Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:
Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026
Khu vực: Khu vực 1.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 42.717.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.912.000 | 9.809.000 | 6.067.000 | 4.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Ngũ Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.323.000 | 9.454.000 | 5.983.000 | 5.334.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 10.706.000 | 8.446.000 | 7.752.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trạng Trình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 9.324.000 | 5.804.000 | 4.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.987.000 | 9.233.000 | 5.843.000 | 5.209.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 10.313.000 | 8.139.000 | 7.545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 9.938.000 | 7.826.000 | 7.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Thiên Mã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 9.938.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.203.000 | 8.717.000 | 5.516.000 | 4.918.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.723.000 | 8.398.000 | 5.253.000 | 4.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.630.000 | 9.560.000 | 7.545.000 | 6.998.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Đồi Dền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.420.000 | 8.198.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.420.000 | 8.198.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.420.000 | 8.198.000 | 5.187.000 | 4.626.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.383.000 | 7.386.000 | 4.674.000 | 4.168.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hữu Nghị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Mỹ Trung Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đền Và | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.264.000 | 8.681.000 | 6.914.000 | 6.381.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.218.000 | 8.035.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.677.000 | 7.708.000 | 4.877.000 | 4.349.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.630.000 | 8.991.000 | 7.084.000 | 6.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.133.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.130.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.094.000 | 8.063.000 | 6.359.000 | 5.866.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.021.000 | 8.486.000 | 6.700.000 | 6.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.833.000 | 8.758.000 | 6.333.000 | 5.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phùng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đinh Tiên Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đốc Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.683.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.544.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.554.000 | 7.405.000 | 5.882.000 | 5.475.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.411.000 | 6.213.000 | 4.064.000 | 3.623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cầu Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.287.000 | 6.131.000 | 3.879.000 | 3.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.266.000 | 6.117.000 | 4.002.000 | 3.568.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.049.000 | 5.973.000 | 3.909.000 | 3.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.022.000 | 7.211.000 | 5.267.000 | 4.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.869.000 | 7.089.000 | 5.159.000 | 4.786.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.543.000 | 5.639.000 | 3.689.000 | 3.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Sơn Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.056.000 | 5.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.056.000 | 5.319.000 | 3.365.000 | 3.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.056.000 | 5.319.000 | 3.365.000 | 3.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.046.000 | 6.433.000 | 4.697.000 | 4.348.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Đồi Dền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phó Đức Chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | 3.471.000 | 3.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.033.000 | 5.986.000 | 4.700.000 | 4.328.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.013.000 | 4.779.000 | 3.128.000 | 2.787.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.496.000 | 4.949.000 | 3.132.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 5.526.000 | 4.068.000 | 3.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Thuần Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.274.000 | 4.801.000 | 3.039.000 | 2.710.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Thuần Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.274.000 | 4.801.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.950.000 | 4.588.000 | 3.001.000 | 2.676.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.938.000 | 4.580.000 | 2.899.000 | 2.583.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.719.000 | 5.072.000 | 3.742.000 | 3.119.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đinh Tiên Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đốc Ngữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phùng Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.632.000 | 3.418.000 | 2.848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cầu Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.009.000 | 3.967.000 | 2.594.000 | 2.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Nhi Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.910.000 | 3.694.000 | 2.338.000 | 1.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.255.000 | 2.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.526.000 | 3.255.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.550.000 | 4.218.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.371.000 | 3.546.000 | 2.244.000 | 1.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 3.149.000 | 2.354.000 | 1.974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.198.000 | 3.873.000 | 3.144.000 | 2.894.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.923.000 | 3.250.000 | 2.057.000 | 1.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.850.000 | 3.202.000 | 2.094.000 | 1.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 3.575.000 | 2.722.000 | 2.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.768.000 | 3.626.000 | 2.835.000 | 2.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Thuần Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.707.000 | 3.106.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Thuần Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.707.000 | 3.106.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trạng Trình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 3.102.000 | 1.963.000 | 1.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.530.000 | 2.766.000 | 2.087.000 | 1.958.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.527.000 | 3.754.000 | 3.477.000 | 3.196.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.514.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.514.000 | 3.523.000 | 2.593.000 | 2.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.488.000 | 2.964.000 | 1.939.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.476.000 | 2.954.000 | 1.869.000 | 1.455.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.476.000 | 2.954.000 | 1.869.000 | 1.455.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 1 Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.469.000 | 2.052.000 | 1.660.000 | 1.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 421 Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.401.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Phúc Hòa - Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 3.285.000 | 2.576.000 | 2.417.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.360.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.347.000 | 3.282.000 | 2.503.000 | 2.087.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.345.000 | 2.867.000 | 1.877.000 | 1.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.191.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.191.000 | 3.227.000 | 2.529.000 | 2.374.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hữu Nghị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.069.000 | 2.659.000 | 1.683.000 | 1.309.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Mỹ Trung Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.069.000 | 2.659.000 | 1.683.000 | 1.309.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.028.000 | 2.659.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.981.000 | 2.629.000 | 1.719.000 | 1.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.981.000 | 2.629.000 | 1.719.000 | 1.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.997.000 | 2.286.000 | 1.905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.976.000 | 2.476.000 | 2.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường tránh Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 2.569.000 | 1.625.000 | 1.265.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.849.000 | 3.015.000 | 2.431.000 | 2.283.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Nhi Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.822.000 | 2.390.000 | 1.563.000 | 1.217.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.781.000 | 2.987.000 | 2.249.000 | 2.107.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.873.000 | 2.177.000 | 1.814.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.873.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.754.000 | 3.113.000 | 2.883.000 | 2.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.742.000 | 2.931.000 | 2.362.000 | 2.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cổng Ô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.804.000 | 2.259.000 | 2.122.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.714.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.591.000 | 2.730.000 | 2.241.000 | 2.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.475.000 | 2.294.000 | 1.501.000 | 1.167.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.766.000 | 2.087.000 | 1.958.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.416.000 | 2.037.000 | 1.575.000 | 1.321.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.202.000 | 2.562.000 | 1.932.000 | 1.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.186.000 | 2.104.000 | 1.376.000 | 1.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.176.000 | 2.557.000 | 2.070.000 | 1.948.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.169.000 | 2.408.000 | 1.948.000 | 1.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 2.503.000 | 1.889.000 | 1.772.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.065.000 | 1.872.000 | 1.459.000 | 1.368.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trạng Trình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.040.000 | 2.008.000 | 1.313.000 | 1.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Vân Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phố Tiền Huân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.039.000 | 2.446.000 | 1.980.000 | 1.864.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.970.000 | 2.392.000 | 1.935.000 | 1.822.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.949.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.930.000 | 2.429.000 | 2.325.000 | 2.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 421 Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.924.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.921.000 | 2.279.000 | 1.734.000 | 1.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.921.000 | 2.325.000 | 1.781.000 | 1.488.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Phúc Hòa - Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường tránh Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.895.000 | 1.912.000 | 1.251.000 | 973.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 1 Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.892.000 | 1.327.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Sơn Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.836.000 | 2.313.000 | 1.876.000 | 1.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.836.000 | 2.313.000 | 1.876.000 | 1.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.763.000 | 2.224.000 | 1.800.000 | 1.695.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Thiên Mã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.753.000 | 2.246.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Mỹ Trung Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.633.000 | 1.720.000 | 1.126.000 | 876.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hữu Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.633.000 | 1.720.000 | 1.126.000 | 876.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.633.000 | 2.149.000 | 1.742.000 | 1.642.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.607.000 | 1.720.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.603.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.595.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đền Và | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.567.000 | 1.953.000 | 1.588.000 | 1.498.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.561.000 | 2.013.000 | 1.617.000 | 1.499.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cổng Ô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.522.000 | 1.896.000 | 1.580.000 | 1.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.514.000 | 1.977.000 | 1.588.000 | 1.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.512.000 | 1.985.000 | 1.544.000 | 1.447.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.431.000 | 2.009.000 | 1.633.000 | 1.541.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.429.000 | 2.013.000 | 1.928.000 | 1.771.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.420.000 | 1.896.000 | 1.580.000 | 1.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.339.000 | 1.872.000 | 1.459.000 | 1.368.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.295.000 | 1.898.000 | 1.541.000 | 1.768.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.286.000 | 1.798.000 | 1.443.000 | 1.338.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.260.000 | 1.821.000 | 1.523.000 | 1.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.229.000 | 1.841.000 | 1.497.000 | 1.413.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.229.000 | 1.841.000 | 1.497.000 | 1.413.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.165.000 | 1.732.000 | 1.352.000 | 1.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.079.000 | 1.663.000 | 1.297.000 | 1.217.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.073.000 | 1.734.000 | 1.412.000 | 1.335.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.073.000 | 1.734.000 | 1.412.000 | 1.335.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phố Tiền Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Vân Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.026.000 | 1.674.000 | 1.361.000 | 1.285.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.010.000 | 1.618.000 | 1.354.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.918.000 | 1.565.000 | 1.311.000 | 1.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 1.472.000 | 1.221.000 | 1.132.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Thiên Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.781.000 | 1.453.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.781.000 | 1.453.000 | 1.218.000 | 1.148.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đền Và | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.737.000 | 1.322.000 | 1.109.000 | 1.048.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.338.000 | 1.110.000 | 1.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.645.000 | 1.360.000 | 1.142.000 | 1.077.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.553.000 | 1.284.000 | 1.078.000 | 1.017.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.402.000 | 1.173.000 | 987.000 | 933.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.341.000 | 10.254.000 | 7.158.000 | 6.728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.659.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.235.000 | 9.700.000 | 6.824.000 | 6.396.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.013.000 | 5.756.000 | 5.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.221.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 8.191.000 | 5.955.000 | 5.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 7.299.000 | 5.233.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.571.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.253.000 | 7.021.000 | 5.286.000 | 4.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.138.000 | 6.723.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.990.000 | 7.025.000 | 5.129.000 | 4.708.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.572.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.533.000 | 4.708.000 | 4.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.474.000 | 6.697.000 | 4.891.000 | 4.538.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.446.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.053.000 | 5.632.000 | 4.094.000 | 3.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.644.000 | 2.929.000 | 2.685.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.947.000 | 4.895.000 | 3.487.000 | 3.247.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.958.000 | 1.921.000 | 1.453.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.174.000 | 1.452.000 | 1.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 2.211.000 | 1.524.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.819.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.786.000 | 1.196.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.767.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.401.000 | 1.061.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.551.000 | 1.284.000 | 975.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.546.000 | 1.247.000 | 976.000 | 925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.523.000 | 1.261.000 | 958.000 | 910.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.483.000 | 1.197.000 | 934.000 | 888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.480.000 | 1.204.000 | 914.000 | 868.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.475.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.456.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.418.000 | 1.158.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.387.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.334.000 | 1.103.000 | 837.000 | 797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.277.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.262.000 | 1.043.000 | 791.000 | 753.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.224.000 | 1.000.000 | 784.000 | 744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.213.000 | 1.002.000 | 761.000 | 724.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào Vườn Quốc gia Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Ao Vua Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.160.000 | 948.000 | 743.000 | 705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.031.000 | 853.000 | 669.000 | 636.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.030.000 | 821.000 | 644.000 | 613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 984.000 | 799.000 | 627.000 | 596.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 1.300.000 | 1.016.000 | 964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 936.000 | 746.000 | 585.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 920.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 837.000 | 693.000 | 544.000 | 517.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 774.000 | 648.000 | 509.000 | 485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 698.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Cổ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 | Xã Yên Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 13 |
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.642.000 | 19.722.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.370.000 | 17.045.000 | 13.288.000 | 12.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.608.000 | 16.703.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.910.000 | 16.499.000 | 12.949.000 | 11.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.118.000 | 15.835.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.862.000 | 15.712.000 | 12.300.000 | 11.306.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.795.000 | 15.622.000 | 11.470.000 | 10.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.066.000 | 15.190.000 | 11.888.000 | 10.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.710.000 | 14.913.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.710.000 | 14.913.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.284.000 | 14.870.000 | 11.664.000 | 10.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.451.000 | 14.220.000 | 11.156.000 | 10.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.590.000 | 13.726.000 | 10.792.000 | 9.950.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.175.000 | 13.369.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.746.000 | 12.929.000 | 9.537.000 | 8.743.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.048.000 | 11.822.000 | 9.455.000 | 8.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.141.000 | 11.512.000 | 8.946.000 | 8.268.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.547.000 | 11.053.000 | 8.731.000 | 8.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.225.000 | 10.839.000 | 8.026.000 | 7.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.780.000 | 10.502.000 | 8.292.000 | 7.667.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.961.000 | 9.853.000 | 7.780.000 | 7.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.545.000 | 7.114.000 | 6.589.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.827.000 | 8.801.000 | 6.760.000 | 6.265.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.990.000 | 8.570.000 | 6.789.000 | 6.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.265.000 | 8.016.000 | 6.350.000 | 5.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.579.000 | 7.456.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.579.000 | 7.456.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.554.000 | 7.559.000 | 5.999.000 | 5.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 7.270.000 | 5.775.000 | 5.359.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.873.000 | 6.327.000 | 4.785.000 | 4.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.858.000 | 6.996.000 | 5.555.000 | 5.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.170.000 | 6.046.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.170.000 | 6.046.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.141.000 | 6.436.000 | 5.110.000 | 4.740.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.006.000 | 5.845.000 | 4.341.000 | 3.798.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.794.000 | 6.234.000 | 4.958.000 | 4.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 5.680.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.625.000 | 5.566.000 | 4.135.000 | 3.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.353.000 | 5.391.000 | 4.097.000 | 3.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.277.000 | 5.821.000 | 4.626.000 | 4.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.179.000 | 5.388.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.179.000 | 5.313.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 5.278.000 | 4.019.000 | 3.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.791.000 | 5.048.000 | 3.844.000 | 3.382.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 42m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 20,5m-24m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.544.000 | 5.170.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.536.000 | 4.934.000 | 3.945.000 | 3.521.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.174.000 | 4.589.000 | 3.495.000 | 3.074.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.843.000 | 4.632.000 | 3.687.000 | 3.430.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.743.000 | 4.351.000 | 3.288.000 | 3.031.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 17 tháng 8 Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.708.000 | 4.070.000 | 3.182.000 | 2.829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.602.000 | 3.978.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.286.000 | 3.911.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.174.000 | 3.947.000 | 3.123.000 | 2.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.150.000 | 3.760.000 | 2.886.000 | 2.525.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.903.000 | 2.602.000 | 2.377.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 10,25m-11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.965.000 | 3.675.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.958.000 | 4.017.000 | 3.207.000 | 2.975.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.949.000 | 3.801.000 | 2.987.000 | 2.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phận xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long đoạn địa phân xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Phủ Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Hoàng Xá đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.905.000 | 3.581.000 | 2.750.000 | 2.405.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.774.000 | 3.774.000 | 2.390.000 | 2.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 8,5m-9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.437.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn Đường 11,5m–15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.486.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Phố Huyện Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.567.000 | 3.396.000 | 2.673.000 | 2.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.499.000 | 3.432.000 | 2.716.000 | 2.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.249.000 | 3.486.000 | 2.784.000 | 2.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.249.000 | 3.486.000 | 2.784.000 | 2.588.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.243.000 | 3.451.000 | 2.561.000 | 2.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.204.000 | 3.174.000 | 2.623.000 | 2.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.103.000 | 3.202.000 | 2.134.000 | 2.057.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.034.000 | 3.191.000 | 2.550.000 | 2.371.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.969.000 | 2.976.000 | 2.476.000 | 2.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đoạn 420 Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.925.000 | 2.245.000 | 2.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 421A Đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường thôn Khoang Mái đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.728.000 | 2.843.000 | 2.326.000 | 2.147.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu đô thị Ngôi Nhà Mới Đường 5,75m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.624.000 | 2.574.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.620.000 | 2.897.000 | 2.017.000 | 1.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.619.000 | 2.896.000 | 2.017.000 | 1.933.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.580.000 | 2.756.000 | 2.162.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.538.000 | 2.906.000 | 2.316.000 | 2.294.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Thạch Xá – Canh Nậu Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.328.000 | 2.539.000 | 2.077.000 | 1.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.219.000 | 2.511.000 | 1.731.000 | 1.581.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Quốc lộ 21A Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường nhánh của đường 420 đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.153.000 | 2.470.000 | 1.614.000 | 1.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.126.000 | 2.501.000 | 1.886.000 | 1.771.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.028.000 | 2.464.000 | 1.828.000 | 1.715.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường vành đai du lịch chùa Thầy Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ) Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường Kiều Phú Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 423 Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 420 Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 419 Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.803.000 | 2.280.000 | 1.749.000 | 1.640.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.785.000 | 2.267.000 | 1.681.000 | 1.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại Lộ Thăng Long Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.759.000 | 2.153.000 | 1.483.000 | 1.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.652.000 | 2.068.000 | 1.674.000 | 1.551.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.451.000 | 2.021.000 | 1.665.000 | 1.560.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đại lộ Thăng Long từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.377.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường trục Tân Xã từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.391.000 | 1.913.000 | 1.378.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.102.000 | 1.682.000 | 1.312.000 | 1.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 422 (đường 79 cũ) Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.999.000 | 1.628.000 | 1.248.000 | 1.171.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.965.000 | 1.613.000 | 1.083.000 | 1.050.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.839.000 | 1.498.000 | 1.148.000 | 1.077.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.752.000 | 1.366.000 | 1.144.000 | 1.059.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.591.000 | 1.432.000 | 1.182.000 | 1.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.474.000 | 1.225.000 | 824.000 | 799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.299.000 | 1.066.000 | 740.000 | 717.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.193.000 | 1.073.000 | 887.000 | 833.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.051.000 | 946.000 | 807.000 | 757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 973.000 | 810.000 | 562.000 | 545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 796.000 | 717.000 | 591.000 | 554.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Tây Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường 446 Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 788.000 | 709.000 | 605.000 | 568.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Quốc Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Kiều Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Thạch Thất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hạ Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Hòa Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Yên Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 526.000 | 473.000 | 404.000 | 378.000 |
| Hà Nội Khu Vực 14 | Xã Phú Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 50m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 42m đến dưới 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 34m đến dưới 42m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 29m đến dưới 34m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường từ 21,5m đến dưới 29m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 14 |
Khu công nghệ cao Hòa Lạc Đường dưới 21,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.717.000 | 28.586.000 | 22.697.000 | 20.748.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.342.000 | 24.709.000 | 19.149.000 | 17.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.206.000 | 24.218.000 | 19.406.000 | 17.711.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.066.000 | 21.048.000 | 16.878.000 | 15.485.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.713.000 | 18.681.000 | 14.557.000 | 13.351.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.543.000 | 17.471.000 | 13.635.000 | 12.548.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.319.000 | 16.296.000 | 12.704.000 | 11.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.226.000 | 16.026.000 | 12.536.000 | 11.547.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.498.000 | 14.395.000 | 11.328.000 | 10.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.554.000 | 13.715.000 | 10.811.000 | 9.939.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.471.000 | 13.074.000 | 10.317.000 | 9.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.701.000 | 12.493.000 | 9.861.000 | 8.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.062.000 | 11.346.000 | 9.521.000 | 8.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.983.000 | 10.001.000 | 7.935.000 | 7.310.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.273.000 | 9.466.000 | 7.476.000 | 6.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.985.000 | 8.030.000 | 6.405.000 | 5.843.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.343.000 | 7.940.000 | 6.320.000 | 5.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.764.000 | 8.361.000 | 6.604.000 | 6.140.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.089.000 | 7.912.000 | 6.233.000 | 5.790.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 | 6.810.000 | 5.459.000 | 4.997.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.390.000 | 7.416.000 | 5.902.000 | 5.463.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.054.000 | 6.656.000 | 5.297.000 | 4.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Biên Giang Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.593.000 | 5.929.000 | 4.401.000 | 3.911.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.922.000 | 5.309.000 | 4.867.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.284.000 | 6.560.000 | 5.215.000 | 4.817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.971.000 | 6.333.000 | 5.057.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.661.000 | 5.710.000 | 4.483.000 | 4.127.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.424.000 | 5.197.000 | 4.276.000 | 3.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.306.000 | 5.114.000 | 3.394.000 | 3.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đồng Dâu Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.875.000 | 4.743.000 | 3.520.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.831.000 | 5.481.000 | 4.363.000 | 4.060.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 5.086.000 | 3.745.000 | 3.116.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.512.000 | 4.558.000 | 3.326.000 | 3.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.501.000 | 4.844.000 | 3.566.000 | 2.967.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.494.000 | 4.847.000 | 3.537.000 | 3.263.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 4.642.000 | 3.386.000 | 2.759.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 4.977.000 | 3.961.000 | 3.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nhánh dân sinh Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.002.000 | 4.141.000 | 3.527.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chùa Trầm Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chương Đức Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.926.000 | 4.357.000 | 3.585.000 | 3.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.795.000 | 4.696.000 | 3.748.000 | 3.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.744.000 | 4.135.000 | 3.474.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.418.000 | 4.397.000 | 3.495.000 | 3.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hòa Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.334.000 | 3.734.000 | 2.561.000 | 2.328.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.769.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.051.000 | 3.809.000 | 3.263.000 | 3.018.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.015.000 | 3.737.000 | 3.033.000 | 2.792.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ngọc Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.902.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Ninh Kiều Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.901.000 | 3.431.000 | 2.588.000 | 2.353.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hoa Trà Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.468.000 | 3.329.000 | 2.535.000 | 2.108.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 3.343.000 | 2.698.000 | 2.495.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào Lữ đoàn 201 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Yên Sơn Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên khu Tân Bình Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.255.000 | 3.170.000 | 2.413.000 | 2.008.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.173.000 | 2.393.000 | 2.208.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.546.000 | 2.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.154.000 | 3.159.000 | 2.547.000 | 2.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.069.000 | 3.037.000 | 2.292.000 | 1.868.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.897.000 | 2.998.000 | 2.350.000 | 2.207.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.422.000 | 2.634.000 | 2.130.000 | 1.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.372.000 | 2.597.000 | 2.035.000 | 1.909.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.306.000 | 2.493.000 | 2.208.000 | 2.042.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.957.000 | 2.247.000 | 1.874.000 | 1.733.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.810.000 | 2.192.000 | 1.774.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.123.000 | 1.769.000 | 1.637.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.687.000 | 2.124.000 | 1.722.000 | 1.599.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.621.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.963.000 | 1.591.000 | 1.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.321.000 | 1.833.000 | 1.488.000 | 1.380.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.770.000 | 1.479.000 | 1.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.728.000 | 1.410.000 | 1.332.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.967.000 | 1.617.000 | 1.305.000 | 1.240.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tỉnh lộ 419 Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.889.000 | 1.473.000 | 1.233.000 | 1.143.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.828.000 | 1.547.000 | 1.240.000 | 1.176.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.807.000 | 1.428.000 | 1.197.000 | 1.110.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.748.000 | 1.380.000 | 1.157.000 | 1.074.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.912.000 | 9.809.000 | 6.067.000 | 4.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Ngũ Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.323.000 | 9.454.000 | 5.983.000 | 5.334.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.543.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 10.706.000 | 8.446.000 | 7.752.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trạng Trình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.229.000 | 9.324.000 | 5.804.000 | 4.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.987.000 | 9.233.000 | 5.843.000 | 5.209.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 10.313.000 | 8.139.000 | 7.545.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 9.938.000 | 7.826.000 | 7.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Thiên Mã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 9.938.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.203.000 | 8.717.000 | 5.516.000 | 4.918.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.723.000 | 8.398.000 | 5.253.000 | 4.276.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 1
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền (tổng 14 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoàn Kiếm theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoàn Kiếm có diện tích tự nhiên 1,91 km² với quy mô dân số 105.301 người, mật độ dân cư đạt 55.131,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm được đặt tại Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoàn Kiếm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
