• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Sông Công năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sông Công

Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Sông Công năm 2025

Khu vực: Thành phố Sông Công.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 5.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Sông Công Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD1.610.000966.000579.600347.760
Thành phố Sông Công Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Vào đến hết chợ Thắng Lợi -
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Thành phố Sông Công Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m -
Đất SX-KD2.310.0001.386.000831.600498.960
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m -
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 29, vào 100m -
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m -
Đất SX-KD2.660.0001.596.000957.600574.560
Thành phố Sông Công Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Vào 100m -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau 100m - Đến 300m
Đất SX-KD1.610.000966.000579.600347.760
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m -
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 45: Vào 100m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 49: Vào 100m -
Đất SX-KD1.470.000882.000529.200317.520
Thành phố Sông Công Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m -
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Thành phố Sông Công Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy -
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Thành phố Sông Công Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải trí -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Phố Tôn Thất Tùng: Từ đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 - Đến giao với đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào - Đến hết đất nhà bà Biên Ước
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 - Đến hết đất Trường Mầm non số 1
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m -
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Thành phố Sông Công Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Vào 100m -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau 100m - Đến 200m
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - TOÀN TUYẾN - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi)
-
Đất SX-KD4.550.0002.730.0001.638.000982.800
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi)
Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi)
Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi)
Đường rẽ phía nam nhà ông Thắng (Thanh) - Đến 100m
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi)
Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) - Đến 100m
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Phố Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười - Đến giao với đường Thắng Lợi
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên - Đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 280
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi), vào 130m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên)
Đường đi bến Bùn đến bờ sông -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ Km 5/H5 (giáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) - Đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang)
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) - Đến Km 8/H8 + 50 (kênh N12-56)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) - Đến Km10+ 40 (Cầu Khoang)
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ Km10 + 40 (cầu Khoang) - Đến hết đất UBND phường Lương Châu
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ hết đất UBND phường Lương Châu) - Đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Thành phố Sông Công Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Trạm y tế phường Lương Châu - Đến ngã tư tổ dân phố số 4
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ ngã tư tổ dân phố 4 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn -
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) - Đến Cầu Đấp
Đất SX-KD1.120.000672.000403.200241.920
Thành phố Sông Công Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ Cầu Đấp - Đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ)
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Đường vào đồi Giếng Rán - Đến hết đất nhà bà Thu Thi
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 100m -
Đất SX-KD1.120.000672.000403.200241.920
Thành phố Sông Công Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 100m - Đến đất khu Ao Đầm
Đất SX-KD980.000588.000352.800211.680
Thành phố Sông Công Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 100m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Sau 100m đến 560m (ngã ba Ngàn Mây) -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào 100m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 100m -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Thành phố Sông Công Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 200m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 300m -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 300m đến hết đường bê tông -
Đất SX-KD665.000399.000239.400143.640
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Km 6 (đi Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức), vào 100m -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào 100m -
Đất SX-KD665.000399.000239.400143.640
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào 100m -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Thành phố Sông Công Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 200m -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 200m - Đến 300m
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Thành phố Sông Công Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 200m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Vào 200m -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa -
Đất SX-KD665.000399.000239.400143.640
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10)
Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên - Đến đập tràn
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ Quốc lộ 3 - Đến qua ngã tư Xuân Thành 100m
Đất SX-KD4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Qua ngã tư Xuân Thành 100m - Đến cổng Trung đoàn 209
Đất SX-KD3.850.0002.310.0001.386.000831.600
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ cổng Trung đoàn 209 - Đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) - Đến bờ sông (đường đất)
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Mới - Đến ngã ba đầu tiên
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Bình
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Ngữ
Đất SX-KD1.470.000882.000529.200317.520
Thành phố Sông Công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ hết đất nhà ông Ngữ - Đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đến ngã ba đầu tiên -
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Thành phố Sông Công Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ ngã ba đầu tiên - Đến kho đạn
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Thành phố Sông Công Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất thổ cư ông Tạo
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m -
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo - Đến hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan)
Đất SX-KD2.660.0001.596.000957.600574.560
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Măng 50m -
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Vào đến hết khu dân cư quy hoạch -
Đất SX-KD2.660.0001.596.000957.600574.560
Thành phố Sông Công Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường phân lô khu B đường Thống Nhất -
Đất SX-KD2.240.0001.344.000806.400483.840
Thành phố Sông Công Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ hết khu dân cư quy hoạch - Vào Đến kênh Núi Cốc
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường phân lô khu A đường Thống Nhất -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào 100m -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường đi Trường Mầm non Việt Đức, vào 200m -
Đất SX-KD1.680.0001.008.000604.800362.880
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - Đến giáp đất ông Hòa
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Vào 75m -
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Thành phố Sông Công Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ sau 75m - Đến Cầu Tán
Đất SX-KD805.000483.000289.800173.880
Thành phố Sông Công Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Từ Cầu Tán - Đến ngã ba đầu tiên
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Thành phố Sông Công Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc -
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Các đường chia lô còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ - Đến đường rẽ đi tổ Kè
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công)
Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân phố Kè, vào 300m -
Đất SX-KD525.000315.000189.000113.400
Thành phố Sông Công Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Qua 100m đến 250m -
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Qua 250m - Đến cầu treo Sông Công
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến hết núi Măn
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ hết núi Măn - Đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Đến giáp đất xã Bình Sơn
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 100m
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ qua 100m - Đến 150m
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ qua 150m - Đến cầu Tân Sơn
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 150m
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Từ 150m đi tiếp 250m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN
Đường từ cầu vượt Sông Công - Đến ngã 3 núi Măn
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 200m -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ sau 200m - Đến 300m
Đất SX-KD1.575.000945.000567.000340.200
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ sau 300m - Đến 400m
Đất SX-KD1.435.000861.000516.600309.960
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ sau 400m - Đến giáp đất xã Vinh Sơn
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến 200m
Đất SX-KD1.960.0001.176.000705.600423.360
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ qua 200m - Đến hết khu dân cư quy hoạch
Đất SX-KD1.680.0001.008.000604.800362.880
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch -
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ hết khu dân cư quy hoạch đi - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 5
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ hết đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 - Đến giáp đất xã Phúc Thuận, Phổ Yên
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 - Đến hết Linh Sơn 1
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Thành phố Sông Công Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m - Đi về phía Ghềnh Chè 200m
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ sau 200m tiếp theo - Đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 - Đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Thành phố Sông Công CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến Ghềnh Chè
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Thành phố Sông Công CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến cầu Bình Định
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến cổng Trung tâm văn hóa xã
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cổng Trung tâm văn hóa xã - Đến cầu cứng Bá Vân
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN
Từ cầu cứng Bá Vân đi hướng ngầm - Đến giáp đất Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền núi
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300
Từ đảo tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) - Đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40)
Đất SX-KD5.600.0003.360.0002.016.0001.209.600
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300
Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang)
Đất SX-KD4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300
Từ hết đất Công ty môi trường đô thị - Đến hết tỉnh lộ ĐT 262
Đất SX-KD4.200.0002.520.0001.512.000907.200
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300
Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,0m) -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Từ đường Vó Ngựa - Đến đường sắt Hà Thái
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Từ đường sắt Hà Thái - Đến gặp đường 30/4
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m -
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tổ dân phố Pha, vào 200m -
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào - Đến trại chăn nuôi Hùng Chi
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m -
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Thành phố Sông Công Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim -
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - Đến kênh Núi Cốc
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Từ kênh Núi Cốc - Đến cổng Trường Quân sự Quân khu I
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Thành phố Sông Công Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4)
Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên - Đến gặp đường Lương Sơn
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Từ đường Lương Sơn - Đến hết đất thành phố Sông Công
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố II, Ninh Hương - Đến khu dân cư phân viện Luyện kim đen (cũ), vào 200m
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Rẽ đi khu miền Ninh Sơn, vào 200m -
Đất SX-KD910.000546.000327.600196.560
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m -
Đất SX-KD770.000462.000277.200166.320
Thành phố Sông Công Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công)
Rẽ đi tổ dân phố Cầu, vào 200m -
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất ở đô thị550.000330.000198.000118.800
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất ở đô thị520.000312.000187.200112.320
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất ở đô thị490.000294.000176.400105.840
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất ở đô thị460.000276.000165.60099.360
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị385.000231.000138.60083.160
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị364.000218.400131.04078.624
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị343.000205.800123.48074.088
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị322.000193.200115.92069.552
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị385.000231.000138.60083.160
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị364.000218.400131.04078.624
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị343.000205.800123.48074.088
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò
-
Đất TM-DV đô thị322.000193.200115.92069.552
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000240.000144.00086.400
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất ở nông thôn370.000222.000133.20079.920
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất ở nông thôn340.000204.000122.40073.440
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất ở nông thôn310.000186.000111.60066.960
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn340.000204.000122.40073.440
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn310.000186.000111.60066.960
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn280.000168.000100.80060.480
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn250.000150.00090.00054.000
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000100.80060.480
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn259.000155.40093.24055.944
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn238.000142.80085.68051.408
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn217.000130.20078.12046.872
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn238.000142.80085.68051.408
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn217.000130.20078.12046.872
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn196.000117.60070.56042.336
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn175.000105.00063.00037.800
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn280.000168.000100.80060.480
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn259.000155.40093.24055.944
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn238.000142.80085.68051.408
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn217.000130.20078.12046.872
Thành phố Sông Công Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn238.000142.80085.68051.408
Thành phố Sông Công Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn217.000130.20078.12046.872
Thành phố Sông Công Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn196.000117.60070.56042.336
Thành phố Sông Công Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00063.00037.800
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất trồng lúa80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất trồng lúa75.00072.00069.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất trồng lúa82.500
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất trồng lúa77.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất trồng cây hàng năm78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm75.900
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm64.00061.00058.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm70.400
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất trồng cây lâu năm70.00067.00064.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất trồng cây lâu năm66.00063.00060.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất trồng cây lâu năm72.600
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm66.00063.00060.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm72.600
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm66.00063.00060.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm72.600
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm61.00058.00055.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm67.100
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất rừng sản xuất30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất rừng sản xuất27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất rừng sản xuất29.700
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất rừng sản xuất24.200
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất rừng phòng hộ30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ29.700
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất rừng đặc dụng30.00027.00024.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng27.00024.00021.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng29.700
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.00047.00044.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản55.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản54.00051.00048.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản59.400
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.00047.00044.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản55.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn
-
Đất nông nghiệp khác80.00077.00074.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Cải Đan
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Lương Châu
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Bách Quang
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Phường Phố Cò
-
Đất nông nghiệp khác78.00075.00072.000
Thành phố Sông Công Xã Tân Quang
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Tân Quang
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Sông Công Xã Bá Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Sông Công Xã Vinh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác69.00066.00063.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác75.900
Thành phố Sông Công Xã Bình Sơn
-
Đất nông nghiệp khác64.00061.00058.000
Thành phố Sông Công Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn
-
Đất nông nghiệp khác70.400
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Sông Công Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông
Đất SX-KD1.610.000966.000579.600347.760
Thành phố Sông Công Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Vào đến hết chợ Thắng Lợi -
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Thành phố Sông Công Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m -
Đất SX-KD2.310.0001.386.000831.600498.960
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m -
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 29, vào 100m -
Đất SX-KD1.890.0001.134.000680.400408.240
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m -
Đất SX-KD2.660.0001.596.000957.600574.560
Thành phố Sông Công Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Vào 100m -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Thành phố Sông Công Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Từ sau 100m - Đến 300m
Đất SX-KD1.610.000966.000579.600347.760
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m -
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 45: Vào 100m -
Đất SX-KD1.540.000924.000554.400332.640
Thành phố Sông Công Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 49: Vào 100m -
Đất SX-KD1.470.000882.000529.200317.520
Thành phố Sông Công Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m -
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Thành phố Sông Công Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Thành phố Sông Công Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công)
Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) -
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sông Công

4.8/5 - (999 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.