đến đường vào Cảng Thành Đạt (bám Quốc lộ 18A) | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ đường vào Cảng Thành Đạt - Đến cầu khe Dè (bám QL18A) | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cầu Khe Dè - Đến cổng chào Thủy sản Quảng Ninh | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp Hải Đông | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ QL 18A (Cổng chào) - Đến cầu kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ cầu kênh Tràng Vinh - Đến kênh N10 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ giáp kênh N10 - Đến giáp UBND phường Hải Yên cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu 5 và 7) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn - Đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu 5) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 7 - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 5 (bám đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp đường 4B | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Trục đường từ Cổng chào khu 4 - Đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất TM-DV các hộ còn lại Khu 3 và 4 - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ giáp cống rẽ Bắc Sơn - Đến đồn 11 cũ (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất TM-DV các hộ còn lại của Khu 2 trong Khu CN Hải Yên - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A - Phường Hải Yên Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 7,5m - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 10,5m - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các hộ bám trục đường đất từ QL18 vào 200m Khu 2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất TM-DV các hộ còn lại Khu 1; Khu 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các Khu vực còn lại Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 6.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giá - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ sau nhà ông Hỳ - Đến giáp kênh Tràng Vinh (đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 7,5m - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 10,5m - | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ cầu Bà Mai - Đến đối diện điểm Bưu điện thôn 12 Hải Xuân (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ đối diện Bưu điện thôn 12 Hải Xuân - Đến sông bến đò (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Giếng Guốc - Đến giáp đường rẽ trường THCS phường | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau đường rẽ vào trường THCS phường - Đến đường rẽ khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường từ đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến trường THCS phường | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 1 - Đến trường tiểu học khu A | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường bê tông khu 1 từ giáp đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến đường từ tỉnh lộ 335 qua trường THCS Đến giáp đường từ Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liề - | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất biệt thự - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất thuộc lô qui hoạch tái định cư lô A5 + A6 trung tâm phường Hải Hòa (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Trường Tiểu học - Đến giáp khu 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ đường rẽ khu 7 - Đến cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường đất từ nhà ông Nguyễn Viết Son - Đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận - Đến ngã ba đường đất (cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Tỉnh (đường đất) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mai | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Đến trạm T50 | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất sau trụ sở CA phường Trần Phú - Đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Nhân - Đến nhà bà Phùng Thị Nga | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng - Đến giáp sau trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ nhà ông Hợp khu 3 (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ kênh Tràng Vinh - Đến nhà ông Loỏng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ sau nhà ông Trường - Đến mương Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu 3 - Phường Hải Hòa đoạn từ giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Đến nhà ông Giệng khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường từ cổng trạm phát sóng T50 - Đến nhà ông Đỗ Kim Dưỡng ra khách sạn Biển Bắc | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) - Đến nhà ông Đoàn Văn Nhì khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5) | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) - | Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) - | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8 | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch Đất TM-DV | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất TM-DV của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất TM-DV của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Các khu vực còn lại khu 4 - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực còn lại của khu 3 - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 - | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 40.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh | Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lò Bát - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến đường Triều Dương | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ giáp phố Thắng Lợi - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến đại lộ Hoà Bình | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Đoạn từ đại lộ Hòa Bình - Đến giáp phường Hải Hòa | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Văn Tám - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến giáp phố Ngô Gia Tự | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thắng Lợi - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Triều Dương | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú Từ phố Đông Trì - Đến đường Vân Đồn | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Trần Phú đoạn từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Thắng Lợi | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Vân Đồn | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vạn Ninh - Phường Trần Phú Từ đường Vân Đồn - Đến đường Vườn Trầu | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Vĩnh An - Phường Trần Phú Phố Vĩnh An Từ đường Đông Trì - Đến đường Triều Dương | Đất SX-KD đô thị | 5.640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần phú - Đến giáp đường Đào Phúc Lộc | Đất SX-KD đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ giáp đường Đào Phúc Lộc - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vân Đồn - Phường Trần Phú Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến Đại lộ Hoà Bình | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thương Mại - Phường Trần Phú Phố Thương Mại Từ đường Vân Đồn - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến đường Đào Phúc Lộc | Đất SX-KD đô thị | 20.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ đường Đào Phúc Lộc - Đến giáp phố Đông Trì | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Vườn Trầu - Phường Trần Phú Từ nhà góc ông Hảo - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến đường Triều Dương | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú Từ đường Hùng Vương - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến phố Đoàn Kết | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Quốc Việt - Phường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú - Đến phố Thương Mại | Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Ka Long - Đến cửa khẩu Bắc Luân | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phường Trần Phú Từ đường Trần Phú - Đến phố Vạn Ninh | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m - | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu phía đông trường Chu văn An lô đã quy hoạch - Phường Trần Phú Lô 1 phía đông trường Chu Văn An Từ khách sạn Biển Bắc - Đến đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế phường Trần Phú) | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đất SX-KD của các khu còn lại giáp phường Hải Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc - Phường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú kéo dài - Phường Trần Phú từ Đại lộ Hòa Bình - Đến chợ ASEAN | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các khu vực còn lại của Khu 1 (nhà ông Thảng sau khách sạn Tuấn Anh) - | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính - | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH1 - | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) - Phường Trần Phú Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) - Đến khách sạn Biển Bắc | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trần Phú Các Khu vực còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư Bắc Đại lộ hòa Bình (thuộc ô đất từ D01 đến D04) - Phường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hùng Vương - Đến chân cầu Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Hòa Lạc Từ Bưu Điện - Đến Đại Lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Ka Long - Đến gầm cầu Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ Cầu Hoà Bình - Đến Cảng Thọ Xuân | Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hữu Nghị - Phường Hòa Lạc Từ giáp Cảng Thọ Xuân - Đến bảng tin bến phà | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Hòa Lạc Từ đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Bưu điện - Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ Lý Tự Trọng - Đến gầm cầu Hoà Bình | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ gầm cầu Hoà Bình - Đến giáp phố Thọ Xuân | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Du - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 4.980.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Võ Thị Sáu - Phường Hòa Lạc Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến phố Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 6.180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Chu Văn An - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Đào Phúc Lộc | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoà Lạc - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Hùng Vương và Đến giáp đường Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thống Nhất - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến phố Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Đồng - Phường Hòa Lạc Từ đường Hùng Vương - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 10.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Quốc Toản - Phường Hòa Lạc Từ đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Đại Lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đường Đào Phúc Lộc Từ giáp thành đội - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đào Phúc Lộc - Phường Hòa Lạc Đoạn từ đường Đào Phúc Lộc - Đến ô 12 lô 14 Hoà Lạc | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Sinh - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Chủ - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dân Tiến - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Kim Liên | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Bội Châu - Phường Hòa Lạc Từ phố Thọ Xuân - Đến Đến ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và Đến đường Hữu Nghị | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hoàng Văn Thủ - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến phố Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thọ Xuân - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến cống Bình Thuận giáp Hải Xuân | Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Chu Trinh - Phường Hòa Lạc Từ đường Hữu Nghị - Đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Kim Liên - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Nguyễn Du - Đến giáp phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Trần Khánh Dư - Phường Hòa Lạc Từ giáp đường Hoàng Văn Thủ - Đến giáp đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Lợi - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Lê Quý Đôn - Đến phố Dân Tiến | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Gốc Khế - Phường Hòa Lạc từ phố Phan Bội Châu - Đến ô đất số 76 lô 6 Thọ Xuân | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tháng Tám - Phường Hòa Lạc Từ giáp phố Tháng Tám giáp phố Kim Liên - Đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lý Thường Kiệt - Phường Hòa Lạc Từ phố Tháng Tám - Đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hòa Lạc Các Khu vực còn lại của Khu 1, Khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất bám đường gom Đại lộ hòa Bình - | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu nhà ở gia đình của quân khu 3 - Phường Hòa Lạc Các ô đất còn lại của dự án - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Sông Mang - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến hết lô 21 Ka Long | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Thiếu Phong - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến phố 5-8 | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến phố 5-8 | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố 5-8 - Đến phố Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Ka Long Từ phố Sông Mang - Đến hết lô 21 Khu tự xây Ka Long | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Trãi - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Ka Long Từ giáp đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phan Đình Giót - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Long Xuyên - Phường Ka Long Từ giáp đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Hồng Thái - Phường Ka Long Từ giáp đường Bế Văn Đàn - Đến giáp phố Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Ka Long Từ đường giáp tường trường Trần Phú - Đến giáp đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ka Long Từ trường THPT Trần Phú - Đến giáp phố Châu Đốc | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Tô Hiệu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố 5/8 - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Ka Long Từ cổng Công ty Hồng Vận - Đến giáp phố Long Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp đường Hùng Vương - Đến đài Liệt sĩ | Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Giáp CTy Lợi Lai - Đến giáp Đại lộ Hoà Bình | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Từ chân cầu Hòa Bình - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 (Nhà VH Khu 6) | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ka Long Đường vào ngã rẽ cây xăng - Đến ngã 5 Ninh Dương | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất SX-KD phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 20m - Đến 50m đã có hạ tầng (tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất SX-KD phía Đông sau dãy bám đường Tuệ Tĩnh từ giáp Lợi Lai đến cầu Hoà Bình - Phường Ka Long Cách đường Tuệ Tĩnh trên 50m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông - Đến đường rẽ vào cây xăng Cty B12 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Ka Long Từ cầu Ka Long - Đến UBND phường | Đất SX-KD đô thị | 13.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Khúc Thừa Dụ - Phường Ka Long Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại Lộ Hoà Bình - Phường Trần Phú Từ cửa khẩu Bắc Luân - Đến giáp đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Trần Phú - Phường Trần Phú Từ ngã ba Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 67.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Hùng Vương - Phường Trần Phú Từ Bưu điện - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến giáp phố Vạn Ninh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp phố Thương Mại - Đến Đồn Biên phòng số 7 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Triều Dương - Phường Trần Phú Giáp Vạn Ninh - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đoàn Kết - Phường Trần Phú Từ Đồn Biên phòng số 7 - Đến Đại lộ Hòa Bình | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Xuân Diệu - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hồng Phong - Phường Trần Phú Từ đường Triều Dương - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú Từ phố Lò Bát - Đến phố Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lò Bát - Phường Trần Phú Từ phố Thương Mại - Đến đường Triều Dương | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ giáp phố Thắng Lợi - Đến phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đến đại lộ Hoà Bình | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Đông trì - Phường Trần Phú Đoạn từ đại lộ Hòa Bình - Đến giáp phường Hải Hòa | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Văn Tám - Phường Trần Phú Từ đường Hữu Nghị - Đến giáp phố Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 12.000.000 |
