Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025
Khu vực: Thị xã Cửa Lò.
Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69 Các vị trí khác - Các vị trí khác | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 44, 51, 50, 49, 48, 56, 55, 54, 53, 57, 61, 60, 59, 58, Thửa đất số 44 - Thửa đất số 62 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 44, 51, 50, 49, 48, 56, 55, 54, 53, 57, 61, 60, 59, 58, Thửa đất số 44 - Thửa đất số 62 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 44, 51, 50, 49, 48, 56, 55, 54, 53, 57, 61, 60, 59, 58, Thửa đất số 44 - Thửa đất số 62 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 6, 7, 12, 14, 18, 26, 84, 79, 80, 88, 89, 90 Tờ bản đồ số 21 Mương Cầu Trắng - Giáp tờ số 15 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 6, 7, 12, 14, 18, 26, 84, 79, 80, 88, 89, 90 Tờ bản đồ số 21 Mương Cầu Trắng - Giáp tờ số 15 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 6, 7, 12, 14, 18, 26, 84, 79, 80, 88, 89, 90 Tờ bản đồ số 21 Mương Cầu Trắng - Giáp tờ số 15 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 3, 4, 5, 11, 10, 09 (nay thành thửa 87 do tách thửa), 1 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 33 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 3, 4, 5, 11, 10, 09 (nay thành thửa 87 do tách thửa), 1 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 33 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 3, 4, 5, 11, 10, 09 (nay thành thửa 87 do tách thửa), 1 Thửa đất số 05 - Thửa đất số 33 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 61, 05, 06, 07, 08, 22, 68, 69, 77, 78, 98, 75, 80, 104, 107 Thửa đất số 37 - Thửa đất số 120 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 61, 05, 06, 07, 08, 22, 68, 69, 77, 78, 98, 75, 80, 104, 107 Thửa đất số 37 - Thửa đất số 120 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 61, 05, 06, 07, 08, 22, 68, 69, 77, 78, 98, 75, 80, 104, 107 Thửa đất số 37 - Thửa đất số 120 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 01, 03, 17, 18, 20, 33, 35, 47, 56, 57, 52, 73, 76, 79, 82, 83, 8 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 114 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 01, 03, 17, 18, 20, 33, 35, 47, 56, 57, 52, 73, 76, 79, 82, 83, 8 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 114 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 01, 03, 17, 18, 20, 33, 35, 47, 56, 57, 52, 73, 76, 79, 82, 83, 8 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 114 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 13, 157, 158, 228, 204, 124, Thửa đất số 13 - Thửa đất số 142 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 13, 157, 158, 228, 204, 124, Thửa đất số 13 - Thửa đất số 142 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 13, 157, 158, 228, 204, 124, Thửa đất số 13 - Thửa đất số 142 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 05, 04, 24, 34, 47, 45, 65, 94, 12 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 175 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 05, 04, 24, 34, 47, 45, 65, 94, 12 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 175 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Trung; Đông Hoà, Hải Bằng I (Thửa 05, 04, 24, 34, 47, 45, 65, 94, 12 Thửa đất số 01 - Thửa đất số 175 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 61, 73, 92, 115, 292, 293, 294, 163, 89, Thửa đất số 61 - Thửa đất số 117 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 61, 73, 92, 115, 292, 293, 294, 163, 89, Thửa đất số 61 - Thửa đất số 117 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 61, 73, 92, 115, 292, 293, 294, 163, 89, Thửa đất số 61 - Thửa đất số 117 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 1, 12, 13, 17, 18, 28, 37, 14, 49, 71, 80, 90, Thửa đất số 01 - Thửa đất số 296 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 1, 12, 13, 17, 18, 28, 37, 14, 49, 71, 80, 90, Thửa đất số 01 - Thửa đất số 296 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Đông Hoà; Liên Hoà, Trung Hòa (Thửa 1, 12, 13, 17, 18, 28, 37, 14, 49, 71, 80, 90, Thửa đất số 01 - Thửa đất số 296 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư đường ngang số 20 vị trí 03( Lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư đường ngang số 20 vị trí 03( Lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu tái định cư đường ngang số 20 vị trí 03( Lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 17, 51, 52, 203, 185, 147, 97, 137, 245, 28 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 323 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 17, 51, 52, 203, 185, 147, 97, 137, 245, 28 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 323 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 17, 51, 52, 203, 185, 147, 97, 137, 245, 28 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 323 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 19, 39, 40, 84, 85, 112, 135, 136, 155, 173, 212 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 280 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 19, 39, 40, 84, 85, 112, 135, 136, 155, 173, 212 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 280 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hoà; Tây Hoà; Trung Hoà (Thửa 19, 39, 40, 84, 85, 112, 135, 136, 155, 173, 212 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 280 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Bám Đường QH 10 mét (lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Bám Đường QH 10 mét (lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Bám Đường QH 10 mét (lối 2 đường ngang số 20) - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 556, 557, 557 Tờ bản đồ số 1 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 558 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 556, 557, 557 Tờ bản đồ số 1 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 558 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Trung Hòa (khu tái định cư Vị trí số 03) (Thửa 556, 557, 557 Tờ bản đồ số 1 Thửa đất số 17 - Thửa đất số 558 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà (Thửa 88, 94, 105, 119, 110 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 88 - Thửa đất số 110 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà (Thửa 88, 94, 105, 119, 110 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 88 - Thửa đất số 110 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà (Thửa 88, 94, 105, 119, 110 Tờ bản đồ số 16) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 88 - Thửa đất số 110 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 17, 18, 29, 130, 129, 126, 127, 44, 62, 67, 75, 68, 76, 69, Phía Tây đoàn 40A - Đường dọc III | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 17, 18, 29, 130, 129, 126, 127, 44, 62, 67, 75, 68, 76, 69, Phía Tây đoàn 40A - Đường dọc III | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 17, 18, 29, 130, 129, 126, 127, 44, 62, 67, 75, 68, 76, 69, Phía Tây đoàn 40A - Đường dọc III | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 1, 11, 21, 25, 30, 22, 32, 131, 214, 215, 216, 231, 232 Tờ b Phía Đông đoàn 40A - Đường Bình Minh | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 1, 11, 21, 25, 30, 22, 32, 131, 214, 215, 216, 231, 232 Tờ b Phía Đông đoàn 40A - Đường Bình Minh | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 1, 11, 21, 25, 30, 22, 32, 131, 214, 215, 216, 231, 232 Tờ b Phía Đông đoàn 40A - Đường Bình Minh | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45 | Đất SX-KD | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45 | Đất TM-DV | 935.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 12, 26, 27, 31, 34, 135, 8, 136, 244, 245, 246, Thửa đất số 2 - Thửa đất số 45 | Đất ở | 1.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, Đoàn 40A - Cầu Trắng | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, Đoàn 40A - Cầu Trắng | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 73, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, Đoàn 40A - Cầu Trắng | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 41, 47, 49, 54, 50, 46 Tờ bản đồ số 15) Cách đường Bình Minh bằng 20m về phía Tây - Đoàn 40A | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 3, 5, 15, 23, 28, 33, 128, 133, 134, 36, 157, Đường Vinh - Cửa Hội - Giáp tờ BĐ số 8 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Góc đường | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Góc đường | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 132 (Góc bám đường Vinh - Cửa Hội) Tờ bản đồ số 15) - Phường Góc đường | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 19, 20, 67, 69, 99, 100, 21, 28, 52, 85, 137, 281, 334, 119, Thửa đất số 19 - Thửa đất số 376 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 317, 339, 362, 363, 377, 400, 346, 374, 335, 347, 297, 407, 404, Thửa đất số 297 - Thửa đất số 405 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Bằng II (Thửa 428, 429, 439, 431, 440, 441, 433, 52, 85, 426 Tờ bản đồ số 14) Thửa đất số 52 - Thửa đất số 441 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 28, 105, 110, 109, 123, 139, 95, 96, 101, 180, 137, 144, 199, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 151 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Hải Bằng I (Thửa 25, 47, 48, 58, 67, 68, 49, 83, 84, 51, 37, 29, 06, 59, Thửa đất số 23 - Thửa đất số 187 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 02 - Thửa đất 250 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 02 - Thửa đất 250 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 02 - Thửa đất 250 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 03 - Thửa đất 247 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 03 - Thửa đất 247 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 24 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Hòa Thửa đất 03 - Thửa đất 247 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 35 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 35 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 247, 246, 245, 244, 243, 242, 22, 250, 45, 36, 47, 220, 354, 35 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang số 20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 02, 03, 24, Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất SX-KD | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang số 20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 02, 03, 24, Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất TM-DV | 1.815.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang số 20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 02, 03, 24, Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất ở | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 3, 77, 113, 136, 143, 163, 126, 199, 255, 281, 282, Thửa đất số 03 - Thửa đất số 163 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 3, 77, 113, 136, 143, 163, 126, 199, 255, 281, 282, Thửa đất số 03 - Thửa đất số 163 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 3, 77, 113, 136, 143, 163, 126, 199, 255, 281, 282, Thửa đất số 03 - Thửa đất số 163 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 14, 43, 63, 184, 212, 240, 239, 241, 242, 243, 244, 245, Thửa đất số 02 - Thửa đất số 224 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 14, 43, 63, 184, 212, 240, 239, 241, 242, 243, 244, 245, Thửa đất số 02 - Thửa đất số 224 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà, Đông Hòa (Thửa 14, 43, 63, 184, 212, 240, 239, 241, 242, 243, 244, 245, Thửa đất số 02 - Thửa đất số 224 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 52, 62, 77, 32, 62, 52, 288, 276, 277, 278, 279, 280, 263, 2 Thửa đất 19 - Thửa đất 77 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 52, 62, 77, 32, 62, 52, 288, 276, 277, 278, 279, 280, 263, 2 Thửa đất 19 - Thửa đất 77 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20 - Khối Phúc Hòa (Thửa 52, 62, 77, 32, 62, 52, 288, 276, 277, 278, 279, 280, 263, 2 Thửa đất 19 - Thửa đất 77 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 272, 309, 627, 342, 520, 521, 544, 570, 510, 535, 563, 5 Thửa đất số 272 - Thửa đất số 587 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 272, 309, 627, 342, 520, 521, 544, 570, 510, 535, 563, 5 Thửa đất số 272 - Thửa đất số 587 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 272, 309, 627, 342, 520, 521, 544, 570, 510, 535, 563, 5 Thửa đất số 272 - Thửa đất số 587 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 351, 397, 423, 424, 478, 494, 512, 511, 585, 560, 612, 5 Thửa đất số 351 - Thửa đất số 376 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 351, 397, 423, 424, 478, 494, 512, 511, 585, 560, 612, 5 Thửa đất số 351 - Thửa đất số 376 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Trung Hoà, Đông Hòa (Thửa 351, 397, 423, 424, 478, 494, 512, 511, 585, 560, 612, 5 Thửa đất số 351 - Thửa đất số 376 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 63, 62, 38, 55, 57, 35, 30, 52, 59, 60, 23, 19, 13, 14, 4, 8 Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 63, 62, 38, 55, 57, 35, 30, 52, 59, 60, 23, 19, 13, 14, 4, 8 Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 63, 62, 38, 55, 57, 35, 30, 52, 59, 60, 23, 19, 13, 14, 4, 8 Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 40, 37, 54, 34, 51, 25, 22, 21, 18, 15, 53, 0 Giáp tờ BĐ 15 - Giáp tờ BĐ số 7 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 40, 37, 54, 34, 51, 25, 22, 21, 18, 15, 53, 0 Giáp tờ BĐ 15 - Giáp tờ BĐ số 7 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 40, 37, 54, 34, 51, 25, 22, 21, 18, 15, 53, 0 Giáp tờ BĐ 15 - Giáp tờ BĐ số 7 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 420, 421, 422, 431, 432, 440, 441, 442, 450, 398, 408, 409, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 420, 421, 422, 431, 432, 440, 441, 442, 450, 398, 408, 409, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 420, 421, 422, 431, 432, 440, 441, 442, 450, 398, 408, 409, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 153, 167, 168, 155, 154, 160, 162, 163, 170, 169, 175, 157, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 153, 167, 168, 155, 154, 160, 162, 163, 170, 169, 175, 157, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 153, 167, 168, 155, 154, 160, 162, 163, 170, 169, 175, 157, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 200, 198, 199, 193, 192, 188, 187, 212, 213, 317, 318, 319 T Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 200, 198, 199, 193, 192, 188, 187, 212, 213, 317, 318, 319 T Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 200, 198, 199, 193, 192, 188, 187, 212, 213, 317, 318, 319 T Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 150, 151, 279, 278, 292, 293, 294, 324, 325, 327, 326, 341, Khối Hải Bằng 2 - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 150, 151, 279, 278, 292, 293, 294, 324, 325, 327, 326, 341, Khối Hải Bằng 2 - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 150, 151, 279, 278, 292, 293, 294, 324, 325, 327, 326, 341, Khối Hải Bằng 2 - Đường dọc III | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 165, 166, 214, 276, 277, 207, 295, 321, 343, Góc đường | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 165, 166, 214, 276, 277, 207, 295, 321, 343, Góc đường | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 165, 166, 214, 276, 277, 207, 295, 321, 343, Góc đường | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 178, 266, 185, 184, 186, 248, 251, 257, 256, 2 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 178, 266, 185, 184, 186, 248, 251, 257, 256, 2 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 178, 266, 185, 184, 186, 248, 251, 257, 256, 2 Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 416 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Góc đường | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 416 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Góc đường | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 416 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Góc đường | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 190, 191, 195, 196, 210, 211, 217, 216, 197 Tờ Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 190, 191, 195, 196, 210, 211, 217, 216, 197 Tờ Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa bám đường: 190, 191, 195, 196, 210, 211, 217, 216, 197 Tờ Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 177, 218, 201, 263 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 7 Góc đường | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 177, 218, 201, 263 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 7 Góc đường | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 177, 218, 201, 263 (Thửa góc bám đường dọc II) Tờ bản đồ số 7 Góc đường | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 209 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 209 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 209 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hòa Khối Hải Bằng 2 - Khối Hải Bằng 2 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 197, 212, 259, 286, 287, 335, 435, 436, 437, 456, 463, 458, 48 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 197, 212, 259, 286, 287, 335, 435, 436, 437, 456, 463, 458, 48 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 197, 212, 259, 286, 287, 335, 435, 436, 437, 456, 463, 458, 48 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Phúc Hoà (Thửa 285, 348, 428, 429, 430, 431, 432, 325, 445, 446, 447, 448, 449, Thửa đất số 210 - Thửa đất số 325 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Phúc Hoà (Thửa 285, 348, 428, 429, 430, 431, 432, 325, 445, 446, 447, 448, 449, Thửa đất số 210 - Thửa đất số 325 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Phúc Hoà (Thửa 285, 348, 428, 429, 430, 431, 432, 325, 445, 446, 447, 448, 449, Thửa đất số 210 - Thửa đất số 325 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 352, 356, 363, 344, 358, 376, 377, 379, 378, 388, 357, 359, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 352, 356, 363, 344, 358, 376, 377, 379, 378, 388, 357, 359, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 352, 356, 363, 344, 358, 376, 377, 379, 378, 388, 357, 359, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 394, 395, 396, 403, 402, 404, 405, 413, 412, 414 Tờ bản đồ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 394, 395, 396, 403, 402, 404, 405, 413, 412, 414 Tờ bản đồ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 394, 395, 396, 403, 402, 404, 405, 413, 412, 414 Tờ bản đồ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 385, 393, 421, 422, (Thửa góc bám các đường ngang) Tờ bản đ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 385, 393, 421, 422, (Thửa góc bám các đường ngang) Tờ bản đ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 385, 393, 421, 422, (Thửa góc bám các đường ngang) Tờ bản đ Đường ngang 19 - Đường ngang 20 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 368, 369, 367, 366, 365, 354, 355, 350, 349 Tờ bản đồ số 6) - Thửa đất số 368 - Thửa đất số 350 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 368, 369, 367, 366, 365, 354, 355, 350, 349 Tờ bản đồ số 6) - Thửa đất số 368 - Thửa đất số 350 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 368, 369, 367, 366, 365, 354, 355, 350, 349 Tờ bản đồ số 6) - Thửa đất số 368 - Thửa đất số 350 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 384 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 384 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 384 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 337, 327, 43 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 337, 327, 43 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 20(bám hai mặt đường: đường khối và đường ngang20) - Khối Phúc Hòa (Thửa 337, 327, 43 Đường dọc số IV - Đường dọc số V | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2, Phúc Hòa (Thửa 434, 315, 328, 483, 484, 472, 473, 474, 475 Tờ bản Thửa đất số 245(Đường dọc số III) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số IV) | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2, Phúc Hòa (Thửa 434, 315, 328, 483, 484, 472, 473, 474, 475 Tờ bản Thửa đất số 245(Đường dọc số III) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số IV) | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2, Phúc Hòa (Thửa 434, 315, 328, 483, 484, 472, 473, 474, 475 Tờ bản Thửa đất số 245(Đường dọc số III) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số IV) | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 305, 434, 329, 315, 328, 337, 327, 438, 439, 440, 441, 426, 4 Thửa đất số 245(Đường dọc số II) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số III) | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 305, 434, 329, 315, 328, 337, 327, 438, 439, 440, 441, 426, 4 Thửa đất số 245(Đường dọc số II) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số III) | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 305, 434, 329, 315, 328, 337, 327, 438, 439, 440, 441, 426, 4 Thửa đất số 245(Đường dọc số II) - Thửa đất số 246(Đến đường dọc số III) | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 427 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất SX-KD | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 427 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất TM-DV | 1.815.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 427 (Thửa góc bám đường dọc số III) Tờ bản đồ số 6) - Phường Góc đường - | Đất ở | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Phúc Hoà (Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36 Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà (Thửa 14, 15, 16, 43, , 47, 48, 34, 49 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà (Thửa 14, 15, 16, 43, , 47, 48, 34, 49 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Phúc Hoà (Thửa 14, 15, 16, 43, , 47, 48, 34, 49 Tờ bản đồ số 5) - Phường Nghi Hòa Khối Phúc Hoà - Khối Phúc Hoà | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 29, 27, 22, 23, 26, 43, 44, 39, 40, 41, 31, 36, 35, 45, 38, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 29, 27, 22, 23, 26, 43, 44, 39, 40, 41, 31, 36, 35, 45, 38, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 29, 27, 22, 23, 26, 43, 44, 39, 40, 41, 31, 36, 35, 45, 38, Đường dọc II - Đường dọc III | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 73, 74, 48, 49, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66 Tờ bản đồ số 1) - Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 73, 74, 48, 49, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66 Tờ bản đồ số 1) - Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 73, 74, 48, 49, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66 Tờ bản đồ số 1) - Đường Bình Minh - Đường dọc II | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Bám đường dọc II: 25, 33, 34, 46 Tờ bản đồ số 1) - Phường Ng Thửa đất số 17 - Thửa đất số 46 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Bám đường dọc II: 25, 33, 34, 46 Tờ bản đồ số 1) - Phường Ng Thửa đất số 17 - Thửa đất số 46 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Bám đường dọc II: 25, 33, 34, 46 Tờ bản đồ số 1) - Phường Ng Thửa đất số 17 - Thửa đất số 46 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng II (Các thửa bám đường: 17 , 24 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Góc đường - | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng II (Các thửa bám đường: 17 , 24 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Góc đường - | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối Hải Bằng II (Các thửa bám đường: 17 , 24 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Góc đường - | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 18, 19, 20, 28 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 18 - Thửa đất số 28 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 18, 19, 20, 28 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 18 - Thửa đất số 28 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 18, 19, 20, 28 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Thửa đất số 18 - Thửa đất số 28 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 16 (Góc bám đường dọc số II) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hò Góc đường - | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 16 (Góc bám đường dọc số II) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hò Góc đường - | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 19 - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 16 (Góc bám đường dọc số II) Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hò Góc đường - | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa: 50, 11, 52, 57, 68, 67, 60, 61, 70, 71, 69, 62 Tờ bản đồ Thửa đất số 50 - Thửa đất số 71 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa: 50, 11, 52, 57, 68, 67, 60, 61, 70, 71, 69, 62 Tờ bản đồ Thửa đất số 50 - Thửa đất số 71 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang 20 - Khối Hải Bằng 2 (Các thửa: 50, 11, 52, 57, 68, 67, 60, 61, 70, 71, 69, 62 Tờ bản đồ Thửa đất số 50 - Thửa đất số 71 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 59, 75, 76 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Tờ bản đồ 1 - Tờ bản đồ số 7 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 59, 75, 76 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Tờ bản đồ 1 - Tờ bản đồ số 7 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa 59, 75, 76 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Hòa Tờ bản đồ 1 - Tờ bản đồ số 7 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19, 20, đường quy hoạch: 47, 51, Góc đường - | Đất SX-KD | 3.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19, 20, đường quy hoạch: 47, 51, Góc đường - | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Bằng 2 (Thửa Góc 20x20m bám đường ngang 19, 20, đường quy hoạch: 47, 51, Góc đường - | Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 159, 160, 140 Tân Nho - Tân Lộc | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 159, 160, 140 Tân Nho - Tân Lộc | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 159, 160, 140 Tân Nho - Tân Lộc | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm:4, 5, 6, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Thửa 4 - Thửa 10 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm:4, 5, 6, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Thửa 4 - Thửa 10 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm:4, 5, 6, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi H Thửa 4 - Thửa 10 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 12, 261, 262, 31, 30, 43, 42 Tờ bản đồ số 20) - P Thửa 12 - Thửa 51 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 12, 261, 262, 31, 30, 43, 42 Tờ bản đồ số 20) - P Thửa 12 - Thửa 51 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 12, 261, 262, 31, 30, 43, 42 Tờ bản đồ số 20) - P Thửa 12 - Thửa 51 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 36, 37, 38, 26, 25, 27, 17, 18, 19 Tờ bản đồ số 2 Thửa 10 - Thửa 45 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 36, 37, 38, 26, 25, 27, 17, 18, 19 Tờ bản đồ số 2 Thửa 10 - Thửa 45 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 36, 37, 38, 26, 25, 27, 17, 18, 19 Tờ bản đồ số 2 Thửa 10 - Thửa 45 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 69, 252, 68, 67, 56, 46, 55, 45, 54, 35, 34, 23, Thửa 69 - Thửa 02 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 69, 252, 68, 67, 56, 46, 55, 45, 54, 35, 34, 23, Thửa 69 - Thửa 02 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 69, 252, 68, 67, 56, 46, 55, 45, 54, 35, 34, 23, Thửa 69 - Thửa 02 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 124, 106, 105, 81, 80, 66, 65 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 125 - Thửa 65 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 124, 106, 105, 81, 80, 66, 65 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 125 - Thửa 65 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 124, 106, 105, 81, 80, 66, 65 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 125 - Thửa 65 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa gồm: 188, 173, 172, 171, 152, 153, 136, 137, Thửa 189 - Thửa 51 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa gồm: 188, 173, 172, 171, 152, 153, 136, 137, Thửa 189 - Thửa 51 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho, Tân Lộc (Các thửa gồm: 188, 173, 172, 171, 152, 153, 136, 137, Thửa 189 - Thửa 51 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 185, 197, 168, 198, 186, 169, 150, 170, 151 Tờ bả Thửa 196 - Thửa 151 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 185, 197, 168, 198, 186, 169, 150, 170, 151 Tờ bả Thửa 196 - Thửa 151 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 185, 197, 168, 198, 186, 169, 150, 170, 151 Tờ bả Thửa 196 - Thửa 151 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 205, 193, 161, 144, 143, 142, 141, 127, 260, 110, Thửa 206 - Thửa 109 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 205, 193, 161, 144, 143, 142, 141, 127, 260, 110, Thửa 206 - Thửa 109 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 205, 193, 161, 144, 143, 142, 141, 127, 260, 110, Thửa 206 - Thửa 109 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 87, 71, 89, 112, 254, 256, 255, 92, 114, 128, 129 Thửa 224 - Thửa 71 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 87, 71, 89, 112, 254, 256, 255, 92, 114, 128, 129 Thửa 224 - Thửa 71 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa gồm: 87, 71, 89, 112, 254, 256, 255, 92, 114, 128, 129 Thửa 224 - Thửa 71 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 59, 50, 60 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải Thửa 61 - Thửa 59 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 59, 50, 60 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải Thửa 61 - Thửa 59 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 59, 50, 60 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Hải Thửa 61 - Thửa 59 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 227, 220, 228, 206, 221, 207, 208 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 227 - Thửa 209 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 227, 220, 228, 206, 221, 207, 208 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 227 - Thửa 209 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Nho (Các thửa: 227, 220, 228, 206, 221, 207, 208 Tờ bản đồ số 20) - Thửa 227 - Thửa 209 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Nho (Các thửa: 176, 177, 190, 202, 203, 216, 217, 218, 226, 233, 263, 2 Thửa 176 - Thửa 245 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Nho (Các thửa: 176, 177, 190, 202, 203, 216, 217, 218, 226, 233, 263, 2 Thửa 176 - Thửa 245 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Nho (Các thửa: 176, 177, 190, 202, 203, 216, 217, 218, 226, 233, 263, 2 Thửa 176 - Thửa 245 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Nho, Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa gồm: 11, 20, 29, 40, 41, 48, 49, 57, Thửa 11 - Thửa 246 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Nho, Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa gồm: 11, 20, 29, 40, 41, 48, 49, 57, Thửa 11 - Thửa 246 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Nho, Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa gồm: 11, 20, 29, 40, 41, 48, 49, 57, Thửa 11 - Thửa 246 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 33, 36, 37, 14, 6, 1 Hải Triều - Hải Triều | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 33, 36, 37, 14, 6, 1 Hải Triều - Hải Triều | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 33, 36, 37, 14, 6, 1 Hải Triều - Hải Triều | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 2, 3, 34, 35, 13, 18 Tờ bản đồ số 17) - Phường Thửa 12 - thửa 86 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 2, 3, 34, 35, 13, 18 Tờ bản đồ số 17) - Phường Thửa 12 - thửa 86 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 2, 3, 34, 35, 13, 18 Tờ bản đồ số 17) - Phường Thửa 12 - thửa 86 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 11, 10, 9, 26, 17, 16, 25, 20, 21, 19, 28, 23, 24 Thửa 11 - Thửa 32 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 11, 10, 9, 26, 17, 16, 25, 20, 21, 19, 28, 23, 24 Thửa 11 - Thửa 32 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 11, 10, 9, 26, 17, 16, 25, 20, 21, 19, 28, 23, 24 Thửa 11 - Thửa 32 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 46, 147, 14 Tân Lộc - Tân Quang | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 46, 147, 14 Tân Lộc - Tân Quang | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Tân Lộc, Tân Quang (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 46, 147, 14 Tân Lộc - Tân Quang | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 223, 224, 225, 226, 184 Tờ bản đồ số 16) - Phường Thửa 184 - Thửa 173 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 223, 224, 225, 226, 184 Tờ bản đồ số 16) - Phường Thửa 184 - Thửa 173 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 223, 224, 225, 226, 184 Tờ bản đồ số 16) - Phường Thửa 184 - Thửa 173 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 190, 189, 179, 188, 187232, 233, 339, 340, 341, 3 Thửa 190 - Thửa 187 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 190, 189, 179, 188, 187232, 233, 339, 340, 341, 3 Thửa 190 - Thửa 187 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Lộc (Các thửa gồm: 190, 189, 179, 188, 187232, 233, 339, 340, 341, 3 Thửa 190 - Thửa 187 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 132, 133, 121, 134, 135, 136, 137, 151 Thửa 170 - Thửa 132 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 132, 133, 121, 134, 135, 136, 137, 151 Thửa 170 - Thửa 132 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 132, 133, 121, 134, 135, 136, 137, 151 Thửa 170 - Thửa 132 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 156, 171, 170, 181, 190, 191 Tờ bản đồ Tân Quang (Thửa 156) - Tân Lộc (thửa 190) | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 156, 171, 170, 181, 190, 191 Tờ bản đồ Tân Quang (Thửa 156) - Tân Lộc (thửa 190) | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang, Tân Lộc (Các thửa gồm: 156, 171, 170, 181, 190, 191 Tờ bản đồ Tân Quang (Thửa 156) - Tân Lộc (thửa 190) | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 85, 104, 84, 95, 94, 93, 83, 92, 113, 205 Tờ bả Thửa 86 - Thửa 112 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 85, 104, 84, 95, 94, 93, 83, 92, 113, 205 Tờ bả Thửa 86 - Thửa 112 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 85, 104, 84, 95, 94, 93, 83, 92, 113, 205 Tờ bả Thửa 86 - Thửa 112 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 204, 64, 71, 70, 69, 82, 218, 219, 91, 102, 103 Thửa 59 - Thửa 120 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 204, 64, 71, 70, 69, 82, 218, 219, 91, 102, 103 Thửa 59 - Thửa 120 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 204, 64, 71, 70, 69, 82, 218, 219, 91, 102, 103 Thửa 59 - Thửa 120 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 220, 221, 45, 53, 5 Đường Vinh- Cửa Hội (thửa 31) - Đường Ven sông Lam (thửa 106) | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 220, 221, 45, 53, 5 Đường Vinh- Cửa Hội (thửa 31) - Đường Ven sông Lam (thửa 106) | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 31, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 220, 221, 45, 53, 5 Đường Vinh- Cửa Hội (thửa 31) - Đường Ven sông Lam (thửa 106) | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 14, 194, 9, 195, 197, 198, 199, 200, 28, 36, 32, 4 Đường Vinh- Cửa Hội - XNCBTSDV&THSL | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 14, 194, 9, 195, 197, 198, 199, 200, 28, 36, 32, 4 Đường Vinh- Cửa Hội - XNCBTSDV&THSL | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 14, 194, 9, 195, 197, 198, 199, 200, 28, 36, 32, 4 Đường Vinh- Cửa Hội - XNCBTSDV&THSL | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 3, 2, 1, 4, 8, 7, 6, 13, 12, 11, 10, 17, 24, 19 Thửa 3 - Thửa 30 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 3, 2, 1, 4, 8, 7, 6, 13, 12, 11, 10, 17, 24, 19 Thửa 3 - Thửa 30 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 3, 2, 1, 4, 8, 7, 6, 13, 12, 11, 10, 17, 24, 19 Thửa 3 - Thửa 30 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 52, 63, 80, 89, 107, 213, 214, 127, 143, 157, 172 Thửa 192 - Thửa 52 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 52, 63, 80, 89, 107, 213, 214, 127, 143, 157, 172 Thửa 192 - Thửa 52 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Tân Quang (Các thửa gồm: 52, 63, 80, 89, 107, 213, 214, 127, 143, 157, 172 Thửa 192 - Thửa 52 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 114, 1 Hải Giang II - Hải Thanh | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 114, 1 Hải Giang II - Hải Thanh | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 114, 1 Hải Giang II - Hải Thanh | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa: 137, 118, 117, 83, 99, 98, 82, 61, 175 Tờ bản đồ số Thửa 117 - Thửa 175 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa: 137, 118, 117, 83, 99, 98, 82, 61, 175 Tờ bản đồ số Thửa 117 - Thửa 175 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa: 137, 118, 117, 83, 99, 98, 82, 61, 175 Tờ bản đồ số Thửa 117 - Thửa 175 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Thửa 138, 125, 124, 102, 165, 101, 84, 182, 183, 67, 43, 1 Thửa 161 - Thửa 138 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Thửa 138, 125, 124, 102, 165, 101, 84, 182, 183, 67, 43, 1 Thửa 161 - Thửa 138 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Thửa 138, 125, 124, 102, 165, 101, 84, 182, 183, 67, 43, 1 Thửa 161 - Thửa 138 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Các thửa: 79, 58, 57, 78, 56, 36, 55, 35, 34, 53, 54, 16, Đường ven sông Lam (thửa 79) - Thửa 162 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Các thửa: 79, 58, 57, 78, 56, 36, 55, 35, 34, 53, 54, 16, Đường ven sông Lam (thửa 79) - Thửa 162 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang II (Các thửa: 79, 58, 57, 78, 56, 36, 55, 35, 34, 53, 54, 16, Đường ven sông Lam (thửa 79) - Thửa 162 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Giang II (Thửa 130, 131, 93, 108, 107, 92, 106, 91, 76, 75, 90, 128, 17 Đường ven sông Lam (thửa 131) - Thửa 6 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Giang II (Thửa 130, 131, 93, 108, 107, 92, 106, 91, 76, 75, 90, 128, 17 Đường ven sông Lam (thửa 131) - Thửa 6 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Giang II (Thửa 130, 131, 93, 108, 107, 92, 106, 91, 76, 75, 90, 128, 17 Đường ven sông Lam (thửa 131) - Thửa 6 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Thửa 160, 21, 20, 19, 39, 38, 37, 59, 81, 79, 80, Hải Giang II (thửa 160 - Hải Thanh (thửa 147) | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Thửa 160, 21, 20, 19, 39, 38, 37, 59, 81, 79, 80, Hải Giang II (thửa 160 - Hải Thanh (thửa 147) | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Giang II, Hải Thanh (Thửa 160, 21, 20, 19, 39, 38, 37, 59, 81, 79, 80, Hải Giang II (thửa 160 - Hải Thanh (thửa 147) | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải Trung, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: Hải Lam - Hải Trung | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải Trung, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: Hải Lam - Hải Trung | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải Trung, Hải Thanh (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: Hải Lam - Hải Trung | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 53, 54, 55, 76, 77, 78, 79, 80, 104, 105, 106, Thửa 53 - Thửa 161. | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 53, 54, 55, 76, 77, 78, 79, 80, 104, 105, 106, Thửa 53 - Thửa 161. | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 53, 54, 55, 76, 77, 78, 79, 80, 104, 105, 106, Thửa 53 - Thửa 161. | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 56, 57, 81, 82, 83, 109, 110, 111, 136, 135 Tờ Thửa 56 - Thửa 136. | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 56, 57, 81, 82, 83, 109, 110, 111, 136, 135 Tờ Thửa 56 - Thửa 136. | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Trung (Các thửa gồm: 56, 57, 81, 82, 83, 109, 110, 111, 136, 135 Tờ Thửa 56 - Thửa 136. | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam, HảI Trung (Các thửa gồm: 346, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 0 Thửa 346 - Thửa 141. | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam, HảI Trung (Các thửa gồm: 346, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 0 Thửa 346 - Thửa 141. | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam, HảI Trung (Các thửa gồm: 346, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 0 Thửa 346 - Thửa 141. | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh, Hải Bình (Các thửa gồm: 316, 317, 322, 323, 328, 332, 333 Tờ Thửa 341 - Thửa 316 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh, Hải Bình (Các thửa gồm: 316, 317, 322, 323, 328, 332, 333 Tờ Thửa 341 - Thửa 316 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh, Hải Bình (Các thửa gồm: 316, 317, 322, 323, 328, 332, 333 Tờ Thửa 341 - Thửa 316 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 258, 349, 260, 280, 281, 282, 283, 284, 292, 29 Thửa 258 - Thửa 320. | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 258, 349, 260, 280, 281, 282, 283, 284, 292, 29 Thửa 258 - Thửa 320. | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 258, 349, 260, 280, 281, 282, 283, 284, 292, 29 Thửa 258 - Thửa 320. | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 201, 202, 203, 225, 226, 227, 228, 249, 230, 27 Thửa 201 - Thửa 270 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 201, 202, 203, 225, 226, 227, 228, 249, 230, 27 Thửa 201 - Thửa 270 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 201, 202, 203, 225, 226, 227, 228, 249, 230, 27 Thửa 201 - Thửa 270 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 28, 381, 382, 47, 48, 381, 382, 364, 373, 388, Thửa 28 - Thửa 210 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 28, 381, 382, 47, 48, 381, 382, 364, 373, 388, Thửa 28 - Thửa 210 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 28, 381, 382, 47, 48, 381, 382, 364, 373, 388, Thửa 28 - Thửa 210 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 242, 243, 245, 246, 263, 264, 265, 266, 286, 299, Thửa 242 - Thửa 299. | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 242, 243, 245, 246, 263, 264, 265, 266, 286, 299, Thửa 242 - Thửa 299. | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 242, 243, 245, 246, 263, 264, 265, 266, 286, 299, Thửa 242 - Thửa 299. | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Trung HảI Lam (Các thửa gồm: 186, 187, 188, 158, 189, 391, 390, 190, Thửa 186 - Thửa 24 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Trung HảI Lam (Các thửa gồm: 186, 187, 188, 158, 189, 391, 390, 190, Thửa 186 - Thửa 24 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Trung HảI Lam (Các thửa gồm: 186, 187, 188, 158, 189, 391, 390, 190, Thửa 186 - Thửa 24 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 27, 26, 25, 44, 43, 66, 65, 64, 94, 93, 92, 91, Thửa 27 - Thửa 235 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 27, 26, 25, 44, 43, 66, 65, 64, 94, 93, 92, 91, Thửa 27 - Thửa 235 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Thanh (Các thửa gồm: 27, 26, 25, 44, 43, 66, 65, 64, 94, 93, 92, 91, Thửa 27 - Thửa 235 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Thanh (Các Thửa gåm: 234, 255, 254, 232, 253, 276, 277, 275, 250, 350, Hậu cứ Đảo mắt (thửa 234) - Thửa 344 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Thanh (Các Thửa gåm: 234, 255, 254, 232, 253, 276, 277, 275, 250, 350, Hậu cứ Đảo mắt (thửa 234) - Thửa 344 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ven sông Lam - Khối Hải Thanh (Các Thửa gåm: 234, 255, 254, 232, 253, 276, 277, 275, 250, 350, Hậu cứ Đảo mắt (thửa 234) - Thửa 344 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 306, 436, 463, 95, 73 Hải Bình - Hải Bình | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 306, 436, 463, 95, 73 Hải Bình - Hải Bình | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 306, 436, 463, 95, 73 Hải Bình - Hải Bình | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 131, 150, 177, 178, Hải Triều - Hải Triều | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 131, 150, 177, 178, Hải Triều - Hải Triều | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 131, 150, 177, 178, Hải Triều - Hải Triều | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 130, 82, 104, 99, 77 Hải Trung - Hải Trung | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 130, 82, 104, 99, 77 Hải Trung - Hải Trung | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 130, 82, 104, 99, 77 Hải Trung - Hải Trung | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 312, 313, 339, 340, 341, 364, 365, 366 Tờ bản đồ số 11) Thửa 312 - Thửa 366 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 312, 313, 339, 340, 341, 364, 365, 366 Tờ bản đồ số 11) Thửa 312 - Thửa 366 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 312, 313, 339, 340, 341, 364, 365, 366 Tờ bản đồ số 11) Thửa 312 - Thửa 366 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 424, 445, 446, 447, 448, 449, 471, 472, 473, 474, 475, 4 Thửa 424 - Thửa 535 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 424, 445, 446, 447, 448, 449, 471, 472, 473, 474, 475, 4 Thửa 424 - Thửa 535 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 424, 445, 446, 447, 448, 449, 471, 472, 473, 474, 475, 4 Thửa 424 - Thửa 535 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 514, 513, 524, 525 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hải Thửa 514 - Thửa 525 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 514, 513, 524, 525 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hải Thửa 514 - Thửa 525 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 514, 513, 524, 525 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Hải Thửa 514 - Thửa 525 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 199, 200, 220, 253, 254, 566, 571, 287, 549, 551, 626, 6 Thửa 199 - Thửa 345 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 199, 200, 220, 253, 254, 566, 571, 287, 549, 551, 626, 6 Thửa 199 - Thửa 345 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Thửa 199, 200, 220, 253, 254, 566, 571, 287, 549, 551, 626, 6 Thửa 199 - Thửa 345 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều, Hải bình (Thửa 63, 84, 107, 86, 108, 110, 132, 111, 151, 134, Thửa 260 - Thửa 84 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều, Hải bình (Thửa 63, 84, 107, 86, 108, 110, 132, 111, 151, 134, Thửa 260 - Thửa 84 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều, Hải bình (Thửa 63, 84, 107, 86, 108, 110, 132, 111, 151, 134, Thửa 260 - Thửa 84 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 400, 401, 378, 402, 427, 428, 429, 430, 479 Tờ bản đồ số Thửa 400 - Thửa 479 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 400, 401, 378, 402, 427, 428, 429, 430, 479 Tờ bản đồ số Thửa 400 - Thửa 479 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 400, 401, 378, 402, 427, 428, 429, 430, 479 Tờ bản đồ số Thửa 400 - Thửa 479 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 326, 560, 595, 350, 351, 373, 374, 425, 426, 450, 452, 45 Thửa 326 - Thửa 478 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 326, 560, 595, 350, 351, 373, 374, 425, 426, 450, 452, 45 Thửa 326 - Thửa 478 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 326, 560, 595, 350, 351, 373, 374, 425, 426, 450, 452, 45 Thửa 326 - Thửa 478 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 242, 243, 245, 274, 275, 276, 277, 278, 304, 305, 334, 33 Thửa 242 - Thửa 462 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 242, 243, 245, 274, 275, 276, 277, 278, 304, 305, 334, 33 Thửa 242 - Thửa 462 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 242, 243, 245, 274, 275, 276, 277, 278, 304, 305, 334, 33 Thửa 242 - Thửa 462 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình, Hải Thanh (Thửa 247, 248, 249, 250, 251, 279, 280, 281, 282, 3 Thửa 247 - Thửa 339 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình, Hải Thanh (Thửa 247, 248, 249, 250, 251, 279, 280, 281, 282, 3 Thửa 247 - Thửa 339 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình, Hải Thanh (Thửa 247, 248, 249, 250, 251, 279, 280, 281, 282, 3 Thửa 247 - Thửa 339 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 269, 270, 298, 299, 300, 574, 568, 575, 301, 302, 565, 35 Thửa 269 - Thửa 497 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 269, 270, 298, 299, 300, 574, 568, 575, 301, 302, 565, 35 Thửa 269 - Thửa 497 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Bình (Thửa 269, 270, 298, 299, 300, 574, 568, 575, 301, 302, 565, 35 Thửa 269 - Thửa 497 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Bình (Thửa 14, 562, 564, 16, 29, 623, 624, 625, 48, 50, 51, 52, 68, Thửa 14 - Thửa 190 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Bình (Thửa 14, 562, 564, 16, 29, 623, 624, 625, 48, 50, 51, 52, 68, Thửa 14 - Thửa 190 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Bình (Thửa 14, 562, 564, 16, 29, 623, 624, 625, 48, 50, 51, 52, 68, Thửa 14 - Thửa 190 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Thửa 7, 8, 10, 11, 12, 13, 27, 42, 43, 61, 62, 83, 22, 23, 38 Thửa 07 - Thửa 144 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Thửa 7, 8, 10, 11, 12, 13, 27, 42, 43, 61, 62, 83, 22, 23, 38 Thửa 07 - Thửa 144 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Thửa 7, 8, 10, 11, 12, 13, 27, 42, 43, 61, 62, 83, 22, 23, 38 Thửa 07 - Thửa 144 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung, Hải Bình (Thửa 04, 05, 06, 19, 20, 36, 37, 561, 543, 544, 546, 5 Thửa 04 - Thửa 165 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung, Hải Bình (Thửa 04, 05, 06, 19, 20, 36, 37, 561, 543, 544, 546, 5 Thửa 04 - Thửa 165 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung, Hải Bình (Thửa 04, 05, 06, 19, 20, 36, 37, 561, 543, 544, 546, 5 Thửa 04 - Thửa 165 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 484, 483, 499, 498, 512, 523, 510, 536 Tờ bản đồ Thửa 484 - Thửa 536 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 484, 483, 499, 498, 512, 523, 510, 536 Tờ bản đồ Thửa 484 - Thửa 536 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 484, 483, 499, 498, 512, 523, 510, 536 Tờ bản đồ Thửa 484 - Thửa 536 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 210, 209, 208, 244, 241, 240, 239, 238, 237, 2 Thửa 210 - Thửa 485 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 210, 209, 208, 244, 241, 240, 239, 238, 237, 2 Thửa 210 - Thửa 485 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Bình, Hải Triều (Thửa 210, 209, 208, 244, 241, 240, 239, 238, 237, 2 Thửa 210 - Thửa 485 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối HảI Trung, HảI Thanh (Các thửa gồm: 149, 146, 147, 198, 197, 145, 175, 1 Thửa149 - Thửa 195 | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối HảI Trung, HảI Thanh (Các thửa gồm: 149, 146, 147, 198, 197, 145, 175, 1 Thửa149 - Thửa 195 | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối HảI Trung, HảI Thanh (Các thửa gồm: 149, 146, 147, 198, 197, 145, 175, 1 Thửa149 - Thửa 195 | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối HảI Tân (Các thửa gồm: 74, 75, 89, 271, 101, 102, 103, 272, 270, 105, 106, 11 HảI Tân - HảI Tân | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối HảI Tân (Các thửa gồm: 74, 75, 89, 271, 101, 102, 103, 272, 270, 105, 106, 11 HảI Tân - HảI Tân | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối HảI Tân (Các thửa gồm: 74, 75, 89, 271, 101, 102, 103, 272, 270, 105, 106, 11 HảI Tân - HảI Tân | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 13, 14, 15, 23, 24, HảI Triều - HảI Triều | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 13, 14, 15, 23, 24, HảI Triều - HảI Triều | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Triều (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 13, 14, 15, 23, 24, HảI Triều - HảI Triều | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 07, 06, 12, 21, 20, 25, 26, 34, 42, 55, 56, 226 HảI Triều - HảI Triêù | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 07, 06, 12, 21, 20, 25, 26, 34, 42, 55, 56, 226 HảI Triều - HảI Triêù | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Triều (Các thửa gồm: 07, 06, 12, 21, 20, 25, 26, 34, 42, 55, 56, 226 HảI Triều - HảI Triêù | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Tân (Các Thửa: 62, 63, 73, 88, 87, 100, 137, 145, 146, 251, 232, 233 Hải Tân - Hải Tân | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Tân (Các Thửa: 62, 63, 73, 88, 87, 100, 137, 145, 146, 251, 232, 233 Hải Tân - Hải Tân | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Tân (Các Thửa: 62, 63, 73, 88, 87, 100, 137, 145, 146, 251, 232, 233 Hải Tân - Hải Tân | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các Thửa : 32, 41, 51, 52, 252, 53, 662, 64, 663, 664, Thửa 32 - Thửa 247 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các Thửa : 32, 41, 51, 52, 252, 53, 662, 64, 663, 664, Thửa 32 - Thửa 247 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các Thửa : 32, 41, 51, 52, 252, 53, 662, 64, 663, 664, Thửa 32 - Thửa 247 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các thửa gồm: 200, 199, 208, 218, 228, 217, 222, 221 Thửa 200 - Thửa 227 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các thửa gồm: 200, 199, 208, 218, 228, 217, 222, 221 Thửa 200 - Thửa 227 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Tân, Hải Triều (Các thửa gồm: 200, 199, 208, 218, 228, 217, 222, 221 Thửa 200 - Thửa 227 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 01, 02, 09, 10, 13, Hai GiangI - Hai GiangI | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 01, 02, 09, 10, 13, Hai GiangI - Hai GiangI | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 01, 02, 09, 10, 13, Hai GiangI - Hai GiangI | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hai GiangI (Các thửa gồm: 04, 05, 06, 07, 08, 111, 11, 12, 18, 23, 230, Thửa 03 - Thửa 224 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hai GiangI (Các thửa gồm: 04, 05, 06, 07, 08, 111, 11, 12, 18, 23, 230, Thửa 03 - Thửa 224 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hai GiangI (Các thửa gồm: 04, 05, 06, 07, 08, 111, 11, 12, 18, 23, 230, Thửa 03 - Thửa 224 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hai GiangI (Thửa 86, 87, 88, 89, 93, 94, 251, 96, 222, 113, 98, 92366, 367 Thửa 86 - Thửa 98 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hai GiangI (Thửa 86, 87, 88, 89, 93, 94, 251, 96, 222, 113, 98, 92366, 367 Thửa 86 - Thửa 98 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hai GiangI (Thửa 86, 87, 88, 89, 93, 94, 251, 96, 222, 113, 98, 92366, 367 Thửa 86 - Thửa 98 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu Đấu giá - Khối Hai GiangI (Thửa 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127, 128, Thửa 115 - Thửa 135 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu Đấu giá - Khối Hai GiangI (Thửa 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127, 128, Thửa 115 - Thửa 135 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu Đấu giá - Khối Hai GiangI (Thửa 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127, 128, Thửa 115 - Thửa 135 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 197, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 197, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 197, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Khu TáI định cư - Khối Hai GiangI (Thửa 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, Thửa 152 - Thửa 219 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hai GiangI (Thửa 99, 100, 101, 102, 105, 106, 107, 109, 110, 104, 333, 334 Thửa 99 - Thửa 104 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hai GiangI (Thửa 99, 100, 101, 102, 105, 106, 107, 109, 110, 104, 333, 334 Thửa 99 - Thửa 104 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hai GiangI (Thửa 99, 100, 101, 102, 105, 106, 107, 109, 110, 104, 333, 334 Thửa 99 - Thửa 104 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải GiangI (Thửa 19, 26, 227, 228, 220, 51, 33, 56, 60, 234, Tờ bản đồ số 8) Thửa 19 - Thửa 60 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải GiangI (Thửa 19, 26, 227, 228, 220, 51, 33, 56, 60, 234, Tờ bản đồ số 8) Thửa 19 - Thửa 60 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải GiangI (Thửa 19, 26, 227, 228, 220, 51, 33, 56, 60, 234, Tờ bản đồ số 8) Thửa 19 - Thửa 60 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangII (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 171, 270, 271, 229 Hgiang II - HGiangII | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangII (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 171, 270, 271, 229 Hgiang II - HGiangII | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hai GiangII (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 171, 270, 271, 229 Hgiang II - HGiangII | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 151, 518, 519, 166, 167 Hải GiangI - HảI GiangI | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 151, 518, 519, 166, 167 Hải GiangI - HảI GiangI | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 151, 518, 519, 166, 167 Hải GiangI - HảI GiangI | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 8, 9, 17, 18, 369, 30, Hải GiangI - HảI GiangI | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 8, 9, 17, 18, 369, 30, Hải GiangI - HảI GiangI | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải GiangI (Các thửa còn lại kẹp giữa đường khối gồm: 8, 9, 17, 18, 369, 30, Hải GiangI - HảI GiangI | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 228, 242, 398, 399, 243, 244, 245, 277, 278, Thửa 228 - Thửa 388 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 228, 242, 398, 399, 243, 244, 245, 277, 278, Thửa 228 - Thửa 388 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 228, 242, 398, 399, 243, 244, 245, 277, 278, Thửa 228 - Thửa 388 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI GiangI (Các thửa gồm: 02, 03, 04, 05, 15, 16, 544, 26, 27, 28, 29, 0 Thửa 02 - Thửa 531 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI GiangI (Các thửa gồm: 02, 03, 04, 05, 15, 16, 544, 26, 27, 28, 29, 0 Thửa 02 - Thửa 531 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI GiangI (Các thửa gồm: 02, 03, 04, 05, 15, 16, 544, 26, 27, 28, 29, 0 Thửa 02 - Thửa 531 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 255, 256, 274, 275, 276, 294, 295, 296, 313, 314 Thửa 255 - Thửa 384 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 255, 256, 274, 275, 276, 294, 295, 296, 313, 314 Thửa 255 - Thửa 384 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 255, 256, 274, 275, 276, 294, 295, 296, 313, 314 Thửa 255 - Thửa 384 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gåm: 186, 187, 202, 203, 204, 216, 217, 218, 528, 529 Thửa 186 - Thửa 596 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gåm: 186, 187, 202, 203, 204, 216, 217, 218, 528, 529 Thửa 186 - Thửa 596 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gåm: 186, 187, 202, 203, 204, 216, 217, 218, 528, 529 Thửa 186 - Thửa 596 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối HảI GiangI (Các Thửa gåm: 80, 81, 82, 573, 574, 95, 96, 97, 98, 109, 110, 1 Thửa 80 - Thửa 241 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối HảI GiangI (Các Thửa gåm: 80, 81, 82, 573, 574, 95, 96, 97, 98, 109, 110, 1 Thửa 80 - Thửa 241 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối HảI GiangI (Các Thửa gåm: 80, 81, 82, 573, 574, 95, 96, 97, 98, 109, 110, 1 Thửa 80 - Thửa 241 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Giang II (Thửa 391 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Hai GiangII - Hai GiangII | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Giang II (Thửa 391 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Hai GiangII - Hai GiangII | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải Giang II (Thửa 391 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Hải Hai GiangII - Hai GiangII | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải GiangI - HảI GiangII (Các thửa gồm: 273, 333, 332, 376, 393, Tờ bản đồ Thửa 273 - Thửa 391 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải GiangI - HảI GiangII (Các thửa gồm: 273, 333, 332, 376, 393, Tờ bản đồ Thửa 273 - Thửa 391 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Ven Sông Lam - Khối Hải GiangI - HảI GiangII (Các thửa gồm: 273, 333, 332, 376, 393, Tờ bản đồ Thửa 273 - Thửa 391 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 122, 137, 136, 155, 154, 170, 408, 512, 214, Thửa 122 - Thửa 225 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 122, 137, 136, 155, 154, 170, 408, 512, 214, Thửa 122 - Thửa 225 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangII (Các thửa gồm: 122, 137, 136, 155, 154, 170, 408, 512, 214, Thửa 122 - Thửa 225 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangI (Các thửa gồm: 12, 11, 10, 21, 22, 20, 19, 32, 47, 522, 46, 6 Thửa 12 - Thửa 107 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangI (Các thửa gồm: 12, 11, 10, 21, 22, 20, 19, 32, 47, 522, 46, 6 Thửa 12 - Thửa 107 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải GiangI (Các thửa gồm: 12, 11, 10, 21, 22, 20, 19, 32, 47, 522, 46, 6 Thửa 12 - Thửa 107 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải GiangII, Hải Thanh (Các thửa gồm: 166, 185, 187, 282, 302, 303, Hải Lam - Hải Thanh | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải GiangII, Hải Thanh (Các thửa gồm: 166, 185, 187, 282, 302, 303, Hải Lam - Hải Thanh | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam, Hải GiangII, Hải Thanh (Các thửa gồm: 166, 185, 187, 282, 302, 303, Hải Lam - Hải Thanh | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 80 , 98, 382, 383, 384, 115, Hải Lam - Hải Thanh | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 80 , 98, 382, 383, 384, 115, Hải Lam - Hải Thanh | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 80 , 98, 382, 383, 384, 115, Hải Lam - Hải Thanh | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 308, 309, 310, 311, 289, 290, 266, 267, 268, 270, Thửa 308 - Thửa 294 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 308, 309, 310, 311, 289, 290, 266, 267, 268, 270, Thửa 308 - Thửa 294 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 308, 309, 310, 311, 289, 290, 266, 267, 268, 270, Thửa 308 - Thửa 294 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 376, 377, 380, 381, 135, 136, 137, 355, 149, 163, Thửa 162 - Thửa 171 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 376, 377, 380, 381, 135, 136, 137, 355, 149, 163, Thửa 162 - Thửa 171 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Lam (Các thửa gồm: 376, 377, 380, 381, 135, 136, 137, 355, 149, 163, Thửa 162 - Thửa 171 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam (Các Thửa gồm: 38, 39, 52, 51, 63, 64, 65, 76, 78, 92, 93, 94, 9 Thửa 38 - Thửa 176 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam (Các Thửa gồm: 38, 39, 52, 51, 63, 64, 65, 76, 78, 92, 93, 94, 9 Thửa 38 - Thửa 176 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối HảI Lam (Các Thửa gồm: 38, 39, 52, 51, 63, 64, 65, 76, 78, 92, 93, 94, 9 Thửa 38 - Thửa 176 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gồm: 208, 238, 327, 328, 239 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thửa 208 - Thửa 239 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gồm: 208, 238, 327, 328, 239 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thửa 208 - Thửa 239 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải GiangII (Các Thửa gồm: 208, 238, 327, 328, 239 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thửa 208 - Thửa 239 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 16, 17, 33, 28, 34, 46, 59, 72, 87, 88, 89, 105, 106, 107, 33 Thửa 16 - Thửa 232 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 16, 17, 33, 28, 34, 46, 59, 72, 87, 88, 89, 105, 106, 107, 33 Thửa 16 - Thửa 232 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 16, 17, 33, 28, 34, 46, 59, 72, 87, 88, 89, 105, 106, 107, 33 Thửa 16 - Thửa 232 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 32, 337, 42, 360, 43, 349, 350, 56, 67, 357, 359, 83, 99, 100 Thửa 32 - Thửa 119 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 32, 337, 42, 360, 43, 349, 350, 56, 67, 357, 359, 83, 99, 100 Thửa 32 - Thửa 119 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải lam (Thửa 32, 337, 42, 360, 43, 349, 350, 56, 67, 357, 359, 83, 99, 100 Thửa 32 - Thửa 119 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội(Phạm Nguyễn Du) - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 133, 132, Hải Lam - Hải Thanh | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội(Phạm Nguyễn Du) - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 133, 132, Hải Lam - Hải Thanh | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội(Phạm Nguyễn Du) - Khối Hải Lam Hải GiangII Hải Thanh (Các thửa gồm: 133, 132, Hải Lam - Hải Thanh | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung và Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 120, 128 Hải Trung - Hải Bình | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung và Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 120, 128 Hải Trung - Hải Bình | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Trung và Hải Bình (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 120, 128 Hải Trung - Hải Bình | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 243, 244, 70, 93, 103, Hải Lam - Hải Lam | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 243, 244, 70, 93, 103, Hải Lam - Hải Lam | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Lam (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 243, 244, 70, 93, 103, Hải Lam - Hải Lam | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa:73, 85, 98, 144, 162, 163, 164, 179, 180, 196, 197, Thửa 73 - Thửa 212 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa:73, 85, 98, 144, 162, 163, 164, 179, 180, 196, 197, Thửa 73 - Thửa 212 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa:73, 85, 98, 144, 162, 163, 164, 179, 180, 196, 197, Thửa 73 - Thửa 212 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa: 99, 115, 116, 127, 150, 234, 138, 152, 165, 225, 16 Thửa 99 - Thửa 216 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa: 99, 115, 116, 127, 150, 234, 138, 152, 165, 225, 16 Thửa 99 - Thửa 216 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung (Các thửa: 99, 115, 116, 127, 150, 234, 138, 152, 165, 225, 16 Thửa 99 - Thửa 216 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung và Hải Lam (Các Thửa: 239, 240, 241, 242, 60, 69, 68, 80 , 92 Thửa 239 - Thửa 117 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung và Hải Lam (Các Thửa: 239, 240, 241, 242, 60, 69, 68, 80 , 92 Thửa 239 - Thửa 117 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Trung và Hải Lam (Các Thửa: 239, 240, 241, 242, 60, 69, 68, 80 , 92 Thửa 239 - Thửa 117 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung và Hải Bình (Thửa 108, 121, 131, 142, 143, 144, 159, 227, 229, 17 Thửa 108 - Thửa 209 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung và Hải Bình (Thửa 108, 121, 131, 142, 143, 144, 159, 227, 229, 17 Thửa 108 - Thửa 209 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hải Trung và Hải Bình (Thửa 108, 121, 131, 142, 143, 144, 159, 227, 229, 17 Thửa 108 - Thửa 209 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 41, 42, 43, 67 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 41, 42, 43, 67 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 41, 42, 43, 67 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Các thửa: 17, 72, 20, 78, 23, 22, 19, 18, 16, 21, 38, 39, 4 Thửa 17 - Thửa 69 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Các thửa: 17, 72, 20, 78, 23, 22, 19, 18, 16, 21, 38, 39, 4 Thửa 17 - Thửa 69 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Các thửa: 17, 72, 20, 78, 23, 22, 19, 18, 16, 21, 38, 39, 4 Thửa 17 - Thửa 69 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa đất số 06 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 06 - Thửa 07 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa đất số 06 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 06 - Thửa 07 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa đất số 06 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 06 - Thửa 07 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 26, 27, 34, 44, 71, 47, 53, 54, 84, 85 79, 81, 118 Tờ bản đ Thửa 26 - Thửa 85 | Đất SX-KD | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 26, 27, 34, 44, 71, 47, 53, 54, 84, 85 79, 81, 118 Tờ bản đ Thửa 26 - Thửa 85 | Đất TM-DV | 3.520.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 26, 27, 34, 44, 71, 47, 53, 54, 84, 85 79, 81, 118 Tờ bản đ Thửa 26 - Thửa 85 | Đất ở | 6.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 12, 9, 13, 14, 73, 15, 70 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 12 - Thửa 70 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 12, 9, 13, 14, 73, 15, 70 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 12 - Thửa 70 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa 12, 9, 13, 14, 73, 15, 70 Tờ bản đồ số 3) - Phường Nghi Hải Thửa 12 - Thửa 70 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa bám góc đường Bình Minh và đường Vinh - Cửa hội: 04, 07 và góc đường - góc đường | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa bám góc đường Bình Minh và đường Vinh - Cửa hội: 04, 07 và góc đường - góc đường | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hải Giang I (Thửa bám góc đường Bình Minh và đường Vinh - Cửa hội: 04, 07 và góc đường - góc đường | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 58, 81, 84, 85 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 58, 81, 84, 85 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Giang I (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối gồm: 58, 81, 84, 85 Tờ Hải giang I - Hải giang I | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 32, 33, 34, 35, 42, 43, 44, 50, 19, 41, 46, 47, 48, 49 Thửa 32 - Thửa 74 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 32, 33, 34, 35, 42, 43, 44, 50, 19, 41, 46, 47, 48, 49 Thửa 32 - Thửa 74 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 32, 33, 34, 35, 42, 43, 44, 50, 19, 41, 46, 47, 48, 49 Thửa 32 - Thửa 74 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 28, 29117, 20, 21, 223 Thửa 13 - Thửa 29 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 28, 29117, 20, 21, 223 Thửa 13 - Thửa 29 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Bê tông) - Khối Hải Giang I (Thửa 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 28, 29117, 20, 21, 223 Thửa 13 - Thửa 29 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 30, 29, 40, 39, 38, 37, 45, 53, 52, 51, 57, 66, 65, 72 Thửa 30 - thửa 86 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 30, 29, 40, 39, 38, 37, 45, 53, 52, 51, 57, 66, 65, 72 Thửa 30 - thửa 86 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 30, 29, 40, 39, 38, 37, 45, 53, 52, 51, 57, 66, 65, 72 Thửa 30 - thửa 86 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 22, 26, Thửa 01 - Thửa 31 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 22, 26, Thửa 01 - Thửa 31 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Vinh - Cửa Hội - Khối Hải Giang I (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 22, 26, Thửa 01 - Thửa 31 | Đất ở | 7.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Hải Tân; Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 205, 95, 96, 97, 92, 91, 84, 227, 283, 78, 73, 69 Các vị trí khác - Các vị trí khác | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Bắc Hòa, Tây Nam; Liên Hoà (Thửa 278, 186, 176, 167, 168, 153, 143, 132, 126, , 11 Đường khối | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 55, 92, 93, 134, 31, 74, 103, 01, 219, 235, 270, 3 Thửa đất số 55 - Thửa đất số 325 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối - Khối Tây Hoà; Tây Nam; Bắc Hoà (Thửa 04, 06, 24, 41, 42, 26, 66, 96, 111, 123, 136, 138 Thửa đất số 46 - Thửa đất số 349 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 39, 46, 45, 36, 42, 41, 40, 47, 81, 52 Tờ bản đồ số 21) - Ph Thửa đất số 39 - Thửa đất số 46 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hải Bằng 1 (Thửa 37, 38, 34, 78, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ Cầu Trắng - Khối Phúc Hoà | Đất TM-DV | 825.000 |
