Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái năm 2025
Khu vực: Thành phố Móng Cái.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Châu Đốc - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu; | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Đất bám đường bê tông - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Phạm Ngũ Lão - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Nguyễn Viết Xuân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Thiếu Phong - Đến phố Trần Khát Trân | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Quang Trung - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Yết Kiêu - Đến giáp Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 108 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 112 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 116 Yết Kiêu - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ Đường Yết Kiêu - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến Kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Dã Tượng - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ đường Trần Khát Chân - Đến phố Long Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Lương Thế Vinh - Đến phố Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Từ phố Ngô Thì Nhậm - Đến kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT10 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long đoạn từ phố Nguyễn Viết Xuân - Đến kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Lô BT13 và BT14 - Khu đô thị mới Tây Ka Long (các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng) trừ các ô đất giáp đường Yết Kiêu, đường Lương Thế Vinh và Mục 26 trong bảng giá đất - Phường Ka Long Đoạn từ phố Thiếu Phong - Đến giáp đường lô BT10 | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến giáp bờ sông Ka Long | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trước nhà văn hóa Khu 3 - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long từ LK6 - Đến phố Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Khúc Thừa Dụ - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ đường Mạc Đĩnh Chi - Đến giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn) | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Dãy sau đường Tuệ Tĩnh - Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Từ Mạc Đĩnh Chi - Đến dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy còn lại LK10 - LK23 - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Các dãy đối diện bờ sông Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV01+SV02 - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Nhà Vườn lô SV03 - | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vận và Khu ngã ba Xoáy nguồn - Phường Ka Long Khu đất nhà chung cư - | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu tự xây Ka Long - Phường Ka Long Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) - Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Phường Ka Long Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ vào Khu vật tư cũ (Đất quy hoạch Khu vật tư cũ) - Phường Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau NVH Khu 7) - Phường Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Điểm quy hoạch đất ở tại Khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phương - Đến ngã tư đường Đại lộ Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - Đến trạm điện 110KV Móng Cái | Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường đoạn từ trạm điện 110KV Móng Cái - Đến ngã 5 | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đại lộ Hòa Bình - Phường Ninh Dương Các hộ bám hai bên mặt đường đoạn từ chân cầu Hòa Bình - Đến giáp địa phận phường Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng - Đến hết nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Thái - Đến hết nhà bà Phùng Thị Liên | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Vi Tiến Lâm - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Văn Minh - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Cung Phượng - Đến hết nhà ông Hở | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ sau ông Đặng Ngọc Dậu - Đến nhà ông Đặng Huyền (đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đất từ giáp nhà bà Kinh - Đến hết nhà ông Long đồi công nhân cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường vào Công ty Điện Lực - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Dưỡng - Đến nhà ông Hễ | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân - Đến hết nhà ông Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Việt - Đến hết nhà ông Hễ | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Hà - Đến hết nhà bà Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ cổng chào Khu Thượng Trung - Đến nhà bà Tuyết Giáp đường đi Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nguyệt - Đến nhà ông Thoải (đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Trần Kim Nhung - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Bằng - Đến hết nhà ông Lưu Tiến Long | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đường Từ cổng chào Khu Thượng Trung đến nhà bà Tuyết (đường đi Hải Yên) - Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Nịnh Đức Lưu - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hảo - Đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phí Văn Hùng - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Giểng | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến ngã 3 rẽ Cái Lấm bám đường nhựa đi Hải Yên (Khu có QH) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) - | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm - Đến nhà bà Họa Khu Hồng Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Họa - Đến giáp Khu 6 Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Từ ngã ba rẽ Cái Lấm - Đến cống cửa ông Nam | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thượng Trung - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Thượng Trung - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường bê tông (QH cửa ông Điền từ giáp đường Đại lộ Hòa Bình - Đến kênh Tràng Vinh) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đường QH cửa ông Điền chưa đầu tư hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến nhà bà Vy Thị Tiếp | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Khởi - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Vinh - Đến hết nhà ông Trần Quang Huy | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy - Đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng Cái (bám mương Tràng Vinh) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ bám mặt đường bê tông từ Cổng chào Khu Hồng Phong - Đến giáp nhà bà Lệ | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lơn Phụng - Đến hết nhà ông Trần Văn Khiêm | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng - Đến giáp mương N12 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu - Đến hết nhà ông Nguyễn Đình Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Đất từ nhà bà Lệ - Đến giáp đường nhựa Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà bà Lệ - Đến nhà ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Hùng - Đến đường đi Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc đoạn Đất từ nhà bà Lệ đến giáp đường nhựa Hải Yên) - Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh - Đến hết nhà bà Nhung | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Chớ (Đường từ cầu đá Đến sau nhà ông Chớ) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đại lộ Hòa Bình - Đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông vào cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh - Đến nhà ông Ngô Văn Luận | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Luận - Đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (nhà bà Yến) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Duy Khánh - Đến hết nhà ông Dũng | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thiết Phượng - Đến hết nhà ông Hiếu liền mương Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Ngô Văn Chiến - Đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Phú - Đến kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Phong - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại Khu Hồng Phong - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường đi Hải Yên (sau nhà bà Mường) - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ bám mương N12 (từ nhà ông Hiếu Khu Hồng Phong - Đến nhà bà Quế (vợ ông Đọ) bám đường bờ mương N12 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Cơ - Đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Mý - Đến hết nhà bà Duệ | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Làm | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến hết nhà ông Đọ bám đường mương Tràng Vinh) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Nhọt - Đến hết nhà ông Cẩu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Toàn - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung - Đến giáp mương N12 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ - Đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ cống trạm y tế - Đến Mương N12 | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp mương N12 - Đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Dưỡng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau Đài tưởng niệm - Đến hết nhà ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Mai Văn Tường - Đến hết nhà ông Kiên | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh (thuộc Từ cống trạm y tế đến ngã ba ông Đáng) - Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vũ Thị Hiên - Đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên - Đến hết nhà ông Từ Quốc Lực | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Kỳ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 Ninh Dương - Đến hết đường vào cảng Thành Đạt (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Tiến Thiện - Đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Trần - Đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 5 - Đến hết nhà ông Chí bến phà | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Chí bến phà - Đến hết tập thể XN sành cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Đặng Sơn Tùng - Đến hết nhà ông Trần | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Hoàng Văn Hiến - Đến hết nhà bà Lới | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Ly - Đến nhà ông Hoàng Văn Phúc | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thái - Đến hết nhà ông Đôn (tập thể xí nghiệp Sành cũ) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau tập thể XN sành cũ - Đến Nhà văn hóa Khu | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ ngã 3 rẽ cảng phương Oanh - Đến hết nhà ông Vân (đường đê) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau Nhà văn hóa - Đến giáp đường Ngã 5 đi Cầu Voi | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bảy - Đến sau nhà bà Thúy | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Sáu - Đến hết nhà bà Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Phạm Thị Lợi - Đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Bùi Thị Thơi - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Vân - Đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Miên - Đến hết giáp trường Tiểu học Ninh Dương | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nhánh từ sau nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) - Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Tiến - Đến hết hết nhà ông Đường | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Đường sau trường tiểu học Ninh Dương - Đến nhà ông Tiểu | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Từ sau nhà bà Liên - Đến giáp nhà ông Hinh | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Quy hoạch dân cư Khu Hạ Long phường Ninh Dương - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hạ - Phường Ninh Dương Các hộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp đường vào cảng Thành đạt - Đến cầu Voi (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thảo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) - Đến giáp nhà ông Bùi Văn Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Thanh - Đến cảng Thác Hàn | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Phạm Quang Thắng - Đến hết nhà ông Quyền | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường bê tông từ nhà ông Đàn - ra cánh đồng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Lăng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân - Đến hết nhà ông Trung | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Từ giáp nhà ông Ruổi - Đến hết nhà ông Sơn (bám kênh N12) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường đất bám mương N12 - Đến hết nhà ông Lê Văn Lan | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đường từ ô đất số 04 - Đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Thác Hàn - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ - Đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà văn hóa - Đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến nhà ông Đặng Bá Thao | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn - Đến hết nhà bà Vươn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hòa Bình - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các hộ bám QL 18 - Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương từ giáp Ka Long - Đến giáp Hải Yên | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) - Phường Ninh Dương Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất SX-KD đô thị | 4.260.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương Đường Mạc Đĩnh Chi - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị mới Tây Ka Long - Phường Ninh Dương các Khu vực đã giải phóng xong mặt bằng và đã đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị ASEAN - Phường Ninh Dương - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ ngã 3 rẽ Bình Ngọc - Đến đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh (bám đường Quốc lộ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp chùa Vạn Linh Khánh - Đến hết nhà ông Khoa (bám đường QL) | Đất SX-KD đô thị | 2.430.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến đường rẽ bưu điện Trà Cổ (bám QL) | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến hết nhà thờ Trà Cổ (bám QL) | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà thờ Trà Cổ - Đến Sa Vĩ (bám QL) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Khoa - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà bà Nhung - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) | Đất SX-KD đô thị | 2.190.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) - Đến hết nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Bình - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp bưu điện Trà Cổ - Đến giáp biển (bám đường nhánh số 4) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) - Đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) - Đến giáp Bình Ngọc (đường liên xã) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Trung (Nam Thọ) - Đến giáp đình Trà Cổ (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ giáp nhà ông Đức - Đến hết trạm xá phường | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất SX-KD các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Đất SX-KD các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Trà Cổ Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) - Đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn - Đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất bám đường Hoà Bình - Phường Hải Yên từ cống Bản - Đến giáp QL 18A | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ địa phận Ninh Dương - Đến cây xăng Hải Yên (bám QL18A) | Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ giáp cây xăng - Đến đường rẽ cổng chào vào phường (bám QL18A) | Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào - Đến đường vào Cảng Thành Đạt (bám Quốc lộ 18A) | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ đường vào Cảng Thành Đạt - Đến cầu khe Dè (bám QL18A) | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cầu Khe Dè - Đến cổng chào Thủy sản Quảng Ninh | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường quốc lộ 18A - Phường Hải Yên Từ cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp Hải Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ QL 18A (Cổng chào) - Đến cầu kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ cầu kênh Tràng Vinh - Đến kênh N10 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Đoan Tĩnh - Phường Hải Yên Từ giáp kênh N10 - Đến giáp UBND phường Hải Yên cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu 5 và 7) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn - Đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu 5) | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các Khu còn lại Khu 5 (bám đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh - Đến giáp đường 4B | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Trục đường từ Cổng chào khu 4 - Đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 3 và 4 - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ giáp cống rẽ Bắc Sơn - Đến đồn 11 cũ (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại của Khu 2 trong Khu CN Hải Yên - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A - Phường Hải Yên Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) - Phường Hải Yên Ô đất giáp đường 10,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Các hộ bám trục đường đất từ QL18 vào 200m Khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất SX-KD các hộ còn lại Khu 1; Khu 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đất các Khu vực còn lại Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giá - | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Hải Yên Từ sau nhà ông Hỳ - Đến giáp kênh Tràng Vinh (đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long - Các lô biệt thự (từ Lô A1 đến lô A4) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu dân cư đô thị tại km3, km4 (giai đoạn 1) - Phường Hải Yên Các ô đất bám đường rộng 10,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ cầu Bà Mai - Đến đối diện điểm Bưu điện thôn 12 Hải Xuân (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ đối diện Bưu điện thôn 12 Hải Xuân - Đến sông bến đò (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Giếng Guốc - Đến giáp đường rẽ trường THCS phường | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau đường rẽ vào trường THCS phường - Đến đường rẽ khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường từ đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến trường THCS phường | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 1 - Đến trường tiểu học khu A | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đường bê tông khu 1 từ giáp đường Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm - Đến đường từ tỉnh lộ 335 qua trường THCS Đến giáp đường từ Ngã ba Giếng Guốc đi Lục Lầm | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liề - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) - | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai - Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Các ô đất biệt thự - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất thuộc lô qui hoạch tái định cư lô A5 + A6 trung tâm phường Hải Hòa (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 1 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 1 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba Trường Tiểu học - Đến giáp khu 7 (giáp nhà ông Ngô Văn Diệm) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ đường rẽ khu 7 - Đến cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường đất từ nhà ông Nguyễn Viết Son - Đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận - Đến ngã ba đường đất (cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Tỉnh (đường đất) - Đến nhà bà Đỗ Thị Tuyết Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 2 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 2 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Đến trạm T50 | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất sau trụ sở CA phường Trần Phú - Đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Phạm Văn Nhân - Đến nhà bà Phùng Thị Nga | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng - Đến giáp sau trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ nhà ông Hợp khu 3 (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ kênh Tràng Vinh - Đến nhà ông Loỏng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất bám mặt đường từ sau nhà ông Trường - Đến mương Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) - Đến giáp kênh Tràng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường bám mương Tràng Vinh - Đất khu 3 - Phường Hải Hòa đoạn từ giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Đến nhà ông Giệng khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đường từ cổng trạm phát sóng T50 - Đến nhà ông Đỗ Kim Dưỡng ra khách sạn Biển Bắc | Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) - Đến nhà ông Đoàn Văn Nhì khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm phát sóng T50 - Đến ngã tư ông Liềng khu 4 (đường đi Đồn 5) | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 3 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 3 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau ngã tư ông Liềng khu 4 - Đến hết nhà ông Vi (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ sau nhà ông Vi - Đến cống khu 6 (đường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Liềng khu 4 - Đến trường tiểu học Khu C khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu 3 - Đến nhà ông Tính khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ giáp khu 3 sau trường Chu Văn An - Đến cống quay (đường Trần Phú kéo dài) | Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) - Đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Thinh - Đến cống quay (đường đất giáp chợ ASEAN) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Hoa (giáp đường đi Đồn 5) - Đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) - | Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ ngã tư ông Liềng - Đến nhà ông Đặng Văn Sao (đường xuống bến xuồng) (Đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành - Đến nhà ông Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ nhà ông Lê Văn An - Đến nhà ông Lê Tiến Lộc (Đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kíu - Đến Cống Quay (nhà ông Lê Văn Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn từ Cống quay (nhà ông Lê Văn Thủy) - Đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đoạn giáp kênh mương Tràng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải - Đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Đoàn Văn Giệng - Đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 4 - Phường Hải Hòa Đất các khu vực còn lại của khu 4 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ giáp trường tiểu học khu C khu 5 - Đến cổng chào khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ ngã ba cổng chào khu 5 đi ngã tư ông Liềng - Đến cầu tràn Lục Lầm | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Từ nhà ông Vũ Văn Chắc - Đến nhà ông Lê Văn Phàn (đường đất) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 5 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 5 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ sau cống khu 6 - Đến mốc biên giới số (1371) (dường Ngã tư ông Liềng đi Lục Lầm) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Từ cổng chào khu 6 - Đến nhà ông Du khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Các hộ mặt ngõ từ giáp đường khu 4 đi Lục Lầm - Đến hết nhà ông Mật khu 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đường khu 6 đi Đồng Ếch đoạn sau nhà ông Nhiên - Đến hết nhà ông Bắc | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.530.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 6 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại khu 6 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất các hộ bám đường bê tông khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đường đất tiếp giáp đường bê tông khu 7 - Đến Bến bốc xếp hàng hoá (Cty Ngọc Hà) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường bê tông tự xây) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 7 - Phường Hải Hòa Đất khu vực còn lại của khu 7 (bám đường đất còn lại) - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Vị trí ô đất nhà ông Nam (đường đi Trà Cổ và đường đi Đồn Biên phòng số 5) - | Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ nhà bà Vi Thị Kíu - Đến công ty Quốc đạt (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp Công ty Quốc Đạt - Đến trạm xăng phường Hải Hòa (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp trạm xăng Hải Hoà - Đến cầu Bà Mai (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn Từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến Nhà Văn hoá khu 8 | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Từ giáp nhà VH khu 8 - Đến cống khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dãy không bám Tỉnh lộ 335) - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu 8 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu 8 - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát - Đến kênh thoát nước bẩn | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công - tiếp giáp lô quy hoạch Đất SX-KD | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường bê tông) - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu 8 - Phường Hải Hòa Đất SX-KD của các khu vực còn lại của Khu 8 (đường đất) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngầm Lục Lầm khu 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thời (Giáp sông Bắc Luân) - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ bám đường bê tông - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ đường rẽ vào đoàn 327 đến Trạm Biên phòng Lục Lầm - Đất khu 9 - Phường Hải Hòa Các hộ còn lại dãy sau - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba Trà Cổ - Bình Ngọc - Đến nhà ông Rị khu 4 (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Rị khu 4 - Đến nhà ông Hoàn khu 4 (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ nhà ông Cương khu 4 - Đến Đài tưởng niệm khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến giáp Trà Cổ (liên khu) (mới mở rộng đường) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã tư khu 4 - Đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Các khu vực còn lại khu 4 - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp đài trưởng niệm khu 3 - Đến hội trường khu 1 (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp hội trường khu 1 - Đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất bám đường - Đến cảng Núi Đỏ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực còn lại của khu 3 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ - Đến nhà ông Dũng Nhâm khu 1 (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu 1 - Đến nhà bà Hồng khu 1 (bám đường nhựa) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Từ giáp nhà bà Hồng khu 1 - Đến nhà ông Biên Tám khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đường từ UBND phường - Đến Đê Quốc gia Khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trang Khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 - Đến nhà ông Nguyễn Đạc Trang Khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giang Khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu 4 - Đến nhà bà Đại Khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà bà Nhặt Khu 2 - Đến nhà ông Viu khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu 2 - Đến nhà ông Phẩm khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu 2 - Đến nhà bà Chiên Khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Phan khu 2 - nhà ông Long khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đoạn đường từ nhà ông Thông - Đến nhà bà Nghiệp khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Bình Ngọc Đất các khu vực khác còn lại của khu 1 và khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4 | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3) | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3) | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ đất ở Bản Mai Dọc - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 3 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 5 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 470.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 8 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A) | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A) | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 7 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 6 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5 | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5 | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5 | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 5 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu | Đất ở nông thôn | 470.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35) | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 4 - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43) | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3A - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3B - | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 2 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1 | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cầu Khe Giát - Đến ngã ba rẽ bến Mười | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ bến Mười - Đến giáp cầu Hải Yên | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ bến 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến trường THCS Hải Đông | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư trường THCS Hải Đông - Đến ngã tư XN Muối | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư XN Muối - Đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến ngã tư thôn 9 | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư thôn 9 - Đến đê thôn 9 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ thôn 3 - Đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ nhà ông Bình thôn 2 (thửa 287, tờ 69) - Đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) thôn 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào đập Quất Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ chợ cầu Khe Giát - rẽ vào nhà ông Kỷ thôn 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) thôn 8 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến Miếu thôn 6 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 6 (thửa 272, tờ 24) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 5 - Đến khu đầm hồ thôn 5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 10 - Đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ đền thôn 10 (thửa 206 tờ 33) - Đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ Cổng chợ Km 9 - Đến nhà ông Lê Văn Phú | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Các khu vực còn lại thuộc thôn 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 và thôn 11 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu Voi - Đến Đài tưởng niệm (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chinh thôn bắc - Đến nhà ông Châu Dữ thôn Bắc (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu số 4 - Đến nhà ông Nôm thôn Bắc | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Nôm thôn Bắc - Đến XN Gạch cũ | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Xuyến Hùng thôn Bắc - Đến nhà ông Thất thôn Bắc | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Căng thôn Bắc - Đến nhà Lương Bảy thôn Bắc (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chuyên thôn Bắc - Đến nhà ông Giàng thôn Trung (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà giáp ông Giàng thôn Trung - Đến nhà ông Báo thôn Trung (Liên thôn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà bà Hồng thôn Trung - Đến bến Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Cương thôn Trung - Đến nhà ông Kế thôn Nam | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Đề thôn Nam - Đến sau nhà ông Sinh thôn Nam | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ Giếng khoan thôn Trung - Đến hết thôn Đông | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi - Đến bến cá thôn Đông | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ - Đến nhà ông Chinh thôn Bắc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo thôn Trung - Đến nhà ông Châu Dữ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Kế thôn Nam - Đến nhà Lưu thôn Nam | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Tịnh - Đến Công ty Viễn Đông thôn Nam | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Đức - Đến bến Đông Nam thôn Nam | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ trường Mầm non đi Thoi Phi vòng chữ U - Đến nhà ông Hiền thôn Bắc | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Đài tưởng niệm - Đến cống 8/3 | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cống 8/3 - Đến giếng Guốc | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 1; 2; 3; 4 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 6; 8 và 11 - | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Trần Thị Bảy thôn 2 - Đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh thôn 2 - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến thôn 2 - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt thôn 1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 - Đến nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 (đường liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH thôn 2) đi vòng Tân Xương - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ thôn 2 - Đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm thôn 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy thôn 2 - Đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên thôn 3 - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan thôn 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 - Đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc thôn 4 (đường liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ thôn 4 - Đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường tỉnh lộ 335 đoạn từ đường rẽ cầu Xuân Lan - Đến cầu bà Mai | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sung thôn 10A - Đến nhà bà Vân thôn 5 | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến giáp nhà bà Vân | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hoá thôn 5 - Đến đài khí tượng thuỷ văn | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tự thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh thôn 5 - giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng thôn 5 - Đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Đinh Thị Dần thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Định Thị Mùi thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà ông Trần Văn Vượng thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất ở các khu vực khác còn lại của thôn 5 - | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Máng - Đến nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 (giáp núi ngang đường đường liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Cầu Máng - Đến nhà thờ Xuân Ninh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh thôn 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà thờ Xuân Ninh - Đến nhà ông Lân thôn 6 | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trước nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Phó Thăng | Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cổng UBND xã - Đến nhà văn hóa thôn 8 | Đất ở nông thôn | 830.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp sân kho Hồ Viết - Đến nhà ông Thành thôn 8 | Đất ở nông thôn | 670.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghĩa thôn 9 - Đến nhà ông Tuyên thôn 9 (đường đi Trà Cổ) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cống Bình Thuận - Đến khu đình Vạn Xuân cũ (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ đình Vạn Xuân - Đến tỉnh lộ 335 | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ lối rẽ đình Vạn Xuân - Đến giáp khu tái định cư thôn 9 | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất khu qui hoạch tái định cư thôn 9 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Thuật - Đến nhà bà Thân thôn 9 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công nhà bà Thân - Đến nhà ông Hin (mặt đối diện khu tái định cư) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 9 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) ô đất nhà bà Thời - | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công thôn 9 - Đến nhà bà Chu Thị Tựu | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt thôn 9 - Đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện thôn 9 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hoà Bình đoạn từ nhà bà Thời thôn 9 - Đến Quảng trường thành phố | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Bảng tin Thọ Xuân - Đến Cầu Máng (bám đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ cầu Máng - Đến nhà ông Sung thôn 10A | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều - xuống bến chợ chiều | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân - Đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn 10A - Đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn thôn 10A | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trạm xá xã - Đến giáp nhà bà Lưu thôn 10B | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 10A và thôn 10B - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Phụng - Đến giáp đường từ trạm xá xã Đến nhà bà Lưu thôn 10B | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo thôn 10B | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ thôn 10B | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B - Đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyến thôn 10B | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Hậu thôn 11 (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn thôn 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 12 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp cầu bà Mai - Đến điểm bưu điện Văn Hoá xã (bám tỉnh lộ 335) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất ở nông thôn | 1.030.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giá đất nhà ông Trần Văn Hiển thôn 12 - Đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi thôn 12 - Đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 12 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đến giáp đất Bình Ngọc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai - Đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi thôn 13 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mẽ) - Đến nhà văn hoá thôn 13 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 13 - | Đất ở nông thôn | 670.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long qua UBND xã - Đến nhà ông Đặng Văn Vi | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Vân - Đến nhà ông Phạm Văn Hạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long - Đến nhà ông Vương Văn Yên giáp xã Vĩnh Thực | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ UBND xã - ra Cái Vọ thôn 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Hạ - Đến hết thôn 4 cửa Đài | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Vương Văn Xuân - ra bãi bến hèn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Đường thôn 3 từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Lê Văn Cừ | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3 - Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Khu cảng Vạn gia - Đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ giáp dốc nhà ông lê Huấn qua khu ngã ba - Đến đường rẽ vào xóm đình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Quyến - Đến đường rẽ ra bến Hèn | Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến Hèn - Đến giáp Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đầm mát - Đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã - ra đầu đông | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Mã Ngoan - Đến nhà bà Lê Thưởng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Hoàng Quyến - Đến nhà ông Kiên (Hậu) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - Đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Tuyến Đường Liên thôn - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ bà Lê Thị Vượng - Đến nhà ông Bằng Văn Tám | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1) - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)- Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) - Đến giáp xã Quảng Đức (huyện Hải Hà) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến cây xăng Hải Sơn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cây xăng Hải Sơn - Đến cổng chào thôn Lục Chắn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn Lục Chắn - Đến cầu Thán Phún xã 2 Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - Đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các hộ khác còn lại trong xã - | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ Hải Yên - Đến đường rẽ vào bản Hợp Long (QL 18C) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ bản Hợp Long - Đến đường rẽ bản 10 hộ Thán Phún (QL 18C) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ bản 10 hộ Thán Phún - Đến giáp Hải Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường 341 - Đến ngã ba Cao Lan | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba Cao Lan - Đến dốc Lý La | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba - rẽ trại chăn nuôi đoàn 42 | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ Đất TM-DV Bản Mai Dọc - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A) | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A) | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29) | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43) | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3A - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3B - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cầu Khe Giát - Đến ngã ba rẽ bến Mười | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ bến Mười - Đến giáp cầu Hải Yên | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ bến 10 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến trường THCS Hải Đông | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư trường THCS Hải Đông - Đến ngã tư XN Muối | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư XN Muối - Đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến ngã tư thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư thôn 9 - Đến đê thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ thôn 3 - Đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ nhà ông Bình thôn 2 (thửa 287, tờ 69) - Đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào đập Quất Đông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ chợ cầu Khe Giát - rẽ vào nhà ông Kỷ thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến Miếu thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 6 (thửa 272, tờ 24) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 5 - Đến khu đầm hồ thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 10 - Đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ đền thôn 10 (thửa 206 tờ 33) - Đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ Cổng chợ Km 9 - Đến nhà ông Lê Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Các khu vực còn lại thuộc thôn 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 và thôn 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu Voi - Đến Đài tưởng niệm (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chinh thôn bắc - Đến nhà ông Châu Dữ thôn Bắc (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu số 4 - Đến nhà ông Nôm thôn Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Nôm thôn Bắc - Đến XN Gạch cũ | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Xuyến Hùng thôn Bắc - Đến nhà ông Thất thôn Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Căng thôn Bắc - Đến nhà Lương Bảy thôn Bắc (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chuyên thôn Bắc - Đến nhà ông Giàng thôn Trung (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà giáp ông Giàng thôn Trung - Đến nhà ông Báo thôn Trung (Liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà bà Hồng thôn Trung - Đến bến Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Cương thôn Trung - Đến nhà ông Kế thôn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Đề thôn Nam - Đến sau nhà ông Sinh thôn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ Giếng khoan thôn Trung - Đến hết thôn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi - Đến bến cá thôn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ - Đến nhà ông Chinh thôn Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo thôn Trung - Đến nhà ông Châu Dữ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Kế thôn Nam - Đến nhà Lưu thôn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Tịnh - Đến Công ty Viễn Đông thôn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Đức - Đến bến Đông Nam thôn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ trường Mầm non đi Thoi Phi vòng chữ U - Đến nhà ông Hiền thôn Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Đài tưởng niệm - Đến cống 8/3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cống 8/3 - Đến giếng Guốc | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 1; 2; 3; 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 6; 8 và 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Trần Thị Bảy thôn 2 - Đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh thôn 2 - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến thôn 2 - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 - Đến nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 (đường liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH thôn 2) đi vòng Tân Xương - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ thôn 2 - Đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy thôn 2 - Đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên thôn 3 - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 - Đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc thôn 4 (đường liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ thôn 4 - Đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường tỉnh lộ 335 đoạn từ đường rẽ cầu Xuân Lan - Đến cầu bà Mai | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sung thôn 10A - Đến nhà bà Vân thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến giáp nhà bà Vân | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hoá thôn 5 - Đến đài khí tượng thuỷ văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tự thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh thôn 5 - giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng thôn 5 - Đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Đinh Thị Dần thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Định Thị Mùi thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà ông Trần Văn Vượng thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất TM-DV các khu vực khác còn lại của thôn 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Máng - Đến nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 (giáp núi ngang đường đường liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Cầu Máng - Đến nhà thờ Xuân Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà thờ Xuân Ninh - Đến nhà ông Lân thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trước nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Phó Thăng | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cổng UBND xã - Đến nhà văn hóa thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 664.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp sân kho Hồ Viết - Đến nhà ông Thành thôn 8 | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghĩa thôn 9 - Đến nhà ông Tuyên thôn 9 (đường đi Trà Cổ) | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cống Bình Thuận - Đến khu đình Vạn Xuân cũ (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ đình Vạn Xuân - Đến tỉnh lộ 335 | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ lối rẽ đình Vạn Xuân - Đến giáp khu tái định cư thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất khu qui hoạch tái định cư thôn 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Thuật - Đến nhà bà Thân thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công nhà bà Thân - Đến nhà ông Hin (mặt đối diện khu tái định cư) | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) ô đất nhà bà Thời - | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công thôn 9 - Đến nhà bà Chu Thị Tựu | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt thôn 9 - Đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hoà Bình đoạn từ nhà bà Thời thôn 9 - Đến Quảng trường thành phố | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Bảng tin Thọ Xuân - Đến Cầu Máng (bám đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ cầu Máng - Đến nhà ông Sung thôn 10A | Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều - xuống bến chợ chiều | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân - Đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn 10A - Đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn thôn 10A | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trạm xá xã - Đến giáp nhà bà Lưu thôn 10B | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 10A và thôn 10B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Phụng - Đến giáp đường từ trạm xá xã Đến nhà bà Lưu thôn 10B | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo thôn 10B | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ thôn 10B | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B - Đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyến thôn 10B | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Hậu thôn 11 (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 12 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp cầu bà Mai - Đến điểm bưu điện Văn Hoá xã (bám tỉnh lộ 335) | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giá đất nhà ông Trần Văn Hiển thôn 12 - Đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi thôn 12 - Đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương thôn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đến giáp đất Bình Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai - Đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi thôn 13 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mẽ) - Đến nhà văn hoá thôn 13 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long qua UBND xã - Đến nhà ông Đặng Văn Vi | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Vân - Đến nhà ông Phạm Văn Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long - Đến nhà ông Vương Văn Yên giáp xã Vĩnh Thực | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ UBND xã - ra Cái Vọ thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Hạ - Đến hết thôn 4 cửa Đài | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Vương Văn Xuân - ra bãi bến hèn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Đường thôn 3 từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Lê Văn Cừ | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3 - Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Khu cảng Vạn gia - Đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ giáp dốc nhà ông lê Huấn qua khu ngã ba - Đến đường rẽ vào xóm đình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Quyến - Đến đường rẽ ra bến Hèn | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến Hèn - Đến giáp Vĩnh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đầm mát - Đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã - ra đầu đông | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Mã Ngoan - Đến nhà bà Lê Thưởng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Hoàng Quyến - Đến nhà ông Kiên (Hậu) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - Đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Tuyến Đường Liên thôn - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ bà Lê Thị Vượng - Đến nhà ông Bằng Văn Tám | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1) - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)- Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) - Đến giáp xã Quảng Đức (huyện Hải Hà) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến cây xăng Hải Sơn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cây xăng Hải Sơn - Đến cổng chào thôn Lục Chắn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn Lục Chắn - Đến cầu Thán Phún xã 2 Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - Đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các hộ khác còn lại trong xã - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ Hải Yên - Đến đường rẽ vào bản Hợp Long (QL 18C) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ bản Hợp Long - Đến đường rẽ bản 10 hộ Thán Phún (QL 18C) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ bản 10 hộ Thán Phún - Đến giáp Hải Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường 341 - Đến ngã ba Cao Lan | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba Cao Lan - Đến dốc Lý La | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba - rẽ trại chăn nuôi đoàn 42 | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi bến cá | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi Hải Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã tư Tiến Thành - đi nhà ông Quỳnh thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ nhà ông Quỳnh thôn 2 qua cầu Treo - Đến QL 18A (km 21) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ trạm điện thôn 5 - Đến nhà ông Khai thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ UB xã - Đến nhà ông Hải (thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ từ chợ cũ - Đến nhà ông Tác (thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ ngã 4 Tiến Thành - Đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ giáp Hải Tiến - Đến nhà ông Kế | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Từ hộ giáp phía tây nhà ông Kế - Đến giáp huyện Hải Hà | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ trong xóm Pạt Cạp và lòng cống - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Khu đường vào bản Nga Bát (vị trí đã được đầu tư đường bê tông) - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ Đất SX-KD Bản Mai Dọc - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) Các hộ còn lại trong thôn 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 1 - Xã Quảng Nghĩa (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cầu khe Giát - Đến cầu Thính Coóng (bám QL 18A) | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 UBND xã - Đến cổng chào thôn 4, nhà ông Quý thôn 6 (Bám đường bến tàu) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - nhà ông Tường thôn 6 - Đến ngã 3 đường nội đồng thôn 4 (Bám đường bến tàu) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A - Đến công ty Trí Đức (bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp công ty Trí Đức - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Chuyển - Đến đài liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Neo - Đến ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Tình - Đến nhà bà Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Huyền - Đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) - Đến nhà ông Hoản (giáp suối Khe Giát) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) - Đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 8 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp cầu Thín Coóng - Đến nhà bà Hợi (bám QL18A) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hợi - Đến nhà ông Nhàn (bám QL18A) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhàn - Đến giáp đất xã Quảng Nghĩa (bám QL18A) | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Liêu - Đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà Khoe - Đến nhà ông Vinh giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL18A sau nhà ông Thê - Đến ao ông Lê giáp thôn Phú Hải xã Quảng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nguyện - Đến giáp nhà bà Thúy | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp sau nhà ông Thiệu - Đến nhà bà Tài | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 7 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Bát - Đến đại đội 7 (UBND huyện Hải Ninh cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Vương - Đến nhà ông Cung | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Gioóng - Đến Chuyền (từ thửa 66 Đến thửa 11, tờ BĐ 17) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi - Đến nhà ông Cành | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Cận - Đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã tư nhà ông Sáng - Đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển - Đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Trang Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Yến - Đến nhà bà Hợi (bến Cát sau trạm Km15) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Lường | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18A sau nhà bà Gái - Đến nhà bà Đắc | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh - Đến nhà bà Cạnh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 6 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ QL 18 A sau nhà ông Sao - Đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm - Đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Loan - Đến nhà ông Nha thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Thủ - Đến nhà bà Phồng thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà sau nhà bà Phương - Đến nhà ông Chính thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảo thôn 5 - Đến nhà bà Dung thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng (Hơn) - Đến nhà ông Tuất (thửa 262 BĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Hội - Đến sau nhà ông Ngư thôn 5 (thửa 413 BĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lấn - Đến nhà bà Ảnh (thửa 443 BĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trong - Đến nhà ông Lợi (thửa 22 BĐ 29) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Nhung Ngoan - Đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn 5 - Đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện (Bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 4 - Đến nhà bà Thuân (Bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Thuân - Đến giáp sau nhà ông Đà (Bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Thoa thôn 4 - Đến giáp nhà ông Vương thôn 5 (Bám đường Quốc phòng) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Tắc - Đến giáp nhà bà Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hải - Đến nhà bà Thực | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Điền - Đến ông Tý | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Cầm | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà bà Thắm - Đến nhà ông Huy (thửa 479, BĐ 29) | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Trường - Đến nhà ông Thành (thửa 157, BĐ 36) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Vời - Đến nhà ông Khoa (thửa 167, BĐ 36) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà ông Lương - Đến nhà bà Ngác (thửa 180, BĐ 36) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường thôn sau nhà Viện - Đến nhà ông Đượm (thửa 319, BĐ 35) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thôn 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non - Đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 Đến thửa 113, BĐ 43) | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Ba - Đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện (Bám đường) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Cảnh - đên nhà ông Đèo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Diện - Đến nhà ông Khải | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà bà Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà bà Khiên - Đến nhà ông Huy | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Hùng - Đến nhà ông Quang Tình, Bá Tình, bà Vui | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Vịnh - Đến nhà ông Phương | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Khang - Đến nhà ông Coóng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường bến tàu sau nhà ông Quyền - Đến nhà ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Hoan | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường đi thôn 4 - Đến nhà ông Toản | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3a - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3A - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ đường nội đồng thôn 4 - Đến nhà ông Tiến thôn 3B (bám đường bến Tàu) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà bà Tài (Bám đường thôn, áp kênh Tràng Vinh) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Đỗ - Đến nhà ông Việt (thửa 34, BĐ 26) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Tiến - Đến nhà ông Phụng (thửa 168, BĐ 27) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Sềnh Rồng - Đến giáp đường ra Cồn Rắn | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cần - Đến nhà bà Ngọt | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hưng - Đến nhà ông Lương (Thửa 83, BĐ 34) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Lờ - Đến nhà ông Cốm thôn 3B | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ giáp đường bến tàu sau nhà ông Tiến - Đến nhà bà Kẹo thôn 3B | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 3b - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 3B - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ cống nước giáp thôn 3A - Đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu thửa 113, BĐ 43 Đến thửa 235, BĐ 42) | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn - Đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Ka Long Từ Hạt Kiểm Lâm - Đến giáp đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Châu Đốc - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Yết Kiêu - Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến đường Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Phía bắc QL 18A đã có hạ tầng chưa có tên đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phố Hà Tiên - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Hùng Vương - Đến đường Yết Kiêu; | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 135 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Ngõ 125 đường Yết Kiêu - Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Từ đường Yết Kiêu - Đến giáp đường Tiểu Khu Biên phòng Cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các Khu vực còn lại sau dẫy bám QL 18 - Phường Ka Long Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp Mục 262 và các ô đất giáp đường Hùng Vương) - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Đất bám đường bê tông - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường từ 50m đến 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ (bám đường bê tông) - Phường Ka Long Phía Bắc đường trên 100m (tính từ chỉ giới xây dựng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Phường Ka Long Từ giáp đường Tuệ Tĩnh - Đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu (bám đường bê tông) | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 7 - Đến ngã 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông - Phường Ka Long Đoạn từ đường vào nhà VH Khu 6 - Đến nhà VH Khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 |
