Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Sông Công năm 2025
Khu vực: Thành phố Sông Công.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào đến hết chợ Thắng Lợi - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 29, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 45: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 49: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải trí - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Phố Tôn Thất Tùng: Từ đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 - Đến giao với đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào - Đến hết đất nhà bà Biên Ước | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 - Đến hết đất Trường Mầm non số 1 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MANI - Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - TOÀN TUYẾN - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) - | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 - Đến 100m | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ phía nam nhà ông Thắng (Thanh) - Đến 100m | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lợi) Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) - Đến 100m | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười - Đến giao với đường Thắng Lợi | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên - Đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 280 | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi), vào 130m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC PHỤ - TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG K0 (Từ đường Thắng Lợi đến giáp đất xã Bá Xuyên) Đường đi bến Bùn đến bờ sông - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 5/H5 (giáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) - Đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) - Đến Km 8/H8 + 50 (kênh N12-56) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) - Đến Km10+ 40 (Cầu Khoang) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Km10 + 40 (cầu Khoang) - Đến hết đất UBND phường Lương Châu | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ hết đất UBND phường Lương Châu) - Đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10 | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Trạm y tế phường Lương Châu - Đến ngã tư tổ dân phố số 4 | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ ngã tư tổ dân phố 4 - Đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) - Đến Cầu Đấp | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ tại trạm y tế phường Lương Châu đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ Cầu Đấp - Đến phố Ngô Sỹ Liên (đường K0 cũ) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường vào đồi Giếng Rán - Đến hết đất nhà bà Thu Thi | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố 3 đến đất khu Ao Đầm - Phường Lương Châu - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 100m - Đến đất khu Ao Đầm | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Sau 100m đến 560m (ngã ba Ngàn Mây) - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 100m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8 + H7/30, đi Na Chù - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 300m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 6/H1 + 50, đi xóm Chũng Na - Nhà Văn hóa - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 300m đến hết đường bê tông - | Đất SX-KD | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6 (đi Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức), vào 100m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào 100m - | Đất SX-KD | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào 100m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m - Đến 300m | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Vào 200m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát - Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa - | Đất SX-KD | 665.000 | 399.000 | 239.400 | 143.640 |
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên - Đến đập tràn | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Quốc lộ 3 - Đến qua ngã tư Xuân Thành 100m | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Qua ngã tư Xuân Thành 100m - Đến cổng Trung đoàn 209 | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ cổng Trung đoàn 209 - Đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) - Đến bờ sông (đường đất) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Mới - Đến ngã ba đầu tiên | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Bình | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất nhà ông Ngữ | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết đất nhà ông Ngữ - Đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209 | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đến ngã ba đầu tiên - | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến kho đạn | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Sông Công |
Đường rẽ vào tổ dân phố Thành Ưng - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ ngã ba đầu tiên - Đến hết đất thổ cư ông Tạo | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m - | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo - Đến hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Măng 50m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào đến hết khu dân cư quy hoạch - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu B đường Thống Nhất - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ hết khu dân cư quy hoạch - Vào Đến kênh Núi Cốc | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường phân lô khu A đường Thống Nhất - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường đi Trường Mầm non Việt Đức, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức - Đến giáp đất ông Hòa | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Vào 75m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ sau 75m - Đến Cầu Tán | Đất SX-KD | 805.000 | 483.000 | 289.800 | 173.880 |
| Thành phố Sông Công |
Đường 29m nội thị - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Từ Cầu Tán - Đến ngã ba đầu tiên | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường chia lô trong Khu dân cư Thiên Lộc, đường 7,5m - Khu dân cư Thiên Lộc - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Các đường chia lô còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ - Đến đường rẽ đi tổ Kè | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoàn 209 đến Sông Công) Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân phố Kè, vào 300m - | Đất SX-KD | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Qua 250m - Đến cầu treo Sông Công | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến hết núi Măn | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ hết núi Măn - Đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía - Đến giáp đất xã Bình Sơn | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 100m | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 100m - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ qua 150m - Đến cầu Tân Sơn | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn - Đến 150m | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Từ 150m đi tiếp 250m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN Đường từ cầu vượt Sông Công - Đến ngã 3 núi Măn | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m - Đến 300m | Đất SX-KD | 1.575.000 | 945.000 | 567.000 | 340.200 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 300m - Đến 400m | Đất SX-KD | 1.435.000 | 861.000 | 516.600 | 309.960 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 400m - Đến giáp đất xã Vinh Sơn | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến 200m | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ qua 200m - Đến hết khu dân cư quy hoạch | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết khu dân cư quy hoạch đi - Đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 5 | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ hết đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 - Đến giáp đất xã Phúc Thuận, Phổ Yên | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 - Đến hết Linh Sơn 1 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m - Đi về phía Ghềnh Chè 200m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ sau 200m tiếp theo - Đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cách cổng UBND xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 - Đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến Ghềnh Chè | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 - Đến cầu Bình Định | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng UBND xã Bình Sơn - Đến cổng Trung tâm văn hóa xã | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cổng Trung tâm văn hóa xã - Đến cầu cứng Bá Vân | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi - CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN Từ cầu cứng Bá Vân đi hướng ngầm - Đến giáp đất Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền núi | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đảo tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) - Đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) - Đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang) | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Từ hết đất Công ty môi trường đô thị - Đến hết tỉnh lộ ĐT 262 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tỉnh lộ ĐT 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,0m) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường Vó Ngựa - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ đường sắt Hà Thái - Đến gặp đường 30/4 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tổ dân phố Pha, vào 200m - | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào - Đến trại chăn nuôi Hùng Chi | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m - | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim - Đến kênh Núi Cốc | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Từ kênh Núi Cốc - Đến cổng Trường Quân sự Quân khu I | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Sông Công |
Đường vào Trường Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Sơn gặp đường 30/4) Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên - Đến gặp đường Lương Sơn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Từ đường Lương Sơn - Đến hết đất thành phố Sông Công | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố II, Ninh Hương - Đến khu dân cư phân viện Luyện kim đen (cũ), vào 200m | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi khu miền Ninh Sơn, vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Sông Công |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) Rẽ đi tổ dân phố Cầu, vào 200m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 520.000 | 312.000 | 187.200 | 112.320 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất ở đô thị | 460.000 | 276.000 | 165.600 | 99.360 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 218.400 | 131.040 | 78.624 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 343.000 | 205.800 | 123.480 | 74.088 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò - | Đất TM-DV đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 133.200 | 79.920 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 122.400 | 73.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất ở nông thôn | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 122.400 | 73.440 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất ở nông thôn | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 155.400 | 93.240 | 55.944 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 155.400 | 93.240 | 55.944 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 142.800 | 85.680 | 51.408 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Thành phố Sông Công |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Xã Bình Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất trồng lúa | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất trồng lúa | 75.000 | 72.000 | 69.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất trồng lúa | 82.500 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 70.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 63.000 | 60.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 63.000 | 60.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 63.000 | 60.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 67.100 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 27.000 | 24.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 24.000 | 21.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 29.700 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 57.000 | 54.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.400 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | |||
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 77.000 | 74.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Lương Châu - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Bách Quang - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Xã Tân Quang - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Tân Quang - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bá Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bá Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Vinh Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Vinh Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 75.900 | |||
| Thành phố Sông Công |
Xã Bình Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Thành phố Sông Công |
Khu dân cư thuộc xã Bình Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 70.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 200m - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào đến hết chợ Thắng Lợi - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh đến 100m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 29, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Vượng - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Từ sau 100m - Đến 300m | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 43: Đi núi Tảo vào đến 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 45: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 49: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Họng đường Quy hoạch 20m, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công - Phường Thắng Lợi - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào 100m (cạnh nhà ông Hòa Huấn) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Mỏ Chè - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG THẮNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
