• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Pleiku năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Pleiku

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Pleiku năm 2025

Khu vực: Thành phố Pleiku.

Loại đất: Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị540.000480.000445.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường ngang thứ 2 (dài 250m)
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Mặt tiền tuyến đường)
Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Cuối đường
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Cuối đường
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Cuối đường
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Ama Quang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường ngang thứ 2 (dài 250m) - Cuối đường
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết số nhà 38, 37
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết số nhà 38, 37
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết số nhà 38, 37
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết số nhà 38, 37
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết số nhà 38, 37
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Hết số nhà 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết số nhà 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết số nhà 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết số nhà 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku An Dương Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết số nhà 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Đôn (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Đôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Anh Hùng Núp (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 92, 99
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 92, 99
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 92, 99
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 92, 99
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 92, 99
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 92, 99 - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 92, 99 - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 92, 99 - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 92, 99 - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 92, 99 - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thị Hồng Gấm - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thị Hồng Gấm - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thị Hồng Gấm - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thị Hồng Gấm - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thị Hồng Gấm - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Âu Dương Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bà Huyện Thanh Quan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Bà Triệu (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Pleiku Bà Triệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.100.0001.300.000760.000
Thành phố Pleiku Bà Triệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Bà Triệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.000.000
Thành phố Pleiku Bà Triệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị600.000
Thành phố Pleiku Bạch Đằng (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn - Hết ranh giới phương Yên Thế
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Bạch Đằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn - Hết ranh giới phương Yên Thế
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Bạch Đằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn - Hết ranh giới phương Yên Thế
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Bạch Đằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn - Hết ranh giới phương Yên Thế
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bạch Đằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã 3 Lữ Gia - Trường Sơn - Hết ranh giới phương Yên Thế
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Bế Văn Đàn (Mặt tiền tuyến đường)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Mặt tiền tuyến đường)
Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Khu Tái Định Cư tổ 11, Hoa Lư - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Mặt tiền tuyến đường)
Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tô Vĩnh Diện - Hết xưởng gỗ Đức Trung
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Mặt tiền tuyến đường)
Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết xưởng gỗ Đức Trung - Hết sân bóng làng ốp
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Mặt tiền tuyến đường)
Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Bùi Dự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết sân bóng làng ốp - Hết ranh giới quán Pleiku xanh
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Bùi Hữu Nghĩa (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Bùi Hữu Nghĩa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Bùi Hữu Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Bùi Hữu Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Bùi Hữu Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Bùi Thị Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Bùi Viện (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Bùi Viện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Bùi Viện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị190.000
Thành phố Pleiku Bùi Viện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Bùi Viện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Ama Quang
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Ama Quang
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Ama Quang
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Ama Quang
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Ama Quang
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Ama Quang - Bùi Dự
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ama Quang - Bùi Dự
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ama Quang - Bùi Dự
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ama Quang - Bùi Dự
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ama Quang - Bùi Dự
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Bùi Dự - Hẻm 350
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Bùi Dự - Hẻm 350
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Bùi Dự - Hẻm 350
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Bùi Dự - Hẻm 350
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Bùi Dự - Hẻm 350
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hẻm 350 - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Tôn Thất Tùng - Cống
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tôn Thất Tùng - Cống
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Thất Tùng - Cống
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Thất Tùng - Cống
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Thất Tùng - Cống
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường)
Cống - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cống - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cống - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cống - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cống - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Cống nước
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Cống nước
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Cống nước
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Cống nước
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Cống nước
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Mặt tiền tuyến đường)
Cống nước - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cống nước - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cống nước - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cống nước - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cống nước - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cao Bá Quát (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Hoàng Sa
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Mặt tiền tuyến đường)
tòan tuyền -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
tòan tuyền -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
tòan tuyền -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
tòan tuyền -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cao Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
tòan tuyền -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Cao Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Yên Đỗ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Mét thứ 330 (ngã ba), nhà số 28
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Mặt tiền tuyến đường)
Mét thứ 330 (ngã ba) - Cuối đường
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Mét thứ 330 (ngã ba) - Cuối đường
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Mét thứ 330 (ngã ba) - Cuối đường
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Mét thứ 330 (ngã ba) - Cuối đường
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Châu Văn Liêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Mét thứ 330 (ngã ba) - Cuối đường
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Chi Lăng (hẻm 76 Phạm Văn Đồng) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Chu Mạnh Trinh (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Chu Mạnh Trinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Chu Mạnh Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Chu Mạnh Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Chu Mạnh Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Chu Văn An (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Chu Văn An (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Chu Văn An (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Chu Văn An (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Chu Văn An (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Cô Bắc (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Cô Bắc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Cô Bắc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Cô Bắc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cô Bắc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Cô Giang (Mặt tiền tuyến đường)
Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Cô Giang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Cô Giang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Cô Giang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Cô Giang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đặng Thùy Trâm - Bùi Dự
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Hồng Phong - Wừu
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Hồng Phong - Wừu
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Wừu
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Wừu
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Cù Chính Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Wừu
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Dã Tượng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Dã Tượng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000470.000
Thành phố Pleiku Dã Tượng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Dã Tượng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Dã Tượng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Mặt tiền tuyến đường)
Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Hết Trường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Mặt tiền tuyến đường)
Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp RG Mỏ đá Ô Trình (Trà Đa)
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp RG Mỏ đá Ô Trình (Trà Đa)
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp RG Mỏ đá Ô Trình (Trà Đa)
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp RG Mỏ đá Ô Trình (Trà Đa)
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Dương Minh Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết Trường Lê Văn Tám - Giáp RG Mỏ đá Ô Trình (Trà Đa)
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị37.000.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị9.600.0005.600.0003.000.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Trường Tộ - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 160,179
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 160,179
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 160,179
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 160,179
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 160,179
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 160,179 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 160,179 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 160,179 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 160,179 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Duy Tân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 160,179 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Đặng Huy Trứ (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Huy Trứ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Huy Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Huy Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Huy Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Văn Bình - Giáp Trung tâm sát hạch lái xe (285 mét)
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Thái Thân (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Hùng - Văn Cao
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Đặng Thái Thân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Hùng - Văn Cao
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Đặng Thái Thân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hùng - Văn Cao
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Đặng Thái Thân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hùng - Văn Cao
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Đặng Thái Thân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hùng - Văn Cao
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Văn Bình - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Văn Bình - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Văn Bình - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Văn Bình - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Văn Bình - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường QH Đ2
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường QH Đ2
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường QH Đ2
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường QH Đ2
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Văn Ngữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Đường QH Đ2
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Mặt tiền tuyến đường)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Hết RG bệnh viện Đông Y
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Hết RG bệnh viện Đông Y
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Hết RG bệnh viện Đông Y
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Hết RG bệnh viện Đông Y
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Hết RG bệnh viện Đông Y
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đặng Thùy Trâm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Cô Giang
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Hữu Thọ - Hết Sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Hữu Thọ - Hết Sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Hữu Thọ - Hết Sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Hữu Thọ - Hết Sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Đặng Trần Côn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Hữu Thọ - Hết Sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Đào Duy Từ (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Hùng - Hết ranh giới thành phố Pleiku
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Đào Duy Từ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Hùng - Hết ranh giới thành phố Pleiku
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Đào Duy Từ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hùng - Hết ranh giới thành phố Pleiku
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Đào Duy Từ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hùng - Hết ranh giới thành phố Pleiku
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Đào Duy Từ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hùng - Hết ranh giới thành phố Pleiku
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Đinh Công Tráng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Đinh Công Tráng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Đinh Công Tráng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Đinh Công Tráng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Đinh Công Tráng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Yên Đỗ - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Đinh Tiên Hoàng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Đoàn Thị Điểm (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Đoàn Thị Điểm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Đoàn Thị Điểm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Đoàn Thị Điểm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Đoàn Thị Điểm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Đống Đa (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Đống Đa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Đống Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Đống Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Đống Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Quyết Tiến - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Quyết Tiến - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quyết Tiến - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quyết Tiến - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quyết Tiến - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Quý Đôn - Võ Trung Thành
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Quý Đôn - Võ Trung Thành
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Quý Đôn - Võ Trung Thành
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Quý Đôn - Võ Trung Thành
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Đồng Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Quý Đôn - Võ Trung Thành
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo) (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Pleiku Đường Quy hoạch khu Trần Phú (Hẻm 05 Trần Hưng Đạo) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị37.000.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị9.600.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Mặt tiền tuyến đường)
Khu vực bên trong xung quanh Bến xe -
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Khu vực bên trong xung quanh Bến xe -
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Đường vào bến xe nội tỉnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Khu vực bên trong xung quanh Bến xe -
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hà Huy Tập (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Hà Huy Tập (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Hà Huy Tập (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Hà Huy Tập (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Hà Huy Tập (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngọc Thạch - Lê Văn Hưu
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Du - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà số 163,236
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà số 163,236
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà số 163,236
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà số 163,236
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà số 163,236
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 163,236 - Hết RG nhà số 233, 330
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 163,236 - Hết RG nhà số 233, 330
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 163,236 - Hết RG nhà số 233, 330
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 163,236 - Hết RG nhà số 233, 330
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 163,236 - Hết RG nhà số 233, 330
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Hai Bà Trưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 233, 330 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Hải Thượng Lãn Ông (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Hải Thượng Lãn Ông (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Hải Thượng Lãn Ông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Hải Thượng Lãn Ông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Hải Thượng Lãn Ông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Trung tâm Bảo trợ xã hội
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Hàm Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hàn Mạc Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Mặt tiền tuyến đường)
Tôn Đức Thắng - Hết RG nhà 82,113
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tôn Đức Thắng - Hết RG nhà 82,113
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Đức Thắng - Hết RG nhà 82,113
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Đức Thắng - Hết RG nhà 82,113
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Đức Thắng - Hết RG nhà 82,113
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 82,113 - Phó Đức Chính
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 82,113 - Phó Đức Chính
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 82,113 - Phó Đức Chính
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 82,113 - Phó Đức Chính
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Hàn Thuyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 82,113 - Phó Đức Chính
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Hồ Đắc Di (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Văn Bình - Hết khu QH
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hồ Tùng Mậu (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Hồ Tùng Mậu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Hồ Tùng Mậu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Hồ Tùng Mậu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Hồ Tùng Mậu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Hồ Xuân Hương (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Hồ Xuân Hương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Hồ Xuân Hương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Hồ Xuân Hương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Hoàng Đạo Thúy (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Khu liên hợp TDTT tỉnh
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Quốc Việt (Mặt tiền tuyến đường)
Cô Bắc - Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Quốc Việt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cô Bắc - Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Hoàng Quốc Việt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cô Bắc - Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Hoàng Quốc Việt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cô Bắc - Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Hoàng Quốc Việt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cô Bắc - Hẻm 187 Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Văn Cừ - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Văn Cừ - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Cừ - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Cừ - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Cừ - Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Nhật Duật - Giáp khu TT CN Diên Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Nhật Duật - Giáp khu TT CN Diên Phú
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Nhật Duật - Giáp khu TT CN Diên Phú
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Nhật Duật - Giáp khu TT CN Diên Phú
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Nhật Duật - Giáp khu TT CN Diên Phú
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng 8 - Hết RG nhà 08, 21
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng 8 - Hết RG nhà 08, 21
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng 8 - Hết RG nhà 08, 21
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng 8 - Hết RG nhà 08, 21
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng 8 - Hết RG nhà 08, 21
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 08, 21 - Bùi Dự
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 08, 21 - Bùi Dự
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 08, 21 - Bùi Dự
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 08, 21 - Bùi Dự
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 08, 21 - Bùi Dự
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Mặt tiền tuyến đường)
Bùi Dự - Hết khu TĐC Tổ 11
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Bùi Dự - Hết khu TĐC Tổ 11
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Bùi Dự - Hết khu TĐC Tổ 11
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Bùi Dự - Hết khu TĐC Tổ 11
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Bùi Dự - Hết khu TĐC Tổ 11
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Wừu - Hùng Vương
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Wừu - Hùng Vương
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Hùng Vương
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Phú
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tăng Bạt Hổ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Yên Đỗ
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền tuyến đường)
Yên Đỗ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Yên Đỗ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Yên Đỗ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Yên Đỗ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Hoàng Văn Thụ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Yên Đỗ - Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Võ Thị Sáu - Lê Lai
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Hưng Đạo - Hết KS Hùng Vương, hẻm 268
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Hưng Đạo - Hết KS Hùng Vương, hẻm 268
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết KS Hùng Vương, hẻm 268
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết KS Hùng Vương, hẻm 268
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết KS Hùng Vương, hẻm 268
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết KS Hùng Vương, hẻm 268 - Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Mặt tiền tuyến đường)
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Hùng Vương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Bà Triệu, Nguyễn Viết Xuân - Hết RG nhà thờ Thánh Tâm, đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 19,34
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 19,34
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 19,34
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 19,34
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết RG nhà số 19,34
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 19,34 - Cuối đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 19,34 - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 19,34 - Cuối đường
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 19,34 - Cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Huyền Trân Công Chúa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 19,34 - Cuối đường
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường)
Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phùng Khắc Khoan - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Kpa Klơng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Kpa Klơng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Kpa Klơng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Kpa Klơng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Kpa Klơng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Khuất Duy Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Khuất Duy Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Khuất Duy Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Khuất Duy Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Khuất Duy Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Kim Đồng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Kim Đồng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Kim Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Kim Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Kim Đồng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Mặt tiền tuyến đường)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Ký Con (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết RG Nhà số 27
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết RG Nhà số 27
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết RG Nhà số 27
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết RG Nhà số 27
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết RG Nhà số 27
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Nhà số 27 - Âu Cơ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Nhà số 27 - Âu Cơ
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Nhà số 27 - Âu Cơ
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Nhà số 27 - Âu Cơ
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Nhà số 27 - Âu Cơ
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Mặt tiền tuyến đường)
Âu Cơ - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Âu Cơ - Cuối đường
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Âu Cơ - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Âu Cơ - Cuối đường
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Âu Cơ - Cuối đường
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Mặt tiền tuyến đường)
Ngô Quyền - Ỷ Lan
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngô Quyền - Ỷ Lan
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Ỷ Lan
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Ỷ Lan
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Ỷ Lan
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Mặt tiền tuyến đường)
Ỷ Lan - Hẻm 294 Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ỷ Lan - Hẻm 294 Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ỷ Lan - Hẻm 294 Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ỷ Lan - Hẻm 294 Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ỷ Lan - Hẻm 294 Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Mặt tiền tuyến đường)
Ỷ Lan - Cuối đường
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ỷ Lan - Cuối đường
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ỷ Lan - Cuối đường
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ỷ Lan - Cuối đường
Đất ở đô thị405.000
Thành phố Pleiku Lam Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ỷ Lan - Cuối đường
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Lê Anh Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lê Anh Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lê Anh Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lê Anh Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Anh Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lê Chân (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lê Chân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Lê Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Lê Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Lê Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường)
Vạn Kiếp - Cầu Giao Linh
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Vạn Kiếp - Cầu Giao Linh
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Vạn Kiếp - Cầu Giao Linh
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Vạn Kiếp - Cầu Giao Linh
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Vạn Kiếp - Cầu Giao Linh
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường)
Cầu Giao Linh - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cầu Giao Linh - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cầu Giao Linh - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Giao Linh - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Giao Linh - Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Ngọc Thạch - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Ngọc Thạch - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Ngọc Thạch - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngọc Thạch - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngọc Thạch - Mai Xuân Thưởng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường)
Mai Xuân Thưởng - Trường Sơn
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Mai Xuân Thưởng - Trường Sơn
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Mai Xuân Thưởng - Trường Sơn
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Mai Xuân Thưởng - Trường Sơn
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Mai Xuân Thưởng - Trường Sơn
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn - Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huyền Trân Công Chúa, đầu trụ sở Hội sở Tập đoàn Đức Long - Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A - Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A - Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A - Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A - Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Anh Hùng Đôn, hết RG nhà 443A - Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị20.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Cty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường)
Bùi Viện - RG huyện Đak Đoa
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Bùi Viện - RG huyện Đak Đoa
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Bùi Viện - RG huyện Đak Đoa
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Bùi Viện - RG huyện Đak Đoa
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Bùi Viện - RG huyện Đak Đoa
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lê Đức Thọ (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lê Đức Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Lê Hồng Phong (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị37.000.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị9.600.0005.600.0003.000.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Lê Lai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thiện Thuật, hết ranh giới Nhà hàng Tre Xanh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lê Lợi (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Lê Lợi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Lê Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Lê Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Lê Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Quang Định (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lê Quang Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lê Quang Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Quang Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lê Quang Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Mặt tiền tuyến đường)
Đồng Tiến - Sư Vạn Hạnh nối dài
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đồng Tiến - Sư Vạn Hạnh nối dài
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đồng Tiến - Sư Vạn Hạnh nối dài
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đồng Tiến - Sư Vạn Hạnh nối dài
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Quý Đôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đồng Tiến - Sư Vạn Hạnh nối dài
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Chí Thanh - Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Chí Thanh - Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Chí Thanh - Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 347, Trạm biến áp 345 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Mặt tiền tuyến đường)
Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường)
Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ)
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ)
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ)
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ)
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ)
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường)
Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Mặt tiền tuyến đường)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - 200m đầu
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - 200m đầu
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - 200m đầu
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - 200m đầu
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - 200m đầu
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị900.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị450.000420.000405.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
200m đầu - Cầu treo Biển Hồ
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Võ Văn Kiệt - 200m đầu
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Mặt tiền tuyến đường)
Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lữ Gia (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Mặt tiền tuyến đường)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Đường ngang thứ 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đường ngang thứ 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đường ngang thứ 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường ngang thứ 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường ngang thứ 3 - Cuối đường
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Lương Thế Vinh (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lương Thế Vinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lương Thế Vinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lương Thế Vinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lương Thế Vinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường đi Chăm Nẻl
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường đi Chăm Nẻl
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường đi Chăm Nẻl
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường đi Chăm Nẻl
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường đi Chăm Nẻl
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Võ Nguyên Giáp - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Võ Nguyên Giáp - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Võ Nguyên Giáp - Ngã Tư đầu tiên
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị900.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị450.000420.000405.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Lý Chính Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Bá Ngọc - Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Mặt tiền tuyến đường)
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nơ Trang Long, hết RG số nhà 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Mặt tiền tuyến đường)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị550.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku 17 Tháng 3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị540.000480.000445.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku A Sanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Pleiku

4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.