Bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Biển Hồ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Biển Hồ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Biển Hồ năm 2026
Khu vực: xã Biển Hồ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 28.800 đến 5.140.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Biển Hồ |
Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất ở nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất ở nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất ở nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất ở nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất ở nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Hết ranh giới thôn - Đầu thôn 76 |
Đất ở nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang |
Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên |
Đất ở nông thôn | 4.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm |
Đất ở nông thôn | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Quốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Phạm Hùng - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 150 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 - Ngã tư cây xăng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường thôn 76 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ |
Đất ở nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường mở rộng trung tâm xã Ngã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850 |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Mét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Cổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Mét thứ 300 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 300 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ia Mút Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Weh, Bông Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Ya Mét thứ 850 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Ngã tư cây xăng - Hết làng Gri. |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường HT rộng 6m - đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5) |
Đất ở nông thôn | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường liên thôn - đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9) |
Đất ở nông thôn | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ6 - đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) |
Đất ở nông thôn | 5.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38) |
Đất ở nông thôn | 5.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 10 - đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9) |
Đất ở nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 11 - đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 5.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 12 - đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42) |
Đất ở nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 - đến lô 6 |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ2 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 - D23 đến D44 |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ3 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22 |
Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ4 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C1 đến C22 |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ6 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A31 |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ7 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến B31; B2 |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ8 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B52 |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ10 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E33 |
Đất ở nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ11 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G10 |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ |
Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42 |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ16 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Lô số F1 - đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G26 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó - đến Đường đi Làng Ya |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 268.000 | 214.000 | 171.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 228.000 | 182.000 | 146.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 422.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất TM-DV nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất TM-DV nông thôn | 497.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 322.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất TM-DV nông thôn | 372.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 242.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 182.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 202.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 152.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 457.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 257.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất TM-DV nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất TM-DV nông thôn | 322.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất TM-DV nông thôn | 242.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất TM-DV nông thôn | 182.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 447.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 492.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 367.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 167.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 277.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 122.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 122.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 202.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất TM-DV nông thôn | 127.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 152.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 262.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Hết ranh giới thôn - Đầu thôn 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 372.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú |
Đất TM-DV nông thôn | 287.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Quốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Phạm Hùng - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 150 |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 - Ngã tư cây xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường thôn 76 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 252.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường mở rộng trung tâm xã Ngã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Mét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Cổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 492.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Mét thứ 300 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ia Mút Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 197.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Weh, Bông Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 197.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Ya Mét thứ 850 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Ngã tư cây xăng - Hết làng Gri. |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường HT rộng 6m - đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường liên thôn - đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ6 - đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 10 - đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 11 - đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 12 - đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 - đến lô 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ2 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 - D23 đến D44 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ3 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ4 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C1 đến C22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ6 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ7 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến B31; B2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ8 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B52 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ10 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E33 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ11 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ16 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Lô số F1 - đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G26 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó - đến Đường đi Làng Ya |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 157.500 | 126.000 | 101.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 134.000 | 107.000 | 85.500 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | 91.000 | 73.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất SX-KD nông thôn | 796.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất SX-KD nông thôn | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Ngô Quyền - Hội trường Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lam Sơn Hội trường Thôn 1 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất SX-KD nông thôn | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Tôn Đức Thắng - Ranh giới phường Pleiku |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huy Tưởng Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất SX-KD nông thôn | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hùng Hết ranh giới trường Mầm non Hoa Anh Đào - Ranh giới làng Ia Mút |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Hàn Thuyên - Đầu ranh giới nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phó Đức Chính Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tản Đà Hàn Thuyên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Ranh giới xã Biển Hồ - Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Hết ranh giới trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Phạm Hùng - Hết ranh giới nhà số 54, 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Hết ranh giới nhà số 54, 63 - Tản Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Huy Liệu Tản Đà - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Phạm Hùng - Đặng Thái Thân |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trương Vĩnh Ký Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ỷ Lan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Hết ranh giới thôn - Đầu thôn 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn đầu thôn 76 - Ngã tư làng Nú |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Tỉnh lộ 670B Đoạn ngã tư đi làng Nú - Ranh giới xã Kon Gang |
Đất SX-KD nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Ranh giới Pleiku - Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Đầu ranh giới trụ sở Công ty Chè Biển Hồ - Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới cây xăng Bắc Tây nguyên - Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Quốc lộ 14 Hết ranh giới Hạt Kiểm lâm - Ranh giới xã Chư Păh |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Quốc lộ 14 - Ngã tư đường Đào Duy Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Đào Duy Từ - Ngã tư đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường tránh Đông Ngã tư đường Phạm Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường hẻm Quốc lộ 14 ≥ 6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 150 |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Thôn Nghĩa Hưng 2 - Giáp ranh thôn Ngô Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Hết ranh giới Thôn Tiên Sơn 2 - Ngã tư cây xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Jôr - Chư Đang Ya (cũ) Ngã tư cây xăng - Hết làng Xóa |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Chư Đang Ya – Nghĩa Hưng (cũ) Ngã 3 thôn Ngô Sơn - Ranh giới làng Nhiên |
Đất SX-KD nông thôn | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường phía sau UBND xã Chư Đang Ya (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường thôn 76 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường tiểu học số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết ranh giới trường tiểu học số 2 - Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - không tính khu vực quy hoạch điều chỉnh, mở rộng trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 6 Hết nghĩa địa cũ Thôn 6 - Hết Thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3 và Thôn 6 Hết Thôn 6 - Giáp ranh giới đập Biển Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường mở rộng trung tâm xã Ngã tư cây xăng - Đi vào làng Ya đến mét thứ 850 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường đi làng Nhing, Ea Lũh, làng Brông, làng Bui Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Mét thứ >300 - Cổng chào đường vào thôn 10 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường đi làng Klung Cổng chào đường vào thôn 10 cũ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung ≥ 6m Mét thứ 300 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường hẻm của đường đi làng Klung <6m Quốc lộ 14 - Vào mét thứ 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ia Mút Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Weh, Bông Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Ya Mét thứ 850 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Ngã tư cây xăng - Hết làng Gri. |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường vào làng Wet, làng Yar, làng Kó, làng Xóa, làng Ia Gri, thôn Đoàn Kết, thôn Chư Đang Ya Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Các tuyến đường làng Ring Rai, Sao Dúp, làng Hol, làng Nú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Toàn tuyến đường mở rộng mới (khu chợ cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường liên thôn (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường HT rộng 6m - đến Quốc lộ 14 (Lô 1 đến lô số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Dãy đường Quốc lộ 14 (QH chợ cũ, xã Nghĩa Hưng) (cũ) Đường liên thôn - đến Cây xăng BTN (Lô 1 đến lô số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ6 - đến đường QH Đ8 (Lô số A1; A10; B1; B10; A3 đến A8; B3 đến B8) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 (Lô số K1 đến K9; K10 đến K21; K22 đến K38) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 10 - đến đường QH Đ11 (Lô số E1; E11; E3 đến E9) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 11 - đến đường QH Đ12 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng - Chư Jôr (cũ) Đường QH 12 - đến đường QH Đ13 (Lô số I22 đến I42) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường liên xã Nghĩa Hưng (cũ) - Chư Jôr (QH dân cư Nhà máy chế biến chè, xã Nghĩa Hưng) Đường vào nhà máy Chè Trường mầm non (cũ) - Lô 1 - đến lô 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ2 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến đường QH Đ10 - D23 đến D44 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ3 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C23 đến C44; D1 đến D22 |
Đất SX-KD nông thôn | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ4 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) đường QH Đ8 - đến QH Đ10 - C1 đến C22 |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ6 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A2; A11 đến A31 |
Đất SX-KD nông thôn | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ7 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - A9; A32 đến A53; B2; B11 đến B31; B2 |
Đất SX-KD nông thôn | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ8 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - B9; B32 đến B52 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ10 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ4 - E2; E12 đến E33 |
Đất SX-KD nông thôn | 848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ11 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường liên xã - đến đường QH Đ16 - E10; E34 đến E55; G1 đến G10 |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ12 - Khu đất dự trữ |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ15 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Đường QH Đ11 - đến QH Đ13 - H34 đến H65; H66; I1 đến I21; G27 đến G42 |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH Đ16 - Xã Nghĩa Hưng (cũ) Lô số F1 - đến F24; F25 đến F57; H1 đến H33; G11 đến G26 |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu QH 4,9 ha - toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường QH - xã Nghĩa Hưng (cũ) Khu quy hoạch giáp Hội trường Thôn 11 (nay là Thôn 8) - |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường hiện trạng (cũ) Lô 1 đến lô 22 - đường đi làng Kó - đến Đường đi Làng Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu QH trung tâm xã Chư Đang Ya - đường Quy hoạch DD5 rộng 16m (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 80.800 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 107.200 | 85.600 | 68.400 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.200 | 72.800 | 58.400 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất trồng lúa | 144.000 | 108.000 | 50.400 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 144.000 | 108.000 | 50.400 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 126.000 | 81.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 42.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất rừng phòng hộ | 39.200 | 33.600 | 28.800 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Xã Biển Hồ - |
Đất rừng đặc dụng | 39.200 | 33.600 | 28.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Biển Hồ |
Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thái Thân Phạm Hùng - Văn Cao |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàn Thuyên Hết ranh giới nhà số 82, 113 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Biển Hồ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàn Thuyên Tôn Đức Thắng - Hết ranh giới nhà số 82, 113 |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Biển Hồ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Biển Hồ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Biển Hồ có diện tích tự nhiên 170,44 km² với quy mô dân số 40.983 người, mật độ dân cư đạt 240,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Biển Hồ được đặt tại UBND xã Biển Hồ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Biển Hồ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Biển Hồ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Biển Hồ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
