Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025
Khu vực: Thị xã Cửa Lò.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất ở, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, Khối 6 - Khối 7 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, Khối 6 - Khối 7 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147, Khối 7 - Khối 8 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147, Khối 7 - Khối 8 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147, Khối 7 - Khối 8 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540, Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540, Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540, Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68 Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68 Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68 Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94 Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94 Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94 Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366, Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366, Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366, Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668, Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668, Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668, Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560, Đường 535 - Đường vào UBND phường | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560, Đường 535 - Đường vào UBND phường | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560, Đường 535 - Đường vào UBND phường | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6, Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6, Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6, Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1 Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1 Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1 Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15 Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15 Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15 Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1 Khối 2 - Khối 2 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1 Khối 2 - Khối 2 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1 Khối 2 - Khối 2 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21, Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21, Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21, Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83 | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83 | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83 | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60 Khối 2 - Khối 6 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60 Khối 2 - Khối 6 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60 Khối 2 - Khối 6 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23 Khối 2 - Khối 6 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23 Khối 2 - Khối 6 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23 Khối 2 - Khối 6 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39, Khối 2 - Khối 6 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39, Khối 2 - Khối 6 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39, Khối 2 - Khối 6 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76 Giáp tờ số 8 - Chợ | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76 Giáp tờ số 8 - Chợ | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76 Giáp tờ số 8 - Chợ | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8 Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787 Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787 Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787 Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24, Khối 6 - Khối 8 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24, Khối 6 - Khối 8 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24, Khối 6 - Khối 8 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1 Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1 Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1 Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70, Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70, Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70, Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133 Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133 Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133 Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110, Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110, Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110, Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) - Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) - Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) - Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45, Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45, Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45, Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434; Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434; Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434; Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449, Khối 8 - Khối 9 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449, Khối 8 - Khối 9 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449, Khối 8 - Khối 9 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781; Khối 9 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781; Khối 9 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781; Khối 9 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương Khối 9 - Khối 9 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương Khối 9 - Khối 9 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương Khối 9 - Khối 9 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83 Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83 Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83 Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch) | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486; Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486; Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486; Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương Khối 8 - Khối 8 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373, Khối 7 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373, Khối 7 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373, Khối 7 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364, Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364, Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364, Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361 Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361 Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361 Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2 Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2 Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2 Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103 Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103 Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103 Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004, Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004, Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004, Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960, Đường 30m - Đường 30m | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960, Đường 30m - Đường 30m | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960, Đường 30m - Đường 30m | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1 Đường 30m - Đường 30m | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1 Đường 30m - Đường 30m | Đất TM-DV | 605.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1 Đường 30m - Đường 30m | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8 Khối 7 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8 Khối 7 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8 Khối 7 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866, Khối 7 - Khối 9 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866, Khối 7 - Khối 9 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866, Khối 7 - Khối 9 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8 Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8 Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8 Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15 Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15 Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15 Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Sân Golf - Hồng Thái SIT | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Sân Golf - Hồng Thái SIT | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Sân Golf - Hồng Thái SIT | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271, Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271, Khối 6 - Khối 7 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271, Khối 6 - Khối 7 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333; Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333; Khối 6 - Khối 7 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333; Khối 6 - Khối 7 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2 Thửa đất số 49 - Thửa đất số | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2 Thửa đất số 49 - Thửa đất số | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2 Thửa đất số 49 - Thửa đất số | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63; Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63; Khối 6 - Khối 7 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63; Khối 6 - Khối 7 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70 Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70 Khối 6 - Khối 7 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70 Khối 6 - Khối 7 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643; Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643; Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643; Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628, Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640 | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628, Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640 | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628, Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640 | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599, Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599, Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599, Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10 Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10 Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10 Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087 Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087 | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087 Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087 | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087 Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087 | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1 Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1 Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1 Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1 Khối 10 - Khối 10 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1 Khối 10 - Khối 10 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1 Khối 10 - Khối 10 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357 Khối 10 - Khối 10 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357 Khối 10 - Khối 10 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357 Khối 10 - Khối 10 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196; Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196; Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196; Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương Khối 10 - Khối 10 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương Khối 10 - Khối 10 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương Khối 10 - Khối 10 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Sân Golf - Sân Golf | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 13 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 13 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 13 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T Đường sân Golf - Đường sân Golf | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49 Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49 Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49 Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) - Đường dọc III - Đường nhựa khối | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) - Đường dọc III - Đường nhựa khối | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) - Đường dọc III - Đường nhựa khối | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44 Khối 5 - Khối 5 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44 Khối 5 - Khối 5 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44 Khối 5 - Khối 5 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345 Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345 Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345 Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Đường dọc số III - Đường nhựa khối | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Đường dọc số III - Đường nhựa khối | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Đường dọc số III - Đường nhựa khối | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965, Khối 5 - Khối 5 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965, Khối 5 - Khối 5 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965, Khối 5 - Khối 5 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9 Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9 Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9 Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9 Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9 Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9 Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4 Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4 Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4 Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921; Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921; Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921; Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149, Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149, Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149, Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương Thửa góc đường - Thửa góc đường | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương Thửa góc đường - Thửa góc đường | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương Thửa góc đường - Thửa góc đường | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422; Khối 10 - Khối 11 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422; Khối 10 - Khối 11 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422; Khối 10 - Khối 11 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6 Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6 Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6 Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82; Khối 11 - Khối 12 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82; Khối 11 - Khối 12 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82; Khối 11 - Khối 12 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76 Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76 Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76 Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127; Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127; Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127; Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79 Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79 Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79 Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59; Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12) | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59; Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12) | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59; Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12) | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51 Khối 13 - Khối 13 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51 Khối 13 - Khối 13 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51 Khối 13 - Khối 13 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52 Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52 Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52 Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8 Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8 Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8 Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương Khối 13 - Khối 13 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương Khối 13 - Khối 13 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương Khối 13 - Khối 13 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8 Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8 Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8 Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3 Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3 Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3 Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247 Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247 Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247 Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12 Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12 Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12 Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 70 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 70 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Thửa đất số 70 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.585.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280 Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280 Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280 Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93 Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93 Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93 Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2 Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2 Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2 Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19) Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4 | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19) Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4 | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19) Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4 | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.815.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34 Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.815.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314, Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102, Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102, Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102, Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257 - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257 - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257 - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182 Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182 Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182 Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432; Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432; Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432; Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4 | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4 | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4 | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637; Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637; Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637; Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642; Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642; Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642; Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340, Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340, Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340, Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98 Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98 Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98 Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung): Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641, UBND phường - Hết khu quy hoạch | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7 Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7 Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7 Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40 Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40 Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40 Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514, Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514, Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514, Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17 Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369 Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369 Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369 Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43 Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43 Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43 Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38 Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38 Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38 Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319, Khối 14 - Khối 14 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319, Khối 14 - Khối 14 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319, Khối 14 - Khối 14 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203 Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203 Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203 Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270 Khối 14 - Khối 14 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270 Khối 14 - Khối 14 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270 Khối 14 - Khối 14 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99, Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99, Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99, Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b Từ đường 11B - Đường ngang số 12 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b Từ đường 11B - Đường ngang số 12 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b Từ đường 11B - Đường ngang số 12 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2 Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2 Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2 Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78 Đường ngang 11B - Đường ngang 12 | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78 Đường ngang 11B - Đường ngang 12 | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78 Đường ngang 11B - Đường ngang 12 | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166 Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166 Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.310.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166 Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất ở | 4.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54, Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12) Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12) Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12) Đường Binh Minh - Đường dọc số II | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất SX-KD | 4.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất ở | 8.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Đường 27m - Đường ngang số 13 | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15 Đường ngang số 11A - Đường 27m | Đất SX-KD | 4.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15 Đường ngang số 11A - Đường 27m | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15 Đường ngang số 11A - Đường 27m | Đất ở | 9.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 5.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 5.775.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 10.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 8.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất ở | 15.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 8.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn Góc đường - Góc đường | Đất ở | 16.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương - Đường dọc III | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191; Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191; Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191; Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1 Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1 Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1 Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186, Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186, Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186, Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122, Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất SX-KD | 3.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122, Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122, Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông | Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất SX-KD | 4.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II | Đất ở | 8.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54 Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54 Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54 Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627, Khối 3 - Khối 1 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627, Khối 3 - Khối 1 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627, Khối 3 - Khối 1 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820, Khối 3 - Khối 1 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820, Khối 3 - Khối 1 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820, Khối 3 - Khối 1 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58, Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58, Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58, Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Đường dọc số II - Đường dọc số III | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489, Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489, Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489, Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521, Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483 | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521, Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483 | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521, Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483 | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593, Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593, Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593, Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60 Khối 1 - Khối 2 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60 Khối 1 - Khối 2 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60 Khối 1 - Khối 2 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương Đường khối - Đường khối | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương Đường khối - Đường khối | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương Đường khối - Đường khối | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231, Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231, Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231, Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167, Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167, Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167, Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Khối 14 - Khối 14 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Khối 14 - Khối 14 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Khối 14 - Khối 14 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 8.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 15.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11 Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11 Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11 Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26, Đường dọc 15 m - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26, Đường dọc 15 m - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26, Đường dọc 15 m - Đường dọc II | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62, Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62, Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62, Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9 Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11 | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4) Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4) Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4) Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9' | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) - Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) - Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) - Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90 Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4) Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4) Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4) Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4 KS Đại Huệ - KS Xanh | Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4 KS Đại Huệ - KS Xanh | Đất TM-DV | 8.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4 KS Đại Huệ - KS Xanh | Đất ở | 15.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'): Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'): Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 8.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'): Góc đường - Góc đường | Đất ở | 16.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 9.900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư Góc đường - Góc đường | Đất ở | 18.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6 Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6 Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6 Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Nhà bà Hương - Nhà ông Nam | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Nhà bà Hương - Nhà ông Nam | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Nhà bà Hương - Nhà ông Nam | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21, Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4 Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4 Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4 Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50 Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50 Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50 Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9' | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144, Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4 | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144, Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4 | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144, Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4 | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.310.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.970.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556 Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556 Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556 Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II' | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.860.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46, Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46, Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46, Đường dọc II' - Đường dọc III | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.410.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn Đường dọc II - Đường dọc II' | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17 Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17 Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17 Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177; Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177; Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177; Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường dọc 15m - Đường dọc II | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường Đường Binh Minh - Đường dọc II | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất SX-KD | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất TM-DV | 7.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9 | Đất ở | 14.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 9.900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư Góc đường - Góc đường | Đất ở | 18.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1 Khối Tân Diện | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1 Khối Tân Diện | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1 Khối Tân Diện | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) - Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) - Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) - Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1 Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1 Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1 Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342, Khối Tân Diện | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342, Khối Tân Diện | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342, Khối Tân Diện | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4 Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4 Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4 Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328, Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328, Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328, Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6 Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276) | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6 Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276) | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6 Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276) | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25 Khối Tây Nam | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25 Khối Tây Nam | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25 Khối Tây Nam | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, Khối Tây Nam | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, Khối Tây Nam | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, Khối Tây Nam | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247, Khối Tây Nam | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247, Khối Tây Nam | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247, Khối Tây Nam | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72 Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72 Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72 Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69 Các vị trí khác - Các vị trí khác | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69 Các vị trí khác - Các vị trí khác | Đất TM-DV | 330.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16, Khối 6 - Khối 7 | Đất SX-KD | 325.000 |
