Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tp thuan an tinh binh duong
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Thuận An năm 2025

Khu vực: Thành phố Thuận An.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 285.000 đến 4.225.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
2001 Thành phố Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2002 Thành phố Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2003 Thành phố Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2004 Thành phố Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2005 Thành phố Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 04
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2006 Thành phố Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2007 Thành phố Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2008 Thành phố Thuận An An Sơn 13 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2009 Thành phố Thuận An An Sơn 14 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2010 Thành phố Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2011 Thành phố Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2012 Thành phố Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2013 Thành phố Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 51
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2014 Thành phố Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 01
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2015 Thành phố Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2016 Thành phố Thuận An An Sơn 24 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên (thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Cầu Gừa (rạch Hai Diêu Mương Đào)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2017 Thành phố Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2018 Thành phố Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2019 Thành phố Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2
An Sơn 45 - An Sơn 02
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2020 Thành phố Thuận An An Sơn 28 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 5) - Đê bao (thửa đất số 117, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2021 Thành phố Thuận An An Sơn 29 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đất ông Trần Văn Chính (thửa đất số 6, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2022 Thành phố Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2023 Thành phố Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2024 Thành phố Thuận An An Sơn 32 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 5
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2025 Thành phố Thuận An An Sơn 33 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 1) - Đê bao rạch Bà Lụa (thửa đất số 26, tờ bản đồ 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2026 Thành phố Thuận An An Sơn 35 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 321, tờ bản đồ 1) - Đê bao sông Sài Gòn (thửa đất số 244, tờ bản đồ 4)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2027 Thành phố Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2
An Sơn 20 - An Sơn 23
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2028 Thành phố Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 30
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2029 Thành phố Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2030 Thành phố Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2031 Thành phố Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Quản Cứ
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2032 Thành phố Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2033 Thành phố Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2
An Sơn 45 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2034 Thành phố Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2035 Thành phố Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2036 Thành phố Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2
An Sơn 25 - Đất ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 40, tờ bản đồ 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2037 Thành phố Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 05
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2038 Thành phố Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Rạch Cầu Quay (thửa đất số 4, tờ bản đồ 7)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2039 Thành phố Thuận An An Sơn 51 - Khu vực 2
An Sơn 26 (thửa đất số 43, tờ bản đồ 6) - Cầu Lớn AH (thửa đất số 51, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2040 Thành phố Thuận An An Sơn 52 - Khu vực 2
An Sơn 26 (Ụ rạch Bọng, thửa đất số 229, tờ bản đồ 3) - Cầu Quản Cứ
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2041 Thành phố Thuận An An Sơn 53 - Khu vực 2
An Sơn 24 (Cầu Gừa) - An Sơn 52
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2042 Thành phố Thuận An An Sơn 54 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2043 Thành phố Thuận An An Sơn 55 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 37
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2044 Thành phố Thuận An Đê bao - Khu vực 2
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2045 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao sông Sài Gòn
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2046 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Ranh An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2047 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2048 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.336.000 1.128.000 824.000
2049 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.336.000 1.128.000 824.000
2050 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.888.000 1.224.000 1.040.000 752.000
2051 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.336.000 1.128.000 824.000
2052 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất TM-DV nông thôn 1.888.000 1.224.000 1.040.000 752.000
2053 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.888.000 1.224.000 1.040.000 752.000
2054 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.120.000 944.000 688.000
2055 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Ranh An Thạnh - An Sơn (An Sơn 25) - Thạnh Quý
Đất SX-KD nông thôn 4.225.000 2.749.500 2.327.000 1.690.000
2056 Thành phố Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1
Thạnh Quý - Sông Sài Gòn
Đất SX-KD nông thôn 3.802.500 2.470.000 2.093.000 1.521.000
2057 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 3.035.500 1.976.000 1.670.500 1.215.500
2058 Thành phố Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.626.000 1.709.500 1.443.000 1.053.000
2059 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 2.424.500 1.573.000 1.332.500 968.500
2060 Thành phố Thuận An Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 1.352.000 1.144.000 832.000
2061 Thành phố Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
Đất SX-KD nông thôn 2.229.500 1.449.500 1.228.500 890.500
2062 Thành phố Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2063 Thành phố Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2064 Thành phố Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2065 Thành phố Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2066 Thành phố Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2067 Thành phố Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2068 Thành phố Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2069 Thành phố Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 04
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2070 Thành phố Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2071 Thành phố Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2072 Thành phố Thuận An An Sơn 13 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2073 Thành phố Thuận An An Sơn 14 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2074 Thành phố Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.267.500 1.072.500 780.000
2075 Thành phố Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.267.500 1.072.500 780.000
2076 Thành phố Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.267.500 1.072.500 780.000
2077 Thành phố Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 51
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2078 Thành phố Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 01
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2079 Thành phố Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2080 Thành phố Thuận An An Sơn 24 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên (thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Cầu Gừa (rạch Hai Diêu Mương Đào)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2081 Thành phố Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.267.500 1.072.500 780.000
2082 Thành phố Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2083 Thành phố Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2
An Sơn 45 - An Sơn 02
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2084 Thành phố Thuận An An Sơn 28 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 5) - Đê bao (thửa đất số 117, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2085 Thành phố Thuận An An Sơn 29 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đất ông Trần Văn Chính (thửa đất số 6, tờ bản đồ 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2086 Thành phố Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2087 Thành phố Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2088 Thành phố Thuận An An Sơn 32 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2089 Thành phố Thuận An An Sơn 33 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 1) - Đê bao rạch Bà Lụa (thửa đất số 26, tờ bản đồ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2090 Thành phố Thuận An An Sơn 35 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 321, tờ bản đồ 1) - Đê bao sông Sài Gòn (thửa đất số 244, tờ bản đồ 4)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2091 Thành phố Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2
An Sơn 20 - An Sơn 23
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2092 Thành phố Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 30
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2093 Thành phố Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2094 Thành phố Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2095 Thành phố Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Cầu Quản Cứ
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2096 Thành phố Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2097 Thành phố Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2
An Sơn 45 - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2098 Thành phố Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2099 Thành phố Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
Đất SX-KD nông thôn 2.093.000 1.358.500 1.150.500 838.500
2100 Thành phố Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2
An Sơn 25 - Đất ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 40, tờ bản đồ 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2101 Thành phố Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 05
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2102 Thành phố Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Rạch Cầu Quay (thửa đất số 4, tờ bản đồ 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2103 Thành phố Thuận An An Sơn 51 - Khu vực 2
An Sơn 26 (thửa đất số 43, tờ bản đồ 6) - Cầu Lớn AH (thửa đất số 51, tờ bản đồ 6)
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2104 Thành phố Thuận An An Sơn 52 - Khu vực 2
An Sơn 26 (Ụ rạch Bọng, thửa đất số 229, tờ bản đồ 3) - Cầu Quản Cứ
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2105 Thành phố Thuận An An Sơn 53 - Khu vực 2
An Sơn 24 (Cầu Gừa) - An Sơn 52
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2106 Thành phố Thuận An An Sơn 54 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2107 Thành phố Thuận An An Sơn 55 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 37
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2108 Thành phố Thuận An Đê bao - Khu vực 2
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2109 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao sông Sài Gòn
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2110 Thành phố Thuận An Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2
An Sơn 02 - Ranh An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2111 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.813.500 1.176.500 994.500 728.000
2112 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.670.500 1.085.500 916.500 669.500
2113 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.670.500 1.085.500 916.500 669.500
2114 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.534.000 994.500 845.000 611.000
2115 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.670.500 1.085.500 916.500 669.500
2116 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ -
Đất SX-KD nông thôn 1.534.000 994.500 845.000 611.000
2117 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.534.000 994.500 845.000 611.000
2118 Thành phố Thuận An Khu vực 2
Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t -
Đất SX-KD nông thôn 1.397.500 910.000 767.000 559.000
2119 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất trồng lúa 900.000 720.000 585.000 450.000
2120 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 900.000 720.000 585.000 450.000
2121 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 900.000 720.000 585.000 450.000
2122 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất trồng lúa 570.000 455.000 370.000 285.000
2123 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm 570.000 455.000 370.000 285.000
2124 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 570.000 455.000 370.000 285.000
2125 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 1.000.000 800.000 650.000 500.000
2126 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất chăn nuôi tập trung 1.000.000 800.000 650.000 500.000
2127 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất nông nghiệp khác 1.000.000 800.000 650.000 500.000
2128 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 680.000 545.000 440.000 340.000
2129 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất chăn nuôi tập trung 680.000 545.000 440.000 340.000
2130 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất nông nghiệp khác 680.000 545.000 440.000 340.000
2131 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 450.000 450.000 450.000 450.000
2132 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 450.000 450.000 450.000 450.000
2133 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng 450.000 450.000 450.000 450.000
2134 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 285.000 285.000 285.000 285.000
2135 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 285.000 285.000 285.000 285.000
2136 Thành phố Thuận An Thành phố Thuận An
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 285.000 285.000 285.000 285.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
2001 Thành phố Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2002 Thành phố Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2003 Thành phố Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Đê bao
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000
2004 Thành phố Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2005 Thành phố Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2
An Sơn 01 - An Sơn 04
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2006 Thành phố Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2007 Thành phố Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2
An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2008 Thành phố Thuận An An Sơn 13 - Khu vực 2
An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2009 Thành phố Thuận An An Sơn 14 - Khu vực 2
An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5)
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2010 Thành phố Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2011 Thành phố Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2012 Thành phố Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.560.000 1.320.000 960.000
2013 Thành phố Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 51
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2014 Thành phố Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2
An Sơn 02 - An Sơn 01
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.448.000 1.224.000 896.000
2015 Thành phố Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
Đất TM-DV nông thôn 2.576.000 1.672.000 1.416.000 1.032.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thuận An

4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?