Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Pa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Pa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Ia Pa năm 2026
Khu vực: xã Ia Pa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.790.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Trường Chinh - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Kpă Klơng - Đường QH Đ2B |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Linh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Cừ Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Kpă Klơng - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Phú - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Công Trứ Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Trường Chinh - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Cao Vân Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ) |
Đất ở nông thôn | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ) |
Đất ở nông thôn | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ) |
Đất ở nông thôn | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) - |
Đất ở nông thôn | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ1 Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2 Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ3 Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ4 Hùng Vương - Đường QH Đ5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ5 Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ6 Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ7 Lê Lợi - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ8 Hùng Vương - Đường QH Đ2 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ9 Trường Chinh - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ10 Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ11 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ12 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ13 Hùng Vương - Đường QH Đ12 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ14 Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ15 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ16 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ17 Trường Chinh - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) Trần Phú - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 136.000 | 109.000 | 87.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 93.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 277.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 287.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 307.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Trường Chinh - Kpă Klơng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Kpă Klơng - Đường QH Đ2B |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Linh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Cừ Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Kpă Klơng - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 107.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Phú - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Công Trứ Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 232.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 387.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Trường Chinh - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 497.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Cao Vân Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 232.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 122.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ) |
Đất ở nông thôn | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) - |
Đất ở nông thôn | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ1 Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2 Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ3 Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ4 Hùng Vương - Đường QH Đ5 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ5 Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ6 Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ7 Lê Lợi - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ8 Hùng Vương - Đường QH Đ2 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ9 Trường Chinh - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ10 Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ11 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ12 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ13 Hùng Vương - Đường QH Đ12 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ14 Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ15 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ16 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ17 Trường Chinh - Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) Trần Phú - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 136.000 | 109.000 | 87.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 93.000 | 74.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 335.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 277.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 237.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 287.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 222.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 307.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Trường Chinh - Kpă Klơng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Kpă Klơng - Đường QH Đ2B |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Linh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Cừ Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Kpă Klơng - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 107.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Phú - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Công Trứ Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 232.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 387.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Trường Chinh - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 497.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Cao Vân Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 337.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 232.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 122.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 122.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ) |
Đất TM-DV nông thôn | 317.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 317.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ1 Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2 Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ3 Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ4 Hùng Vương - Đường QH Đ5 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ5 Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ6 Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 237.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ7 Lê Lợi - Đường QH Đ6 |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ8 Hùng Vương - Đường QH Đ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ9 Trường Chinh - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ10 Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ11 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ12 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 132.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ13 Hùng Vương - Đường QH Đ12 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ14 Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ15 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ16 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ17 Trường Chinh - Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) Trần Phú - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 51.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.500 | 43.500 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 58.000 | 46.500 | 37.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Trường Chinh - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lý Thái Tổ Kpă Klơng - Đường QH Đ2B |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Ngô Quyền Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Linh Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Văn Cừ Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Quốc Toản - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Kpă Klơng - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Du Trần Phú - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Nguyễn Công Trứ Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trường Chinh Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Phú Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quang Khải Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Quốc Toản Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Trường Chinh - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Trần Cao Vân Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Quang Trung Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Võ Thị Sáu Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol |
Đất SX-KD nông thôn | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 328.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Tỉnh lộ 662 Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ) Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ) |
Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ) Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ1 Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8 |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2 Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ2B Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ3 Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ4 Hùng Vương - Đường QH Đ5 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ5 Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ6 Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ7 Lê Lợi - Đường QH Đ6 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ8 Hùng Vương - Đường QH Đ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ9 Trường Chinh - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ10 Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ11 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ12 Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ13 Hùng Vương - Đường QH Đ12 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ14 Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ15 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ16 Lê Lợi - Đường QH Đ9 |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường QH Đ17 Trường Chinh - Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám) Trần Phú - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 51.200 | 40.800 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.400 | 43.600 | 34.800 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 46.400 | 37.200 | 29.600 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 41.900 | 36.300 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 41.900 | 36.300 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 32.000 | 23.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất rừng sản xuất | 33.000 | 29.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất rừng phòng hộ | 26.400 | 23.200 | 19.200 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Xã Ia Pa - |
Đất rừng đặc dụng | 26.400 | 23.200 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Pa |
Ama Quang Hùng Vương - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cù Chính Lan Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Cao Bá Quát Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Đinh Tiên Hoàng Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ5 - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) |
Đất ở nông thôn | 555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6 |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hai Bà Trưng Đường QH Đ6 - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Hùng Vương Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Kpă Klơng Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Hùng Vương - Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ia Pa |
Lê Duẩn Lý Thái Tổ - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Pa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Pa theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Ia Pa có diện tích tự nhiên 103,19 km² với quy mô dân số 31.021 người, mật độ dân cư đạt 300,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Pa được đặt tại UBND huyện Ia Pa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Pa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Pa là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Ia Pa, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
