Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất thị xã Bình Long năm 2025

Khu vực: thị xã Bình Long.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 5.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã Bình Long Đường TPT 6 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 7 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 8 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 9 - Xã Thanh Phú
Đường rày xe lửa - Đường TPT 5
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 10 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 11 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 12 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 13 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 14 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 15 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 16 - Xã Thanh Phú
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 17 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 18 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 19 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 20 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 21 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 22 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 945.000 756.000 567.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 23 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 24 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 25 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 26
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 26 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 27 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 28 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 29 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 30 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Suối giáp ranh phường An Lộc (Đường TPT 29)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 31 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 33 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 34 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 35 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 36 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 37 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 38 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 39 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 40 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 41 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 42 - Xã Thanh Phú
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 43 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 44 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 45 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Xóm
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 46 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 47 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 48 - Xã Thanh Phú
Ranh ấp Thanh Xuân - Ranh ấp Thanh Sơn, xã Thanh Lương (Đường TLT30)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 49 - Xã Thanh Phú
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc) - Đường TPT 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 50 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 51 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 52 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 53 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 7m trở lên (theo bản đồ chính quy) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33 -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 270.000 270.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh xã Thanh Phú - Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật - Đường TLT 18
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 18 - Đường TLT 15
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.380.000 1.104.000 828.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Lương
Đường vào nhà máy xi măng - Đến Cầu Cần Lê, giáp ranh huyện Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Thị Xã Bình Long Đường ĐT 757 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã An Khương, huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh chợ - Xã Thanh Lương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Suối
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường vào nhà máy xi măng - Xã Thanh Lương
Suối - Cuối đường đã thảm nhựa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến Đường vào nhà máy xi măng) -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.320.000 1.056.000 792.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Khang Minh Quân - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính) -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.320.000 1.056.000 792.000
Thị Xã Bình Long Khu dân cư Ngọc Điền Phát - Xã Thanh Lương
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 1 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 3
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường rày xe lửa
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường rày xe lửa - Đường TLT 34
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 2 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 20 - Đường TLT 21
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 21
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 29
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Ranh vùng đệm
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 6 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường ĐT 757
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 7 - Xã Thanh Lương
Suối Cần Lê - Đường TLT 6
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 8 - Xã Thanh Lương
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10 - Đường TLT 6
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 9 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 10
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 10 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 6 - Đường TLT 11
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 11 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 1 - Đường rày xe lửa
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 12 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 13
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 13 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 1
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 14 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 2
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 13
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 15 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 13 - Đường TLT 2
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 16 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 17 - Đường TLT 40
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 17 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 16 - Đường TLT 18
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 18 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 17
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 19 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 (chợ) - Đường TLT 2
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 20 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 21 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Ngã ba giáp ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 23
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 22 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Ranh huyện Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 23 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 22
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 24 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 23 - Đường TLT 22
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 25 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 24
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 26 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ) - Đường TLT 5
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường Quốc lộ 13 - Đường TLT 28
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 28 - Đường TLT 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 27 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 3 - Đường TLT 5
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 28 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 27 - Đường TLT 5
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 230.400 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 29 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 31
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 30 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 31 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 29
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 32 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 31
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 33 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 2
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 34 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 35 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 34 - Đường TLT 39
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 36 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh An Khương
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 37 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 38 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - An Khương
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 39 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 37
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 40 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Đường TLT 16
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 41 - Xã Thanh Lương
Đường ĐT 757 - Đường TLT 6
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 42 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 22 - Đường TLT 29
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 43 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 27
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 44 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 5
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 45 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 46 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 29 - Khu bãi rác QH
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 47 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 46
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 48 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 15 - Đường TLT 16
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 49 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 73 - Đường TLT 51
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 50 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 51 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 31 - Đường TLT 49 (nông trường cao su)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 52 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 36 - Suối
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 53 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 2 - Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 54 - Xã Thanh Lương
Đường sắt - Suối cạn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 55 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 46 - Ranh An Phú
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 56 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 57 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 58 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 lô cao su - Ranh Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 59 - Xã Thanh Lương
Lô cao su - Lô cao su
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 60 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Đường TLT 57
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 61 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 63 - Ranh Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 62 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Ranh An Phú
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 63 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 57 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 64 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 65 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 66 - Xã Thanh Lương
Đường băng tải - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 67 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 55 - Ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 68 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 67 - Đường TLT 45
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 69 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 5 - Đường TLT 27
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 70 - Xã Thanh Lương
Đường Nhà máy xi măng - Đường TLT 44
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 71 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 24 - Xóm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 72 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 37 - Ranh An Khương
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 73 - Xã Thanh Lương
Đường TLT 32 - Ranh xã Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường bê tông từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ranh giới phường An Lộc - xã Thanh Phú - Ngã ba Sóc Bế
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Ngã ba Sóc Bế - Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú - Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Phú
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Thị Xã Bình Long Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú - Xã Thanh Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba nhà ông Dân
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Thị Xã Bình Long Đường Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Thanh Phú
Ngã ba nhà ông Dân - Ranh huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 4
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 1 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 2 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường nâng cấp mở rộng
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 3 - Xã Thanh Phú
Cầu cây Sung - Đường TPT 27
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 4 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 12 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 5 - Xã Thanh Phú
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 ấp Thanh Hà - Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 ấp Sóc Bưng
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TLT 5 (phía xã Thanh Phú) - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp xã Thanh Lương
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 6 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 7 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 8 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 9 - Xã Thanh Phú
Đường rày xe lửa - Đường TPT 5
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 10 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 11 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 12 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 13 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 14 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 15 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 16 - Xã Thanh Phú
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 17 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 18 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 19 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 20 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 21 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 18
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 22 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 23 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 24 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 23
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 25 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 26
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 26 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 27 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 3
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 28 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 27
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 29 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 30 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Suối giáp ranh phường An Lộc (Đường TPT 29)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 31 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 32 - Đường TPT 30 (Suối)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 31
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 32 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 31 - Đường TPT 30
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 33 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 32
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 34 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 27 - Đường TPT 35
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 35 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 34 - Đường TPT 39 (Suối)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 36 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Đường TPT 35
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 37 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 12
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 38 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 26 - Đường TPT 48
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 39 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 49
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 40 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 35 - Đường TPT 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 41 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 42
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 42 - Xã Thanh Phú
Trường cấp 2 - Lô cao su
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 43 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 44 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 20 - Đường TPT 19
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 45 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 3 - Xóm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 46 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 47 - Xã Thanh Phú
Ranh xã Thanh Lương - Đường TPT 4 (dọc đường rày)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 48 - Xã Thanh Phú
Ranh ấp Thanh Xuân - Ranh ấp Thanh Sơn, xã Thanh Lương (Đường TLT30)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 49 - Xã Thanh Phú
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc) - Đường TPT 2
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 50 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 48 - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 51 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 49 - Đường TPT 39
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 52 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 40 - Đường TPT 51
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 180.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 53 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 33 - Đường TPT 29
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 7m trở lên (theo bản đồ chính quy) -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 180.000 180.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 150.000 140.000 110.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 140.000 130.000 110.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 130.000 110.000 90.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 210.000 130.000 110.000 90.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 400.000 220.000 200.000 160.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 400.000 220.000 200.000 160.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Thị Xã Bình Long Phường An Lộc
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 400.000 220.000 200.000 160.000
Thị Xã Bình Long Phường Hưng Chiến
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Thịnh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Phường Phú Đức
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 350.000 200.000 180.000 150.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Lương
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Thị Xã Bình Long Xã Thanh Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất trồng cây lâu năm 300.000 180.000 150.000 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thị Xã Bình Long Đường TPT 6 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 7 - Đường TPT 4
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 7 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 8 - Đường TPT 4
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 8 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 12
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 9 - Xã Thanh Phú
Đường rày xe lửa - Đường TPT 5
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 10 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 5 - Đường TPT 8
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 11 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 12 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 13 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 4 - Đường TPT 11
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 14 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Đường TPT 15
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 15 - Xã Thanh Phú
Đường Quốc lộ 13 - Đường TPT 1
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 16 - Xã Thanh Phú
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước) - Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 17 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 15 - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 18 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 1 - Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 19 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 16 - Đường TPT 20
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000
Thị Xã Bình Long Đường TPT 20 - Xã Thanh Phú
Đường TPT 18 - Đường TPT 22
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 270.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại thị xã Bình Long

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?