• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thắng Lợi năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thắng Lợi
  4. 4. Thông tin xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thắng Lợi, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thắng Lợi, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thắng Lợi năm 2026

Khu vực: xã Thắng Lợi.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 205.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp xã Tế Tân cũ đến Cầu Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Nông cũ (xã Tế Tân cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Thắng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến đường đi Đông YênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả CảmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông Thông) thửa 199/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lại của MBQH tái định cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa cũ (phía Bắc đường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quyên đến đường đi Yên DânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông NhơmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 215/10 đến 588A/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 100/9 đến 09/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô còn lại của MBQH tái định cưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Trường Mầm non (từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà TriệuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 463A/11 đến 156A/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 155/12 đến 343/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 555/6 đến 774/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông ThanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường quy hoạch khu dân cư Đồng ĐìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh cũ đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Quốc lộ 45 cũ (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 233/3 đến 250/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 323/5 đến 273/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 233/3 đến 250/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 323/5 đến 273/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông Thôn 128/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà NgátĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 233/3 đến 250/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 323/5 đến 273/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông Thôn 128/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lại của MBQH tái định cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô còn lại của MBQH tái định cưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 934/6 đến 650/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/9 đến 1053/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 202/10 đến 514/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1252/2 đến 1159/2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 28/6 đến 118/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 168//6 đến 09/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 594/6 đến 370/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 369/6 đến 405/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 499/6 đến 542/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 639a/6 đến 774/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1028/02 đến 373/01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 232/10 đến 460/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vĩ thửa 100/25 đến bà Lai thửa 120/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô từ TĐC 01: 01 đến lô TĐC 01: 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường từ giáp đường nhựa xã đến Trường Tiểu học (MBQH Côn Cương 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lại của MBQH tái định cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.413.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.385.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.289.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các lô còn lại của MBQH tái định cưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lưu đến ông Vũ (từ thửa 403 đến thửa 508, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng đến ông Thắng (từ thửa 1152 đến thửa 434, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1098/10 đến 47/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.172.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Thắng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tuyến số 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lại của MBQH Côn Cương 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thể đến ông Kim (từ thửa 382 đến thửa 387, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Thể đến ông Thắng (từ thửa 504 đến thửa 407 tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thịnh đến ông Thế (từ thửa 506 đến thửa 408 tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Kiểm (từ thửa 439 đến thửa 470, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Khu dân cư Trại Nái: Từ thửa 244 đến thửa 339, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 1081, tờ bản đồ số 12 đến thửa 357, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Thửa 55, tờ bản đồ số 12 đến thửa 374, tờ bản đồ số 05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.025.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông ThanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh (cũ) đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Quốc lộ 45 (cũ) (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 616/3 đến 387/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 610a/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 860/3 đến 199/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 552/10 đến 1098/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 931/6 đến 910/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 930/6 đến 175/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 948/6 đến 303/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 290/9 đến 552/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 483/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 472/6 đến 465/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 234 A/05 đến 17/05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 480/10 đến 554/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 311/10 đến 270/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 307/10 đến 563/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1253/11 đến 1308/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1126/11 đến 1096/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 449/11 đến 326/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 572A/7 đến 364/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 253/12 đến 87/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 234 A/05 đến 17/05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 480/10 đến 554/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 311/10 đến 270/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 307/10 đến 563/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1253/11 đến 1308/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1126/11 đến 1096/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 449/11 đến 326/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 572A/7 đến 364/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 253/12 đến 87/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 255/12 đến 492/07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1148/6 đến 54/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 181/12 đến 03/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 184/12 đến 557/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 348/12 đến 419/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 301/12 đến 422/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 887/8 đến 592/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 273/8 đến 153/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/8 đến 397/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 323/8 đến 793/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Thắng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.878.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh (cũ) đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Quốc lộ 45 (cũ) (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/12 đến 363/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 523/12 đến 436/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/12 đến 398/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.766.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông thôn 128/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà NgátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11))Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cao thửa 128 đến ông Cường thửa 107 (tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa 323 đến thửa 330, tờ bản đồ số 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 374/01 đến 306/01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 328/01 đến 126/01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1247/11 đến 908/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 365/6 đến 194/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 350/6 đến 149/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 257/6 đến 04/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 587/8 đến 448/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 493/8 đến 374/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 88/8 đến 26/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 118/9 đến 08/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 163/9 đến 46/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/9 đến 98/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.643.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến đường đi Đông YênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quyên đến đường đi Yên DânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Xuân 254/26 đến ông thôn 128/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thuần thửa 372/26 đến bà Thu thửa 626/26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chư 593/26 đến ông Xuân thửa 103/30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 916/25 đến thửa 13/29 bà NgátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11))Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cao thửa 128 đến ông Cường thửa 107 (tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa 323 đến thửa 330, tờ bản đồ số 05)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.575.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.554.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.526.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.526.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 387/3 đến 126/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 489/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 641/3 đến 486/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 643/3 đến 487Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 275/3 đến 272/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 351/3 - 388/3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 198/7 đến 192/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 197/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 78/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 154/7 đến 80/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 694/7 đến 107/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 107/10 đến 534/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 635/7 đến 93/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 111/11 đến 163/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 368/10 đến 47310Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 30/10 đến 591/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1168/10 đến 395/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 225/13 đến 4687/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 373/13 đến 480/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 415/13 đến 499/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 113/13 đến 814/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 318/13 đến 172/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1074/10 đến 14/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 117/13 đến 390/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 443/13 đến 499/13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 910/6 đến 388/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 104/9 đến 719/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 469/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 719/5 đến 240/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 469/5 đến 400/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.484.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến đường đi Đông YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Quyên đến đường đi Yên DânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.409.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.399.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 392/25 đến ông Ngật thửa 501/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 03 (từ thửa 424 đến thửa 251, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 04 (từ thửa 370 đến thửa 224, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.335.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.291.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.208.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (cũ) (phía Bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 215/10 đến 588A/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.035.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.035.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp990.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp990.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp990.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 323/5 đến 273/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (cũ) (phía Bắc đường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 215/10 đến 588A/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 463A/11 đến 156A/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/12 đến 363/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 523/12 đến 436/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/12 đến 398/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 323/5 đến 273/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 233/3 đến 250/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 257a/2 đến 275/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 463A/11 đến 156A/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/12 đến 363/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 523/12 đến 436/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/12 đến 398/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Vị trí còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngõ, nhánh còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 155/12 đến 343/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp777.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp765.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 233/3 đến 250/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ 257a/2 đến 275/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các ngõ, ngách còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 155/12 đến 343/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp699.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/8 đến 397/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 323/8 đến 793/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 587/8 đến 448/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 493/8 đến 374/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 88/8 đến 26/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 118/9 đến 08/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 163/9 đến 46/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/9 đến 98/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1168/10 đến 395/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 225/13 đến 4687/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 373/13 đến 480/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 415/13 đến 499/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 113/13 đến 814/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 318/13 đến 172/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1074/10 đến 14/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 117/13 đến 390/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 443/13 đến 499/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1157/8 đến 982A/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1064/8 đến 977/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/8 đến 452/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 690/8 đến 153/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 160/8 đến 306/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 952/8 đến 640/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 956/8 đến 705/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 887/8 đến 592/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 273/8 đến 153/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/8 đến 397/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 323/8 đến 793/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 587/8 đến 448/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 493/8 đến 374/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 88/8 đến 26/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 118/9 đến 08/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 163/9 đến 46/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/9 đến 98/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1098/10 đến 47/13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 552/10 đến 1098/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 290/9 đến 552/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1168/10 đến 395/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 225/13 đến 4687/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 373/13 đến 480/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 415/13 đến 499/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 113/13 đến 814/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 318/13 đến 172/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1074/10 đến 14/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 117/13 đến 390/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 443/13 đến 499/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1157/8 đến 982A/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1064/8 đến 977/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/8 đến 452/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 690/8 đến 153/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 160/8 đến 306/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 952/8 đến 640/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 956/8 đến 705/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 887/8 đến 592/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 273/8 đến 153/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/8 đến 397/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 323/8 đến 793/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 587/8 đến 448/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 493/8 đến 374/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 88/8 đến 26/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 118/9 đến 08/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 163/9 đến 46/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 190/9 đến 98/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1098/10 đến 47/13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 552/10 đến 1098/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 290/9 đến 552/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường quy hoạch khu dân cư Đồng ĐìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà TriệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/9 đến 323/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 202/10 đến 514/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1252/2 đến 1159/2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 28/6 đến 118/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 168//6 đến 09/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 555/6 đến 774/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 594/6 đến 370/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 369/6 đến 405/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 499/6 đến 542/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 639a/6 đến 774/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1028/02 đến 373/01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 374/01 đến 306/01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 328/01 đến 126/01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 77/05 đến 383/01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 472/6 đến 465/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 234 A/05 đến 17/05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 549/6 đến 555/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 232/10 đến 460/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 480/10 đến 554/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 311/10 đến 270/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 307/10 đến 563/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn479/10 đến 499/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 501/11 đến 984/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 508/11 đến 778/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 517/11 đến 850/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1247/11 đến 908/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1253/11 đến 1308/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1126/11 đến 1096/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 488/11 đến 401/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 449/11 đến 326/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 365/6 đến 194/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 350/6 đến 149/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 257/6 đến 04/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 409/11 đến 45D/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 572A/7 đến 364/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 253/12 đến 87/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 255/12 đến 492/07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1148/6 đến 54/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 181/12 đến 03/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 184/12 đến 557/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 348/12 đến 419/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 301/12 đến 422/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 258/12 đến 353/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 282/12 đến 821/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả CảmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường quy hoạch khu dân cư Đồng ĐìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp223.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyệnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thắng Lợi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 40,26 km².

Dân số: 27.909 người.

Mật độ dân số: Đạt 693 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Tập trung sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Thắng Lợi được hình thành và kiện toàn bộ máy trên cơ sở đề án tổng thể về việc sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.

  • Cơ sở pháp lý: Xã được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • Quá trình hợp nhất: Thực hiện sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ là: xã Trung Thành, xã Tế Nông, xã Tế Thắng và xã Tế Lợi (thuộc địa bàn huyện Nông Cống trước cải cách) để hình thành đơn vị hành chính xã Thắng Lợi mới.
  • Nơi đặt trụ sở chính: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thắng Lợi được đặt tại Thôn Thổ Nam (thuộc địa giới hành chính xã Tế Thắng cũ).
  • Hoạt động sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026:
    • Ngay sau khi bộ máy hành chính mới đi vào vận hành từ tháng 7 năm 2025, chính quyền địa phương đã tập trung ổn định đời sống nhân dân và triển khai đồng bộ các dịch vụ công trực tuyến tích hợp qua ứng dụng VNeID.
    • Bước sang năm 2026, xã Thắng Lợi tiếp tục đẩy mạnh giai đoạn hai của công tác tinh gọn bộ máy thông qua việc sắp xếp, sáp nhập các thôn nhỏ. Cụ thể, vào cuối tháng 6 năm 2026, địa phương đã tổ chức lễ công bố nghị quyết sáp nhập từ 29 thôn cũ để thành lập 10 thôn mới và giữ nguyên trạng 4 thôn lớn. Sau khi hoàn thành sắp xếp dân cư, toàn xã hiện nay quản lý ổn định với cấu trúc hành chính gồm 14 thôn.
    • Song song với việc tinh gọn thôn xóm, trong năm 2026, địa phương cũng tập trung thiết lập lại trật tự đô thị, trật tự công cộng và thúc đẩy các lớp tập huấn chuyển đổi số toàn diện cho cán bộ công chức cơ sở nhằm thích ứng với quy mô quản lý dân số lớn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1114 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.