• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Cửa Lò

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025

Khu vực: Thị xã Cửa Lò.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất ở, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16,
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16,
Khối 6 - Khối 7
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16,
Khối 6 - Khối 7
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147,
Khối 7 - Khối 8
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147,
Khối 7 - Khối 8
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 7, 8 (Các thửa bám đường bê tông tờ bản đồ 07: 6, 7, 8, 31, 98, 145, 146, 147,
Khối 7 - Khối 8
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 7 (Thửa 599, 600, 618, 617, 616, 615, 614, 613, 612, 620 Tờ bản đồ số 7) - Phường N
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540,
Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540,
Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Hợp (Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7, 8 (Thửa 593, 591, 589, 552, 549, 548, 547, 540,
Quốc lộ 46 - Đường tàu cũ
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Đường nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 127, 126, 124, 123, 122, 69, 71, 72, 68
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94
Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94
Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 671, 105, 83, 85, 86, 87, 88, 55, 53, 94
Đường Trại bàng - Giáp tờ số 6
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366,
Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366,
Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 7 (Thửa 673, 449, 432, 365, 429, 356, 357, 366,
Quốc lộ 46 - Đường Trại bàng
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668,
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668,
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại Bàng) - Khối 7, 8 (Các thửa còn bám đường tàu cũ: 652, 656, 657, 667, 668,
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ - Khối 7, 8 (Các thửa góc đường tàu cũ và đường đi Nghi Quang: 106, 107, 108, 139 Tờ bả
Giáp đất Nghi Lộc - Trường Mầm non
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560,
Đường 535 - Đường vào UBND phường
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560,
Đường 535 - Đường vào UBND phường
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường QL 46 của tờ bản đồ số 07: 586, 597, 582, 583, 585, 560,
Đường 535 - Đường vào UBND phường
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 6, 7 (Thửa góc đường QL 46 và đường nhựa khối: 446, 733, Tờ bản đồ số 7) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 7 (Thửa góc đường 46 và đường 535: : 595, 598, Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Tân
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6,
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6,
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ số 6: 241, 3, 54, 5, 52, 6,
Khối 8 - Khối 9
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ số 6: 163, 165, 190, 191, 193, 1
Khối 8 - Khối 9
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15
Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15
Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang (đường Phạm Văn Tước) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 278, 280, 281, 15
Giáp tờ số 7 - Ba Ra Nghi Quang
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1
Khối 2 - Khối 2
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1
Khối 2 - Khối 2
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối của tờ bản đồ 5: 3, 5, 7, 9, 11, 12, 1
Khối 2 - Khối 2
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21,
Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21,
Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa bám đường khối 2, 3: 93, 94, 76, 77, 45, 48, 74, 79, 80, 81, 21,
Thửa đất số 76 - Thửa đất số 36
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa bám đường: 35, 62, 83 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Tân
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 83
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60
Khối 2 - Khối 6
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60
Khối 2 - Khối 6
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Thửa 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 603, 604, 60
Khối 2 - Khối 6
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23
Khối 2 - Khối 6
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23
Khối 2 - Khối 6
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa kẹp giữa đường khối của tờ bản đồ số 4: 7, 15, 16, 23
Khối 2 - Khối 6
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39,
Khối 2 - Khối 6
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39,
Khối 2 - Khối 6
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3, 4, 5, 6 (Các thửa bám đường Bê tông của tờ bản đồ 04: 25, 36, 37, 38, 39,
Khối 2 - Khối 6
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76
Giáp tờ số 8 - Chợ
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76
Giáp tờ số 8 - Chợ
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 23 (Các thửa bám đường nhựa số 2, 3 từ thửa: 875, 876, 867, 838, 837, 836, 830, 76
Giáp tờ số 8 - Chợ
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa số 4 từ thửa 874, 843, 828, 824, 827, 765, 766, 726, 73
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Dụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường nhựa số 5 từ thửa: 869, 879, 819, 818, 8
Giáp tờ số 8 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787
Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787
Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa Hoàng Nguyên Lễ - Khối 6 (Các thửa bám đường khối 6 từ thửa: 845, 801, 800, 799, 786, 787
Giáp tờ số 3 - Đường nhựa ven Sông Cấm
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ
Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ
Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5, 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 204, 205 202, 201, 198, 199, 200, 103, Tờ bản đồ
Giáp tờ số 3 - Cảng Cửa Lò
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24,
Khối 6 - Khối 8
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24,
Khối 6 - Khối 8
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư : 4, 5, 6, 7, 8, 13, 16, 17, 22, 23, 24,
Khối 6 - Khối 8
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1
Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1
Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường - Khối 6 (Các thửa bám đường từ QL 46 đi UBND phường: 87, 88, 105, 106, 107, 1
Giáp tờ số 7 - Đường tàu cũ
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70,
Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70,
Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường Tàu cũ (Đường Trại bàng) - Khối 6 (Các thửa bám đường tàu cũ: 14, 12, 39, 74, 73, 72, 71, 70,
Giáp tờ số 4 - Giáp tờ số 7
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Khối 8 - Khối 9
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường bê tông: 106, 113, 115, 116, 131, 130, 127, 143, 132, 133
Khối 8 - Khối 9
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110,
Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110,
Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường đi Nghi Quang - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 12, 13, 36, 37, 73, 75, 76, 77, 107, 108, 110,
Giáp tờ số 6 - Ba Ra Nghi Quang
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) -
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) -
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 11, 129, 130, 131, 132, 133, 20, 25 Tờ bản đồ số 53) -
Khối 8 - Khối 8
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 15, 22 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 17, 19, 119 Tờ bản đồ số 53) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45,
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45,
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8, 9 (Các thửa kẹp giữa: 32, 52, 85, 64, 102, 103, 451; 452; 453; 17, 35, 45,
Khối 8 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434;
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434;
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 73; 454; 455; 456; 33; 47; 59; 81; 93; 82; 71; 418; 434;
Khối 8 - Khối 9
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449,
Khối 8 - Khối 9
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449,
Khối 8 - Khối 9
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8, 9 (Các thửa bám đường: 10, 37, 410, 46, 69, 408, 407, 92, 447, 448, 449,
Khối 8 - Khối 9
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781;
Khối 9 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781;
Khối 9 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9 (Các thửa đất của tờ bản đồ số 51: 41, 726, 727, 730, 731, 732, 733, (781;
Khối 9 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương
Khối 9 - Khối 9
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương
Khối 9 - Khối 9
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 9 (Các thửa bám đường 582, 630 Tờ bản đồ số 51) - Phường Nghi Hương
Khối 9 - Khối 9
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 49
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19 Tờ bản đồ số 49) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường 72m (đường sân Golf) - Khối 8 (Các thửa từ: 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83
Khối 8 - Khối 8
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 19 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 49 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường: Tờ bản đồ số 48) - Phường Nghi Hương
Tờ bản đồ số 40 - Đường dọc II (Quy hoạch)
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 72m - Khối (Thửa 155, 130, 131, 150 151; 152 153;154, 507; 445, 459 và các thửa còn
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486;
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486;
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 8 (Các thửa kẹp giữa: 467, 415, 473, 249, 474, 197, 483, 482, 484; 485; 486;
Khối 8 - Khối 8
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 8 (Các thửa bám đường: 445. 459, Tờ bản đồ số 47) - Phường Nghi Hương
Khối 8 - Khối 8
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 8 (Các thửa bám đường: 500, 501, 460, 471, 472, 480, 481, 508 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 444 - Thửa đất số 472
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373,
Khối 7 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373,
Khối 7 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 7, 8, 9 (Các thửa còn lại: 384, 385, 386, 387, 212; 369, 370, 371, 372, 373,
Khối 7 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364,
Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364,
Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (bê tông) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 02;12;13;01; 11; 337;305;306;334; 363, 364,
Thửa đất số 40 - Thửa đất số 278
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 7, 8, 9 (Các thửa bám đường: 06; 14 (423; 424); 17; 274; 275; 159; 360, 361
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 281
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2
Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2
Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 107, 259, 260, 116, 264, 129, 265, 135, 2
Thửa đất số 107 - Thửa đất số 270
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 1028, 997, 990, 966, 967, 958, 937, 103
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004,
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004,
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 938, 931, 989, 1000, 1003, 1004,
Đường trong khu TĐC - Đường trong khu TĐC
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960,
Đường 30m - Đường 30m
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960,
Đường 30m - Đường 30m
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Thửa 996, 993, 992, 991, 962, 964, 961, 960,
Đường 30m - Đường 30m
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1
Đường 30m - Đường 30m
Đất SX-KD550.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1
Đường 30m - Đường 30m
Đất TM-DV605.000
Thị xã Cửa Lò Khu tái định cư Đại lộ Vinh - Cửa Lò (Khu số 4) - Khối (Các lô góc: 903; 922, 923, 945, 946, 1044, 1
Đường 30m - Đường 30m
Đất ở1.100.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8
Khối 7 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8
Khối 7 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 7, 9 (Các thửa kẹp giữa các đường: 878, 880, 879, 877, 876, 875, 852, 878, 879, 8
Khối 7 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866,
Khối 7 - Khối 9
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866,
Khối 7 - Khối 9
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 855, 856. 858, 871, 872, 496, 495, 873, 630, 865, 866,
Khối 7 - Khối 9
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8
Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8
Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 854, 857, 859, 838, 853, 545, 860, 861, 8
Thửa đất số 18, 19 - Thửa đất số 846, 864
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15
Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15
Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường: 18, 49, 50, 51, 84, 85, 117, 118, 119, 15
Giáp tờ BĐ số 36 - Thửa đất số 379, 840
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 18 - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết tờ BĐ 40
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Sân Golf - Hồng Thái SIT
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Sân Golf - Hồng Thái SIT
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Các thửa bám đường Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Sân Golf - Hồng Thái SIT
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 8 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 18 Tờ bản đồ số 40) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 39) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271,
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271,
Khối 6 - Khối 7
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 5, 272, 273(409, 410, 413, 414), 271,
Khối 6 - Khối 7
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333;
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333;
Khối 6 - Khối 7
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 7 (Các thửa bám đường khối: 262; 250; 247; 242; 235; 243; 236; 260; 326; 327; 333;
Khối 6 - Khối 7
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2
Thửa đất số 49 - Thửa đất số
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2
Thửa đất số 49 - Thửa đất số
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6, 7 (Các thửa bam đường: 72; 92; 141; 171; 196(421, 422); 208; 221; 283, 2
Thửa đất số 49 - Thửa đất số
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63;
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63;
Khối 6 - Khối 7
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7 (Các thửa kẹp giữa: 399; 360; 672, 673, 674, 299; 653; 97; 96; 613; 63;
Khối 6 - Khối 7
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70
Khối 6 - Khối 7
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 6, 7 (Các thửa bám đường: 24, 25, 261, 10, 175(744, 745), 118(696, 707, 70
Khối 6 - Khối 7
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643;
Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643;
Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 6 (Các thửa bám đường: 641, 12, 647, 648, 38, 65, 99(703, 704), 28;642;643;
Thửa đất số 641 - Thửa đất số 99
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628,
Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628,
Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 2: 623, 622, 624, 625, 627, 626, 628,
Thửa đất số 623 - Thửa đất số 640
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599,
Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599,
Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 7 (Các thửa bám đường Lối 1: 501, 503, 537, 538, 568, 570, 599,
Thửa đất số 501, 534 - Giáp tờ BĐ số 45
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10
Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10
Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 39, 40, 66, 67, 84, 85, 86, 103, 10
Giáp tờ BĐ số 35 - Thửa đất số 499, 465
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087
Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087
Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 2: 1076, 1075, 1077, 1090, 1091, 1087
Thửa đất số 1076 - Thửa đất số 1087
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1
Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1
Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường Lối 1: 27, 28, 29, 62, 63, 64, 106, 107, 1
Thửa đất số 27, 28 - Thửa đất số 142, 285
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1
Khối 10 - Khối 10
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1
Khối 10 - Khối 10
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 4; 5; 47; 320; 64; 84; 126; 141; 174; 1
Khối 10 - Khối 10
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357
Khối 10 - Khối 10
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357
Khối 10 - Khối 10
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10 (Các thửa bám đường: 292; 311; 286; 316; 318; 317; 156; 323; 127 (335; 356; 357
Khối 10 - Khối 10
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196;
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196;
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 10 (Các thửa bám đường: 27; 46; 331, 332, 333, 334, 82; 105; 322, 140; 196;
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 312
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương
Khối 10 - Khối 10
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương
Khối 10 - Khối 10
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 32) - Phường Nghi Hương
Khối 10 - Khối 10
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 31) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa Kẹp giữa đường 13 và đường 14: 02 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hươn
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 6 (Các thửa bám đường, thuộc khu vực sân Golf Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi
Sân Golf - Sân Golf
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 13
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 13
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Các thửa bám đường: 12, 13 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 13
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa: 6 Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 06
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 8, 11 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 30) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các lô bám đường 14m - Khối (Thửa 201, 202, 203, 204, 227, 228, 230, 231, 232, 233, 234, 256...261 T
Đường sân Golf - Đường sân Golf
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49
Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49
Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5, 6 (Các thửa kẹp giữa: 117, 150, 136, 522; 523; 524; 172, 171, 206, 236, 49
Đường dọc III - Hết khu dân cư của tờ BĐ số 29
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 449, 454, 454, 456, 461, 460, 459, 458, 469, 470, 471,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 5 (Thửa 443, 442, 490, 491, 416, 184, 146 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 443 - Đường ngang số 14
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) -
Đường dọc III - Đường nhựa khối
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) -
Đường dọc III - Đường nhựa khối
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 263, 292, 500, 501, 361, 519, 520, 521, 508;509 Tờ bản đồ số 29) -
Đường dọc III - Đường nhựa khối
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Thửa 466, 467, 468, 62, 79, 78, 77, 95, 94, 134, 133, 132, 149, 148, 161
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Thửa 2, 445, 446, 448, 447, 450, 451, 453, 452, 465 Tờ bản đồ
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 465
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44
Khối 5 - Khối 5
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44
Khối 5 - Khối 5
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa Các thửa kẹp giữa các đường khối: 08;301;22;38;03;17;59(440, 441, 44
Khối 5 - Khối 5
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345
Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345
Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 5 (Thửa 293; 311; 342; 343; 322; 323; 175(430, 431, 432, 433); 86; 74; 44; 25; 345
Thửa đất số 293 - Thửa đất số 303
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số III - Đường nhựa khối
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số III - Đường nhựa khối
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 6 (Thửa 291 (góc đường) Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số III - Đường nhựa khối
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 5 (Thửa 05; 20; 27; 35; 47; 36; 61; 90; 109; 142; 15
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 212
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965,
Khối 5 - Khối 5
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965,
Khối 5 - Khối 5
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các thửa kẹp giữa: 63, 914, 29, 30, 107, 186, 187, 139(962, 963, 964, 965,
Khối 5 - Khối 5
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi
Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi
Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 943; 944 ; 946; 945; 947; Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi
Thửa đất số 943 - Thửa đất số 947
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9
Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9
Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 5 (Thửa 930; 931; 932; 933; 934; 935; 936; 937; 938; 939; 940; 9
Thửa đất số 930 - Thửa đất số 942
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9
Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9
Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 763, 799, 800, 836, 837, 869, 870, 871, 9
Thửa đất số 798, 763 - giáp tờ 35
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4
Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762
Đất SX-KD650.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4
Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762
Đất TM-DV715.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 5 (Các thửa bám đường: 379, 380, 417, 418, 419, 457, 458, 459, 4
Thửa đất số 379, 416 - Thửa đất số 797, 762
Đất ở1.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921;
Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921;
Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 915; 916; 917; 918; 919; 920; 921;
Thửa đất số 915 - Thửa đất số 929
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149,
Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345
Đất SX-KD650.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149,
Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345
Đất TM-DV715.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 38, 39, 73, 74, 75, 117, 118, 149,
Thửa đất số 06, 38 - Thửa đất số 378, 345
Đất ở1.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương
Thửa góc đường - Thửa góc đường
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương
Thửa góc đường - Thửa góc đường
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Thửa 05, Tờ bản đồ số 27) - Phường Nghi Hương
Thửa góc đường - Thửa góc đường
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422;
Khối 10 - Khối 11
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422;
Khối 10 - Khối 11
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10, 11 (Các thửa kẹp giữa: 171; 241; 277; 388; 313; 751; 752; 753; 423; 422;
Khối 10 - Khối 11
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 50, 49 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 50 - Thửa đất số 49
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6
Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6
Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 10, 11 (Các thửa: 387, 454, 721, 720, 717, 497, 496, 722, 597; (768; 769; 770) ; 6
Thửa đất số 387 - Thửa đất số 659
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11 (Thửa: 1, 2, 715 Tờ bản đồ số 26) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 01
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82;
Khối 11 - Khối 12
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82;
Khối 11 - Khối 12
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 11, 12 (Các thửa kẹp giữa: 60; 71 (677; 678); 672; 673; 62; 87; 107; 156; 82;
Khối 11 - Khối 12
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76
Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76
Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Các thửa bám đường - Khối 11 (Các thửa: 34, 49, 48, 658, 652, 191, 172, 208, 207, 232, 205, 152; (76
Thửa đất số: 34 - Thửa đất số 152
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127;
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127;
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa khối - Khối 11 (Các thửa bám đường: 655; 58; 56; 105 (801; 802; 803; 804); 153; 106; 127;
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 661
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79
Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79
Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 55 (700; 702; 796), 66; 65; 64; 63; 81; 97 (679); 78 (79
Ngã tư (Cổng làng khối 12) - Thửa đất số 50, 72
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59;
Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12)
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59;
Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12)
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 11, 12 (Thửa: 15 (801), 14 (802); 32;31 (804); 47; 30; 46; 45; 44; 59;
Thửa đất số 15 - Ngã tư (Cổng làng khối 12)
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51
Khối 13 - Khối 13
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51
Khối 13 - Khối 13
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp giữa: 74; 76; 22; 71; 45; 44; 521; 21; 33; 67; 9; 65; 64 (51
Khối 13 - Khối 13
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52
Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52
Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 13 (Các thửa bám đường: 70; 43; 32; 08; 500; 66; 82; 163; 190; 216; 243; 52
Đầu đường vào Nghĩa Trang Thị xã - Thửa đất số 486
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 100, 99; 98; 97; 96; 95; 94; 93; 91; 90; 89; 8
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 156
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương
Khối 13 - Khối 13
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương
Khối 13 - Khối 13
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 13 (Các thửa kẹp gữa đường khối: 67 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Hương
Khối 13 - Khối 13
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8
Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8
Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 13 (Các thửa bám đường: 79, 78, 99, 77, 76, 74, 73, 72 , 88, 87, 86, 8
Thửa đất số 79 - Địa giới xã Nghi Thạch, Nghi Lộc
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3
Đường Bình Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3
Đường Bình Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Các Thửa kẹp giữa từ đường 13 đến đường ngang 14: 7, 18, 23, 19, 25, 29, 3
Đường Bình Minh - Đường dọc II
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 14 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 41 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Hết thửa đất số 41
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường: 2, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 31, Tờ bản đồ
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 41 (Góc 20x20m bám đường ngang 14) Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Hươ
Góc đường - Góc đường
Đất ở10.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 177, 187, 186,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kep giữa từ đường ngang 12 đến đường ngang 13: 1, 2, 72, 71, 8
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5 (Các thửa kẹp giữa: 11, 10, 42, 43, 25, 26, 27, 12, 13, 110, 109, 108, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 224, 297, 312, 311, 313 Tờ bản đồ số 20) - Ph
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 178, 232, 233, 235, 234, 245, 247
Đường ngang số 13 - Đường ngang số 14
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12
Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12
Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường còn lại: 5, 39, 40, 41, 58, 74, 107, 12
Thửa đất số 05 - Đường ngang số 13
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 70
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 70
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 4, 23, 22, 55, 54, 70 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Thửa đất số 70
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa: 9, 8 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.350.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.585.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Thửa 6, 24, 38 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc III: 219 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Thửa góc bám đường dọc II: 138, 153, 168, 154 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 152, 161, 160, 193, 192, 197, 196, 202, 201, 167, 17
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối 5 (Các thửa bám đường: 51, 84, 82, 99, 98, 114, 113, 127, 126, 132, 131, 13
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Các thửa bám đường còn lại: 19, 20, 21, 36, 37, 52 Tờ bản đồ số 20) - Phườ
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 5 (Thửa 53, 85 (Góc 20x20m bám đường ngang 13) Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất ở10.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Thửa 75, 106 (Góc bám đườ
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 5 (Các vị trí bám đường: 16,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280
Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280
Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 74; 85; 92; 129; 148; 277; 278; 279; 280
Thửa đất số 74 - Thửa đất số 209
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93
Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93
Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 4 (Các thửa bám đường: 127; 206; 193; 205; 215; 108; 147; 344; 345; 94; 93
Thửa đất số 206 - Thửa đất số 215
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2
Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2
Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 145;162;177;207; 194 ; 341, 342, 343, 2
Thửa đất số 91 - Thửa đất số 274
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19)
Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19)
Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa: 91; 107; 126; 276; 283 Tờ bản đồ số 19)
Thửa đất số 91 - Nhà văn hoá xóm 4
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4 (Các thửa kẹp giữa (từ đường 11B đến đường 13): 07, 10, 11, 12, 15, 14, 25,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 122, 102, 98, 73, 35, 56, 53, 66, 137, 82, 74, 67 Tờ bản đồ số 29) - Phườ
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12 m - Khối (Thửa 123, 101, 99, 36, 55, 54, 138, 81, 80 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hươn
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 34, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 9, 7, 5, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 24, 103, 121 Tờ bản đồ số 29) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 104, 105, 106, 1
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 346, 52, 54, 56, 67, 69, 71, 72, 306, 305, 73, 70, 68, 66, 55, 53, 51, 3
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.815.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 50, 307 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 308, 309, 310, 311, 312, 313, 314, 315 Tờ bản đồ số 28) - Phường Nghi
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối (Thửa 250, 251, 252, 253 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 149, 182, 186, 228, 242 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 12m - Khối (Thửa 137, 184, 185, 229, 241 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 388, 385 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 256, 243, 310, 311, 362, 361, 358, 355, 354, 351, 350, 346, 344, 342, 34
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH 11.5m - Khối (Thửa 429, 428, 41, 42, 47, 59, 64, 66, 69, 70, 88, 89, 96, 97, 98, 171, 170,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 34, 65 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối (Thửa 22, 23, 24, 33 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.815.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 426, 430 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 13 - Khối (Thửa 366, 427, 431, 432 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 224, 309, 306, 312, 172, 227, 313, 372, 369, 392, 389, 409, 365 Tờ bả
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 12 - Khối (Thửa 308, 307, 391, 390, 173, 226, 225, 314, 371, 370, 173, 226, 225, 314,
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 136, 315, 423, 368, 58, 99 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương
Khu dân cư đường Nguyễn Sinh Cung
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102,
Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102,
Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 4 (Các thửa bám đường: 84, 106, 123, 140, 141, 159, 191, 51, 52, 100, 101, 102,
Đường ngang số 12 - Đường ngang số 13
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hươ
- Khối (Thửa 139(369 - 388), 51(157 - 173), 149 - 156, 182 - 310 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Hương - Đường QH
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò - Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257
- Khối (Thửa 244(423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 360, 361, 362, 363, 364365, 366, 367, 368), 257(430, 431, 432), 229(335 - 359), 122(313 - 334), 5 - Đường dọc III
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 4 (Các thửa: 337; 362(718, 719, 720, 721); 383; 539; 629; 403; 361; 545; 539; 182
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432;
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432;
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 4 (Các thửa: 244; 271; 543; 666;667; 306; 545; 544(714, 715, 716); 307; 631; 432;
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 364
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ
Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ
Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 118; 272; 632; 634 Tờ bản đồ
Thửa đất số 272 - Nhà VH xóm 4
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637;
Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637;
Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Từ chợ nghi Hương đi khối 8) - Khối 4 (Các thửa bám đường: 141; 183(724, 725); 201; 637;
Thửa đất số 118 - Thửa đất số 221
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối (Các thửa: 27, 542, 531, 12 Tờ bản đồ số 18) - Phườ
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 27
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa: 628;24;51(732, 733, 734);66, 26, 4
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 66
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642;
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642;
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối - Khối 2 (Các thửa: 06;07;20;37;19;35;49;34;17;16;01; 32;18;21;39;23;633;643;642;
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 63
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Khu đấu giá phía bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường dọc số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn S
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số 5 về phía Bắc
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T
Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T
Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 2) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 2: 533, 535, 534, 536, 537, 538; 638 T
Trường Mầm Non phường Nghi Hương - Thửa đất số 538
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340,
Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340,
Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường TTCT đi khối 9 (lối 1) - Khối 4 (Các thửa bám đường Lối 1: 273, 274, 310, 311, 312, 339, 340,
Cách đường Nguyễn Sinh Cung 20m - Thửa đất số 498
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 73, 97, 72, 117, 84, 116, 115, 114, 138
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98
Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98
Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 2 (Các thửa bám đường: 14, 28, 46, 56, 55, 54, 53; 640; 641; 74; 98
Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Chợ ẩm thực bằng 20m về phía Đông
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung):
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung):
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2 (Các thửa còn lại của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn Sinh Cung):
Đường Nguyễn Sinh Cung - Giáp khu dân cư
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số 5 - Khối 2 (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu xen ghép xóm 2 (Phía Bắc đường Nguyễn
Đường Nguyễn Sinh Cung - Hết đường dọc số V về phía Bắc
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 2): 631, 632, 633, 634,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 12 (Thửa Khu dân cư Đông UBND phường Nghi Hương (lối 1): 403, 639, 640, 641,
UBND phường - Hết khu quy hoạch
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa:(Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 1; 2; 36; 69; 7
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 4, 5, 6, 39, 40
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514,
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514,
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa bám đường: 391, 390, 389, 388, 502, 501, 515, 514,
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 2, 11, 12 (Các thửa góc đường TTTC đi khối 9: 436; 648 Tờ bản đồ số 17
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369
Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369
Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối 12 (Các thửa kẹp giữa các đường khối; 242; 294; 341; 383; 421; 449; 347; 368; 369
Thửa đất số 242 - Thửa đất số 468
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43
Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43
Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 285 (513; 514; 515; 516; 517); 478, 479, 480, 481, 482, 311; 431; 43
Thửa đất số 285 - Thửa đất số 429
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38
Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38
Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 12 (Các thửa: 175; 196; 418; 476, 477, 213; 250; 324 (518; 519; 520); 363; 372; 38
Thửa đất số 175 - Thửa đất số 268
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 12 (Các thửa: 376;385; 392; 488; 489; 454; 465. (532; 533; 534) Tờ bản
Cách ngã tư Chợ ẩm Thực bằng 20m về phía Tây - Cách ngã tư Điện Biên bằng 20m về phía Đông
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319,
Khối 14 - Khối 14
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319,
Khối 14 - Khối 14
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 320, 366 (614; 629; 630), 388, 319,
Khối 14 - Khối 14
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203
Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203
Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 391; 392; 581; 326; 582; 302; 276; 275; 252; 229; 585; 586; 204; 203
Thửa đất số 391 - Thửa đất số 560
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 507;480;539;513;545. Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 507 - Thửa đất số 545
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 13 (Các thửa: 537;538;559;435;486, 559 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 537 - Thửa đất số 486
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270
Khối 14 - Khối 14
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270
Khối 14 - Khối 14
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Các thửa: 570, 188, 244 (626; 631; 633; 635), 270
Khối 14 - Khối 14
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14)
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14)
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Các thửa: 55; 77; 102; 136; 167; 219; 262; 476; 398, 399, 400 Tờ bản đồ số 14)
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 188
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99,
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99,
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường ngang 12 đến đường ngang 27m: 89, 90, 98, 99,
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa nằm kẹp giữa đường Nguyễn Sinh Cung đến đường ngang 12: 05, 12, 1
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b
Từ đường 11B - Đường ngang số 12
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b
Từ đường 11B - Đường ngang số 12
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường: 120; 121; 129; 130; 131, 191, 195 Tờ b
Từ đường 11B - Đường ngang số 12
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Các vị trí bám đường còn
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 12A (rộng 27m: kẹp giữa đường ngang 12 và đường ngang 13) - Khối 4 (Thửa 118, 127, 139 (Sâu 2
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78
Đường ngang 11B - Đường ngang 12
Đất SX-KD1.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78
Đường ngang 11B - Đường ngang 12
Đất TM-DV1.760.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 19, 5m - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại:144, 145, 146, 61, 77, 33, 48, 148, 62, 71, 78
Đường ngang 11B - Đường ngang 12
Đất ở3.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất SX-KD2.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất TM-DV2.310.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 12 - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 80, 149, 123, 113, 114, 115, 104, 105, 165, 166
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất ở4.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 142, 22, 147, 148, 29, 28, 42, 40, 39, 38, 54,
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12)
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12)
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa: 4 (20m bám đường), 7, 8, 10, 11, 141, 143 , 152 Tờ bản đồ số 12)
Đường Binh Minh - Đường dọc số II
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất SX-KD4.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 1, 3, 4 Tờ bản đồ số 12) - Phườ
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất ở8.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 150, 151 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Đường 27m - Đường ngang số 13
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15
Đường ngang số 11A - Đường 27m
Đất SX-KD4.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15
Đường ngang số 11A - Đường 27m
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 15, 20, 21, 26, 37, 53, 82, 83, 91, 92, 93, 15
Đường ngang số 11A - Đường 27m
Đất ở9.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD5.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV5.775.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Các thửa góc đường: 14, 6, 109, 140 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở10.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV8.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 4 (Thửa 4, 6, 65, 74 (Góc 20x20m bám đường ngang 11B, 12) Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất ở15.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV8.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 1, 4 (Góc 20x20m bám đường Nguyễn Sinh Cung) Tờ bản đồ số 12) - Phườn
Góc đường - Góc đường
Đất ở16.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương
- Đường dọc III
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương
- Đường dọc III
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối (Thửa 190, 191, 192, 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hương
- Đường dọc III
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 11B đến đường ngang 12: 125, 134, 135, 14
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191;
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191;
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 19; 18; 34; 44; 53; 52(241, 242); 61(243, 244); 71(249, 250); 191;
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 9' đến đường ngang 11B: 197, 198, 08, 09,
Đường dọc II - Đường dọc III
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa từ đường ngang 10 đến đường ngang 11B: 13, 14, 30, 22, 2
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các vị trí bám đường còn lại Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 10 - Tờ bản đồ số 19
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 94, 106, 112 (Góc với đường 11A, 11B), 193 Tờ bản đồ số 11) - Phường Ng
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Các thửa bám đường còn lại: 122, 118, 124, 123, 132, 131, 130, 129, 141, 1
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ
Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ
Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11B - Khối 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 111, 110, 109, 185, 98, 231, 232 Tờ bản đ
Đường Binh Minh - Cách 20m của đường dọc số II về phía đông
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 11A - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 74 (262, 263, 264) Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186,
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186,
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 11, 55(251, 258, 259, 260), 186,
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường còn lại: 12, 20, 35, 21. 36, 121, 152 (233
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường II với đường 11A, 11B: 56, 65, 66, 91, 119
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 12
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122,
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất SX-KD3.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122,
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 96, 97, 98, 105, 107, 112, 122,
Cách đường dọc số II bằng 20m về phía Tây - Cách đường dọc số III bằng 20m về phía Đông
Đất ở7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số III: 122, 112, 162, 184, 192 Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất SX-KD4.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 42, 59, 3, 83, 98, 88, 188 Tờ b
Cách đường Bình Minh 20m - Cách 20m của đường dọc số II
Đất ở8.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Sinh Cung - Khối 3, 4 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 91, 83, 98, 122 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất ở10.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54
Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54
Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa: 628, 530, 305, 267, 144, 99, 34(811, 812), 545, 546, 54
Tờ bản đồ 10 - Tờ bản đồ 10
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627,
Khối 3 - Khối 1
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627,
Khối 3 - Khối 1
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa từ ngã tư chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 670, 672, 647, 646, 627,
Khối 3 - Khối 1
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820,
Khối 3 - Khối 1
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820,
Khối 3 - Khối 1
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông từ chợ Nghi Hương đi khối 1 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 648, 675, 706, 649, 609(820,
Khối 3 - Khối 1
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58,
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58,
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III: 29, 30, 31, 61, 27, 58,
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Các thửa bám đường: 19, 20 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 335 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 10 - Khối 3 (Thửa 297; 337; 336 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Đường dọc số II - Đường dọc số III
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ
Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ
Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 25, 24, 26, 54, 53, 89, 88, 87, 21, 22, 23 Tờ bản đồ
Giáp tờ BĐ số 3 - Đường dọc số III
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 52, 86 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489,
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489,
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 525, 526, 489,
Thửa đất số 525 - Thửa đất số 413
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521,
Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521,
Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 523, 522, 521,
Thửa đất số 523 - Thửa đất số 483
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593,
Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593,
Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường khối: 209; 210; 144; 131; 99; 82(589, 590, 591, 592, 593,
Nhà ông Hoàng Khắc Thắng - Nhà bà Hoàng Thị Cần
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60
Khối 1 - Khối 2
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60
Khối 1 - Khối 2
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 12, 28(620, 621, 622, 623), 13(60
Khối 1 - Khối 2
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương
Đường khối - Đường khối
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương
Đường khối - Đường khối
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 2 (Thửa: 22 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Hương
Đường khối - Đường khối
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231,
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231,
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 2, Bắc trường TH Nghi Hương): 255, 232, 231,
Thửa đất số 255 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167,
Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167,
Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường UBND phường đi Nghi Thu - Khối 12 (Các thửa (Lối 1, Bắc trường TH Nghi Hương): 191, 190, 167,
Thửa đất số 191 - Địa giới phường Nghi Thu
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Khối 14 - Khối 14
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Khối 14 - Khối 14
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 14 (Thửa 22 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Khối 14 - Khối 14
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 30m Tây nhà máy Bánh kẹo Tràng An - Khối 14 (Thửa 51, 52, 54, 55 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 525
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối 14 (Thửa 11;12;38, 53, 38 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hương
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 38
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV8.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 03 (góc đường Bình Minh và đường quy hoạch) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất ở15.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 290, 292 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': 84, 85, 103, 104, 112, 11
Giáp tờ BĐ số 3 - Giáp tờ BĐ số 11
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 9' và đường ngang 11: 101, 120, 138, 137, 15
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26,
Đường dọc 15 m - Đường dọc II
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26,
Đường dọc 15 m - Đường dọc II
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 16, 17, 18, 11, 34, 26,
Đường dọc 15 m - Đường dọc II
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62,
Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62,
Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường ngang 8 và đường ngang 9': 03, 31, 30, 40, 61, 62,
Đường Binh Minh - Đường dọc 15 m
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 275, 266 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường 11A - Khối 3 (Các thửa: 227, 265 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 25, 33, 43, 52, 70, 76, 77, 78, 9
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Các thửa góc đường: 14, 53, 69, 65, 219, 271, 272 Tờ bản đồ s
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 11
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa bám đường: 67, 79, 78, 87, 88, 250, 29 Tờ bản đồ số 4) - Phường Ngh
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4)
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4)
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Các thửa góc đường: 5, 12, 19, 250, 37, 39, 119, 101, 71, 93 Tờ bản đồ số 4)
Trung tâm GDTX Nghệ An II - Đường ngang 9'
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 186, 201, 212 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 146, 161, 162, 174, 175, 187, 639, 640, 293 Tờ bản đ
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) -
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) -
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 147, 163, 148 Tờ bản đồ số 4) -
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 89, 93, 92, 149, 134, 117, 107, 108, 100, 94, 95, 90
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Các thửa bám đường: 73, 82 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4)
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4)
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 91, 97, 102, 110 (295, 297, 298, 312) Tờ bản đồ số 4)
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc II): 86, 98, 65 Tờ bản đồ số 4) - Phườ
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 58, 273, Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m về phía Tây - Đường dọc II
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 41, 50, 59, 239, 49 71, 67, 268 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi H
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa: 42, 55, 60 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m về phía Tây
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4
KS Đại Huệ - KS Xanh
Đất SX-KD7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4
KS Đại Huệ - KS Xanh
Đất TM-DV8.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường còn lại: 56, 63, 264, 253, 185, 242, 200 Tờ bản đồ số 4
KS Đại Huệ - KS Xanh
Đất ở15.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'):
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'):
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV8.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám các đường ngang còn lại, trừ đường ngang 9, 9'):
Góc đường - Góc đường
Đất ở16.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV9.900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa (Góc bám đường ngang 9, 9'): 32, 51, 74, 83 Tờ bản đồ số 4) - Phư
Góc đường - Góc đường
Đất ở18.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 406, 504, 651, 652, 653, 654, 655, 6
Khối 1 - Khối 1
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Nhà bà Hương - Nhà ông Nam
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Nhà bà Hương - Nhà ông Nam
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 435, 436, 469, 642, 537, 570, 571, 612, 613 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Nhà bà Hương - Nhà ông Nam
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II' và III: 96, 95, 94, 129, 128, 127, 126,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa đường dọc số II và II': 17, 16, 26, 25, 24, 23, 38, 21,
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 03 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc III - Khối 3 (Thửa 201, 200, 235, 263, 295, 296, 325, 326, 351, 352, 368, 369, 420, 421, 4
Đường ngang số 8 - Giáp tờ BĐ số 10
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Thửa 76, 169, 170, 206, 207, 238, 239, 269, 270, 299, 432, 463, 464, 500, 50
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II' - Khối 3 (Các thửa góc đường: 49, 100, 131, 168, 272, 300 Tờ bản đồ số 3) - Phường Ngh
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9'
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144,
Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144,
Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 6, 7, 8, 18, 19, 27, 40, 60, 61, 84, 85, 110, 111, 144,
Đường ngang số 8 - Tờ bản đồ số 4
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc II (Mai Thúc Loan) - Khối 3 (Thửa 10, 27, 40, 182 (Góc bám đường) Tờ bản đồ số 3) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.310.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 607, 608 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 532, 567, 609, 637, 636, 635, 638, 639, 640 Tờ bản đồ số 3) - Phườn
Tờ bản đồ số 4 - Tờ bản đồ số 10
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9' - Khối 3 (Thửa 531, 568 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 519, 598 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.970.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 520, 557, 491, 457 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 461, 460, 458, 459, 429, 494, 493, 492, 522, 521, 556
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II'
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II'
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Các thửa bám đường: 378, 379, 403, 402, 431 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi
Tờ bản đồ số 4 - Đường dọc II'
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 9 - Khối 3 (Thửa 462, 430 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 89, 162 (Góc bám đường dọc III) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.860.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 122, 123 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46,
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46,
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 75, 73, 72, 71, 93, 92, 91, 90, 124, 164, 163, 657, 658, 43, 44, 46,
Đường dọc II' - Đường dọc III
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 47, 48 (Góc bám đường dọc II') Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.410.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 30, 34, 20 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 4, 5, 13, 12, 11, 22, 33, 32, 31. Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hươn
Đường dọc II - Đường dọc II'
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa 06, 02 (Góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hương
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353,
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353,
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối 1 (Thửa 364(BHK 303, 304), 363, 362, 358, 356, 357, 359, 360, 351, 352, 353,
Khối 1 - Khối 1
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90,
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90,
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang 8 - Khối 1 (Thửa 338, 339, 340, 345, 346, 347, 348, 349, 05, 20, 27, 35, 47, 36, 61, 90,
Khối 1 - Khối 1
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối: 369 (81, 96), 110, 150, 173, 185, 17
Khối 1 - Khối 1
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177;
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177;
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối 1 (Thửa 80; 95; (369)117; 126(367;368); 261(366); 126; 143; 149; 160; 177;
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 232
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Thửa 16, 15 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường dọc 15m - Đường dọc II
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 3 (Thửa: 10, 17 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 3 (Thửa: 18 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc 15m
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Thửa: 09 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối 3 (Các thửa (Góc 20x20m bám đường dọc 15m): 07, 08 Tờ bản đồ số 1) - Phường
Đường Binh Minh - Đường dọc II
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất SX-KD7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất TM-DV7.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Các thửa bám đường: 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hương
Đường ngang số 8 - Đường ngang số 9
Đất ở14.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV9.900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 3 (Thửa 08 (Góc 20x20m bám đường ngang số 8) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hư
Góc đường - Góc đường
Đất ở18.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1
Khối Tân Diện
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1
Khối Tân Diện
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa 19, 20, 41, 53, 54, 55, 66, 65, 78, 79, 14, 36, 35, 63, 51, 1
Khối Tân Diện
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) -
Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) -
Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện, (Thửa Khu đấu giá số 4: 125, 126, 128, 127, 129 Tờ bản đồ số 27) -
Thửa đất số 274 - Thửa đất số 329
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1
Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1
Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, (Thửa 137, 132, 122, 138, 140, 141, 142, 118, 110, 111, 107, 106, 105, 1
Thửa đất số 117 - Thửa đất số 16
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, (Thửa 11, 10, 9, 08, 07, 29, 28, 27, 26, 45, 44, 43, 42, 58, 5
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 117
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342,
Khối Tân Diện
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342,
Khối Tân Diện
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 8, 10, 2, 20, 27, 38, 50, 338, 79, 78, 113, 342,
Khối Tân Diện
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4
Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4
Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Vị trí khác - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 1, 6, 7, 21, 28, 41, 48, 55, 372, 62, 54, 53, 4
Khối Tân Diện - Khối Tân Phúc
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Tây Nam (Thửa 34, 44, 364, 365, 59, 110, 160, 172, 148, 134, 1
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 15
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328,
Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328,
Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 288, 287, 292, 293, 300, 299, 317, 318, 328,
Đường phía Nam, Thửa đất số 288 - Đường phía Bắc, Thửa đất số 313
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6
Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276)
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6
Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276)
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Diện, Tân Phúc, Liên Hòa (Thửa 05, 04, 17, 16, 32, 33, 30, 43, 63, 6
Đường 535 vào sâu 20m (Thửa số 5) - Chợ Mai Trang (Thửa 276)
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25
Khối Tây Nam
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25
Khối Tây Nam
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa 60, 70, 71, 84, 96, 97, 164, 281, 282, 283, 284 Tờ bản đồ số 25
Khối Tây Nam
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277,
Khối Tây Nam
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277,
Khối Tây Nam
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam, Tân Diện (Thửa Khu đấu giá số 4: 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277,
Khối Tây Nam
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247,
Khối Tây Nam
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247,
Khối Tây Nam
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Tây Nam (Thửa Khu đấu giá số 3: 236, 237, 238, 240, 239, 241, 242, 243, 247,
Khối Tây Nam
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Tây Nam (Các thửa bám đường bê tông chính của khối: 21, 41, 39, 40, 50, 53, 62, 72
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 277
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ
Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ
Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân; Tây Nam(thừa); Liên Hoà (Thửa 224, 225, 210, 211, 212 Tờ bản đ
Thửa đất số 02(212) - Thửa đất số 224
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69
Các vị trí khác - Các vị trí khác
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69
Các vị trí khác - Các vị trí khác
Đất TM-DV330.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa(Nguyễn Huy NHu) - Khối 1 (Thửa 425, 419, 418, 414, 415, 417, 409, 408, 407, 398, 410, 411
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535Đường Hoàng Nguyên Cát) - Khối 7 (Thửa 488, 491, 492, 536, 577, 497, 498, 499, 500, 501, 50
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 8
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 5, 6, 7 (Các thửa bám đường QL46 còn lại của tờ bản đồ 08: 336, 367, 368, 36
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2, 4, 6 (Các thửa góc đường QL 46 và đường nhựa: 340, 339, 254, 250, 222, 224, 139
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 9
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6, 7, 8 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông: 2, 15, 16,
Khối 6 - Khối 7
Đất SX-KD325.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Cửa Lò

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.