• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sầm Sơn

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn năm 2025

Khu vực: Thành phố Sầm Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất ở đô thị16.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị11.500.0009.200.0006.900.0004.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cầu Bình Hoà
Đất ở đô thị10.400.0008.320.0006.240.0004.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Nhà ông Bình Phương
Đất ở đô thị8.960.0007.168.0005.376.0003.584.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ nhà ông Bình - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị22.000.00017.600.00013.200.0008.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Nam KS sông Mã - Đến Nhà Bích Đãi
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Thảo Hương - Đến Nhà bà Niên
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc KS Biển Nhớ - Đến Thanh Niên
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Đến Nhà ông Sang Ân
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Trung Lan - Đến nhà nghỉ bà Gái
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Đến Lê lợi
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tây Sơn - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến P. Đông Chợ (bà Tuyết)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đoạn còn lại - Phường Trường Sơn
Từ Nhà ông Thủy - Đến nhà Thắng Bùi
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Bắc đường Lê Lợi - đến đường Bà Triệu
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Nam đường Lê Lợi - đến hết khu liền kề dự án HUD4
Đất ở đô thị9.200.0007.360.0005.520.0003.680.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ giáp khu liền kề dự án HUD 4 - đến Cống Sông Đơ
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tuân - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Xuân Diệu - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Giót - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lương Thế Vinh - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê lợi - Đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Đến hết đường Phạm Bành
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bế Văn Đàn (Tây sơn - Lê Hoàn) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Phường Trường Sơn
từ Tô Hiến Thành - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Lê Lợi (đông hội ng. Mù) - nhà bà Loan -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Lý Tự Trọng - Minh KhaiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các trục đường ngang nội bộ còn lạiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Thuyết (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Thì Nhậm (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cầm Bá Thước (KP Sơn Lợi ) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Xuân Soạn (Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Thai Mai (Bắc KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Văn Can (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Hán Siêu - Phường Trường Sơn
Đường Trương Hán Siêu -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) - Phường Trường Sơn
Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc Mót -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới - Phường Trường Sơn
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
đoạn từ Phạm Bành - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch - Phường Trường Sơn
từ Lê Lợi - Đến Bà Triệu
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) - Phường Trường Sơn
đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) - Đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH khu dân đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m -
Đất ở đô thị6.200.0004.960.0003.720.0002.480.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị5.800.0004.640.0003.480.0002.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Đến Nam Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Tống duy Tân -
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn
Đường Nguyễn Du -
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô quyền - Phường Bắc Sơn
Đường Ngô quyền -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Bắc Sơn
từ Tây Sơn - Đến Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị22.000.00017.600.00013.200.0008.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn -
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Bắc Sơn
từ Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền đến Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Võ Thị Sáu ( Lê Lai - Tống Duy Tân) - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê T. Tông) - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quý Cáp ( T.Niên-N. Du) - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Đ. Lê Văn Hưu -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Văn Sở - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Cao Vân - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Ngô Văn sở - Lê . T. Tông -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Định - Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cù Chính Lan - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
Ngô quyền - Phan .Đ. Phùng -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Phùng - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bá Ngọc - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
T.Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Ng. Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bắc Sơn
từ Đinh Công Tráng - đến khu dân cư dịch vụ công cộng Bắc Sơn
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Cao Thắng - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Diệu - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hà Văn Mao - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim - Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ngõ số 48) -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh phía Đông, đường Thanh niên - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ ngách thuộc tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu tập thể BXD - Phường Bắc Sơn
Đường nội bộ khu tập thể BXD: -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo (nay là đường QL 47 mới ) - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị6.067.0004.853.6003.640.2002.426.800
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Bắc Sơn
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trung Sơn
Đường Hồ Xuân Hương -
Đất ở đô thị45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất ở đô thị10.980.0008.784.0006.588.0004.392.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng -
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị8.250.0006.600.0004.950.0003.300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị13.000.00010.400.0007.800.0005.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị18.600.00014.880.00011.160.0007.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên cải dịch - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị18.600.00014.880.00011.160.0007.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyên - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường mới - Phường Trung Sơn
từ Trần Hưng Đạo - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Huy Trứ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Diệu - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Mạc Đỉnh Chi - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Tế Xương - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê -
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh -
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Phía Tây ông Lạc - Nhà ông Thêm -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây Bà Bê- đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Trung Sơn
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) - Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà Bẵng (Ngào) - Nhà ông Muôn -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ nhà ô Thắm - Nhà Bà Hoan -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây Nhà bà Hoan - Thanh Niên -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nhà bà Minh Giỏi -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Minh (Giỏi) - Thanh Niên -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Xuân Lợi - Nhà ông Tứ -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà ông Tứ - đường Thanh Niên -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Thảo - Thanh Niên -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Thanh Niên -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đường Ngô Quyền) - Đến nghĩa địa Mả Bồ
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - - Đến Mả Bồ
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (đường Nguyễn Du) - Đến nhà bà Mai Thị Tình
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành - Đến nhà Tình Nha
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà bà Vũ Thị Đáo
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Quyền - Đến nhà ông Lê Ngọc Hiển
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dân
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Như (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hưng
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Lê Văn Mạnh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) - Đến nhà bà Vũ Thị Lan
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ngõ, ngách thuộc khu phố Bắc kỳ, Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cũ - đến Thanh niên cải dịch
Đất ở đô thị17.000.00013.600.00010.200.0006.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất ở đô thị15.942.00012.753.6009.565.2006.376.800
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường Thanh Niên cải dịch -
Đất ở đô thị16.789.00013.431.20010.073.4006.715.600
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất ở đô thị13.478.00010.782.4008.086.8005.391.200
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất ở đô thị13.278.00010.622.4007.966.8005.311.200
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan -MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị13.078.00010.462.4007.846.8005.231.200
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất ở đô thị13.159.00010.527.2007.895.4005.263.600
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất ở đô thị12.211.0009.768.8007.326.6004.884.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) - Phường Trung Sơn
-
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường Phạm Ngũ Lão -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan - MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ Nam Sông Mã - đến đường Nguyễn Sỹ Dũng
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - đến đê Sông Mã
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Bình Trọng - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bạch Đằng - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Tùng ( T. Thắng - Hải Vượng) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân Lập) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hải đội 2 ( Cảng Hới - Ng. sỹ Dũng ) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Sông Đơ
Đất ở đô thị8.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Đại lộ Nam Sông Mã -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Thị Hoa - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH MB 202 - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa Tân Đức (Tr.H.Đao- ĐL nam S.Mã) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Chân - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Mặt bằng 78 - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa KP Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Trường Tiểu học I -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Chùa Khải Nam -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) - Đến đường Tân Đức
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) - Đến ông Ngà (Hải Vượng)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) - Phường Quảng Tiến
Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 - Phường Quảng Tiến
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MB - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH tại MB Trung Tiến I - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường quy hoạch còn lại trong MB Bứa - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Tiến
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến
Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông (Mới ĐT) -
Đất ở đô thị45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
Đất ở đô thị30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh -
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải Dịch - Phường Quảng Cư
từ Hai Bà Trưng - đến đê Sông Mã
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch -
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) - Phường Quảng Cư
Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân giỏi) -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Thôn Minh Cát - Tiến Lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) -
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng -
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường: khu DC Minh Cát, C. Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du-Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - T. Niên cũ (QH mới đang ĐTTH) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng -
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố Quang Vinh - Thành thắng - Phường Quảng Cư
Từ Đ.Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - ra biển (đường nhưa) -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Hoàng Hoa thám - đồn Biên phòng -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Thành thắng - Qua khu II Mầm non -
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Thành thắng - Nhà ông Nhượng -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đất khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trung Chính - Thanh Thái - Phường Quảng Cư
Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ Ô Kiên - Ô Hồng) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ- ô Để) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (Ông Kiên). -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố C.Vinh: Từ Đ. Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đ.nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân Tông -
Đất ở đô thị16.789.00013.431.20010.073.4006.715.600
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã -
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Trần Nhân Tông - Đông Tây 2 -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bê tông các thôn ( từ 2,5 m >3 m) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MB tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Hồ xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch -
Đất ở đô thị16.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Nguyễn Du cải dịch - Giáp Quảng Tiến -
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Hồ Xuân Hương(Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ - Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên Cũ - Nguyễn Du - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong khu DC của FLC - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH - Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Cường Thịnh 3 - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận xã Quảng Thọ - Đến đầu cầu Bình Hòa
Đất ở đô thị9.040.0007.232.0005.424.0003.616.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Châu
Từ Quốc lộ 47 (Quảng Châu) - Đến hết địa phận xã Quảng Châu
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã ba Cửu KP Châu An - Đến ngã tư Huyên KP Châu Chính
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư đường trục xã bà Quyết - Đến ngã ba Tiến KP Châu An
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh - Đến Ngã ba Chợ Châu Bình
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ Ngõ Thành KP Châu An - Đến ngã tư ông Trung KP Châu Thành
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường chi giang 35 - Phường Quảng Châu
từ bà Bình - Đến ông Tiến KP Yên Trạch
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã ba ông Đài KP Kiều Đại - Đến ông Dương KP Yên Trạch
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã ba đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Đào - Đến ông Tăng Hùng KP Yên Trạch
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Nhuận - Đến ông Bảng KP Xuân Phương
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã tư từ ông Dũng - Đến ngã năm ông Hùng KP Kiều Đại
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã bà từ ông Đài - Đến ông Hoạt KP Kiều Đại
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Tình - Đến ông Báu KP Châu Lộc
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Châu - Đến ông Xuân KP Châu Thành
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận Quảng Thọ - Đến Sông Đơ
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu
Đường ven biển -
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Từ QL 47 đến Chi Giang 35 - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Kênh điện - Đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ nhà ông Đài - Đến ngã 3 sông Huyện
Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ bờ sông Thống Nhất - Đến Đê sông Mã
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Nghè Yên Trạch - Đến Nghĩa trang Nương Nang
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương - Đến Kênh Điện, Kiều Đại
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ - Đến Nhà văn hóa Châu An cũ
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ Nhà văn hóa Châu An cũ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi - Đến Nghè Sày
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ cống Quảng Châu - Đến Quảng Thọ
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 12,5m -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Đường cây xanh mặt nước -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Châu
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Quảng Châu 1 -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ cống Trường Lệ (xã Q/Vinh ) - Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Q/Vinh )
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) - Đến ngã ba đường 4C (xã Q/Vinh)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ ngã ba đường 4 C (P. Q/Vinh ) giáp Quảng Hùng -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Phường Quảng Vinh
từ đường 4C đi UBND xã - Đến đường 4B
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhánh - Phường Quảng Vinh
từ phía Đông đường 4C ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Voi - Sầm Sơn - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh - Đến ông Trần Phi Thích
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn đường từ ngã ba Trường Tiểu học Quảng Vinh - Đến đất màu ông Nguyễn Văn Định khu phố Xuân Thượng
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Khu phố Xuân Thượng - Đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4 B
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh KP Hồng Hải - Đến ông Trần Đăng Kền KP. Phú Khang
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nối từ đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Thái
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Dân
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Trương Duy Quyết
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Vinh
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ Chợ cá Thanh Minh - đến nhà ông Lê Quang Chiến
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà ông Trần Xuân Mau
Đất ở đô thị2.001.0001.600.8001.200.600800.400
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà bà Trần Thị Ngãi
Đất ở đô thị2.002.0001.601.6001.201.200800.800
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ đường trục xã - đến nhà ông Hoàng Quốc Lực
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận - đến nhà ông Trần Phi Nam
Đất ở đô thị1.501.0001.200.800900.600600.400
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo - đến nhà ông Lê Văn Quang
Đất ở đô thị1.502.0001.201.600901.200600.800
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Thọ
-
Đất ở đô thị9.010.0007.208.0005.406.0003.604.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Thọ
-
Đất ở đô thị4.830.0003.864.0002.898.0001.932.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 - Đến đầu xóm Vinh
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Qlộ 47 cũ - Phường Quảng Thọ
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Liên khu phố - Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 ( nhà Lan Hồng) - Đến Đại lộ Nam sông Mã)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam sông mã - Phường Quảng Thọ
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Thọ
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Phường Quảng Thọ
Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 5 đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
từ QL 47 - Đến thửa đất ông Minh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 6 đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua trường THCS - Đến ngõ ông Lê Văn Ninh
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 7 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua Trạm y tế - Đến ngõ Ông Tài)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 8 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 - Đến Trường Tiểu học
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 10 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến số 17) -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 11 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (phía Đông Hồ Huy) - Đến giáp P. Quảng Vinh
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 12 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (A. Dũng) - Đến giáp xã Quảng Cát
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 14 Đường dân cư Vinh Phúc
Đoạn từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Thọ Vinh cũ - Đến ngõ ông Lê Văn Dũng
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 15 Đường dân cư Vinh Phúc - Phường Quảng Thọ
Từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Vinh Phúc - Đến tuyến số 16
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 16 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) - Đến NVH Thọ Vinh cũ
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 17 Đường dân cư Văn phú đến Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
từ Đường 4B (ngõ ông Cầu) - Đến TDP Kinh Trung Đến giáp xã Q. Cát
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 18 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (ngõ ô Nguyễn Mạnh Tùng) - Đến ngõ ô Nguyễn Anh Tiện
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 19 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B - Đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 20 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Cường) - Đến ngõ ông Lê Văn Quang
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 21 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B qua ngõ ô Lê Duy Kiêu - Đến TDP Đồn Trại (ngõ ô Chu Văn Công)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 22 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị vân) - Đến ngõ Lê văn Thắng ( Đồn Trại)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 23 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Lê Văn Hoàng) - Đến tuyến số 22 (ngõ lê Văn Dương)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 24 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Lê Viết Hòa) - Đến QL 47 cũ (ngõ ô Lê Viết Trường)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 25 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) - Đến QL 47 cũ (Hạt Giao thông 4)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 26 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) - Đến QL 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thùy Dương)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 27 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy - Đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 28 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Huy Biên và - Đến tuyến số 13
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 29 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Duy Tuấn) qua ngõ ô Hoàng Văn Quang và - Đến tuyến số 13
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 30 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 phía đông Chợ Q. Thọ - Đến Trạm bơm
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 31 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 6 phía Bắc Trường THCS (ngõ ô Đỗ Văn Ty) - Đến giáp P. Q. Châu
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 32 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) - Đến ngõ ô Nguyễn Văn Lâm
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 33 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 7 qua NVH Đồn Trại - Đến tuyến số 11
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 34 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) - Đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Phường Quảng Thọ
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m -
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị27.000.00021.600.00016.200.00010.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị9.600.0007.680.0005.760.0003.840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị8.400.0006.720.0005.040.0003.360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị6.900.0005.520.0004.140.0002.760.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cầu Bình Hoà
Đất TM-DV đô thị7.280.0005.824.0004.368.0002.912.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Nhà ông Bình Phương
Đất TM-DV đô thị5.376.0004.300.8003.225.6002.150.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ nhà ông Bình - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị13.200.00010.560.0007.920.0005.280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Nam KS sông Mã - Đến Nhà Bích Đãi
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Thảo Hương - Đến Nhà bà Niên
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc KS Biển Nhớ - Đến Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Đến Nhà ông Sang Ân
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Trung Lan - Đến nhà nghỉ bà Gái
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Đến Lê lợi
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tây Sơn - Đến Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến P. Đông Chợ (bà Tuyết)
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đoạn còn lại - Phường Trường Sơn
Từ Nhà ông Thủy - Đến nhà Thắng Bùi
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Bắc đường Lê Lợi - đến đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Nam đường Lê Lợi - đến hết khu liền kề dự án HUD4
Đất TM-DV đô thị5.520.0004.416.0003.312.0002.208.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ giáp khu liền kề dự án HUD 4 - đến Cống Sông Đơ
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tuân - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Xuân Diệu - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Giót - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lương Thế Vinh - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê lợi - Đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Đến hết đường Phạm Bành
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bế Văn Đàn (Tây sơn - Lê Hoàn) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Phường Trường Sơn
từ Tô Hiến Thành - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Lê Lợi (đông hội ng. Mù) - nhà bà Loan -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Lý Tự Trọng - Minh KhaiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Các trục đường ngang nội bộ còn lạiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Thuyết (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Thì Nhậm (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cầm Bá Thước (KP Sơn Lợi ) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Xuân Soạn (Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Thai Mai (Bắc KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Văn Can (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Hán Siêu - Phường Trường Sơn
Đường Trương Hán Siêu -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) - Phường Trường Sơn
Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc Mót -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới - Phường Trường Sơn
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
đoạn từ Phạm Bành - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch - Phường Trường Sơn
từ Lê Lợi - Đến Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) - Phường Trường Sơn
đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) - Đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH khu dân đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m -
Đất TM-DV đô thị3.720.0002.976.0002.232.0001.488.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.480.0002.784.0002.088.0001.392.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Đến Nam Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị27.000.00021.600.00016.200.00010.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Tống duy Tân -
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn
Đường Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô quyền - Phường Bắc Sơn
Đường Ngô quyền -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Bắc Sơn
từ Tây Sơn - Đến Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị13.200.00010.560.0007.920.0005.280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn -
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Bắc Sơn
từ Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền đến Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị5.100.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Võ Thị Sáu ( Lê Lai - Tống Duy Tân) - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê T. Tông) - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0004.680.0003.120.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quý Cáp ( T.Niên-N. Du) - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Đ. Lê Văn Hưu -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Văn Sở - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Cao Vân - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Ngô Văn sở - Lê . T. Tông -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Định - Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cù Chính Lan - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
Ngô quyền - Phan .Đ. Phùng -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Phùng - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bá Ngọc - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
T.Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Ng. Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bắc Sơn
từ Đinh Công Tráng - đến khu dân cư dịch vụ công cộng Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Cao Thắng - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Diệu - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hà Văn Mao - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim - Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ngõ số 48) -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh phía Đông, đường Thanh niên - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ ngách thuộc tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu tập thể BXD - Phường Bắc Sơn
Đường nội bộ khu tập thể BXD: -
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo (nay là đường QL 47 mới ) - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.640.2002.912.1602.184.1201.456.080
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Bắc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trung Sơn
Đường Hồ Xuân Hương -
Đất TM-DV đô thị27.000.00021.600.00016.200.00010.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất TM-DV đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất TM-DV đô thị6.591.0005.272.8003.954.6002.636.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng -
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.950.0003.960.0002.970.0001.980.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị10.800.0008.640.0006.480.0004.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị7.800.0006.240.0004.680.0003.120.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị11.160.0008.928.0006.696.0004.464.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên cải dịch- Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị11.160.0008.928.0006.696.0004.464.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị5.100.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyên - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường mới - Phường Trung Sơn
từ Trần Hưng Đạo - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Huy Trứ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Diệu - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Mạc Đỉnh Chi - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Tế Xương - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Phía Tây ông Lạc - Nhà ông Thêm -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây Bà Bê- đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Trung Sơn
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) - Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà Bẵng (Ngào) - Nhà ông Muôn -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ nhà ô Thắm - Nhà Bà Hoan -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây Nhà bà Hoan - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nhà bà Minh Giỏi -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Minh (Giỏi) - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Xuân Lợi - Nhà ông Tứ -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà ông Tứ - đường Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Thảo - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đường Ngô Quyền) - Đến nghĩa địa Mả Bồ
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - - Đến Mả Bồ
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (đường Nguyễn Du) - Đến nhà bà Mai Thị Tình
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành - Đến nhà Tình Nha
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà bà Vũ Thị Đáo
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Quyền - Đến nhà ông Lê Ngọc Hiển
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dân
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Như (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hưng
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Lê Văn Mạnh
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) - Đến nhà bà Vũ Thị Lan
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ngõ, ngách thuộc khu phố Bắc kỳ, Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cũ - đến Thanh niên cải dịch
Đất TM-DV đô thị10.200.0008.160.0006.120.0004.080.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất TM-DV đô thị9.565.2007.652.1605.739.1203.826.080
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường Thanh Niên cải dịch -
Đất TM-DV đô thị10.073.4008.058.7206.044.0404.029.360
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất TM-DV đô thị8.086.8006.469.4404.852.0803.234.720
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất TM-DV đô thị7.966.8006.373.4404.780.0803.186.720
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan -MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị7.846.8006.277.4404.708.0803.138.720
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất TM-DV đô thị7.895.4006.316.3204.737.2403.158.160
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất TM-DV đô thị7.326.6005.861.2804.395.9602.930.640
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị7.200.0005.760.0004.320.0002.880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du)
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) - Phường Trung Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường Phạm Ngũ Lão -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan - MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ Nam Sông Mã - đến đường Nguyễn Sỹ Dũng
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - đến đê Sông Mã
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Bình Trọng - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bạch Đằng - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Tùng ( T. Thắng - Hải Vượng) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân Lập) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hải đội 2 ( Cảng Hới - Ng. sỹ Dũng ) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Sông Đơ
Đất TM-DV đô thị5.316.0004.252.8003.189.6002.126.400
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Đại lộ Nam Sông Mã -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Thị Hoa - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH MB 202 - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa Tân Đức (Tr.H.Đao- ĐL nam S.Mã) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Chân - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Mặt bằng 78 - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa KP Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Trường Tiểu học I -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Chùa Khải Nam -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) - Đến đường Tân Đức
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) - Đến ông Ngà (Hải Vượng)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) - Phường Quảng Tiến
Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 - Phường Quảng Tiến
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MB - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH tại MB Trung Tiến I - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường quy hoạch còn lại trong MB Bứa - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Tiến
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến
Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Quảng Tiến
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông (Mới ĐT) -
Đất TM-DV đô thị27.000.00021.600.00016.200.00010.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
Đất TM-DV đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh -
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải Dịch - Phường Quảng Cư
từ Hai Bà Trưng - đến đê Sông Mã
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch -
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) - Phường Quảng Cư
Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân giỏi) -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Thôn Minh Cát - Tiến Lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) -
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng -
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường: khu DC Minh Cát, C. Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du-Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - T. Niên cũ (QH mới đang ĐTTH) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng -
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố Quang Vinh - Thành thắng - Phường Quảng Cư
Từ Đ.Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - ra biển (đường nhưa) -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Hoàng Hoa thám - đồn Biên phòng -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Thành thắng - Qua khu II Mầm non -
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Thành thắng - Nhà ông Nhượng -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đất khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trung Chính - Thanh Thái - Phường Quảng Cư
Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ Ô Kiên - Ô Hồng) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ- ô Để) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (Ông Kiên). -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố C.Vinh: Từ Đ. Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đ.nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ Hai Bà Trưng - đến Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị10.073.4008.058.7206.044.0404.029.360
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ Trần Nhân Tông - đến đê Sông Mã
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Trần Nhân Tông - Đông Tây 2 -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng -
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bê tông các thôn ( từ 2,5 m >3 m) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MB tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Hồ xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch -
Đất TM-DV đô thị9.600.0007.680.0005.760.0003.840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Nguyễn Du cải dịch - Giáp Quảng Tiến -
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Hồ Xuân Hương(Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ - Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên Cũ - Nguyễn Du - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong khu DC của FLC - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0003.840.0002.880.0001.920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH - Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Cường Thịnh 3 - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận xã Quảng Thọ - Đến đầu cầu Bình Hòa
Đất TM-DV đô thị5.424.0004.339.2003.254.4002.169.600
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Châu
Từ Quốc lộ 47 (Quảng Châu) - Đến hết địa phận xã Quảng Châu
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã ba Cửu KP Châu An - Đến ngã tư Huyên KP Châu Chính
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư đường trục xã bà Quyết - Đến ngã ba Tiến KP Châu An
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh - Đến Ngã ba Chợ Châu Bình
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ Ngõ Thành KP Châu An - Đến ngã tư ông Trung KP Châu Thành
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường chi giang 35 - Phường Quảng Châu
từ bà Bình - Đến ông Tiến KP Yên Trạch
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã ba ông Đài KP Kiều Đại - Đến ông Dương KP Yên Trạch
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã ba đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Đào - Đến ông Tăng Hùng KP Yên Trạch
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Nhuận - Đến ông Bảng KP Xuân Phương
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã tư từ ông Dũng - Đến ngã năm ông Hùng KP Kiều Đại
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã bà từ ông Đài - Đến ông Hoạt KP Kiều Đại
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Tình - Đến ông Báu KP Châu Lộc
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Châu - Đến ông Xuân KP Châu Thành
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận Quảng Thọ - Đến Sông Đơ
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu
Đường ven biển -
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu
Từ QL 47 - Đến Chi Giang 35
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Kênh điện - Đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ nhà ông Đài - Đến ngã 3 sông Huyện
Đất TM-DV đô thị1.440.0001.152.000864.000576.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ bờ sông Thống Nhất - Đến Đê sông Mã
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Nghè Yên Trạch - Đến Nghĩa trang Nương Nang
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương - Đến Kênh Điện, Kiều Đại
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ - Đến Nhà văn hóa Châu An cũ
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ Nhà văn hóa Châu An cũ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi - Đến Nghè Sày
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ cống Quảng Châu - Đến Quảng Thọ
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 12,5m -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Đường cây xanh mặt nước -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Châu
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Quảng Châu 1 -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ cống Trường Lệ (xã Q/Vinh ) - Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Q/Vinh )
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) - Đến ngã ba đường 4C (xã Q/Vinh)
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ ngã ba đường 4 C (P. Q/Vinh ) giáp Quảng Hùng -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Phường Quảng Vinh
từ đường 4C đi UBND xã - Đến đường 4B
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhánh - Phường Quảng Vinh
từ phía Đông đường 4C ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Voi - Sầm Sơn - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh - Đến ông Trần Phi Thích
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn đường từ ngã ba Trường Tiểu học Quảng Vinh - Đến đất màu ông Nguyễn Văn Định khu phố Xuân Thượng
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Khu phố Xuân Thượng - Đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4 B
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh KP Hồng Hải - Đến ông Trần Đăng Kền KP. Phú Khang
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nối từ đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Thái
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Dân
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Trương Duy Quyết
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Vinh
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ Chợ cá Thanh Minh - đến nhà ông Lê Quang Chiến
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà ông Trần Xuân Mau
Đất TM-DV đô thị1.200.600960.480720.360480.240
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà bà Trần Thị Ngãi
Đất TM-DV đô thị1.201.200960.960720.720480.480
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ đường trục xã - đến nhà ông Hoàng Quốc Lực
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận - đến nhà ông Trần Phi Nam
Đất TM-DV đô thị900.600720.480540.360360.240
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo - đến nhà ông Lê Văn Quang
Đất TM-DV đô thị901.200720.960540.720360.480
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Thọ
-
Đất TM-DV đô thị5.466.0004.372.8003.279.6002.186.400
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Thọ
-
Đất TM-DV đô thị2.898.0002.318.4001.738.8001.159.200
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 - Đến đầu xóm Vinh
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Qlộ 47 cũ - Phường Quảng Thọ
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Liên khu phố - Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 ( nhà Lan Hồng) - Đến Đại lộ Nam sông Mã)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam sông mã - Phường Quảng Thọ
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Thọ
-
Đất TM-DV đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Phường Quảng Thọ
Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 5 đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
từ QL 47 - Đến thửa đất ông Minh
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 6 đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua trường THCS - Đến ngõ ông Lê Văn Ninh
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 7 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua Trạm y tế - Đến ngõ Ông Tài)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 8 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 - Đến Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 10 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến số 17) -
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 11 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (phía Đông Hồ Huy) - Đến giáp P. Quảng Vinh
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 12 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (A. Dũng) - Đến giáp xã Quảng Cát
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 14 Đường dân cư Vinh Phúc
Đoạn từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Thọ Vinh cũ - Đến ngõ ông Lê Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 15 Đường dân cư Vinh Phúc - Phường Quảng Thọ
Từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Vinh Phúc - Đến tuyến số 16
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 16 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) - Đến NVH Thọ Vinh cũ
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 17 Đường dân cư Văn phú đến Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
từ Đường 4B (ngõ ông Cầu) - Đến TDP Kinh Trung Đến giáp xã Q. Cát
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 18 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (ngõ ô Nguyễn Mạnh Tùng) - Đến ngõ ô Nguyễn Anh Tiện
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 19 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B - Đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 20 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Cường) - Đến ngõ ông Lê Văn Quang
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 21 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B qua ngõ ô Lê Duy Kiêu - Đến TDP Đồn Trại (ngõ ô Chu Văn Công)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 22 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị vân) - Đến ngõ Lê văn Thắng ( Đồn Trại)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 23 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Lê Văn Hoàng) - Đến tuyến số 22 (ngõ lê Văn Dương)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 24 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Lê Viết Hòa) - Đến QL 47 cũ (ngõ ô Lê Viết Trường)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 25 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) - Đến QL 47 cũ (Hạt Giao thông 4)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 26 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) - Đến QL 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thùy Dương)
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 27 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy - Đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 28 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Huy Biên và - Đến tuyến số 13
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 29 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Duy Tuấn) qua ngõ ô Hoàng Văn Quang và - Đến tuyến số 13
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 30 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 phía đông Chợ Q. Thọ - Đến Trạm bơm
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 31 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 6 phía Bắc Trường THCS (ngõ ô Đỗ Văn Ty) - Đến giáp P. Q. Châu
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 32 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) - Đến ngõ ô Nguyễn Văn Lâm
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 33 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 7 qua NVH Đồn Trại - Đến tuyến số 11
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 34 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) - Đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Phường Quảng Thọ
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.750.0004.600.0003.450.0002.300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cầu Bình Hoà
Đất SX-KD đô thị5.200.0004.160.0003.120.0002.080.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Nhà ông Bình Phương
Đất SX-KD đô thị4.480.0003.584.0002.688.0001.792.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hoàn - Phường Trường Sơn
Từ nhà ông Bình - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn phía Nam - Phường Trường Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Nam KS sông Mã - Đến Nhà Bích Đãi
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Thảo Hương - Đến Nhà bà Niên
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc KS Biển Nhớ - Đến Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Đến Nhà ông Sang Ân
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn vào KS Trung Lan - Đến nhà nghỉ bà Gái
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Đến Lê lợi
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Tây Sơn - Đến Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến P. Đông Chợ (bà Tuyết)
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đoạn còn lại - Phường Trường Sơn
Từ Nhà ông Thủy - Đến nhà Thắng Bùi
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Bắc đường Lê Lợi - đến đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị4.430.0003.544.0002.658.0001.772.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ Nam đường Lê Lợi - đến hết khu liền kề dự án HUD4
Đất SX-KD đô thị4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trường Sơn
Từ giáp khu liền kề dự án HUD 4 - đến Cống Sông Đơ
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tuân - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Xuân Diệu - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Giót - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lương Thế Vinh - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê lợi - Đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Bành: từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận - Phường Trường Sơn
Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Đến hết đường Phạm Bành
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bế Văn Đàn (Tây sơn - Lê Hoàn) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Nguyễn Thiện Thuật - Phường Trường Sơn
từ Tô Hiến Thành - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Lê Lợi (đông hội ng. Mù) - nhà bà Loan -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Minh Khai - Phường Trường Sơn
Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Hồng Thái - Phường Trường Sơn
Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Lý Tự Trọng - Minh KhaiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các trục đường ngang nội bộ còn lạiKhu Nam Chợ - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nguyên Hãn (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Thuyết (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Thì Nhậm (KP Sơn Lợi) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cầm Bá Thước (KP Sơn Lợi ) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Xuân Soạn (Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Thai Mai (Bắc KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Lương Văn Can (Nam KP Sơn Thắng) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Bội Châu (KP Tài Lọc) - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Hán Siêu - Phường Trường Sơn
Đường Trương Hán Siêu -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) - Phường Trường Sơn
Đường Cao Bá Quát ( KP Vinh Sơn) -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên - Phường Trường Sơn
Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc Mót -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MB 281 -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MB 187 -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới - Phường Trường Sơn
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung mới -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
đoạn từ Phạm Bành - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị30.000.00024.000.00018.000.00012.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trường Sơn
Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị45.000.00036.000.00027.000.00018.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên: đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị12.000.0009.600.0007.200.0004.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trường Sơn
Đoạn từ Lê Lợi - Đến Tây Sơn
Đất ở đô thị18.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất ở đô thị16.000.00012.800.0009.600.0006.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Thanh Niên - Đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tô Hiến Thành - Phường Trường Sơn
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Đến Nguyễn Du
Đất ở đô thị20.000.00016.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị14.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị11.500.0009.200.0006.900.0004.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Trường Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cầu Bình Hoà
Đất ở đô thị10.400.0008.320.0006.240.0004.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đào Duy Từ - Phường Trường Sơn
-
Đất ở đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sầm Sơn

5/5 - (930 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.