Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:

Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026

Khu vực: Khu vực 1.

Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất ở, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 90.652.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 1 Vân Hồ 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trung Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phổ Giác
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Kim Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Gia Đỉnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đốc Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 An Trạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội Khu Vực 1 Xóm Hạ Hồi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Thánh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Quốc Toản
Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Quang Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hàng Lọng
Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 50 Đặng Thai Mai
Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Đình Thi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng An
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng Bá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nhật Chiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thụy Khuê
Dốc Tam Đa → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trích Sài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vệ Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Thế
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc VânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.344.00027.726.00021.336.00018.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trúc Bạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phù Đổng Thiên Vương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp50.950.00025.475.00019.306.00016.054.000
Hà Nội Khu Vực 1 Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.918.00026.956.00020.744.00018.386.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Thông Phong
Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.918.00026.956.00020.744.00018.386.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nam Cao
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.918.00026.956.00020.744.00018.386.000
Hà Nội Khu Vực 1 Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.918.00026.956.00020.744.00018.386.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lạc Long Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.918.00026.956.00020.744.00018.386.000
Hà Nội Khu Vực 1 Khâm Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Ngọc Hân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Huyện
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Tri Phương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Đình Chiểu
Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hàng Chuối
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Gầm Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cửa Bắc
Phan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Dung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thịnh Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Văn Miếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp49.642.00024.822.00019.142.00015.729.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Khát Chân
Đầu đường → Cuối đưường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thái Phiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Tăng Bạt Hổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quốc Tử Giám
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phạm Huy Thông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ông Ích Khiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phạm Đình Hổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đội Cấn
Ngọc Hà → Liễu Giai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đại Cồ Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cao Bá Quát
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Giang Văn Minh
Đội Cấn → Kim Mã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hàng Bún
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hào Nam
Vũ Thạnh → Ngã 5 Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Trường Tộ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Quyền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Huế
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Biểu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp48.652.00025.001.00019.046.00015.956.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồng Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 50 Đặng Thai Mai
Từ đầu ngõ → Đến giao phố Quảng Khánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 52 Tô Ngọc Vân
Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân → đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngũ Xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Văn Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Tế Xương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Tô Ngọc Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ô Đồng Lầm
Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Thai Mai
Xuân Diệu → Quảng An
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồ Linh Quang
Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồ Văn Chương
Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.475.00026.111.00020.177.00017.935.000
Hà Nội Khu Vực 1 Mai Xuân Thưởng
Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lò Đúc
Nguyễn Công Trứ → Trần Khát Chân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Thọ Xương
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Công Trứ
Lò Đúc → Trần Thánh Tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hoàng Hoa Thám
Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Tất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đỗ Hành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phó Đức Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Sơn Tây
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.030.00024.167.00018.411.00015.493.000
Hà Nội Khu Vực 1 Từ Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Miên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Trung Ngạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lương Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 La Thành
Kim Hoa → Ô Chợ Dừa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đống Mác
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cảm Hội
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.639.00025.102.00019.397.00017.242.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đinh Công Tráng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cửa Bắc
Phạm Hồng Thái → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cổng Đục
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hàng Cháo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Chế Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Cỏ
Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Tức Mạc
Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Trạm
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thể Giao
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thụy Khuê
Đầu đường Thanh Niên → Dốc Tam Đa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải → Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Núi Trúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trấn Vũ
Chợ Châu Long → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yéc xanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Hữu Lợi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp45.409.00023.415.00017.776.00015.212.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Quý Cáp
Nguyễn Khuyến → Nguyễn Như Đổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phạm Hồng Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Tạm Thương
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngọc Hà
Sơn Tây → Cục Trồng trọt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Huy Tự
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Quý Đôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hòe Nhai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hàng Chai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Châu Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cầu Giấy
Kim Mã → Láng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp44.034.00023.213.00017.598.00015.081.000
Hà Nội Khu Vực 1 Mai Anh Tuấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.159.00023.737.00018.343.00016.304.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Trúc Lạc
Phó Đức Chính → Trúc Bạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.159.00023.737.00018.343.00016.304.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vĩnh Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.159.00023.737.00018.343.00016.304.000
Hà Nội Khu Vực 1 Tây Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.159.00023.737.00018.343.00016.304.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thanh Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.159.00023.737.00018.343.00016.304.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Huy Liệu
Giảng Võ → Hồ Giảng Võ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Cao Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vạn Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vạn Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Xuân Diệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Âu Cơ (Trong đê)
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đội Cấn
Liễu Giai → Đường Bưởi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đồng Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đông Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 La Thành
Ô Chợ Dừa → Láng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nghi Tàm
Đầu đường (trong đê) → Cuối đường (trong đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.803.00022.470.00016.948.00014.815.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đội Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.282.00022.558.00017.500.00015.598.000
Hà Nội Khu Vực 1 Âu Cơ (Trong đê)
An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.282.00022.558.00017.500.00015.598.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nam Tràng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Bột
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 La Thành
Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hương Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Như Đổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Công Hoan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Cao
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngô Sỹ Liên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Giang Văn Minh
Giảng Võ → Kim Mã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đội Cung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đỗ Ngọc Du
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đoàn Thị Điểm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phan Kế Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quần Ngựa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.148.00021.887.00016.621.00014.506.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Châu Long
Cửa Bắc → Đặng Dung
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.934.00022.363.00017.349.00015.464.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Đậu
Hồng Phúc → Hàng Đậu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.934.00022.363.00017.349.00015.464.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Núi Trúc
Núi Trúc → Giang Văn Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.934.00022.363.00017.349.00015.464.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Phạm Tuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.934.00022.363.00017.349.00015.464.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Bún
Hàng Bún → Phan Huy Ích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.934.00022.363.00017.349.00015.464.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phan Phu Tiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phan Huy Ích
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thành Công
Khu biệt thự Thành Công → Láng Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Phụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Bái 1
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Thạnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Trần Côn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cao Đạt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Bích Câu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngọc Hà
Cục Trồng trọt → Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Khắc Hiếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Khắc Nhu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lạc Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Kim Mã Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Linh Lang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.682.00021.034.00016.290.00014.266.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Phúc Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Tuấn Chiêu
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trịnh Công Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Dốc La Pho
Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường vào Công viên nước Hồ Tây
Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Dốc Tam Đa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.404.00020.946.00016.250.00014.484.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trúc Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Quý Cáp
Nguyễn Như Đổ → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thọ Lão
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thành Công
La Thành → Khu biệt thự Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Huy Liệu
Hồ Giảng Võ → Kim Mã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phan Văn Trị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lý Văn Phức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Cầu Gỗ
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Duẩn (đi qua đường tàu)
222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyên Hồng
La Thành → Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Trung Trực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Trung Yên
Đầu ngõ → Cuối ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngô Tất Tố
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Tràng Tiền
Phan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Chùa Vua
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hoàng Hoa Thám
Dốc Tam Đa → Đường Bưởi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồ Giám
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.579.00020.510.00015.729.00014.021.000
Hà Nội Khu Vực 1 Võng Thị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.230.00019.511.00015.194.00013.578.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Khoái (bên trong đê)
Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.230.00019.511.00015.194.00013.578.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Hoàng Tôn
Lạc Long Quân → Võ Chí Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.230.00019.511.00015.194.00013.578.000
Hà Nội Khu Vực 1 An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.230.00019.511.00015.194.00013.578.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc VânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Đình Thi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 50 Đặng Thai Mai
Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng An
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng Bá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Quảng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nhật Chiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thụy Khuê
Dốc Tam Đa → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trích Sài
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vệ Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Thế
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.140.00019.167.00015.167.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 1 Yên Bái 2
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Y Miếu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trung Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vân Hồ 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Phổ Giác
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lê Gia Đỉnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Kim Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đốc Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 An Trạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.966.00019.335.00014.875.00013.229.000
Hà Nội Khu Vực 1 Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.377.00018.521.00014.344.00012.757.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lạc Long Quân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.377.00018.521.00014.344.00012.757.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nam Cao
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.377.00018.521.00014.344.00012.757.000
Hà Nội Khu Vực 1 Mạc Đĩnh Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.377.00018.521.00014.344.00012.757.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Thông Phong
Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.377.00018.521.00014.344.00012.757.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Trung Ngạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Lương Yên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 La Thành
Kim Hoa → Ô Chợ Dừa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Cảm Hội
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đống Mác
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Miên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Từ Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.832.00017.224.00013.538.00012.088.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trần Tế Xương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ô Đồng Lầm
Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Tô Ngọc Vân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồ Linh Quang
Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồ Văn Chương
Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đặng Thai Mai
Xuân Diệu → Quảng An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Hồng Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 52 Tô Ngọc Vân
Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân → đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ 50 Đặng Thai Mai
Từ đầu ngõ → Đến giao phố Quảng Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Văn Ngọc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngũ Xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.353.00018.027.00013.961.00012.437.000
Hà Nội Khu Vực 1 Xuân La
Võ Chí Công → Lạc Long Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.551.00016.844.00013.072.00011.681.000
Hà Nội Khu Vực 1 Thanh Bảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.741.00016.852.00013.169.00011.826.000
Hà Nội Khu Vực 1 Tây Hồ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.741.00016.852.00013.169.00011.826.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vĩnh Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.741.00016.852.00013.169.00011.826.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Trúc Lạc
Phó Đức Chính → Trúc Bạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.741.00016.852.00013.169.00011.826.000
Hà Nội Khu Vực 1 Mai Anh Tuấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.741.00016.852.00013.169.00011.826.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đồng Cổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.931.00015.641.00012.092.00010.778.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đội Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.825.00015.729.00012.699.00011.404.000
Hà Nội Khu Vực 1 Âu Cơ (Trong đê)
An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.825.00015.729.00012.699.00011.404.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Châu Long
Cửa Bắc → Đặng Dung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.903.00015.542.00012.209.00010.999.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Bún
Hàng Bún → Phan Huy Ích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.903.00015.542.00012.209.00010.999.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Hàng Đậu
Hồng Phúc → Hàng Đậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.903.00015.542.00012.209.00010.999.000
Hà Nội Khu Vực 1 Ngõ Núi Trúc
Núi Trúc → Giang Văn Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.903.00015.542.00012.209.00010.999.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Phạm Tuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.903.00015.542.00012.209.00010.999.000
Hà Nội Khu Vực 1 Vũ Tuấn Chiêu
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Trịnh Công Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Phúc Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Dốc Tam Đa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Dốc La Pho
Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đường vào Công viên nước Hồ Tây
Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.822.00015.154.00011.826.00010.730.000
Hà Nội Khu Vực 1 Võng Thị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.017.00013.858.00010.999.0009.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Khoái (bên trong đê)
Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.017.00013.858.00010.999.0009.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Nguyễn Hoàng Tôn
Lạc Long Quân → Võ Chí Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.017.00013.858.00010.999.0009.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.017.00013.858.00010.999.0009.912.000
Hà Nội Khu Vực 1 Đồng Cổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.405.00011.427.0009.051.0008.068.000
Hà Nội Khu Vực 1 Xuân La
Võ Chí Công → Lạc Long Quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.341.00012.330.00010.257.0009.092.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.652.00051.860.00040.573.00036.173.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bồ
(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.118.00045.867.00035.998.00032.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.118.00045.867.00035.998.00032.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.118.00045.867.00035.998.00032.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.823.00045.102.00037.343.00032.421.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bặc
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp72.823.00045.102.00037.343.00032.421.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.905.00041.345.00032.732.00029.567.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.905.00041.345.00032.732.00029.567.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.905.00041.345.00032.732.00029.567.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn ĐiểnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.905.00041.345.00032.732.00029.567.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.905.00041.345.00032.732.00029.567.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.557.00040.039.00032.582.00028.706.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.557.00040.039.00032.582.00028.706.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quang Lai
(đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.715.00038.515.00030.649.00027.705.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.715.00038.515.00030.649.00027.705.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên NgưuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.715.00038.515.00030.649.00027.705.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.715.00038.515.00030.649.00027.705.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp61.715.00038.515.00030.649.00027.705.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.530.00036.780.00030.651.00026.546.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.590.00035.540.00028.112.00025.765.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.590.00035.540.00028.112.00025.765.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh CungĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.590.00035.540.00028.112.00025.765.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.590.00035.540.00028.112.00025.765.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.624.00032.626.00026.446.00023.877.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.624.00032.626.00026.446.00023.877.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.624.00032.626.00026.446.00023.877.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.187.00031.632.00025.395.00023.246.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.931.00028.566.00023.925.00021.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.931.00028.566.00023.925.00021.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tả Thanh Oai
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.931.00028.566.00023.925.00021.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.931.00028.566.00023.925.00021.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.882.00027.639.00021.820.00019.942.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.882.00027.639.00021.820.00019.942.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.882.00027.639.00021.820.00019.942.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Nhị
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.992.00025.848.00020.866.00019.130.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.992.00025.848.00020.866.00019.130.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngũ Hiệp
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.992.00025.848.00020.866.00019.130.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ HiệpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.992.00025.848.00020.866.00019.130.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.472.00024.797.00020.007.00018.285.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Ninh - Đại Áng
(từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
(từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường quốc lộ 21B
Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
(từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.100.00023.252.00018.542.00016.954.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
(từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.632.00022.189.00017.570.00016.251.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.727.00021.439.00016.546.00015.231.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.727.00021.439.00016.546.00015.231.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trần Trọng Liêu
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.727.00021.439.00016.546.00015.231.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thượng Phúc
(Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.727.00021.439.00016.546.00015.231.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
(Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.466.00022.289.00018.598.00017.063.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.466.00022.289.00018.598.00017.063.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.466.00022.289.00018.598.00017.063.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.466.00022.289.00018.598.00017.063.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.067.00019.876.00015.479.00014.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.067.00019.876.00015.479.00014.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.067.00019.876.00015.479.00014.398.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.127.00019.005.00014.970.00013.809.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.127.00019.005.00014.970.00013.809.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.127.00019.005.00014.970.00013.809.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
(từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.120.00017.994.00014.231.00013.082.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.120.00017.994.00014.231.00013.082.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.120.00017.994.00014.231.00013.082.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
(đoạn qua xã Thanh Oai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.350.00018.055.00014.153.00012.988.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.870.00015.218.00012.253.00010.861.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.354.00017.282.00013.479.00012.530.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.354.00017.282.00013.479.00012.530.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.354.00017.282.00013.479.00012.530.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả ĐáyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.328.00016.935.00013.147.00012.363.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.867.00014.761.00011.954.00010.613.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Từ Giấy
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Vĩnh Tích
(Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Chính
(Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngô Hoan
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m).
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.540.00015.704.00012.244.00011.319.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bặc
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bồ
(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.886.00014.099.00011.418.00010.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc
(từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ
(từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.485.00015.231.00012.521.00011.501.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh KhaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.649.00014.721.00011.601.00010.813.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
(từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.649.00014.721.00011.601.00010.813.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.649.00014.721.00011.601.00010.813.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn QuánĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.531.00014.080.00011.111.00010.333.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.531.00014.080.00011.111.00010.333.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.531.00014.080.00011.111.00010.333.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.162.00012.260.0009.929.0008.815.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.162.00012.260.0009.929.0008.815.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn ĐiểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.903.00012.607.00010.513.0009.023.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông ĐáyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.732.00013.567.00010.835.0009.917.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên NgưuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quang Lai
(đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ HiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.411.00011.892.0009.240.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Quốc TrinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai
(đoạn qua xã Đại Áng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.242.00012.343.00010.321.0009.434.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.579.00011.875.0009.305.0008.627.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.760.0009.410.0007.928.0007.027.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.687.00011.521.0009.184.0008.578.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.687.00011.521.0009.184.0008.578.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)
(từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.687.00011.521.0009.184.0008.578.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn PhúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.687.00011.521.0009.184.0008.578.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh CungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.244.00011.165.0008.766.0008.194.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài
Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.244.00011.165.0008.766.0008.194.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn ThụĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.244.00011.165.0008.766.0008.194.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương NhịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.244.00011.165.0008.766.0008.194.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp13.767.0009.293.0007.899.0006.992.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.414.0009.762.0008.263.0007.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh TrìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.414.0009.762.0008.263.0007.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.414.0009.762.0008.263.0007.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.322.00010.417.0008.104.0007.482.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.322.00010.417.0008.104.0007.482.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.322.00010.417.0008.104.0007.482.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tả Thanh Oai
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.996.0008.706.0007.139.0006.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bặc
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.915.0008.718.0007.387.0006.559.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Bồ
(đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.915.0008.718.0007.387.0006.559.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.915.0008.718.0007.387.0006.559.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vũ Lăng
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.915.0008.718.0007.387.0006.559.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.915.0008.718.0007.387.0006.559.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.729.0009.849.0007.834.0007.185.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.821.0008.866.0007.463.0006.477.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.821.0008.866.0007.463.0006.477.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.821.0008.866.0007.463.0006.477.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.427.0009.030.0007.185.0006.687.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn ĐiểnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.070.0007.795.0006.802.0005.838.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.070.0007.795.0006.802.0005.838.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.070.0007.795.0006.802.0005.838.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.070.0007.795.0006.802.0005.838.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.070.0007.795.0006.802.0005.838.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.003.0008.666.0006.894.0006.379.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.003.0008.666.0006.894.0006.379.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường quốc lộ 21B
Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Ninh - Đại Áng
(từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
(từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
(từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.836.0007.912.0005.534.0004.971.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ HiệpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.0007.680.0006.250.0005.000.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên NgưuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.0007.680.0006.250.0005.000.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.0007.680.0006.250.0005.000.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.0007.680.0006.250.0005.000.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quang Lai
(đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.240.0007.680.0006.250.0005.000.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.095.0007.995.0006.315.0005.890.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
(từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng HòaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.851.0006.714.0005.762.0004.270.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.614.0006.346.0005.025.0004.577.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
(Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.576.0007.278.0005.376.0004.704.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh):
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh CungĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cổ Điển
(Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trần Trọng Liêu
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thượng Phúc
(Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.935.0006.524.0004.563.0004.066.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.740.0006.206.0005.594.0004.807.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
(đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.740.0006.206.0005.594.0004.807.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.740.0006.206.0005.594.0004.807.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.408.0005.633.0004.829.0004.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.408.0005.633.0004.829.0004.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tả Thanh Oai
(từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.408.0005.633.0004.829.0004.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.408.0005.633.0004.829.0004.180.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Dung
(Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.294.0006.036.0005.346.0004.618.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh TrìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.294.0006.036.0005.346.0004.618.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.294.0006.036.0005.346.0004.618.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.256.0006.603.0005.240.0004.883.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Ninh - Đại Áng
(từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cienco
từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường quốc lộ 21B
Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc
(từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ
(từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục kinh tế Huyện
Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.216.0005.834.0005.258.0004.519.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.910.0005.968.0004.759.0003.744.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.910.0005.968.0004.759.0003.744.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.910.0005.968.0004.759.0003.744.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngũ Hiệp
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Nhị
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ HiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.630.0006.136.0004.943.0004.550.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.305.0005.875.0004.733.0004.356.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.128.0005.600.0003.422.0002.737.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.128.0005.600.0003.422.0002.737.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.128.0005.600.0003.422.0002.737.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
(từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.121.0005.727.0004.590.0004.225.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.121.0005.727.0004.590.0004.225.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.121.0005.727.0004.590.0004.225.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.810.0005.176.0004.000.0003.500.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.810.0005.176.0004.000.0003.500.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân Quốc lộ 1B
(Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.810.0005.176.0004.000.0003.500.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.810.0005.176.0004.000.0003.500.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc
(từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ
(từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.781.0005.085.0004.114.0003.797.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
(đoạn qua xã Thanh Oai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.454.0004.742.0004.403.0003.650.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Từ Giấy
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Vĩnh Tích
(Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngô Hoan
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Chính
(Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.397.0005.027.0004.054.0003.746.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần
(từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trục kinh tế Huyện
Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.374.0004.344.0003.599.0002.856.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả ĐáyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.359.0005.219.0004.214.0003.900.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.217.0003.887.0003.532.0002.964.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.217.0003.887.0003.532.0002.964.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.217.0003.887.0003.532.0002.964.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngọc Hồi
(Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.945.0003.923.0003.251.0002.960.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Trần Trọng Liêu
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.781.0004.220.0003.052.0002.720.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thượng Phúc
(Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.781.0004.220.0003.052.0002.720.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.781.0004.220.0003.052.0002.720.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.781.0004.220.0003.052.0002.720.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông ĐáyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.680.0004.260.0003.428.0003.165.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Quốc TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai
(đoạn qua xã Đại Áng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.267.0004.003.0002.957.0002.587.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.242.0003.322.0002.982.0002.511.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
(từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.242.0003.322.0002.982.0002.511.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh KhaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.242.0003.322.0002.982.0002.511.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.119.0003.861.0003.005.0002.504.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.119.0003.861.0003.005.0002.504.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.119.0003.861.0003.005.0002.504.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn QuánĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.842.0003.110.0002.888.0002.431.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.842.0003.110.0002.888.0002.431.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.842.0003.110.0002.888.0002.431.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phương Nhị
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.723.0003.798.0003.201.0002.947.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Phan Trọng Tuệ
(đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.723.0003.798.0003.201.0002.947.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Khang
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.723.0003.798.0003.201.0002.947.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ HiệpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.723.0003.798.0003.201.0002.947.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngũ Hiệp
(từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.723.0003.798.0003.201.0002.947.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)
(từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.712.0003.582.0002.772.0002.402.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.705.0003.070.0002.826.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.705.0003.070.0002.826.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lý Tử Tấn
Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.620.0002.315.0001.851.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú
(từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.705.0003.070.0002.826.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.620.0002.315.0001.851.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.608.0003.620.0002.315.0001.851.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào bệnh viện Thanh Oai:
Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Cát Động
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Bài
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào thôn Kim Lâm
Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào xóm lẻ Kim Lâm
Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà NộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
(đoạn qua xã Thanh Oai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cự Khê
(từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.366.0003.068.0002.442.0002.131.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc
(từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đông Mỹ
(từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở
Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0001.346.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng
Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tứ Hiệp
(từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.305.0003.229.0002.733.0002.523.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả ĐáyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427B
Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.0003.530.0002.947.0002.726.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Từ Giấy
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Dương Chính
(Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Vĩnh Tích
(Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Ngô Hoan
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc)
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.340.0002.784.0002.573.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.247.0003.229.0002.603.0002.406.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.205.0002.629.0002.117.0001.700.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.205.0002.629.0002.117.0001.700.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Bích Hòa - Cao Viên
(từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.205.0002.629.0002.117.0001.700.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh MaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường trục phát triển kinh tế làng nghề
Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông ĐáyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Cao Viên đi Thanh Cao
từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.756.0002.818.0002.344.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.665.0002.821.0002.212.0002.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.665.0002.821.0002.212.0002.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.665.0002.821.0002.212.0002.075.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài
Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.657.0002.410.0002.238.0001.892.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn ThụĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.657.0002.410.0002.238.0001.892.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương NhịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.657.0002.410.0002.238.0001.892.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.657.0002.410.0002.238.0001.892.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh KhaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.545.0002.247.0001.813.0001.458.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.545.0002.247.0001.813.0001.458.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Quất Động - Chương Dương
(từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.545.0002.247.0001.813.0001.458.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.496.0002.692.0002.111.0001.981.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai
(đoạn qua xã Đại Áng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nguyễn Quốc TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đại Thanh
(đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.405.0002.588.0002.000.0001.750.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Đìa Muỗi
Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.216.0002.066.0001.670.0001.346.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.216.0002.066.0001.670.0001.346.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn QuánĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.216.0002.066.0001.670.0001.346.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn PhúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.046.0002.316.0001.875.0001.625.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ)
(từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.046.0002.316.0001.875.0001.625.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.046.0002.316.0001.875.0001.625.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Hồng Dương - Liên Châu
Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.046.0002.316.0001.875.0001.625.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.927.0001.954.0001.814.0001.536.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 427A
Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.822.0002.145.0001.787.0001.653.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.801.0001.870.0001.736.0001.470.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.801.0001.870.0001.736.0001.470.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Liên Châu - Tân Ước
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.474.0001.631.0001.324.0001.069.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài
Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.474.0001.631.0001.324.0001.069.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn ThụĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.474.0001.631.0001.324.0001.069.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương NhịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.474.0001.631.0001.324.0001.069.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường 429
Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.435.0001.874.0001.520.0001.426.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi
Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.435.0001.874.0001.520.0001.426.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng
Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.435.0001.874.0001.520.0001.426.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.365.0001.821.0001.476.0001.385.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.0001.717.0001.390.0001.288.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.979.0001.322.0001.075.000869.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Thanh Cao - Cao Viên
Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.897.0001.267.0001.030.000953.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.897.0001.267.0001.030.000953.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.813.0001.469.0001.212.0001.137.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.489.0001.161.000972.000901.000
Hà Nội Khu Vực 10 Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi:
Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.226.000993.000848.000795.000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp182.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp182.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 10 Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.292.00015.578.00012.344.00011.337.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.505.00012.053.0009.755.0009.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.770.00011.831.0009.319.0008.603.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.843.0009.887.0007.818.0007.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.109.0009.321.0007.372.0006.828.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.109.0009.321.0007.372.0006.828.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.003.0008.582.0006.813.0006.309.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.271.0008.016.0006.352.0005.889.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.906.0007.821.0005.732.0005.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.474.0007.484.0005.947.0005.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.081.0006.459.0005.141.0004.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến BĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.367.0005.884.0004.699.0004.350.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.263.0005.841.0004.681.0004.309.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa BếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.793.0005.455.0004.059.0003.676.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.072.0004.916.0003.924.0003.643.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.912.0004.493.0003.568.0003.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.794.0004.375.0003.497.0003.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.794.0004.375.0003.497.0003.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.794.0004.375.0003.497.0003.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.656.0004.542.0003.358.0003.129.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.656.0004.542.0003.358.0003.129.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam LiênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.023.0004.033.0003.026.0002.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.746.0003.816.0003.162.0002.911.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.434.0003.416.0002.678.0002.513.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.434.0003.416.0002.678.0002.513.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.414.0003.378.0002.664.0002.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.414.0003.378.0002.664.0002.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.414.0003.378.0002.664.0002.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.414.0003.378.0002.664.0002.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.296.0003.515.0002.805.0002.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà NộiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.296.0003.515.0002.805.0002.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.296.0003.515.0002.805.0002.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.869.0002.902.0002.414.0002.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.869.0002.902.0002.414.0002.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.869.0002.902.0002.414.0002.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.863.0002.936.0002.410.0002.225.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.862.0002.974.0002.223.0001.865.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.695.0002.884.0002.231.0002.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.587.0002.761.0002.165.0001.831.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.577.0002.928.0002.169.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.577.0002.928.0002.169.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.577.0002.928.0002.169.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.577.0002.928.0002.169.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.577.0002.928.0002.169.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.534.0002.758.0002.181.0002.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.534.0002.758.0002.181.0002.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.534.0002.758.0002.181.0002.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.534.0002.758.0002.181.0002.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.164.0002.591.0002.069.0001.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.164.0002.591.0002.069.0001.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông HồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.164.0002.591.0002.069.0001.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.956.0002.365.0001.866.0001.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.956.0002.365.0001.866.0001.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.956.0002.365.0001.866.0001.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.956.0002.365.0001.866.0001.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.897.0002.231.0001.808.0001.697.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.897.0002.231.0001.808.0001.697.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.884.0002.207.0001.800.0001.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.884.0002.207.0001.800.0001.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.884.0002.207.0001.800.0001.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.884.0002.207.0001.800.0001.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.524.0001.943.0001.502.0001.259.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa BếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.487.0001.990.0001.570.0001.454.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.476.0002.171.0001.787.0001.672.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.540.0001.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.540.0001.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.507.0001.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.540.0001.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.414.0001.884.0001.540.0001.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.343.0001.804.0001.462.0001.237.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.159.0001.764.0001.337.0001.271.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.931.0001.545.0001.261.0001.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.931.0001.545.0001.261.0001.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.931.0001.545.0001.261.0001.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.931.0001.545.0001.261.0001.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.887.0001.674.0001.381.0001.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.887.0001.674.0001.381.0001.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.692.0001.483.0001.262.0001.180.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.679.0001.492.0001.230.0001.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa BếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.667.0001.334.0001.089.0001.009.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.448.0001.183.000927.000881.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà NộiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.439.0001.295.0001.069.0001.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.439.0001.295.0001.069.0001.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.439.0001.295.0001.069.0001.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.289.0001.145.000975.000913.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.289.0001.145.000975.000913.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.080.000891.000836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.080.000891.000836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.080.000891.000836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.080.000891.000836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.0001.080.000891.000836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam LiênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.127.0001.002.000853.000800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân TừĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.062.000953.000788.000738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.062.000953.000788.000738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông HồngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.062.000953.000788.000738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp966.000869.000742.000696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp966.000869.000742.000696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà NộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp966.000869.000742.000696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành LậpĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp805.000725.000618.000580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp725.000651.000556.000522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông HồngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp725.000651.000556.000522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân TừĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp725.000651.000556.000522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp182.000000
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Ngũ LãoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.443.00037.256.00023.110.00017.932.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.443.00037.256.00023.110.00017.932.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Hồng TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.034.00032.336.00020.007.00015.540.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.842.00032.802.00020.308.00015.769.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.371.00029.947.00018.488.00014.342.000
Hà Nội Khu Vực 12 Nguyễn Thái HọcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.362.00029.938.00018.488.00014.342.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Quý ĐônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.362.00029.938.00018.488.00014.393.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hoàng DiệuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.276.00028.532.00017.696.00013.779.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.300.00027.862.00017.240.00013.401.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.920.00026.262.00016.253.00012.626.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.619.00024.812.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Phó Đức ChínhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.512.00024.733.00015.278.00011.891.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Đồi DềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00024.812.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.498.00022.293.00013.769.00010.800.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thuần NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.636.00021.692.00013.140.00010.254.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.070.00014.894.00011.573.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.153.00014.966.00011.609.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.530.00024.153.00014.966.00011.609.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.278.00024.153.00014.955.00011.653.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phan Chu TrinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.449.00020.162.00012.399.0009.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê LaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.446.00020.162.00012.399.0009.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng HưngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.442.00020.162.00012.399.0009.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đốc NgữĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.442.00020.162.00012.399.0009.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đinh Tiên HoàngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.408.00020.162.00012.399.0009.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thanh Vỵ
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.112.00019.238.00011.808.0009.249.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.100.00019.238.00011.885.0009.249.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu TrìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.077.00018.546.00011.460.0008.944.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.544.00020.047.00014.503.00013.327.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.228.00017.772.00010.888.0008.478.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.049.00017.902.00010.991.0008.625.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.026.00017.902.00011.968.00011.056.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.026.00017.902.00011.056.0008.625.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Sơn LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.397.00016.106.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.378.00017.965.00013.062.00012.084.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường quốc lộ 32
Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.378.00017.965.00013.062.00012.084.000
Hà Nội Khu Vực 12 Bùi Thị XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.313.00016.106.00010.003.0007.752.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.716.00014.957.0009.249.0007.200.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Ngũ LãoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.650.00014.948.0008.412.0007.361.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.650.00014.948.0008.412.0007.361.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường 419
Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00016.447.00012.084.00011.121.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Thuần NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.957.00014.536.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.795.00015.622.00011.470.00010.601.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.003.00015.104.00011.771.00010.850.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.987.00013.878.0008.568.0006.675.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.658.00015.622.00011.514.00010.601.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.308.00015.315.00011.249.00010.376.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.298.00013.382.0008.305.0006.452.000
Hà Nội Khu Vực 12 Ngô QuyềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.298.00013.382.0008.305.0006.452.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trần Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.238.00013.382.0008.305.0006.452.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Đồng Lục
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kiều Trung
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 3
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.047.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.823.00013.071.0008.110.0006.311.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Hồng TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.666.00012.981.0007.854.0006.393.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.254.00010.746.0008.139.0007.356.000
Hà Nội Khu Vực 12 Sơn LộcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.254.00010.188.0007.779.0007.175.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.065.00012.731.0009.563.0008.719.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.004.00010.571.0006.528.0005.135.000
Hà Nội Khu Vực 12 Xuân Khanh
đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.629.00012.264.0007.577.0005.923.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh)
Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.624.00012.264.0007.577.0005.923.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.476.00013.437.00010.571.0009.763.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kỳ Úc
từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.965.00010.607.0007.898.0007.297.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Tiền HuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.956.00011.921.0008.232.0007.515.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cổng ÔĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00012.490.0009.806.0009.044.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00013.071.00010.303.0009.464.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Nhi
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.902.00011.130.0006.914.0005.389.000
Hà Nội Khu Vực 12 Vân GiaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.848.00011.917.0008.221.0007.549.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.836.00011.920.0008.222.0007.549.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.802.00010.798.0006.216.0005.788.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
Hà Nội Khu Vực 12 Nguyễn Thái HọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Quý ĐônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.003.00010.561.0006.390.0005.202.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 421
Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.832.00011.572.0008.498.0007.898.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.812.00010.437.0006.606.0005.888.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.00011.842.0008.833.0008.088.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 1
Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.780.0007.417.0005.414.0005.005.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng XuyênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục làng nghề Tam Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận
Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.0009.230.0006.850.0006.394.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.0009.230.0006.850.0006.394.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu PhùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.572.0008.498.0007.898.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn
Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Hiệp Thuận
Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.673.00011.315.0008.392.0007.806.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.269.00011.394.0009.007.0008.305.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 1
Vân Hồ 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Trần Khánh Dư
Trần Hưng Đạo → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Trung Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Phổ Giác
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Kim Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Lê Gia Đỉnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Đường Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Đặng Tiến Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Đốc Ngữ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
An Trạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.791.00027.967.00021.522.00019.076.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Xóm Hạ Hồi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Trần Thánh Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Trần Quốc Toản
Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Nguyễn Quang Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000
Hà Nội
Khu Vực 1
Hàng Lọng
Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
51.714.00024.848.00019.071.00015.951.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền (tổng 14 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoàn Kiếm theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hoàn Kiếm có diện tích tự nhiên 1,91 km² với quy mô dân số 105.301 người, mật độ dân cư đạt 55.131,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm được đặt tại Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoàn Kiếm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là 702.194.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là khoảng 32.209.623 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?