Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sông Công năm 2025
Khu vực: Thành phố Sông Công.
Loại đất: Đất ở, Đất ở đô thị, Đất TM-DV, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 69.552 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km45/H9+50m (giáp đất thị xã Phổ Yên) - Đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) - Đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) - Đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) - Đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa - Đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m đến 150m - | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m đến 170m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 170m - Đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ cổng sau Chợ Phố Cò - Đến hết đất đền Thanh Lâm | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ hết đất đền Thanh Lâm - Đến hết đất Trường Đảng cũ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 180m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 180m đi tiếp 150m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Đến hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo - Đến 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon - Đến kênh N12-10 | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bẫy, vào 100m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 500m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m - | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau Nhà Văn hóa Tổ dân phố Phố Mới - Đến 100m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả đến hết - đất Nhà máy Việt Trung | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh - Đến hết đất của Nhà máy | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H5, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 250m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an - Đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Đến Km 56/H2 (giáp đất thành phố Thái Nguyên) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 3 - Đến bờ kênh | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ bờ kênh qua Nhà Văn hóa Đông Tiến - Đến Trạm Y tế | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Nhà Văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Tân Thành 2 - Đến Quốc lộ 3 | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H1+40m, đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng - Đến hết đường bê tông | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà ông Hưng - Đến hết đường bê tông | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến hết đường bê tông | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 150m - Đến 220m | Đất ở | 1.250.000 | 750.000 | 450.000 | 270.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Chợ vào - Đến 50m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến mương thoát nước | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau mương thoát nước - Đến ngã 3 nút giao với đường lên bãi rác | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường 36m nối - Đến khu công nghiệp Sông Công 2 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường từ Sân Vận Động UBND xã đi trường cấp 1,2 - Đến ngã 3 Bài Lài, La Chưỡng | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ ngã ba đi đường bãi rác đi Nhà Văn hóa xóm Tân Mỹ 1 đi Lữ đoàn 210 - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn nắn Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m - | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 vào 200m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga, vào 200m - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến cổng Trường Văn hóa 1, Bộ Công an - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến Ga Lương Sơn - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đi gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ tổ dân phố La Hoàng vào 100m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Phố Cò - Đến đường rẽ Xây lắp 3 | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Xây lắp 3 - Đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Đến tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Đến ngã ba Mỏ Chè | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) - Đến hết đất Ngân hàng chính sách | Đất ở | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Ngân hàng chính sách - Đến đường tròn thành phố (nút giao đường Cách mạng tháng 10) | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý, vào 250m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà ông Thêm, vào 100m - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn, vào 100m - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng chính sách, cạnh nhà Chính Loan, vào 150m - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non tư thục, cạnh nhà bà Bính, vào 100m - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 12: Rẽ đối diện Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề), rẽ cạnh nhà ông Sơn - Đến hết đất nhà ông Hưng Vân | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 - Đến phố Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn từ Nhà Văn hóa An Châu 2 - Đến đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 18: Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương - | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 7: Ngõ phía bắc chợ Trung tâm, từ đất nhà Hiền Trung - Đến hết đất nhà ông Kỳ | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 3: Đi Nhà Văn hóa xóm Đồi - Đến đường Thanh Niên | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 5: Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1, rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến đường rẽ sân vận động - | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ sân vận động - Đến đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Lý Thường Kiệt - đi tiếp 300m | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 300m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Lý Thường Kiệt (đường 30/4 cũ): Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Đến nút giao với Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ ) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ nút giao giữa đường Lý Thường Kiệt với họng đường Hồng Vũ Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Đến ngã ba đi Cầu Tán | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Trần Phú (từ đường Cách mạng tháng Tám tại Km 1+325 - Đến giáp Sông Công | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N0: Vào 200m (đường 10,5m) - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi - Đến ngã ba thứ hai (đường nhựa 12m) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N7 - Đến tường rào UBND thành phố (đường 7,5m) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường chia lô (đường nhựa 7,5m) - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 26: Rẽ phía bắc Nhà Văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2 - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 180m - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 180m đến Nhà Văn hóa tổ 13 - | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ Nhà Văn hóa tổ 13 đi tiếp 250m về 2 phía - | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 777.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công - Đến hết đất Thành đội Sông Công | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đến hết đất Bưu điện cũ - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Bưu điện cũ - Đến đường rẽ cạnh Tòa án thành phố (Đến đường Cách mạng tháng tám) | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10) - | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m đến 250m - | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 669.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ 23: Rẽ vào Nhà ông Quyên, vào 100m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 25: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2, vào 150m - | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 27: Rẽ vào Nhà Văn hóa Xuân Miếu 1 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 777.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Sau 100m đến 200m - | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 31: Rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha, vào 150m - | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Thành, vào 100m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 150m | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 561.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 43: Rẽ cạnh Nhà ông Thắng, vào 100m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 45: Đường bờ mương Núi Cốc, vào 150m - | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel - | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến Nhà ông Lợi | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 561.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 46: Rẽ vào trại chăn nuôi Thắng Lợi - Đến cổng trại | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 561.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến mương núi Cốc | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện vào 500m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 54: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4A, vào 100m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 777.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến mương núi Cốc | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ dân phố 5 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến 100m - | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Qua 100m - Đến Trường Mầm non số 2 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ cầu vượt Sông Công - Đến kênh thoát nước An Châu | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh thoát nước An Châu - Đến đường rẽ 262 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường rẽ 262 - Đến đường Thanh Niên | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Thanh Niên - Đến Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh núi Cốc - Đến Quốc Lộ 3 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ từ cổng Nhà máy nước - Đến đường K0 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel đến - hết tường rào | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel - Đến kênh dẫn nước | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào đến 100m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Các đường còn lại của khu dân cư Làng May - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè, vào 200m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 100m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào đến Nhà Văn hóa) - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến 150m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m đến 250m - | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Sau 50m đến 150m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Cách mạng tháng mười rẽ - Vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Song song với đường Cách mạng tháng mười (trục ngang) - | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m 100m - Đến | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 300m - Đến 500m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường Cách mạng tháng mười - Đến đường rẽ vào UBND phường Bách Quang | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ vào UBND phường Bách Quang - Đến đường rẽ Trường THCS Bách Quang | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang - Đến Trạm biến áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ hết đất tổ dân phố Khu Yên - Đến ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) - Đến ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) - Đến bãi rác | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến hết đất UBND phường Mỏ Chè | Đất ở | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất UBND phường Mỏ Chè - Đến đường rẽ phố Tôn Thất Tùng | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ phố Tôn Thất Tùng - Đến đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đến đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất ở | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Đến ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Đến cầu treo Sông Công | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 150m - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ - Đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (đường rẽ đối diện nhà ông Đình) - Đến đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 - Đến đường đi Nhà Văn hóa tổ 8, tổ 9 (khối phố 3 cũ) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Rẽ đến ngã ba (cạnh Nhà ông Long) - | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng - Đến hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất nhà ông Trung Phúc - Đến phía đông Đập Vai Xanh | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Đến hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu - Đến Ngã ba đường đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 15: Đii khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất), vào 200m - | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 777.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 777.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào đến hết chợ Thắng Lợi - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m - | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 712.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m - | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 29, vào 100m - | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m - | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 496.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 45: Vào 100m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 49: Vào 100m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m - | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy - | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải trí - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Phố Tôn Thất Tùng: Từ đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 - Đến giao với đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào - Đến hết đất nhà bà Biên Ước | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 - Đến hết đất Trường Mầm non số 1 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m - | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - TOÀN TUYẾN - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) - | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía nam nhà ông Thắng (Thanh) - Đến 100m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) - Đến 100m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười - Đến giao với đường Thắng Lợi | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên - Đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 280 | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi), vào 130m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đường đi bến Bùn đến bờ sông - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 5/H5 (giáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) - Đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) - Đến Km 8/H8 + 50 (kênh N12-56) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) - Đến Km10+ 40 (Cầu Khoang) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km10 + 40 (cầu Khoang) - Đến hết đất UBND phường Lương Châu | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ hết đất UBND phường Lương Châu) - Đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Trạm y tế phường Lương Châu - Đến ngã tư tổ dân phố số 4 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ ngã tư tổ dân phố 4 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) - Đến Cầu Đấp | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Cầu Đấp - Đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường vào đồi Giếng Rán - Đến hết đất nhà bà Thu Thi | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 100m - Đến đất khu Ao Đầm | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Sau 100m đến 560m (ngã ba Ngàn Mây) - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào 100m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 300m - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m đến hết đường bê tông - | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6 (đi Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức), vào 100m - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào 100m - | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào 100m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m - Đến 300m | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa - | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên - Đến đập tràn | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Quốc lộ 3 - Đến qua ngã tư Xuân Thành 100m | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Qua ngã tư Xuân Thành 100m - Đến cổng Trung đoàn 209 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ cổng Trung đoàn 209 - Đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) - Đến bờ sông (đường đất) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Mới - Đến ngã ba đầu tiên | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Bình | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Ngữ | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết đất nhà ông Ngữ - Đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209 | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đến ngã ba đầu tiên - | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến kho đạn | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất thổ cư ông Tạo | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m - | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo - Đến hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Măng 50m - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào đến hết khu dân cư quy hoạch - | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 820.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu B đường Thống Nhất - | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết khu dân cư quy hoạch - Vào Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu A đường Thống Nhất - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường đi Trường Mầm non Việt Đức, vào 200m - | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - Đến giáp đất ông Hòa | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào 75m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ sau 75m - Đến Cầu Tán | Đất ở | 1.150.000 | 690.000 | 414.000 | 248.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Cầu Tán - Đến ngã ba đầu tiên | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường chia lô còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ - Đến đường rẽ đi tổ Kè | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân phố Kè, vào 300m - | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 100m đến 250m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 250m - Đến cầu treo Sông Công | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến hết núi Măn | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ hết núi Măn - Đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Đến giáp đất xã Bình Sơn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 100m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 100m - Đến 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 150m - Đến cầu Tân Sơn | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 150m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ 150m đi tiếp 250m - | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Đường từ cầu vượt Sông Công - Đến ngã 3 núi Măn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 200m - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m - Đến 300m | Đất ở | 2.250.000 | 1.350.000 | 810.000 | 486.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 300m - Đến 400m | Đất ở | 2.050.000 | 1.230.000 | 738.000 | 442.800 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 400m - Đến giáp đất xã Vinh Sơn | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến 200m | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ qua 200m - Đến hết khu dân cư quy hoạch | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết khu dân cư quy hoạch đi - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 5 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 - Đến giáp đất xã Phúc Thuận, Phổ Yên | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 - Đến hết Linh Sơn 1 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m - Đi về phía Ghềnh Chè 200m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m tiếp theo - Đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 - Đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến Ghềnh Chè | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến cầu Bình Định | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến cổng Trung tâm văn hóa xã | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng Trung tâm văn hóa xã - Đến cầu cứng Bá Vân | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cầu cứng Bá Vân đi hướng ngầm - Đến giáp đất Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền núi | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đảo tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) - Đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ hết đất Công ty môi trường đô thị - Đến hết tỉnh lộ ĐT 262 | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,0m) - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường Vó Ngựa - Đến đường sắt Hà Thái | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường sắt Hà Thái - Đến gặp đường 30/4 | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào - Đến trại chăn nuôi Hùng Chi | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m - | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - Đến kênh Núi Cốc | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ kênh Núi Cốc - Đến cổng Trường Quân sự Quân khu I | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên - Đến gặp đường Lương Sơn | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ đường Lương Sơn - Đến hết đất thành phố Sông Công | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố II, Ninh Hương - Đến khu dân cư phân viện Luyện kim đen (cũ), vào 200m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi khu miền Ninh Sơn, vào 200m - | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m - | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 237.600 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi tổ dân phố Cầu, vào 200m - | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 1 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 2 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 3 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 4 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 460.000 | 276.000 | 165.600 | 99.360 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km45/H9+50m (giáp đất thị xã Phổ Yên) - Đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) - Đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) - Đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) - Đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa - Đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m đến 150m - | Đất TM-DV | 1.085.000 | 651.000 | 390.600 | 234.360 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m đến 170m - | Đất TM-DV | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 170m - Đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất TM-DV | 1.085.000 | 651.000 | 390.600 | 234.360 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ cổng sau Chợ Phố Cò - Đến hết đất đền Thanh Lâm | Đất TM-DV | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ hết đất đền Thanh Lâm - Đến hết đất Trường Đảng cũ | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 180m - | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 180m đi tiếp 150m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 1.330.000 | 798.000 | 478.800 | 287.280 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Đến hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon - Đến kênh N12-10 | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bẫy, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 500m | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau Nhà Văn hóa Tổ dân phố Phố Mới - Đến 100m | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả đến hết - đất Nhà máy Việt Trung | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh - Đến hết đất của Nhà máy | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H5, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 250m | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.155.000 | 693.000 | 415.800 | 249.480 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an - Đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Đến Km 56/H2 (giáp đất thành phố Thái Nguyên) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 3 - Đến bờ kênh | Đất TM-DV | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ bờ kênh qua Nhà Văn hóa Đông Tiến - Đến Trạm Y tế | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Nhà Văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Tân Thành 2 - Đến Quốc lộ 3 | Đất TM-DV | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H1+40m, đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà ông Hưng - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 150m - Đến 220m | Đất TM-DV | 875.000 | 525.000 | 315.000 | 189.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Chợ vào - Đến 50m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến mương thoát nước | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau mương thoát nước - Đến ngã 3 nút giao với đường lên bãi rác | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường 36m nối - Đến khu công nghiệp Sông Công 2 | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường từ Sân Vận Động UBND xã đi trường cấp 1,2 - Đến ngã 3 Bài Lài, La Chưỡng | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ ngã ba đi đường bãi rác đi Nhà Văn hóa xóm Tân Mỹ 1 đi Lữ đoàn 210 - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn nắn Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m - | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga, vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến cổng Trường Văn hóa 1, Bộ Công an - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến Ga Lương Sơn - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đi gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ tổ dân phố La Hoàng vào 100m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Phố Cò - Đến đường rẽ Xây lắp 3 | Đất TM-DV | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Xây lắp 3 - Đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố) | Đất TM-DV | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Đến tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất TM-DV | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Đến ngã ba Mỏ Chè | Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) | Đất TM-DV | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) - Đến hết đất Ngân hàng chính sách | Đất TM-DV | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Ngân hàng chính sách - Đến đường tròn thành phố (nút giao đường Cách mạng tháng 10) | Đất TM-DV | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý, vào 250m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà ông Thêm, vào 100m - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn, vào 100m - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng chính sách, cạnh nhà Chính Loan, vào 150m - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non tư thục, cạnh nhà bà Bính, vào 100m - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 12: Rẽ đối diện Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề), rẽ cạnh nhà ông Sơn - Đến hết đất nhà ông Hưng Vân | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 - Đến phố Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn từ Nhà Văn hóa An Châu 2 - Đến đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 18: Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 7: Ngõ phía bắc chợ Trung tâm, từ đất nhà Hiền Trung - Đến hết đất nhà ông Kỳ | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 3: Đi Nhà Văn hóa xóm Đồi - Đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 5: Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1, rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến đường rẽ sân vận động - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ sân vận động - Đến đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Lý Thường Kiệt - đi tiếp 300m | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 300m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Lý Thường Kiệt (đường 30/4 cũ): Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Đến nút giao với Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ ) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ nút giao giữa đường Lý Thường Kiệt với họng đường Hồng Vũ Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Đến ngã ba đi Cầu Tán | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Trần Phú (từ đường Cách mạng tháng Tám tại Km 1+325 - Đến giáp Sông Công | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N0: Vào 200m (đường 10,5m) - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi - Đến ngã ba thứ hai (đường nhựa 12m) | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N7 - Đến tường rào UBND thành phố (đường 7,5m) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường chia lô (đường nhựa 7,5m) - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 26: Rẽ phía bắc Nhà Văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2 - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 180m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 180m đến Nhà Văn hóa tổ 13 - | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ Nhà Văn hóa tổ 13 đi tiếp 250m về 2 phía - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công - Đến hết đất Thành đội Sông Công | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đến hết đất Bưu điện cũ - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Bưu điện cũ - Đến đường rẽ cạnh Tòa án thành phố (Đến đường Cách mạng tháng tám) | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10) - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m đến 250m - | Đất TM-DV | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.200 | 468.720 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ 23: Rẽ vào Nhà ông Quyên, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 25: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2, vào 150m - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 27: Rẽ vào Nhà Văn hóa Xuân Miếu 1 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Sau 100m đến 200m - | Đất TM-DV | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 31: Rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha, vào 150m - | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Thành, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 43: Rẽ cạnh Nhà ông Thắng, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 45: Đường bờ mương Núi Cốc, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến Nhà ông Lợi | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 46: Rẽ vào trại chăn nuôi Thắng Lợi - Đến cổng trại | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến mương núi Cốc | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện vào 500m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 54: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4A, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến mương núi Cốc | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ dân phố 5 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến 100m - | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Qua 100m - Đến Trường Mầm non số 2 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ cầu vượt Sông Công - Đến kênh thoát nước An Châu | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh thoát nước An Châu - Đến đường rẽ 262 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường rẽ 262 - Đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Thanh Niên - Đến Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Đến kênh Núi Cốc | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh núi Cốc - Đến Quốc Lộ 3 | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ từ cổng Nhà máy nước - Đến đường K0 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel đến - hết tường rào | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel - Đến kênh dẫn nước | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết - Đến kênh Núi Cốc | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào đến 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Các đường còn lại của khu dân cư Làng May - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè, vào 200m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào đến Nhà Văn hóa) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến 150m - | Đất TM-DV | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m đến 250m - | Đất TM-DV | 1.155.000 | 693.000 | 415.800 | 249.480 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Sau 50m đến 150m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Cách mạng tháng mười rẽ - Vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Song song với đường Cách mạng tháng mười (trục ngang) - | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m 100m - Đến | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 300m - Đến 500m | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường Cách mạng tháng mười - Đến đường rẽ vào UBND phường Bách Quang | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ vào UBND phường Bách Quang - Đến đường rẽ Trường THCS Bách Quang | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang - Đến Trạm biến áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ hết đất tổ dân phố Khu Yên - Đến ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) - Đến ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) - Đến bãi rác | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến hết đất UBND phường Mỏ Chè | Đất TM-DV | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất UBND phường Mỏ Chè - Đến đường rẽ phố Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ phố Tôn Thất Tùng - Đến đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đến đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất TM-DV | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.400 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Đến ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Đến cầu treo Sông Công | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 150m - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ - Đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (đường rẽ đối diện nhà ông Đình) - Đến đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 - Đến đường đi Nhà Văn hóa tổ 8, tổ 9 (khối phố 3 cũ) | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Rẽ đến ngã ba (cạnh Nhà ông Long) - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng - Đến hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất nhà ông Trung Phúc - Đến phía đông Đập Vai Xanh | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Đến hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu - Đến Ngã ba đường đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 15: Đii khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất), vào 200m - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào đến hết chợ Thắng Lợi - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m - | Đất TM-DV | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m - | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 29, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 45: Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 49: Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải trí - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Phố Tôn Thất Tùng: Từ đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 - Đến giao với đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào - Đến hết đất nhà bà Biên Ước | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 - Đến hết đất Trường Mầm non số 1 | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - TOÀN TUYẾN - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) - | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía nam nhà ông Thắng (Thanh) - Đến 100m | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) - Đến 100m | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười - Đến giao với đường Thắng Lợi | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên - Đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 280 | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi), vào 130m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đường đi bến Bùn đến bờ sông - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 5/H5 (giáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) - Đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) - Đến Km 8/H8 + 50 (kênh N12-56) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) - Đến Km10+ 40 (Cầu Khoang) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km10 + 40 (cầu Khoang) - Đến hết đất UBND phường Lương Châu | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ hết đất UBND phường Lương Châu) - Đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10 | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Trạm y tế phường Lương Châu - Đến ngã tư tổ dân phố số 4 | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ ngã tư tổ dân phố 4 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) - Đến Cầu Đấp | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Cầu Đấp - Đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường vào đồi Giếng Rán - Đến hết đất nhà bà Thu Thi | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 100m - Đến đất khu Ao Đầm | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Sau 100m đến 560m (ngã ba Ngàn Mây) - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào 100m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 100m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 300m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m đến hết đường bê tông - | Đất TM-DV | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6 (đi Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức), vào 100m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào 100m - | Đất TM-DV | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào 100m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m - Đến 300m | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa - | Đất TM-DV | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên - Đến đập tràn | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Quốc lộ 3 - Đến qua ngã tư Xuân Thành 100m | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Qua ngã tư Xuân Thành 100m - Đến cổng Trung đoàn 209 | Đất TM-DV | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ cổng Trung đoàn 209 - Đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) - Đến bờ sông (đường đất) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Mới - Đến ngã ba đầu tiên | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Bình | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Ngữ | Đất TM-DV | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết đất nhà ông Ngữ - Đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209 | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đến ngã ba đầu tiên - | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến kho đạn | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất thổ cư ông Tạo | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m - | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo - Đến hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Măng 50m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào đến hết khu dân cư quy hoạch - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu B đường Thống Nhất - | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết khu dân cư quy hoạch - Vào Đến kênh Núi Cốc | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu A đường Thống Nhất - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường đi Trường Mầm non Việt Đức, vào 200m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - Đến giáp đất ông Hòa | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào 75m - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ sau 75m - Đến Cầu Tán | Đất TM-DV | 805.000 | 483.000 | 289.800 | 173.880 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Cầu Tán - Đến ngã ba đầu tiên | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường chia lô còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ - Đến đường rẽ đi tổ Kè | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân phố Kè, vào 300m - | Đất TM-DV | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 100m đến 250m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 250m - Đến cầu treo Sông Công | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến hết núi Măn | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ hết núi Măn - Đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Đến giáp đất xã Bình Sơn | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 100m | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 100m - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 150m - Đến cầu Tân Sơn | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 150m | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ 150m đi tiếp 250m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Đường từ cầu vượt Sông Công - Đến ngã 3 núi Măn | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 200m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m - Đến 300m | Đất TM-DV | 1.575.000 | 945.000 | 567.000 | 340.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 300m - Đến 400m | Đất TM-DV | 1.435.000 | 861.000 | 516.600 | 309.960 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 400m - Đến giáp đất xã Vinh Sơn | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến 200m | Đất TM-DV | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ qua 200m - Đến hết khu dân cư quy hoạch | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết khu dân cư quy hoạch đi - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 5 | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 - Đến giáp đất xã Phúc Thuận, Phổ Yên | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 - Đến hết Linh Sơn 1 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m - Đi về phía Ghềnh Chè 200m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m tiếp theo - Đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 - Đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến Ghềnh Chè | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến cầu Bình Định | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến cổng Trung tâm văn hóa xã | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng Trung tâm văn hóa xã - Đến cầu cứng Bá Vân | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cầu cứng Bá Vân đi hướng ngầm - Đến giáp đất Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền núi | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đảo tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) - Đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) | Đất TM-DV | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang) | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ hết đất Công ty môi trường đô thị - Đến hết tỉnh lộ ĐT 262 | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,0m) - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường Vó Ngựa - Đến đường sắt Hà Thái | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường sắt Hà Thái - Đến gặp đường 30/4 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào - Đến trại chăn nuôi Hùng Chi | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m - | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - Đến kênh Núi Cốc | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ kênh Núi Cốc - Đến cổng Trường Quân sự Quân khu I | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên - Đến gặp đường Lương Sơn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ đường Lương Sơn - Đến hết đất thành phố Sông Công | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố II, Ninh Hương - Đến khu dân cư phân viện Luyện kim đen (cũ), vào 200m | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi khu miền Ninh Sơn, vào 200m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi tổ dân phố Cầu, vào 200m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 1 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 2 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 3 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
| Thành phố Sông Công |
Loại 4 - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km45/H9+50m (giáp đất thị xã Phổ Yên) - Đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) - Đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) - Đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) - Đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa - Đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m đến 150m - | Đất SX-KD | 1.085.000 | 651.000 | 390.600 | 234.360 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m đến 170m - | Đất SX-KD | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 170m - Đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất SX-KD | 1.085.000 | 651.000 | 390.600 | 234.360 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ cổng sau Chợ Phố Cò - Đến hết đất đền Thanh Lâm | Đất SX-KD | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ hết đất đền Thanh Lâm - Đến hết đất Trường Đảng cũ | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 180m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 180m đi tiếp 150m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 1.330.000 | 798.000 | 478.800 | 287.280 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Đến hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon - Đến kênh N12-10 | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bẫy, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 500m | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau Nhà Văn hóa Tổ dân phố Phố Mới - Đến 100m | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả đến hết - đất Nhà máy Việt Trung | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh - Đến hết đất của Nhà máy | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H5, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 250m | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.155.000 | 693.000 | 415.800 | 249.480 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an - Đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Đến Km 56/H2 (giáp đất thành phố Thái Nguyên) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 3 - Đến bờ kênh | Đất SX-KD | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ bờ kênh qua Nhà Văn hóa Đông Tiến - Đến Trạm Y tế | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Nhà Văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Tân Thành 2 - Đến Quốc lộ 3 | Đất SX-KD | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H1+40m, đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 1.015.000 | 609.000 | 365.400 | 219.240 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Km 55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà ông Hưng - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 150m - Đến 220m | Đất SX-KD | 875.000 | 525.000 | 315.000 | 189.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H7+80m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Chợ vào - Đến 50m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau 50m - Đến mương thoát nước | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 55/H9+80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ sau mương thoát nước - Đến ngã 3 nút giao với đường lên bãi rác | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường 36m nối - Đến khu công nghiệp Sông Công 2 | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường từ Sân Vận Động UBND xã đi trường cấp 1,2 - Đến ngã 3 Bài Lài, La Chưỡng | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ ngã ba đi đường bãi rác đi Nhà Văn hóa xóm Tân Mỹ 1 đi Lữ đoàn 210 - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn nắn Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Rẽ vào tổ dân phố Trước - Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến cổng Trường Văn hóa 1, Bộ Công an - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào đến Ga Lương Sơn - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đi gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - Xã Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ tổ dân phố La Hoàng vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Phố Cò - Đến đường rẽ Xây lắp 3 | Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Xây lắp 3 - Đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò - Đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố) | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến - Đến tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | Đất SX-KD | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) - Đến ngã ba Mỏ Chè | Đất SX-KD | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) | Đất SX-KD | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) - Đến hết đất Ngân hàng chính sách | Đất SX-KD | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Ngân hàng chính sách - Đến đường tròn thành phố (nút giao đường Cách mạng tháng 10) | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý, vào 250m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà ông Thêm, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng chính sách, cạnh nhà Chính Loan, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non tư thục, cạnh nhà bà Bính, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 12: Rẽ đối diện Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề), rẽ cạnh nhà ông Sơn - Đến hết đất nhà ông Hưng Vân | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phố An Châu: Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 - Đến phố Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn từ Nhà Văn hóa An Châu 2 - Đến đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 18: Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 7: Ngõ phía bắc chợ Trung tâm, từ đất nhà Hiền Trung - Đến hết đất nhà ông Kỳ | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 3: Đi Nhà Văn hóa xóm Đồi - Đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 5: Rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1, rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến đường rẽ sân vận động - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ sân vận động - Đến đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Lý Thường Kiệt - đi tiếp 300m | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 300m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Lý Thường Kiệt (đường 30/4 cũ): Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao - Đến nút giao với Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ ) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ nút giao giữa đường Lý Thường Kiệt với họng đường Hồng Vũ Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) - Đến ngã ba đi Cầu Tán | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường Trần Phú (từ đường Cách mạng tháng Tám tại Km 1+325 - Đến giáp Sông Công | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N0: Vào 200m (đường 10,5m) - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi - Đến ngã ba thứ hai (đường nhựa 12m) | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Họng đường N7 - Đến tường rào UBND thành phố (đường 7,5m) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đường chia lô (đường nhựa 7,5m) - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 26: Rẽ phía bắc Nhà Văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2 - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 30: Rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 180m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 180m đến Nhà Văn hóa tổ 13 - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ Nhà Văn hóa tổ 13 đi tiếp 250m về 2 phía - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công - Đến hết đất Thành đội Sông Công | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Đến hết đất Bưu điện cũ - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuế cũ) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ giáp đất Bưu điện cũ - Đến đường rẽ cạnh Tòa án thành phố (Đến đường Cách mạng tháng tám) | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Các đường phân lô quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10) - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.200 | 468.720 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ 23: Rẽ vào Nhà ông Quyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 25: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 27: Rẽ vào Nhà Văn hóa Xuân Miếu 1 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Sau 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 31: Rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Thành, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 43: Rẽ cạnh Nhà ông Thắng, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 45: Đường bờ mương Núi Cốc, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phố Cò cũ đến hết đất Nhà ông Lợi Vượng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến Nhà ông Lợi | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 100m - Đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 46: Rẽ vào trại chăn nuôi Thắng Lợi - Đến cổng trại | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ sau 150m đi tiếp 250m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng tám - Đến mương núi Cốc | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện vào 500m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Ngõ số 54: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4A, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến mương núi Cốc | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ mương Núi Cốc - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ dân phố 5 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 - Đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Vào đến 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) Qua 100m - Đến Trường Mầm non số 2 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ cầu vượt Sông Công - Đến kênh thoát nước An Châu | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh thoát nước An Châu - Đến đường rẽ 262 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường rẽ 262 - Đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Thanh Niên - Đến Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Đến kênh Núi Cốc | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ kênh núi Cốc - Đến Quốc Lộ 3 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ từ cổng Nhà máy nước - Đến đường K0 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel đến - hết tường rào | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel - Đến kênh dẫn nước | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết - Đến kênh Núi Cốc | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào đến 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Các đường còn lại của khu dân cư Làng May - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Đường Thanh Niên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào đến Nhà Văn hóa) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12 - 56 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Đồi - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m đến 150m - | Đất SX-KD | 1.295.000 | 777.000 | 466.200 | 279.720 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 22: Đi tổ dân phố Đồi (phía bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.155.000 | 693.000 | 415.800 | 249.480 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngõ số 17-18) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Sau 50m đến 150m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ đường Cách mạng tháng mười rẽ - Vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Song song với đường Cách mạng tháng mười (trục ngang) - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 5: Đường bê tông đi tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Vào 50m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 50m 100m - Đến | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Chương Lương - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) Từ sau 300m - Đến 500m | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường Cách mạng tháng mười - Đến đường rẽ vào UBND phường Bách Quang | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ vào UBND phường Bách Quang - Đến đường rẽ Trường THCS Bách Quang | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang - Đến Trạm biến áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ hết đất tổ dân phố Khu Yên - Đến ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) - Đến ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (Từ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp địa phận xã Tân Quang) Từ ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) - Đến bãi rác | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba Mỏ Chè - Đến hết đất UBND phường Mỏ Chè | Đất SX-KD | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất UBND phường Mỏ Chè - Đến đường rẽ phố Tôn Thất Tùng | Đất SX-KD | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ phố Tôn Thất Tùng - Đến đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Trường Mầm non 1.6 - Đến đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | Đất SX-KD | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.400 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa - Đến ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) - Đến cầu treo Sông Công | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 150m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất Nhà Văn hóa khối phố 3 cũ - Đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (đường rẽ đối diện nhà ông Đình) - Đến đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 - Đến đường đi Nhà Văn hóa tổ 8, tổ 9 (khối phố 3 cũ) | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Rẽ đến ngã ba (cạnh Nhà ông Long) - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng - Đến hết đất nhà ông Trung Phúc | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ hết đất nhà ông Trung Phúc - Đến phía đông Đập Vai Xanh | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào - Đến hết đất nhà ông Trung Thêu | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông đi bến Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu - Đến Ngã ba đường đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Du Tán | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 15: Đii khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất), vào 200m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km45/H9+50m (giáp đất thị xã Phổ Yên) - Đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) - Đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) - Đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) - Đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa - Đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m đến 150m - | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m đến 170m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 170m - Đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ cổng sau Chợ Phố Cò - Đến hết đất đền Thanh Lâm | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ hết đất đền Thanh Lâm - Đến hết đất Trường Đảng cũ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 180m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
