Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Lâu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Lâu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Lâu năm 2026

Khu vực: xã Ia Lâu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 765.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Đầu khu quy hoạch trung tâm xã - Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái)
Đất ở nông thôn 765.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) - Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái)
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái) - Cổng chào Thôn Đà Bắc
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Cổng chào Thôn Đà Bắc - Ranh giới Xã Ia Piơr
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Lò gạch Lộc Lan - Quy hoạch Bến xe xã
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Trạm phát sóng BTS Thôn Cao Lạng - Đập Plei Pai
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Đập Plei Pai - Hết đập Tràn Ia Lốp
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Ranh giới xã Ia Lâu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng - Trụ sở UBND xã (hết đường)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện - Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) - Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Hết Thôn Thanh Miện
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Đập Tràn Làng Phung
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Cầu Tình Thôn Piơr - Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền - Hết Làng Phung
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện (ngã tư chợ Ia Piơr cũ) - Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi) - Ngã ba nhà Rông (Làng Me)
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Pắc Pó
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Cổng chào Thôn Pắc Pó
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Phố Hiến
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Cao Lạng
Đầu đường bê tông xi măng đi vào đập Plei Pai - Trạm phát sóng BTS của Viettel (Thôn Cao Lạng)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên - Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến)
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) - Hết ranh giới đất điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến) - Hết Làng Đút
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang
Ngã ba nhà rông Làng Me - Hết khu dân cư Thôn Kỳ Phong, Kim Giang
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Đập Tràn khu 972; các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch 972 - Cầu Làng Phung
Đất ở nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu Làng Phung - Cầu trắng
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu trắng - Hết khu quy hoạch 972, các thửa đất tiếp giáp đường chính
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Ngã ba Thôn Tân Thanh - Hết khu dân cư Làng Moi, Làng Sâm
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 281.000 225.000 180.000 0
Xã Ia Lâu Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 197.000 158.000 126.000 0
Xã Ia Lâu Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 138.000 110.000 88.000 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Đầu khu quy hoạch trung tâm xã - Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái)
Đất TM-DV nông thôn 382.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) - Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái) - Cổng chào Thôn Đà Bắc
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Cổng chào Thôn Đà Bắc - Ranh giới Xã Ia Piơr
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Lò gạch Lộc Lan - Quy hoạch Bến xe xã
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Trạm phát sóng BTS Thôn Cao Lạng - Đập Plei Pai
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Đập Plei Pai - Hết đập Tràn Ia Lốp
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Ranh giới xã Ia Lâu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng - Trụ sở UBND xã (hết đường)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện - Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) - Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Hết Thôn Thanh Miện
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Đập Tràn Làng Phung
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Cầu Tình Thôn Piơr - Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền - Hết Làng Phung
Đất TM-DV nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện (ngã tư chợ Ia Piơr cũ) - Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi)
Đất TM-DV nông thôn 380.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi) - Ngã ba nhà Rông (Làng Me)
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Pắc Pó
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Cổng chào Thôn Pắc Pó
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Phố Hiến
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Cao Lạng
Đầu đường bê tông xi măng đi vào đập Plei Pai - Trạm phát sóng BTS của Viettel (Thôn Cao Lạng)
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên - Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) - Hết ranh giới đất điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến)
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến) - Hết Làng Đút
Đất TM-DV nông thôn 62.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang
Ngã ba nhà rông Làng Me - Hết khu dân cư Thôn Kỳ Phong, Kim Giang
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Đập Tràn khu 972; các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch 972 - Cầu Làng Phung
Đất TM-DV nông thôn 67.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu Làng Phung - Cầu trắng
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu trắng - Hết khu quy hoạch 972, các thửa đất tiếp giáp đường chính
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Ngã ba Thôn Tân Thanh - Hết khu dân cư Làng Moi, Làng Sâm
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Lâu Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 140.500 112.500 90.000 0
Xã Ia Lâu Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 98.500 79.000 63.000 0
Xã Ia Lâu Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 69.000 55.000 44.000 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Đầu khu quy hoạch trung tâm xã - Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái)
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) - Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái) - Cổng chào Thôn Đà Bắc
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Cổng chào Thôn Đà Bắc - Ranh giới Xã Ia Piơr
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Lò gạch Lộc Lan - Quy hoạch Bến xe xã
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Trạm phát sóng BTS Thôn Cao Lạng - Đập Plei Pai
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Đập Plei Pai - Hết đập Tràn Ia Lốp
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Ranh giới xã Ia Lâu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng - Trụ sở UBND xã (hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện - Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) - Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên)
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Hết Thôn Thanh Miện
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Đập Tràn Làng Phung
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Cầu Tình Thôn Piơr - Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền - Hết Làng Phung
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện (ngã tư chợ Ia Piơr cũ) - Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi)
Đất SX-KD nông thôn 304.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn đi Làng Me xã Ia Piơr (cũ)
Cổng chào Thôn 5 (nhà ông Đinh công Vi) - Ngã ba nhà Rông (Làng Me)
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Pắc Pó
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Cổng chào Thôn Pắc Pó
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Phố Hiến
Ngã tư đường liên xã (chợ) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Cao Lạng
Đầu đường bê tông xi măng đi vào đập Plei Pai - Trạm phát sóng BTS của Viettel (Thôn Cao Lạng)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên - Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến)
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) - Hết ranh giới đất điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút
Điểm Trường Phạm Hồng Thái (Thôn Phố Hiến) - Hết Làng Đút
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang
Ngã ba nhà rông Làng Me - Hết khu dân cư Thôn Kỳ Phong, Kim Giang
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Đập Tràn khu 972; các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch 972 - Cầu Làng Phung
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu Làng Phung - Cầu trắng
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Cầu trắng - Hết khu quy hoạch 972, các thửa đất tiếp giáp đường chính
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết
Ngã ba Thôn Tân Thanh - Hết khu dân cư Làng Moi, Làng Sâm
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 112.400 90.000 72.000 0
Xã Ia Lâu Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 78.800 63.200 50.400 0
Xã Ia Lâu Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 55.200 44.000 35.200 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất trồng lúa 24.000 21.200 13.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất trồng cây hàng năm 24.000 21.200 13.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất trồng cây lâu năm 24.000 21.000 13.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 29.000 25.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 34.000 29.000 25.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Ia Lâu Xã Ia Lâu
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Đầu khu quy hoạch trung tâm xã - Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái)
Đất ở nông thôn 765.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (Thôn Bắc Thái) - Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái)
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Hết ranh giới đất Nhà điều hành trạm thủy (Thôn Bắc Thái) - Cổng chào Thôn Đà Bắc
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Cổng chào Thôn Đà Bắc - Ranh giới Xã Ia Piơr
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã (Ia Lâu)
Lò gạch Lộc Lan - Quy hoạch Bến xe xã
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Trạm phát sóng BTS Thôn Cao Lạng - Đập Plei Pai
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Lâu - Ia Le
Đập Plei Pai - Hết đập Tràn Ia Lốp
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Ranh giới xã Ia Lâu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên xã Ia Piơr (cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng - Trụ sở UBND xã (hết đường)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã tư Bưu điện - Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) - Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên)
Đất ở nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Hết Thôn Thanh Miện
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba Thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên) - Đập Tràn Làng Phung
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Cầu Tình Thôn Piơr - Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Ia Lâu Đường liên thôn xã Ia Piơr (cũ)
Ngã ba nhà ông Lê Văn Hiền - Hết Làng Phung
Đất ở nông thôn 340.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Lâu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Lâu theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Lâu có diện tích tự nhiên 215,02 km² với quy mô dân số 23.105 người, mật độ dân cư đạt 107,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Lâu được đặt tại UBND xã Ia Piơr, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Lâu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Lâu là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Lâu, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai là 765.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai là khoảng 171.210 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1068 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?