Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Pa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Pa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Pa năm 2026

Khu vực: xã Ia Pa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 2.790.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.790.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 575.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Trường Chinh - Kpă Klơng
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Kpă Klơng - Đường QH Đ2B
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Cừ
Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở nông thôn 215.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Công Trứ
Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 385.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 495.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Phạm Hồng Thái - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 775.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Trường Chinh - Quang Trung
Đất ở nông thôn 995.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Cao Vân
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Ia Pa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol
Đất ở nông thôn 1.780.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ)
Đất ở nông thôn 2.740.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng
Đất ở nông thôn 935.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ
Đất ở nông thôn 1.410.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ)
Đất ở nông thôn 820.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ)
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết)
Đất ở nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp)
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ)
Đất ở nông thôn 675.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 545.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 465.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ)
Đất ở nông thôn 635.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) -
Đất ở nông thôn 635.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ1
Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2
Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ3
Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m)
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ4
Hùng Vương - Đường QH Đ5
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ5
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ6
Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ7
Lê Lợi - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ8
Hùng Vương - Đường QH Đ2
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ9
Trường Chinh - Quang Trung
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ10
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ11
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ12
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ13
Hùng Vương - Đường QH Đ12
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ14
Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ15
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ16
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ17
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám)
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 102.000 0
Xã Ia Pa Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 136.000 109.000 87.000 0
Xã Ia Pa Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 116.000 93.000 74.000 0
Xã Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.395.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 287.500 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Trường Chinh - Kpă Klơng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Kpă Klơng - Đường QH Đ2B
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Cừ
Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Phú - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Công Trứ
Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 192.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 297.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Phạm Hồng Thái - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 387.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Trường Chinh - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 497.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Cao Vân
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol
Đất TM-DV nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ
Đất TM-DV nông thôn 705.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết)
Đất TM-DV nông thôn 337.500 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 337.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 272.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ)
Đất ở nông thôn 635.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) -
Đất ở nông thôn 635.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ1
Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2
Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ3
Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m)
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ4
Hùng Vương - Đường QH Đ5
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ5
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ6
Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ7
Lê Lợi - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ8
Hùng Vương - Đường QH Đ2
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ9
Trường Chinh - Quang Trung
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ10
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ11
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ12
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ13
Hùng Vương - Đường QH Đ12
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ14
Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ15
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ16
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ17
Trường Chinh - Trần Phú
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám)
Trần Phú - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 102.000 0
Xã Ia Pa Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 136.000 109.000 87.000 0
Xã Ia Pa Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 116.000 93.000 74.000 0
Xã Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 277.500 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.395.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 287.500 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 222.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 307.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Trường Chinh - Kpă Klơng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Kpă Klơng - Đường QH Đ2B
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Cừ
Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 107.500 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Phú - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Công Trứ
Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 192.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 285.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 247.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 297.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 245.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Phạm Hồng Thái - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 387.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Trường Chinh - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 497.500 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Cao Vân
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol
Đất TM-DV nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng
Đất TM-DV nông thôn 467.500 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ
Đất TM-DV nông thôn 705.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết)
Đất TM-DV nông thôn 337.500 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 337.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 272.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 50.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 115.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 122.500 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ)
Đất TM-DV nông thôn 317.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) -
Đất TM-DV nông thôn 317.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ1
Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8
Đất TM-DV nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2
Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ3
Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m)
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ4
Hùng Vương - Đường QH Đ5
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ5
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ6
Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 237.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ7
Lê Lợi - Đường QH Đ6
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ8
Hùng Vương - Đường QH Đ2
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ9
Trường Chinh - Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ10
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ11
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ12
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ13
Hùng Vương - Đường QH Đ12
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ14
Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ15
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ16
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ17
Trường Chinh - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám)
Trần Phú - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia Pa Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 64.000 51.000 0
Xã Ia Pa Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 68.000 54.500 43.500 0
Xã Ia Pa Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 58.000 46.500 37.000 0
Xã Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 222.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 246.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thường Kiệt
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Trường Chinh - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lý Thái Tổ
Kpă Klơng - Đường QH Đ2B
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Lợi
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ10
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Ia Pa Ngô Quyền
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Linh
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Văn Cừ
Trần Quốc Toản - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Du
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Nguyễn Công Trứ
Kpă Klơng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Bội Châu
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ7
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Ia Pa Phan Đình Phùng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 232.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Hai Bà Trưng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 236.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trường Chinh
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Phú
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quang Khải
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Phạm Hồng Thái - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Trường Chinh - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Ia Pa Trần Cao Vân
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Ia Pa Quang Trung
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Ia Pa Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Ranh giới Xã Ia Trôk (cǜ) - Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol
Đất SX-KD nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới nhà thờ Tin Lành Plơi Rngol - Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 1.096.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trụ sở Hợp tác xã nông nghiệp Ia Mrơn (cǜ) - Ngã ba Kim Năng
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Quý Đức - Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ
Đất SX-KD nông thôn 564.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Hết ranh giới đất Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ - Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới đất Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Giáp ranh giới của Xã Ia Mrơn (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 328.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Đầu đường Trần Cao Vân (khu vực trung tâm Huyện Ia Pa) (cǜ) - Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cuối cầu Thôn 2 (cầu Thôn 3 cǜ) - Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng đường bê tông (cạnh nhà ông Lê Mạnh Quyết) - Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Ia Pa Tỉnh lộ 662
Cống thoát nước khu dân cư Thôn 1 (cạnh nhà ông Phạm Văn Nghiệp) - Giáp ranh giới hành chính Xã Chư Răng (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 662 - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Mét thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Mrơn cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Ia Trốk cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn - Đến mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 200 - Đến mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Pa Các đường liên thôn, đường nội thôn không tiếp giáp Tỉnh lộ 662 (Xã Kim Tân cǜ)
Chỉ giới xây dựng của đường liên thôn mét từ thứ trên 400 - Đến mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Cuối đường Quang Trung cắt với đường Lê Lợi (khu Trung tâm Huyện Ia Pa cǜ) - Hết ranh giới Huyện Ia Pa (cǜ)
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường liên huyện Phú Thiện (cǜ) - Ia Pa (cǜ)
Xã Ia Mrơn (cǜ) đi Xã Yeng, Huyện Phú Thiện (cǜ) -
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ1
Phạm Hồng Thái - Đường QH Đ8
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2
Phan Đình Phùng - Đường QH Đ8
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ2B
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ3
Hùng Vương - Cầu đi Ia Kdăm (200m)
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ4
Hùng Vương - Đường QH Đ5
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ5
Hai Bà Trưng - Đường QH Đ4
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ6
Võ Thị Sáu - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ7
Lê Lợi - Đường QH Đ6
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ8
Hùng Vương - Đường QH Đ2
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ9
Trường Chinh - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ10
Hùng Vương - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ11
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ12
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ13
Hùng Vương - Đường QH Đ12
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ14
Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ15
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ16
Lê Lợi - Đường QH Đ9
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường QH Đ17
Trường Chinh - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đường quy hoạch 18 (dự kiến đặt tên đường Lê Văn Tám)
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pa Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 64.000 51.200 40.800 0
Xã Ia Pa Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 54.400 43.600 34.800 0
Xã Ia Pa Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 46.400 37.200 29.600 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất trồng lúa 51.000 41.900 36.300 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 41.900 36.300 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất trồng cây lâu năm 39.000 32.000 23.000 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 33.000 28.000 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 38.000 33.000 28.000 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất rừng sản xuất 33.000 29.000 24.000 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất rừng phòng hộ 26.400 23.200 19.200 0
Xã Ia Pa Xã Ia Pa
-
Đất rừng đặc dụng 26.400 23.200 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Pa Ama Quang
Hùng Vương - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cù Chính Lan
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pa Cao Bá Quát
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Đinh Tiên Hoàng
Trần Quang Khải - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ5 - Hùng Vương
Đất ở nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ)
Đất ở nông thôn 555.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo (đoạn sau Trụ sở Công an Huyện Ia Pa cǜ) - Đường QH Đ6
Đất ở nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hai Bà Trưng
Đường QH Đ6 - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia Pa Hùng Vương
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.790.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 575.000 0 0 0
Xã Ia Pa Kpă Klơng
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Hồng Phong
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Hùng Vương - Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn 615.000 0 0 0
Xã Ia Pa Lê Duẩn
Lý Thái Tổ - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Pa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Pa theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Pa có diện tích tự nhiên 103,19 km² với quy mô dân số 31.021 người, mật độ dân cư đạt 300,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Pa được đặt tại UBND huyện Ia Pa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Pa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Pa là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Pa, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai là 2.790.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai là khoảng 293.685 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1368 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?