Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã Bình Long năm 2025

Khu vực: thị xã Bình Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 234.000 đến 28.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã Bình Long Đường Lý Tự Trọng - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Lợi - Phường An Lộc
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 8.640.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất ở đô thị 16.600.000 8.300.000 6.640.000 4.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.720.000
Thị Xã Bình Long Đường Võ Thị Sáu - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000 3.760.000 2.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13) - Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã ba xe tăng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.580.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.580.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.490.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.130.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.490.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Tú Xương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6 - Cầu cây Sung
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 2 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Ngã ba Cây Xoài đôi
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 3 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường An Lộc
Ngã ba xe tăng - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh xã Thanh Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 à thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 6 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 153 à thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 5
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 520.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 280 à thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6) - Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4 - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 8 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 9 - Phường An Lộc
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 10 - Phường An Lộc
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 11 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 13 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 14 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 12
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 15 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (nhà bà Na) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường ALT 3
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 17 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 18 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 à cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Đầu ranh thửa đất số 297 à thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 à thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 20 - Phường An Lộc
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy -
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36 -
Đất ở đô thị 800.000 400.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su m -
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 8.640.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 19.400.000 9.700.000 7.760.000 5.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất ở đô thị 16.400.000 8.200.000 6.560.000 4.920.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn (Công viên văn hóa thị xã) - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000 3.760.000 2.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Ngã Ba Xe Tăng
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.310.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.830.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.310.000
Thị Xã Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Thị Xã Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 à đường HCT 2)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Thị Xã Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 2 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 4 - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 6 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 à đường HCT 29
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh) - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà ăn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 10 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 11 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 12 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 13 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 14 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 15 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 16 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 17 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 18 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 19 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 20 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới - Đường HCT 22
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 22 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 25
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 24 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 4
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 25 - Phường Hưng Chiến
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 26 - Phường Hưng Chiến
Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II) - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 28 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 29 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc à phường Hưng Chiến)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 22 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa) - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường nhựa - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 21
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất ở đô thị 8.200.000 4.100.000 3.280.000 2.460.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất ở đô thị 7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.130.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 520.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m -
Đất ở đô thị 700.000 400.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m -
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở đô thị 600.000 400.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 8.640.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất ở đô thị 16.600.000 8.300.000 6.640.000 4.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)
Đất ở đô thị 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.720.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.140.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Thịnh
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Xuân Hương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.480.000 1.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Chu Văn An - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.900.000 2.950.000 2.360.000 1.770.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 10.200.000 5.100.000 4.080.000 3.060.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường rày xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.070.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Bà Triệu - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Cầu Ba Tặng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc) - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Thái Học - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 5 - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 7 - Phường Phú Thịnh
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 8 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 9 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 10 - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 11 - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Thị Xã Bình Long Đường tổ 2 KP Phú Xuân - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường rày xe lửa
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đ -
Đất ở đô thị 900.000 450.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 8.640.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.120.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Đức
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 9.400.000 4.700.000 3.760.000 2.820.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 12.500.000 6.250.000 5.000.000 3.750.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.570.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.590.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất ở đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Cầu Đỏ
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Cầu Đỏ - Cầu Ba Kiềm
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 1 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 2 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 3 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường PĐT 1 cũ) - Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 4
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 4 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 5 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 6 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 7 - Phường Phú Đức
Giáp Đường PĐT 2 - Giáp ranh huyện Hớn Quản (Đường PĐT 9)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 8 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 9 - Giáp ranh xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản (Giáp Đường PĐT 7)
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 2 - Thửa đất số 239, tờ bản đồ số 7
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Giáp ranh đất lô cao su - Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 8
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Ngã ba Thanh Bình - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 10 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 12 - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 14 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài - Phường Phú Đức
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Công Tráng - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m -
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất -
Đất ở đô thị 800.000 400.000 400.000 400.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Tự Trọng - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 25.200.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Lợi - Phường An Lộc
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 6.300.000 5.040.000 3.780.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 14.580.000 7.290.000 5.832.000 4.374.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 25.920.000 12.960.000 10.368.000 7.776.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất TM-DV đô thị 14.940.000 7.470.000 5.976.000 4.482.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.348.000
Thị Xã Bình Long Đường Võ Thị Sáu - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.050.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.460.000 4.230.000 3.384.000 2.538.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 8.010.000 4.005.000 3.204.000 2.403.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13) - Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã ba xe tăng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 7.740.000 3.870.000 3.096.000 2.322.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 7.740.000 3.870.000 3.096.000 2.322.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 3.735.000 2.988.000 2.241.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 6.390.000 3.195.000 2.556.000 1.917.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 7.290.000 3.645.000 2.916.000 2.187.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 7.470.000 3.735.000 2.988.000 2.241.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Tú Xương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6 - Cầu cây Sung
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 2 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Ngã ba Cây Xoài đôi
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 3 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường An Lộc
Ngã ba xe tăng - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 à thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 6 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 153 à thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 5
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 280 à thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6) - Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4 - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 8 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 9 - Phường An Lộc
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 10 - Phường An Lộc
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 11 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 13 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 14 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 12
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 15 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (nhà bà Na) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường ALT 3
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 17 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 18 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 à cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Đầu ranh thửa đất số 297 à thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 à thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 20 - Phường An Lộc
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy -
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36 -
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su m -
Đất TM-DV đô thị 540.000 360.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 25.920.000 12.960.000 10.368.000 7.776.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.238.000
Thị Xã Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất TM-DV đô thị 14.760.000 7.380.000 5.904.000 4.428.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn (Công viên văn hóa thị xã) - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 14.580.000 7.290.000 5.832.000 4.374.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 8.460.000 4.230.000 3.384.000 2.538.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 8.010.000 4.005.000 3.204.000 2.403.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Ngã Ba Xe Tăng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 5.490.000 2.745.000 2.196.000 1.647.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.930.000 3.465.000 2.772.000 2.079.000
Thị Xã Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Thị Xã Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 à đường HCT 2)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Thị Xã Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất TM-DV đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 2 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 4 - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 6 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 à đường HCT 29
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh) - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà ăn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 10 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 11 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 12 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 13 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 14 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 15 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 16 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 17 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 18 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 19 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 20 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới - Đường HCT 22
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 22 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 25
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 24 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 4
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 25 - Phường Hưng Chiến
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 26 - Phường Hưng Chiến
Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II) - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 28 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 29 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc à phường Hưng Chiến)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 22 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa) - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường nhựa - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 21
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất TM-DV đô thị 7.380.000 3.690.000 2.952.000 2.214.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất TM-DV đô thị 6.390.000 3.195.000 2.556.000 1.917.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m -
Đất TM-DV đô thị 630.000 360.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m -
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 540.000 360.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 25.920.000 12.960.000 10.368.000 7.776.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất TM-DV đô thị 14.940.000 7.470.000 5.976.000 4.482.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)
Đất TM-DV đô thị 11.160.000 5.580.000 4.464.000 3.348.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 12.420.000 6.210.000 4.968.000 3.726.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Thịnh
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 4.950.000 3.960.000 2.970.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 6.210.000 3.105.000 2.484.000 1.863.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Xuân Hương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 5.580.000 2.790.000 2.232.000 1.674.000
Thị Xã Bình Long Đường Chu Văn An - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.310.000 2.655.000 2.124.000 1.593.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 9.180.000 4.590.000 3.672.000 2.754.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường rày xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.210.000 3.105.000 2.484.000 1.863.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Thị Xã Bình Long Đường Bà Triệu - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Cầu Ba Tặng
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc) - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Thái Học - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 5 - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 7 - Phường Phú Thịnh
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 8 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 9 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 10 - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 11 - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thị Xã Bình Long Đường tổ 2 KP Phú Xuân - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường rày xe lửa
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đ -
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 25.920.000 12.960.000 10.368.000 7.776.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 4.680.000 3.744.000 2.808.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Đức
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.460.000 4.230.000 3.384.000 2.538.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 5.625.000 4.500.000 3.375.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 10.710.000 5.355.000 4.284.000 3.213.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 7.560.000 3.780.000 3.024.000 2.268.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 4.770.000 2.385.000 1.908.000 1.431.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 8.910.000 4.455.000 3.564.000 2.673.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Cầu Đỏ
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Cầu Đỏ - Cầu Ba Kiềm
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 1 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 2 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 3 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường PĐT 1 cũ) - Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 4 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 5 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 6 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 7 - Phường Phú Đức
Giáp Đường PĐT 2 - Giáp ranh huyện Hớn Quản (Đường PĐT 9)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 8 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 9 - Giáp ranh xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản (Giáp Đường PĐT 7)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 2 - Thửa đất số 239, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Giáp ranh đất lô cao su - Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Ngã ba Thanh Bình - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 10 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 12 - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 14 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất TM-DV đô thị 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài - Phường Phú Đức
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Công Tráng - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m -
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất -
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 360.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Tự Trọng - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.040.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Lợi - Phường An Lộc
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.520.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.280.000 8.640.000 6.912.000 5.184.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất SX-KD đô thị 9.960.000 4.980.000 3.984.000 2.988.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 3.720.000 2.976.000 2.232.000
Thị Xã Bình Long Đường Võ Thị Sáu - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 2.820.000 2.256.000 1.692.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13) - Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường An Lộc
Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường) - Ngã ba xe tăng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Ngã ba đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 1 - Đường Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường An Lộc
Đường Hàm Nghi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Trừ Văn Thố - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.160.000 2.580.000 2.064.000 1.548.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.490.000 1.992.000 1.494.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Phú - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 4.260.000 2.130.000 1.704.000 1.278.000
Thị Xã Bình Long Đường Hàm Nghi - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Thủ Khoa Huân - Đường Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trừ Văn Thố - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Bùi Thị Xuân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Cuối đường (giáp suối)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.980.000 2.490.000 1.992.000 1.494.000
Thị Xã Bình Long Đường Thủ Khoa Huân - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Tú Xương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 1 - Phường An Lộc
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6 - Cầu cây Sung
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 2 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Ngã ba Cây Xoài đôi
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 3 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường An Lộc
Ngã ba xe tăng - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 à thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 5 - Phường An Lộc
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 à thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 6 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 153 à thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6) - Đường ALT 5
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 (thửa đất số 280 à thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6) - Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 7 - Phường An Lộc
Điểm đầu thửa đất số 174 à thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4 - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 8 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường ALT 7
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 9 - Phường An Lộc
Đường ALT 7 - Đường ALT 7
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 10 - Phường An Lộc
Đường ALT 11 - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 11 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 1
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường ALT 1 - Đường ALT 14
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 12 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 13
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 13 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 14 - Phường An Lộc
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường ALT 12
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 15 - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (nhà bà Na) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 3 - Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 16 - Phường An Lộc
Đường ALT 2 - Đường ALT 3
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 17 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 18 - Phường An Lộc
Đường ĐT 752 - Đường ALT 16
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Ngã ba đường ALT 4 - Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 à cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 19 - Phường An Lộc
Đầu ranh thửa đất số 297 à thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4 - Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 à thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 20 - Phường An Lộc
Đường ALT 4 - Đường ALT 19
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36 -
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su m -
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 17.280.000 8.640.000 6.912.000 5.184.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trần Quốc Thảo
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quốc Thảo - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 11.640.000 5.820.000 4.656.000 3.492.000
Thị Xã Bình Long Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình) - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Tế Xương - Đường Lê Quang Định
Đất SX-KD đô thị 9.840.000 4.920.000 3.936.000 2.952.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn (Công viên văn hóa thị xã) - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 2.880.000 2.304.000 1.728.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 2.820.000 2.256.000 1.692.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Ngô Quyền - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 5.340.000 2.670.000 2.136.000 1.602.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 1
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Ngã Ba Xe Tăng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 752 - Phường Hưng Chiến
Ngã Ba Xe Tăng - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.310.000 1.848.000 1.386.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Hồng Phong - Phường Hưng Chiến
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 1.830.000 1.464.000 1.098.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Hết đất Kho vật tư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 2.310.000 1.848.000 1.386.000
Thị Xã Bình Long Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Thị Xã Bình Long Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát) - Phường Hưng Chiến
Đường Lương Thế Vinh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 7
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Quang Khải - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 - Ngã ba (đường HCT 1 à đường HCT 2)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy) - Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường Lê Đại Hành à đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2) - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam) - Đường Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.488.000 1.116.000
Thị Xã Bình Long Đường Ngô Quyền - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Huệ - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 1 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới) - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 2 - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 4
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 4 - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Đường Cao Bá Quát - Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản) - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 6 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Ngã ba đường HCT 28 à đường HCT 29
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 (Nhánh) - Phường Hưng Chiến
Đường Phan Bội Châu - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 7 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) - Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà ăn hóa Bình Ninh 2) - Đường HCT 3
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 8 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 10 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 12
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 11 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 9 - Đường HCT 10
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 12 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 13
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 13 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 15
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 14 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 15 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 8
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 16 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 17 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 18 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 - Đường HCT 19
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 19 - Phường Hưng Chiến
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến) - Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 20 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 19 - Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su) - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 21 - Phường Hưng Chiến
Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới - Đường HCT 22
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 22 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 1 - Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 25
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 24 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Đường HCT 4
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 25 - Phường Hưng Chiến
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát) - Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 26 - Phường Hưng Chiến
Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II) - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 27 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 21 - Cuối đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 28 - Phường Hưng Chiến
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới) - Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường HCT 29 - Phường Hưng Chiến
Đường Đoàn Thị Điểm - Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 4 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba xe tăng - Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc à phường Hưng Chiến)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Hưng Chiến
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 22 - Phường Hưng Chiến
Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa) - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường ALT 23 - Phường Hưng Chiến
Đường ALT 4 - Đường ALT 22
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường nhựa - Phường Hưng Chiến
Đường Trần Quang Khải - Đường HCT 21
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất SX-KD đô thị 4.920.000 2.460.000 1.968.000 1.476.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long -
Đất SX-KD đô thị 4.260.000 2.130.000 1.704.000 1.278.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, -
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m -
Đất SX-KD đô thị 420.000 240.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m -
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 360.000 240.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 17.280.000 8.640.000 6.912.000 5.184.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hùng Vương - Đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Hồ Xuân Hương - Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đất SX-KD đô thị 9.960.000 4.980.000 3.984.000 2.988.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (mũi dùi) - Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 3.720.000 2.976.000 2.232.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Thịnh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 8.280.000 4.140.000 3.312.000 2.484.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Thịnh
Đường Hai Bà Trưng - Ranh giới xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.070.000 1.656.000 1.242.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Xuân Hương - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.488.000 1.116.000
Thị Xã Bình Long Đường Chu Văn An - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.540.000 1.770.000 1.416.000 1.062.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 6.120.000 3.060.000 2.448.000 1.836.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường rày xe lửa - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.140.000 2.070.000 1.656.000 1.242.000
Thị Xã Bình Long Đường Nơ Trang Long - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Thị Xã Bình Long Đường Bà Triệu - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh - Cầu Ba Tặng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Thịnh
Cầu Ba Tặng - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ) - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc) - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Thái Học - Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 5 - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6 - Suối
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 7 - Phường Phú Thịnh
Giáp lô cao su Nhà Nước - Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 8 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Đường PTT 7
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 9 - Phường Phú Thịnh
Đường ĐT 758 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 10 - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 11 - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài) - Phường Phú Thịnh
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân) - Ngã ba cuối đất nhà bà Long
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường tổ 2 KP Phú Xuân - Phường Phú Thịnh
Đường Nơ Trang Long - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Thịnh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường PTT 4
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5) - Đường rày xe lửa
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đ -
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 17.280.000 8.640.000 6.912.000 5.184.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường Phú Đức
Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD đô thị 6.240.000 3.120.000 2.496.000 1.872.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 758 - Phường Phú Đức
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Phan Bội Châu - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 2.820.000 2.256.000 1.692.000
Thị Xã Bình Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trãi - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 3.570.000 2.856.000 2.142.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 2.880.000 2.304.000 1.728.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Tây đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.180.000 1.590.000 1.272.000 954.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Du (Đông đường) - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Văn Nghệ - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.970.000 2.376.000 1.782.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường rày xe lửa
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông nằm trên rày xe lửa - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Đại Hành - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Cầu Đỏ
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Phú Đức
Cầu Đỏ - Cầu Ba Kiềm
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 1 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trung Trực - Cầu Ba Kiềm
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 2 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 3 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường PĐT 1 cũ) - Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 4 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m) - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 5 - Phường Phú Đức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường PĐT 4
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 6 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 5 - Giáp suối Cầu Đỏ
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 7 - Phường Phú Đức
Giáp Đường PĐT 2 - Giáp ranh huyện Hớn Quản (Đường PĐT 9)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 8 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 9 - Giáp ranh xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản (Giáp Đường PĐT 7)
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 2 - Thửa đất số 239, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Giáp ranh đất lô cao su - Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 9 - Phường Phú Đức
Ngã ba Thanh Bình - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 10 - Phường Phú Đức
Đường PĐT 1 - Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Du - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 11 - Phường Phú Đức
Đường Lê Đại Hành - Đường PĐT 12
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 12 - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 14 - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Kiềm
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Thị Xã Bình Long Đường PĐT 13, 14 nối dài - Phường Phú Đức
Cầu Ba Kiềm - Đường PĐT 9
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường Phú Đức
Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Đinh Công Tráng - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Phú Đức
Đường Nguyễn Trãi - Đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Phú Đức
Đường Quốc lộ 13 - Đường PĐT 12
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường bê tông - Phường Phú Đức
Đường Trần Hưng Đạo - Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức không có tên đường à có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất -
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 240.000 240.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh xã Thanh Phú - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.380.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường vào nhà máy xi măng - Đến Cầu Cần Lê, giáp ranh huyện Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 757 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã An Khương, huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh chợ - Xã Thanh Lương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) -
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) -
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 1 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 3
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường rày xe lửa
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường rày xe lửa - Đường TLT 34
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 21
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 6 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 7 - Xã Thanh Lương
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 8 - Xã Thanh Lương
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 9 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 10
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 10 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 11 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 1 - Đường rày xe lửa
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 12 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 14 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 2
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 13
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 17 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 18 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 19 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 20 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 21 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Ngã ba giáp ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Ranh huyện Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 23 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 24 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 25 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 26 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 28 - Đường TLT 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Đường TLT 5
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 28 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 384.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 29 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 30 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 31 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 32 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 33 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 34 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 35 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 36 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh An Khương
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 37 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 38 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - An Khương
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 39 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 40 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 41 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 42 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 43 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 44 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 5
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 45 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 46 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 47 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 48 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 16
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 49 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 73 - Đường TLT 51
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 50 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 51 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 52 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 36 - Suối
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 53 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 54 - Xã Thanh Lương
Đường sắt - Suối cạn
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 55 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh An Phú
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 56 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 57 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 58 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 lô cao su - Ranh Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 59 - Xã Thanh Lương
Lô cao su - Lô cao su
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 60 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 61 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 63 - Ranh Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 62 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Ranh An Phú
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 63 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 64 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 65 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Thành
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 66 - Xã Thanh Lương
Đường băng tải - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 67 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 68 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 69 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 70 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 71 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 24 - Xóm
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 72 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - Ranh An Khương
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 73 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 32 - Ranh xã Thanh Phú
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 260.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường bê tông từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ranh giới phường An Lộc - xã Thanh Phú - Ngã ba Sóc Bế
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ngã ba Sóc Bế - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba nhà ông Dân
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Ngã ba nhà ông Dân - Ranh huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 2 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 3 - Xã Thanh Phú
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 5 - Xã Thanh Phú
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 ấp Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 ấp Sóc Bưng
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 (phía xã Thanh Phú) - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp xã Thanh Lương
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 6 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 7 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 8 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 9 - Xã Thanh Phú
Đường rày xe lửa - Đường TPT 5
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 10 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 11 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 12 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 13 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 14 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 15 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 16 - Xã Thanh Phú
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 17 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 18 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 19 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 20 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 21 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 22 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 23 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 24 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 25 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 26
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 26 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 27 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 28 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 29 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 30 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Suối giáp ranh phường An Lộc (Đường TPT 29)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 31 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 33 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 34 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 35 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 36 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 37 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 38 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 39 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 40 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 41 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 42 - Xã Thanh Phú
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 43 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 44 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 45 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Xóm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 46 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 47 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 48 - Xã Thanh Phú
Ranh ấp Thanh Xuân - Ranh ấp Thanh Sơn, xã Thanh Lương (Đường TLT30)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 49 - Xã Thanh Phú
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc) - Đường TPT 2
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 50 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 51 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 52 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 53 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 7m trở lên (theo bản đồ chính quy) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33 -
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 300.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh xã Thanh Phú - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất TM-DV nông thôn 4.140.000 2.070.000 1.656.000 1.242.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường vào nhà máy xi măng - Đến Cầu Cần Lê, giáp ranh huyện Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 757 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã An Khương, huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh chợ - Xã Thanh Lương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) -
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 1.980.000 1.584.000 1.188.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) -
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 1.980.000 1.584.000 1.188.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 1 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 3
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường rày xe lửa
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường rày xe lửa - Đường TLT 34
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 21
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 6 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 7 - Xã Thanh Lương
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 8 - Xã Thanh Lương
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 9 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 10
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 10 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 11 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 1 - Đường rày xe lửa
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 12 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 14 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 2
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 13
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 17 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 18 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 19 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 20 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 21 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Ngã ba giáp ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Ranh huyện Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 23 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 24 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 25 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 26 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 28 - Đường TLT 3
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Đường TLT 5
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 28 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 345.600 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 29 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 30 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 31 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 32 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 33 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 34 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 35 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 36 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh An Khương
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 37 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 38 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - An Khương
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 39 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 40 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 41 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 42 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 43 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 44 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 5
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 45 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 46 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 47 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 48 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 16
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 49 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 73 - Đường TLT 51
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 50 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 51 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 52 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 36 - Suối
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 53 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 54 - Xã Thanh Lương
Đường sắt - Suối cạn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 55 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh An Phú
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 56 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 57 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 58 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 lô cao su - Ranh Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 59 - Xã Thanh Lương
Lô cao su - Lô cao su
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 60 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 61 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 63 - Ranh Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 62 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Ranh An Phú
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 63 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 64 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 65 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 66 - Xã Thanh Lương
Đường băng tải - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 67 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 68 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 69 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 70 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 71 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 24 - Xóm
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 72 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - Ranh An Khương
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 73 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 32 - Ranh xã Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 234.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường bê tông từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất TM-DV nông thôn 585.000 292.500 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 270.000 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ranh giới phường An Lộc - xã Thanh Phú - Ngã ba Sóc Bế
Đất TM-DV nông thôn 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ngã ba Sóc Bế - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất TM-DV nông thôn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba nhà ông Dân
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Ngã ba nhà ông Dân - Ranh huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 2 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 3 - Xã Thanh Phú
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 5 - Xã Thanh Phú
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 ấp Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 ấp Sóc Bưng
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 (phía xã Thanh Phú) - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp xã Thanh Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị Xã Bình Long Đường Lý Tự Trọng - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Trần Hưng Đạo - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Lợi - Phường An Lộc
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 5.600.000 4.200.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Lê Quý Đôn - Phường An Lộc
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 16.200.000 8.100.000 6.480.000 4.860.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Phan Bội Châu - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 28.800.000 14.400.000 11.520.000 8.640.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Hùng Vương - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Ngô Quyền (cũ)
Đất ở đô thị 16.600.000 8.300.000 6.640.000 4.980.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Huệ - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền (cũ) - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.720.000
Thị Xã Bình Long Đường Võ Thị Sáu - Phường An Lộc
Đường Lê Lợi - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.000.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.400.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Ngô Quyền - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.500.000
Thị Xã Bình Long Đường Hùng Vương - Phường An Lộc
Đường Trần Phú - Đường Đoàn Thị Điểm
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Bình Long

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?