• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Móng Cái

Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:

– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.

– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:

– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.

– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.

– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Móng Cái năm 2025

Khu vực: Thành phố Móng Cái.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Móng Cái Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long
Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Hà Tiên - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Phố Châu Đốc - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Móng Cái Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu;
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Móng Cái Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Đất bám đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Phường Ka Long
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long
Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long
Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Móng Cái Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ phố Thiếu Phong - Đến phố Trần Khát Trân
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Đoạn từ phố Yết Kiêu - Đến giáp Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến Kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến phố Long Xuyên
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ phố Lương Thế Vinh - Đến phố Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
đoạn từ phố Nguyễn Viết Xuân - Đến kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long
Đoạn từ phố Thiếu Phong - Đến giáp đường lô BT10
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến giáp bờ sông Ka Long
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Móng Cái Đường trước nhà văn hóa Khu 3 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
từ LK6 - Đến phố Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Từ đường Mạc Đĩnh Chi - Đến giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Móng Cái Đường Dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Từ Mạc Đĩnh Chi - Đến dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Các dãy còn lại LK10 - LK23 -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Các dãy đối diện bờ sông Ka Long -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Nhà Vườn lô SV01+SV02 -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Nhà Vườn lô SV03 -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long
Khu đất nhà chung cư -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Móng Cái Khu tự xây Ka Long - Phường Ka Long
Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Móng Cái Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long
Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Móng Cái Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long
Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long -
Đất SX-KD đô thị7.200.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long
Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Móng Cái Ngõ vào Khu vật tư cũ (Đất quy hoạch Khu vật tư cũ) - Phường Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau NVH Khu 7) - Phường Ka Long
-
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Phường Ka Long
Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 7 -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phương - Đến ngã tư đường Đại lộ Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mặt đường đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến trạm điện 110KV Móng Cái
Đất SX-KD đô thị4.620.000
Thành phố Móng Cái Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mặt đường đoạn từ trạm điện 110KV Móng Cái - Đến ngã 5
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đường Đại lộ Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Các hộ bám hai bên mặt đường đoạn từ chân cầu Hòa Bình - Đến giáp địa phận phường Hải Yên
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng - Đến hết nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà bà Thái - Đến hết nhà bà Phùng Thị Liên
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Vi Tiến Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Trần Văn Minh - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà)
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà bà Cung Phượng - Đến hết nhà ông Hở
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Đường từ sau ông Đặng Ngọc Dậu - Đến nhà ông Đặng Huyền (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Đất từ giáp nhà bà Kinh - Đến hết nhà ông Long đồi công nhân cũ
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mặt đường vào Công ty Điện Lực -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Hễ
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân - Đến hết nhà ông Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Việt - Đến hết nhà ông Hễ
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Hà - Đến hết nhà bà Hoàn
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ cổng chào Khu Thượng Trung - Đến nhà bà Tuyết Giáp đường đi Hải Yên
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Nguyệt - Đến nhà ông Thoải (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà bà Trần Kim Nhung - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Bằng - Đến hết nhà ông Lưu Tiến Long
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Nịnh Đức Lưu - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Hảo - Đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Phí Văn Hùng - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Giểng
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến ngã 3 rẽ Cái Lấm bám đường nhựa đi Hải Yên (Khu có QH)
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) -
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm - Đến nhà bà Họa Khu Hồng Kỳ
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Họa - Đến giáp Khu 6 Hải Yên
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Từ ngã ba rẽ Cái Lấm - Đến cống cửa ông Nam
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Móng Cái Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương
Các hộ còn lại Khu Thượng Trung -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đường bê tông (QH cửa ông Điền từ giáp đường Đại lộ Hòa Bình - Đến kênh Tràng Vinh)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đường QH cửa ông Điền chưa đầu tư hạ tầng -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến nhà bà Vy Thị Tiếp
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ sau nhà ông Khởi - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ sau nhà ông Vinh - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy - Đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng Cái (bám mương Tràng Vinh)
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mặt đường bê tông từ Cổng chào Khu Hồng Phong - Đến giáp nhà bà Lệ
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ nhà bà Lơn Phụng - Đến hết nhà ông Trần Văn Khiêm
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng - Đến giáp mương N12
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu - Đến hết nhà ông Nguyễn Đình Thanh
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Đất từ nhà bà Lệ - Đến giáp đường nhựa Hải Yên
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ nhà bà Lệ - Đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Hùng - Đến đường đi Hải Yên
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh - Đến hết nhà bà Nhung
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Chớ (Đường từ cầu đá Đến sau nhà ông Chớ)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ giáp đường bê tông vào cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Đến nhà ông Ngô Văn Luận
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Ngô Văn Luận - Đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (nhà bà Yến)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Quỳnh
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Dũng
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Thiết Phượng - Đến hết nhà ông Hiếu liền mương Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Ngô Văn Chiến - Đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Phú - Đến kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương
Các hộ còn lại Khu Hồng Phong -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ giáp đường đi Hải Yên (sau nhà bà Mường) - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Các hộ bám mương N12 (từ nhà ông Hiếu Khu Hồng Phong - Đến nhà bà Quế (vợ ông Đọ) bám đường bờ mương N12
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Cơ - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Mý - Đến hết nhà bà Duệ
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Làm
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Nhọt - Đến hết nhà ông Cẩu
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Toàn - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung - Đến giáp mương N12
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ giáp mương N12 - Đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy)
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ cống trạm y tế - Đến Mương N12
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ giáp mương N12 - Đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Dưỡng
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau Đài tưởng niệm - Đến hết nhà ông Hùng
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Mai Văn Tường - Đến hết nhà ông Kiên
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Vũ Thị Hiên - Đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên - Đến hết nhà ông Từ Quốc Lực
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương
Các hộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị510.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến hết đường vào cảng Thành Đạt (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Hoàng Tiến Thiện - Đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Trần - Đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ ngã 5 - Đến hết nhà ông Chí bến phà
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Chí bến phà - Đến hết tập thể XN sành cũ
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Đặng Sơn Tùng - Đến hết nhà ông Trần
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Hoàng Văn Hiến - Đến hết nhà bà Lới
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Ly - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Thái - Đến hết nhà ông Đôn (tập thể xí nghiệp Sành cũ)
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau tập thể XN sành cũ - Đến Nhà văn hóa Khu
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ ngã 3 rẽ cảng phương Oanh - Đến hết nhà ông Vân (đường đê)
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau Nhà văn hóa - Đến giáp đường Ngã 5 đi Cầu Voi
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Bảy - Đến sau nhà bà Thúy
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Phạm Thị Sáu - Đến hết nhà bà Hồng
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Phạm Thị Lợi - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Bùi Thị Thơi - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Vân - Đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Miên - Đến hết giáp trường Tiểu học Ninh Dương
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Tiến - Đến hết hết nhà ông Đường
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Đường sau trường tiểu học Ninh Dương - Đến nhà ông Tiểu
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà bà Liên - Đến giáp nhà ông Hinh
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Quy hoạch dân cư Khu Hạ Long phường Ninh Dương -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Móng Cái Khu Hạ - Phường Ninh Dương
Các hộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị510.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ giáp đường vào cảng Thành đạt - Đến cầu Voi (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.530.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Thảo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Mạnh
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Thanh - Đến cảng Thác Hàn
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Phạm Quang Thắng - Đến hết nhà ông Quyền
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Đường bê tông từ nhà ông Đàn - ra cánh đồng
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Lăng
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân - Đến hết nhà ông Trung
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Từ giáp nhà ông Ruổi - Đến hết nhà ông Sơn (bám kênh N12)
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Đường đất bám mương N12 - Đến hết nhà ông Lê Văn Lan
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Đường từ ô đất số 04 - Đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn
Đất SX-KD đô thị660.000
Thành phố Móng Cái Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương
Đất các hộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ - Đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà văn hóa - Đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ)
Đất SX-KD đô thị390.000
Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến nhà ông Đặng Bá Thao
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến hết nhà bà Vươn
Đất SX-KD đô thị360.000
Thành phố Móng Cái Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương
Đất các hộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị204.000
Thành phố Móng Cái Các hộ bám QL 18 - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương
từ giáp Ka Long - Đến giáp Hải Yên
Đất SX-KD đô thị12.000.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Móng Cái Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Móng Cái Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương
Đường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất SX-KD đô thị4.260.000
Thành phố Móng Cái Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương
Đường Mạc Đĩnh Chi -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương
các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng -
Đất SX-KD đô thị4.140.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị ASEAN - Phường Ninh Dương
-
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ ngã 3 rẽ Bình Ngọc - Đến đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh (bám đường Quốc lộ)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp chùa Vạn Linh Khánh - Đến hết nhà ông Khoa (bám đường QL)
Đất SX-KD đô thị2.430.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà ông Khoa - Đến đường rẽ bưu điện Trà Cổ (bám QL)
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến hết nhà thờ Trà Cổ (bám QL)
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà thờ Trà Cổ - Đến Sa Vĩ (bám QL)
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà ông Khoa - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ nhà bà Nhung - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)
Đất SX-KD đô thị2.190.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) - Đến hết nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ nhà ông Bình - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 4)
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) - Đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)
Đất SX-KD đô thị540.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) - Đến giáp Bình Ngọc (đường liên xã)
Đất SX-KD đô thị630.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà ông Trung (Nam Thọ) - Đến giáp đình Trà Cổ (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị630.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ giáp nhà ông Đức - Đến hết trạm xá phường
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Đất SX-KD các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL -
Đất SX-KD đô thị390.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Đất SX-KD các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Móng Cái Phường Trà Cổ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) - Đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn - Đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Đất bám đường Hoà Bình - Phường Hải Yên
từ cống Bản - Đến giáp QL 18A
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ địa phận Ninh Dương - Đến cây xăng Hải Yên (bám QL18A)
Đất SX-KD đô thị15.600.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ giáp cây xăng - Đến đường rẽ cổng chào vào phường (bám QL18A)
Đất SX-KD đô thị10.200.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ cổng chào - Đến đường vào Cảng Thành Đạt (bám Quốc lộ 18A)
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ đường vào Cảng Thành Đạt - Đến cầu khe Dè (bám QL18A)
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ cầu Khe Dè - Đến cổng chào Thủy sản Quảng Ninh
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Móng Cái Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên
Từ cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp Hải Đông
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên
Từ QL 18A (Cổng chào) - Đến cầu kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên
Từ cầu kênh Tràng Vinh - Đến kênh N10
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Móng Cái Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên
Từ giáp kênh N10 - Đến giáp UBND phường Hải Yên cũ
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu 5 và 7) -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn - Đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu 5)
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Các Khu còn lại Khu 7 -
Đất SX-KD đô thị420.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Các Khu còn lại Khu 5 (bám đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp đường 4B
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Trục đường từ Cổng chào khu 4 - Đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc
Đất SX-KD đô thị300.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 3 và 4 -
Đất SX-KD đô thị240.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Từ giáp cống rẽ Bắc Sơn - Đến đồn 11 cũ (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đất SX-KD các hộ còn lại của Khu 2 trong Khu CN Hải Yên -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A - Phường Hải Yên
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên
Ô đất giáp đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên
Ô đất giáp đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Các hộ bám trục đường đất từ QL18 vào 200m Khu 2 -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 1; Khu 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đất các Khu vực còn lại Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long -
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giá -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Móng Cái Phường Hải Yên
Từ sau nhà ông Hỳ - Đến giáp kênh Tràng Vinh (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Móng Cái Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên
Các ô đất bám đường rộng 10,5m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Từ cầu Bà Mai - Đến đối diện điểm Bưu điện thôn 12 Hải Xuân (bám tỉnh lộ 335)
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Từ đối diện Bưu điện thôn 12 Hải Xuân - Đến sông bến đò (bám tỉnh lộ 335)
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Từ ngã ba Giếng Guốc - Đến giáp đường rẽ trường THCS phường
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Từ sau đường rẽ vào trường THCS phường - Đến đường rẽ khu 7
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Đường từ đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến trường THCS phường
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Từ sau cống khu 1 - Đến trường tiểu học khu A
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Đường bê tông khu 1 từ giáp đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến đường từ tỉnh lộ 335 qua trường THCS Đến giáp đường từ Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) -
Đất SX-KD đô thị10.800.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liề -
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Các ô đất biệt thự -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Đất thuộc lô qui hoạch tái định cư lô A5 + A6 trung tâm phường Hải Hòa (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) -
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 1 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 1 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 1 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Từ ngã ba Trường Tiểu học - Đến giáp khu 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Từ đường rẽ khu 7 - Đến cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Đường đất từ nhà ông Nguyễn Viết Son - Đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận - Đến ngã ba đường đất (cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Phạm Văn Tỉnh (đường đất) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mai
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 2 (bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 2 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 2 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Đến trạm T50
Đất SX-KD đô thị8.400.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đất sau trụ sở CA phường Trần Phú - Đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân - Đến nhà bà Phùng Thị Nga
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng - Đến giáp sau trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đất bám mặt đường từ nhà ông Hợp khu 3 (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ kênh Tràng Vinh - Đến nhà ông Loỏng
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đất bám mặt đường từ sau nhà ông Trường - Đến mương Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
đoạn từ giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Đến nhà ông Giệng khu 3
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 - Đến nhà ông Đỗ Kim Dưỡng ra khách sạn Biển Bắc
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) - Đến nhà ông Đoàn Văn Nhì khu 3
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5)
Đất SX-KD đô thị8.100.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 3 - Phường Hải Hòa
Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài)
Đất SX-KD đô thị3.960.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) -
Đất SX-KD đô thị9.300.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 4 - Phường Hải Hòa
Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa
Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa
Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa
Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 5 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.530.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 6 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa
Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa
Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà)
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 7 - Phường Hải Hòa
Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) -
Đất SX-KD đô thị11.700.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335)
Đất SX-KD đô thị9.600.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335)
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335)
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch Đất SX-KD
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Móng Cái Đất khu 8 - Phường Hải Hòa
Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa
Các hộ bám đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Móng Cái Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa
Các hộ còn lại dãy sau -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa
Các hộ bám đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa
Các hộ còn lại dãy sau -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường)
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Các khu vực còn lại khu 4 -
Đất SX-KD đô thị270.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đất các khu vực còn lại của khu 3 -
Đất SX-KD đô thị330.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Móng Cái Phường Bình Ngọc
Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 -
Đất SX-KD đô thị330.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 1 -
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4
Đất ở nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3)
Đất ở nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3)
Đất ở nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống -
Đất ở nông thôn120.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 2 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) -
Đất ở nông thôn110.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ đất ở Bản Mai Dọc -
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 3 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 4 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 5 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A)
Đất ở nông thôn2.700.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu)
Đất ở nông thôn1.300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường)
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất ở nông thôn450.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn470.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất ở nông thôn550.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 8 -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A)
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A)
Đất ở nông thôn430.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A)
Đất ở nông thôn370.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 7 -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ)
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất ở nông thôn310.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất ở nông thôn290.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 6 -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5
Đất ở nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5
Đất ở nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5
Đất ở nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19)
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19)
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19)
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29)
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 5 -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường)
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất ở nông thôn450.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu
Đất ở nông thôn470.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực
Đất ở nông thôn380.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý
Đất ở nông thôn380.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm
Đất ở nông thôn380.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29)
Đất ở nông thôn380.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35)
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 4 -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43)
Đất ở nông thôn570.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường)
Đất ở nông thôn420.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3A -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu)
Đất ở nông thôn550.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh)
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26)
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27)
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34)
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3B -
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42)
Đất ở nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến
Đất ở nông thôn230.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 2 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1
Đất ở nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Đất ở nông thôn230.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 1 -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cầu Khe Giát - Đến ngã ba rẽ bến Mười
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Móng Cái Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba rẽ bến Mười - Đến giáp cầu Hải Yên
Đất ở nông thôn2.900.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ bến 10
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến trường THCS Hải Đông
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông - Đến ngã tư XN Muối
Đất ở nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư XN Muối - Đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến ngã tư thôn 9
Đất ở nông thôn420.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư thôn 9 - Đến đê thôn 9
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ thôn 3 - Đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh
Đất ở nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bình thôn 2 (thửa 287, tờ 69) - Đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) thôn 2
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào đập Quất Đông
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ chợ cầu Khe Giát - rẽ vào nhà ông Kỷ thôn 8
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào trường cấp 3 cũ
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) thôn 8
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến Miếu thôn 6
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 6 (thửa 272, tờ 24)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 5 - Đến khu đầm hồ thôn 5
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 10 - Đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ đền thôn 10 (thửa 206 tờ 33) - Đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ Cổng chợ Km 9 - Đến nhà ông Lê Văn Phú
Đất ở nông thôn900.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại thuộc thôn 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 và thôn 11 -
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn450.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ cầu Voi - Đến Đài tưởng niệm (liên thôn)
Đất ở nông thôn2.500.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Chinh thôn bắc - Đến nhà ông Châu Dữ thôn Bắc (liên thôn)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ cầu số 4 - Đến nhà ông Nôm thôn Bắc
Đất ở nông thôn550.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ giáp nhà ông Nôm thôn Bắc - Đến XN Gạch cũ
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Xuyến Hùng thôn Bắc - Đến nhà ông Thất thôn Bắc
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Căng thôn Bắc - Đến nhà Lương Bảy thôn Bắc (liên thôn)
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Chuyên thôn Bắc - Đến nhà ông Giàng thôn Trung (liên thôn)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà giáp ông Giàng thôn Trung - Đến nhà ông Báo thôn Trung (Liên thôn)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà bà Hồng thôn Trung - Đến bến Hưng Đạo
Đất ở nông thôn290.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Cương thôn Trung - Đến nhà ông Kế thôn Nam
Đất ở nông thôn290.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Đề thôn Nam - Đến sau nhà ông Sinh thôn Nam
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ Giếng khoan thôn Trung - Đến hết thôn Đông
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi - Đến bến cá thôn Đông
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ - Đến nhà ông Chinh thôn Bắc
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Bảo thôn Trung - Đến nhà ông Châu Dữ
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Kế thôn Nam - Đến nhà Lưu thôn Nam
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Tịnh - Đến Công ty Viễn Đông thôn Nam
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Đức - Đến bến Đông Nam thôn Nam
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ trường Mầm non đi Thoi Phi vòng chữ U - Đến nhà ông Hiền thôn Bắc
Đất ở nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đất các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Đài tưởng niệm - Đến cống 8/3
Đất ở nông thôn1.900.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cống 8/3 - Đến giếng Guốc
Đất ở nông thôn3.200.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Thôn 1; 2; 3; 4 -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Thôn 6; 8 và 11 -
Đất ở nông thôn580.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà bà Trần Thị Bảy thôn 2 - Đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh thôn 2 - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 1
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến thôn 2 - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt thôn 1
Đất ở nông thôn900.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 - Đến nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 (đường liên thôn)
Đất ở nông thôn1.300.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH thôn 2) đi vòng Tân Xương -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ thôn 2 - Đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm thôn 2
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy thôn 2 - Đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên thôn 3 - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan thôn 3
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 - Đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc thôn 4 (đường liên thôn)
Đất ở nông thôn1.150.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ thôn 4 - Đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp thôn 4
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường tỉnh lộ 335 đoạn từ đường rẽ cầu Xuân Lan - Đến cầu bà Mai
Đất ở nông thôn9.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Sung thôn 10A - Đến nhà bà Vân thôn 5
Đất ở nông thôn2.900.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến giáp nhà bà Vân
Đất ở nông thôn3.400.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hoá thôn 5 - Đến đài khí tượng thuỷ văn
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tự thôn 5
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh thôn 5 - giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui thôn 5
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng thôn 5 - Đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân thôn 5
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan thôn 5
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà bà Đinh Thị Dần thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Định Thị Mùi thôn 5
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà ông Trần Văn Vượng thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long thôn 5
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất ở các khu vực khác còn lại của thôn 5 -
Đất ở nông thôn820.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Máng - Đến nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 (giáp núi ngang đường đường liên thôn)
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Cầu Máng - Đến nhà thờ Xuân Ninh
Đất ở nông thôn1.300.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh thôn 6
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cổng nhà thờ Xuân Ninh - Đến nhà ông Lân thôn 6
Đất ở nông thôn960.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ trước nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Phó Thăng
Đất ở nông thôn580.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ cổng UBND xã - Đến nhà văn hóa thôn 8
Đất ở nông thôn830.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp sân kho Hồ Viết - Đến nhà ông Thành thôn 8
Đất ở nông thôn670.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nghĩa thôn 9 - Đến nhà ông Tuyên thôn 9 (đường đi Trà Cổ)
Đất ở nông thôn9.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ cống Bình Thuận - Đến khu đình Vạn Xuân cũ (liên thôn)
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ đình Vạn Xuân - Đến tỉnh lộ 335
Đất ở nông thôn3.800.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân - Đến giáp khu tái định cư thôn 9
Đất ở nông thôn2.900.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất khu qui hoạch tái định cư thôn 9 -
Đất ở nông thôn4.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuật - Đến nhà bà Thân thôn 9
Đất ở nông thôn3.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công nhà bà Thân - Đến nhà ông Hin (mặt đối diện khu tái định cư)
Đất ở nông thôn3.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 9 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 -
Đất ở nông thôn6.000.000
Thành phố Móng Cái Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.000
Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
ô đất nhà bà Thời -
Đất ở nông thôn9.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công thôn 9 - Đến nhà bà Chu Thị Tựu
Đất ở nông thôn1.700.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 -
Đất ở nông thôn8.000.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 -
Đất ở nông thôn7.000.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 -
Đất ở nông thôn8.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt thôn 9 - Đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện thôn 9
Đất ở nông thôn5.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hoà Bình đoạn từ nhà bà Thời thôn 9 - Đến Quảng trường thành phố
Đất ở nông thôn9.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Bảng tin Thọ Xuân - Đến Cầu Máng (bám đường nhựa)
Đất ở nông thôn6.500.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ ngã ba rẽ cầu Máng - Đến nhà ông Sung thôn 10A
Đất ở nông thôn4.100.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều - xuống bến chợ chiều
Đất ở nông thôn3.200.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân - Đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn 10A - Đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn thôn 10A
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ trạm xá xã - Đến giáp nhà bà Lưu thôn 10B
Đất ở nông thôn2.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 10A và thôn 10B -
Đất ở nông thôn1.400.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ sau nhà ông Phụng - Đến giáp đường từ trạm xá xã Đến nhà bà Lưu thôn 10B
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo thôn 10B
Đất ở nông thôn1.700.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ thôn 10B
Đất ở nông thôn1.700.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B - Đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyến thôn 10B
Đất ở nông thôn1.700.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn)
Đất ở nông thôn1.100.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Hậu thôn 11 (liên thôn)
Đất ở nông thôn1.100.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn thôn 6
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 12 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp cầu bà Mai - Đến điểm bưu điện Văn Hoá xã (bám tỉnh lộ 335)
Đất ở nông thôn9.500.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn)
Đất ở nông thôn1.030.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giá đất nhà ông Trần Văn Hiển thôn 12 - Đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn 12
Đất ở nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi thôn 12 - Đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương thôn 12
Đất ở nông thôn1.400.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại thôn 12 -
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đến giáp đất Bình Ngọc
Đất ở nông thôn5.000.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai - Đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi thôn 13
Đất ở nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mẽ) - Đến nhà văn hoá thôn 13
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại thôn 13 -
Đất ở nông thôn670.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Long qua UBND xã - Đến nhà ông Đặng Văn Vi
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phạm Văn Vân - Đến nhà ông Phạm Văn Hạ
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Long - Đến nhà ông Vương Văn Yên giáp xã Vĩnh Thực
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ UBND xã - ra Cái Vọ thôn 2
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hạ - Đến hết thôn 4 cửa Đài
Đất ở nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Vương Văn Xuân - ra bãi bến hèn
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Đường thôn 3 từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Lê Văn Cừ
Đất ở nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn120.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3 - Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Khu cảng Vạn gia - Đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ giáp dốc nhà ông lê Huấn qua khu ngã ba - Đến đường rẽ vào xóm đình
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hoàng Quyến - Đến đường rẽ ra bến Hèn
Đất ở nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Bến Hèn - Đến giáp Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ đầm mát - Đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã - ra đầu đông
Đất ở nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Mã Ngoan - Đến nhà bà Lê Thưởng
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Quyến - Đến nhà ông Kiên (Hậu)
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - Đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Tuyến Đường Liên thôn - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
từ bà Lê Thị Vượng - Đến nhà ông Bằng Văn Tám
Đất ở nông thôn100.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn120.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1) - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2)
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)- Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Pò Hèn - Đến nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) - Đến giáp xã Quảng Đức (huyện Hải Hà) Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Pò Hèn - Đến cây xăng Hải Sơn Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cây xăng Hải Sơn - Đến cổng chào thôn Lục Chắn Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn Lục Chắn - Đến cầu Thán Phún xã 2 Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - Đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các hộ khác còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn130.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C -
Đất ở nông thôn1.650.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các ô đất còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ Hải Yên - Đến đường rẽ vào bản Hợp Long (QL 18C)
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ bản Hợp Long - Đến đường rẽ bản 10 hộ Thán Phún (QL 18C)
Đất ở nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ bản 10 hộ Thán Phún - Đến giáp Hải Sơn
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường 341 - Đến ngã ba Cao Lan
Đất ở nông thôn220.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba Cao Lan - Đến dốc Lý La
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba - rẽ trại chăn nuôi đoàn 42
Đất ở nông thôn140.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn120.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4
Đất TM-DV nông thôn168.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn168.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn168.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1
Đất TM-DV nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) -
Đất TM-DV nông thôn88.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ Đất TM-DV Bản Mai Dọc -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A)
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn376.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A)
Đất TM-DV nông thôn344.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A)
Đất TM-DV nông thôn296.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất TM-DV nông thôn248.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất TM-DV nông thôn232.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5
Đất TM-DV nông thôn288.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5
Đất TM-DV nông thôn288.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5
Đất TM-DV nông thôn288.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu
Đất TM-DV nông thôn376.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực
Đất TM-DV nông thôn304.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý
Đất TM-DV nông thôn304.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm
Đất TM-DV nông thôn304.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29)
Đất TM-DV nông thôn304.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35)
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43)
Đất TM-DV nông thôn456.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường)
Đất TM-DV nông thôn336.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3A -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26)
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27)
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34)
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B
Đất TM-DV nông thôn200.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3B -
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42)
Đất TM-DV nông thôn288.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến
Đất TM-DV nông thôn184.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1
Đất TM-DV nông thôn264.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Đất TM-DV nông thôn184.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cầu Khe Giát - Đến ngã ba rẽ bến Mười
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Thành phố Móng Cái Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba rẽ bến Mười - Đến giáp cầu Hải Yên
Đất TM-DV nông thôn2.320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ bến 10
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến trường THCS Hải Đông
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông - Đến ngã tư XN Muối
Đất TM-DV nông thôn288.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư XN Muối - Đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến ngã tư thôn 9
Đất TM-DV nông thôn336.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã tư thôn 9 - Đến đê thôn 9
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ thôn 3 - Đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh
Đất TM-DV nông thôn256.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bình thôn 2 (thửa 287, tờ 69) - Đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) thôn 2
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào đập Quất Đông
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ chợ cầu Khe Giát - rẽ vào nhà ông Kỷ thôn 8
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào trường cấp 3 cũ
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) thôn 8
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến Miếu thôn 6
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 6 (thửa 272, tờ 24)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 5 - Đến khu đầm hồ thôn 5
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 10 - Đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ đền thôn 10 (thửa 206 tờ 33) - Đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Từ Cổng chợ Km 9 - Đến nhà ông Lê Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Đông (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại thuộc thôn 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 và thôn 11 -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10 - Xã Hải Đông (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ cầu Voi - Đến Đài tưởng niệm (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Chinh thôn bắc - Đến nhà ông Châu Dữ thôn Bắc (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ cầu số 4 - Đến nhà ông Nôm thôn Bắc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ giáp nhà ông Nôm thôn Bắc - Đến XN Gạch cũ
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Xuyến Hùng thôn Bắc - Đến nhà ông Thất thôn Bắc
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Căng thôn Bắc - Đến nhà Lương Bảy thôn Bắc (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Chuyên thôn Bắc - Đến nhà ông Giàng thôn Trung (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà giáp ông Giàng thôn Trung - Đến nhà ông Báo thôn Trung (Liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà bà Hồng thôn Trung - Đến bến Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn232.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Cương thôn Trung - Đến nhà ông Kế thôn Nam
Đất TM-DV nông thôn232.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Đề thôn Nam - Đến sau nhà ông Sinh thôn Nam
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ Giếng khoan thôn Trung - Đến hết thôn Đông
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi - Đến bến cá thôn Đông
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ - Đến nhà ông Chinh thôn Bắc
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ nhà ông Bảo thôn Trung - Đến nhà ông Châu Dữ
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Kế thôn Nam - Đến nhà Lưu thôn Nam
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Tịnh - Đến Công ty Viễn Đông thôn Nam
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đoạn từ nhà ông Đức - Đến bến Đông Nam thôn Nam
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Từ trường Mầm non đi Thoi Phi vòng chữ U - Đến nhà ông Hiền thôn Bắc
Đất TM-DV nông thôn224.000
Thành phố Móng Cái Xã Vạn Ninh (Xã trung du)
Đất các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Đài tưởng niệm - Đến cống 8/3
Đất TM-DV nông thôn1.520.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cống 8/3 - Đến giếng Guốc
Đất TM-DV nông thôn2.560.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Thôn 1; 2; 3; 4 -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Thôn 6; 8 và 11 -
Đất TM-DV nông thôn464.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà bà Trần Thị Bảy thôn 2 - Đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng thôn 1
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh thôn 2 - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 1
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến thôn 2 - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt thôn 1
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 - Đến nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 (đường liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH thôn 2) đi vòng Tân Xương -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ thôn 2 - Đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm thôn 2
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy thôn 2 - Đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng thôn 3
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên thôn 3 - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc thôn 3
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan thôn 3
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 - Đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc thôn 4 (đường liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn920.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ thôn 4 - Đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp thôn 4
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường tỉnh lộ 335 đoạn từ đường rẽ cầu Xuân Lan - Đến cầu bà Mai
Đất TM-DV nông thôn7.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Sung thôn 10A - Đến nhà bà Vân thôn 5
Đất TM-DV nông thôn2.320.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến giáp nhà bà Vân
Đất TM-DV nông thôn2.720.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hoá thôn 5 - Đến đài khí tượng thuỷ văn
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tự thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh thôn 5 - giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng thôn 5 - Đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà bà Đinh Thị Dần thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Định Thị Mùi thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đết nhà ông Trần Văn Vượng thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long thôn 5
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất TM-DV các khu vực khác còn lại của thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn656.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ cầu Máng - Đến nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 (giáp núi ngang đường đường liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Cầu Máng - Đến nhà thờ Xuân Ninh
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng thôn 6
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh thôn 6
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cổng nhà thờ Xuân Ninh - Đến nhà ông Lân thôn 6
Đất TM-DV nông thôn768.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ trước nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Phó Thăng
Đất TM-DV nông thôn464.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ cổng UBND xã - Đến nhà văn hóa thôn 8
Đất TM-DV nông thôn664.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp sân kho Hồ Viết - Đến nhà ông Thành thôn 8
Đất TM-DV nông thôn536.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nghĩa thôn 9 - Đến nhà ông Tuyên thôn 9 (đường đi Trà Cổ)
Đất TM-DV nông thôn7.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ cống Bình Thuận - Đến khu đình Vạn Xuân cũ (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ đình Vạn Xuân - Đến tỉnh lộ 335
Đất TM-DV nông thôn3.040.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân - Đến giáp khu tái định cư thôn 9
Đất TM-DV nông thôn2.320.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất khu qui hoạch tái định cư thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn3.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuật - Đến nhà bà Thân thôn 9
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công nhà bà Thân - Đến nhà ông Hin (mặt đối diện khu tái định cư)
Đất TM-DV nông thôn2.560.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 -
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Thành phố Móng Cái Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Thành phố Móng Cái Đường tỉnh lộ 335 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
ô đất nhà bà Thời -
Đất TM-DV nông thôn7.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ thổ công thôn 9 - Đến nhà bà Chu Thị Tựu
Đất TM-DV nông thôn1.360.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 -
Đất TM-DV nông thôn6.400.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 -
Đất TM-DV nông thôn5.600.000
Thành phố Móng Cái Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 -
Đất TM-DV nông thôn6.400.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt thôn 9 - Đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện thôn 9
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hoà Bình đoạn từ nhà bà Thời thôn 9 - Đến Quảng trường thành phố
Đất TM-DV nông thôn7.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ Bảng tin Thọ Xuân - Đến Cầu Máng (bám đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn5.200.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ ngã ba rẽ cầu Máng - Đến nhà ông Sung thôn 10A
Đất TM-DV nông thôn3.280.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều - xuống bến chợ chiều
Đất TM-DV nông thôn2.560.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân - Đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn 10A - Đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn thôn 10A
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Từ trạm xá xã - Đến giáp nhà bà Lưu thôn 10B
Đất TM-DV nông thôn2.080.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 10A và thôn 10B -
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ sau nhà ông Phụng - Đến giáp đường từ trạm xá xã Đến nhà bà Lưu thôn 10B
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo thôn 10B
Đất TM-DV nông thôn1.360.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ thôn 10B
Đất TM-DV nông thôn1.360.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B - Đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyến thôn 10B
Đất TM-DV nông thôn1.360.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Hậu thôn 11 (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Thành phố Móng Cái Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn thôn 6
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 12 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp cầu bà Mai - Đến điểm bưu điện Văn Hoá xã (bám tỉnh lộ 335)
Đất TM-DV nông thôn7.600.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn)
Đất TM-DV nông thôn824.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giá đất nhà ông Trần Văn Hiển thôn 12 - Đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn 12
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi thôn 12 - Đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương thôn 12
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại thôn 12 -
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đến giáp đất Bình Ngọc
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai - Đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi thôn 13
Đất TM-DV nông thôn640.000
Thành phố Móng Cái Đường nội thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mẽ) - Đến nhà văn hoá thôn 13
Đất TM-DV nông thôn960.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Xuân (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại thôn 13 -
Đất TM-DV nông thôn536.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Long qua UBND xã - Đến nhà ông Đặng Văn Vi
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phạm Văn Vân - Đến nhà ông Phạm Văn Hạ
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Long - Đến nhà ông Vương Văn Yên giáp xã Vĩnh Thực
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ UBND xã - ra Cái Vọ thôn 2
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hạ - Đến hết thôn 4 cửa Đài
Đất TM-DV nông thôn128.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Từ nhà ông Vương Văn Xuân - ra bãi bến hèn
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Đường thôn 3 từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Lê Văn Cừ
Đất TM-DV nông thôn128.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3 - Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Khu cảng Vạn gia - Đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ giáp dốc nhà ông lê Huấn qua khu ngã ba - Đến đường rẽ vào xóm đình
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hoàng Quyến - Đến đường rẽ ra bến Hèn
Đất TM-DV nông thôn168.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Bến Hèn - Đến giáp Vĩnh Trung
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ đầm mát - Đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã - ra đầu đông
Đất TM-DV nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Mã Ngoan - Đến nhà bà Lê Thưởng
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Quyến - Đến nhà ông Kiên (Hậu)
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Từ Đường liên xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - Đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Tuyến Đường Liên thôn - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
từ bà Lê Thị Vượng - Đến nhà ông Bằng Văn Tám
Đất TM-DV nông thôn80.000
Thành phố Móng Cái Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1) - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)- Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Pò Hèn - Đến nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất TM-DV nông thôn560.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) - Đến giáp xã Quảng Đức (huyện Hải Hà) Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Pò Hèn - Đến cây xăng Hải Sơn Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cây xăng Hải Sơn - Đến cổng chào thôn Lục Chắn Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất TM-DV nông thôn480.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn Lục Chắn - Đến cầu Thán Phún xã 2 Bám trục đường quốc lộ 18C
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - Đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các hộ khác còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn104.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C -
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Thành phố Móng Cái Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi)
Các ô đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ Hải Yên - Đến đường rẽ vào bản Hợp Long (QL 18C)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ bản Hợp Long - Đến đường rẽ bản 10 hộ Thán Phún (QL 18C)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ bản 10 hộ Thán Phún - Đến giáp Hải Sơn
Đất TM-DV nông thôn320.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường 341 - Đến ngã ba Cao Lan
Đất TM-DV nông thôn176.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba Cao Lan - Đến dốc Lý La
Đất TM-DV nông thôn160.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba - rẽ trại chăn nuôi đoàn 42
Đất TM-DV nông thôn112.000
Thành phố Móng Cái Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Các khu vực còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn108.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4
Đất SX-KD nông thôn126.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn126.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn126.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1
Đất SX-KD nông thôn108.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống -
Đất SX-KD nông thôn72.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Đất các khu vực còn lại của thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) -
Đất SX-KD nông thôn66.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ Đất SX-KD Bản Mai Dọc -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Thành phố Móng Cái Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
Các hộ còn lại trong thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn78.000
Thành phố Móng Cái Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A)
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn282.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 8 -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A)
Đất SX-KD nông thôn258.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A)
Đất SX-KD nông thôn222.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn210.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Đất SX-KD nông thôn186.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Đất SX-KD nông thôn174.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh
Đất SX-KD nông thôn240.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5
Đất SX-KD nông thôn216.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5
Đất SX-KD nông thôn216.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5
Đất SX-KD nông thôn216.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5
Đất SX-KD nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn192.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu
Đất SX-KD nông thôn282.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực
Đất SX-KD nông thôn228.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý
Đất SX-KD nông thôn228.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm
Đất SX-KD nông thôn228.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29)
Đất SX-KD nông thôn228.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35)
Đất SX-KD nông thôn198.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các vị trí còn lại thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43)
Đất SX-KD nông thôn342.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường)
Đất SX-KD nông thôn252.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3A -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu)
Đất SX-KD nông thôn330.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26)
Đất SX-KD nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27)
Đất SX-KD nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn
Đất SX-KD nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt
Đất SX-KD nông thôn180.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34)
Đất SX-KD nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B
Đất SX-KD nông thôn144.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B
Đất SX-KD nông thôn150.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Các khu còn lại thôn 3B -
Đất SX-KD nông thôn84.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42)
Đất SX-KD nông thôn216.000
Thành phố Móng Cái Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi)
Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Đất SX-KD nông thôn180.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Móng Cái Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long
Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Móng Cái Phố Hà Tiên - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Phố Châu Đốc - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Móng Cái Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Móng Cái Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu;
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Móng Cái Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Móng Cái Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long
Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Đất bám đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long
Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Phường Ka Long
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông)
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long
Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Móng Cái Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long
Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7
Đất SX-KD đô thị1.020.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Móng Cái

4.8/5 - (923 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.