Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thuan an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Thuận An năm 2025

Khu vực: Thành phố Thuận An.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 663.000 đến 25.760.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 31 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 800, tờ bản đồ 17
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1002 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 32 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1003 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 33 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1004 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 34 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 209, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1005 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 35 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1006 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 36 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1007 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 37 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1008 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 38 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 143, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1009 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4
Đông Nhì - Thửa đất số 158, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1010 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4
Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1011 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 42 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 754, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1012 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 43 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 - Thửa đất số 865, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1013 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 44 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 490, tờ bản đồ 193
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1014 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 46 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1015 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1016 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 49 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1017 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 50 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1018 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 51 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1019 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 52 - Đường loại 4
Lái Thiêu 53 - Lái Thiêu 58
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1020 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 53 - Đường loại 4
Đường 3 tháng 2 - Đông Nhì
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1021 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 58 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Lái Thiêu 50
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1022 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 59 (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Bình Đức 1) - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 314 và 353, tờ bản đồ 12 - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 3.176.000 2.440.000 1.952.000
1023 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 59 (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Bình Đức 1) - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Cuối thửa đất số 314 và 353, tờ bản đồ 12
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1024 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 60 - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1025 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 64 - Đường loại 4
Bình Đức - Phan Thanh Giản
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1026 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 67 - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1027 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 68 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 69
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1028 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 69 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Bình Đức
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1029 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 70 - Đường loại 4
Lái Thiêu 60 - Rạch Cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1030 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 71 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Rạch Cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1031 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 72 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Rạch Cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1032 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 73 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1033 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 74 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1034 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 75 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1035 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 79 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Đi vào hồ tắm Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1036 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 80 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 38
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1037 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 82 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Đường vào Quảng Hòa Xương
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1038 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 84 - Đường loại 4
Đỗ Thành Nhân - Lái Thiêu 79
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1039 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 85 - Đường loại 4
Đỗ Thành Nhân - Thửa đất số 222, tờ bản đồ 45
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1040 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 87 - Đường loại 4
Đường vào Quảng Hòa Xương - Thửa đất số 792, tờ bản đồ 540
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1041 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 88 - Đường loại 4
Gia Long - Phó Đức Chính
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1042 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 89 - Đường loại 4
Gia Long - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1043 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 90 - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Lái Thiêu 88
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1044 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 91 - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 43
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1045 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 92 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 52
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1046 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 93 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1047 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 94 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 52
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1048 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1049 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 97 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Gia Long nối dài
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1050 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 98 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 97
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1051 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 4
Trương Định - Đường Nhà thờ Búng
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1052 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 4
Thạnh Bình - Hồ Văn Mên
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1053 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1054 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - Đường Nhà thờ Búng
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1055 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Trương Định - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm
Đất TM-DV đô thị 4.768.000 3.096.000 2.384.000 1.904.000
1056 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Chòm Sao
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1057 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Chòm Sao - Đường Nhà thờ Búng
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1058 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1059 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1060 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1061 Thành phố Thuận An Nhánh rẽ Đông Nhì - Đường loại 4
Đông Nhì - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1062 Thành phố Thuận An Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1063 Thành phố Thuận An Phó Đức Chính - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1064 Thành phố Thuận An Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) - Đường loại 4
ĐT.746 (Ngã 3 ông Lực) - Giáp Sư đoàn 7
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1065 Thành phố Thuận An Tổng Đốc Phương - Đường loại 4
Gia Long - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1066 Thành phố Thuận An Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1067 Thành phố Thuận An Thạnh Bình nối dài - Đường loại 4
Thạnh Bình - Đại lộ Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1068 Thành phố Thuận An Thạnh Phú - Thạnh Quý - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Thạnh Quý
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1069 Thành phố Thuận An Thạnh Quý - Đường loại 4
Cầu Sắt An Thạnh - Hồ Văn Mên
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1070 Thành phố Thuận An Thạnh Quý - Hưng Thọ - Đường loại 4
Thạnh Quý - Giáp ranh Hưng Định
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1071 Thành phố Thuận An Thuận An Hòa (Đường vào Chiến khu Thuận An Hòa) - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung
Đất TM-DV đô thị 4.768.000 3.096.000 2.384.000 1.904.000
1072 Thành phố Thuận An Thuận Giao 01 - Đường loại 4
Thuận Giao 21 (KSX tập trung Tân Thành, thửa đất số 1640, tờ bản đồ 956) - Thuận An Hòa (thửa đất số 127, tờ bản đồ 150)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1073 Thành phố Thuận An Thuận Giao 02 - Đường loại 4
KDC Thuận Giao (thửa đất số 294, tờ bản đồ 954) - Thuận An Hòa (thửa đất số 680, tờ bản đồ 110)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1074 Thành phố Thuận An Thuận Giao 03 - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn (thửa đất số 118, tờ bản đồ 102) - Lê Thị Trung (thửa đất số 166, tờ bản đồ 110)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1075 Thành phố Thuận An Thuận Giao 04 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 264, tờ bản đồ 101) - Thuận Giao 03 (thửa đất số 956, tờ bản đồ 102)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1076 Thành phố Thuận An Thuận Giao 05 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 97, tờ bản đồ 101) - Cảng Mọi Tiên (thửa đất số 79, tờ bản đồ 92)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1077 Thành phố Thuận An Thuận Giao 06 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 199, tờ bản đồ 103) - Thuận Giao 05 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 103)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1078 Thành phố Thuận An Thuận Giao 07 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 264, tờ bản đồ 132) - Thuận Giao 08 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 132)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1079 Thành phố Thuận An Thuận Giao 08 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 87, tờ bản đồ 132) - Đất ông Bảy Địa (thửa đất số 192, tờ bản đồ 91)
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1080 Thành phố Thuận An Thuận Giao 09 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 1500, tờ bản đồ 136) - Thuận Giao 16 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 162)
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1081 Thành phố Thuận An Thuận Giao 10 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 2109, tờ bản đồ 136) - Nhà bà Kênh (thửa đất số 100, tờ bản đồ 131)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1082 Thành phố Thuận An Thuận Giao 11 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 456, tờ bản đồ 134) - Thuận Giao 14 (thửa đất số 1385, tờ bản đồ 134)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1083 Thành phố Thuận An Thuận Giao 12 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 1591, tờ bản đồ 138) - Thuận Giao 14 (thửa đất số 426, tờ bản đồ 133)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1084 Thành phố Thuận An Thuận Giao 13 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 2166, tờ bản đồ 138) - Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 129, tờ bản đồ 161)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1085 Thành phố Thuận An Thuận Giao 14 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 191, tờ bản đồ 124) - Thuận Giao 10 (thửa đất số 216, tờ bản đồ 131)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1086 Thành phố Thuận An Thuận Giao 15 - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai (thửa đất số 731, tờ bản đồ 122) - Trại heo Mười Phương (thửa đất số 141, tờ bản đồ 131)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1087 Thành phố Thuận An Thuận Giao 16 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 152, tờ bản đồ 162) - KDC Thuận Giao (thửa đất số 253, tờ bản đồ 955)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1088 Thành phố Thuận An Thuận Giao 17 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 316, tờ bản đồ 171) - Thuận Giao 16 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 171)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1089 Thành phố Thuận An Thuận Giao 18 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 682, tờ bản đồ 171) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 92, tờ bản đồ 201)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1090 Thành phố Thuận An Thuận Giao 19 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 959, tờ bản đồ 171) - KDC Thuận Giao (thửa đất số 5, tờ bản đồ 171)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1091 Thành phố Thuận An Thuận Giao 20 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 173) - Thuận Giao 18 (thửa đất số 143, tờ bản đồ 201)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1092 Thành phố Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (Cống ngang) - Thuận Giao 25
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1093 Thành phố Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 4
Thuận Giao 25 - KDC Thuận Giao
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1094 Thành phố Thuận An Thuận Giao 22 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 611, tờ bản đồ 183) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 65, tờ bản đồ 211)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1095 Thành phố Thuận An Thuận Giao 23 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 181
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1096 Thành phố Thuận An Thuận Giao 24 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 184) - Thuận Giao 25 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 181)
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1097 Thành phố Thuận An Thuận Giao 25 - Đường loại 4
Thuận An Hòa (thửa đất số 437, tờ bản đồ 150) - Thuận Giao 21 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 171)
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
1098 Thành phố Thuận An Thuận Giao 26 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 43, tờ bản đồ 192) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 138, tờ bản đồ 201)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1099 Thành phố Thuận An Thuận Giao 27 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 128, tờ bản đồ 191) - Chùa Ông Bổn (thửa đất số 24, tờ bản đồ 191)
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1100 Thành phố Thuận An Thuận Giao 28 - Đường loại 4
Chòm Sao (thửa đất số 75, tờ bản đồ 193) - Lò gốm ông Vương Kiến Thành (thửa đất số 38, tờ bản đồ 193)
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1101 Thành phố Thuận An Thuận Giao 29 - Đường loại 4
Chòm Sao (thửa đất số 301, tờ bản đồ 193) - Ranh Bình Nhâm (thửa đất số 76, tờ bản đồ 220)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1102 Thành phố Thuận An Thuận Giao 30 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 466, tờ bản đồ 193) - Thuận Giao 29 (thửa đất số 688, tờ bản đồ 220)
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1103 Thành phố Thuận An Thuận Giao 31 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 98, tờ bản đồ 220) - Ranh Bình Nhâm (thửa đất số 233, tờ bản đồ 220)
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1104 Thành phố Thuận An Thuận Giao 32 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 105, tờ bản đồ 220) - Sân golf (thửa đất số 11, tờ bản đồ 2)
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1105 Thành phố Thuận An Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B) - Đường loại 4
Thuận Giao 14 (thửa đất số 273, tờ bản đồ 133) - Nhà bà Bỉ, ông Chiến (thửa đất số 113, tờ bản đồ 80)
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1106 Thành phố Thuận An Trần Quang Diệu (cũ An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Ngã 6 An Phú - Ranh An Phú - Tân Bình
Đất TM-DV đô thị 5.160.000 3.352.000 2.584.000 2.064.000
1107 Thành phố Thuận An Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1108 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 01 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch ông Năm Bê
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1109 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 02 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Cầu Miễu
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1110 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 03 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - DNTN Thanh Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1111 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 04 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 790, tờ bản đồ 101
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1112 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 05 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Vĩnh Phú 07
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1113 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 06 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1114 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 07 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1115 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 08 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1116 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 09 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1117 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 10 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất TM-DV đô thị 3.448.000 2.240.000 1.728.000 1.376.000
1118 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 11 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 403, tờ số 94
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1119 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 12 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 350, tờ số 94
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1120 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 13 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1121 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 14 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1122 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 15 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1123 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 16 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1124 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 17 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1125 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 17A - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1126 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 18 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 195, tờ bản đồ 91
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1127 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 19 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 63
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1128 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 20 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1129 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 21 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1130 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 22 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1131 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 23 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1132 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 24 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Resort Phương Nam
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1133 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 25 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1134 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 26 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1135 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 27 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1136 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 28 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
Đất TM-DV đô thị 4.504.000 2.928.000 2.256.000 1.800.000
1137 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 29 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1138 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 30 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Năm Sanh
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1139 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 31 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 1602, tờ bản đồ 55
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1140 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 32 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Cầu Bốn Trụ
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1141 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 33 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Vĩnh Phú 38
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1142 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 34 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 53
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1143 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 35 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Đình
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1144 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 36 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Công ty Tân Hiệp Phát
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1145 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 37 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Bưởi
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1146 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 38 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1147 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 38A - Đường loại 4
Vĩnh Phú 38 - Vĩnh Phú 42
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1148 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 39 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Ba Bình
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1149 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 40 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1150 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 41 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1151 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 42 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 5.296.000 3.440.000 2.648.000 2.120.000
1152 Thành phố Thuận An Vựa Bụi - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1153 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Thủ Khoa Huân -
Đất TM-DV đô thị 24.699.200 16.056.000 12.352.000 9.880.000
1154 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường trục chính N1 -
Đất TM-DV đô thị 13.645.600 8.872.000 6.824.000 5.456.000
1155 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.099.200 7.864.000 6.048.000 4.840.000
1156 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Lái Thiêu 59 -
Đất TM-DV đô thị 18.275.200 11.880.000 9.136.000 7.312.000
1157 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 17.197.600 11.176.000 8.600.000 6.880.000
1158 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC khu phố Hòa Lân 2 (phường Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 23.600.000 15.344.000 11.800.000 9.440.000
1159 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC khu phố Hòa Lân 2 (phường Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 14.560.000 11.200.000 8.960.000
1160 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu biệt thự Vĩnh Phú (phường Vĩnh Phú) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 25.760.000 16.744.000 12.880.000 10.304.000
1161 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu biệt thự Vĩnh Phú (phường Vĩnh Phú) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 14.824.000 11.400.000 9.120.000
1162 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.880.000 3.176.000 2.440.000 1.952.000
1163 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 4.304.000 2.800.000 2.152.000 1.720.000
1164 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 03 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 432 và 793, tờ bản đồ 4
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1165 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 04 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 14
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1166 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 05 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 04 (thửa đất số 633, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1167 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 06 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 4
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1168 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 08 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch bà Đệ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1169 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 09 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 446, tờ bản đồ 1
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1170 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 10 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 09
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1171 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 11 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1172 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 14 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 02
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1173 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 15 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bờ rạch Cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1174 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 16 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1175 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 17 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bờ rạch Cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1176 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 18 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - thửa đất số 2048, tờ bản đồ 2
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1177 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 20 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 68, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1178 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 21 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 691 và 1691, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1179 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 22 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1180 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 23 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1181 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 24 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Đê bao rạch Cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1182 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 25 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1183 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 26 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 70, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1184 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 27 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1185 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 28 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Rạch cầu Lớn
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1186 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 29 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1187 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 30 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 366, tờ bản đồ 2
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1188 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 31 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1189 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 32 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Ranh Hưng Định
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1190 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 34 - Đường loại 5
Rạch cầu lớn - Hưng Định 31
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1191 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 35 - Đường loại 5
Đê bao rạch Cầu Lớn - Hưng Định 31
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1192 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 36 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 166 và 169, tờ bản đồ 2
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1193 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 37 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Hưng Định
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1194 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 38 - Đường loại 5
Ranh Hưng Định - Thửa đất số 285 và 307, tờ bản đồ 2
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1195 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 39 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 40, tờ bản đồ 3
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1196 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 40 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Thuận Giao - Hưng Định
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1197 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 42 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1198 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 45 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 23 và 41, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1199 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 46 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 70 (thửa đất số 2353, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1200 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 48 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 47 (thửa đất số 167 và 135, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1201 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 58 - Đường loại 5
Cây Me - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1202 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 59 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1203 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 60 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 174, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1204 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 61 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1205 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 62 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 1138, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1206 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 63 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Bình Nhâm 64 (thửa đất số 651 và 2365, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1207 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 64 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Bình Nhâm 63 (thửa đất số 651 và 434, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1208 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 65 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 79
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1209 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 66 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 1103 và 175, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1210 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 67 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 66 (thửa đất số 239 và 585, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1211 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 68 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 66 (thửa đất số 574 và 1803, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1212 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 69 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1213 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 70 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 47
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1214 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 71 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1215 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 72 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bình Nhâm 73
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1216 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 73 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bình Nhâm 74
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1217 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 74 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Lộng - Thửa đất số 565 và 567, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1218 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 77 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1219 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 78 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1220 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 79 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Rạch Cây Nhum
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1221 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 80 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhánh rạch Bình Nhâm
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1222 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 81 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1223 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 84 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 208, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1224 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 85 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 277, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1225 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 86 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 391, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1226 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 87 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1227 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 88 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Rạch bà Đệ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1228 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 89 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Thửa đất số 353, tờ bản đồ 7
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1229 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 90 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Bình Nhâm 83
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1230 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 91 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1231 Thành phố Thuận An Bình Sơn - Đường loại 5
Cầu Tàu - Rạch Vàm Búng
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1232 Thành phố Thuận An Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định - Đường loại 5
Cống hai Lịnh - Cổng sau trường học
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1233 Thành phố Thuận An Hưng Định 01 - Đường loại 5
Ranh An Thạnh - Cống 28 (Nhà bà 5 Cho)
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1234 Thành phố Thuận An Hưng Định 02 - Đường loại 5
Ranh An Thạnh - Hưng Định 03
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1235 Thành phố Thuận An Hưng Định 03 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 02
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1236 Thành phố Thuận An Hưng Định 04 - Đường loại 5
Hưng Định 06 - Hưng Định 01
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1237 Thành phố Thuận An Hưng Định 05 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1238 Thành phố Thuận An Hưng Định 06 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1239 Thành phố Thuận An Hưng Định 07 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 10
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1240 Thành phố Thuận An Hưng Định 08 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Nhà sáu Thương
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1241 Thành phố Thuận An Hưng Định 09 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 10
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1242 Thành phố Thuận An Hưng Định 10 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Cầu Xây
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1243 Thành phố Thuận An Hưng Định 11 (Thạnh Quý - Hưng Thọ) - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Cầu Út Kỹ
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1244 Thành phố Thuận An Hưng Định 12 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 11
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1245 Thành phố Thuận An Hưng Định 13 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Bình Nhâm
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1246 Thành phố Thuận An Hưng Định 14 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Hưng Định 31
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1247 Thành phố Thuận An Hưng Định 15 - Đường loại 5
Đường nhà thờ Búng - Đường suối Chiu Liu
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1248 Thành phố Thuận An Hưng Định 16 - Đường loại 5
Chòm Sao - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1249 Thành phố Thuận An Hưng Định 17 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Hưng Định 18
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1250 Thành phố Thuận An Hưng Định 18 - Đường loại 5
An Thạnh 73 (AT 13) - Hưng Định 17
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1251 Thành phố Thuận An Hưng Định 19 - Đường loại 5
Chòm Sao - Ranh Thuận Giao
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1252 Thành phố Thuận An Hưng Định 20 - Đường loại 5
Chòm Sao - Bình Nhâm 40
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1253 Thành phố Thuận An Hưng Định 21 - Đường loại 5
Hưng Định 20 - Nhà ông út Be (thửa đất số 254, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 1.984.000 1.528.000 1.216.000
1254 Thành phố Thuận An Hưng Định 22 - Đường loại 5
Hưng Định 20 - Nhà ông Xê (thửa đất số 499, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 1.984.000 1.528.000 1.216.000
1255 Thành phố Thuận An Hưng Định 23 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Hưng Định 20
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.952.000 1.504.000 1.200.000
1256 Thành phố Thuận An Hưng Định 24 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Hưng Định 19
Đất TM-DV đô thị 3.192.000 2.072.000 1.600.000 1.280.000
1257 Thành phố Thuận An Hưng Định 25 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Cầu suối Khu 7
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1258 Thành phố Thuận An Hưng Định 25 (nhánh) - Đường loại 5
Hưng Định 25 - Rạch Chòm Sao
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1259 Thành phố Thuận An Hưng Định 26 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhà ông Lâm - Hẻm 03 (nhánh Hưng Định 14)
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1260 Thành phố Thuận An Hưng Định 28 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Hưng Định 25
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1261 Thành phố Thuận An Hưng Định 29 - Đường loại 5
Chòm Sao - Hưng Định 15
Đất TM-DV đô thị 2.624.000 1.704.000 1.312.000 1.048.000
1262 Thành phố Thuận An Hưng Định 30 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhà ông Phùng Văn Bốn (thửa đất số 112, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV đô thị 2.816.000 1.832.000 1.408.000 1.128.000
1263 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.960.000 1.928.000 1.480.000 1.184.000
1264 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.632.000 1.712.000 1.320.000 1.056.000
1265 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.256.000 2.120.000 1.632.000 1.304.000
1266 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 1.984.000 1.528.000 1.216.000
1267 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 1.984.000 1.528.000 1.216.000
1268 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1269 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 3.048.000 1.984.000 1.528.000 1.216.000
1270 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1271 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1272 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1273 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.848.000 1.848.000 1.424.000 1.136.000
1274 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1275 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1276 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1277 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.720.000 1.320.000 1.056.000
1278 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1279 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1280 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000
1281 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.440.000 1.584.000 1.224.000 976.000
1282 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000
1283 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.456.000 1.120.000 896.000
1284 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.032.000 1.320.000 1.016.000 816.000
1285 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1
Tua 18 - Ngã 3 Cây Liễu
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1286 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 1
Cầu Bà Hai - Ngã 4 Cầu Cống
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1287 Thành phố Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Trưng Nữ Vương
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1288 Thành phố Thuận An Hoàng Hoa Thám - Đường loại 1
Tua 18 - Cầu Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1289 Thành phố Thuận An Nguyễn Trãi - Đường loại 1
Đại lộ Bình Dương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 14.924.000 8.209.500 6.714.500 4.771.000
1290 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Tiết - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 14.924.000 8.209.500 6.714.500 4.771.000
1291 Thành phố Thuận An Phan Đình Phùng - Đường loại 1
Cầu Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1292 Thành phố Thuận An Thủ Khoa Huân - Đường loại 1
Cách Mạng Tháng Tám - Ngã 3 Dốc Sỏi
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1293 Thành phố Thuận An Trưng Nữ Vương - Đường loại 1
Phan Đình Phùng - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 18.655.000 10.263.500 8.398.000 5.967.000
1294 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2
Ngã 3 Mũi Tàu - Tua 18
Đất SX-KD đô thị 11.193.000 6.155.500 5.037.500 3.581.500
1295 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2
Ngã 4 Cầu Cống - Ranh Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị 11.895.000 6.545.500 5.356.000 3.809.000
1296 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 2
Ngã 3 Cây Liễu - Ngã 3 Nhà Đỏ
Đất SX-KD đô thị 10.497.500 5.772.000 4.725.500 3.360.500
1297 Thành phố Thuận An Cầu Sắt - Đường loại 2
Tua 18 - Cầu Phú Long cũ
Đất SX-KD đô thị 13.994.500 7.696.000 6.298.500 4.478.500
1298 Thành phố Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 2
Đỗ Thành Nhân - Cầu Sắt
Đất SX-KD đô thị 13.994.500 7.696.000 6.298.500 4.478.500
1299 Thành phố Thuận An Đồ Chiểu - Đường loại 2
Cầu Sắt - Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 13.994.500 7.696.000 6.298.500 4.478.500
1300 Thành phố Thuận An Đỗ Hữu Vị - Đường loại 2
Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 13.994.500 7.696.000 6.298.500 4.478.500
1301 Thành phố Thuận An Gia Long - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Cà phê Thùy Linh
Đất SX-KD đô thị 13.994.500 7.696.000 6.298.500 4.478.500
1302 Thành phố Thuận An Hai tuyến đường giáp chợ Lái Thiêu - Đường loại 2
Đỗ Hữu Vị - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 10.335.000 5.687.500 4.654.000 3.308.500
1303 Thành phố Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.104.500 5.811.000 4.134.000
1304 Thành phố Thuận An Nguyễn Huệ - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 9.795.500 5.388.500 4.407.000 3.133.000
1305 Thành phố Thuận An Pasteur - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Châu Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 9.795.500 5.388.500 4.407.000 3.133.000
1306 Thành phố Thuận An Thủ Khoa Huân (trừ các thửa đất thuộc Khu TĐC phường An Thạnh) - Đường loại 2
Ngã 3 Dốc Sỏi - Ngã 4 Hòa Lân
Đất SX-KD đô thị 9.041.500 4.972.500 4.069.000 2.892.500
1307 Thành phố Thuận An Trần Quốc Tuấn - Đường loại 2
Trưng Nữ Vương - Châu Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 9.795.500 5.388.500 4.407.000 3.133.000
1308 Thành phố Thuận An Trương Vĩnh Ký - Đường loại 2
Đỗ Thành Nhân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 9.795.500 5.388.500 4.407.000 3.133.000
1309 Thành phố Thuận An Võ Tánh - Đường loại 2
Cách Mạng Tháng Tám - Đồ Chiểu
Đất SX-KD đô thị 12.915.500 7.104.500 5.811.000 4.134.000
1310 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (Lý Tự Trọng, ĐH.403) - Đường loại 3
Ngã 4 Bình Chuẩn - Ranh phường Tân Phước Khánh
Đất SX-KD đô thị 8.255.000 4.543.500 3.718.000 2.639.000
1311 Thành phố Thuận An Bùi Hữu Nghĩa (Bình Đức - Bình Đáng) - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 4.478.500 3.445.000 2.756.000
1312 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3
Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Ranh Bình Nhâm - Lái Thiêu
Đất SX-KD đô thị 7.748.000 4.264.000 3.484.000 2.476.500
1313 Thành phố Thuận An Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) - Đường loại 3
Cầu Bà Hai - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1314 Thành phố Thuận An Châu Văn Tiếp - Đường loại 3
Cầu Sắt - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1315 Thành phố Thuận An Đại lộ Bình Dương (Quốc lộ 13) - Đường loại 3
Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Tp.HCM
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1316 Thành phố Thuận An Đỗ Thành Nhân - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Châu Văn Tiếp
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1317 Thành phố Thuận An Đồng An (Tỉnh lộ 43, Gò Dưa - Tam Bình) - Đường loại 3
ĐT.743C - Ranh Bình Chiểu (Thủ Đức)
Đất SX-KD đô thị 6.532.500 4.244.500 3.269.500 2.613.000
1318 Thành phố Thuận An Đông Cung Cảnh - Đường loại 3
Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1319 Thành phố Thuận An Đông Nhì - Đường loại 3
Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1320 Thành phố Thuận An ĐT.743A - Đường loại 3
Ranh Thủ Dầu Một - ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ)
Đất SX-KD đô thị 9.327.500 5.128.500 4.199.000 2.983.500
1321 Thành phố Thuận An ĐT.743A - Đường loại 3
ĐT.747B (Ngã 4 chùa Thầy Thỏ) - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 12.558.000 6.909.500 5.648.500 4.017.000
1322 Thành phố Thuận An ĐT.743B - Đường loại 3
Nguyễn Du - Ranh Tp. Hồ Chí Minh (KCN Bình Chiểu)
Đất SX-KD đô thị 12.558.000 6.909.500 5.648.500 4.017.000
1323 Thành phố Thuận An ĐT.743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3
Ngã 4 cầu ông Bố - Ngã tư 550
Đất SX-KD đô thị 6.532.500 4.244.500 3.269.500 2.613.000
1324 Thành phố Thuận An ĐT.746 (Hoa Sen) - Đường loại 3
Ngã 3 Bình Qưới - Ranh thành phố Tân Uyên
Đất SX-KD đô thị 8.183.500 4.498.000 3.685.500 2.619.500
1325 Thành phố Thuận An ĐT.747B - Đường loại 3
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa (hướng về Chợ Tân Ba)
Đất SX-KD đô thị 6.025.500 3.315.000 2.710.500 1.924.000
1326 Thành phố Thuận An ĐT.747B - Đường loại 3
Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh phường Tân Phước Khánh
Đất SX-KD đô thị 6.064.500 3.334.500 2.730.000 1.937.000
1327 Thành phố Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3
Đại Lộ Bình Dương - Ngã 6 An Phú
Đất SX-KD đô thị 7.930.000 5.154.500 3.965.000 3.172.000
1328 Thành phố Thuận An Đường 22 tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) - Đường loại 3
Thủ Khoa Huân - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 4.478.500 3.445.000 2.756.000
1329 Thành phố Thuận An Đường 3 tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) - Đường loại 3
Nguyễn Trãi - Đông Nhì
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1330 Thành phố Thuận An Đường dẫn cầu Phú Long - Đường loại 3
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563
Đất SX-KD đô thị 7.748.000 4.264.000 3.484.000 2.476.500
1331 Thành phố Thuận An Đường song hành cầu Phú Long - Đường loại 3
Thửa đất số 1713 và 479, tờ bản đồ 563 - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 6.025.500 3.315.000 2.710.500 1.924.000
1332 Thành phố Thuận An Đường vào Thạnh Bình - Đường loại 3
Ngã 4 Cống - Ranh KDC An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1333 Thành phố Thuận An Gia Long (nối dài) - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 8.398.000 5.460.000 4.199.000 3.360.500
1334 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ đường Ngã 4 An Sơn đi Đại lộ Bình Dương) - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 2.840.500 2.327.000 1.651.000
1335 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 45 - Đường loại 3
Nguyễn Văn Tiết - Đông Nhì
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1336 Thành phố Thuận An Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) - Đường loại 3
Thủ Khoa Huân - Đường 22 tháng 12
Đất SX-KD đô thị 7.748.000 5.037.500 3.874.000 3.100.500
1337 Thành phố Thuận An Lê Văn Duyệt - Đường loại 3
Châu Văn Tiếp - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1338 Thành phố Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3
Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao - Ranh Dĩ An
Đất SX-KD đô thị 7.748.000 4.264.000 3.484.000 2.476.500
1339 Thành phố Thuận An Mỹ Phước - Tân Vạn - Đường loại 3
Ranh Thủ Dầu Một - Ranh Bình Chuẩn - Thuận Giao
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1340 Thành phố Thuận An Nội bộ Khu KDC Thạnh Bình - Đường loại 3
-
Đất SX-KD đô thị 6.025.500 3.315.000 2.710.500 1.924.000
1341 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) - Đường loại 3
Đường nhà thờ Búng - Thạnh Bình
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1342 Thành phố Thuận An Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú) - Đường loại 3
Ngã 3 Cửu Long - Công ty Rosun
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 4.478.500 3.445.000 2.756.000
1343 Thành phố Thuận An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 3
Ranh Thủ Dầu Một - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 7.748.000 4.264.000 3.484.000 2.476.500
1344 Thành phố Thuận An Phan Chu Trinh - Đường loại 3
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1345 Thành phố Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3
Phan Đình Phùng - Ngã 4 Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1346 Thành phố Thuận An Phan Thanh Giản - Đường loại 3
Ngã 4 Lê Văn Duyệt - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.890.000 3.789.500 3.100.500 2.203.500
1347 Thành phố Thuận An Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn) - Đường loại 3
Ngã tư Hòa Lân - Ngã 4 Bình Chuẩn
Đất SX-KD đô thị 8.612.500 4.738.500 3.874.000 2.756.000
1348 Thành phố Thuận An An Phú 01 - Đường loại 4
ĐT.743A - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1349 Thành phố Thuận An An Phú 02 - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - An Phú 09
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1350 Thành phố Thuận An An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1351 Thành phố Thuận An An Phú 04 (cũ An Phú 03) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1352 Thành phố Thuận An An Phú 05 (cũ Nhà máy nước) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân - An Phú 09
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1353 Thành phố Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4
Ngã 6 An Phú - An Phú 26
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1354 Thành phố Thuận An An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) - Đường loại 4
An Phú 26 - An Phú 12
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1355 Thành phố Thuận An An Phú 07 - Đường loại 4
Trần Quang Diệu - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1356 Thành phố Thuận An An Phú 08 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đất Quản Văn Bình
Đất SX-KD đô thị 3.965.000 2.580.500 1.982.500 1.586.000
1357 Thành phố Thuận An An Phú 09 (Ranh An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân - An Phú 07
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1358 Thành phố Thuận An An Phú 10 - Đường loại 4
ĐT.743A - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1359 Thành phố Thuận An An Phú 11 - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Thuận An Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1360 Thành phố Thuận An An Phú 12 - Đường loại 4
ĐT.743A - An Phú 06
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1361 Thành phố Thuận An An Phú 13 (cũ Đường vào C.ty Giày Gia Định) - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Thuận An Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1362 Thành phố Thuận An An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) - Đường loại 4
Phan Đình Giót - Công ty Hiệp Long
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1363 Thành phố Thuận An An Phú 16 - Đường loại 4
An Phú 17 - Công ty Vĩnh Phát
Đất SX-KD đô thị 3.263.000 2.119.000 1.631.500 1.306.500
1364 Thành phố Thuận An An Phú 17 (cũ Đường vào Đình Vĩnh Phú) - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Từ Văn Phước
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1365 Thành phố Thuận An An Phú 18 (cũ Làng du lịch Sài Gòn) - Đường loại 4
ĐT.743A - Từ Văn Phước
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1366 Thành phố Thuận An An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) - Đường loại 4
ĐT.743A - Ranh An Phú - Thái Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1367 Thành phố Thuận An An Phú 20 - Đường loại 4
Bùi Thị Xuân - Công ty Hiệp Long
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1368 Thành phố Thuận An An Phú 23 - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Công ty Phúc Bình Long
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1369 Thành phố Thuận An An Phú 24 - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Công ty cơ khí Bình Chuẩn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1370 Thành phố Thuận An An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) - Đường loại 4
ĐT.743A - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1371 Thành phố Thuận An An Phú 26 (đường đất Khu phố 2) - Đường loại 4
An Phú 12 - An Phú 06
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1372 Thành phố Thuận An An Phú 27 - Đường loại 4
ĐT.743A - KDC An Phú
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1373 Thành phố Thuận An An Phú 28 - Đường loại 4
ĐT.743A - Cuối tuyến (thửa đất số 1447, tờ bản đồ 177)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1374 Thành phố Thuận An An Phú 29 (cũ MaiCo) - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - Mỹ Phước - Tân Vạn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1375 Thành phố Thuận An An Phú 30 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - KDC Việt - Sing
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1376 Thành phố Thuận An An Phú 31 - Đường loại 4
Chu Văn An - An Phú 29
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1377 Thành phố Thuận An An Phú 32 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - Nhà ông 8 Bê
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1378 Thành phố Thuận An An Phú 33 - Đường loại 4
Chu Văn An - Thuận An Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1379 Thành phố Thuận An An Phú 34 - Đường loại 4
ĐT.743A - KCN VSIP
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1380 Thành phố Thuận An An Phú 35 - Đường loại 4
An Phú 34 - Trung đoàn cơ động
Đất SX-KD đô thị 3.965.000 2.580.500 1.982.500 1.586.000
1381 Thành phố Thuận An An Phú 36 - Đường loại 4
Nguyễn Du - Ranh KCN VSIP
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1382 Thành phố Thuận An An Phú 37 - Đường loại 4
Chu Văn An - Đất ông Nhịn
Đất SX-KD đô thị 3.965.000 2.580.500 1.982.500 1.586.000
1383 Thành phố Thuận An An Thạnh 03 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 762, tờ bản đồ 11
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1384 Thành phố Thuận An An Thạnh 06 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1385 Thành phố Thuận An An Thạnh 07 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1386 Thành phố Thuận An An Thạnh 08 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Ranh phường Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1387 Thành phố Thuận An An Thạnh 09 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Suối Cát - Bưng Biệp
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1388 Thành phố Thuận An An Thạnh 10 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - An Thạnh 24
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1389 Thành phố Thuận An An Thạnh 12 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh nối dài (Rầy xe lửa cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1390 Thành phố Thuận An An Thạnh 13 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Thiên Tôn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1391 Thành phố Thuận An An Thạnh 14 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1392 Thành phố Thuận An An Thạnh 15 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1393 Thành phố Thuận An An Thạnh 16 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1394 Thành phố Thuận An An Thạnh 17 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1395 Thành phố Thuận An An Thạnh 18 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 09, tờ bản đồ 101
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1396 Thành phố Thuận An An Thạnh 19 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1397 Thành phố Thuận An An Thạnh 20 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1398 Thành phố Thuận An An Thạnh 21 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thạnh Quý
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1399 Thành phố Thuận An An Thạnh 22 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 16, tờ bản đồ 90
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1400 Thành phố Thuận An An Thạnh 23 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Giáp thửa đất số 1450, tờ bản đồ 54
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1401 Thành phố Thuận An An Thạnh 24 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1402 Thành phố Thuận An An Thạnh 25 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Rạch Thầy Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1403 Thành phố Thuận An An Thạnh 26 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1404 Thành phố Thuận An An Thạnh 29 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Rạch Suối Cát
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1405 Thành phố Thuận An An Thạnh 34 - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Rạch Mương Trâm
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1406 Thành phố Thuận An An Thạnh 38 - Đường loại 4
Thạnh Quý - An Thạnh 36
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1407 Thành phố Thuận An An Thạnh 39 - Đường loại 4
Thạnh Quý - Ranh Hưng Định - An Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1408 Thành phố Thuận An An Thạnh 42 - Đường loại 4
Thạnh Quý - Hưng Định 06
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1409 Thành phố Thuận An An Thạnh 45 - Đường loại 4
Cầu Sắt - Ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 1.937.000 1.261.000 968.500 773.500
1410 Thành phố Thuận An An Thạnh 46 - Đường loại 4
Đồ Chiểu - Vựa Bụi
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1411 Thành phố Thuận An An Thạnh 47 - Đường loại 4
Thạnh Bình nối dài - Hồ Văn Mên
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1412 Thành phố Thuận An An Thạnh 48 - Đường loại 4
Thạnh Bình nối dài - Giáp thửa đất số 184, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1413 Thành phố Thuận An An Thạnh 49 - Đường loại 4
Thạnh Bình - Hồ Văn Mên
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1414 Thành phố Thuận An An Thạnh 50 - Đường loại 4
Thạnh Bình - Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1415 Thành phố Thuận An An Thạnh 51 - Đường loại 4
Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1416 Thành phố Thuận An An Thạnh 53 - Đường loại 4
Thạnh Bình - An Thạnh 51
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1417 Thành phố Thuận An An Thạnh 54 - Đường loại 4
Thạnh Bình - An Thạnh 53
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1418 Thành phố Thuận An An Thạnh 55 - Đường loại 4
Thạnh Bình - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1419 Thành phố Thuận An An Thạnh 61 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1420 Thành phố Thuận An An Thạnh 66 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - An Thạnh 68
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1421 Thành phố Thuận An An Thạnh 68 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - An Thạnh 66
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1422 Thành phố Thuận An An Thạnh 69 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - Chùa Thiên Hoà
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1423 Thành phố Thuận An An Thạnh 72 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - Ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1424 Thành phố Thuận An An Thạnh 73 - Đường loại 4
Đường Nhà thờ Búng - Ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1425 Thành phố Thuận An Bế Văn Đàn (Bình Nhâm 01) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1426 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 01 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 29, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 114, tờ bản đồ 181
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1427 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 02 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 68, tờ bản đồ 181) - Thửa đất số 884, tờ bản đồ 183
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1428 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 03 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 152, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 401, tờ bản đồ 29
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1429 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 04 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 460, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 453, tờ bản đồ 182
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1430 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 05 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 300, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 06 (thửa đất số 316, tờ bản đồ 191)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1431 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 06 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 135, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 09 (thửa đất số 414, tờ bản đồ 193)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1432 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 07 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 297, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1433 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 08 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 49, tờ bản đồ 192) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 1615, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1434 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 09 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 64, tờ bản đồ 191) - Bình Chuẩn 03 (thửa đất số 319, tờ bản đồ 183)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1435 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 10 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 386, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 473, tờ bản đồ 37)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1436 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 11 - Đường loại 4
ĐT.746A (thửa đất số 9, tờ bản đồ 21) - Bình Chuẩn 08 (thửa đất số 1592, tờ bản đồ 22)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1437 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 12 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 262, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1438 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 13 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 586, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 525, tờ bản đồ 24
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1439 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 14 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 278, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 347, tờ bản đồ 37
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1440 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 15 - Đường loại 4
Bình Chuẩn 17 (thửa đất số 1933, tờ bản đồ 31) - ĐT.746 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 24)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1441 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 16 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 741, tờ bản đồ 36) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1442 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 17 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 714, tờ bản đồ 35) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 252, tờ bản đồ 12)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1443 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 18 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 742, tờ bản đồ 202) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 81
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1444 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 19 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 46, tờ bản đồ 202) - Bình Chuẩn 16 (thửa đất số 1213, tờ bản đồ 81)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1445 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 20 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 226, tờ bản đồ 203) - Ranh Tân Uyên (thửa đất số 546, tờ bản đồ 41)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1446 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 21 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 72, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 22 (thửa đất số 248, tờ bản đồ 203)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1447 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 21A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 71, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 71, tờ bản đồ 203
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1448 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 22 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 164, tờ bản đồ 203) - Bình Chuẩn 19 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 221)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1449 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 23 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 67, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 228, tờ bản đồ 33
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1450 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 24 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 202, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 222
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1451 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 25 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 282, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 234, tờ bản đồ 212
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1452 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 25A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 140, tờ bản đồ 212) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 212
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1453 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 26 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 353, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 24 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 212)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1454 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 27 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 182, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 84, tờ bản đồ 97
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1455 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 28 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 219, tờ bản đồ 232) - Lê Thị Trung (thửa đất số 203, tờ bản đồ 98)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1456 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 28A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 35, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 93
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1457 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 28B - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 704, tờ bản đồ 93) - Thửa đất số 52, tờ bản đồ 93
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1458 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 29 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 74, tờ bản đồ 213) - Bình Chuẩn 30 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 233)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1459 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 30 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 355, tờ bản đồ 231) - Bình Chuẩn 27 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 233)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1460 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 31 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 597, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 17, tờ bản đồ 51
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1461 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 31A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 61, tờ bản đồ 101) - Thửa đất số 556, tờ bản đồ 101
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1462 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 32 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 92, tờ bản đồ 104) - Bình Chuẩn 34 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1463 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 33 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 144, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 284, tờ bản đồ 107
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1464 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 33A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 158, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 646, tờ bản đồ 108
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1465 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 33B - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 523, tờ bản đồ 108) - Thửa đất số 219, tờ bản đồ 108
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1466 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 34 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 234, tờ bản đồ 108) - Bình Chuẩn 69 (thửa đất số 464, tờ bản đồ 910)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1467 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 35 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 276, tờ bản đồ 109) - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 2021, tờ bản đồ 1013)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1468 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 35A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 504, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 764, tờ bản đồ 1014
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1469 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 36 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 596, tờ bản đồ 113) - Bình Chuẩn 67 (thửa đất số 01, tờ bản đồ 161)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1470 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 36A - Đường loại 4
ĐT.747B (thửa đất số 833, tờ bản đồ 115) - Thửa đất số 563, tờ bản đồ 115
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1471 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 36B - Đường loại 4
ĐT.747B (thửa đất số 782, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 790, tờ bản đồ 116
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1472 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 37 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 161) - Thửa đất số 987, tờ bản đồ 164
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1473 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 38 - Đường loại 4
ĐT.747B (thửa đất số 506, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 116
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1474 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 38A - Đường loại 4
ĐT.747B (thửa đất số 795, tờ bản đồ 116) - Thửa đất số 315, tờ bản đồ 116
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1475 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 39 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 522, tờ bản đồ 106) - Bình Chuẩn 66 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 106)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1476 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 40 - Đường loại 4
Văn phòng Khu phố Bình Phước A - Thửa đất số 320, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1477 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 41 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 525, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 332, tờ bản đồ 141
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1478 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 42 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 169, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 44
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1479 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 43 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 253, tờ bản đồ 43) - Bình Chuẩn 76 (thửa đất số 804, tờ bản đồ 43)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1480 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 44 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 600, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 587, tờ bản đồ 42
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1481 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 44A - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 15, tờ bản đồ 41) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 41
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1482 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 45 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 269, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 25, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1483 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 46 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 127, tờ bản đồ 182) - Thửa đất số 155, tờ bản đồ 182
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1484 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 47 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 41, tờ bản đồ 182) - Bình Chuẩn 07 (thửa đất số 438, tờ bản đồ 191)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1485 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 48 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 294, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 150, tờ bản đồ 183
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1486 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 49 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 80, tờ bản đồ 192) - Bình Chuẩn 06 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 191)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1487 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 50 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 141, tờ bản đồ 192) - Thửa đất số 339, tờ bản đồ 192
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1488 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 51 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 490, tờ bản đồ 192) - Thửa đất số 38, tờ bản đồ 192
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1489 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 51A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 353, tờ bản đồ 192) - Thửa đất số 36, tờ bản đồ 192
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1490 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 51B - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 352, tờ bản đồ 192) - Thửa đất số 463, tờ bản đồ 192
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1491 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 52 - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 170, tờ bản đồ 234) - Bình Chuẩn 27 (thửa đất số 164, tờ bản đồ 234)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1492 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 53 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 615, tờ bản đồ 28) - Thửa đất số 266, tờ bản đồ 28
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1493 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 54 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 703, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 377, tờ bản đồ 203
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1494 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 54A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 278, tờ bản đồ 203) - Thửa đất số 58, tờ bản đồ 203
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1495 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 55 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 12, tờ bản đồ 211) - Thửa đất số 225, tờ bản đồ 211
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1496 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 56 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 196, tờ bản đồ 211) - Bình Chuẩn 57
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1497 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 57 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 101, tờ bản đồ 213) - Bình Chuẩn 56 (thửa đất số 101, tờ bản đồ 213)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1498 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 58 - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 245, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 234
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1499 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 58A - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 474, tờ bản đồ 234) - Bình Chuẩn 58 (thửa đất số 142, tờ bản đồ 234)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1500 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 60 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 32, tờ bản đồ 93) - Bình Chuẩn 32 (thửa đất số 779, tờ bản đồ 95)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1501 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 60A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 2035, tờ bản đồ 104) - Bình Chuẩn 32 (thửa đất số 108, tờ bản đồ 104)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1502 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 61 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 80, tờ bản đồ 105) - Thửa đất số 213, tờ bản đồ 51
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1503 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 62 - Đường loại 4
ĐT.743A - Ranh Tân Uyên
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1504 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 63 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 529, tờ bản đồ 109) - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 408, tờ bản đồ 1013)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1505 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 63A - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 102, tờ bản đồ 142) - Bình Chuẩn 63 (thửa đất số 408, tờ bản đồ 1013)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1506 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 63B - Đường loại 4
Bình Chuẩn 63A - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 02, tờ bản đồ 151)
Đất SX-KD đô thị 3.029.000 1.969.500 1.514.500 1.209.000
1507 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 64 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 311, tờ bản đồ 1010) - Bình Chuẩn 67 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 153)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1508 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 64A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 313, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 320, tờ bản đồ 1014
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1509 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 65 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 722, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 136, tờ bản đồ 1010
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1510 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 65A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 266, tờ bản đồ 101) - Thửa đất số 1214, tờ bản đồ 112
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1511 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 65B - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 460, tờ bản đồ 112) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 112
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1512 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 66 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 671, tờ bản đồ 106) - ĐT.747B (thửa đất số 583, tờ bản đồ 111)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1513 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 67 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 103, tờ bản đồ 161) - Bình Chuẩn 63A (thửa đất số 48, tờ bản đồ 151)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1514 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 67A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 346, tờ bản đồ 161) - Thửa đất số 1629, tờ bản đồ 161
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1515 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 67B - Đường loại 4
Từ Văn Phước (thửa đất số 402, tờ bản đồ 155) - Bình Chuẩn 67 (thửa đất số 84, tờ bản đồ 152)
Đất SX-KD đô thị 3.029.000 1.969.500 1.514.500 1.209.000
1516 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 68 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 753, tờ bản đồ 27) - Thửa đất số 283, tờ bản đồ 27
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1517 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 69 - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 1305, tờ bản đồ 99) - Bình Chuẩn 34 (thửa đất số 206, tờ bản đồ 99)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1518 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 69A - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 565, tờ bản đồ 96) - Thửa đất số 78, tờ bản đồ 141
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1519 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 70 - Đường loại 4
Lê Thị Trung (thửa đất số 1153, tờ bản đồ 96) - Thửa đất số 501, tờ bản đồ 96
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1520 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 71 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 401, tờ bản đồ 91) - Thửa đất số 115, tờ bản đồ 82
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1521 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 72 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 272, tờ bản đồ 1010) - Thửa đất số 198, tờ bản đồ 1010
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1522 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 73 - Đường loại 4
Lê Thị Trung - Thửa đất số 1397, tờ bản đồ 96
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1523 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 74 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 574, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 841, tờ bản đồ 22
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1524 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 75 - Đường loại 4
ĐT.746 (thửa đất số 277, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 36, tờ bản đồ 171
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1525 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 76 - Đường loại 4
Lý Tự Trọng (thửa đất số 11, tờ bản đồ 212) - Bình Chuẩn 20 (thửa đất số 233, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1526 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 77 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 244, tờ bản đồ 109) - Thửa đất số 674, tờ bản đồ 1010
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1527 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 78 - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 711, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 323, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1528 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 78A - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 266, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 263, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1529 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 78B - Đường loại 4
ĐT.743A (thửa đất số 775, tờ bản đồ 45) - Thửa đất số 247, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1530 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 79 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 333, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 174, tờ bản đồ 234
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1531 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 80 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 262, tờ bản đồ 234) - Thửa đất số 134, tờ bản đồ 234
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1532 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 81 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 105, tờ bản đồ 96) - Bình Chuẩn 70 (thửa đất số 404, tờ bản đồ 96)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1533 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 82 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 1038, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 682, tờ bản đồ 83
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1534 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 83 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 327, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 722, tờ bản đồ 83
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1535 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 84 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 519, tờ bản đồ 83) - Thửa đất số 556, tờ bản đồ 83
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1536 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 86 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 147, tờ bản đồ 131) - Thửa đất số 183, tờ bản đồ 131
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1537 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 87 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 429, tờ bản đồ 131) - Thửa đất số 56, tờ bản đồ 131
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1538 Thành phố Thuận An Bình Chuẩn 88 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 84, tờ bản đồ 131) - Thửa đất số 146, tờ bản đồ 131
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1539 Thành phố Thuận An Bình Đức (cũ Đường vào nhà thờ Lái Thiêu) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 3.874.000 2.515.500 1.937.000 1.547.000
1540 Thành phố Thuận An Bình Hòa 01 (Bình Hòa 02) - Đường loại 4
ĐT.743C - Giáp Bình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1541 Thành phố Thuận An Bình Hòa 02 (Bình Hòa 03) - Đường loại 4
Đồng An - Bình Hòa 01
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1542 Thành phố Thuận An Bình Hòa 02 nối dài (nhánh) - Đường loại 4
Bình Hòa 02 - Ngã 3 nhà ông Rộng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1543 Thành phố Thuận An Bình Hòa 03 - Đường loại 4
Bình Hòa 01 - Giáp thửa đất số 335, tờ bản đồ 123
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1544 Thành phố Thuận An Bình Hòa 04 (nhánh Bình Hòa 02) - Đường loại 4
Bình Hòa 01 - Rạch Cùng
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1545 Thành phố Thuận An Bình Hòa 05 - Đường loại 4
Bình Hòa 01 - Rạch Cùng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1546 Thành phố Thuận An Bình Hòa 06 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Bình Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1547 Thành phố Thuận An Bình Hòa 07 - Đường loại 4
Bùi Hữu Nghĩa - KDC 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1548 Thành phố Thuận An Bình Hòa 08 - Đường loại 4
Bùi Hữu Nghĩa (thửa đất số 140 và 142, tờ bản đồ 30) - Kênh tiêu Bình Hòa
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1549 Thành phố Thuận An Bình Hòa 09 - Đường loại 4
ĐT.743C - Đập suối Cát
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1550 Thành phố Thuận An Bình Hòa 10 (Bình Hòa 06) - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Võ Thị Chốn (thửa đất số 290, tờ bản đồ 62)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1551 Thành phố Thuận An Bình Hòa 11 (Bình Hòa 05) - Đường loại 4
Nguyễn Du - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 2.580.500 1.677.000 1.293.500 1.033.500
1552 Thành phố Thuận An Bình Hòa 12 (Bình Hòa 01) - Đường loại 4
Nguyễn Du - Đất ông Nguyễn Đăng Long (thửa đất số 93, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD đô thị 2.580.500 1.677.000 1.293.500 1.033.500
1553 Thành phố Thuận An Bình Hòa 13 (Bình Hòa 10) - Đường loại 4
Bùi Hữu Nghĩa - Đường vào KCN VSIP + Cty Hiếu Linh (thửa đất số 503, tờ bản đồ 40)
Đất SX-KD đô thị 2.580.500 1.677.000 1.293.500 1.033.500
1554 Thành phố Thuận An Bình Hòa 14 (Bình Hòa 11) - Đường loại 4
Nguyễn Du - KDC Minh Tuấn (Công ty Green Vina)
Đất SX-KD đô thị 2.580.500 1.677.000 1.293.500 1.033.500
1555 Thành phố Thuận An Bình Hòa 15 - Đường loại 4
Bình Hòa 14 - Nghĩa địa (thửa đất số 3, tờ bản đồ 84) + Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1556 Thành phố Thuận An Bình Hòa 16 (Bình Hòa 12) - Đường loại 4
Đồng An - Xí nghiệp mì Á Châu (thửa đất số 230, tờ bản đồ 130)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1557 Thành phố Thuận An Bình Hòa 17 (Bình Hòa 13) - Đường loại 4
Đồng An - Nhà Ông Tâm (thửa đất số 228, tờ bản đồ 135)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1558 Thành phố Thuận An Bình Hòa 18 (Bình Hòa 14) - Đường loại 4
Đồng An - Nghĩa trang - Thánh Tịnh Chiếu Minh (thửa đất số 334, tờ bản đồ 130)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1559 Thành phố Thuận An Bình Hòa 19 (Bình Hòa 15) - Đường loại 4
Đồng An - KCN Đồng An
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1560 Thành phố Thuận An Bình Hòa 20 (Bình Hòa 16) - Đường loại 4
Đồng An - Bình Hòa 19
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1561 Thành phố Thuận An Bình Hòa 21 (Bình Hòa 17) - Đường loại 4
Đồng An - Nhà ông Phúc (thửa đất số 862, tờ bản đồ 132)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1562 Thành phố Thuận An Bình Hòa 21A (KDC Dầu Khí) - Đường loại 4
Đồng An - KCN Đồng An
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1563 Thành phố Thuận An Bình Hòa 22 (Bình Hòa 18) - Đường loại 4
Đồng An - Nhà ông Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1564 Thành phố Thuận An Bình Hòa 23 (Bình Hòa 19) - Đường loại 4
Đồng An - KDC Thủy Lợi 44 (thửa đất số 156, tờ bản đồ 125) + thửa đất số 196, tờ bản đồ 125
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1565 Thành phố Thuận An Bình Hòa 24 (Bình Hòa 22) - Đường loại 4
Đồng An - KCN Đồng An
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1566 Thành phố Thuận An Bình Hòa 25 (Bình Hòa 20) - Đường loại 4
ĐT.743B - Nhà ông Bảy (thửa đất số 1109, tờ bản đồ 113)
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1567 Thành phố Thuận An Bình Hòa 26 (Bình Hòa 21) - Đường loại 4
ĐT.743C - KCN Đồng An
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1568 Thành phố Thuận An Bình Hòa 27 (Đường Lô 11) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1569 Thành phố Thuận An Bình Hòa 28 (Đường Lô 12) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1570 Thành phố Thuận An Bình Hòa 29 (Đường Lô 13) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1571 Thành phố Thuận An Bình Hòa 30 (Đường Lô 14A) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1572 Thành phố Thuận An Bình Hòa 31 (Đường Lô 14B) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1573 Thành phố Thuận An Bình Hòa 32 (Đường Lô 15) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1574 Thành phố Thuận An Bình Hòa 33 (Đường Lô 16) - Đường loại 4
ĐT.743C - Bình Hòa 25
Đất SX-KD đô thị 4.199.000 2.730.000 2.099.500 1.677.000
1575 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 02 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1576 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 07 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1577 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 19 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.580.500 1.677.000 1.293.500 1.033.500
1578 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 42 - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1579 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 83 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1580 Thành phố Thuận An Bờ Hào (Bình Chuẩn) - Đường loại 4
Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) - Thửa đất số 01, tờ bản đồ 173
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1581 Thành phố Thuận An Bùi Thị Xuân (cũ An Phú - Thái Hòa) - Đường loại 4
Ngã 6 An Phú - Ranh thành phố Tân Uyên (Thái Hòa)
Đất SX-KD đô thị 5.167.500 3.360.500 2.587.000 2.067.000
1582 Thành phố Thuận An Cầu Tàu - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1583 Thành phố Thuận An Cây Me - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.874.000 2.515.500 1.937.000 1.547.000
1584 Thành phố Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Ranh Thuận Giao - Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1585 Thành phố Thuận An Chòm Sao - Đường loại 4
Ranh Thuận Giao - Hưng Định - Đường Nhà thờ Búng
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1586 Thành phố Thuận An Chu Văn An (cũ An Phú 16) - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1587 Thành phố Thuận An Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Ranh phường Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1588 Thành phố Thuận An Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Giáp thửa đất số 03, tờ bản đồ 20
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1589 Thành phố Thuận An Đê bao Suối Cát - Bưng Biệp - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Ranh xã An Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1590 Thành phố Thuận An Đi vào hồ tắm Bạch Đằng - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Rạch Lái Thiêu
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1591 Thành phố Thuận An Đường 3 tháng 2 - Đường loại 4
Trương Định - Đông Nhì
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1592 Thành phố Thuận An Đường 3 tháng 2 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Trường tiểu học Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1593 Thành phố Thuận An Đường Đê Bao - Đường loại 4
Châu Văn Tiếp - Nguyễn Văn Lộng
Đất SX-KD đô thị 3.874.000 2.515.500 1.937.000 1.547.000
1594 Thành phố Thuận An Đường Đê Bao - Đường loại 4
Ranh Tp.Hồ Chí Minh (Rạch Vĩnh Bình) - Gia Long
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1595 Thành phố Thuận An Đường Đê Bao - Đường loại 4
Nguyễn Văn Lộng - Ranh An Sơn - Bình Nhâm
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1596 Thành phố Thuận An Đường Nhà thờ Búng - Đường loại 4
Cầu Bà Hai - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1597 Thành phố Thuận An Đường vào Quảng Hòa Xương - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1598 Thành phố Thuận An Đường vào sân Golf - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Cổng sau sân Golf
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1599 Thành phố Thuận An Đường vào TTVH (phường Bình Hòa) - Đường loại 4
Nguyễn Du - Bình Hòa 11
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1600 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 An Sơn) - Thạnh Quý
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1601 Thành phố Thuận An Hưng Định 31 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1602 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 01 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21
Đất SX-KD đô thị 4.667.000 3.035.500 2.333.500 1.865.500
1603 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 02 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1604 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 03 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1605 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 04 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1606 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 05 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1607 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 06 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1608 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 07 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1609 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 08 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 09
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1610 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 09 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21
Đất SX-KD đô thị 4.667.000 3.035.500 2.333.500 1.865.500
1611 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 10 - Đường loại 4
Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1612 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 101 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 269, tờ bản đồ 542
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1613 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 102 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Gia Long (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1614 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 103 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 105
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1615 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 104 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 110, tờ bản đồ 562
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1616 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 105 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1617 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 108 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 91, tờ bản đồ 562
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1618 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 109 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 105
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1619 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 11 - Đường loại 4
Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1620 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 110 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 112
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1621 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 112 - Đường loại 4
Đường dẫn cầu Phú Long - Lái Thiêu 105
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1622 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 113 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đường dẫn cầu Phú Long
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1623 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 114 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đường dẫn cầu Phú Long
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1624 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 115 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Miễu
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1625 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 117 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Miễu
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1626 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 12 - Đường loại 4
Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1627 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 13 - Đường loại 4
Lái Thiêu 09 - Lái Thiêu 14
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1628 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 14 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Lái Thiêu 21
Đất SX-KD đô thị 4.667.000 3.035.500 2.333.500 1.865.500
1629 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 15 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1630 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 16 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1631 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 17 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1632 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 18 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1633 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 19 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1634 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 20 - Đường loại 4
Lái Thiêu 14 - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1635 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 21 - Đường loại 4
Lái Thiêu 01 - Lái Thiêu 17
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1636 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 22 - Đường loại 4
Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Văn Tiết
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1637 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 23 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 349, tờ bản đồ 17
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1638 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 24 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 341, tờ bản đồ 17
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1639 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 25 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1640 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 26 - Đường loại 4
Đường 3 tháng 2 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1641 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 27 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1642 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 30 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 31, tờ bản đồ 181
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1643 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 31 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 800, tờ bản đồ 17
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1644 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 32 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1645 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 33 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1646 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 34 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 209, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1647 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 35 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1648 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 36 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1649 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 37 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1650 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 38 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 143, tờ bản đồ 25
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1651 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4
Đông Nhì - Thửa đất số 158, tờ bản đồ 191
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1652 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4
Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1653 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 42 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 754, tờ bản đồ 191
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1654 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 43 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 - Thửa đất số 865, tờ bản đồ 191
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1655 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 44 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 490, tờ bản đồ 193
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1656 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 46 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1657 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1658 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 49 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1659 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 50 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1660 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 51 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1661 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 52 - Đường loại 4
Lái Thiêu 53 - Lái Thiêu 58
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1662 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 53 - Đường loại 4
Đường 3 tháng 2 - Đông Nhì
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1663 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 58 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Lái Thiêu 50
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1664 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 59 (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Bình Đức 1) - Đường loại 4
Cuối thửa đất số 314 và 353, tờ bản đồ 12 - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.965.000 2.580.500 1.982.500 1.586.000
1665 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 59 (trừ các thửa đất thuộc khu tái định cư Bình Đức 1) - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Cuối thửa đất số 314 và 353, tờ bản đồ 12
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1666 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 60 - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1667 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 64 - Đường loại 4
Bình Đức - Phan Thanh Giản
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1668 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 67 - Đường loại 4
Phan Thanh Giản - Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1669 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 68 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 69
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1670 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 69 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Bình Đức
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1671 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 70 - Đường loại 4
Lái Thiêu 60 - Rạch Cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1672 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 71 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Rạch Cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1673 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 72 - Đường loại 4
Lê Văn Duyệt - Rạch Cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1674 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 73 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1675 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 74 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1676 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 75 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1677 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 79 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Đi vào hồ tắm Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1678 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 80 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Thửa đất số 272, tờ bản đồ 38
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1679 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 82 - Đường loại 4
Nguyễn Trãi - Đường vào Quảng Hòa Xương
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1680 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 84 - Đường loại 4
Đỗ Thành Nhân - Lái Thiêu 79
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1681 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 85 - Đường loại 4
Đỗ Thành Nhân - Thửa đất số 222, tờ bản đồ 45
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1682 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 87 - Đường loại 4
Đường vào Quảng Hòa Xương - Thửa đất số 792, tờ bản đồ 540
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1683 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 88 - Đường loại 4
Gia Long - Phó Đức Chính
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1684 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 89 - Đường loại 4
Gia Long - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1685 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 90 - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Lái Thiêu 88
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1686 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 91 - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Thửa đất số 129, tờ bản đồ 43
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1687 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 92 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 43, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1688 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 93 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1689 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 94 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 52
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1690 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 96 (Đường Đình Phú Long) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1691 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 97 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Gia Long nối dài
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1692 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 98 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Lái Thiêu 97
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1693 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 4
Trương Định - Đường Nhà thờ Búng
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1694 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy xe lửa) - Đường loại 4
Thạnh Bình - Hồ Văn Mên
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1695 Thành phố Thuận An Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Ranh Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1696 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân - Đường Nhà thờ Búng
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1697 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Trương Định - Ranh Hưng Định - Bình Nhâm
Đất SX-KD đô thị 3.874.000 2.515.500 1.937.000 1.547.000
1698 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Ranh Hưng Định - Bình Nhâm - Chòm Sao
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1699 Thành phố Thuận An Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên xã, Sân Golf, Bà Rùa) - Đường loại 4
Chòm Sao - Đường Nhà thờ Búng
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1700 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 4
Nguyễn Chí Thanh - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1701 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Lộng (Bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đê bao
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1702 Thành phố Thuận An Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1703 Thành phố Thuận An Nhánh rẽ Đông Nhì - Đường loại 4
Đông Nhì - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1704 Thành phố Thuận An Phan Đình Giót (An Phú 14, Miễu Nhỏ) - Đường loại 4
ĐT.743A - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1705 Thành phố Thuận An Phó Đức Chính - Đường loại 4
Hoàng Hoa Thám - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1706 Thành phố Thuận An Tản Đà (Tân Phước Khánh 21) - Đường loại 4
ĐT.746 (Ngã 3 ông Lực) - Giáp Sư đoàn 7
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1707 Thành phố Thuận An Tổng Đốc Phương - Đường loại 4
Gia Long - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1708 Thành phố Thuận An Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico) - Đường loại 4
ĐT.743A - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1709 Thành phố Thuận An Thạnh Bình nối dài - Đường loại 4
Thạnh Bình - Đại lộ Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1710 Thành phố Thuận An Thạnh Phú - Thạnh Quý - Đường loại 4
Hồ Văn Mên - Thạnh Quý
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1711 Thành phố Thuận An Thạnh Quý - Đường loại 4
Cầu Sắt An Thạnh - Hồ Văn Mên
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1712 Thành phố Thuận An Thạnh Quý - Hưng Thọ - Đường loại 4
Thạnh Quý - Giáp ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1713 Thành phố Thuận An Thuận An Hòa (Đường vào Chiến khu Thuận An Hòa) - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 - Lê Thị Trung
Đất SX-KD đô thị 3.874.000 2.515.500 1.937.000 1.547.000
1714 Thành phố Thuận An Thuận Giao 01 - Đường loại 4
Thuận Giao 21 (KSX tập trung Tân Thành, thửa đất số 1640, tờ bản đồ 956) - Thuận An Hòa (thửa đất số 127, tờ bản đồ 150)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1715 Thành phố Thuận An Thuận Giao 02 - Đường loại 4
KDC Thuận Giao (thửa đất số 294, tờ bản đồ 954) - Thuận An Hòa (thửa đất số 680, tờ bản đồ 110)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1716 Thành phố Thuận An Thuận Giao 03 - Đường loại 4
Mỹ Phước - Tân Vạn (thửa đất số 118, tờ bản đồ 102) - Lê Thị Trung (thửa đất số 166, tờ bản đồ 110)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1717 Thành phố Thuận An Thuận Giao 04 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 264, tờ bản đồ 101) - Thuận Giao 03 (thửa đất số 956, tờ bản đồ 102)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1718 Thành phố Thuận An Thuận Giao 05 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 97, tờ bản đồ 101) - Cảng Mọi Tiên (thửa đất số 79, tờ bản đồ 92)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1719 Thành phố Thuận An Thuận Giao 06 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 199, tờ bản đồ 103) - Thuận Giao 05 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 103)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1720 Thành phố Thuận An Thuận Giao 07 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 264, tờ bản đồ 132) - Thuận Giao 08 (thửa đất số 125, tờ bản đồ 132)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1721 Thành phố Thuận An Thuận Giao 08 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 87, tờ bản đồ 132) - Đất ông Bảy Địa (thửa đất số 192, tờ bản đồ 91)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1722 Thành phố Thuận An Thuận Giao 09 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 1500, tờ bản đồ 136) - Thuận Giao 16 (thửa đất số 28, tờ bản đồ 162)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1723 Thành phố Thuận An Thuận Giao 10 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 2109, tờ bản đồ 136) - Nhà bà Kênh (thửa đất số 100, tờ bản đồ 131)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1724 Thành phố Thuận An Thuận Giao 11 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 456, tờ bản đồ 134) - Thuận Giao 14 (thửa đất số 1385, tờ bản đồ 134)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1725 Thành phố Thuận An Thuận Giao 12 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 1591, tờ bản đồ 138) - Thuận Giao 14 (thửa đất số 426, tờ bản đồ 133)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1726 Thành phố Thuận An Thuận Giao 13 - Đường loại 4
Thủ Khoa Huân (thửa đất số 2166, tờ bản đồ 138) - Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 129, tờ bản đồ 161)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1727 Thành phố Thuận An Thuận Giao 14 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 191, tờ bản đồ 124) - Thuận Giao 10 (thửa đất số 216, tờ bản đồ 131)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1728 Thành phố Thuận An Thuận Giao 15 - Đường loại 4
Nguyễn Thị Minh Khai (thửa đất số 731, tờ bản đồ 122) - Trại heo Mười Phương (thửa đất số 141, tờ bản đồ 131)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1729 Thành phố Thuận An Thuận Giao 16 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 152, tờ bản đồ 162) - KDC Thuận Giao (thửa đất số 253, tờ bản đồ 955)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1730 Thành phố Thuận An Thuận Giao 17 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 316, tờ bản đồ 171) - Thuận Giao 16 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 171)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1731 Thành phố Thuận An Thuận Giao 18 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 682, tờ bản đồ 171) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 92, tờ bản đồ 201)
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1732 Thành phố Thuận An Thuận Giao 19 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 959, tờ bản đồ 171) - KDC Thuận Giao (thửa đất số 5, tờ bản đồ 171)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1733 Thành phố Thuận An Thuận Giao 20 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 158, tờ bản đồ 173) - Thuận Giao 18 (thửa đất số 143, tờ bản đồ 201)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1734 Thành phố Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (Cống ngang) - Thuận Giao 25
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1735 Thành phố Thuận An Thuận Giao 21 - Đường loại 4
Thuận Giao 25 - KDC Thuận Giao
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1736 Thành phố Thuận An Thuận Giao 22 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 611, tờ bản đồ 183) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 65, tờ bản đồ 211)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1737 Thành phố Thuận An Thuận Giao 23 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 183) - Thửa đất số 35, tờ bản đồ 181
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1738 Thành phố Thuận An Thuận Giao 24 - Đường loại 4
Đường 22 tháng 12 (thửa đất số 82, tờ bản đồ 184) - Thuận Giao 25 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 181)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1739 Thành phố Thuận An Thuận Giao 25 - Đường loại 4
Thuận An Hòa (thửa đất số 437, tờ bản đồ 150) - Thuận Giao 21 (thửa đất số 1022, tờ bản đồ 171)
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1740 Thành phố Thuận An Thuận Giao 26 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 43, tờ bản đồ 192) - KDC Việt - Sing (thửa đất số 138, tờ bản đồ 201)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1741 Thành phố Thuận An Thuận Giao 27 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 128, tờ bản đồ 191) - Chùa Ông Bổn (thửa đất số 24, tờ bản đồ 191)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1742 Thành phố Thuận An Thuận Giao 28 - Đường loại 4
Chòm Sao (thửa đất số 75, tờ bản đồ 193) - Lò gốm ông Vương Kiến Thành (thửa đất số 38, tờ bản đồ 193)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1743 Thành phố Thuận An Thuận Giao 29 - Đường loại 4
Chòm Sao (thửa đất số 301, tờ bản đồ 193) - Ranh Bình Nhâm (thửa đất số 76, tờ bản đồ 220)
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1744 Thành phố Thuận An Thuận Giao 30 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 466, tờ bản đồ 193) - Thuận Giao 29 (thửa đất số 688, tờ bản đồ 220)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1745 Thành phố Thuận An Thuận Giao 31 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 98, tờ bản đồ 220) - Ranh Bình Nhâm (thửa đất số 233, tờ bản đồ 220)
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1746 Thành phố Thuận An Thuận Giao 32 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương (thửa đất số 105, tờ bản đồ 220) - Sân golf (thửa đất số 11, tờ bản đồ 2)
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1747 Thành phố Thuận An Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B) - Đường loại 4
Thuận Giao 14 (thửa đất số 273, tờ bản đồ 133) - Nhà bà Bỉ, ông Chiến (thửa đất số 113, tờ bản đồ 80)
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1748 Thành phố Thuận An Trần Quang Diệu (cũ An Phú - Tân Bình) - Đường loại 4
Ngã 6 An Phú - Ranh An Phú - Tân Bình
Đất SX-KD đô thị 4.192.500 2.723.500 2.099.500 1.677.000
1749 Thành phố Thuận An Trương Định (đường vào chùa Thầy Sửu) - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1750 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 01 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch ông Năm Bê
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1751 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 02 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Cầu Miễu
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1752 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 03 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - DNTN Thanh Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1753 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 04 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 790, tờ bản đồ 101
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1754 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 05 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Vĩnh Phú 07
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1755 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 06 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1756 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 07 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1757 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 08 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1758 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 09 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà hàng Thanh Cảnh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1759 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 10 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất SX-KD đô thị 2.801.500 1.820.000 1.404.000 1.118.000
1760 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 11 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 403, tờ số 94
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1761 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 12 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 350, tờ số 94
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1762 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 13 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1763 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 14 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1764 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 15 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1765 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 16 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1766 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 17 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1767 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 17A - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1768 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 18 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 195, tờ bản đồ 91
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1769 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 19 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 944, tờ bản đồ 63
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1770 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 20 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1771 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 21 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1772 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 22 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1773 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 23 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1774 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 24 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Resort Phương Nam
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1775 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 25 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1776 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 26 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1777 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 27 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1778 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 28 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
Đất SX-KD đô thị 3.659.500 2.379.000 1.833.000 1.462.500
1779 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 29 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1780 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 30 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Năm Sanh
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1781 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 31 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 1602, tờ bản đồ 55
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1782 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 32 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Cầu Bốn Trụ
Đất SX-KD đô thị 3.016.000 1.963.000 1.508.000 1.209.000
1783 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 33 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Vĩnh Phú 38
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1784 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 34 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Thửa đất số 231, tờ bản đồ 53
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1785 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 35 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1786 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 36 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Công ty Tân Hiệp Phát
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1787 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 37 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Bưởi
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1788 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 38 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1789 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 38A - Đường loại 4
Vĩnh Phú 38 - Vĩnh Phú 42
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1790 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 39 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Rạch Ba Bình
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1791 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 40 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 3.230.500 2.099.500 1.618.500 1.293.500
1792 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 41 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Kênh tiêu Sóng Thần - Đồng An
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1793 Thành phố Thuận An Vĩnh Phú 42 - Đường loại 4
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 4.303.000 2.795.000 2.151.500 1.722.500
1794 Thành phố Thuận An Vựa Bụi - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Búng
Đất SX-KD đô thị 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000
1795 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Thủ Khoa Huân -
Đất SX-KD đô thị 20.068.100 13.045.500 10.036.000 8.027.500
1796 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường trục chính N1 -
Đất SX-KD đô thị 11.087.100 7.208.500 5.544.500 4.433.000
1797 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC phường An Thạnh (phường An Thạnh và Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 9.830.600 6.389.500 4.914.000 3.932.500
1798 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) - Đường loại 4
Thửa đất tiếp giáp đường Lái Thiêu 59 -
Đất SX-KD đô thị 14.848.600 9.652.500 7.423.000 5.941.000
1799 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) - Đường loại 4
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 13.973.100 9.080.500 6.987.500 5.590.000
1800 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC khu phố Hòa Lân 2 (phường Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 19.175.000 12.467.000 9.587.500 7.670.000
1801 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu TĐC khu phố Hòa Lân 2 (phường Thuận Giao) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 18.200.000 11.830.000 9.100.000 7.280.000
1802 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu biệt thự Vĩnh Phú (phường Vĩnh Phú) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 20.930.000 13.604.500 10.465.000 8.372.000
1803 Thành phố Thuận An Đường nội bộ khu biệt thự Vĩnh Phú (phường Vĩnh Phú) - Đường loại 4
Đường nội bộ có bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 18.525.000 12.044.500 9.262.500 7.410.000
1804 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.965.000 2.580.500 1.982.500 1.586.000
1805 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Đường loại 4
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 3.497.000 2.275.000 1.748.500 1.397.500
1806 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 03 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 432 và 793, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1807 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 04 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 14
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1808 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 05 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 04 (thửa đất số 633, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1809 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 06 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 59, tờ bản đồ 4
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1810 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 08 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Rạch bà Đệ
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1811 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 09 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 446, tờ bản đồ 1
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1812 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 10 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 09
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1813 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 11 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1814 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 14 - Đường loại 5
Cầu Tàu - Bình Nhâm 02
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1815 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 15 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bờ rạch Cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1816 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 16 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1817 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 17 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bờ rạch Cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1818 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 18 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - thửa đất số 2048, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1819 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 20 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 68, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1820 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 21 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 691 và 1691, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1821 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 22 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 205, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1822 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 23 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1823 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 24 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Đê bao rạch Cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1824 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 25 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1825 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 26 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 70, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1826 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 27 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1827 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 28 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Rạch cầu Lớn
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1828 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 29 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1829 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 30 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 366, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1830 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 31 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1831 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 32 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1832 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 34 - Đường loại 5
Rạch cầu lớn - Hưng Định 31
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1833 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 35 - Đường loại 5
Đê bao rạch Cầu Lớn - Hưng Định 31
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1834 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 36 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 166 và 169, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1835 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 37 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1836 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 38 - Đường loại 5
Ranh Hưng Định - Thửa đất số 285 và 307, tờ bản đồ 2
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1837 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 39 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 40, tờ bản đồ 3
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1838 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 40 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Thuận Giao - Hưng Định
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1839 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 42 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 23, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1840 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 45 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 23 và 41, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1841 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 46 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 70 (thửa đất số 2353, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1842 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 48 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Bình Nhâm 47 (thửa đất số 167 và 135, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1843 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 58 - Đường loại 5
Cây Me - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1844 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 59 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 405, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1845 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 60 - Đường loại 5
Cây Me - Thửa đất số 174, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1846 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 61 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1847 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 62 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Thửa đất số 1138, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1848 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 63 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Bình Nhâm 64 (thửa đất số 651 và 2365, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1849 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 64 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Bình Nhâm 63 (thửa đất số 651 và 434, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1850 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 65 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 79
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1851 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 66 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 1103 và 175, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1852 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 67 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 66 (thửa đất số 239 và 585, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1853 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 68 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 66 (thửa đất số 574 và 1803, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1854 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 69 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 668, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1855 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 70 - Đường loại 5
Trương Định - Bình Nhâm 47
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1856 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 71 - Đường loại 5
Trương Định - Thửa đất số 285, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1857 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 72 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bình Nhâm 73
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1858 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 73 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Bình Nhâm 74
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1859 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 74 - Đường loại 5
Nguyễn Văn Lộng - Thửa đất số 565 và 567, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1860 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 77 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1861 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 78 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1862 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 79 - Đường loại 5
Nguyễn Chí Thanh - Rạch Cây Nhum
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1863 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 80 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhánh rạch Bình Nhâm
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1864 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 81 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1865 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 84 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 208, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1866 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 85 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 277, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1867 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 86 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 391, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1868 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 87 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Thửa đất số 322, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1869 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 88 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Rạch bà Đệ
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1870 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 89 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Thửa đất số 353, tờ bản đồ 7
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1871 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 90 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Bình Nhâm 83
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1872 Thành phố Thuận An Bình Nhâm 91 - Đường loại 5
Phan Thanh Giản - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1873 Thành phố Thuận An Bình Sơn - Đường loại 5
Cầu Tàu - Rạch Vàm Búng
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1874 Thành phố Thuận An Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định - Đường loại 5
Cống hai Lịnh - Cổng sau trường học
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1875 Thành phố Thuận An Hưng Định 01 - Đường loại 5
Ranh An Thạnh - Cống 28 (Nhà bà 5 Cho)
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1876 Thành phố Thuận An Hưng Định 02 - Đường loại 5
Ranh An Thạnh - Hưng Định 03
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1877 Thành phố Thuận An Hưng Định 03 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 02
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1878 Thành phố Thuận An Hưng Định 04 - Đường loại 5
Hưng Định 06 - Hưng Định 01
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1879 Thành phố Thuận An Hưng Định 05 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1880 Thành phố Thuận An Hưng Định 06 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Ranh An Thạnh
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1881 Thành phố Thuận An Hưng Định 07 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 10
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1882 Thành phố Thuận An Hưng Định 08 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Nhà sáu Thương
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1883 Thành phố Thuận An Hưng Định 09 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 10
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1884 Thành phố Thuận An Hưng Định 10 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Cầu Xây
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1885 Thành phố Thuận An Hưng Định 11 (Thạnh Quý - Hưng Thọ) - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Cầu Út Kỹ
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1886 Thành phố Thuận An Hưng Định 12 - Đường loại 5
Hưng Định 01 - Hưng Định 11
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1887 Thành phố Thuận An Hưng Định 13 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Ranh Bình Nhâm
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1888 Thành phố Thuận An Hưng Định 14 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Hưng Định 31
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1889 Thành phố Thuận An Hưng Định 15 - Đường loại 5
Đường nhà thờ Búng - Đường suối Chiu Liu
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1890 Thành phố Thuận An Hưng Định 16 - Đường loại 5
Chòm Sao - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1891 Thành phố Thuận An Hưng Định 17 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Hưng Định 18
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1892 Thành phố Thuận An Hưng Định 18 - Đường loại 5
An Thạnh 73 (AT 13) - Hưng Định 17
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1893 Thành phố Thuận An Hưng Định 19 - Đường loại 5
Chòm Sao - Ranh Thuận Giao
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1894 Thành phố Thuận An Hưng Định 20 - Đường loại 5
Chòm Sao - Bình Nhâm 40
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1895 Thành phố Thuận An Hưng Định 21 - Đường loại 5
Hưng Định 20 - Nhà ông út Be (thửa đất số 254, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 2.476.500 1.612.000 1.241.500 988.000
1896 Thành phố Thuận An Hưng Định 22 - Đường loại 5
Hưng Định 20 - Nhà ông Xê (thửa đất số 499, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD đô thị 2.476.500 1.612.000 1.241.500 988.000
1897 Thành phố Thuận An Hưng Định 23 - Đường loại 5
Nguyễn Hữu Cảnh - Hưng Định 20
Đất SX-KD đô thị 2.437.500 1.586.000 1.222.000 975.000
1898 Thành phố Thuận An Hưng Định 24 - Đường loại 5
Đại lộ Bình Dương - Hưng Định 19
Đất SX-KD đô thị 2.593.500 1.683.500 1.300.000 1.040.000
1899 Thành phố Thuận An Hưng Định 25 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Cầu suối Khu 7
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1900 Thành phố Thuận An Hưng Định 25 (nhánh) - Đường loại 5
Hưng Định 25 - Rạch Chòm Sao
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
901 Thành phố Thuận An Hưng Định 26 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhà ông Lâm - Hẻm 03 (nhánh Hưng Định 14)
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1902 Thành phố Thuận An Hưng Định 28 - Đường loại 5
Đường 22 tháng 12 - Hưng Định 25
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1903 Thành phố Thuận An Hưng Định 29 - Đường loại 5
Chòm Sao - Hưng Định 15
Đất SX-KD đô thị 2.132.000 1.384.500 1.066.000 851.500
1904 Thành phố Thuận An Hưng Định 30 - Đường loại 5
Cách Mạng Tháng Tám - Nhà ông Phùng Văn Bốn (thửa đất số 112, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD đô thị 2.288.000 1.488.500 1.144.000 916.500
1905 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.405.000 1.566.500 1.202.500 962.000
1906 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 5
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.138.500 1.391.000 1.072.500 858.000
1907 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.645.500 1.722.500 1.326.000 1.059.500
1908 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.476.500 1.612.000 1.241.500 988.000
1909 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.476.500 1.612.000 1.241.500 988.000
1910 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1911 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.476.500 1.612.000 1.241.500 988.000
1912 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1913 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1914 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1915 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.314.000 1.501.500 1.157.000 923.000
1916 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1917 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1918 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1919 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.397.500 1.072.500 858.000
1920 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1921 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1922 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000
1923 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.982.500 1.287.000 994.500 793.000
1924 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000
1925 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.183.000 910.000 728.000
1926 Thành phố Thuận An Đường loại 5
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.651.000 1.072.500 825.500 663.000
1927 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Ranh An Thạnh - An Sơn (An Sơn 25) - Thạnh Quý
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.230.000 3.580.000 2.600.000
1928 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Thạnh Quý - Sông Sài Gòn
Đất ở nông thôn 5.850.000 3.800.000 3.220.000 2.340.000
1929 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 4.670.000 3.040.000 2.570.000 1.870.000
1930 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 4.040.000 2.630.000 2.220.000 1.620.000
1931 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất ở nông thôn 3.730.000 2.420.000 2.050.000 1.490.000
1932 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.080.000 1.760.000 1.280.000
1933 Thành phố Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
Đất ở nông thôn 3.430.000 2.230.000 1.890.000 1.370.000
1934 Thành phố Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1935 Thành phố Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1936 Thành phố Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1937 Thành phố Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1938 Thành phố Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1939 Thành phố Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1940 Thành phố Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1941 Thành phố Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 04
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1942 Thành phố Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1943 Thành phố Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1944 Thành phố Thuận An An Sơn 13 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1945 Thành phố Thuận An An Sơn 14 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1946 Thành phố Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.650.000 1.200.000
1947 Thành phố Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.650.000 1.200.000
1948 Thành phố Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.650.000 1.200.000
1949 Thành phố Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 51
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1950 Thành phố Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 01
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1951 Thành phố Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1952 Thành phố Thuận An An Sơn 24 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên (thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Cầu Gừa (rạch Hai Diêu Mương Đào)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1953 Thành phố Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.650.000 1.200.000
1954 Thành phố Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1955 Thành phố Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2
An Sơn 45 - An Sơn 02
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1956 Thành phố Thuận An An Sơn 28 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 5) - Đê bao (thửa đất số 117, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1957 Thành phố Thuận An An Sơn 29 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đất ông Trần Văn Chính (thửa đất số 6, tờ bản đồ 8)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1958 Thành phố Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1959 Thành phố Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1960 Thành phố Thuận An An Sơn 32 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 5
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1961 Thành phố Thuận An An Sơn 33 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 1) - Đê bao rạch Bà Lụa (thửa đất số 26, tờ bản đồ 1)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1962 Thành phố Thuận An An Sơn 35 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 321, tờ bản đồ 1) - Đê bao sông Sài Gòn (thửa đất số 244, tờ bản đồ 4)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1963 Thành phố Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2
An Sơn 20 - An Sơn 23
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1964 Thành phố Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 30
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1965 Thành phố Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1966 Thành phố Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1967 Thành phố Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Quản Cứ
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1968 Thành phố Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1969 Thành phố Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2
An Sơn 45 - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1970 Thành phố Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1971 Thành phố Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
Đất ở nông thôn 3.220.000 2.090.000 1.770.000 1.290.000
1972 Thành phố Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2
An Sơn 25 - Đất ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 40, tờ bản đồ 3)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1973 Thành phố Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 05
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1974 Thành phố Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Rạch Cầu Quay (thửa đất số 4, tờ bản đồ 7)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1975 Thành phố Thuận An An Sơn 51 - Khu vực 2
An Sơn 26 (thửa đất số 43, tờ bản đồ 6) - Cầu Lớn AH (thửa đất số 51, tờ bản đồ 6)
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1976 Thành phố Thuận An An Sơn 52 - Khu vực 2
An Sơn 26 (Ụ rạch Bọng, thửa đất số 229, tờ bản đồ 3) - Cầu Quản Cứ
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1977 Thành phố Thuận An An Sơn 53 - Khu vực 2
An Sơn 24 (Cầu Gừa) - An Sơn 52
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1978 Thành phố Thuận An An Sơn 54 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1979 Thành phố Thuận An An Sơn 55 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 37
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1980 Thành phố Thuận An Đê bao - Khu vực 2
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1981 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao sông Sài Gòn
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1982 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Ranh An Thạnh
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1983 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.810.000 1.530.000 1.120.000
1984 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.670.000 1.410.000 1.030.000
1985 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.670.000 1.410.000 1.030.000
1986 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 2.360.000 1.530.000 1.300.000 940.000
1987 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.670.000 1.410.000 1.030.000
1988 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất ở nông thôn 2.360.000 1.530.000 1.300.000 940.000
1989 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 2.360.000 1.530.000 1.300.000 940.000
1990 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất ở nông thôn 2.150.000 1.400.000 1.180.000 860.000
1991 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Ranh An Thạnh - An Sơn (An Sơn 25) - Thạnh Quý
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.384.000 2.864.000 2.080.000
1992 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Thạnh Quý - Sông Sài Gòn
Đất TM-DV nông thôn 4.680.000 3.040.000 2.576.000 1.872.000
1993 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 3.736.000 2.432.000 2.056.000 1.496.000
1994 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 3.232.000 2.104.000 1.776.000 1.296.000
1995 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.984.000 1.936.000 1.640.000 1.192.000
1996 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000 1.664.000 1.408.000 1.024.000
1997 Thành phố Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.784.000 1.512.000 1.096.000
1998 Thành phố Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
1999 Thành phố Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2000 Thành phố Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 31 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 800, tờ bản đồ 17
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1002 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 32 - Đường loại 4
Nguyễn Văn Tiết - Thửa đất số 26, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1003 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 33 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 57, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1004 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 34 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 209, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1005 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 35 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1006 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 36 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1007 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 37 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1008 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 38 - Đường loại 4
Cách Mạng Tháng Tám - Thửa đất số 143, tờ bản đồ 25
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1009 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 39 - Đường loại 4
Đông Nhì - Thửa đất số 158, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1010 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 41 - Đường loại 4
Đông Nhì - Lái Thiêu 45 (Đường D3)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000
1011 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 42 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 754, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1012 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 43 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 - Thửa đất số 865, tờ bản đồ 191
Đất TM-DV đô thị 3.976.000 2.584.000 1.992.000 1.592.000
1013 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 44 - Đường loại 4
Lái Thiêu 45 (Đường D3) - Thửa đất số 490, tờ bản đồ 193
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1014 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 46 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000
1015 Thành phố Thuận An Lái Thiêu 47 - Đường loại 4
Đông Nhì - Khu liên hợp (Gò cát)
Đất TM-DV đô thị 3.712.000 2.416.000 1.856.000 1.488.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thuận An

4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?