Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.


2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thái Nguyên theo chính quyền địa phương 2 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Tân Cương | Tại đây | 47 | Xã Phúc Lộc | Tại đây |
| 2 | Xã Đại Phúc | Tại đây | 48 | Xã Thượng Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Thành Công | Tại đây | 49 | Xã Đồng Phúc | Tại đây |
| 4 | Xã Định Hóa | Tại đây | 50 | Xã Bằng Vân | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Yên | Tại đây | 51 | Xã Ngân Sơn | Tại đây |
| 6 | Xã Trung Hội | Tại đây | 52 | Xã Nà Phặc | Tại đây |
| 7 | Xã Phượng Tiến | Tại đây | 53 | Xã Hiệp Lực | Tại đây |
| 8 | Xã Phú Đình | Tại đây | 54 | Xã Nam Cường | Tại đây |
| 9 | Xã Bình Thành | Tại đây | 55 | Xã Quảng Bạch | Tại đây |
| 10 | Xã Kim Phượng | Tại đây | 56 | Xã Yên Thịnh | Tại đây |
| 11 | Xã Lam Vỹ | Tại đây | 57 | Xã Chợ Đồn | Tại đây |
| 12 | Xã Võ Nhai | Tại đây | 58 | Xã Yên Phong | Tại đây |
| 13 | Xã Dân Tiến | Tại đây | 59 | Xã Nghĩa Tá | Tại đây |
| 14 | Xã Nghinh Tường | Tại đây | 60 | Xã Phủ Thông | Tại đây |
| 15 | Xã Thần Sa | Tại đây | 61 | Xã Cẩm Giàng | Tại đây |
| 16 | Xã La Hiên | Tại đây | 62 | Xã Vĩnh Thông | Tại đây |
| 17 | Xã Tràng Xá | Tại đây | 63 | Xã Bạch Thông | Tại đây |
| 18 | Xã Phú Lương | Tại đây | 64 | Xã Phong Quang | Tại đây |
| 19 | Xã Vô Tranh | Tại đây | 65 | Xã Văn Lang | Tại đây |
| 20 | Xã Yên Trạch | Tại đây | 66 | Xã Cường Lợi | Tại đây |
| 21 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 67 | Xã Na Rì | Tại đây |
| 22 | Xã Đồng Hỷ | Tại đây | 68 | Xã Trần Phú | Tại đây |
| 23 | Xã Quang Sơn | Tại đây | 69 | Xã Côn Minh | Tại đây |
| 24 | Xã Trại Cau | Tại đây | 70 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 25 | Xã Nam Hòa | Tại đây | 71 | Xã Tân Kỳ | Tại đây |
| 26 | Xã Văn Hán | Tại đây | 72 | Xã Thanh Mai | Tại đây |
| 27 | Xã Văn Lăng | Tại đây | 73 | Xã Thanh Thịnh | Tại đây |
| 28 | Xã Đại Từ | Tại đây | 74 | Xã Chợ Mới | Tại đây |
| 29 | Xã Đức Lương | Tại đây | 75 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Phú Thịnh | Tại đây | 76 | Phường Phan Đình Phùng | Tại đây |
| 31 | Xã La Bằng | Tại đây | 77 | Phường Linh Sơn | Tại đây |
| 32 | Xã Phú Lạc | Tại đây | 78 | Phường Tích Lương | Tại đây |
| 33 | Xã An Khánh | Tại đây | 79 | Phường Gia Sàng | Tại đây |
| 34 | Xã Quân Chu | Tại đây | 80 | Phường Quyết Thắng | Tại đây |
| 35 | Xã Vạn Phú | Tại đây | 81 | Phường Quan Triều | Tại đây |
| 36 | Xã Phú Xuyên | Tại đây | 82 | Phường Sông Công | Tại đây |
| 37 | Xã Phú Bình | Tại đây | 83 | Phường Bá Xuyên | Tại đây |
| 38 | Xã Tân Thành | Tại đây | 84 | Phường Bách Quang | Tại đây |
| 39 | Xã Điềm Thụy | Tại đây | 85 | Phường Phổ Yên | Tại đây |
| 40 | Xã Kha Sơn | Tại đây | 86 | Phường Vạn Xuân | Tại đây |
| 41 | Xã Tân Khánh | Tại đây | 87 | Phường Trung Thành | Tại đây |
| 42 | Xã Bằng Thành | Tại đây | 88 | Phường Phúc Thuận | Tại đây |
| 43 | Xã Nghiên Loan | Tại đây | 89 | Phường Đức Xuân | Tại đây |
| 44 | Xã Cao Minh | Tại đây | 90 | Phường Bắc Kạn | Tại đây |
| 45 | Xã Ba Bể | Tại đây | 91 | Xã Sảng Mộc | Tại đây |
| 46 | Xã Chợ Rã | Tại đây | 92 | Xã Thượng Quan | Tại đây |
Bảng giá đất Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên trước đây:
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km45/H9+50m (giáp đất thị xã Phổ Yên) - Đến Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tổng kho cũ) - Đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phố 2A) - Đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thành phố Sông Công |
TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) - Đến Km 51/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa - Đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xã Đắc Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m đến 150m - | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m đến 170m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 170m - Đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 1.850.000 | 1.110.000 | 666.000 | 399.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến cổng sau Chợ Phố Cò | Đất ở | 1.550.000 | 930.000 | 558.000 | 334.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ cổng sau Chợ Phố Cò - Đến hết đất đền Thanh Lâm | Đất ở | 1.450.000 | 870.000 | 522.000 | 313.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 3 - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ hết đất đền Thanh Lâm - Đến hết đất Trường Đảng cũ | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 180m - | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò - Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 180m đi tiếp 150m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 2A - Đến giáp đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Phố Cò - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi - Đến hết đất Trường Mầm non số 2 | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo - Đến 150m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon - Đến kênh N12-10 | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bẫy, vào 100m - | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến hết đất Nhà Văn hóa | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 150m - | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thế Vinh - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 500m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m - | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau Nhà Văn hóa Tổ dân phố Phố Mới - Đến 100m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới - Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả đến hết - đất Nhà máy Việt Trung | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh - Đến hết đất của Nhà máy | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H5, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Km 50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 100m - | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thành phố Sông Công |
Phường Cải Đan - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 250m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 150m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H3 + 80m, đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nhánh vào nhà ông Châu - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 150m - Đến 300m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 50m - | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.400 |
| Thành phố Sông Công |
Km 50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhà bà Năm - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 50m - Đến 100m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Vào 100m - | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Sông Công |
Km 51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên - Phường Bách Quang - TRỤC PHỤ - ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) Từ sau 100m - Đến 200m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an - Đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thành phố Sông Công |
ĐƯỜNG 30 – 4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) - Đến Km 56/H2 (giáp đất thành phố Thái Nguyên) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |


