• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sầm Sơn

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn năm 2025

Khu vực: Thành phố Sầm Sơn.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 22.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch - Phường Trường Sơn
từ Lê Lợi - Đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) - Phường Trường Sơn
đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) - Đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH khu dân đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m -
Đất SX-KD đô thị3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Đến Nam Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Tống duy Tân -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn
Đường Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô quyền - Phường Bắc Sơn
Đường Ngô quyền -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Bắc Sơn
từ Tây Sơn - Đến Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn -
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Toà án nhân dân - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Lai - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Bắc Sơn
từ Hồ Xuân Hương - Đến Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tống Duy Tân - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền đến Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Hưu - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị4.250.0003.400.0002.550.0001.700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Võ Thị Sáu ( Lê Lai - Tống Duy Tân) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê T. Tông) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quý Cáp ( T.Niên-N. Du) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Đ. Lê Văn Hưu -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Hữu Lập - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Bắc Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Văn Sở - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Cao Vân - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
Ngô Văn sở - Lê . T. Tông -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trương Định - Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Long Sơn - Phường Bắc Sơn
Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Cù Chính Lan - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
Ngô quyền - Phan .Đ. Phùng -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phan Đình Phùng - Tổ dân phố Lập công và Bình Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bá Ngọc - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
T.Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Ng. Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố phố Hoà Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Bắc Sơn
từ Đinh Công Tráng - đến khu dân cư dịch vụ công cộng Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Cao Thắng - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Diệu - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hà Văn Mao - Tổ dân phố Lập Công - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim - Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Khánh Sơn - Phường Bắc Sơn
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ngõ số 48) -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh phía Đông, đường Thanh niên - Tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ ngách thuộc tổ dân phố Hải Thành - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu tập thể BXD - Phường Bắc Sơn
Đường nội bộ khu tập thể BXD: -
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo (nay là đường QL 47 mới ) - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.033.5002.426.8001.820.1001.213.400
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Bắc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Trung Sơn
Đường Hồ Xuân Hương -
Đất SX-KD đô thị22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất SX-KD đô thị4.750.0003.800.0002.850.0001.900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ -
Đất SX-KD đô thị5.490.0004.392.0003.294.0002.196.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng -
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.430.0003.544.0002.658.0001.772.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.125.0003.300.0002.475.0001.650.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị4.430.0003.544.0002.658.0001.772.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lê Thánh Tông - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị6.500.0005.200.0003.900.0002.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Thị Lợi - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị9.300.0007.440.0005.580.0003.720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên cải dịch - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Hồng Lễ - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị9.300.0007.440.0005.580.0003.720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị4.250.0003.400.0002.550.0001.700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Trung Sơn
Từ đường Ngô Quyên - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Khuyến - Phường Trung Sơn
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường mới - Phường Trung Sơn
từ Trần Hưng Đạo - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đặng Huy Trứ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Diệu - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Mạc Đỉnh Chi - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Tế Xương - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Đông Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê -
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên Phố Nam Hải - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi -
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Phía Tây ông Lạc - Nhà ông Thêm -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - KP. Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Phía Tây Bà Bê- đường Thanh Niên - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Trung Sơn
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) - Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà Bẵng (Ngào) - Nhà ông Muôn -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ nhà ô Thắm - Nhà Bà Hoan -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây Nhà bà Hoan - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nhà bà Minh Giỏi -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Minh (Giỏi) - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Xuân Lợi - Nhà ông Tứ -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà ông Tứ - đường Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Tây nhà bà Thảo - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đông Thanh Niên - HXH - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 - Khu phố Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đường Ngô Quyền) - Đến nghĩa địa Mả Bồ
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - - Đến Mả Bồ
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tổ dân phố Lương Thiện - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (đường Nguyễn Du) - Đến nhà bà Mai Thị Tình
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành - Đến nhà Tình Nha
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Dũng Liên - Phường Trung Sơn
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) - Đến nhà bà Vũ Thị Đáo
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Quyền - Đến nhà ông Lê Ngọc Hiển
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dân
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Quang Giáp - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Như (đường Ngô Quyền) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hưng
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Lê Văn Mạnh
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Vĩnh Thành - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) - Đến nhà bà Vũ Thị Lan
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ngõ, ngách thuộc khu phố Bắc kỳ, Trung Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cũ - đến Thanh niên cải dịch
Đất SX-KD đô thị8.500.0006.800.0005.100.0003.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất SX-KD đô thị7.971.0006.376.8004.782.6003.188.400
Thành phố Sầm Sơn MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đường Thanh Niên cải dịch -
Đất SX-KD đô thị8.394.5006.715.6005.036.7003.357.800
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
Đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất SX-KD đô thị6.739.0005.391.2004.043.4002.695.600
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất SX-KD đô thị6.639.0005.311.2003.983.4002.655.600
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan -MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị6.539.0005.231.2003.923.4002.615.600
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ -
Đất SX-KD đô thị6.579.5005.263.6003.947.7002.631.800
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ - đến Thanh Niên cải dịch
Đất SX-KD đô thị6.105.5004.884.4003.663.3002.442.200
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ - MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển - Phường Trung Sơn
đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch - đến Nguyễn Du)
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường Lý Tự Trọng -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Khanh Tiến - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) - Phường Trung Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường Phạm Ngũ Lão -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú - Phường Trung Sơn
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan - MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã - Phường Trung Sơn
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ Nam Sông Mã - đến đường Nguyễn Sỹ Dũng
Đất SX-KD đô thị4.430.0003.544.0002.658.0001.772.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Tiến
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng - đến đê Sông Mã
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Quang Khải - Phường Quảng Tiến
Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị4.430.0003.544.0002.658.0001.772.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Khánh Dư - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Bình Trọng - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bạch Đằng - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tôn Thất Tùng ( T. Thắng - Hải Vượng) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân Lập) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hải đội 2 ( Cảng Hới - Ng. sỹ Dũng ) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị4.750.0003.800.0002.850.0001.900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo - đến cầu Sông Đơ
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Hoàng Ngân - Phường Quảng Tiến
Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Đại lộ Nam Sông Mã -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Thị Hoa - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH MB 202 - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa Tân Đức (Tr.H.Đao- ĐL nam S.Mã) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phố Lê Chân - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Mặt bằng 78 - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa KP Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Trường Tiểu học I -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ đường Trần Hưng Đạo- Chùa Khải Nam -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) - Đến đường Tân Đức
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nhựa trong KP Phúc Đức - Phường Quảng Tiến
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) - Đến ông Ngà (Hải Vượng)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) - Phường Quảng Tiến
Đường MB tái đinh cư Bình Tân- Phúc Đức (Bình Tân) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MB 772 - Phường Quảng Tiến
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MB - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH tại MB Trung Tiến I - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường quy hoạch còn lại trong MB Bứa - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bùi Thị Xuân - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Tiến
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã -Phường Quảng Tiến
Đường quy hoạch nội bộ khu vực trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã -Phường Quảng Tiến
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông (Mới ĐT) -
Đất SX-KD đô thị22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Quảng Cư
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông - Đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
Đất SX-KD đô thị15.000.00012.000.0009.000.0006.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh -
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du cũ - Phường Quảng Cư
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du Cải Dịch - Phường Quảng Cư
từ Hai Bà Trưng - đến đê Sông Mã
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên -
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hoàng Hoa Thám - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch -
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Thành phố Sầm Sơn Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) - Phường Quảng Cư
Đ. Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê sông Mã (đ. Nhựa) -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Dũng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân giỏi) -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Thôn Minh Cát - Tiến Lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) -
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thu - Hồng - Phường Quảng Cư
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng -
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường: khu DC Minh Cát, C. Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Nguyễn Du-Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - T. Niên cũ (QH mới đang ĐTTH) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng -
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường dân cư khu phố Quang Vinh - Thành thắng - Phường Quảng Cư
Từ Đ.Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đường Thanh Niên - ra biển (đường nhưa) -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Hoàng Hoa thám - đồn Biên phòng -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà ông Lý - đ. Thanh Niên - Phường Quảng Cư
Từ đ. Thành thắng - Qua khu II Mầm non -
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ Thành thắng - Nhà ông Nhượng -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường đất khu phố Thành Thắng - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trung Chính - Thanh Thái - Phường Quảng Cư
Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ Ô Kiên - Ô Hồng) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ- ô Để) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố Minh Cát - Phường Quảng Cư
Từ Đ. N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (Ông Kiên). -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Khu phố C.Vinh: Từ Đ. Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đ.nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị8.395.0006.716.0005.037.0003.358.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh niên cải dịch - Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ Trần Nhân Tông - đến đê Sông Mã
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường TN cải dịch - đường Hai BT - đường Thu Hồng - Phường Quảng Cư
Từ đường Trần Nhân Tông - Đông Tây 2 -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường các khu phố tách từ đường đất còn lại - Phường Quảng Cư
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng -
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Bê tông các thôn ( từ 2,5 m >3 m) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MB tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Đ. Hồ xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch -
Đất SX-KD đô thị8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) - Phường Quảng Cư
Từ Nguyễn Du cải dịch - Giáp Quảng Tiến -
Đất SX-KD đô thị10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Thành phố Sầm Sơn Hồ Xuân Hương(Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ - Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên Cũ - Nguyễn Du - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong khu DC của FLC - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH - Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Cường Thịnh 3 - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh - Phường Quảng Cư
-
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận xã Quảng Thọ - Đến đầu cầu Bình Hòa
Đất SX-KD đô thị4.520.0003.616.0002.712.0001.808.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Châu
Từ Quốc lộ 47 (Quảng Châu) - Đến hết địa phận xã Quảng Châu
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã ba Cửu KP Châu An - Đến ngã tư Huyên KP Châu Chính
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư đường trục xã bà Quyết - Đến ngã ba Tiến KP Châu An
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m - Phường Quảng Châu
Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh - Đến Ngã ba Chợ Châu Bình
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ Ngõ Thành KP Châu An - Đến ngã tư ông Trung KP Châu Thành
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường chi giang 35 - Phường Quảng Châu
từ bà Bình - Đến ông Tiến KP Yên Trạch
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã ba ông Đài KP Kiều Đại - Đến ông Dương KP Yên Trạch
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã ba đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Đào - Đến ông Tăng Hùng KP Yên Trạch
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngã tư đường trục xã - Phường Quảng Châu
từ ông Nhuận - Đến ông Bảng KP Xuân Phương
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã tư từ ông Dũng - Đến ngã năm ông Hùng KP Kiều Đại
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Ngã bà từ ông Đài - Đến ông Hoạt KP Kiều Đại
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Tình - Đến ông Báu KP Châu Lộc
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ ông Châu - Đến ông Xuân KP Châu Thành
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam Sông Mã - Phường Quảng Châu
Từ giáp địa phận Quảng Thọ - Đến Sông Đơ
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu
Đường ven biển -
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển - Phường Quảng Châu
Từ QL 47 - Đến Chi Giang 35
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Kênh điện - Đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ nhà ông Đài - Đến ngã 3 sông Huyện
Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ bờ sông Thống Nhất - Đến Đê sông Mã
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ Nghè Yên Trạch - Đến Nghĩa trang Nương Nang
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương - Đến Kênh Điện, Kiều Đại
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ - Đến Nhà văn hóa Châu An cũ
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ Nhà văn hóa Châu An cũ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi - Đến Nghè Sày
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ - Phường Quảng Châu
Từ cống Quảng Châu - Đến Quảng Thọ
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 12,5m -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Đường cây xanh mặt nước -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón - Phường Quảng Châu
Chiều rộng lòng đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Châu
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường Quảng Châu 1 -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Chính - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường Lê Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Châu Thành - Phường Quảng Châu
Đường quy hoạch nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ cống Trường Lệ (xã Q/Vinh ) - Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Q/Vinh )
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) - Đến ngã ba đường 4C (xã Q/Vinh)
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Phường Quảng Vinh
Từ ngã ba đường 4 C (P. Q/Vinh ) giáp Quảng Hùng -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Phường Quảng Vinh
từ đường 4C đi UBND xã - Đến đường 4B
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nhánh - Phường Quảng Vinh
từ phía Đông đường 4C ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Voi - Sầm Sơn - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển (nay đường Hùng Vương) - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Lê Đình Xinh - Đến ông Trần Phi Thích
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn đường từ ngã ba Trường Tiểu học Quảng Vinh - Đến đất màu ông Nguyễn Văn Định khu phố Xuân Thượng
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Khu phố Xuân Thượng - Đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4 B
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đoạn từ ông Đinh Công Vinh KP Hồng Hải - Đến ông Trần Đăng Kền KP. Phú Khang
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường nhánh nối từ đường 4B - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Thái
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Dư Công Dân
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Từ đường 4B - Đến nhà ông Trương Duy Quyết
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Quảng Vinh
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ Chợ cá Thanh Minh - đến nhà ông Lê Quang Chiến
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà ông Trần Xuân Mau
Đất SX-KD đô thị1.000.500800.400600.300400.200
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường 4B - đến nhà bà Trần Thị Ngãi
Đất SX-KD đô thị1.001.000800.800600.600400.400
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ đường trục xã - đến nhà ông Hoàng Quốc Lực
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận - đến nhà ông Trần Phi Nam
Đất SX-KD đô thị750.500600.400450.300300.200
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Vinh
Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo - đến nhà ông Lê Văn Quang
Đất SX-KD đô thị751.000600.800450.600300.400
Thành phố Sầm Sơn Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi - Phường Quảng Thọ
-
Đất SX-KD đô thị4.505.0003.604.0002.703.0001.802.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Phường Quảng Thọ
-
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.932.0001.449.000966.000
Thành phố Sầm Sơn Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 - Đến đầu xóm Vinh
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Qlộ 47 cũ - Phường Quảng Thọ
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Liên khu phố - Phường Quảng Thọ
Từ Quốc lộ 47 ( nhà Lan Hồng) - Đến Đại lộ Nam sông Mã)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nam sông mã - Phường Quảng Thọ
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ven biển nay đường Hùng Vương - Phường Quảng Thọ
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Phường Quảng Thọ
Đường QH trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 5 đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
từ QL 47 - Đến thửa đất ông Minh
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 6 đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua trường THCS - Đến ngõ ông Lê Văn Ninh
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 7 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 qua Trạm y tế - Đến ngõ Ông Tài)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 8 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 - Đến Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 10 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến số 17) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 11 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (phía Đông Hồ Huy) - Đến giáp P. Quảng Vinh
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 12 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (A. Dũng) - Đến giáp xã Quảng Cát
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 14 Đường dân cư Vinh Phúc
Đoạn từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Thọ Vinh cũ - Đến ngõ ông Lê Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 15 Đường dân cư Vinh Phúc - Phường Quảng Thọ
Từ Đường Nam Sông Mã qua NVH Vinh Phúc - Đến tuyến số 16
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 16 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) - Đến NVH Thọ Vinh cũ
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 17 Đường dân cư Văn phú đến Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
từ Đường 4B (ngõ ông Cầu) - Đến TDP Kinh Trung Đến giáp xã Q. Cát
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 18 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ (ngõ ô Nguyễn Mạnh Tùng) - Đến ngõ ô Nguyễn Anh Tiện
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 19 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B - Đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 20 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Cường) - Đến ngõ ông Lê Văn Quang
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 21 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ đường 4B qua ngõ ô Lê Duy Kiêu - Đến TDP Đồn Trại (ngõ ô Chu Văn Công)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 22 Đường dân cư Văn Phú- Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị vân) - Đến ngõ Lê văn Thắng ( Đồn Trại)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 23 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Lê Văn Hoàng) - Đến tuyến số 22 (ngõ lê Văn Dương)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 24 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ô Lê Viết Hòa) - Đến QL 47 cũ (ngõ ô Lê Viết Trường)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 25 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) - Đến QL 47 cũ (Hạt Giao thông 4)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 26 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) - Đến QL 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thùy Dương)
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 27 Đường dân cư Hưng Thông - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy - Đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 28 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Huy Biên và - Đến tuyến số 13
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 29 Đường dân cư Khang Thái - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Duy Tuấn) qua ngõ ô Hoàng Văn Quang và - Đến tuyến số 13
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 30 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ QL 47 phía đông Chợ Q. Thọ - Đến Trạm bơm
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 31 Đường dân cư Đài Trúc - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 6 phía Bắc Trường THCS (ngõ ô Đỗ Văn Ty) - Đến giáp P. Q. Châu
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 32 Đường dân cư Văn Phú - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) - Đến ngõ ô Nguyễn Văn Lâm
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 33 Đường dân cư Đồn Trại - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 7 qua NVH Đồn Trại - Đến tuyến số 11
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Tuyến số 34 Đường dân cư Kinh Trung - Phường Quảng Thọ
Đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) - Đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Phường Quảng Thọ
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Thọ Phú - Phường Quảng Thọ
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Hùng
Đường 4A -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Hùng
Đường 4B -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Hùng
Đường 4C -
Đất ở nông thôn6.630.0005.304.0003.978.0002.652.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - đến đường 4B
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - đến giáp Cầu Sông Rào
Đất ở nông thôn6.100.0004.880.0003.660.0002.440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển -
Đất ở nông thôn5.660.0004.528.0003.396.0002.264.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ MB TĐC thôn 2, thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Hùng
Các tuyến đường ngang nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quảng Hùng 1 - Xã Quảng Hùng
Đường Quảng Hùng 1 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) -
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng -
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn5.750.0004.600.0003.450.0002.300.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường còn lại trong MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3 - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay là đường Hùng Vương - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hùng
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường Ven Sông rào -
Đất ở nông thôn5.750.0004.600.0003.450.0002.300.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh -
Đất ở nông thôn4.600.0003.680.0002.760.0001.840.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Đại
Đường 4B (Tuyến số 1) Thay bằng đường Trịnh Kiểm -
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Đại
Đường 4C -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Quảng Đại
Từ đường 4B xã Quảng Đại - Đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ba Đình - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường 4B - Đến đường 4C
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã (tiếp giáp đường 4B đi ra biển) - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường4C đi ra biển -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MB đồng Bông, đồng Sác -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MB Bắc 90 -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (Thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MB TĐC đồng Bông, đồng Sác, MB 90) - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn5.750.0004.600.0003.450.0002.300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 10,5m -
Đất ở nông thôn4.850.0003.880.0002.910.0001.940.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 10,5m -
Đất ở nông thôn4.400.0003.520.0002.640.0001.760.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay đường Hùng Vương - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục Bắc - Nam (phía Đông đường 4C) - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đại
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Minh
Đường 4A -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Minh
Đường 4B -
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4A - Đến đường 4B
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4B - Đến Sông Rào
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Xã Quảng Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp - Xã Quảng Minh
-
Đất ở nông thôn7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Minh
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;02 -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03;04;05 -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Quang Châu - đến ông Dư Công Đại (Giáp Q. Vinh)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Đức Tuyết - đến Nguyễn Đức Hoạt
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Văn Ngạc - đến Hoàng Văn Nhung
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Vũ Văn Tùng - đến ông Vũ Văn Thoa
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Văn Huệ - đến Ông Lê Ngọc Lân
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) - đến Bà Lê Thị Mai (Trước trường học)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến từ Trường Mầm Non - đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Doãn Minh - đến Nguyễn Trọng Chiến
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Đình Phấn - đến ông Bùi Ngọc Biên
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Huy Hoa - đến bà Đới Thị Nga (Giáp Quảng Cát)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã -
Từ Bà Trịnh Thị Tích - đến Trường Chu Văn An
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Quốc Biện - đến Ông Hoàng Văn Nho
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Chu Văn Võ - đến ông Phạm Viết Loan
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Ông Đỗ Văn Khôi - đến ông Nguyễn Công Thông
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Nguyễn Thị Siểu - đến nhà Ông Lê Thế Thiện
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý - đến bà Lâm Thị Xuân
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ ông Phạm Xuân Nhì - đến ông Nguyễn Đình Thông
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Đỗ Thị Thảo - đến ông Đỗ Văn Khanh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Hùng
Đường 4A -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Hùng
Đường 4B -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Hùng
Đường 4C -
Đất TM-DV nông thôn3.315.0002.652.0001.989.0001.326.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - đến đường 4B
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - đến giáp Cầu Sông Rào
Đất TM-DV nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển -
Đất TM-DV nông thôn2.830.0002.264.0001.698.0001.132.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ MB TĐC thôn 2, thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Hùng
Các tuyến đường ngang nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quảng Hùng 1 - Xã Quảng Hùng
Đường Quảng Hùng 1 -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) -
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) -
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên -
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng -
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn2.875.0002.300.0001.725.0001.150.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường còn lại trong MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3 - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay là đường Hùng Vương - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường Ven Sông rào -
Đất TM-DV nông thôn3.450.0002.760.0002.070.0001.380.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh -
Đất TM-DV nông thôn2.760.0002.208.0001.656.0001.104.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Đại
Đường 4B -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Đại
Đường 4C -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Quảng Đại
Từ đường 4B xã Quảng Đại - Đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ba Đình - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường 4B - Đến đường 4C
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã (tiếp giáp đường 4B đi ra biển) - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường4C đi ra biển -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MB đồng Bông, đồng Sác -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MB Bắc 90 -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (Thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MB TĐC đồng Bông, đồng Sác, MB 90) - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn2.875.0002.300.0001.725.0001.150.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.425.0001.940.0001.455.000970.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 7.5m -
Đất TM-DV nông thôn2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay đường Hùng Vương - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục Bắc - Nam (phía Đông đường 4C) - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đại
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Minh
Đường 4A -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Minh
Đường 4B -
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4A - Đến đường 4B
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4B - Đến Sông Rào
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Xã Quảng Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp - Xã Quảng Minh
-
Đất TM-DV nông thôn3.750.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Minh
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;02 -
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03;04;05 -
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Quang Châu - đến ông Dư Công Đại (Giáp Q. Vinh)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Đức Tuyết - đến Nguyễn Đức Hoạt
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Văn Ngạc - đến Hoàng Văn Nhung
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Vũ Văn Tùng - đến ông Vũ Văn Thoa
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Văn Huệ - đến Ông Lê Ngọc Lân
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) - đến Bà Lê Thị Mai (Trước trường học)
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến từ Trường Mầm Non - đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Doãn Minh - đến Nguyễn Trọng Chiến
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Đình Phấn - đến ông Bùi Ngọc Biên
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Huy Hoa - đến bà Đới Thị Nga (Giáp Quảng Cát)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã -
Từ Bà Trịnh Thị Tích - đến Trường Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Quốc Biện - đến Ông Hoàng Văn Nho
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Chu Văn Võ - đến ông Phạm Viết Loan
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Ông Đỗ Văn Khôi - đến ông Nguyễn Công Thông
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Nguyễn Thị Siểu - đến nhà Ông Lê Thế Thiện
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý - đến bà Lâm Thị Xuân
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ ông Phạm Xuân Nhì - đến ông Nguyễn Đình Thông
Đất TM-DV nông thôn650.000520.000390.000260.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Đỗ Thị Thảo - đến ông Đỗ Văn Khanh
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Hùng
Đường 4A -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Hùng
Đường 4B -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Hùng
Đường 4C -
Đất SX-KD nông thôn2.983.5002.386.8001.790.1001.193.400
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - đến đường 4B
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - đến giáp Cầu Sông Rào
Đất SX-KD nông thôn2.745.0002.196.0001.647.0001.098.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Hùng
Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển -
Đất SX-KD nông thôn2.547.0002.037.6001.528.2001.018.800
Thành phố Sầm Sơn Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (Trừ MB TĐC thôn 2, thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Hùng
Các tuyến đường ngang nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Quảng Hùng 1 - Xã Quảng Hùng
Đường Quảng Hùng 1 -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4A - hộ ông Nguyễn Như Thắng (Thôn 6) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - ông Nguyễn Văn Tình (Thôn 6) - đường 4A -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Đông hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - phía Tây hộ ông Nguyễn Công Gia (Thôn 5) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ bà Phạm Thị Quyên (Thôn 5) - giáp xã Quảng Minh -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (Thôn 4) -
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) -
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên -
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Hùng
Từ đường Trục xã - giáp đất Quốc Phòng -
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3) - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn2.587.5002.070.0001.552.5001.035.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường còn lại trong MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3 - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn2.070.0001.656.0001.242.000828.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay là đường Hùng Vương - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường Ven Sông rào -
Đất SX-KD nông thôn2.875.0002.300.0001.725.0001.150.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh - Xã Quảng Hùng
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh -
Đất SX-KD nông thôn2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Đại
Đường 4B -
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4C - Xã Quảng Đại
Đường 4C -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Quảng Đại
Từ đường 4B xã Quảng Đại - Đến giáp xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ba Đình - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường 4B - Đến đường 4C
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã (tiếp giáp đường 4B đi ra biển) - Xã Quảng Đại
Đoạn từ đường4C đi ra biển -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Toàn (thôn Hòa Đông) - hộ ông Bình (thôn Kênh Lâm) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Vũ (thôn Kênh Lâm) - hộ ông Tý (thôn Kênh Lâm) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Ban (thôn Hòa Đông) - hộ ông Phúc (thôn Kênh Lâm) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MB đồng Bông, đồng Sác -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MB Bắc 90 -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (Thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường liên thôn - Xã Quảng Đại
Từ hộ ông Quyền (thôn Hòa Đông) - hộ ông Hoàn (thôn Kênh Lâm) -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ MB TĐC đồng Bông, đồng Sác, MB 90) - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven sông Rào (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn2.587.5002.070.0001.552.5001.035.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn2.182.5001.746.0001.309.500873.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) - Xã Quảng Đại
Lòng đường rộng 7.5m -
Đất SX-KD nông thôn1.980.0001.584.0001.188.000792.000
Thành phố Sầm Sơn Đường ven biển nay đường Hùng Vương - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục Bắc - Nam (phía Đông đường 4C) - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Ven Biển - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Đại
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4A - Xã Quảng Minh
Đường 4A -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Thành phố Sầm Sơn Đường 4B - Xã Quảng Minh
Đường 4B -
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4A - Đến đường 4B
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ đường 4B - Đến Sông Rào
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC - Xã Quảng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn ĐĐường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp - Xã Quảng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn3.375.0002.700.0002.025.0001.350.000
Thành phố Sầm Sơn Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01;02 -
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Su - Xã Quảng Minh
Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03;04;05 -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Quang Châu - đến ông Dư Công Đại (Giáp Q. Vinh)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Đức Tuyết - đến Nguyễn Đức Hoạt
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Văn Ngạc - đến Hoàng Văn Nhung
Đất SX-KD nông thôn585.000468.000351.000234.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Vũ Văn Tùng - đến ông Vũ Văn Thoa
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Văn Huệ - đến Ông Lê Ngọc Lân
Đất SX-KD nông thôn585.000468.000351.000234.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến đường từ bà Trịnh Thị Phiên (Toàn) - đến Bà Lê Thị Mai (Trước trường học)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Tuyến từ Trường Mầm Non - đến ông Ngô Tiến Cảnh (Quảng Cát)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Doãn Minh - đến Nguyễn Trọng Chiến
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Lê Đình Phấn - đến ông Bùi Ngọc Biên
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã - Xã Quảng Minh
Từ Ông Nguyễn Huy Hoa - đến bà Đới Thị Nga (Giáp Quảng Cát)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Các nhánh nối từ đường trục xã -
Từ Bà Trịnh Thị Tích - đến Trường Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Hoàng Quốc Biện - đến Ông Hoàng Văn Nho
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4B - Xã Quảng Minh
Từ Ông Chu Văn Võ - đến ông Phạm Viết Loan
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Ông Đỗ Văn Khôi - đến ông Nguyễn Công Thông
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Nguyễn Thị Siểu - đến nhà Ông Lê Thế Thiện
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Nguyễn Thị Thanh Lý - đến bà Lâm Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn585.000468.000351.000234.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ ông Phạm Xuân Nhì - đến ông Nguyễn Đình Thông
Đất SX-KD nông thôn585.000468.000351.000234.000
Thành phố Sầm Sơn Ngõ của đường 4A - Xã Quảng Minh
Từ Bà Đỗ Thị Thảo - đến ông Đỗ Văn Khanh
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất trồng cây hàng năm52.00047.00042.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm47.00042.00037.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất trồng cây lâu năm30.00025.00020.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm25.00020.00015.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00047.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.00042.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Thành phố Sầm Sơn Thành phố Sầm Sơn
Toàn thành phố -
Đất làm muối61.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Thành phố Sầm Sơn Phường
-
Đất nông nghiệp khác52.000
Thành phố Sầm Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác47.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Sầm Sơn Đường quy hoạch - Phường Trường Sơn
từ Lê Lợi - Đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) - Phường Trường Sơn
đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) - Đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Thành phố Sầm Sơn Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Thành phố Sầm Sơn Đường nội bộ MBQH khu dân đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn - Phường Trường Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m -
Đất SX-KD đô thị3.100.0002.480.0001.860.0001.240.000
Thành phố Sầm Sơn MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo - Phường Trường Sơn
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.900.0002.320.0001.740.0001.160.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Đến Nam Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị22.500.00018.000.00013.500.0009.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tây Sơn - Tống duy Tân -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Thanh Niên - Phường Bắc Sơn
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông -
Đất SX-KD đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Bắc Sơn
Đường Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Ngô quyền - Phường Bắc Sơn
Đường Ngô quyền -
Đất SX-KD đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Nguyễn Trãi - Phường Bắc Sơn
từ Tây Sơn - Đến Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du -
Đất SX-KD đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Thành phố Sầm Sơn Đường Tây Sơn (phía Bắc) - Phường Bắc Sơn
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn -
Đất SX-KD đô thị7.500.0006.000.0004.500.0003.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sầm Sơn

5/5 - (930 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.