Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Pleiku năm 2025
Khu vực: Thành phố Pleiku.
Loại đất: Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 390.000 đến 16.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109 | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 680.000 | 520.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tuệ Tĩnh (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tuệ Tĩnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | 590.000 | 500.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Tuệ Tĩnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tuệ Tĩnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tuệ Tĩnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Viết Xuân - Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Viết Xuân - Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Út Tịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 11, hết RG số nhà 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ung Văn Khiêm (Mặt tiền tuyến đường) Đường QH 4 - Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ung Văn Khiêm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường QH 4 - Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 660.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Ung Văn Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường QH 4 - Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ung Văn Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường QH 4 - Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ung Văn Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường QH 4 - Giáp Đường QH Hoa Lư Phù Đổng | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vạn Kiếp (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vạn Kiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Duy Dương (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Duy Dương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 660.000 | 530.000 | 460.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Duy Dương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Duy Dương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Duy Dương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 16.500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền tuyến đường) Hùng Vương - Wừu | Đất ở đô thị | 9.700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hùng Vương - Wừu | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.900.000 | 970.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Wừu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Wừu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Thị Sáu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Wừu | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Nhánh rẽ số nhà 30 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Nhánh rẽ số nhà 30 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 680.000 | 520.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Nhánh rẽ số nhà 30 | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Nhánh rẽ số nhà 30 | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Nhánh rẽ số nhà 30 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Mặt tiền tuyến đường) Nhánh rẽ số nhà 30 - cống nước | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhánh rẽ số nhà 30 - cống nước | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 680.000 | 520.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhánh rẽ số nhà 30 - cống nước | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhánh rẽ số nhà 30 - cống nước | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Trung Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhánh rẽ số nhà 30 - cống nước | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư thứ 3 - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư thứ 3 - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư thứ 3 - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư thứ 3 - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Võ Văn Tần (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư thứ 3 - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 780.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Thống Nhất | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Mặt tiền tuyến đường) Thống Nhất - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 9.700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Thống Nhất - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.900.000 | 970.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Thống Nhất - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Thống Nhất - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Wừu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Thống Nhất - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ỷ Lan (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ỷ Lan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Ỷ Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ỷ Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ỷ Lan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Văn Cao (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Quyền - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Văn Cao (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Quyền - Cuối đường | Đất ở đô thị | 520.000 | 480.000 | 445.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Văn Cao (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Cuối đường | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Văn Cao (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Cuối đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Văn Cao (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Cuối đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
La Sơn (Mặt tiền tuyến đường) Đường Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới thành phố Pleiku | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
La Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới thành phố Pleiku | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới thành phố Pleiku | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới thành phố Pleiku | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới thành phố Pleiku | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Mặt tiền tuyến đường) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Mặt tiền tuyến đường) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư (dài 400m) - Ranh giới xã Hà Bầu | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư (dài 400m) - Ranh giới xã Hà Bầu | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư (dài 400m) - Ranh giới xã Hà Bầu | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư (dài 400m) - Ranh giới xã Hà Bầu | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hoàng Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư (dài 400m) - Ranh giới xã Hà Bầu | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trần Can (Mặt tiền tuyến đường) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trần Can (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Trần Can (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trần Can (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trần Can (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Diên Phú - Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gào | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Chử Đồng Tử (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Tất Thành - Nay Der | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Chử Đồng Tử (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Tất Thành - Nay Der | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 780.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Chử Đồng Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Tất Thành - Nay Der | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Chử Đồng Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Tất Thành - Nay Der | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Chử Đồng Tử (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Tất Thành - Nay Der | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Mặt tiền tuyến đường) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 660.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Mặt tiền tuyến đường) Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 920.000 | 590.000 | 500.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yên Đỗ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Cuối đường | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yết Kiêu (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yết Kiêu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Yết Kiêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yết Kiêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Yết Kiêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Hùng - Đặng Thái Thân | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Hùng - Đặng Thái Thân | Đất ở đô thị | 415.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường cạnh đại đoàn Đồng Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Hùng - Đặng Thái Thân | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Quyền - Ngã ba (Dài 675m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Quyền - Ngã ba (Dài 675m) | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Ngã ba (Dài 675m) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Ngã ba (Dài 675m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Ngã ba (Dài 675m) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Mặt tiền tuyến đường) Ngã ba (Dài 675m) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã ba (Dài 675m) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã ba (Dài 675m) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã ba (Dài 675m) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường trục chính thôn 2, xã Trà Đa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã ba (Dài 675m) - Cuối đường | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi La Sơn (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi La Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường đi La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi La Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Hết ranh giới khu QH 32 ha | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Hết ranh giới khu QH 32 ha | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Hết ranh giới khu QH 32 ha | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Hết ranh giới khu QH 32 ha | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Hết ranh giới khu QH 32 ha | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Mặt tiền tuyến đường) Hết ranh giới khu QH 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết ranh giới khu QH 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới khu QH 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới khu QH 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi làng Chăm Nẽl (cạnh UBND xã Chư HDrông) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới khu QH 32 ha - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Ngã tư (dài 400m) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư (dài 400m) - Hết RG Pleiku | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư (dài 400m) - Hết RG Pleiku | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư (dài 400m) - Hết RG Pleiku | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư (dài 400m) - Hết RG Pleiku | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường đi thôn 7, xã An Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư (dài 400m) - Hết RG Pleiku | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Liên xã Gào - Diên Phú (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Liên xã Gào - Diên Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường Liên xã Gào - Diên Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Liên xã Gào - Diên Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Liên xã Gào - Diên Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1 khu 2287 (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1 khu 2287 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1 khu 2287 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D2 khu 2287 (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D2 khu 2287 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D2 khu 2287 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH D1, khu Trung tâm DV địa chất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường QH khu hồ Trạch Sâm, phường Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ngô Đức Kế (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Tất Thành - Nay Đer | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ngô Đức Kế (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Tất Thành - Nay Đer | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 780.000 | 580.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Ngô Đức Kế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Tất Thành - Nay Đer | Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ngô Đức Kế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Tất Thành - Nay Đer | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Ngô Đức Kế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Tất Thành - Nay Đer | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp (Mặt tiền tuyến đường) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch Đ2 khu TĐC cổ phần cơ giới xây lắp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm (Mặt tiền tuyến đường) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường quy hoạch Đ3 khu TĐC Trạm đăng kiểm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Kế Bính - Hẻm Nay Der | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Tất Thành - Hẻm NayDer | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Tất Thành - Hẻm NayDer | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường Quy hoạch giáp Trạm Đăng Kiểm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Tất Thành - Hẻm NayDer | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
02 tuyến Đường Quy hoạch KDC xã Trà Đa (song song đường Dương Minh Châu) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 1 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm Hoàng Sa - Cao Bằng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Siêu (Mặt tiền tuyến đường) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Siêu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Siêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Siêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Siêu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây nguyên (Mặt tiền tuyến đường) Võ Nguyên Giáp - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây nguyên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Võ Nguyên Giáp - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây nguyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Nguyên Giáp - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây nguyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Nguyên Giáp - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây nguyên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Nguyên Giáp - Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Diên Phú | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 2 song song đường Hoàng Sa (Mặt tiền tuyến đường) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 2 song song đường Hoàng Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường số 2 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 2 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường số 2 song song đường Hoàng Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Nhật Duật - Trường Sa | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Cảnh sát cơ động (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Khu TTCN | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Cảnh sát cơ động (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Khu TTCN | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Cảnh sát cơ động (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Khu TTCN | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Cảnh sát cơ động (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Khu TTCN | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Cảnh sát cơ động (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Khu TTCN | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Cổng chợ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Cổng chợ | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Cổng chợ | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Cổng chợ | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Cổng chợ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Mặt tiền tuyến đường) Cổng chợ - Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cổng chợ - Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cổng chợ - Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cổng chợ - Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chợ Thắng Lợi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cổng chợ - Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào Chùa Phổ Hiền (xã Trà Đa) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 520.000 | 480.000 | 445.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Mặt tiền tuyến đường) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào làng Ia Lang (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Mặt tiền tuyến đường) Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn - Trương Định | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn - Trương Định | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn - Trương Định | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn - Trương Định | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Văn Nghi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới nhà ông Diệp, ông Tấn - Trương Định | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Mặt tiền tuyến đường) Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Nguyên Giáp - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Mặt tiền tuyến đường) Cầu sắt - Trần Can | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cầu sắt - Trần Can | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cầu sắt - Trần Can | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu sắt - Trần Can | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Vũ Lăng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu sắt - Trần Can | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn - Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn - Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn - Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn - Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà ông Diệp, ông Tấn - Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào nhà thờ Phú Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà bà Hân, ông Huệ - Trương Định | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Mặt tiền tuyến đường) Trường Chinh - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Chinh - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Chinh - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Chinh - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Chinh - Cầu sắt | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Mặt tiền tuyến đường) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | Đất ở đô thị | 415.000 | 405.000 | 395.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Đường vào UBND xã Ia Kênh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu sắt - Đường liên xã Diên Phú, xã Gào | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 01 Lê Đại Hành (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 01 Lê Đại Hành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Thiếp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Thiếp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 520.000 | 480.000 | 445.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thiếp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thiếp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Nguyễn Thiếp (Song song Nguyễn Văn Cừ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thiếp - Cuối đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Bùi Đình Túy (Mặt tiền tuyến đường) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Bùi Đình Túy (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường | Đất ở đô thị | 520.000 | 480.000 | 445.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Bùi Đình Túy (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tô Vĩnh Diện - Cuối đường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Thế Lịch (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Thế Lịch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Nguyễn Thế Lịch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hẻm 27 Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đăng Dung - Hết hẻm | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Mặt tiền tuyến đường) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 680.000 | 520.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhà 112/4/30 Phan Đình Phùng - Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 660.000 | 530.000 | 460.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 112 Phan Đình Phùng (nhà hàng Thanh Trúc) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà hàng Thanh Trúc, nhà số 112/4/8 - Hẻm 62 Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự | Đất ở đô thị | 430.000 | 410.000 | 392.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 660.000 | 530.000 | 460.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 540.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Hẻm 23 Vạn Kiếp (Mặt tiền tuyến đường) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109 | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Mặt tiền tuyến đường) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 680.000 | 520.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết RG nhà 80, 109 - Hết ranh giới Pleiku (đường Lê Chân) | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 480.000 | 450.000 | 429.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 450.000 | 420.000 | 405.000 | |
| Thành phố Pleiku |
Tú Xương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư thứ 2 - Hàm Nghi | Đất ở đô thị | 440.000 |
