Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Dương sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của TP. Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thuận An năm 2025
Khu vực: Thành phố Thuận An.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 285.000 đến 4.225.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2002 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2003 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2004 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2005 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2006 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2007 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2008 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 13 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2009 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 14 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2010 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2011 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2012 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2013 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2014 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2015 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2016 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 24 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên (thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Cầu Gừa (rạch Hai Diêu Mương Đào) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2017 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2018 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2019 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2020 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 28 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 5) - Đê bao (thửa đất số 117, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2021 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 29 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đất ông Trần Văn Chính (thửa đất số 6, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2022 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2023 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2024 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 32 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2025 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 33 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 1) - Đê bao rạch Bà Lụa (thửa đất số 26, tờ bản đồ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2026 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 35 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 321, tờ bản đồ 1) - Đê bao sông Sài Gòn (thửa đất số 244, tờ bản đồ 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2027 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2028 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2029 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2030 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2031 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quản Cứ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2032 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2033 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2034 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2035 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2036 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Đất ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 40, tờ bản đồ 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2037 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2038 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Rạch Cầu Quay (thửa đất số 4, tờ bản đồ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2039 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 51 - Khu vực 2 An Sơn 26 (thửa đất số 43, tờ bản đồ 6) - Cầu Lớn AH (thửa đất số 51, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2040 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 52 - Khu vực 2 An Sơn 26 (Ụ rạch Bọng, thửa đất số 229, tờ bản đồ 3) - Cầu Quản Cứ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2041 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 53 - Khu vực 2 An Sơn 24 (Cầu Gừa) - An Sơn 52 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2042 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 54 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2043 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 55 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2044 | Thành phố Thuận An |
Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2045 | Thành phố Thuận An |
Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao sông Sài Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2046 | Thành phố Thuận An |
Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2 An Sơn 02 - Ranh An Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2047 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2048 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.056.000 | 1.336.000 | 1.128.000 | 824.000 |
| 2049 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.056.000 | 1.336.000 | 1.128.000 | 824.000 |
| 2050 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.888.000 | 1.224.000 | 1.040.000 | 752.000 |
| 2051 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.056.000 | 1.336.000 | 1.128.000 | 824.000 |
| 2052 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.888.000 | 1.224.000 | 1.040.000 | 752.000 |
| 2053 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.888.000 | 1.224.000 | 1.040.000 | 752.000 |
| 2054 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.120.000 | 944.000 | 688.000 |
| 2055 | Thành phố Thuận An |
Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 Ranh An Thạnh - An Sơn (An Sơn 25) - Thạnh Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 4.225.000 | 2.749.500 | 2.327.000 | 1.690.000 |
| 2056 | Thành phố Thuận An |
Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 Thạnh Quý - Sông Sài Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.802.500 | 2.470.000 | 2.093.000 | 1.521.000 |
| 2057 | Thành phố Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.035.500 | 1.976.000 | 1.670.500 | 1.215.500 |
| 2058 | Thành phố Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.626.000 | 1.709.500 | 1.443.000 | 1.053.000 |
| 2059 | Thành phố Thuận An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.424.500 | 1.573.000 | 1.332.500 | 968.500 |
| 2060 | Thành phố Thuận An |
Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.080.000 | 1.352.000 | 1.144.000 | 832.000 |
| 2061 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 01 - Khu vực 2 Cầu Bình Sơn - An Sơn 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.229.500 | 1.449.500 | 1.228.500 | 890.500 |
| 2062 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 02 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2063 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 03 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2064 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 04 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2065 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2066 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2067 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2068 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2069 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2070 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2071 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2072 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 13 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2073 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 14 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2074 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.267.500 | 1.072.500 | 780.000 |
| 2075 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.267.500 | 1.072.500 | 780.000 |
| 2076 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.267.500 | 1.072.500 | 780.000 |
| 2077 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2078 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2079 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2080 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 24 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên (thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Cầu Gừa (rạch Hai Diêu Mương Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2081 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.267.500 | 1.072.500 | 780.000 |
| 2082 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2083 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2084 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 28 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 479, tờ bản đồ 5) - Đê bao (thửa đất số 117, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2085 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 29 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đất ông Trần Văn Chính (thửa đất số 6, tờ bản đồ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2086 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2087 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2088 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 32 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 100, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 41, tờ bản đồ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2089 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 33 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 202, tờ bản đồ 1) - Đê bao rạch Bà Lụa (thửa đất số 26, tờ bản đồ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2090 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 35 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 321, tờ bản đồ 1) - Đê bao sông Sài Gòn (thửa đất số 244, tờ bản đồ 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2091 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2092 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2093 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2094 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2095 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quản Cứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2096 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2097 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2098 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2099 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.093.000 | 1.358.500 | 1.150.500 | 838.500 |
| 2100 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Đất ông Nguyễn Văn Bảy (thửa đất số 40, tờ bản đồ 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2101 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2102 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Rạch Cầu Quay (thửa đất số 4, tờ bản đồ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2103 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 51 - Khu vực 2 An Sơn 26 (thửa đất số 43, tờ bản đồ 6) - Cầu Lớn AH (thửa đất số 51, tờ bản đồ 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2104 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 52 - Khu vực 2 An Sơn 26 (Ụ rạch Bọng, thửa đất số 229, tờ bản đồ 3) - Cầu Quản Cứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2105 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 53 - Khu vực 2 An Sơn 24 (Cầu Gừa) - An Sơn 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2106 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 54 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2107 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 55 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2108 | Thành phố Thuận An |
Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2109 | Thành phố Thuận An |
Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao sông Sài Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2110 | Thành phố Thuận An |
Đê bao Bà Lụa - Khu vực 2 An Sơn 02 - Ranh An Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2111 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.813.500 | 1.176.500 | 994.500 | 728.000 |
| 2112 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.670.500 | 1.085.500 | 916.500 | 669.500 |
| 2113 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.670.500 | 1.085.500 | 916.500 | 669.500 |
| 2114 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.534.000 | 994.500 | 845.000 | 611.000 |
| 2115 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.670.500 | 1.085.500 | 916.500 | 669.500 |
| 2116 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.534.000 | 994.500 | 845.000 | 611.000 |
| 2117 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.534.000 | 994.500 | 845.000 | 611.000 |
| 2118 | Thành phố Thuận An |
Khu vực 2 Đường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường t - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.397.500 | 910.000 | 767.000 | 559.000 |
| 2119 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất trồng lúa | 900.000 | 720.000 | 585.000 | 450.000 |
| 2120 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 900.000 | 720.000 | 585.000 | 450.000 |
| 2121 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 900.000 | 720.000 | 585.000 | 450.000 |
| 2122 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 455.000 | 370.000 | 285.000 |
| 2123 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 455.000 | 370.000 | 285.000 |
| 2124 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 570.000 | 455.000 | 370.000 | 285.000 |
| 2125 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 2126 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 2127 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| 2128 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 680.000 | 545.000 | 440.000 | 340.000 |
| 2129 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất chăn nuôi tập trung | 680.000 | 545.000 | 440.000 | 340.000 |
| 2130 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 680.000 | 545.000 | 440.000 | 340.000 |
| 2131 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| 2132 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| 2133 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 450.000 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| 2134 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 285.000 | 285.000 | 285.000 | 285.000 |
| 2135 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 285.000 | 285.000 | 285.000 | 285.000 |
| 2136 | Thành phố Thuận An |
Thành phố Thuận An Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 285.000 | 285.000 | 285.000 | 285.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2002 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Quán ông Nhãn) - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2003 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
| 2004 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2005 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2006 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2007 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao Bà Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2008 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 13 - Khu vực 2 An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, thửa đất số 47, tờ bản đồ 8) - Chùa Phước Viên (thửa đất số 23, tờ bản đồ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2009 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 14 - Khu vực 2 An Sơn 01 (thửa đất số 97, tờ bản đồ 8) - An Sơn 19 (thửa đất số 641, tờ bản đồ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2010 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 (thửa đất số 352, tờ bản đồ 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2011 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Thửa đất số 178, tờ bản đồ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2012 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.560.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| 2013 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2014 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.448.000 | 1.224.000 | 896.000 |
| 2015 | Thành phố Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.576.000 | 1.672.000 | 1.416.000 | 1.032.000 |
