Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Pờ Tó được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Pờ Tó theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Pờ Tó năm 2026

Khu vực: xã Pờ Tó.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.800 đến 540.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 147.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 161.000 129.000 103.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 113.000 90.000 72.000 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 302.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ)
Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 262.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 - Mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 115.000 92.000 73.500 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 80.500 64.500 51.500 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 56.500 45.000 36.000 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ)
Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 - Mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 73.600 58.800 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 64.400 51.600 41.200 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 45.200 36.000 28.800 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng lúa 32.000 28.200 24.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 28.200 24.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây lâu năm 34.700 29.000 21.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 23.000 19.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 26.000 23.000 19.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng sản xuất 22.000 19.000 16.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng phòng hộ 17.600 15.200 12.800 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng đặc dụng 17.600 15.200 12.800 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 147.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 161.000 129.000 103.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 113.000 90.000 72.000 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 302.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ)
Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 262.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 - Mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 115.000 92.000 73.500 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 80.500 64.500 51.500 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 56.500 45.000 36.000 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ)
Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 - Mét thứ 400
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 73.600 58.800 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 64.400 51.600 41.200 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 45.200 36.000 28.800 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng lúa 32.000 28.200 24.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 28.200 24.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất trồng cây lâu năm 34.700 29.000 21.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 23.000 19.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 26.000 23.000 19.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng sản xuất 22.000 19.000 16.000 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng phòng hộ 17.600 15.200 12.800 0
Xã Pờ Tó Xã Pờ Tó
-
Đất rừng đặc dụng 17.600 15.200 12.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất ở nông thôn 295.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 147.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 161.000 129.000 103.000 0
Xã Pờ Tó Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 113.000 90.000 72.000 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Giáp ranh giới Xã Chư Răng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Thôn 2 - Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 302.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu ranh giới Trụ sở HĐND - UBND Xã Pờ Tó (cũ) - Đầu cầu Kliếc
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đầu cầu Kliếc - Khu dân cư Thôn 5 Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Giáp ranh giới hành chính Xã Kim Tân (cũ) - Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 155.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Đường vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong
Đất TM-DV nông thôn 335.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 662
Ngã ba đi khu dân cư Thôn Voòng Boong - Giáp ranh giới hành chính Xã Pờ Tó (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 232.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Tỉnh lộ 666 (Đường liên huyện đi huyện Mang Yang cũ)
Ngã ba Thôn 4 (ngã ba Kliếc cũ) - Mét thứ 1.000
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 - Mét thứ 200
Đất TM-DV nông thôn 262.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 200 - Mét thứ 400
Đất TM-DV nông thôn 172.500 0 0 0
Xã Pờ Tó Các đường liên thôn, đường nội thôn nối trực tiếp với Tỉnh lộ 662
Sau chỉ giới xây dựng của Tỉnh lộ 662 từ mét thứ trên 400 - Mét thứ 600
Đất TM-DV nông thôn 147.500 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Pờ Tó

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Pờ Tó theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Pờ Tó có diện tích tự nhiên 177,9 km² với quy mô dân số 14.378 người, mật độ dân cư đạt 80,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Pờ Tó được đặt tại UBND xã Pờ Tó, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Pờ Tó không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Pờ Tó là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Pờ Tó, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai là 540.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai là khoảng 131.635 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1392 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?