Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Pia được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Pia theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Pia năm 2026

Khu vực: xã Ia Pia.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 527.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 394.000 315.000 252.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 276.000 221.000 177.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 193.000 154.000 123.000 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Me - Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Pia - Ngã ba đồn Pleime
Đất TM-DV nông thôn 287.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba đồn Pleime - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2)
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2) - Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm) - Hết ranh giới Làng Khôi Cuối
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 197.000 157.500 126.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 138.000 110.500 88.500 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 96.500 77.000 61.500 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Me - Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Pia - Ngã ba đồn Pleime
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba đồn Pleime - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2) - Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm) - Hết ranh giới Làng Khôi Cuối
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 157.600 126.000 100.800 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 110.400 88.400 70.800 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 77.200 61.600 49.200 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất trồng lúa 25.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 394.000 315.000 252.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 276.000 221.000 177.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 193.000 154.000 123.000 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Me - Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Pia - Ngã ba đồn Pleime
Đất TM-DV nông thôn 287.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba đồn Pleime - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2)
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2) - Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm) - Hết ranh giới Làng Khôi Cuối
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất TM-DV nông thôn 167.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất TM-DV nông thôn 87.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 117.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất TM-DV nông thôn 177.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất TM-DV nông thôn 132.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất TM-DV nông thôn 97.500 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 152.500 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 197.000 157.500 126.000 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 138.000 110.500 88.500 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 96.500 77.000 61.500 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Me - Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ranh giới Xã Ia Pia - Ngã ba đồn Pleime
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba đồn Pleime - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2)
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (Làng Tu 2) - Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Ngã ba cửa rừng (trạm Kiểm Lâm) - Hết ranh giới Làng Khôi Cuối
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba nhà ông Phong qua Thôn 4, Làng Siu - Hết khu dân cư Làng Ó
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Cầu ranh giới Xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do - Ranh giới Xã Ia Hla, Huyện Chư Pưh
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua Thôn Phù Cát - Ngã ba đi Làng O Ngol
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Thôn Tân Thủy - Cổng chào Thôn Tân Thủy
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba ranh giới Xã Ia Băng (cũ) qua công ty cà phê Chư Prông - Ranh giới Xã Ia Pia
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Thôn Tân Thủy - Hết khu dân cư Thôn Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba Thôn Phù Cát - Cầu Khỉ
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên thôn
Đường liên xã (ngã ba nhà ông Phong) đi qua cầu - Ngã ba Làng O Ngol
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường qua Thôn Cát Mỹ
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều - Ngã ba Đài liệt sỹ C3
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường quy hoạch khu trung tâm xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Ia Pia Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 157.600 126.000 100.800 0
Xã Ia Pia Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 110.400 88.400 70.800 0
Xã Ia Pia Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 77.200 61.600 49.200 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất trồng lúa 25.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 22.000 10.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 32.000 18.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 28.000 24.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 32.000 28.000 24.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Ia Pia Xã Ia Pia
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Pia Tỉnh lộ 665
Hết ranh giới Làng Khôi Cuối - Ranh giới Xã Ia Mơ
Đất ở nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Tỉnh lộ 665 - Đường dãy 2 trong khu dân cư Làng Ngó, Làng Lú, Làng Khô, Làng Pang đoạn từ ngã ba nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đoạn Trường học - Hết đường
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường dãy 2, đường dọc
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Ngã ba quán Thế Nhân (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng - Hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư Thôn Tân Thủy
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Ga cũ)
Nhà ông Hùng (Làng Tu 1) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (Làng Tu 2)
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên huyện (Xã Ia Pia)
Ranh giới Xã Ia Me (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ga (cũ)
Đất ở nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Pia
Ngã ba Tỉnh lộ 665 qua Làng Hát - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã đi Ia Lâu
Ngã ba cửa rừng - Ranh giới Xã Ia Lâu
Đất ở nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ngã ba đồn Pleime - Ranh giới Xã Ia Vê (cũ)
Đất ở nông thôn 265.000 0 0 0
Xã Ia Pia Đường liên xã Ia Vê (cũ)
Ranh giới Xã Ia Tôr đi qua UBND xã - Ngã ba nhà ông Phong
Đất ở nông thôn 355.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Pia

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Pia theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Pia có diện tích tự nhiên 238,59 km² với quy mô dân số 20.326 người, mật độ dân cư đạt 85,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Pia được đặt tại UBND xã Ia Pia, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Pia không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Pia là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Pia, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai là 527.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai là khoảng 151.867 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1256 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?