Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Ia Rsai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Rsai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Rsai năm 2026

Khu vực: xã Ia Rsai.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 2.035.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Đầu ranh giới UBND xã - Hết cầu tràn suối Ia Rsai
Đất ở nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Hết cầu tràn suối Ia Rsai - Hết buôn bên kia suối
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên - Hết đường
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai)
Đất ở nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) - Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung)
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) - Suối Eróa
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Suối Eróa - Ngã 3 buôn Đoàn Kết
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Ngã 3 buôn Đoàn Kết - Suối Ia Rsai (cầu treo)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đầu ranh giới đất nhà bà Tươi - Phân xưởng chế biến hạt điều
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh - Hết ranh giới đất nhà ông Trang
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đầu cầu Lệ Bắc cũ
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm (cũ) - Hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai - Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú)
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Đầu cầu Lệ Bắc - Trụ Km 98
Đất ở nông thôn 2.035.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 98 - Cuối cầu thôn Sông Ba
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cầu thôn Sông Ba - Hết cống Mỏ Két
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cống Mỏ Két - Hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp gần cây xăng Thức Tâm - Ranh giới xã Chư Gu (cũ) (cầu đôi, cầu Trung)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cầu Đôi - Hết ranh giới cầu buôn Trai
Đất ở nông thôn 585.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Hết ranh giới cầu buôn Trai - Km 90 (Quốc lộ 25)
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 90 (Quốc lộ 25) - Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 - Hết ranh giới cầu Chà Và
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào 200m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia RSai Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 290.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 315.000 250.000 200.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 220.000 175.000 140.000 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Đầu ranh giới UBND xã - Hết cầu tràn suối Ia Rsai
Đất TM-DV nông thôn 182.500 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Hết cầu tràn suối Ia Rsai - Hết buôn bên kia suối
Đất TM-DV nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai)
Đất TM-DV nông thôn 725.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) - Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) - Suối Eróa
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Suối Eróa - Ngã 3 buôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Ngã 3 buôn Đoàn Kết - Suối Ia Rsai (cầu treo)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đầu ranh giới đất nhà bà Tươi - Phân xưởng chế biến hạt điều
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh - Hết ranh giới đất nhà ông Trang
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đầu cầu Lệ Bắc cũ
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm (cũ) - Hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai - Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú)
Đất TM-DV nông thôn 195.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Đầu cầu Lệ Bắc - Trụ Km 98
Đất TM-DV nông thôn 1.017.500 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 98 - Cuối cầu thôn Sông Ba
Đất TM-DV nông thôn 855.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cầu thôn Sông Ba - Hết cống Mỏ Két
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cống Mỏ Két - Hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp gần cây xăng Thức Tâm - Ranh giới xã Chư Gu (cũ) (cầu đôi, cầu Trung)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cầu Đôi - Hết ranh giới cầu buôn Trai
Đất TM-DV nông thôn 292.500 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Hết ranh giới cầu buôn Trai - Km 90 (Quốc lộ 25)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 90 (Quốc lộ 25) - Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 - Hết ranh giới cầu Chà Và
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào 200m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất TM-DV nông thôn 235.000 0 0 0
Xã Ia RSai Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 225.000 180.000 145.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 157.500 125.000 100.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000 87.500 70.000 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Đầu ranh giới UBND xã - Hết cầu tràn suối Ia Rsai
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Hết cầu tràn suối Ia Rsai - Hết buôn bên kia suối
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) - Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung)
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) - Suối Eróa
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Suối Eróa - Ngã 3 buôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Ngã 3 buôn Đoàn Kết - Suối Ia Rsai (cầu treo)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đầu ranh giới đất nhà bà Tươi - Phân xưởng chế biến hạt điều
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh - Hết ranh giới đất nhà ông Trang
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đầu cầu Lệ Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm (cũ) - Hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai - Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Đầu cầu Lệ Bắc - Trụ Km 98
Đất SX-KD nông thôn 814.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 98 - Cuối cầu thôn Sông Ba
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cầu thôn Sông Ba - Hết cống Mỏ Két
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cuối cống Mỏ Két - Hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp gần cây xăng Thức Tâm - Ranh giới xã Chư Gu (cũ) (cầu đôi, cầu Trung)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cầu Đôi - Hết ranh giới cầu buôn Trai
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Hết ranh giới cầu buôn Trai - Km 90 (Quốc lộ 25)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Trụ Km 90 (Quốc lộ 25) - Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 - Hết ranh giới cầu Chà Và
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia RSai Trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào 200m và có chiều ngang mặt đường trên 3m)
-
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Ia RSai Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 116.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000 100.000 80.000 0
Xã Ia RSai Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000 70.000 56.000 0
Xã Ia RSai Xã Ia RSai
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Đầu ranh giới UBND xã - Hết cầu tràn suối Ia Rsai
Đất ở nông thôn 365.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn (xã Ia Rsai)
Hết cầu tràn suối Ia Rsai - Hết buôn bên kia suối
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 - Mét thứ 200
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên thôn xã Chư Gu (cũ)
Chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên - Hết đường
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai)
Đất ở nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) - Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung)
Đất ở nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) - Suối Eróa
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Suối Eróa - Ngã 3 buôn Đoàn Kết
Đất ở nông thôn 470.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Ngã 3 buôn Đoàn Kết - Suối Ia Rsai (cầu treo)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đầu ranh giới đất nhà bà Tươi - Phân xưởng chế biến hạt điều
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh - Hết ranh giới đất nhà ông Trang
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Chư Rcăm (cũ)
Quốc lộ 25 - Đầu cầu Lệ Bắc cũ
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm (cũ) - Hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Ia RSai Đường liên xã Ia Rsai
Hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai - Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú)
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Ia RSai Quốc lộ 25
Đầu cầu Lệ Bắc - Trụ Km 98
Đất ở nông thôn 2.035.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Rsai

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ia Rsai theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ia Rsai có diện tích tự nhiên 473,69 km² với quy mô dân số 22.578 người, mật độ dân cư đạt 47,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Rsai được đặt tại UBND xã Chư Rcăm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Rsai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Ia Rsai là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Rsai, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai là 2.035.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai là khoảng 400.121 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (933 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?