Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Cát Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiến năm 2026

Khu vực: xã Cát Tiến.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 26.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cát Tiến Diên Hồng
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 7.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hồng Lĩnh
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lê Trọng Tấn
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Nhân Tông
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy
Đất ở nông thôn 6.410.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thường Kiệt
Giáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Diêu
Đường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng
Đất ở nông thôn 13.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Mân
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 17.850.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa
Đất ở nông thôn 7.670.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc
Đất ở nông thôn 8.720.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 6.410.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trân
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tố Hữu
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tô Ngọc Vân
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trường Sa
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) - Đền thờ Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát Tiến
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ)
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi
Đất ở nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu)
Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1A
ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Đ5B
ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS5B
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ))
Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (rộng 3m)
Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương)
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Cầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Ngõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 770.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường cấp phối
Dốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh
Đất ở nông thôn 11.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Nhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở nông thôn 3.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung
Đất ở nông thôn 3.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 1 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 17.850.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 5 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.750.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 6 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.750.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 7 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 8 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Trọn đường bê tông (hiện hữu) -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 17.010.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 15.230.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây) -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3a -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3b -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2a -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT5- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT6- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT7- Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường Nguyễn Lữ -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Thái Học -
Đất ở nông thôn 6.090.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Nhạc -
Đất ở nông thôn 11.550.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh -
Đất ở nông thôn 710.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến -
Đất ở nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 2 và số 5 -
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 3 -
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 4 -
Đất ở nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 9 -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D3 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D4 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường ĐS3 - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
Tron đường hiện trạng lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) -
Đất ở nông thôn 5.890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) -
Đất ở nông thôn 5.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS12 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.270.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.270.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7- Lộ giới 19m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8- Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.270.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10- Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.270.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 3.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m -
Đất ở nông thôn 10.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 1 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 2 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 3 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 4 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 5 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2) -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong) -
Đất ở nông thôn 21.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 26.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 17.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS1, lộ giới 18,5m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 15.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS6, lộ giới 20m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 16.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS9, lộ giới 18,5m -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS11, lộ giới 24m -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Cát Tiến Diên Hồng
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hồng Lĩnh
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 2.575.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lê Trọng Tấn
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Nhân Tông
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy
Đất TM-DV nông thôn 3.205.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thường Kiệt
Giáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Diêu
Đường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng
Đất TM-DV nông thôn 6.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Mân
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 8.925.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa
Đất TM-DV nông thôn 3.835.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 4.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.205.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trân
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tố Hữu
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tô Ngọc Vân
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trường Sa
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) - Đền thờ Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi
Đất TM-DV nông thôn 1.785.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu)
Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1A
ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Đ5B
ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS5B
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ))
Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (rộng 3m)
Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Cầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Ngõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 385.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường cấp phối
Dốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh
Đất TM-DV nông thôn 5.620.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Nhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 1 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 8.925.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.875.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 6 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.875.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 7 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 8 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Trọn đường bê tông (hiện hữu) -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.980.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 8.505.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây) -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3a -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3b -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2a -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT5- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT6- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT7- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Thái Học -
Đất TM-DV nông thôn 3.045.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Nhạc -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 2 và số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D4 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường ĐS3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
Tron đường hiện trạng lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.945.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.650.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 1 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 8.925.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.875.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 6 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.875.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 7 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 8 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Trọn đường bê tông (hiện hữu) -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.980.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 8.505.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 7.615.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây) -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3a -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3b -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2a -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT5- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT6- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT7- Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường Nguyễn Lữ -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Thái Học -
Đất TM-DV nông thôn 3.045.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Nhạc -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 2 và số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 1.155.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 9 -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D4 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường ĐS3 - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
Tron đường hiện trạng lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất TM-DV nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.945.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.650.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) -
Đất TM-DV nông thôn 2.970.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS12 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.135.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.135.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7- Lộ giới 19m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8- Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.135.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10- Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.135.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m -
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 1 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 2 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 3 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 4 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 5 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong) -
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 8.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 8.250.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 8.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS1, lộ giới 18,5m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS6, lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS9, lộ giới 18,5m -
Đất TM-DV nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS11, lộ giới 24m -
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Cát Tiến Diên Hồng
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.816.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hồng Lĩnh
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lê Trọng Tấn
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Nhân Tông
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy
Đất SX-KD nông thôn 2.564.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thường Kiệt
Giáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Diêu
Đường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Từ cầu Bến Cát - Đường Diên Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Đường Nguyễn Nhạc - Cầu Đào Phụng
Đất SX-KD nông thôn 5.292.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ)
Cầu Đào Phụng - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Mân
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Nhạc (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 7.140.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3b -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2a -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT5- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT6- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT7- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Thái Học -
Đất SX-KD nông thôn 2.436.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Nhạc -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 2 và số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D4 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường ĐS3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
Tron đường hiện trạng lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS12 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7- Lộ giới 19m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8- Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10- Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.216.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m -
Đất SX-KD nông thôn 4.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 832.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 1 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Ranh giới xã Ngô Mây (Trọn đường) - Đường Trường Sa
Đất SX-KD nông thôn 3.068.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Trường Sa - Đường Nguyễn Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 3.488.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Thái Học (trừ Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung)
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà quán An Nhiên
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trãi
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.564.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Trân
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Phan Đình Giót
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tố Hữu
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tô Ngọc Vân
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trần Quang Diệu
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Trường Sa
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ) - Đền thờ Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 cũ
Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - Ranh giới xã Đề Gi và xã Cát Tiến
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đường Hoàng Sa - Đỉnh đèo Tân Thanh (Ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Tân Thanh - Đỉnh đèo Chánh Oai
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Đỉnh đèo Chánh Oai - Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển)
Ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - Ranh giới giữa xã Cát Tiến và xã Đề Gi
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (phía bắc Trạm ra đa)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS4 (Đường sau cây xăng dầu)
Nhà bà Võ Thị Kim Mao - Móng nhà ông Võ Kế Sanh
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1B, ĐS1C (Đường phía Bắc cây xăng)
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS1A
ĐT 639 - Giáp Trường mẫu giáo khu trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Đ5B
ĐT 639 - Nhà ông Đặng Văn Tài
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS5B
ĐT 639 - Giáp rừng phòng hộ (biển)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường ĐS2 (Đường phía Tây sau Trụ sở UBND xã Cát Hải (cũ))
Nhà ông Phạm Tấn Thành - Giáp mương thoát nước
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông (rộng 3m)
Đường Nguyễn Nhạc - Hết Lăng ông (khu phố Trung Lương)
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Giáp Khu vực du lịch sinh thái Suối nước khoáng Chánh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Bé Hảo - Đập dâng cầu Điều
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Cầu Chánh Thắng - Giáp nhà ông Thái Xuân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngã 3 Thắng Hùng - Giáp nhà bà Đỗ Thị Dư
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ nhà Bà Son - Giáp Cầu Tra
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Thừa Soi - Nhà ông Phạm Thọ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ 4 Thân - Đường ngang qua chợ giáp nhà ông Nguyễn Quýt
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Đường bê tông trụ sở thôn Phú Trung
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Ngõ Hà Trọng - Nhà ông Mai Thạch, thôn Phú Trung
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Ngõ 10 Diệp - Giáp Trường THCS Cát Thành
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông từ ngõ 10 Diệp đến giáp nhà ông Huỳnh Diệu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà Nguyễn Công Thành - Ngã tư Huỳnh Lý
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà ông Nông Thành Nhơn - Giáp ranh giới thị trấn Cát Khánh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông
Nhà bà Ngô Thị Thành - Giáp nhà ông Võ Thanh Phương
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường cấp phối
Dốc nhà Mai - Trường THCS Cát Thành
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Huỳnh Thị Tân
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Nguyễn Thanh Vân
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà ông Đồng Như Sự
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Các tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Tân Tiến
Đường Diên Hồng - Hết nhà bà Lê Thị Bảy
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Bùi Thanh Dũng
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Nhà bà Nguyễn Thị Thu
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trường Thạnh
Đường Trần Quang Diệu - Khu Tân Phú Cảng Dương
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Lê Quang Khanh
Đất SX-KD nông thôn 4.496.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà bà Đặng Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Huỳnh Hữu Phước
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Phạm Minh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Thái
Nhà ông Lê Đức Hậu - Nhà ông Khổng Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Trần Nhi - Nhà ông Phan Hữu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Nguyễn Lữ - Nhà ông Mai Thành Tâm
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Nhà ông Đoàn Văn Chi - Nhà ông Đoàn Thái Tâm
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Đình Cẩn
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Trụ sở khu phố Phương Phi - Chợ Kẻ Thử
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Phạm Đình Dung
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Trần Muộn
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phương Phi
Đường Lý Thường Kiệt - Nhà ông Nguyễn Tôn
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Lớp Mẫu giáo Phương Phi - Nhà ông Trần Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phương Phi
Nhà ông Phạm Đình Dung - Nhà ông Nguyễn Văn Bi
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Phan Văn Thanh - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Nhà ông Hồ Đức Anh - Nhà Từ đường họ Trần
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà bà Nguyễn Thị Mười
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Võ Mười - Nhà ông Nguyễn Thanh Quang
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Nhà bà Lê Thị Thu Thu
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Đỗ Ngọc Long
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà ông Lê Giới
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Hết nhà bà Võ Thị Ngọ
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Cầu Xóm Đăng
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường đất khu phố Phú Hậu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trường Sa
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà ông Nguyễn Hùng Anh
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lưu Hữu Phước - Nhà bà Nguyễn Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Hoàng Sa - Đường Lưu Hữu Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Nhà bà Nguyễn Thị Hàng - Quán Vườn tra
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường bê tông khu phố Trung Lương
Đường Lý Thái Tông - Khu quy hoạch dân cư phía Đông Suối ông Sung
Đất SX-KD nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 1 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 7.140.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 5 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 6 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 7 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường ĐT 8 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Trọn đường bê tông (hiện hữu) -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN2 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.384.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN4 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.804.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đông Suối ông Sung
Đường BN5 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 6.092.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Đường số 1: Đường Nguyễn Lữ - Giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Đường bê tông phía nam KDC (Từ đường số 1 đến đường bê tông phía tây) -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3a -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3b -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2a -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Chánh Đạt, thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT1- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT2- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT3- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT4- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT5- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT6- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường ĐT7- Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN1 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN2 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN3 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường BN4 -Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến cũ
Đường Nguyễn Lữ -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Thái Học -
Đất SX-KD nông thôn 2.436.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC khu dân cư Đông suối ông Sung
Đường Nguyễn Nhạc -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 2 và số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Trường THPT Cát Thành
Trọn đường bê tông số 9 -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư Đồng Đá xã Cát Thành cũ
Đường D4 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường N3 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D1 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư núi Cấm
Đường D2 - Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường bê tông: Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Thuận - Giáp mương thoát nước
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu trung tâm xã Cát Hải (cũ)
Đường ĐS3 - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS1 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS2 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS3 lộ giới 10m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS4 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020
Đường ĐS5 lộ giới 6m - Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu quy hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.
Tron đường hiện trạng lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà bà Phương - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Nhà ông Đặng Văn Quang - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Đường Khu quy hoạch trung tâm xã lộ giới 12 m
Đoạn từ Sân Vận động - Giáp đường ngang vào Đập điều tiết.
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS1 (lộ giới 16m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.356.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS2 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Trọn đường ĐS3 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu Tái định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Tiếp giáp đường ĐT 639 (lộ giới 12m): Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 2.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 (lộ giới 16m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 (lộ giới 14m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) -
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thanh, phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS12 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS1 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS4 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS7- Lộ giới 19m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS8- Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS9 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS10- Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.708.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu tái định cư thôn Tân Thắng phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi
Đường ĐS11 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.216.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐT635 tạm (ĐS 9) - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 1)
Đường ĐS 8 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tôn Thất Bách - Đường số 1 - Lộ giới 25m -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 2 - Lộ giới 21m -
Đất SX-KD nông thôn 4.160.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Đô Đốc Bảo - Đường số 3 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Trác - Đường số 4 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Cù Huy Cận - Đường số 10 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 5 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Mười - Đường số 6 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Chế Lan Viên - Đường số 10 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Tạ Quang Bửu - Đường số 7 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 832.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Phạm Ngọc Thạch - Đường số 8 - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Ngô Thì Nhậm - Đường số 9 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.560.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Nguyễn Bá Huân - Đường số 12 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu TĐC Cát Tiến (khu 2)
Võ Văn Dũng - Đường số 13 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 1 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 2 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 3 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 4 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 5 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 6 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất SX-KD nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 7 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 5) -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 8 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 5 đến đường số 7) -
Đất SX-KD nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 9 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 1 đến đường số 2) -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
Đường số 10 - Lộ giới 14m (Đoạn giáp đường số 9 đến đường số 2) -
Đất SX-KD nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đường Hoàng Sa (Đường Trục đi chùa Linh Phong) -
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tôn Thất Bách - Tuyến đường Đ.A14 - Lộ giới 25m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A1 - Lộ giới 24m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Đô Đốc Bảo - Tuyến đường Đ.A10 - Lộ giới 24m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A9 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 10.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Lý Nhân Tông - Đường Đ.A4 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A6 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Mười - Đường Đ.A12 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A11 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Dũng - Đường Đ.A5 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Văn Tần - Tuyến đường Đ.A2 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Huỳn Đăng Thơ - Tuyến đường Đ.A3 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Võ Liệu - Tuyến đường Đ.A7 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Bế Văn Đàn - Tuyến đường Đ.A8 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tạ Quang Bửu - Tuyến đường Đ.A13 - Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 6.320.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
Tuyến đường Đ.A15 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS1, lộ giới 18,5m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5 lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 6.320.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS6, lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS7, ĐS8, ĐS13 lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS9, lộ giới 18,5m -
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu đất ở, dịch vụ thương mại Km0+280, đường trục khu kinh tế nối dài
Đường ĐS11, lộ giới 24m -
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Cát Tiến Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Cát Tiến Xã
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Xã
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Xã
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Xã Cát Tiến Xã Cát Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cát Tiến Diên Hồng
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 7.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Trường Sa - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hoàng Sa
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ thôn Vĩnh Hội
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Hồng Lĩnh
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lưu Hữu Phước
Đường Hoàng Sa - Hết nhà ông Trần Văn Dũng
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lê Trọng Tấn
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Nhân Tông
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Trần Bảy
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Đường Nguyễn Nhạc - Nhà ông Võ Chinh Huy
Đất ở nông thôn 6.410.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thái Tông
Nhà ông Võ Chinh Huy - Đường Lưu Hữu Phước
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Lý Thường Kiệt
Giáp ranh đường Nguyễn Nhạc và Nguyễn Lữ (Cây xăng) - Đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Diêu
Đường Nguyễn Lữ (ngã ba Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Cát Tiến) - Giáp ranh giới xã Cát Tiến và Cát Chánh
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Cát Tiến Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Quang Diệu - Đến cầu Bến Cát
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiến theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cát Tiến có diện tích tự nhiên 103,36 km² với quy mô dân số 33.523 người, mật độ dân cư đạt 324,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiến được đặt tại Thị trấn Cát Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Cát Tiến là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cát Tiến, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai là 26.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai là khoảng 3.268.900 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?