Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoàn Kiếm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:

Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026

Khu vực: Khu vực 1.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 41.000 đến 42.717.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 12 Đá Bạc
Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.912.0009.809.0006.067.0004.690.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Ngũ LãoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hoàng DiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.323.0009.454.0005.983.0005.334.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.0007.553.0006.004.0005.543.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn TâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.00010.706.0008.446.0007.752.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trạng TrìnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.229.0009.324.0005.804.0004.470.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.987.0009.233.0005.843.0005.209.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.00010.313.0008.139.0007.545.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu Hang
Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.225.0009.938.0007.826.0007.200.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Thiên MãĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.225.0009.938.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.203.0008.717.0005.516.0004.918.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phạm Hồng TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.723.0008.398.0005.253.0004.276.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.630.0009.560.0007.545.0006.998.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Đồi DềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Phó Đức ChínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.420.0008.198.0005.187.0004.626.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.383.0007.386.0004.674.0004.168.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hữu NghịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.035.0004.949.0003.849.000
Hà Nội Khu Vực 12 Mỹ Trung
Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.035.0004.949.0003.849.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đền VàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.264.0008.681.0006.914.0006.381.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Phú ThịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.218.0008.035.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.085.0007.978.0005.049.0004.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.677.0007.708.0004.877.0004.349.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.630.0008.991.0007.084.0006.548.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.133.0008.068.0006.330.0005.881.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.130.0008.068.0006.330.0005.881.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục QuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.094.0008.063.0006.359.0005.866.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (82)
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.021.0008.486.0006.700.0006.197.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Liên Hiệp
Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.833.0008.758.0006.333.0005.896.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
Hà Nội Khu Vực 12 Nguyễn Thái HọcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Quý ĐônĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.355.0006.834.0004.275.0003.480.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đinh Tiên HoàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đốc NgữĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phan Chu TrinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.071.0006.647.0004.208.0003.751.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.683.0007.553.0006.004.0005.544.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.623.0006.351.0004.021.0003.585.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thanh Vỵ
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.623.0006.351.0004.021.0003.585.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.554.0007.405.0005.882.0005.475.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.411.0006.213.0004.064.0003.623.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu TrìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.287.0006.131.0003.879.0003.458.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hoàng DiệuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.266.0006.117.0004.002.0003.568.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.049.0005.973.0003.909.0003.485.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 420
Thuộc địa phận xã Hát Môn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.022.0007.211.0005.267.0004.879.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.951.0005.909.0003.739.0003.334.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.951.0005.909.0003.739.0003.334.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.869.0007.089.0005.159.0004.786.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.543.0005.639.0003.689.0003.290.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Sơn LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.0003.365.0003.000.000
Hà Nội Khu Vực 12 Bùi Thị XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.056.0005.319.0003.365.0003.000.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.046.0006.433.0004.697.0004.348.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Đồi DềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa PhủĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Phó Đức ChínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.035.0005.304.0003.471.0003.095.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.033.0005.986.0004.700.0004.328.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.013.0004.779.0003.128.0002.787.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
Hà Nội Khu Vực 12 Chùa Thông
Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.819.0005.161.0003.377.0003.011.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.496.0004.949.0003.132.0002.792.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.420.0005.526.0004.068.0003.386.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thuần NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.274.0004.801.0003.039.0002.710.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Thuần NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.274.0004.801.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Quang Trung
Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.950.0004.588.0003.001.0002.676.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.938.0004.580.0002.899.0002.583.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường 419
Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.719.0005.072.0003.742.0003.119.000
Hà Nội Khu Vực 12 Ngô QuyềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trần Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.713.0004.432.0002.805.0002.501.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đinh Tiên HoàngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đốc NgữĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phùng HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phan Chu TrinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê LaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.516.0004.302.0002.813.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thanh Vỵ
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.226.0004.109.0002.689.0002.398.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.226.0004.109.0002.689.0002.398.000
Hà Nội Khu Vực 12 Xuân Khanh
đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.154.0004.062.0002.570.0002.293.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh)
Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.154.0004.062.0002.570.0002.293.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.601.0003.702.0003.418.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.632.0003.418.0002.848.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu TrìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.009.0003.967.0002.594.0002.313.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Nhi
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.910.0003.694.0002.338.0001.820.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.441.0003.255.0002.713.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.441.0003.526.0003.255.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.792.0003.823.0002.501.0002.230.000
Hà Nội Khu Vực 12 Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.792.0003.823.0002.501.0002.230.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Đồng Lục
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kiều Trung
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 3
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.739.0003.592.0002.662.0002.224.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường quốc lộ 32
Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.550.0004.218.0003.350.0003.092.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.371.0003.546.0002.244.0001.745.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kỳ Úc
từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.280.0003.149.0002.354.0001.974.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Sơn LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.0002.251.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 12 Bùi Thị XuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.212.0003.441.0002.251.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.198.0003.873.0003.144.0002.894.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đá Bạc
Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.923.0003.250.0002.057.0001.601.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trưng Vương
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.850.0003.202.0002.094.0001.867.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch)
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.0003.575.0002.722.0002.266.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.768.0003.626.0002.835.0002.658.000
Hà Nội Khu Vực 12 Thuần NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.707.0003.106.0001.877.0001.673.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Thuần NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.707.0003.106.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Trạng TrìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.700.0003.102.0001.963.0001.527.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận
Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.530.0002.766.0002.087.0001.958.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.527.0003.754.0003.477.0003.196.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.514.0003.592.0002.662.0002.224.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.514.0003.523.0002.593.0002.165.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (87A cũ)
Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.488.0002.964.0001.939.0001.729.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.476.0002.954.0001.869.0001.455.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu Hang
Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.476.0002.954.0001.869.0001.455.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 1
Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.469.0002.052.0001.660.0001.539.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 421
Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.401.0003.285.0002.576.0002.417.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.360.0003.285.0002.576.0002.417.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn
Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.360.0003.227.0002.529.0002.374.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.360.0003.285.0002.576.0002.417.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục làng nghề Tam Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.360.0003.227.0002.529.0002.374.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Hiệp Thuận
Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.360.0003.227.0002.529.0002.374.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường 419
Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.347.0003.282.0002.503.0002.087.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trần Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.345.0002.867.0001.877.0001.673.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.345.0002.867.0001.877.0001.673.000
Hà Nội Khu Vực 12 Ngô QuyềnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.345.0002.867.0001.877.0001.673.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.191.0003.227.0002.529.0002.374.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng XuyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.191.0003.227.0002.529.0002.374.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hữu NghịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.069.0002.659.0001.683.0001.309.000
Hà Nội Khu Vực 12 Mỹ Trung
Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.069.0002.659.0001.683.0001.309.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Phú ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.028.0002.659.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh)
Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.981.0002.629.0001.719.0001.534.000
Hà Nội Khu Vực 12 Xuân Khanh
đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.981.0002.629.0001.719.0001.534.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.969.0002.997.0002.286.0001.905.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.969.0002.976.0002.476.0002.286.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.892.0002.569.0001.625.0001.265.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.849.0003.015.0002.431.0002.283.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Nhi
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.822.0002.390.0001.563.0001.217.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.781.0002.987.0002.249.0002.107.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.873.0002.177.0001.814.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.780.0002.873.0002.359.0002.177.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.754.0003.113.0002.883.0002.649.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.742.0002.931.0002.362.0002.218.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cổng ÔĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.804.0002.259.0002.122.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 3
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.714.0002.325.0001.781.0001.488.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Đồng Lục
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.714.0002.325.0001.781.0001.488.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kiều Trung
từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.714.0002.325.0001.781.0001.488.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường quốc lộ 32
Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.591.0002.730.0002.241.0002.068.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ
Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.475.0002.294.0001.501.0001.167.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.458.0002.766.0002.087.0001.958.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục thôn Kỳ Úc
từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.416.0002.037.0001.575.0001.321.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Liên Hiệp
Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.202.0002.562.0001.932.0001.813.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đá Bạc
Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.186.0002.104.0001.376.0001.070.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.176.0002.557.0002.070.0001.948.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.169.0002.408.0001.948.0001.826.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.130.0002.503.0001.889.0001.772.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận
Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.065.0001.872.0001.459.0001.368.000
Hà Nội Khu Vực 12 Trạng TrìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.040.0002.008.0001.313.0001.023.000
Hà Nội Khu Vực 12 Vân GiaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.039.0002.446.0001.980.0001.864.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.039.0002.446.0001.980.0001.864.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Tiền HuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.039.0002.446.0001.980.0001.864.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.970.0002.392.0001.935.0001.822.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn
Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.949.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Hiệp Thuận
Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.948.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường trục làng nghề Tam Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.948.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.930.0002.429.0002.325.0002.137.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 421
Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.924.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xóm Mỏ Gang
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.921.0002.279.0001.734.0001.449.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường vào xóm Minh Tân
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.921.0002.325.0001.781.0001.488.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.897.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.897.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.895.0001.912.0001.251.000973.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cầu Hang
Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.895.0001.912.0001.251.000973.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phú Hà
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.895.0001.912.0001.251.000973.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường cụm 1
Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.892.0001.327.0001.110.0001.029.000
Hà Nội Khu Vực 12 Sơn LộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.836.0002.313.0001.876.0001.768.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.836.0002.313.0001.876.0001.768.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng XuyênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.183.0001.769.0001.660.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.763.0002.224.0001.800.0001.695.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Thiên MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.753.0002.246.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Mỹ Trung
Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.633.0001.720.0001.126.000876.000
Hà Nội Khu Vực 12 Hữu NghịĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.633.0001.720.0001.126.000876.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.633.0002.149.0001.742.0001.642.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu nhà ở Phú ThịnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.607.0001.720.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua phường Trung Hưng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.603.0002.040.0001.700.0001.595.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đền VàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.567.0001.953.0001.588.0001.498.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 420
Thuộc địa phận xã Hát Môn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.561.0002.013.0001.617.0001.499.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu PhùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.561.0002.013.0001.617.0001.499.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.561.0002.013.0001.617.0001.499.000
Hà Nội Khu Vực 12 Cổng ÔĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.522.0001.896.0001.580.0001.484.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.514.0001.977.0001.588.0001.472.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418
Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.512.0001.985.0001.544.0001.447.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.431.0002.009.0001.633.0001.541.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.429.0002.013.0001.928.0001.771.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 32
Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.420.0001.896.0001.580.0001.484.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.339.0001.872.0001.459.0001.368.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (82)
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.295.0001.898.0001.541.0001.768.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.286.0001.798.0001.443.0001.338.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.260.0001.821.0001.523.0001.434.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.229.0001.841.0001.497.0001.413.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục QuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.229.0001.841.0001.497.0001.413.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường xã Liên Hiệp
Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.165.0001.732.0001.352.0001.268.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.079.0001.663.0001.297.0001.217.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu dân cư nông thôn xã Đoài PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.074.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.073.0001.734.0001.412.0001.335.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.073.0001.734.0001.412.0001.335.000
Hà Nội Khu Vực 12 Quốc lộ 21
Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.055.0001.656.0001.385.0001.304.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Tiền HuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.055.0001.656.0001.385.0001.304.000
Hà Nội Khu Vực 12 Phố Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.055.0001.656.0001.385.0001.304.000
Hà Nội Khu Vực 12 Vân GiaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.055.0001.656.0001.385.0001.304.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.026.0001.674.0001.361.0001.285.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.010.0001.618.0001.354.0001.274.000
Hà Nội Khu Vực 12 Sơn LộcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.918.0001.565.0001.311.0001.237.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.918.0001.565.0001.311.0001.237.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.872.0001.472.0001.221.0001.132.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu đô thị Thiên MãĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.781.0001.453.00000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Đường Lâm cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.781.0001.453.0001.218.0001.148.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đền VàĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.737.0001.322.0001.109.0001.048.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc
Ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu PhùngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 417
Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 420
Thuộc địa phận xã Hát Môn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.701.0001.338.0001.110.0001.029.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tránh Quốc lộ 32
Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.645.0001.360.0001.142.0001.077.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường tỉnh lộ 418 (82)
Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.553.0001.284.0001.078.0001.017.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục QuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Hà Nội Khu Vực 12 Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.507.0001.246.0001.048.000987.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.402.0001.173.000987.000933.000
Hà Nội Khu Vực 12 Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.402.0001.173.000987.000933.000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu dân cư nông thôn xã Đoài PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp843.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Khu dân cư nông thôn xã Đoài PhươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp590.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp182.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp121.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp113.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp97.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp69.000000
Hà Nội Khu Vực 12 Phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp52.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.781.00013.235.0009.243.0008.490.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.421.00011.615.0008.113.0007.451.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.714.00010.539.0007.375.0006.908.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.714.00010.571.0007.375.0006.908.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.714.00010.571.0007.375.0006.908.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.341.00010.254.0007.158.0006.728.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.341.00010.254.0007.158.0006.728.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.341.00010.254.0007.158.0006.728.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.341.00010.254.0007.158.0006.728.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.235.0009.700.0006.824.0006.396.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Chùa Cao
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.235.0009.659.0006.824.0006.396.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.235.0009.659.0006.824.0006.396.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.235.0009.700.0006.824.0006.396.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.382.0008.743.0006.267.0005.821.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0008.013.0005.756.0005.341.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0006.723.0004.891.0004.538.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0008.221.0005.955.0005.511.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0008.191.0005.955.0005.511.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0008.191.0005.955.0005.511.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0007.299.0005.233.0004.829.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.571.0006.723.0004.891.0004.538.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.253.0007.021.0005.286.0004.829.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.138.0006.723.0004.891.0004.538.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.990.0007.025.0005.129.0004.708.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.572.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.474.0006.533.0004.708.0004.379.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.474.0006.697.0004.891.0004.538.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.446.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.053.0005.632.0004.094.0003.804.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.644.0002.929.0002.685.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.947.0004.895.0003.487.0003.247.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.947.0004.895.0003.487.0003.247.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.947.0004.895.0003.487.0003.247.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.947.0004.895.0003.487.0003.247.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.817.0004.784.0003.424.0003.192.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.650.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên BàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.632.0004.576.0003.275.0003.040.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.632.0004.576.0003.275.0003.040.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên SaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối ỔiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0003.971.0002.830.0002.639.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh KhánhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0003.971.0002.830.0002.639.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.295.0004.210.0003.003.0002.797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.192.0004.296.0003.062.0002.842.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.730.0003.827.0002.735.0002.509.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.527.0003.725.0002.639.0002.449.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.510.0003.458.0002.235.0002.164.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.418.0002.278.0002.197.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.418.0002.278.0002.197.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0004.031.0002.604.0002.522.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.359.0002.170.0002.102.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.359.0002.170.0002.102.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.359.0002.170.0002.102.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.382.0003.359.0002.170.0002.102.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.969.0003.005.0001.960.0001.796.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.535.0002.794.0001.960.0001.878.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.402.0002.608.0001.742.0001.687.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.959.0002.170.0001.641.0001.556.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Chùa Cao
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.959.0002.170.0001.641.0001.556.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.959.0002.170.0001.641.0001.556.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.958.0001.921.0001.453.0001.379.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.919.0002.237.0001.494.0001.448.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Tây Đằng
Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.174.0001.452.0001.406.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.174.0001.452.0001.406.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.174.0001.452.0001.406.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.174.0001.452.0001.406.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.211.0001.524.0001.470.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.835.0002.211.0001.524.0001.470.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.0002.170.0001.640.0001.558.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.689.0002.113.0001.598.0001.517.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.689.0001.921.0001.454.0001.379.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.688.0001.800.0001.362.0001.291.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.688.0002.170.0001.640.0001.556.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.688.0002.170.0001.640.0001.556.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.688.0001.800.0001.362.0001.291.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.928.0001.458.0001.384.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.328.0001.878.0001.420.0001.348.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.288.0001.808.0001.311.0001.256.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.230.0001.800.0001.362.0001.291.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.220.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.191.0001.744.0001.321.0001.255.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.191.0001.791.0001.356.0001.288.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Quảng OaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.032.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Vật LạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.032.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Cổ ĐôĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.032.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.920.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.916.0001.404.0001.097.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Chùa Cao
Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.916.0001.404.0001.097.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.916.0001.404.0001.097.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Minh ChâuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.848.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.842.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.842.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.842.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.842.0001.505.0001.140.0001.083.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.819.0001.300.0001.016.000964.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.786.0001.196.000934.000888.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.786.0001.404.0001.098.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.786.0001.196.000934.000888.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Bất BạtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.767.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.0001.404.0001.098.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Phú Mỹ
Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.0001.404.0001.098.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Quốc lộ 32
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.0001.404.0001.098.0001.042.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.715.0001.401.0001.061.0001.009.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.715.0001.401.0001.061.0001.009.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Suối HaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.604.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.551.0001.284.000975.000926.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.551.0001.284.000975.000926.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.551.0001.284.000975.000926.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.551.0001.284.000975.000926.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.546.0001.247.000976.000925.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Quốc lộ
Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.546.0001.247.000976.000925.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.523.0001.261.000958.000910.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.483.0001.197.000934.000888.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.480.0001.204.000914.000868.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.475.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.456.0001.158.000907.000862.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường ĐT 412
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.418.0001.158.000907.000862.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.387.0001.043.000791.000753.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên BàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên SaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối ỔiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.386.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.358.0001.123.000852.000811.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Ba VìĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.357.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Yên BàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp1.357.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.334.0001.103.000837.000797.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.277.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh KhánhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.262.0001.043.000791.000753.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.224.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.224.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.224.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.224.0001.000.000784.000744.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.213.0001.002.000761.000724.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.163.000975.000741.000706.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.160.000948.000743.000705.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.160.000948.000743.000705.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.031.000853.000669.000636.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.031.000853.000669.000636.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ ngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.031.000853.000669.000636.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.031.000853.000669.000636.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.031.000853.000669.000636.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.030.000821.000644.000613.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp984.000799.000627.000596.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp973.0001.300.0001.016.000964.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp936.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp936.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên SaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp936.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối ỔiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp936.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên BàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp936.000746.000585.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp920.000693.000544.000517.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp837.000693.000544.000517.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Quảng OaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp799.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Vật LạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp799.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Cổ ĐôĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp799.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Minh ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp779.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp774.000648.000509.000485.000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Bất BạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp698.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Suối HaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp656.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Ba VìĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp584.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Yên BàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp584.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Quảng OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp584.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Vật LạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp584.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Cổ ĐôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp584.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Minh ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp544.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Bất BạtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp488.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Suối HaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Ba VìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Xã Yên BàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp408.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp180.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp154.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp154.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp120.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp120.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp112.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp81.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp78.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp68.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp55.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp51.000000
Hà Nội Khu Vực 13 Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp43.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m-24m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.642.00019.722.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.642.00019.722.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 17 tháng 8
Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.370.00017.045.00013.288.00012.180.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.608.00016.703.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.608.00016.703.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc OaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.910.00016.499.00012.949.00011.536.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.118.00015.835.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.862.00015.712.00012.300.00011.306.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.795.00015.622.00011.470.00010.601.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch ThấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phủ QuốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp21.066.00015.190.00011.888.00010.935.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m-9m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.710.00014.913.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.710.00014.913.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.284.00014.870.00011.664.00010.735.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc OaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phận xã Kiều Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phân xã Hạ Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.451.00014.220.00011.156.00010.271.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du NghệĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.590.00013.726.00010.792.0009.950.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.175.00013.369.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.746.00012.929.0009.537.0008.743.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.746.00012.929.0009.537.0008.743.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài KhêĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.746.00012.929.0009.537.0008.743.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc OaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.746.00012.929.0009.537.0008.743.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn 420
Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.048.00011.822.0009.455.0008.731.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.141.00011.512.0008.946.0008.268.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.547.00011.053.0008.731.0008.063.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa LởĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ đường 419 đến chùa Cực LạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.225.00010.839.0008.026.0007.458.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.780.00010.502.0008.292.0007.667.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng DơiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.961.0009.853.0007.780.0007.197.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà TrúcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm NứaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà ThạchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên TháiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông LâmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng DơiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.370.0009.545.0007.114.0006.589.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.827.0008.801.0006.760.0006.265.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại Lộ Thăng Long
Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.827.0008.801.0006.760.0006.265.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan MèĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.990.0008.570.0006.789.0006.304.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông ThượngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.265.0008.016.0006.350.0005.879.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.579.0007.456.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m-24m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.579.0007.456.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.554.0007.559.0005.999.0005.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.554.0007.559.0005.999.0005.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.200.0007.270.0005.775.0005.359.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.873.0006.327.0004.785.0004.190.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.873.0006.327.0004.785.0004.190.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 17 tháng 8
Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.873.0006.327.0004.785.0004.190.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.873.0006.327.0004.785.0004.190.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.873.0006.327.0004.785.0004.190.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.858.0006.996.0005.555.0005.157.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.170.0006.046.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.170.0006.046.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.141.0006.436.0005.110.0004.740.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc OaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.006.0005.845.0004.341.0003.798.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc GiaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng LongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.794.0006.234.0004.958.0004.603.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.675.0005.680.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.625.0005.566.0004.135.0003.615.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.353.0005.391.0004.097.0003.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.353.0005.391.0004.097.0003.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phủ QuốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.353.0005.391.0004.097.0003.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch ThấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.353.0005.391.0004.097.0003.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.277.0005.821.0004.626.0004.298.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.179.0005.388.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m-9m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.179.0005.313.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.100.0005.278.0004.019.0003.536.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc OaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phận xã Kiều Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phân xã Hạ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.791.0005.048.0003.844.0003.382.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 42m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.544.0005.170.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 20,5m-24m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.544.0005.170.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du NghệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.536.0004.934.0003.945.0003.521.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc OaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.174.0004.589.0003.495.0003.074.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.174.0004.589.0003.495.0003.074.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.174.0004.589.0003.495.0003.074.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.174.0004.589.0003.495.0003.074.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.134.0004.601.0003.702.0003.418.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.632.0003.687.0003.430.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi DàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.843.0004.632.0003.687.0003.430.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn 420
Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.743.0004.351.0003.288.0003.031.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.743.0004.351.0003.288.0003.031.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.743.0004.351.0003.288.0003.031.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.743.0004.351.0003.288.0003.031.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu Sông Đáy đến Cầu vượt Sài Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn từ Cầu vượt Sài Sơn đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 17 tháng 8
Từ ngã ba giao cắt đường Phủ Quốc tại trường THCS Thạch Thán đến trụ sở Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Quốc Oai cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Bắc–Nam xã Quốc Oai
từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ giáp xã Hưng Đạo đến Cống Cầu Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.708.0004.070.0003.182.0002.829.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.602.0003.978.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.286.0003.911.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.286.0003.911.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú CátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.174.0003.947.0003.123.0002.882.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.150.0003.760.0002.886.0002.525.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.005.0003.903.0002.602.0002.377.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 10,25m-11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.965.0003.675.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.958.0004.017.0003.207.0002.975.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.958.0004.017.0003.207.0002.975.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa LởĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ đường 419 đến chùa Cực LạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.949.0003.801.0002.987.0002.757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phận xã Kiều Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
đoạn địa phân xã Hạ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 - Đại Lộ Thăng Long
đến giáp trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch ThấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421B đến Công an huyện Quốc Oai cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phủ QuốcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp 421B đến hết xã Thạch Thán cũ giáp thị trấn Quốc Oai cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
đoạn từ thôn Đình Tổ đến đường 419 (ngã 3 cây xăng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Hoàng Xá
đoạn từ ngã 4 giáp đường 419 đến cầu vượt Sài Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đường Bắc - Nam từ ngã 4 vòng xuyến đường 15/8 (đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai) đến đường 6 cây đi xã Cấn Hữu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.905.0003.581.0002.750.0002.405.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.774.0003.774.0002.390.0002.290.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.774.0003.774.0002.390.0002.290.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.774.0003.774.0002.390.0002.290.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.774.0003.774.0002.390.0002.290.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 8,5m-9m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.645.0003.437.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn
Đường 11,5m–15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.645.0003.486.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Phố Huyện
Đoạn từ Cống Cầu Hà đến Đại lộ Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.567.0003.396.0002.673.0002.352.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng DơiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.499.0003.432.0002.716.0002.506.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.249.0003.486.0002.784.0002.588.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá MàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.249.0003.486.0002.784.0002.588.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà TrúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm NứaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên TháiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông LâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng DơiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ BằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.243.0003.451.0002.561.0002.401.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 50m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.214.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du NghệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.204.0003.174.0002.623.0002.341.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.103.0003.202.0002.134.0002.057.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại Lộ Thăng Long
Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.103.0003.202.0002.134.0002.057.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 42m đến dưới 50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.074.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp4.034.0003.191.0002.550.0002.371.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.969.0002.976.0002.476.0002.286.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 34m đến dưới 42m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.933.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đoạn địa phận xã Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến đập C5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn 420
Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.863.0002.925.0002.245.0002.070.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 29m đến dưới 34m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.792.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 421A
Đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21 (21A; đường Hồ Chí Minh) địa phận xã Phú CátĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường thôn Khoang Mái
đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.728.0002.843.0002.326.0002.147.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 21,5m đến dưới 29m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.651.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu đô thị Ngôi Nhà Mới
Đường 5,75m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.624.0002.574.00000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan MèĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.620.0002.897.0002.017.0001.934.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.619.0002.896.0002.017.0001.933.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.580.0002.756.0002.162.0002.029.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá MàiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp3.538.0002.906.0002.316.0002.294.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường dưới 21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.510.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất, Nghĩa trang Đồng Đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ đường 419 qua thôn Thúy Lai đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Tây Phương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ địa phận xã Tây Phương (giáp xã Thạch Thất) đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Thạch Xá – Canh Nậu
Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ ngã tư THCS Thạch Thán đến Đại lộ Thăng LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ đường 419 đến chùa Cực LạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng DơiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa LởĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.328.0002.539.0002.077.0001.917.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.219.0002.511.0001.731.0001.581.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Quốc lộ 21A
Từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 19: Hữu Bằng – Dị Nậu
Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường nhánh của đường 420
đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.153.0002.470.0001.614.0001.564.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 50m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.134.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.126.0002.501.0001.886.0001.771.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú CátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.028.0002.464.0001.828.0001.715.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.028.0002.464.0001.828.0001.715.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.028.0002.464.0001.828.0001.715.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 42m đến dưới 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.008.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Tây PhươngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.904.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Kiều PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.898.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 34m đến dưới 42m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.882.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Quốc OaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.871.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ BằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường vành đai du lịch chùa Thầy
Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà ThạchĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Chùa Thầy (đường 421B cũ)
Đoạn giáp cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường Kiều Phú
Từ Cổng Ngã Tư… đến ngã ba giao cắt đường đê tả Tích tại thôn Đĩnh Tú xã Kiều Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 423
Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) – ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà TrúcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm NứaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San UâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 420
Đoạn từ giáp địa phận xã Hạ Bằng đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng DơiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419
Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.803.0002.280.0001.749.0001.640.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.785.0002.267.0001.681.0001.577.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại Lộ Thăng Long
Từ đập C5 đến ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.759.0002.153.0001.483.0001.431.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.759.0002.153.0001.483.0001.431.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 29m đến dưới 34m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.756.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc GiaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.652.0002.068.0001.674.0001.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.652.0002.068.0001.674.0001.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.652.0002.068.0001.674.0001.551.000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 21,5m đến dưới 29m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.630.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hưng ĐạoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.542.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Thạch ThấtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.542.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hạ BằngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.521.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường dưới 21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.504.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hòa LạcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.468.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.451.0002.021.0001.665.0001.560.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đại lộ Thăng Long
từ ngã tư rẽ vào Suối Ngọc Vua Bà (ngã tư Miễu) đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.377.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường trục Tân Xã
từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan MèĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.0001.913.0001.378.0001.320.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.365.0001.821.0001.476.0001.385.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Yên XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.292.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.102.0001.682.0001.312.0001.231.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Phú CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.090.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 422 (đường 79 cũ)
Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú CátĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.999.0001.628.0001.248.0001.171.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.965.0001.613.0001.083.0001.050.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi DàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.965.0001.613.0001.083.0001.050.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.839.0001.498.0001.148.0001.077.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc GiaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng LongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.752.0001.366.0001.144.0001.059.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.591.0001.432.0001.182.0001.108.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.591.0001.432.0001.182.0001.108.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.577.0001.335.0001.136.0001.064.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá MàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.474.0001.225.000824.000799.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.474.0001.225.000824.000799.000
Hà Nội Khu Vực 14 Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.299.0001.066.000740.000717.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi DàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.299.0001.066.000740.000717.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.193.0001.073.000887.000833.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Tây PhươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.173.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên XuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.051.000946.000807.000757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.051.000946.000807.000757.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Quốc OaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.016.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hưng ĐạoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.016.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Kiều PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.016.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp973.000810.000562.000545.000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá MàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp973.000810.000562.000545.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hòa LạcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp912.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Yên XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp912.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Thạch ThấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp912.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hạ BằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp912.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá MàiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp796.000717.000591.000554.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Tây PhươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp789.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đường 446
Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp788.000709.000605.000568.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Quốc OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp684.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hưng ĐạoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp684.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Kiều PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp684.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Phú CátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp625.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Thạch ThấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp614.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hạ BằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp614.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Hòa LạcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp614.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Yên XuânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp614.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá MàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp526.000473.000404.000378.000
Hà Nội Khu Vực 14 Xã Phú CátĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp420.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp182.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp155.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp121.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Trung du
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp113.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp97.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Miền núi
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp82.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Miền núi
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp78.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp69.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp52.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Miền núi
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp50.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng
Miền núi
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp41.000000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 50m trở lên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 42m đến dưới 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 34m đến dưới 42m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 29m đến dưới 34m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường từ 21,5m đến dưới 29m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 14 Khu công nghệ cao Hòa Lạc
Đường dưới 21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp0000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Biên Giang
Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp42.717.00028.586.00022.697.00020.748.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang)
đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp36.342.00024.709.00019.149.00017.531.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.206.00024.218.00019.406.00017.711.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.206.00024.218.00019.406.00017.711.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.066.00021.048.00016.878.00015.485.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.066.00021.048.00016.878.00015.485.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp26.713.00018.681.00014.557.00013.351.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.543.00017.471.00013.635.00012.548.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp24.543.00017.471.00013.635.00012.548.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.319.00016.296.00012.704.00011.645.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.226.00016.026.00012.536.00011.547.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.226.00016.026.00012.536.00011.547.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.226.00016.026.00012.536.00011.547.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.226.00016.026.00012.536.00011.547.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hoa Trà
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.498.00014.395.00011.328.00010.440.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào Lữ đoàn 201Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào trường PTTH Xuân MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu
đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu Tân Bình
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường vào nhà máy Z119)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.554.00013.715.00010.811.0009.939.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Hà Nội Khu Vực 15 Quốc lộ 6
từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp17.471.00013.074.00010.317.0009.546.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.701.00012.493.0009.861.0008.063.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.062.00011.346.0009.521.0008.804.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.983.00010.001.0007.935.0007.310.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú ThọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.273.0009.466.0007.476.0006.920.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.273.0009.466.0007.476.0006.920.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Biên Giang
Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.985.0008.030.0006.405.0005.843.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang)
đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.343.0007.940.0006.320.0005.266.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.764.0008.361.0006.604.0006.140.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.764.0008.361.0006.604.0006.140.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.764.0008.361.0006.604.0006.140.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp10.089.0007.912.0006.233.0005.790.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.870.0006.810.0005.459.0004.997.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.870.0006.810.0005.459.0004.997.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.390.0007.416.0005.902.0005.463.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí MinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.390.0007.416.0005.902.0005.463.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.390.0007.416.0005.902.0005.463.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.390.0007.416.0005.902.0005.463.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.054.0006.656.0005.297.0004.877.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Biên Giang
Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.593.0005.929.0004.401.0003.911.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.460.0005.922.0005.309.0004.867.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.460.0005.922.0005.309.0004.867.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.284.0006.560.0005.215.0004.817.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.284.0006.560.0005.215.0004.817.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp8.284.0006.560.0005.215.0004.817.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.971.0006.333.0005.057.0004.678.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp7.971.0006.333.0005.057.0004.678.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.661.0005.710.0004.483.0004.127.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.661.0005.710.0004.483.0004.127.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.661.0005.710.0004.483.0004.127.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.661.0005.710.0004.483.0004.127.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang)
đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.424.0005.197.0004.276.0003.564.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.306.0005.114.0003.394.0003.084.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đồng Dâu
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.875.0004.743.0003.520.0003.134.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Phượng Bãi
Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.875.0004.743.0003.520.0003.134.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.831.0005.481.0004.363.0004.060.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hoa Trà
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.825.0005.086.0003.745.0003.116.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.512.0004.558.0003.326.0003.023.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.512.0004.558.0003.326.0003.023.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào Lữ đoàn 201Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào trường PTTH Xuân MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu
đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu Tân Bình
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường vào nhà máy Z119)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.501.0004.844.0003.566.0002.967.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Hà Nội Khu Vực 15 Quốc lộ 6
từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.494.0004.847.0003.537.0003.263.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.217.0004.642.0003.386.0002.759.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.140.0004.977.0003.961.0003.681.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.140.0004.977.0003.961.0003.681.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc SơnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.140.0004.977.0003.961.0003.681.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp6.140.0004.977.0003.961.0003.681.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.002.0004.141.0003.527.0003.134.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nhánh dân sinh
Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp6.002.0004.141.0003.527.0003.134.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.926.0004.357.0003.585.0003.300.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chùa Trầm
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.926.0004.357.0003.585.0003.300.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chương Đức
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.926.0004.357.0003.585.0003.300.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.795.0004.696.0003.748.0003.480.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.744.0004.135.0003.474.0003.199.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.744.0004.135.0003.474.0003.199.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.744.0004.135.0003.474.0003.199.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Trục huyện
từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.744.0004.135.0003.474.0003.199.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.418.0004.397.0003.495.0003.256.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hòa Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.334.0003.734.0002.561.0002.328.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.057.0004.086.0003.263.0003.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp5.057.0004.086.0003.263.0003.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.809.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.809.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.809.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.769.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.769.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.051.0003.809.0003.263.0003.018.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm)
đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.015.0003.737.0003.033.0002.792.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.015.0003.737.0003.033.0002.792.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ))
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.015.0003.737.0003.033.0002.792.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.015.0003.737.0003.033.0002.792.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ngọc Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ: Đoạn đường ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.902.0003.431.0002.588.0002.353.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Ninh Kiều
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.901.0003.431.0002.588.0002.353.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.782.0003.348.0002.296.0002.087.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hoa Trà
Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.468.0003.329.0002.535.0002.108.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.0003.343.0002.698.0002.495.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào Lữ đoàn 201Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường vào trường PTTH Xuân MaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Yên Sơn
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân MaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 421B
(Đường vào nhà máy Z119)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu
đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên khu Tân Bình
Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân MaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.255.0003.170.0002.413.0002.008.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.173.0002.393.0002.208.000
Hà Nội Khu Vực 15 Quốc lộ 6
từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.173.0002.393.0002.208.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.173.0002.393.0002.208.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.250.0003.173.0002.393.0002.208.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.154.0003.159.0002.546.0002.356.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú ThọĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.154.0003.159.0002.547.0002.357.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.069.0003.037.0002.292.0001.868.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.897.0002.998.0002.350.0002.207.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.897.0002.998.0002.350.0002.207.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.897.0002.998.0002.350.0002.207.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.422.0002.634.0002.130.0001.971.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.372.0002.597.0002.035.0001.909.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.372.0002.597.0002.035.0001.909.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.372.0002.597.0002.035.0001.909.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.372.0002.597.0002.035.0001.909.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ đầu Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.306.0002.493.0002.208.0002.042.000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Phú NghĩaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.985.000000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Xuân MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.985.000000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.957.0002.247.0001.874.0001.733.000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Quảng BịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.891.000000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.810.0002.192.0001.774.0001.645.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.810.0002.192.0001.774.0001.645.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.810.0002.192.0001.774.0001.645.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.791.0002.123.0001.769.0001.637.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú ThọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.791.0002.123.0001.769.0001.637.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.687.0002.124.0001.722.0001.599.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.687.0002.124.0001.722.0001.599.000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Trần PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.621.000000
Hà Nội Khu Vực 15 Xã Hòa PhúĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp2.621.000000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Hồ Chí Minh
Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.0001.963.0001.591.0001.493.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.0001.963.0001.591.0001.493.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.0001.963.0001.591.0001.493.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.321.0001.833.0001.488.0001.380.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.0001.770.0001.479.0001.369.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.266.0001.745.0001.414.0001.327.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.266.0001.745.0001.414.0001.327.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.266.0001.745.0001.414.0001.327.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.266.0001.745.0001.414.0001.327.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.110.0001.728.0001.410.0001.332.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.110.0001.728.0001.410.0001.332.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.110.0001.728.0001.410.0001.332.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.110.0001.728.0001.410.0001.332.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.967.0001.617.0001.305.0001.240.000
Hà Nội Khu Vực 15 Tỉnh lộ 419
Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường liên xã
đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.889.0001.473.0001.233.0001.143.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường đê Bùi
đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.828.0001.547.0001.240.0001.176.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.807.0001.428.0001.197.0001.110.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.807.0001.428.0001.197.0001.110.000
Hà Nội Khu Vực 15 Đường Đê đáy
nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường trong đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.748.0001.380.0001.157.0001.074.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 12
Đá Bạc
Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.912.0009.809.0006.067.0004.690.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Phùng Khắc Khoan
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Phạm Ngũ LãoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.655.0009.671.0005.627.0004.924.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Hoàng DiệuĐất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.323.0009.454.0005.983.0005.334.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ)
Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.229.0007.553.0006.004.0005.543.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn TâyĐất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.229.00010.706.0008.446.0007.752.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Trạng TrìnhĐất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.229.0009.324.0005.804.0004.470.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Chùa Thông
Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.987.0009.233.0005.843.0005.209.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Phú Hà
Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài PhươngĐất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.543.00010.313.0008.139.0007.545.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Cầu Hang
Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.543.0008.885.0005.544.0004.286.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Phố Phù Sa
Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.225.0009.938.0007.826.0007.200.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Khu đô thị Thiên MãĐất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.225.0009.938.00000
Hà Nội
Khu Vực 12
Lê Lợi
Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.203.0008.717.0005.516.0004.918.000
Hà Nội
Khu Vực 12
Phạm Hồng TháiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.723.0008.398.0005.253.0004.276.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền (tổng 14 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoàn Kiếm theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hoàn Kiếm có diện tích tự nhiên 1,91 km² với quy mô dân số 105.301 người, mật độ dân cư đạt 55.131,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoàn Kiếm được đặt tại Số 126 Hàng Trống, phường Hoàn Kiếm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoàn Kiếm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Hoàn Kiếm là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là 702.194.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 1, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 1, thành phố Hà Nội là khoảng 32.209.623 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?