Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Chư Sê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chư Sê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Chư Sê năm 2026

Khu vực: xã Chư Sê.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 5.640.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)
Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ)
Đất TM-DV nông thôn 332.500 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)
Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường làng Pang, thôn Nông Trường.
Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 317.500 0 0 0
Xã Chư Sê Đường làng Pang, thôn Nông Trường.
Mét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del.
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ).
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê)
Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông)
Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.975.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây)
Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.975.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D33 (Đường trong chợ phía Bắc)
Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Nhà ông Lý Viết Trám
Đất TM-DV nông thôn 1.910.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D1 (Đường quy hoạch rộng 10m)
Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 31
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D2 (Đường quy hoạch rộng 10m)
Đường nhựa bên cạnh Trung tâm dạy nghề - Lô số 15
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chi tiết dân cư tại xã Ia Pal (cũ) - D3 (Đường quy hoạch rộng 10m)
Bên cạnh trụ sở UBND xã Ia Pal cũ - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)
Các lô: Từ lô A01 đến lô A03 -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)
Gồm các lô: Từ lô B01 đến lô B14; Từ lô C01 đến lô C10 -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch cụm công nghiệp huyện Chư Sê (cũ)
Gồm các lô: từ lô D01đến lô D24 -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu thương mại - dịch vụ thôn Hồ Nước, thị trấn Chư Sê (cũ)
Gồm các lô: 1,2,3,4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.562.500 0 0 0
Xã Chư Sê Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ)
Khu quy hoạch làng Pang -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu dân cư quy hoạch xã Ia Glai (cũ)
Khu quy hoạch thôn Nông Trường -
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 213.000 170.500 136.500 0
Xã Chư Sê Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 102.500 0
Xã Chư Sê Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 77.000 0
Xã Chư Sê Ama Quang
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 932.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ama Quang
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 466.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ama Quang
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ama Quang
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Âu Cơ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Chư Sê Âu Cơ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 628.000 0 0 0
Xã Chư Sê Âu Cơ
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 572.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 314.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 286.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Âu Cơ
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)
Sát cây xăng Hiền Hòa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)
Sát cây xăng Hiền Hòa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu (D5 - hẻm đường Hùng vương)
Sát cây xăng Hiền Hòa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu (D5- hẻm đường Hùng vương)
Sát cây xăng Hiền Hòa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 51) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cách Mạng
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cách Mạng
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cách Mạng
Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cách Mạng
Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cách Mạng
Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất SX-KD nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng
Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng
Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng
Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất SX-KD nông thôn 532.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng
Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng
Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng
Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng
Lê Lợi - Đầu cầu Ia Hlốt
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng
Đầu cầu Ia Hlốt - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng
Phan Đình Phùng - Đường vào làng Queng Mép
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng
Đường vào làng Queng Mép - Hết RG xã Chư Sê (giáp xã AL Bá)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cao Bá Quát
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cao Thắng
Nay Der - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Thắng
Nay Der - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Thắng
Nay Der - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Thắng
Nay Der - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Chư Sê Cù Chính Lan
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 592.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cù Chính Lan
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cù Chính Lan
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Cù Chính Lan
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Chư Sê Chu Văn An
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Chu Văn An
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Chu Văn An
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Chu Văn An
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Sê Duy Tân
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 708.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Duy Tân
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 354.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Duy Tân
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Duy Tân
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Diên Hồng
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 836.000 0 0 0
Xã Chư Sê Diên Hồng
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Diên Hồng
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Diên Hồng
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên Hồng
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Diên Hồng
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Đường QH D2)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Núp
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Núp
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Núp
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Núp
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Núp
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đoàn Thị Điểm
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đoàn Thị Điểm
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đoàn Thị Điểm
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 2/9
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 2/9
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 848.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 2/9
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 2/9
Phạm Văn Đồng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 17/3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 4.720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 17/3
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 3.512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 17/3
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.904.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 17/3
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.852.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.756.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.132.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/3
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 908.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 948.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/3
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 572.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 988.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 572.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/3
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 17/8
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.444.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 17/8
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 17/8
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 17/8
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường 30/4
Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 1.324.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường 30/4
Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường 30/4
Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường 30/4
Phạm Văn Đồng - Quy hoạch số 4
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Tiên Hoàng
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Tiên Hoàng
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Tiên Hoàng
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đinh Tiên Hoàng
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 830.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 554.400 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 728.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 406.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Trần Quốc Toản - Âu Cơ
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Âu Cơ - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hà Huy Tập
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hà Huy Tập
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập
Trần Quang Khải - Hết Đường
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hai Bà Trưng
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.168.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 584.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hồ Xuân Hương
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hồ Xuân Hương
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Hoa Thám
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.132.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 592.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám
Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 728.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất SX-KD nông thôn 2.472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 1.768.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Nguyễn Trãi - Đường 17/8
Đất SX-KD nông thôn 4.736.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 4.748.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 5.640.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 3.804.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hùng Vương
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 508.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.692.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Trãi - Đường 17/8
Đất SX-KD nông thôn 1.824.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 2.372.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 844.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 1.268.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Trãi - Đường 17/8
Đất SX-KD nông thôn 1.264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 1.780.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 2.116.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ
Đất SX-KD nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Ranh giới thị trấn Chư Sê cũ - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Trần Nhân Tông - Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới cổng làng Hăng Ring - Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới trường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Ngã 4 Cách Mạng-Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Ngã 4 Cách Mạng - Quang Trung - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Trãi - Đường 17/8
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Đường 17-8 - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 1.336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Hoàng Văn Thụ - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Trần Quốc Toản - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 828.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Ngô Thời Nhậm - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Võ Thị Sáu - Hết ranh giới Thị trấn Chư Sê cũ
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 2.180.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 872.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Đinh Tiên Hoàng - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 428.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Quốc Việt
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 4.216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.108.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Quốc Việt
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Quốc Việt
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường vào làng Hăng Ring (nhựa) - Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Hết ranh giới trường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường tránh Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi (D9 - làng Hăng Ring)
Đường tránh Chư Sê - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hoàng Sa
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Sa
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Sa
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Sa
Phan Đình Phùng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Huỳnh Thúc Kháng
Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường quy hoạch - Lê Đức Thọ
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Kim Đồng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Sê Kim Đồng
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim Đồng
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Kpă Klơng
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 5.332.000 0 0 0
Xã Chư Sê Kpă Klơng
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 2.668.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.968.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.476.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.108.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Duẩn
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Duẩn
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Duẩn
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Duẩn
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 1.548.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Duẩn
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 1.216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 788.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Lai
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Lai
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lai
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lai
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lai
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Lợi
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.616.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 808.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 644.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 604.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi
Cách Mạng - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi
Nguyễn Văn Trỗi - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Văn Tám
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Văn Tám
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Văn Tám
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Văn Tám
Trường Chinh - Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 844.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Quý Đôn
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất SX-KD nông thôn 1.216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Quý Đôn
Wừu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất SX-KD nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn
Wừu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn
Wừu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn
Hoàng Văn Thụ - Wừu
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn
Wừu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lý Nam Đế
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lý Nam Đế
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Nam Đế
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Nam Đế
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế
Cách Mạng - Ngã 3 đi làng Dun Bêu
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Nam Đế
Ngã 3 đi làng Dun Bêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt
Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Lê Trọng Tấn
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Trọng Tấn
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Trọng Tấn
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Trọng Tấn
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Mạc Thị Bưởi
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 664.000 0 0 0
Xã Chư Sê Mạc Thị Bưởi
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 464.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Thị Bưởi
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 508.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Mây
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây
Đoàn Thị Điểm - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Chí Thanh
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 868.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Chí Thanh
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn 1.016.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Chí Thanh
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 1.108.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hẻm ≥ 6m đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn 508.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 552.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hẻm ≥ 3,5m đến 6m đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 326.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 416.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hẻm < 3,5m đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Hết đất ông Nguyễn Văn Khoa (Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đầu ranh giới phía Nam đất ông Hoàng Anh Bắc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hết đất ông Hoàng Anh Bắc - Sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn 286.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Sân Vận động - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Đức Cảnh
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Trần Quang Khải - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thái Học
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 726.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thái Học
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 532.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Ngô Mây - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thị Định
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Định
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Định
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Định
Hoàng Hoa Thám - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thiện Thuật
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.288.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 644.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 1.452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Trãi
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 976.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 726.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi
Nguyễn Du - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 4.328.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Tri Phương
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.164.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.624.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Văn Cừ
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 1.852.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Văn Trỗi
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 668.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 17/3 - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hai Bà Trưng - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Thời Nhậm
Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Đường 17/3 - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai
Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Thị Minh Khai
Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Wừu - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Hoàng Văn Thụ - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Tô Vĩnh Diện - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Viết Xuân
Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân
Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường về phía Tây
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nay Der
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Du
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du
Quang Trung - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 848.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Đình Chiểu
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 620.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Trãi - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Tô Vĩnh Diện - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Trường Tộ
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trường Tộ
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trường Tộ
Đường 17/3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (D11 - cạnh huyện đội)
Số nhà 470 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Quyền
Quang Trung - Đường dây điện 500KV
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Ngô Quyền
Đường dây điện 500KV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền
Quang Trung - Đường dây điện 500KV
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền
Đường dây điện 500KV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền
Quang Trung - Đường dây điện 500KV
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền
Đường dây điện 500KV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền
Quang Trung - Đường dây điện 500KV
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền
Đường dây điện 500KV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nay Phin (cổng vào làng Kê)
Quang Trung - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)
Quang Trung - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)
Quang Trung - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Phin (cổng vào làng Kê)
Quang Trung - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Nguyễn Đường
Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đường
Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đường
Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đường
Phan Đình Phùng - Nguyễn Chi Phương
Đất SX-KD nông thôn 326.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 816.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Văn Trỗi - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 2.540.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phạm Văn Đồng
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phạm Văn Đồng
Lê Duẩn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.540.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 1.268.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Lê Duẩn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.404.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 952.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Lê Duẩn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thiện Thuật - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 676.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Lê Duẩn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 788.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Giót
Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Đất SX-KD nông thôn 1.332.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Giót
Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 776.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót
Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Đất SX-KD nông thôn 664.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Giót
Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót
Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Giót
Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót
Quang Trung - Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Giót
Thửa 962 tờ 31 (ông Đoàn Thế Tùng), thửa 612 tờ 31 (ông Nguyễn Văn Hoài) - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 3.328.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.828.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 1.824.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Phùng
Võ Nguyên Giáp - A Sanh
Đất SX-KD nông thôn 1.468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Đình Phùng
A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.664.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.416.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 912.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Võ Nguyên Giáp - A Sanh
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.248.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.060.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Võ Nguyên Giáp - A Sanh
Đất SX-KD nông thôn 552.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 796.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Lê Lợi - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Võ Nguyên Giáp - A Sanh
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
A Sanh - Cách Mạng (ngã ba đi làng Pan)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Thêm
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Thêm
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Thêm
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 164.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Thêm
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Thêm
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Thêm
Trần Khánh Dư - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Bội Châu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.124.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Bội Châu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.004.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 564.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 282.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Chu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 788.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phan Chu Trinh
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 394.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh
Trần Quốc Toản - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Chu Trinh
Nguyễn Viết Xuân - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Sê Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 308.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Đường N14)
Võ Nguyên Giáp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quang Trung
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quang Trung
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quang Trung
Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Đất SX-KD nông thôn 1.340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quang Trung
Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 908.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 976.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Lê Duẩn - Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Phan Đình Giót - Cổng văn hóa làng Kê
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Cổng văn hóa làng Kê - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Sê Sư Vạn Hạnh
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 2.056.000 0 0 0
Xã Chư Sê Sư Vạn Hạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Chư Sê Sư Vạn Hạnh
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 608.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 496.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 772.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Đường 17/3 - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tân Tiến
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tân Tiến
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tân Tiến
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tân Tiến
Nguyễn Trường Tộ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tố Hữu (D3- thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tô Vĩnh Diện
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.104.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 552.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.012.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tô Vĩnh Diện
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 572.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Đức Thắng
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Đức Thắng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 286.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 172.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Thất Thuyết
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Thuyết
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Thuyết
Hùng Vương - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tôn Thất Tùng
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.276.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng
Nay Der - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Hưng Đạo
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 2.468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.088.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Cách Mạng - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Nhân Tông
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Nhân Tông
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 596.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Nhân Tông
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Nhân Tông
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 298.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông
Hết ranh giới trường THPT Trường Chinh - Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông
Cầu Ia Ring (cầu Tốt Tâu) - Hết ranh giới thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Nhật Duật
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.276.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhật Duật
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 636.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhật Duật
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng< 3,5m giáp đường Trần Nhật Duật
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Phú
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Phạm Văn Đồng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 388.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Quang Khải
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 428.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải
Kim Đồng - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Chinh
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 346.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Trần Khánh Dư - Hết đường (phía Đông)
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường (phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 664.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuệ Tĩnh
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 572.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 428.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Văn Bình
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 940.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Văn Bình
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Văn Bình
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Văn Bình
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Khánh Dư
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.084.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Khánh Dư
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất SX-KD nông thôn 752.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Khánh Dư
Yết Kiêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 428.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất SX-KD nông thôn 376.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Yết Kiêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất SX-KD nông thôn 282.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư
Yết Kiêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Thiện Thuật - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư
Nguyễn Văn Cừ - Yết Kiêu
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư
Yết Kiêu - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Sa
Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 2.780.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Sa
Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Đất SX-KD nông thôn 1.612.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trường Sa
Hùng Vương - Sân Vận động cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.780.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Đất SX-KD nông thôn 808.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Sa
Hùng Vương - Sân Vận động cũ
Đất SX-KD nông thôn 892.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Đất SX-KD nông thôn 604.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Sa
Hùng Vương - Sân Vận động cũ
Đất SX-KD nông thôn 668.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 784.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Phan Đình Phùng - UBMT TQ huyện
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Sa
Hùng Vương - Sân Vận động cũ
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Bình Trọng
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Chư Sê Trần Cao Vân
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Cao Vân
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Cao Vân
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Cao Vân
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 3.332.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 1.888.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất SX-KD nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 2.348.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Thị Sáu
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 676.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 724.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 788.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất SX-KD nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 338.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 592.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất SX-KD nông thôn 1.544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Đinh Tiên Hoàng - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Từ nhà ông Hà - Quy hoạch D2
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Quy hoạch D2 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Cống tròn thoát nước ngang đường
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Cống tròn thoát nước ngang đường - Đường 17/3
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Đường 17/3 - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Duy Tân - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Trung Thành
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Trung Thành
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Trung Thành
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Trung Thành
Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 736.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Nguyên Giáp
Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Chư Sê Võ Nguyên Giáp
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 364.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Quốc lộ 14 (phía bắc) - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Trần Khánh Dư - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Nguyên Giáp
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 25
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Chư Sê Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Tiến Dũng (Đường vào thôn Hồ nước)
Hùng Vương - Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)
Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)
Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)
Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường hẻm Hùng Vương (Thôn Hồ Nước)
Từ đất nhà ông Hưng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Yết Kiêu
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Chư Sê Yết Kiêu
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Yết Kiêu
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Yết Kiêu
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Yết Kiêu
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Wừu
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 2.904.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.452.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 714.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường vào chợ Chư Sê (02 bên)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường vào chợ Chư Sê (02 bên)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.104.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường vào chợ Mỹ Thạch
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 1.028.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 386.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường vào chợ Mỹ Thạch
Hùng Vương - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)
Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)
Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)
Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường quanh chợ, trong chợ Mỹ thạch (QH)
Hết tuyến - Chợ Mỹ Thạch
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường QH số 2 - Công viên Bầu Ngứa
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 868.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 652.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường QH số 2- Công viên Bầu Ngứa
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường N15
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N15
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N15
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường N15
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường N16
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N16
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N16
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường N16
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường N17
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N17
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N17
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường N17
D22 - D26
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường N18
D20 - D23
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N18
D20 - D23
Đất SX-KD nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N18
D20 - D23
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường N18
D20 - D23
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường N19
D20 - D24
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp Đường N19
D20 - D24
Đất SX-KD nông thôn 696.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp Đường N19
D20 - D24
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp Đường N19
D20 - D24
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D1 - thôn Hồ nước
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D1 - thôn Hồ nước
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D1 -thôn Hồ nước
Đất ông Hoàn - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D2 - thôn Hồ nước
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 158.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D2 - thôn Hồ nước
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D2- thôn Hồ nước
Đất ông Tuất - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D4 - hẻm đường Hùng Vương
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 394.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D4-hẻm đường Hùng Vương
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D4- hẻm đường Hùng Vương
Đất ông Tuấn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D10 - cạnh huyện đội
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D10- cạnh huyện đội
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D10-cạnh huyện đội
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D10-cạnh huyện đội
Số nhà 466 HV - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D12 - Đường nhựa vào làng Dun Bêu
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D12- Đường nhựa vào làng Dun Bêu
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D12-Đường nhựa vào làng Dun Bêu
Đường Tránh Hồ Chí Minh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D13 - Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 984.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D13- Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D13-Sau lưng nhà sách Tuệ Tâm
Từ Hoàng Sa - Tòa án (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D14 - Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D14- Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D14-Sát nhà ông Nguyễn Văn Tâm
Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 748.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D15 - Đường chữ U (sát nhà ông, bà Liên Chức)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (nhà ông bà Phượng, Sinh)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D16 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D17 - Hẻm đường Cách Mạng (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 66) (Nguyễn Nhạc)
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất SX-KD nông thôn 724.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 394.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường Võ Thị Sáu - Đường D27 (Cây xăng Quang Anh)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D18 - Đường lô 2 phía Tây đường Hùng Vương, TDP 12
Đường D27 (Cây xăng Quang Anh) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D19 - Hẻm đường Hùng Vương (sát cây xăng Quang Anh, thửa đất số 230, tờ bản đồ số 38)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường D20 - Hẻm đường Hùng vương (sát đất bà Ngọc, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 41)
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Chư Sê Hẻm đường Hùng Vương (Thôn Thanh Bình cũ)
Đất ông Lợi (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 48) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D16
Phan Đình Phùng - N14
Đất SX-KD nông thôn 1.448.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D20
Phan Đình Phùng - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D22
Phan Đình Phùng - N14
Đất SX-KD nông thôn 1.448.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D23
N17 - N19
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường D24
N17 - Lê Duẩn (N10)
Đất SX-KD nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Chư Sê A Sanh (Đường D25)
Phan Đình Phùng - Cách Mạng
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường ven hồ nhánh phía Đông
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường ven hồ nhánh phía Đông
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 436.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp đường Khuất Duy Tiến (Đường ven hồ nhánh phía Tây)
Cách Mạng - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh qua huyện Chư Sê (cũ)
Đầu đường - Cuối đường (giáp thị trấn Chư Sê cũ)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Hết RG thị trấn Chư Sê cũ - Cổng vào làng Tok Roh
Đất SX-KD nông thôn 1.784.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Cổng vào làng Tok Roh - Võ Nguyên Giáp (đường tránh)
Đất SX-KD nông thôn 1.544.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đường nhựa đi QL25
Đất SX-KD nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Đường nhựa đi QL25 - Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Hết thửa đất 537 tờ 20 (nhà bà Trịnh Thị Mười) - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 728.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Đầu ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) (cũ) - Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất)
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Khu dân cư làng Pang (hết ranh giới thửa đất ông Phạm Tiến Xuất) - Đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 14
Đường liên xã - Hết ranh giới xã (với huyện Chư Prông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Võ Nguyên Giáp (đường tránh) - Đầu đường vào làng Queng Mép.
Đất SX-KD nông thôn 724.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết RG thôn 2 cũ
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Ranh giới xã Ia Pal (giáp xã Dun) (cũ) - Hết ranh giới thôn Phú Cường (Thôn 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Cuối ranh giới thôn Phú Cường (thôn 2 cũ) - Đầu đường đi vào thác Phú Cường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Đầu đường đi vào thác Phú Cường - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Sê Quốc lộ 25
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trung (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 17) - Hết ranh giới xã (giáp xã Hbông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Huy Cao
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)
Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Huy Cao - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Tứ - Ranh giới thửa đất ông Phùng Hữu Hùng.
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường từ Quốc lộ 14 đi đường liên xã Ia Blang (sát công ty Bông) (cũ)
Đường liên xã Ia Blang (cũ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phùng Hữu Hùng.
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)
Giáp ranh giới thị trấn (cũ) - Hết Thôn 1; Thôn 3 (đầu Thôn 4 cũ) đến hết ranh giới thôn Vinh Hà.
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)
Tiếp vị trí 2 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (theo hướng đường Quang Trung đi Trung tâm xã Ia Blang cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Quang Nghĩa (Thửa 88, tờ bản đồ 27) - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (từ hết đường Quang Trung đi hướng Trung tâm xã Ia Blang cũ)
Đầu ranh giới Thôn 2 - Hết ranh giới Thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường nhánh rải nhựa (hoặc bê tông) và các tuyến đường lô 2+3 rải nhựa (hoặc bê tông) làng Blo Hưng và thôn An Điền.
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các đường Thôn 1, 2, 3, Vinh Hà và các đường xương cá (đường đất) của tuyến Quốc lộ 14 ở thôn An Điền và làng Blo Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)
Đầu ranh giới xã Dun (cũ) - Ngã 3 đường đi vào làng Pan
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)
Ngã 3 đường đi vào làng Pan - Đầu đường vào làng Queng Mép
Đất SX-KD nông thôn 726.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường liên xã (từ thị trấn Chư Sê cũ đi xã Kông Htok cũ)
Đầu đường vào làng Queng Mép - Hết ranh giới xã (giáp ranh giới xã Kông Htok) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)
Ngã 3 đường đi vào làng Pan (giao với đường liên xã) - Ngã 3 làng Pan
Đất SX-KD nông thôn 286.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã đi xã Chư Pơng cũ (đi qua làng Pan)
Ngã 3 làng Pan - Hết RG xã Chư Sê
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã
Quốc lộ 25 - Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã)
Đất SX-KD nông thôn 292.000 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường từ Quốc lộ 25 đến đường liên xã
Hết đất ông Tỏa (Tuyến Quốc lộ 25 đi đường liên xã) - Đường liên xã (Tuyến quốc lộ 25 đi đường liên xã)
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)
Ranh giới xã (giáp thị trấn Chư Sê) - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Công Cúc (Thôn 4 Cũ, nay là thôn Đoàn Kết)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)
Quốc lộ 14 (thôn Đoàn kết) - Hết đường đất rộng 4m (bên cạnh đất ông Ara và ông Đỗ Hữu Cải)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường tránh Hồ Chí Minh (Quốc lộ 25 đi Quốc lộ 14)
Tiếp vị trí 2 - Đến vị trí 1
Đất SX-KD nông thôn 896.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép
Quốc lộ 14 - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường quy hoạch (Quốc lộ 14 đi Quốc lộ 25) qua thôn Kuang Mép
Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 03) - Ranh giới hồ đội 6
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)
Tiếp vị trí 1 - Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ)
Đất TM-DV nông thôn 332.500 0 0 0
Xã Chư Sê Tuyến đường liên xã (từ đường Quốc lộ 14 - đi xã Ia Hlốp) (cũ)
Làng Yon Tok (đầu làng Yon cũ, đất nhà ông Minh) - Giáp RG xã Ia Ko
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường làng Pang, thôn Nông Trường.
Chỉ giới đường - Mét thứ 200 (đường rải nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 317.500 0 0 0
Xã Chư Sê Đường làng Pang, thôn Nông Trường.
Mét thứ > 200 - Hết đường (đường rải nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường làng Toh Roh, xã Ia Blang cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường liên thôn, liên xã Dun cũ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 2.450.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Chư Sê Đường rộng < 3,5m giáp các đường hai bên chợ phía Nam
Võ Thị Sáu - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường liên thôn Hương Phú, Nhơn Phú, Vườn Ươm, làng Del.
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Sê Các tuyến đường Làng Ngol, thôn Thủy Lợi, làng Yon Tok (làng Yon cũ).
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chi tiết phân lô TDP 12, thị trấn Chư Sê (cũ) - D29 (Đường vào chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê)
Hùng Vương - Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.340.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D30 (Đường trong chợ phía Đông)
Nhà ông Lý Viết Trám - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.975.000 0 0 0
Xã Chư Sê Khu quy hoạch chợ phía Nam, thị trấn Chư Sê (cũ) - D31 (Đường trong chợ phía Tây)
Nhà Ban quản lý chợ phía Nam thị trấn) (cũ) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.975.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chư Sê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chư Sê theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chư Sê có diện tích tự nhiên 124,93 km² với quy mô dân số 68.975 người, mật độ dân cư đạt 552,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chư Sê được đặt tại UBND huyện Chư Sê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chư Sê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Chư Sê là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chư Sê, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai là 14.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.044.608 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (983 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?