Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Vĩnh Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Thạnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 2.840.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bế Văn Đàn Sân bóng chuyền KP Định Tố - Nhà ông Phan Hoài Nhật |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Nhà ông Lê Văn Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Đoạn ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Chế Lan Viên Đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) - Giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đặng Thùy Trâm Đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) - Trung tâm Y tế huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh - Giáp đường Nguyễn Trung Tín) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện cũ và Bàu Dum) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lê Quý Đôn Nhà ông Huỳnh Văn Minh - Sau lưng khu phố Konkring (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Xem - Hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Suối Chùa |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Chùa - Giáp cầu Hà Rơn |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ (quán cafe Mộc) - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Đoạn Giáp cầu Vĩnh Hiệp - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp ngã tư đường đi Làng L7 - Cuối khu phố KonKring |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Trực Đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Từ Thanh Long) - Giáp mương thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Giót Đường Nguyễn Huệ (nhà ông Nguyễn Văn Địch) - Nhà ông Lê Văn Bảy (khu phố Định An) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Phùng Nhà Bùi Văn Lộc - Giáp đường Huỳnh Thị Đào (khu phố Định Thiền) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Tăng Bạt Hổ Đường Nguyễn Trung Tín (Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn) - Giáp Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Cao Vân Đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp đường bờ kè Sông Kôn - Giáp Suối Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp Suối Chùa - Hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Duy Dương Đường Bùi Thị Xuân - Nhà ông Đinh Văn Y Rép |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Thị Sáu Góc phía Tây nhà ông Nguyễn Văn Thương - Phía Tây nhà ông Bùi Đức Thắng (khu phố Định An) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cầu Hà Rơn - Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) - Trường nội trú |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Hết Trường Nội trú - Hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Cầu Hà Rơn Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) - Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp Suối Chùa - Giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Nguyễn Đình Kim - Giáp Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Trần Văn Thành - Giáp sân vận động |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Trung tâm Y tế huyện (cũ) - Hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Nguyễn Văn Anh - Hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đinh Thanh - Hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Hồ Văn Loan - Hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đặng Ngọc Thành - Dốc Tum |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Trạm điện 35 - Dốc Cầm |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên ĐT 637 - Nhà bà Thúy |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Giáp đường Xuân Diệu - Hết nhà ông Ngô Tấn Huy (Đoạn từ giáp đường Xuân Diệu đến hết nhà ông Nguyễn Trung Gia) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 290.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 250.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 230.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bế Văn Đàn Sân bóng chuyền KP Định Tố - Nhà ông Phan Hoài Nhật |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Nhà ông Lê Văn Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Đoạn ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Chế Lan Viên Đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) - Giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đặng Thùy Trâm Đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) - Trung tâm Y tế huyện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh - Giáp đường Nguyễn Trung Tín) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện cũ và Bàu Dum) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lê Quý Đôn Nhà ông Huỳnh Văn Minh - Sau lưng khu phố Konkring (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Xem - Hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Suối Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Chùa - Giáp cầu Hà Rơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ (quán cafe Mộc) - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Đoạn Giáp cầu Vĩnh Hiệp - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp ngã tư đường đi Làng L7 - Cuối khu phố KonKring |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Trực Đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Từ Thanh Long) - Giáp mương thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Giót Đường Nguyễn Huệ (nhà ông Nguyễn Văn Địch) - Nhà ông Lê Văn Bảy (khu phố Định An) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Phùng Nhà Bùi Văn Lộc - Giáp đường Huỳnh Thị Đào (khu phố Định Thiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Tăng Bạt Hổ Đường Nguyễn Trung Tín (Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn) - Giáp Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Cao Vân Đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp đường bờ kè Sông Kôn - Giáp Suối Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp Suối Chùa - Hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Duy Dương Đường Bùi Thị Xuân - Nhà ông Đinh Văn Y Rép |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Thị Sáu Góc phía Tây nhà ông Nguyễn Văn Thương - Phía Tây nhà ông Bùi Đức Thắng (khu phố Định An) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cầu Hà Rơn - Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) - Trường nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Hết Trường Nội trú - Hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Cầu Hà Rơn Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) - Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp Suối Chùa - Giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Nguyễn Đình Kim - Giáp Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Trần Văn Thành - Giáp sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Trung tâm Y tế huyện (cũ) - Hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Nguyễn Văn Anh - Hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đinh Thanh - Hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Hồ Văn Loan - Hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đặng Ngọc Thành - Dốc Tum |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Trạm điện 35 - Dốc Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên ĐT 637 - Nhà bà Thúy |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Giáp đường Xuân Diệu - Hết nhà ông Ngô Tấn Huy (Đoạn từ giáp đường Xuân Diệu đến hết nhà ông Nguyễn Trung Gia) |
Đất TM-DV nông thôn | 505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 145.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 125.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 115.000 | 105.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bế Văn Đàn Sân bóng chuyền KP Định Tố - Nhà ông Phan Hoài Nhật |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Nhà ông Lê Văn Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Đoạn ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - Giáp đường Ngô Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Chế Lan Viên Đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) - Giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đặng Thùy Trâm Đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) - Trung tâm Y tế huyện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh - Giáp đường Nguyễn Trung Tín) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện cũ và Bàu Dum) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lê Quý Đôn Nhà ông Huỳnh Văn Minh - Sau lưng khu phố Konkring (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Xem - Hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Suối Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Chùa - Giáp cầu Hà Rơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Huệ (quán cafe Mộc) - Giáp đường Võ Văn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Đoạn Giáp cầu Vĩnh Hiệp - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp đường Nguyễn Huệ - Ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín Giáp ngã tư đường đi Làng L7 - Cuối khu phố KonKring |
Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Trực Đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Từ Thanh Long) - Giáp mương thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Giót Đường Nguyễn Huệ (nhà ông Nguyễn Văn Địch) - Nhà ông Lê Văn Bảy (khu phố Định An) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Phan Đình Phùng Nhà Bùi Văn Lộc - Giáp đường Huỳnh Thị Đào (khu phố Định Thiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Tăng Bạt Hổ Đường Nguyễn Trung Tín (Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn) - Giáp Trường THPT Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Cao Vân Đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp đường bờ kè Sông Kôn - Giáp Suối Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu Giáp Suối Chùa - Hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Duy Dương Đường Bùi Thị Xuân - Nhà ông Đinh Văn Y Rép |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Thị Sáu Góc phía Tây nhà ông Nguyễn Văn Thương - Phía Tây nhà ông Bùi Đức Thắng (khu phố Định An) |
Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cầu Hà Rơn - Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị cũ) - Trường nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Hết Trường Nội trú - Hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Cầu Hà Rơn Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) - Giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp Suối Chùa - Giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - Giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Nguyễn Đình Kim - Giáp Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Nhà ông Trần Văn Thành - Giáp sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong xã Trung tâm Y tế huyện (cũ) - Hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Nguyễn Văn Anh - Hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đinh Thanh - Hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Hồ Văn Loan - Hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Nhà ông Đặng Ngọc Thành - Dốc Tum |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Trạm điện 35 - Dốc Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên ĐT 637 - Nhà bà Thúy |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Giáp đường Xuân Diệu - Hết nhà ông Ngô Tấn Huy (Đoạn từ giáp đường Xuân Diệu đến hết nhà ông Nguyễn Trung Gia) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 136.000 | 116.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 116.000 | 100.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 92.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 114.000 | 97.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 27.000 | 23.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 21.600 | 18.400 | 16.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Xã Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 21.600 | 18.400 | 16.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bế Văn Đàn Sân bóng chuyền KP Định Tố - Nhà ông Phan Hoài Nhật |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Nhà ông Lê Văn Tám - Giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân Đoạn ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Chế Lan Viên Đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) - Giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đặng Thùy Trâm Đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) - Trung tâm Y tế huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh - Giáp đường Nguyễn Trung Tín) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 Giáp đường Nguyễn Trung Tín - Giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện cũ và Bàu Dum) |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lê Quý Đôn Nhà ông Huỳnh Văn Minh - Sau lưng khu phố Konkring (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) - Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ Suối Xem - Hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thạnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Thạnh theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Thạnh có diện tích tự nhiên 65,9 km² với quy mô dân số 30.522 người, mật độ dân cư đạt 463,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thạnh được đặt tại Thị trấn Vĩnh Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Vĩnh Thạnh là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Thạnh, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
