Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Móng Cái năm 2025
Khu vực: Thành phố Móng Cái.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 5.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cầu Khe Giát - Đến ngã ba rẽ bến Mười | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Quốc lộ 18A - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ bến Mười - Đến giáp cầu Hải Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ bến 10 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến trường THCS Hải Đông | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư trường THCS Hải Đông - Đến ngã tư XN Muối | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư XN Muối - Đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến ngã tư thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã tư thôn 9 - Đến đê thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục xã, liên xã - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ thôn 3 - Đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ nhà ông Bình thôn 2 (thửa 287, tờ 69) - Đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào đập Quất Đông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ chợ cầu Khe Giát - rẽ vào nhà ông Kỷ thôn 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) thôn 8 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến Miếu thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ ngã ba (QL 18A) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh thôn 6 (thửa 272, tờ 24) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 5 - Đến khu đầm hồ thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn 10 - Đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường trục thôn - Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ đền thôn 10 (thửa 206 tờ 33) - Đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Từ Cổng chợ Km 9 - Đến nhà ông Lê Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Đông (Xã miền núi) Các khu vực còn lại thuộc thôn 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 và thôn 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 10 - Xã Hải Đông (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu Voi - Đến Đài tưởng niệm (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chinh thôn bắc - Đến nhà ông Châu Dữ thôn Bắc (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ cầu số 4 - Đến nhà ông Nôm thôn Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Nôm thôn Bắc - Đến XN Gạch cũ | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Xuyến Hùng thôn Bắc - Đến nhà ông Thất thôn Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Căng thôn Bắc - Đến nhà Lương Bảy thôn Bắc (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Chuyên thôn Bắc - Đến nhà ông Giàng thôn Trung (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà giáp ông Giàng thôn Trung - Đến nhà ông Báo thôn Trung (Liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà bà Hồng thôn Trung - Đến bến Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Cương thôn Trung - Đến nhà ông Kế thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Đề thôn Nam - Đến sau nhà ông Sinh thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ Giếng khoan thôn Trung - Đến hết thôn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi - Đến bến cá thôn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ - Đến nhà ông Chinh thôn Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo thôn Trung - Đến nhà ông Châu Dữ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Kế thôn Nam - Đến nhà Lưu thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Tịnh - Đến Công ty Viễn Đông thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đoạn từ nhà ông Đức - Đến bến Đông Nam thôn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Từ trường Mầm non đi Thoi Phi vòng chữ U - Đến nhà ông Hiền thôn Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vạn Ninh (Xã trung du) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Đài tưởng niệm - Đến cống 8/3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cống 8/3 - Đến giếng Guốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 1; 2; 3; 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí chung thôn - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Thôn 6; 8 và 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Trần Thị Bảy thôn 2 - Đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh thôn 2 - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 1 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến thôn 2 - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 - Đến nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 (đường liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH thôn 2) đi vòng Tân Xương - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ thôn 2 - Đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 2 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy thôn 2 - Đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên thôn 3 - Đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 3 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng thôn 2 - Đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc thôn 4 (đường liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 4 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ thôn 4 - Đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường tỉnh lộ 335 đoạn từ đường rẽ cầu Xuân Lan - Đến cầu bà Mai | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Sung thôn 10A - Đến nhà bà Vân thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 - Đến giáp nhà bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hoá thôn 5 - Đến đài khí tượng thuỷ văn | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tự thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh thôn 5 - giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng thôn 5 - Đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà bà Đinh Thị Dần thôn 5 - Đến giáp đất nhà bà Định Thị Mùi thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đết nhà ông Trần Văn Vượng thôn 5 - Đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 5 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất SX-KD các khu vực khác còn lại của thôn 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Máng - Đến nhà ông Phạm Văn Mộc thôn 6 (giáp núi ngang đường đường liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Cầu Máng - Đến nhà thờ Xuân Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà thờ Xuân Ninh - Đến nhà ông Lân thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 6 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trước nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Phó Thăng | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cổng UBND xã - Đến nhà văn hóa thôn 8 | Đất SX-KD nông thôn | 498.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 8 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ giáp sân kho Hồ Viết - Đến nhà ông Thành thôn 8 | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghĩa thôn 9 - Đến nhà ông Tuyên thôn 9 (đường đi Trà Cổ) | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ cống Bình Thuận - Đến khu đình Vạn Xuân cũ (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ đình Vạn Xuân - Đến tỉnh lộ 335 | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ lối rẽ đình Vạn Xuân - Đến giáp khu tái định cư thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất khu qui hoạch tái định cư thôn 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Thuật - Đến nhà bà Thân thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công nhà bà Thân - Đến nhà ông Hin (mặt đối diện khu tái định cư) | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường tỉnh lộ 335 - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) ô đất nhà bà Thời - | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ thổ công thôn 9 - Đến nhà bà Chu Thị Tựu | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân - Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt thôn 9 - Đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 9 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hoà Bình đoạn từ nhà bà Thời thôn 9 - Đến Quảng trường thành phố | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ Bảng tin Thọ Xuân - Đến Cầu Máng (bám đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ ngã ba rẽ cầu Máng - Đến nhà ông Sung thôn 10A | Đất SX-KD nông thôn | 2.460.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều - xuống bến chợ chiều | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân - Đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh thôn 10A - Đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn thôn 10A | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Từ trạm xá xã - Đến giáp nhà bà Lưu thôn 10B | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại của thôn 10A và thôn 10B - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 10A - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ sau nhà ông Phụng - Đến giáp đường từ trạm xá xã Đến nhà bà Lưu thôn 10B | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo thôn 10B | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển thôn 10B - Đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ thôn 10B | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 10B - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B - Đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyến thôn 10B | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Quỳnh thôn 6 - Đến nhà ông Hậu thôn 11 (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đất thôn 11 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa thôn 6 - Đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 12 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp cầu bà Mai - Đến điểm bưu điện Văn Hoá xã (bám tỉnh lộ 335) | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất từ nhà ông Lân thôn 6 - Đến nhà ông Phúc thôn 11 (liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 618.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giá đất nhà ông Trần Văn Hiển thôn 12 - Đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn 12 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi thôn 12 - Đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương thôn 12 | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường Tỉnh lộ 335 - Đất thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 - Đến giáp đất Bình Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai - Đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi thôn 13 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Đường nội thôn 13 - Xã Hải Xuân (Xã miền núi) đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mẽ) - Đến nhà văn hoá thôn 13 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Xuân (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại thôn 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long qua UBND xã - Đến nhà ông Đặng Văn Vi | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Vân - Đến nhà ông Phạm Văn Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Long - Đến nhà ông Vương Văn Yên giáp xã Vĩnh Thực | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ UBND xã - ra Cái Vọ thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Hạ - Đến hết thôn 4 cửa Đài | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Từ nhà ông Vương Văn Xuân - ra bãi bến hèn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Đường thôn 3 từ nhà văn hóa thôn 3 - Đến nhà ông Lê Văn Cừ | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3 - Xã Vĩnh Trung (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Khu cảng Vạn gia - Đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ giáp dốc nhà ông lê Huấn qua khu ngã ba - Đến đường rẽ vào xóm đình | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Quyến - Đến đường rẽ ra bến Hèn | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến Hèn - Đến giáp Vĩnh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ đầm mát - Đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã - ra đầu đông | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Mã Ngoan - Đến nhà bà Lê Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Hoàng Quyến - Đến nhà ông Kiên (Hậu) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà Ngô Thường - Đến nhà ông Ngô Chấn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các tuyến đường đấu nối từ đường liên xã - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Từ Đường liên xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - Đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Tuyến Đường Liên thôn - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ bà Lê Thị Vượng - Đến nhà ông Bằng Văn Tám | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn 2 (điểm số 1) - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới - Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn 2 (điểm số 2) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Đồng thôn 2 (điểm số 3)- Xã Vĩnh Thực (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Phòng (thôn Pò Hèn) - Đến giáp xã Quảng Đức (huyện Hải Hà) Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Pò Hèn - Đến cây xăng Hải Sơn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cây xăng Hải Sơn - Đến cổng chào thôn Lục Chắn Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ cổng chào thôn Lục Chắn - Đến cầu Thán Phún xã 2 Bám trục đường quốc lộ 18C | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn - Đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các hộ khác còn lại trong xã - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C - | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn - Xã Hải Sơn (Xã miền núi) Các ô đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ Hải Yên - Đến đường rẽ vào bản Hợp Long (QL 18C) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ bản Hợp Long - Đến đường rẽ bản 10 hộ Thán Phún (QL 18C) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ bản 10 hộ Thán Phún - Đến giáp Hải Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ đường 341 - Đến ngã ba Cao Lan | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba Cao Lan - Đến dốc Lý La | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba - rẽ trại chăn nuôi đoàn 42 | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Xã Bắc Sơn (Xã miền núi) Các khu vực còn lại trong xã - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Khu công nghiệp Hải Yên - | Đất SX-KD | 943.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trần Phú, Hòa Lạc, Ka Long) - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trà Cổ, Bình Ngọc và xã Vạn Ninh) - | Đất trồng lúa | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các phường: Ninh Dương, Hải Hòa, Hải Yên và các xã: Hải Xuân, Hải Tiến, Hải Đông) - | Đất trồng lúa | 57.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các xã: Hải Sơn, Quảng Nghĩa, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực, Bắc Sơn) - | Đất trồng lúa | 52.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trần Phú, Hòa Lạc, Ka Long) - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trà Cổ, Bình Ngọc và xã Vạn Ninh) - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các phường: Ninh Dương, Hải Hòa, Hải Yên và các xã: Hải Xuân, Hải Tiến, Hải Đông) - | Đất trồng cây hàng năm | 57.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các xã: Hải Sơn, Quảng Nghĩa, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực, Bắc Sơn) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trần Phú, Hòa Lạc, Ka Long) - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trà Cổ, Bình Ngọc và xã Vạn Ninh) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các phường: Ninh Dương, Hải Hòa, Hải Yên và các xã: Hải Xuân, Hải Tiến, Hải Đông) - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các xã: Hải Sơn, Quảng Nghĩa, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực, Bắc Sơn) - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 7.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 6.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 6.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 6.500 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trần Phú, Hòa Lạc, Ka Long) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trà Cổ, Bình Ngọc và xã Vạn Ninh) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các phường: Ninh Dương, Hải Hòa, Hải Yên và các xã: Hải Xuân, Hải Tiến, Hải Đông) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các xã: Hải Sơn, Quảng Nghĩa, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực, Bắc Sơn) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trần Phú, Hòa Lạc, Ka Long) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng trung du (Các phường: Trà Cổ, Bình Ngọc và xã Vạn Ninh) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các phường: Ninh Dương, Hải Hòa, Hải Yên và các xã: Hải Xuân, Hải Tiến, Hải Đông) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Vùng miền núi (Các xã: Hải Sơn, Quảng Nghĩa, Vĩnh Trung, Vĩnh Thực, Bắc Sơn) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Trị - Đến ngã 3 nhà ông Cát | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà Điền - Đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc - Đến Đình Dân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 2 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến Đê thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ ngã 5 đường Cồn Rắn - Đến ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà bà Nhiều - đên ngã 3 gốc đa thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Nhâm - Đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ Đình Dân Tiến - Đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Sáng - Đến nhà ông Thật | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Từ nhà ông Cẩm - Đến nhà ông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các vị trí thôn 1 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) Các khu còn lại thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 5 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 4 - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Móng Cái |
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn 3B - Xã Hải Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 |
