Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Cửa Lò năm 2025
Khu vực: Thị xã Cửa Lò.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất TM-DV, Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa Đường dọc số II đến Đường dọc II') 292, 293, 177, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường 15m đến đường dọc số II'): 80, 95, 94, 93, 92, 106, 107 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.760.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường 15m đến Đường dọc số II): 114, 128, 126, 125 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 3.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa: 09, 08, 14, 15, 16, 23, 22, 21, 24, 29, 30, 256, 257, 258, 261, 260, 2 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 370, 40, 255, 20 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 81, 82, 83, 90, 89, 88, 87, 109, 110, 132, 133, 134, 138, 137, 136 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 03, 111, 113 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 04, 06, 17, 362, 365, 364, 363, 366, 367, 369, 368, 371, 37, 36, 3 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 19; 31 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 331, 253, 355, 354, 356, 357, 361 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường ngang số 6 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa: 98, 97, 102, 103, 120, 119, 123, 265, 272, 274, 273, 290, 151, 1 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II - Khối 1 (Các thửa góc đường: 291, 149, 124, 147 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 199, 200, 205, 307, 311, 310, 327, 328, 332 Tờ bản đồ số 9) - P Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 198, 207, 208, 232, 304, 308, 312, 309, 326, 329, 333 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 411, 412, 190, 189, 188, 187, 395, 209, 210, 196, 195, 421 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 166, 168, 169, 186, 396, 211, 197, 191, 420 Tờ bản đồ Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 266, 270, 269, 268, 267, 281, 282 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 55, 56, 57, 58, 299, 300, 301, 302, 77, 79, 71, 70,418.419 Tờ b Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 54, 65, 64, 303, 99, 403, 78, 69 Tờ bản đồ số 9) - Ph Đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 47 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 48, 409, 410, 50, 33,49 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 68, 192 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khách sạn Công Đoàn - Khách sạn Bộ Xây Dựng | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 7.150.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 18; 66; 112; 164 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 13.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối 1 (Các thửa: 398, 399, 400, 401, 394 Tờ bản đồ số 9) - Phường Thu Thủy Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa Các thửa: 02, 03, 04, 05, 155, 07, 08, 09, 10, 22, 24, 26, 25, 35, 37, Thửa đất số 29 - Thửa đất số 154 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 15, 16, 17, 42, 41, 44, 43, 64, 67, 66, 88, 89, 91, 106, 87, 107, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 11, 12, 21, 38, 47, 46, 61, 62, 69, 85, 95, 102, 112, 122, 123, 10 Thửa đất số 11 - Thửa đất số 14 | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 202, 203, 211, 210, Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 146, 145, 144, 143, 14 Khối 1 - Khối 1 | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường (Kẹp giữa đường dọc số II' đến đường dọc số III): 219, 221, 2 Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.320.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa góc đường: 140, 164, 141 (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II' Đường ngang số 5 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa: 172, 173, 174, 175, 176, 177, 191, 190, 205, 206, 209, 208, 207 Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối 1 (Các thửa góc đường: 223; 224; 163 Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủy Giáp Nghi Thu - Đường ngang số 6 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 6: 253, 254. Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Thủ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 179, 180, 197, 196, 195, 194, 193, 192 Tờ Đường dọc số II - Giáp Nghi Thu | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa bám đường ngang số 5: 184, 185, 186, 187, 188, 121, 125, 126, 12 Đường dọc số II - Đường dọc số II' | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Thửa 252; 171 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 8) - Phường Thu Th Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Các thửa: 178, 150, 189, 255 Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II' Tờ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối 1 (Thửa Góc đường ngang số 5 với đường dọc số II: thửa 183 Tờ bản đồ số 8) Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 6 (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 10, 20, 26, 39, 49, 88, 106, 107, 95, 9 Khối 6 - Khối 6 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa Các thửa: 12, 28, 27, 40, 112, 113, 50, 62, 71, 80, 89, 90, 96, 9, 11, Thửa đất số 12 - Thửa đất số 91 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất SX-KD | 2.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất TM-DV | 2.860.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa §êng ngang sè 4 - Khối 1 (Các thửa: 06, 07, 15, 37, 38, 39, 40, 41 Tờ bản đồ số 6) - P Thửa đất số 06 - Thửa đất số 38, 41 | Đất ở | 5.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 17, 18, 19, 24, 23, 26, 25, 16 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Các thửa: 14, 29, 36, 31 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất SX-KD | 5.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất TM-DV | 5.775.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Các thửa: 8, 10, 13, 20, 30, 33 Tờ bản đồ số 6) - Phường Thu Thủy NN GT 4 - KS VinaMoto | Đất ở | 10.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Thửa 522, 20, 48, 47, 81, 188, 213, 212, 211, 210, 209, 258, 242, Khối 1 - Khối 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4 (Các thửa: 348, 117, 116, 118, 170, 228, 227, 563, 564, 565, 566, Khối 1 - Khối 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa: 548, 549, 01, 02, 60, 61, 62 544, 04, 03, 59, 05, 531, 532, 52 Thửa đất số 62 - Thửa đất số 385 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa: 527, 483, 482, 481, 480, 479, 499, 329, 326, 324, 323, 559, 560, 3 Thửa đất số 527 - Thửa đất số 147 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất SX-KD | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất TM-DV | 1.320.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 ,2 (Các thửa: 34, 27, 39, 38, 37, 92, 91, 90, 95, 505, 508, 148, 193, 194, 19 Thửa đất số 34 - Thửa đất số 287 | Đất ở | 2.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa 309, 311, 363, 369, 368, 397, 507, 399, 430, 431, 433, 432, 366, 367, Thửa đất số 309 - Thửa đất số 367 | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối 1 (Thửa Góc đường: 521, 520, 362, 587, 398, 400, 506, 332, 333, 518, 519, Tờ b Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất SX-KD | 2.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất TM-DV | 2.860.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nhựa - Khối 1, 2 (Thửa 199, 200, 202, 248, 247, 253, 252, 251, 250, 523; 203, 286 Tờ bản đồ số Thửa đất số 199 - Thửa đất số 287 | Đất ở | 5.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 32, 33, 93, 94, 310 Tờ bản đồ số 5) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 32 - Thửa đất số 310 | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 7.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Thửa 144; 249 (Góc 20x20m bám đường ngang số 3) Tờ bản đồ số 5) - Phường Góc đường - Góc đường | Đất ở | 14.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 4, 5, 6 (Thửa 13, 12, 25, 24, 34, 279, 35, 272, 46, 55, 56, 57, 291, 65, 21, Khối 4 - Khối 6 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5, 6 (Thửa 10, 22, 20, 33, 11, 5, 246, 245, 257, 256, 266, 255, 262, 263, 26 Thửa đất số 10 - Thửa đất số 190 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
®êng NguyÔn HuÖ Đường dọc số 3 - Khối 3,4,5 (Thửa 290, 292, 66, 147, 154, 155, 156, 170, 171, 1 Thửa đất số 290 - Thửa đất số 301 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5, 6 (Thửa 6, 4, 194, 193, 192, 208, 207, 206, 221, 220, 293, 238, 237, 199, 2 Tượng Thánh Giá - Giáp đất Nghi Thu | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất SX-KD | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất TM-DV | 770.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 4, 5 (Thửa 3, 9, 8, 18, 17, 29, 39, 38, 51, 50, 49, 61, 60, 70, 69, 68, 94, 93, Đường Nguyễn Xí - Tượng Thánh Giá | Đất ở | 1.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Huệ (2017) - Khối 3,4,5 (Thửa 77, 339, 340, 107, 121,131,141,149, 173, 187, 204, 216,25 Đường Nguyễn Xí - Đường ngang số 5 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 3 (Các thửa kẹp giữa các đường khối : 287, 288, 99, 100, 128, 274, 129, 13 Khối 2 - Khối 3 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245, Khối 2 - Khối 3 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245, Khối 2 - Khối 3 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Các thửa : 225, 255, 249, 29, 45, 109, 110, 111, 185, 186, 216, 244, 245, Khối 2 - Khối 3 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 3 (Thửa 28, 43, 281, 282, 302, 303, 304, 82, 83, 85, 106, 107, 108, 136, 13 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 184 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Thửa Các thửa: 118, 283, 284, 285, 148. Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 119 - Thửa đất số 148 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6 Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6 Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2 (Các thửa: 20, 21, 31, 47, 48, 63, 64, 65, 88, 115, 114, 113, 112, 87, 86, 6 Thửa đất số 20 - Thửa đất số 167 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69, Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69, Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 38, 39, 37, 36, 35, 300, 301, 54, 72, 69, Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25 Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất SX-KD | 3.900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25 Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất TM-DV | 4.290.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Các thửa: 5, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10, 9, 27, 26, 25 Đường Bình Minh - Đường đi tượng Thánh Giá | Đất ở | 7.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.150.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.565.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 2 (Thửa Các thửa: 4, 18 Tờ bản đồ số 2) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 8.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143 Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp | Đất SX-KD | 6.350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143 Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp | Đất TM-DV | 6.985.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 7, 22, 23, 33, 34, 49, 50, 51, 66, 67, 68, 90, 89, 116, 117, 143 Nhà ông Nguyễn Cảnh Thịnh - Ngân Hàng Nông Nghiệp | Đất ở | 12.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 8.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 2 (Các thửa: 305, 6, 2 (Góc bám đường Nguyến Xí) Tờ bản đồ số 2) - Phường Th Góc đường - Góc đường | Đất ở | 16.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số Khối 3 - Khối 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số Khối 3 - Khối 3 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 3 (Các thửa kẹp giữa các đường Khối: 5, 33, 34, 47, 48, 49, 55. Tờ bản đồ số Khối 3 - Khối 3 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 46, 60, 66, 67, 68 Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 46 - Thửa đất số 68 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 3 (Các thửa: 28, 38, 39, 40, 57, 56, 61, 58, 64, 53, 26, 35, 36, 50, 27, 63, 37 Thửa đất số 28 - Thửa đất số 53 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh | Đất SX-KD | 1.625.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh | Đất TM-DV | 17.875.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 3 (Các thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. Tờ bản đồ số 1) - Phường Thu Th Đường Nguyễn Xí - Ba ra Nghi Khánh | Đất ở | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42 Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42 Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 3 (Các thửa: 2, 3, 4, 7, 8,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 41, 42 Đường đi tượng Thánh Giá - Giáp Nghi Khánh | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86 Thửa số 11 - Thửa số 140 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86 Thửa số 11 - Thửa số 140 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Thửa 11, 33, 38, 45, 51, 52, 56, 60, 141, 142, 62, 74, 75, 76, 77, 85, 86 Thửa số 11 - Thửa số 140 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Ngã tư K6, K10 - UBND | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Ngã tư K6, K10 - UBND | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 01, 139, 02, 03, 14, 04 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Ngã tư K6, K10 - UBND | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Khối 10 - Khối 10 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Khối 10 - Khối 10 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 10 (Các thửa còn lại kẹp giữa các đường khối Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Khối 10 - Khối 10 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6 Nhà VH khối 10 - Khối 6 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6 Nhà VH khối 10 - Khối 6 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 09, 22, 23, 24, 31, 32, 30, 39, 40, 43, 53, 54, 134, 44, 13, 55, 63, 6 Nhà VH khối 10 - Khối 6 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ khối 10 - khối 7 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ khối 10 - khối 7 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 10 (Thửa 78, 81, 92, 93, 102, 106, 115, 116, 05, 145, 146, 167, 168, 166, 165. Tờ khối 10 - khối 7 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123, Thửa số 114 - Thửa số 130 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123, Thửa số 114 - Thửa số 130 | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xí (Đường ngang 1) - Khối 10 (Thửa 114, 113, 112, 136, 137, 127, 126, 125, 124, 123, Thửa số 114 - Thửa số 130 | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Nguyễn Xý, Đường Ngang số I - Khối 10 (Thửa 110, 111, 109, 119, 118, 117 Tờ bản đồ số 12) - Ph Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 7 (Thửa 96; 73, 72 Tờ bản đồ số 12) - Phường Nghi Thủy Đường Bình Minh - Đường Nguyễn Xý | Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179, Khối 9 - Khối 10 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179, Khối 9 - Khối 10 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 174, 175, 176, 177, 178, 179, Khối 9 - Khối 10 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119, Khối 9 - Khối 10 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119, Khối 9 - Khối 10 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 106, 477, 127, 128, 476, 112, 113, 114, 116, 117, 115, 118, 119, Khối 9 - Khối 10 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8 Khối 9 - Khối 10 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8 Khối 9 - Khối 10 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 47, 48, 50, 57, 58, 59, 60, 61, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 8 Khối 9 - Khối 10 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 325, 352, 407, 406, 470, 817, 816, 740, 489, 490, 584, 583, 575, 574, 573, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 488, 544, 547, 552, 560, 546, 545, 536, 537, 538, 531, 530, 561, 534, 533, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 377, 389, 391, 392, 393, 394, 395, 402, 403, 404, 405, 409, 420, 422, 426, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 309, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 319, 320, 321, 322, 323, 324, 326, 327, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 221, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 229, 232, 204, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163, Khu Tái định cư | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163, Khu Tái định cư | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 108, 130, 109, 131, 132, 134, 135, 137, 157, 156, 158, 159, 160, 162, 163, Khu Tái định cư | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) - Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) - Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 262, 491, 614, 657, 656, 709, 707, 677, 708, 676, 302. Tờ bản đồ số 11) - Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620, Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620, Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 5 (Thửa 317, 318, 587, 585, 586, 506, 553, 551, 552, 547, 546, 505, 499, 586, 620, Khu Tái định cư - Nằm góc đường ngã tư | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4 khối 9 - Khối 10 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4 khối 9 - Khối 10 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 9, 10 (Thửa 01, 03, 05, 06, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 08, 09, 10, 11, 41, 4 khối 9 - Khối 10 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số thửa số 31 - thửa số 129 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số thửa số 31 - thửa số 129 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 10 (Thửa 31, 32, 33, 64, 65, 68, 496, 87, 88, 107, 549, 129, 549 Tờ bản đồ số thửa số 31 - thửa số 129 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thửa số 470 - Thửa số 441 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thửa số 470 - Thửa số 441 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 10 (Thửa 470, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 435, 590 Tờ bản đồ số 11) - Phường Nghi Thửa số 470 - Thửa số 441 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457, thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457, thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 418, 419, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450, 454, 455, 456, 457, thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37 thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37 thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 59 (TBĐ 10), 330, 331, 332, 333, 334, 335, 354, 355, 356, 357, 358, 37 thửa số 59 (TBĐ 10) - thửa số 434 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Thuộc khối 5 | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Thuộc khối 5 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 5 (Thửa 26, 84, 89, 90, 92, 93. Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thủy Thuộc khối 5 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1 Thuộc khối 5 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1 Thuộc khối 5 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bê tông lối 2 - Khối 5 (Thửa 08, 09, 13, 14, 15, 19, 20, 21, 25, 27, 33, 39, 61 Tờ bản đồ số 1 Thuộc khối 5 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07, thửa 35 - thửa 03 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07, thửa 35 - thửa 03 | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 5 (Thửa 35, 37, 36, 38, 31, 30, 62, 32, 22, 23, 16, 17, 10, 11, 12, 05, 06, 07, thửa 35 - thửa 03 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 5, 10 (Thửa 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, Ba ra Nghi Khánh - Thửa 59 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132, Khối 1 - Khối 7 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132, Khối 1 - Khối 7 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 50, 94, 95, 102, 103, 106, 107, 116, 118, 119, 129, 130, 131, 132, Khối 1 - Khối 7 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56, Đường Bình Minh - Đường khối | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56, Đường Bình Minh - Đường khối | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 07, 11, 15, 16, 20, 25, 26, 32, 31, 154, 155, 41, 42, 44, 55, 56, Đường Bình Minh - Đường khối | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7 thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7 thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1; 7 (Thửa 18, 19, 24, 29, 30, 160, 33, 38, 39, 40, 51, 52, 53, 54, 61, 62, 63, 7 thửa 14 - thửa 151, giáp tờ 12 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa số 145 - Giáp tờ 12 | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa số 145 - Giáp tờ 12 | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 145 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Thủy thửa số 145 - Giáp tờ 12 | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9) thửa 79 - thửa 144 | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9) thửa 79 - thửa 144 | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 79, 80, 88, 89, 93, 127, 128, 144, 137, 171, 172. Tờ bản đồ số 9) thửa 79 - thửa 144 | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0 thửa 06 - thửa 68 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0 thửa 06 - thửa 68 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1; 7 (Thửa 08, 10, 12, 13, 22, 27, 35, 34, 153, 36, 45, 46, 47, 59, 66, 68, 0 thửa 06 - thửa 68 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 838, 839, 840, 842, 857, 874, 875, 876, 877, 879, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 789, 790, 791, 792, 794, 798, 799, 800, 801, 802, 8 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 728, 729, 730, 731, 732, 733, 734, 735, 747, 749, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 680, 681, 683, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 692, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 640, 641, 644, 645, 647, 651, 654, 655, 656, 657, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 600, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 6 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563, 564, 569, 570, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 516, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525, 526, 5 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 465, 466, 467, 470, 471, 472, 473, 474, 475, 479, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 403, 405, 412, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 426, 4 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 332, 333, 335, 350, 351, 352, 353, 354, 358, 359, 3 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 276, 282, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 957, 290, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 197, 198, 199, 980, 981, 201, 202, 203, 204, 205, 2 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 131, 132, 137, 138, 963, 964, 965, 142, 143, 144, 1 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 966, 967, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 74, 75, 76, 7 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 15, 20, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 782, 781, 780, 824, 825, 823, 873, 822, 872, 870, 871, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 742, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 755, 756, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 469, 409, 408, 439, 436, 435, 460, 459, 909, 434, 433, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 913, 181, 182, 183, 148, 149, 112, 914, 150, 185, 184, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340, Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340, Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 342, 296, 234, 236, 237, 375, 336, 337338, 339, 340, Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13 Khối 3 - Khối 9 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13 Khối 3 - Khối 9 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 18, 17, 19, 60, 61, 98, 99, 97, 100, 134, 135, 133, 13 Khối 3 - Khối 9 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất TM-DV | 462.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 593, 594, 617, 619, 621, 649, 650, 652, 684, 685, 722, 723, 724, 721, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất ở | 840.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất TM-DV | 462.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 6 (Thửa 224, 225, 226, 227, 272, 274, 316, 946, 947, 355, 356, 389, 390, 925, đầu khối 6 - cuối khối 6 | Đất ở | 840.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1; 7 (Thửa 80, 116, 903, 902, 153, 190, 191, 237, 324, 238, 239, 281, 193 Tờ Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23 Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23 Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 1,3; 4; 6; 7; 8; 9 (Thửa 34, 78, 35, 103, 37, 113, 79, 151, 115, 943, 187, 189, 23 Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 38; 39; 118; 154; 192 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 9 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy thửa 81 - thửa 82 | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy thửa 81 - thửa 82 | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 81, 82 Tờ bản đồ số 8) - Phường Nghi Thủy thửa 81 - thửa 82 | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41, Khối 2 - Khối 9 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41, Khối 2 - Khối 9 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 01, 02, 05, 08, 09, 13, 14, 19, 20, 23, 26, 27, 35, 39, 41, Khối 2 - Khối 9 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45 thửa 04 - thửa 142 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45 thửa 04 - thửa 142 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 155, 86, 92, 91, 95, 97, 103, 106, 107, 117, 129, 57, 36, 45 thửa 04 - thửa 142 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33 thửa 04 - thửa 142 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33 thửa 04 - thửa 142 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 2, 4, 8, 9 (Thửa 04, 06, 03, 12, 156, 10, 11, 16, 18, 15, 17, 24, 25, 157, 33 thửa 04 - thửa 142 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234 thửa 130 - thửa 263 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234 thửa 130 - thửa 263 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 227, 234 thửa 130 - thửa 263 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183 thửa 130 - thửa 263 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183 thửa 130 - thửa 263 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 167, 176, 177, 178, 179, 330, 331, 181, 182, 183 thửa 130 - thửa 263 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132 thửa 130 - thửa 263 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132 thửa 130 - thửa 263 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 113, 114, 115, 116, 117, 119, 120, 123, 131, 132 thửa 130 - thửa 263 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4 thửa 130 - thửa 263 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4 thửa 130 - thửa 263 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác (Khối 1, 2, 3) - Khối 1, 2,3 (Thửa 15,16, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 41, 42, 43, 44, 4 thửa 130 - thửa 263 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25 thửa 197 - thửa 273.....233 | Đất SX-KD | 360.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25 thửa 197 - thửa 273.....233 | Đất TM-DV | 396.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông khối 1, 2, 3 - Khối 1, 2,3 (Thửa 197, 232, 231, 229, 230, 228, 226, 253, 290, 254, 25 thửa 197 - thửa 273.....233 | Đất ở | 720.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5 Đường Bình Minh - Đường khối | Đất SX-KD | 420.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5 Đường Bình Minh - Đường khối | Đất TM-DV | 462.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Thửa 09, 11, 05, 06, 13, 12, 10, 19, 20, 22, 21, 33, 35, 34, 52, 36, 37, 5 Đường Bình Minh - Đường khối | Đất ở | 840.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19 Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08 | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19 Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08 | Đất TM-DV | 605.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Khối 1, Khối 3) - Khối 1, 3 (Thửa 281, 17, 29, 30, 50,73, 94, 96, 121, 143, 169, 170, 19 Thửa đất số 281 - Thửa đất số 08 | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357, Cảng Cửa Lò - Thửa 104 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357, Cảng Cửa Lò - Thửa 104 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 40, 278, 23, 39, 315, 316, 79, 80, 311, 104, 38, 311, 315, 316, 357, Cảng Cửa Lò - Thửa 104 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411. thửa 104 - thửa 268 | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411. thửa 104 - thửa 268 | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối 1 (Thửa 148, 147, 174, 175, 204, 237, 266, 268, 309, 377, 378, 426, 410, 411. thửa 104 - thửa 268 | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Thửa 05, 06, 07, 08, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ b | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Các thửa: 07, 13, 196, 197, 198, 199, 200 Tờ bản đồ số 26) - Phường Thửa đất số 07 - Thửa đất số 197 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04, Nhà Máy Sữa - Thửa 180 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04, Nhà Máy Sữa - Thửa 180 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 32, 22, 23, 24, 18, 19, 20, 21, 14, 15, 16, 10, 11, 12, 04, Nhà Máy Sữa - Thửa 180 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130, Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130, Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Cát Liễu (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 09, 30, 33, 13, 34, 81, 80, 130, Khối Cát Liễu - Khối Cát Liễu | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288, Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288, Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Các thửa: 11, 12, 32, 169, 188, 189, 56, 78, 152, 150, 186, 167, 288, Thửa đất số 11 - Thửa đất số 167 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539 Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539 Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 201, 522, 523, 146, 145, 127, 539 Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1 Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1 Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Các thửa: 60, 82, 116, 132, 166, 182, 203, 254, 232, 181, 165, 153, 1 Thửa đất số 42 - Thửa đất số 143 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hòa Đình (Thửa: 16, 17, 01 Tờ bản đồ số 23) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 166 - Thửa đất số 01 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hòa Đình (Các thửa: 36, 37, 03, 04, 54, 73, 19, 40, 59, 74, Thửa đất số 36 - Thửa đất số 124 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hòa Đình (Các thửa nằm kẹp giữa: 64, 43, 18 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Th Khối Hoà Đình - Khối Hoà Đình | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hòa Đình (Thửa: 17, 63 Tờ bản đồ số 22) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 179 - Thửa đất số 83 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37 Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37 Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng, Hòa Đình (Thửa: 497, 404, 405, 498, 375, 376, 37 Thửa đất số 404 - Thửa đất số 504 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông dân cư - Khối Nam Phượng (Thửa 285 đến 303 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Cách đường QL 46 300m về phía tây - Đường QH | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 19, 34, 273, 271 Tờ bản đồ số 21) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 192 - Thửa đất số 34 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247 Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247 Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Nam Phượng (Thửa 254, 255, 256, 257, 243, 244, 245, 246, 247 Thửa đất số 253 - Thửa đất số 233 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 18, 33, 32, 48, 47, 64, 63, 62, 80, 79, 94, 93, 109, 108, 12 Thửa đất số 18 - Thửa đất số 251 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Thửa 260, 235, 252, 269 (Góc 20x20m bám đường đường Sào Nam) Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 7, 8, 9, 10, 19 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 07 - Thửa đất số 192 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 1, 2, 14, 15, 23, 24, 25, 32, Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thửa đất số 01 - Thửa đất số 32 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 22 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Thu Trường PT TH Cửa Lò II - Trường PT TH Cửa Lò II | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 27, 28, 29 Tờ bản đồ số 20) - Phường Giáp tờ số 20 - Đường ngang số 8 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 11, 12, 20, 21, 31, 33, 36, 37 Tờ bản đồ số 20) - Phường Nghi Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 30, 34 (Góc bám đường dọc số II') Tờ bản đồ số 20) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất ở | 8.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 361, 98, 164, 165, 134, 144, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 413, 411, 412, 410, 417, 409, 419, 420, 424, 421, 423, 434, 435, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 378, 379, 389, 391, 392, 400, 401, 402, 403, 404, 406, 405, 407, Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3 Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3 Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Thửa 376, 285, 307, 360 , 459, 460, 84, 354, 94, 93, 365, 371, 372, 3 Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất bám các trục đường bê tông và các thửa thuộc khu đấu giá Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Thửa: 44, 45 Tờ bản đồ số 19) - Phường Nghi Thu Ngã tư Hiếu Hạp - Phường Nghi Hương | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8 Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8 Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa đất số: 55, 67, 66, 65, 64, 63, 83, 82, 8 Thửa đất số 25 - Thửa đất số 368 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 24, 25, 26, 14, 352, 353, 463 Tờ bản đồ Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1 Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1 Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 11, 12, 1 Khối Đông Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) - Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) - Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Cát Liễu (Thửa 421, 422, 381, 331, 302, 380, 355, 400, 258, Tờ bản đồ số 18) - Thửa đất số 258 - Thửa đất số 422 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, , Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, , Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 40, 117, 134, 471, 398, 399, , , 420, , Thửa đất số 166 - Thửa đất số 134 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4 Thửa 166 - Thửa 468 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4 Thửa 166 - Thửa 468 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Đông hải (Các thửa bám đường: 166, 177, 160, 464, 151, 116, 101, 79, 60, 10, 61, 4 Thửa 166 - Thửa 468 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175, Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175, Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Đông Hải; Cát Liễu; Hiếu Hạp (Các thửa: 141, 178, 176, 175, Thửa đất số 141 - Thửa đất số 454 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) - Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) - Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 574, 575, 577, 576 Tờ bản đồ số 17) - Giáp đường Sào Nam về phía Nam - Đường Sào Nam | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585, Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585, Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu vực khối Hòa Đình - Khối Hòa Đình (Thửa 578, 579, 580, 581, 582583, 584, 585, Cách đường Sào Nam 60m về phía Nam - Đường khu dân cư | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31 Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31 Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 327, 31 Khối Hoà Đình - Khối Cát Liễu | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39 Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39 Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa 394, 395, 382, 379, 380, 381, 397, 396, 39 Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45, Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45, Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 248, 199, 160, 142, 141, 105, 81, 45, Thửa đất số 248 - Khu đấu giá Đông Quyền | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267, Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267, Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Các thửa: 353, 343, 333, 354, 326, 297, 280, 267, Thửa đất số 353 - Thửa đất số 372 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hoà Đình; Đông Quyền; Cát Liễu (Thửa Sâu 20m bám đường các t Thửa đất số 395 - Thửa đất số 347 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa nằm kẹp giữa các đường Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21 Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21 Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa bám đường bê tông: 23, 21 Khối Đông Quyền - Khối Nam Phượng | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124 Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124 Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền; Đại Thống; Hoà Đình; Nam Phượng (Các thửa: 41, 63, 81, 106, 124 Nhà ông Phùng Bá Phong - Nhà ông Nguyễn Văn Trung | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 2, 3, 24, 48, 47, 67, 66, 85, 84, 111 Tờ bản đồ số 16) - Phư Nhà ông Chế Mạnh Hồng - Nhà ông Hoàng Khắc Sinh | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Thửa 343, 341, 340, 326, 327, 318, 317, 305, 306, 285, 284, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3 Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3 Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa 308, 315, 316, 330, 329, 338, 339, 345, 344, 353, 3 Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 374, Đường QH 12m khu QH tái định cư 107 lô - Giáp tờ 21 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373, Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373, Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường quy hoạch - Khối Khối Nam Phượng (Các thửa góc đường nằm trong khu quy hoạch Tái Định Cư: 373, Góc đường - Góc đường | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 58 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Nam Phượng (Thửa: 241 Tờ bản đồ số 15) - Phường Nghi Thu Khối Nam Phượng - Khối Nam Phượng | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1 Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1 Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc Lộ 46 - Khối Nam Phượng (Các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 245, 246, 8, 20, 30, 45, 57, 71, 84, 83, 1 Nhà ông Hoàng Khắc Long - Nhà ông Nguyễn Hồng Sơn | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12 | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12 | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20mx20 bám đường ngang số 8 và đường dọc 15m của các thửa Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Giáp tờ 12 | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14) Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14) Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 7.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại: 11, 19 Tờ bản đồ số 14) Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 14.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 7.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 7.975.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 22 (Góc 20x20m bám ngang số 8) Tờ bản đồ số 14) - Phường Nghi Góc đường - Góc đường | Đất ở | 14.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II' và đường dọc III Giáp từ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc II và đường dọc II': Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II: Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II: Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám các đường quy hoạch kẹp giữa đường dọc 15m và đường dọc II: Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m (Kẹp giữa đường dọc 15m đến đường dọc số I Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 43, 65, 66, 67, 85, 353 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường Bình Minh - Đường dọc 15m | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa 272, 290, 291, 292 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa 529, 528, 527, 559, 302, 303, 319, 320, 321, 323, 322, 359, 3 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường còn lại : 45, 46, 69, 90, 106, 107, 126, 127, 1 Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169, Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169, Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám các đường quy hoạch của các thửa: 70, 89, 169, Giáp tờ số 7 - Giáp tờ số 20 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264 Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264 Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 213, 248, 256, 264 Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3 Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3 Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II (Mai Thúc Loan) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m các thửa bám đường: 2, 15, 120, 139, 3 Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 325, 326, 327, 307, 182, 202, 203, 218, 229, 240, 219 Tờ bản đồ Cách 20m đường Sào Nam về phía Nam - Cách 20m đường ngang số 8 về phía Bắc | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 315, 42, 41, 25, 10, 9, 328, 125, 63, 354 Tờ bản Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 64, 105, 85, 26 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Giáp tờ số 7 - Cách 20m đường Sào Nam về phía Bắc | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 304, 305 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Đường dọc số II - Đường dọc số II | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất SX-KD | 3.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa 265, 329 Tờ bản đồ số 13) - Phường Nghi Thu Từ đường dọc 15m - Đường dọc số II | Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 8 - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc số II của các thửa 306, 249 Tờ bản đ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa 259 (Góc 20x20m bám đường dọc số III) Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 197, 196, 195, 207, 206, 2 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số III về phía Đông | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221, Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221, Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II' : 176, 222, 221, Góc đường - Góc đường | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất SX-KD | 4.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 187, 199, 198, 210, 209, 1 Cách 20m đường dọc số II về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất ở | 8.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1 Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1 Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 6.050.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc II: 163, 173, 188, 1 Góc đường - Góc đường | Đất ở | 11.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 171, 164, 155, 156 Tờ bản Cách đường dọc 15m về phía Tây - Cách 20m đường dọc số II về phía Đông | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3 Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3 Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường: 373, 372, 377, 376, 394, 3 Cách đường Bình Minh 20m về phía Tây - Cách 20m đường dọc 15m về phía Đông | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc 20x20m bám đường dọc 15m: 144, 324 Tờ bản Góc đường - Góc đường | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) - Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) - Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 8.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các vị trí còn lại 44, 26 Tờ bản đồ số 13) - Khối Hiếu Hạp - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 15.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 9.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 9.900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa 88, 168 (Góc 20x20m đường Sào Nam) Tờ bản đồ số 13) - Phường N Góc đường - Góc đường | Đất ở | 18.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc Giáp tờ 06 - Đến đường ngang số 6 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải, Hiếu Hạp (Các thửa giáp đường Hoàng Đan 601, 602, 603, 614, 613, 615 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất SX-KD | 1.350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất TM-DV | 1.485.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Hoàng Đan - Khối Bắc Hải (Thửa 412, 413, 414, 415, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 486 Cách đường Hoàng Đan về phía tây 20m - Đường nhựa | Đất ở | 2.700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12m của khu quy hoạch đấu giá phía tây đường dọc s Giáp tờ số 6 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám Đường ngang số 6 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Giáp khu dân cư đã ở | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) - giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) - giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 42, 43, 41, 61, 60, 59, 58 Tờ bản đồ số 12) - giáp đất Thu Thủy - Đường dọc số 3 | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường: 12, 13, 35, 36, 56 Tờ bản đồ số 12) - Phường N giáp tờ bản đồ 6 - Đường ngang số 6 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Hiếu Hạp (Thửa Góc đường dọc số III và đường ngang 6: 71 Tờ bản đồ số 12) - Góc đường - Góc đường | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122, Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất SX-KD | 475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122, Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất TM-DV | 5.225.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa trong khu dân cư nằm kẹp giữa các đường: 46, 122, Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất ở | 950.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) - Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) - Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 352, 435, 436, 437, 453, 454 Tờ bản đồ số 12) - Khối Hiếu Hạp - Khối Bắc Hải | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439, Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439, Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Hiếu Hạp, Bắc Hải (Các thửa: 272, 271, 326, 346, 347, 157, 176, 192, 438, 439, Thửa đất số 287 - Thửa đất số 192 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86 Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86 Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Các thửa: 179, 178, 161, 147, 133, 103, 87, 444, 445, 446, 447, 86 Thửa đất số 179 - Thửa đất số 01 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259, Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01 | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259, Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01 | Đất TM-DV | 605.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 332, 314, 313, 312, 294, 293, 278, 277, 261, 260, 259, Thửa đất số 332 - Thửa đất số 01 | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3 Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3 Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Sào Nam (Đường ngang số 7) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 284, 303, 302, 301, 30, 299, 298, 322, 3 Đường dọc số III - Ngã tư Hiếu Hạp | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất nằm kẹp giữa các đường khối: 251, 2 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 408, 410, 411, 413, 414, 415, 419, 418, 417, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 387, 385, 383, 388, 389, 357, 358, 382, 381, Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Các thửa đất bám đường: 40, 62, 76, 95, 102, 68, 7 Khối Bắc Hải - Khối Hiếu Hạp | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 333, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 3 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Đông Hải; Hiếu Hạp (Thửa 14, 15, 36, 35, 58, 57, 56, 65, 82, 80, 8 Thửa đất số 15 - Thửa đất số 421 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền (Thửa đất số 394 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Thu Khối Đông Quyền - Khối Đông Quyền | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20 Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20 Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Thửa 138, 96, 02, 03, 04, 05, 83, 124, 149, 180, 229, 20 Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191, Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191, Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Quyền, Đại Thống (Các thửa: 22, 35, 78, 94, 135, 162, 190, 213, 236, 191, Thửa đất số 14 - Thửa đất số 246 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2 Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2 Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Đông Quyền (Các thửa: 13, 48, 77 , 93, 134, 188, 212, 235, 250, 245, 251, 2 Nhà ông Chế Hồng Hà - Nhà ông Bùi Văn Hải | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 5, 6, 15, 16, 14, 11, 12 Tờ bản đồ số 7) - Phường Nghi Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc 15m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 09, 18, 19, 20, 22 bám đường dọc 15m Tờ bản đồ số 7) - Phườ Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất SX-KD | 7.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất TM-DV | 8.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Bình Minh - Khối Hiếu Hạp (Thửa Sâu 20m bám đường các thửa: 3, 10 Tờ bản đồ số 7) - Phường Ngh Giáp đất Thu Thủy - Tờ 13 | Đất ở | 15.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576 Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576 Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Thửa 715, 724, 725, 710, 709, 708, 707, 537, 546, 547, 548, 576 Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa 499, 498, 517, 549, 571, 570, 569, 589, 497, 533, 711, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 303, 302, 319, 320, 321, 323, 322, 356, 357, 359, 358 Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747 Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747 Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số II' - Khối Đông Khánh (Các thửa : 487, 525, 526, 529, 528, 527, 559, 773, 774, 775, 747 Đường ngang số 4 - giáp tờ số 3 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6) Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6) Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Hiếu Hạp (Các thửa: 259, 279, 673, 674, 5, 6, 24, 25, 728. Tờ bản đồ số 6) Thửa đất số 235 - Thửa đất số 279 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc s Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 12 m của khu quy hoạch đấu giá phía Tây đường dọc Giáp tờ số 5 - Giáp tờ số 12 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 380, 381, 396, 395, 394, 423, 424, 304, 315, 316, 317, 325, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa 419, 420, 435, 434, 312, 331, 330, 349, 350, 351, 365, 364, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường 10m kẹp giữa đường dọc sô II'' đến đường dọc s Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Đông Khánh (Các thửa: 428, 427, 426, 425, 429, 430, 431, 432, 453, 452, 451, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường ngang số 4 của khu quy hoạch đấu giá phía tây Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 4 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 301, 300, 305, 306, 307, 308, 311, 310, 309, Đường dọc số II - Đường dọc số 3 | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 207, 225, 249, 250, 270, 271, 272, 290, Tờ b Đường ngang số 5 - Giáp tờ bản đồ 12 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409, Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409, Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 342, 371, 370, 372, 373, 374, 407, 408, 409, Đường ngang số 4 - Đường ngang số 5 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545, Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545, Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 508, 507, 509, 510, 543, 542, 541, 544, 545, Đường QH 10m (Khu Qh Bắc đường ngang số 4) - Đường ngang số 4 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và đường ngang số số 5: 457, 206 T Góc đường - Góc đường | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Thửa góc bám đường dọc số III và ngang số 4: 602, 340, Tờ bản đồ Góc đường - Góc đường | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 5 - Khối Hiếu Hạp (Các thửa bám đường ngang số 5 của khu quy hoạch đấu giá phía tây đ Đường dọc số 3 - Khu dân cư đã ở | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 10m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Bám đường 10m của khu qh đấu giá 78 lô và 64 lô phía Tây đườ Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35 Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35 Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường QH rộng 12 m - Khối Hiếu Hạp (Thửa Tờ 05: 332, 335, 338, 339, 342, 341, 340, 348, 349, 351, 35 Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88, Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88, Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa nằm kẹp giữa các đường khối: 80, 88, Khối Bắc Hải - Khối Đông Khánh | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; (Các thửa đất bám đường: 270, 254, 185, 170, 159, 169, 184, Thửa đất số 05 - Thửa đất số 11 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2 Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253 | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2 Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253 | Đất TM-DV | 605.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải (Thửa 366, 132, 133, 145, 104, 118, 144, 163, 202, 216, 215, 243, 2 Thửa đất số 174 - Thửa đất số 253 | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56 Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56 Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường khối (Nhựa) - Khối Bắc Hải; Tây Khánh; Đông Khánh (Các thửa 320, 305, 318, 317, 17, 29, 43, 56 Thửa đất số 106 - Thửa đất số 278 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa: 7, 10, 14 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi Thu Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 4) - Phường Nghi T Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 22, 25, 15, 27, 34, 33, 36, 46, Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13 Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13 Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa: 43, 49, 112, 114, 115, 44, 31, 21, 12, 63, 06, 08, 14, 13 Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9 Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9 Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: 90, 91, 92, 93, 9 Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 3 - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường khu đấu giá xen ghép vị trí 1: , 75, 76, 77, Khu đấu giá - Khu đấu giá | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các lô đất đấu giá khu TĐC trọng điểm mương 3 khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh (Thửa Lô số 1 đến lô Cách đường Nguyễn Huệ 100m về phía tây - Đường QH | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối Đông Khánh (Các thửa kẹp giữa các đường khối: 24 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Khối Đông Khánh - Khối Đông Khánh | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Đông Khánh (Các thửa bám đường: 28, 22, 38, 45, 46 Tờ bản đồ số 2) - Phường Ngh Thửa đất số 27 - Thửa đất số 34 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42 | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Các thửa bám đường: 25, 26, 19, 20, 14, 15, 16, 17, 18, 41, 42, 27, Thửa đất số 25 - Thửa đất số 42 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05 | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường dọc số III - Khối Đông Khánh (Các thửa: 32, 39, 34, 47, 33, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 2) - Phườn Sát đất Thu Thủy - Giáp tờ 05 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu Khối Tây Khánh | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu Khối Tây Khánh | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối Tây Khánh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 1) - Phường Nghi Thu Khối Tây Khánh | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ bản đồ 11: 31, 34, 46, 47, 48 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535(Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 39, 42, 41, 71, 72, 76, 75, Từ giao điểm của Trường tiểu hộc và đường 535 - Ba Ra Nghi Khánh | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
lối 2 - Đất khu QH - Khối 1 (Thửa 83, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất SX-KD | 1.400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất TM-DV | 1.540.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Thửa A 01, B 02, B 03, C 02, C 03 Tờ bản đồ số 10) - Phường Nghi Tân Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất ở | 2.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đất khu QH - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 với đường Quy hoạch: A02, B 01, B 04, C01, C04: D01 Tờ b Bám đường 535 - Cầu bara Nghi Khánh | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1 (Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư của tờ số 10: 33, 34, 35, 37, 42, 44 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2 Giáp chân núi | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2 Giáp chân núi | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 (Hoàng Nguyên Cát) - Khối 1 (Các thửa bám đường còn lại: 16, 40, 39, 38, 18, 19, 20, 22, 2 Giáp chân núi | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường đi ngã 3 Cảng: 6, 5 Tờ bản đồ số 10) - Phường Ng Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 2 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 401, 362, 363, 364, 369, 370, 371, 372, 376, 383 Tờ bản đ Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35 Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35 Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Kè khối 1 lối 1 - Đường 535 - Khối 1 (Thửa 347, 348, 349, 350, 351, 352, 353, 354, 356, 357, 358, 35 Nguyễn Huy Nhu - Hoàng Nguyên Cát | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa: 293, 297, 318, 319, 307, 300, 301, 343, 344 Tờ bản đồ số 9) - Phường N Trường tiểu học - Cầu bara Nghi Khánh | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20 Khối 1 - Khối 2 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20 Khối 1 - Khối 2 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2 (Các thửa còn lại kẹp trong khu dân cư giữa các đường khối: 201, 203, 20 Khối 1 - Khối 2 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, Khối 1 - Khối 2 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, Khối 1 - Khối 2 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường bê tông của tờ bản đồ 9: 225, 212, 223, 224, 222, 230, Khối 1 - Khối 2 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2 Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2 Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1 (Các thửa bám đường: 206, 213, 214, 220, 219, 232, 233, 234, 243, 242, 253, 2 Đường 535 - Đường nhựa từ đường 535 đi ngã 3 Cảng | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất SX-KD | 1.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất TM-DV | 1.375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Đường Nguyễn Huy Nhu) - Khối 1, 2 (Các thửa bám đường: 328, 197, 194, 193, 181, 182, 183 Đường 535 - Ngã 3 cảng | Đất ở | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4 Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất SX-KD | 2.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4 Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa còn lại bám QL 46 của tờ bản đồ 9: 309, 85, 130, 84, 83, 82, 81, 80, 4 Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất ở | 4.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất SX-KD | 2.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất TM-DV | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 84, 83, 50, 51, 52, 24, 10, 126, 125 Tờ bản đồ số 9) - Phườ Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất ở | 5.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất SX-KD | 2.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Quốc lộ 46 - Khối 2 (Các thửa góc đường: 74, 75 Tờ bản đồ số 9) - Phường Nghi Tân Giáp tờ 08 - Cảng Cửa Lò | Đất ở | 5.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất SX-KD | 1.750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 535 - Khối 1 (Các thửa góc đường 535 và đường nhựa đi cảng: Thửa số 147 Tờ bản đồ số 8) - Phườ Giáp chân núi - Trường tiểu học | Đất ở | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông Khối 1 - Khối 7 | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông Khối 1 - Khối 7 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Các vị trí khác - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa nằm trong khu dân cư kẹp giữa các đường bê tông Khối 1 - Khối 7 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437, Khối 1 - Khối 7 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437, Khối 1 - Khối 7 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông - Khối 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Các thửa: 8, 387, 388, 390, 391, 392, 441, 443, 438, 437, Khối 1 - Khối 7 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 2 (Các thửa bám đường nhựa khối 2: 140, 141, 132, 50, 51, 52, 44, 43, 42, 40, 41, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa - Khối 4 (Các thửa bám đường nhựa khối 4: 223, 155, 221, 160, 159, 126, 123, 122, 125, 60 Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường bê tông (Phạm Đức Thụ) - Khối 4, 5 (Các thửa bám đường bê tông khối 4, 5: 213, 211, 164, 165, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường nhựa (Hoàng Nguyên Lễ) - Khối 6 (Các thửa bám đường nhựa khối 6: 258, 253, 197, 179, 181, 182, Quốc lộ 46 - Giáp tờ số 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường vào UBND phường (Nguyễn Quý Công) - Khối 6 (Thửa 266, 189, 267, 343, 569, 570, 587, 594 Tờ bản Quốc lộ 46 - UBND phường | Đất SX-KD | 1.250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Thửa: 01 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Đường dọc số II' - Đường dọc số III | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa: 03, 04 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Thửa đất số 03 - Thửa đất số 22 | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường ngang số 6 - Khối 1 (Các thửa góc đường: 02, 05, 06 Tờ bản đồ số 10) - Phường Thu Thủy Góc đường - Góc đường | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường Khối - Khối 1 (Các thửa: 394, 01, 10, 11, 391, 25, 28, 27, 41, 61, 376, 375, 374, 377, 378, 37 Thửa đất số 394 - Thửa đất số 63 | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Cửa Lò |
Đường 10m - Khối 1 (Các thửa (Kẹp giữa đường dọc số II đến đường dọc số II'): 271, 277, 276, 288, 2 Đường ngang số 5 - Phường Nghi Thu | Đất ở | 2.200.000 |
