• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Cửa Lò

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025

Khu vực: Thị xã Cửa Lò.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất TM-DV, Đất ở.

Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.760.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở3.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph
Đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng
Đất SX-KD5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng
Đất TM-DV5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng
Đất ở10.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV7.150.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất ở13.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy
Khối 1 - Khối 1
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37,
Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37,
Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37,
Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107,
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107,
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107,
Khối 1 - Khối 1
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210,
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210,
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210,
Khối 1 - Khối 1
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14
Khối 1 - Khối 1
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14
Khối 1 - Khối 1
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14
Khối 1 - Khối 1
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất ở2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.320.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'
Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6
Đất ở2.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy
Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ
Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12
Đường dọc số II - Đường dọc số II'
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ
Góc đường - Góc đường
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8)
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8)
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8)
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9
Khối 6 - Khối 6
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9
Khối 6 - Khối 6
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9
Khối 6 - Khối 6
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11,
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11,
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11,
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41
Đất SX-KD2.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41
Đất TM-DV2.860.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa §­êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41
Đất ở5.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
NN GT 4 - KS VinaMoto
Đất SX-KD5.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
NN GT 4 - KS VinaMoto
Đất TM-DV5.775.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy
NN GT 4 - KS VinaMoto
Đất ở10.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242,
Khối 1 - Khối 4
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242,
Khối 1 - Khối 4
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242,
Khối 1 - Khối 4
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566,
Khối 1 - Khối 4
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566,
Khối 1 - Khối 4
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566,
Khối 1 - Khối 4
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3
Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147
Đất SX-KD650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3
Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147
Đất TM-DV715.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3
Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147
Đất ở1.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287
Đất SX-KD1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287
Đất TM-DV1.320.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287
Đất ở2.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367,
Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367,
Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367,
Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287
Đất SX-KD2.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287
Đất TM-DV2.860.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số
Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287
Đất ở5.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310
Đất SX-KD6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310
Đất TM-DV6.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310
Đất ở12.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV7.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường
Góc đường - Góc đường
Đất ở14.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21,
Khối 4 - Khối 6
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21,
Khối 4 - Khối 6
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21,
Khối 4 - Khối 6
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò ®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1
Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò ®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1
Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò ®­êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1
Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2
Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu
Đất SX-KD650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2
Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu
Đất TM-DV715.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2
Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu
Đất ở1.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93,
Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá
Đất SX-KD700.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93,
Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá
Đất TM-DV770.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93,
Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá
Đất ở1.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25
Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25
Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25
Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13
Khối 2 - Khối 3
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13
Khối 2 - Khối 3
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13
Khối 2 - Khối 3
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245,
Khối 2 - Khối 3
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245,
Khối 2 - Khối 3
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245,
Khối 2 - Khối 3
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6
Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6
Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6
Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69,
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69,
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69,
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất SX-KD3.900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất TM-DV4.290.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25
Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá
Đất ở7.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.150.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.565.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất ở8.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143
Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp
Đất SX-KD6.350.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143
Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp
Đất TM-DV6.985.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143
Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp
Đất ở12.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV8.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th
Góc đường - Góc đường
Đất ở16.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số
Khối 3 - Khối 3
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số
Khối 3 - Khối 3
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số
Khối 3 - Khối 3
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68
Đất SX-KD650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68
Đất TM-DV715.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68
Đất ở1.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th
Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh
Đất SX-KD1.625.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th
Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh
Đất TM-DV17.875.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th
Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh
Đất ở3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42
Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42
Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42
Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86
Thửa số 11 - Thửa số 140
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86
Thửa số 11 - Thửa số 140
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86
Thửa số 11 - Thửa số 140
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Ngã tư K6, K10 - UBND
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Ngã tư K6, K10 - UBND
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Ngã tư K6, K10 - UBND
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi
Khối 10 - Khối 10
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi
Khối 10 - Khối 10
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi
Khối 10 - Khối 10
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6
Nhà VH khối 10 - Khối 6
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6
Nhà VH khối 10 - Khối 6
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6
Nhà VH khối 10 - Khối 6
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ
khối 10 - khối 7
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ
khối 10 - khối 7
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ
khối 10 - khối 7
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123,
Thửa số 114 - Thửa số 130
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123,
Thửa số 114 - Thửa số 130
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123,
Thửa số 114 - Thửa số 130
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy
Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý
Đất ở7.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179,
Khối 9 - Khối 10
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179,
Khối 9 - Khối 10
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179,
Khối 9 - Khối 10
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119,
Khối 9 - Khối 10
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119,
Khối 9 - Khối 10
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119,
Khối 9 - Khối 10
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8
Khối 9 - Khối 10
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8
Khối 9 - Khối 10
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8
Khối 9 - Khối 10
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163,
Khu Tái định cư
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163,
Khu Tái định cư
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163,
Khu Tái định cư
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) -
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) -
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) -
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620,
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620,
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620,
Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4
khối 9 - Khối 10
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4
khối 9 - Khối 10
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4
khối 9 - Khối 10
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số
thửa số 31 - thửa số 129
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số
thửa số 31 - thửa số 129
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số
thửa số 31 - thửa số 129
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Thửa số 470 - Thửa số 441
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Thửa số 470 - Thửa số 441
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi
Thửa số 470 - Thửa số 441
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457,
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457,
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457,
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37
thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy
Thuộc khối 5
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy
Thuộc khối 5
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy
Thuộc khối 5
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1
Thuộc khối 5
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1
Thuộc khối 5
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1
Thuộc khối 5
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07,
thửa 35 - thửa 03
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07,
thửa 35 - thửa 03
Đất TM-DV412.500
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07,
thửa 35 - thửa 03
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,
Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,
Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57,
Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132,
Khối 1 - Khối 7
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132,
Khối 1 - Khối 7
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132,
Khối 1 - Khối 7
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56,
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56,
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56,
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7
thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7
thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7
thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy
thửa số 145 - Giáp tờ 12
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy
thửa số 145 - Giáp tờ 12
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy
thửa số 145 - Giáp tờ 12
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9)
thửa 79 - thửa 144
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9)
thửa 79 - thửa 144
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9)
thửa 79 - thửa 144
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0
thửa 06 - thửa 68
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0
thửa 06 - thửa 68
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0
thửa 06 - thửa 68
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4
Khối 3 - Khối 9
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340,
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340,
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340,
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13
Khối 3 - Khối 9
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13
Khối 3 - Khối 9
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13
Khối 3 - Khối 9
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất SX-KD420.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất TM-DV462.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất ở840.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất SX-KD420.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất TM-DV462.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925,
đầu khối 6 - cuối khối 6
Đất ở840.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
thửa 81 - thửa 82
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
thửa 81 - thửa 82
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy
thửa 81 - thửa 82
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41,
Khối 2 - Khối 9
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41,
Khối 2 - Khối 9
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41,
Khối 2 - Khối 9
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45
thửa 04 - thửa 142
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45
thửa 04 - thửa 142
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45
thửa 04 - thửa 142
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33
thửa 04 - thửa 142
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33
thửa 04 - thửa 142
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33
thửa 04 - thửa 142
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234
thửa 130 - thửa 263
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234
thửa 130 - thửa 263
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234
thửa 130 - thửa 263
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183
thửa 130 - thửa 263
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183
thửa 130 - thửa 263
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183
thửa 130 - thửa 263
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132
thửa 130 - thửa 263
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132
thửa 130 - thửa 263
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132
thửa 130 - thửa 263
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4
thửa 130 - thửa 263
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4
thửa 130 - thửa 263
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4
thửa 130 - thửa 263
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25
thửa 197 - thửa 273.....233
Đất SX-KD360.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25
thửa 197 - thửa 273.....233
Đất TM-DV396.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25
thửa 197 - thửa 273.....233
Đất ở720.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất SX-KD420.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất TM-DV462.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5
Đường Bình Minh - Đường khối
Đất ở840.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19
Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08
Đất SX-KD550.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19
Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08
Đất TM-DV605.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19
Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08
Đất ở1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357,
Cảng Cửa Lò - Thửa 104
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357,
Cảng Cửa Lò - Thửa 104
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357,
Cảng Cửa Lò - Thửa 104
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411.
thửa 104 - thửa 268
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411.
thửa 104 - thửa 268
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411.
thửa 104 - thửa 268
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b
Đất SX-KD300.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b
Đất TM-DV330.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b
Đất ở600.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04,
Nhà Máy Sữa - Thửa 180
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04,
Nhà Máy Sữa - Thửa 180
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04,
Nhà Máy Sữa - Thửa 180
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130,
Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130,
Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130,
Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288,
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288,
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288,
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74,
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74,
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74,
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th
Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37
Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37
Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37
Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247
Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247
Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247
Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu
Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường
Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất ở8.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407,
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu
Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương
Đất SX-KD600.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu
Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương
Đất TM-DV660.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu
Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương
Đất ở1.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1
Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1
Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1
Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) -
Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) -
Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) -
Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, ,
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, ,
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, ,
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4
Thửa 166 - Thửa 468
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4
Thửa 166 - Thửa 468
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4
Thửa 166 - Thửa 468
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175,
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175,
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175,
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) -
Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) -
Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) -
Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585,
Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585,
Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585,
Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31
Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31
Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31
Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45,
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45,
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45,
Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267,
Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267,
Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267,
Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t
Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t
Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t
Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21
Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124
Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124
Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124
Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư
Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư
Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư
Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374,
Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373,
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373,
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373,
Góc đường - Góc đường
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu
Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1
Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1
Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1
Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14)
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14)
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV7.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14)
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở14.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD7.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV7.975.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi
Góc đường - Góc đường
Đất ở14.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III
Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II':
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II:
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II:
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II:
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường Bình Minh - Đường dọc 15m
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169,
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169,
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169,
Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ
Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV3.300.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Đường dọc số II - Đường dọc số II
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất SX-KD3.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu
Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II
Đất ở7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.400.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ
Góc đường - Góc đường
Đất ở8.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221,
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD4.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221,
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV4.950.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221,
Góc đường - Góc đường
Đất ở9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất SX-KD4.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1
Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất ở8.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV6.050.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1
Góc đường - Góc đường
Đất ở11.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản
Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất SX-KD5.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản
Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất TM-DV5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản
Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông
Đất ở10.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông
Đất SX-KD6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông
Đất TM-DV6.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3
Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông
Đất ở12.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD6.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV6.600.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản
Góc đường - Góc đường
Đất ở12.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV8.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp
Đất ở15.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD9.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV9.900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N
Góc đường - Góc đường
Đất ở18.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc
Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc
Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc
Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất SX-KD1.350.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất TM-DV1.485.000
Thị xã Cửa Lò Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486
Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa
Đất ở2.700.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s
Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) -
giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) -
giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) -
giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N
giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N
giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N
giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) -
Góc đường - Góc đường
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122,
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất SX-KD475.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122,
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất TM-DV5.225.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122,
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất ở950.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) -
Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439,
Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192
Đất SX-KD500.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439,
Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192
Đất TM-DV550.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439,
Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192
Đất ở1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86
Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259,
Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01
Đất SX-KD550.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259,
Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01
Đất TM-DV605.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259,
Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01
Đất ở1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3
Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381,
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7
Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu
Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu
Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu
Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191,
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191,
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191,
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2
Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2
Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2
Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất SX-KD7.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất TM-DV8.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh
Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13
Đất ở15.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747
Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747
Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747
Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6)
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6)
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6)
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc
Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309,
Đường dọc số II - Đường dọc số 3
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b
Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b
Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b
Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409,
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409,
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409,
Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545,
Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545,
Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545,
Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV2.200.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T
Góc đường - Góc đường
Đất ở4.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ
Góc đường - Góc đường
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ
Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88,
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88,
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88,
Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184,
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184,
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184,
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
Đất SX-KD550.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
Đất TM-DV605.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2
Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253
Đất ở1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46,
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46,
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46,
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77,
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77,
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77,
Khu đấu giá - Khu đấu giá
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô
Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27,
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
Đất SX-KD450.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27,
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
Đất TM-DV495.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27,
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42
Đất ở900.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn
Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu
Khối Tây Khánh
Đất SX-KD425.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu
Khối Tây Khánh
Đất TM-DV4.675.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu
Khối Tây Khánh
Đất ở850.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75,
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75,
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75,
Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Đất SX-KD1.000.000
Thị xã Cửa Lò lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Đất TM-DV1.100.000
Thị xã Cửa Lò lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Đất ở2.000.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất SX-KD1.400.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất TM-DV1.540.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất ở2.800.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b
Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2
Giáp chân núi
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2
Giáp chân núi
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2
Giáp chân núi
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất SX-KD750.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất TM-DV825.000
Thị xã Cửa Lò Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35
Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát
Đất ở1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N
Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh
Đất ở3.000.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20
Khối 1 - Khối 2
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20
Khối 1 - Khối 2
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20
Khối 1 - Khối 2
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230,
Khối 1 - Khối 2
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230,
Khối 1 - Khối 2
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230,
Khối 1 - Khối 2
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
Đất SX-KD350.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
Đất TM-DV385.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2
Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng
Đất ở700.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất SX-KD1.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất TM-DV1.375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183
Đường 535 - Ngã 3 cảng
Đất ở2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất SX-KD2.250.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất TM-DV2.475.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất ở4.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất SX-KD2.500.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất TM-DV2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất ở5.000.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất SX-KD2.750.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất TM-DV3.025.000
Thị xã Cửa Lò Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân
Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò
Đất ở5.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất SX-KD1.750.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất TM-DV1.925.000
Thị xã Cửa Lò Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ
Giáp chân núi - Trường tiểu học
Đất ở3.500.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông
Khối 1 - Khối 7
Đất SX-KD325.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông
Khối 1 - Khối 7
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông
Khối 1 - Khối 7
Đất ở650.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437,
Khối 1 - Khối 7
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437,
Khối 1 - Khối 7
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437,
Khối 1 - Khối 7
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất SX-KD375.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất TM-DV4.125.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất ở750.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất SX-KD400.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất TM-DV440.000
Thị xã Cửa Lò Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182,
Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4
Đất ở800.000
Thị xã Cửa Lò Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản
Quốc lộ 46 - UBND phường
Đất SX-KD1.250.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Đường dọc số II' - Đường dọc số III
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất SX-KD3.250.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất TM-DV3.575.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22
Đất ở6.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất SX-KD3.500.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất TM-DV3.850.000
Thị xã Cửa Lò Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy
Góc đường - Góc đường
Đất ở7.000.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất SX-KD900.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất TM-DV990.000
Thị xã Cửa Lò Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37
Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63
Đất ở1.800.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất SX-KD1.100.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất TM-DV1.210.000
Thị xã Cửa Lò Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2
Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu
Đất ở2.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Cửa Lò

4.9/5 - (908 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.