• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
12/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Thắng Lợi năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thắng Lợi
  4. 4. Thông tin xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Thắng Lợi, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Thắng Lợi, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Thắng Lợi năm 2026

Khu vực: xã Thắng Lợi.

Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 205.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà TriệuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 381/9 đến 323/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 202/10 đến 514/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1252/2 đến 1159/2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 28/6 đến 118/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 168//6 đến 09/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 555/6 đến 774/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 594/6 đến 370/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 369/6 đến 405/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 499/6 đến 542/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 639a/6 đến 774/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1028/02 đến 373/01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 374/01 đến 306/01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 328/01 đến 126/01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 77/05 đến 383/01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 472/6 đến 465/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 234 A/05 đến 17/05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 549/6 đến 555/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 232/10 đến 460/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 480/10 đến 554/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 311/10 đến 270/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 307/10 đến 563/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn479/10 đến 499/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 501/11 đến 984/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 508/11 đến 778/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 517/11 đến 850/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1247/11 đến 908/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1253/11 đến 1308/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1126/11 đến 1096/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 488/11 đến 401/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 449/11 đến 326/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 365/6 đến 194/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 350/6 đến 149/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 257/6 đến 04/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 409/11 đến 45D/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 572A/7 đến 364/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 253/12 đến 87/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 255/12 đến 492/07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1148/6 đến 54/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 181/12 đến 03/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 184/12 đến 557/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 348/12 đến 419/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 301/12 đến 422/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 258/12 đến 353/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 282/12 đến 821/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả CảmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 323/26 đến thửa 557/26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Chất thửa 333/31 đến bà Thịnh thửa 430/31 (Đường số 05)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nhiệm thửa 898/25 đến ông Mùi thửa 844/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau thửa 182/29 đến (ông thông) thửa 199/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 375/29 đến ông Mâu thửa 373/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Nguyên thửa 847/25 đến ông Tứ thửa 810/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vĩ thửa 100/25 đến bà Lai thửa 120/25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Bình thửa 87/25 đến bà Ngữ thửa 7/24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 616/3 đến 387/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 387/3 đến 126/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 610a/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 489/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 641/3 đến 486/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 643/3 đến 487Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 275/3 đến 272/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 351/3 - 388/3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 860/3 đến 199/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 198/7 đến 192/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 197/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 78/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 154/7 đến 80/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 694/7 đến 107/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 107/10 đến 534/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 635/7 đến 93/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 111/11 đến 163/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 368/10 đến 47310Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 30/10 đến 591/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 934/6 đến 650/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 931/6 đến 910/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 930/6 đến 175/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 948/6 đến 303/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 910/6 đến 388/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 100/9 đến 09/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 59/9 đến 107/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/9 đến 1053/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 483/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 104/9 đến 719/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 469/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 719/5 đến 240/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 469/5 đến 400/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 616/3 đến 387/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 387/3 đến 126/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 610a/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 674/3 đến 489/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 641/3 đến 486/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 643/3 đến 487Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 275/3 đến 272/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 351/3 - 388/3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 860/3 đến 199/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 198/7 đến 192/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 197/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 85/7 đến 78/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 154/7 đến 80/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 694/7 đến 107/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 107/10 đến 534/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 635/7 đến 93/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 111/11 đến 163/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 368/10 đến 47310Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 30/10 đến 591/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 934/6 đến 650/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 931/6 đến 910/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 930/6 đến 175/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 948/6 đến 303/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 910/6 đến 388/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 100/9 đến 09/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 59/9 đến 107/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 09/9 đến 1053/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 483/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 104/9 đến 719/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 1000/5 đến 469/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 719/5 đến 240/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Đoạn 469/5 đến 400/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông NhơmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thắng Lợi
Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
205.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Thắng Lợi

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 40,26 km².

Dân số: 27.909 người.

Mật độ dân số: Đạt 693 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Tập trung sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Thắng Lợi được hình thành và kiện toàn bộ máy trên cơ sở đề án tổng thể về việc sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.

  • Cơ sở pháp lý: Xã được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • Quá trình hợp nhất: Thực hiện sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã cũ là: xã Trung Thành, xã Tế Nông, xã Tế Thắng và xã Tế Lợi (thuộc địa bàn huyện Nông Cống trước cải cách) để hình thành đơn vị hành chính xã Thắng Lợi mới.
  • Nơi đặt trụ sở chính: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Thắng Lợi được đặt tại Thôn Thổ Nam (thuộc địa giới hành chính xã Tế Thắng cũ).
  • Hoạt động sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026:
    • Ngay sau khi bộ máy hành chính mới đi vào vận hành từ tháng 7 năm 2025, chính quyền địa phương đã tập trung ổn định đời sống nhân dân và triển khai đồng bộ các dịch vụ công trực tuyến tích hợp qua ứng dụng VNeID.
    • Bước sang năm 2026, xã Thắng Lợi tiếp tục đẩy mạnh giai đoạn hai của công tác tinh gọn bộ máy thông qua việc sắp xếp, sáp nhập các thôn nhỏ. Cụ thể, vào cuối tháng 6 năm 2026, địa phương đã tổ chức lễ công bố nghị quyết sáp nhập từ 29 thôn cũ để thành lập 10 thôn mới và giữ nguyên trạng 4 thôn lớn. Sau khi hoàn thành sắp xếp dân cư, toàn xã hiện nay quản lý ổn định với cấu trúc hành chính gồm 14 thôn.
    • Song song với việc tinh gọn thôn xóm, trong năm 2026, địa phương cũng tập trung thiết lập lại trật tự đô thị, trật tự công cộng và thúc đẩy các lớp tập huấn chuyển đổi số toàn diện cho cán bộ công chức cơ sở nhằm thích ứng với quy mô quản lý dân số lớn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1114 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.