• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Pleiku năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Pleiku

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Pleiku năm 2025

Khu vực: Thành phố Pleiku.

Loại đất: Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 390.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Lý Thường Kiệt (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Lý Thường Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Lý Thường Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Lý Thường Kiệt (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Lý Tự Trọng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Lý Tự Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Lý Tự Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Lý Tự Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Mạc Đăng Dung (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Mạc Đăng Dung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Mạc Đăng Dung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Mạc Đĩnh Chi (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Mạc Đĩnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Mạc Đĩnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Mạc Đĩnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Mạc Đĩnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền tuyến đường)
Đặng Thai Mai - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đặng Thai Mai - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đặng Thai Mai - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đặng Thai Mai - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đặng Thai Mai - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Mạc Thị Bưởi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Mai Thúc Loan (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Mai Thúc Loan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Mai Thúc Loan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Mai Thúc Loan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Mai Thúc Loan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Mai Xuân Thưởng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Mai Xuân Thưởng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Mai Xuân Thưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Mai Xuân Thưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Mai Xuân Thưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Hết RG nhà 28,47
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Hết RG nhà 28,47
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Hết RG nhà 28,47
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Hết RG nhà 28,47
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Hết RG nhà 28,47
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.500.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nay Der (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 28,47 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Khảm (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Khảm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Khảm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Khảm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Khảm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Tự (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Tự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Tự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Ngô Gia Tự (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Ngô Mây (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Ngô Mây (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Ngô Mây (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Ngô Mây (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Ngô Mây (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Ngô Quyền (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Ngô Quyền (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Ngô Quyền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Ngô Quyền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Ngô Quyền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Đầu RG trường học Phan Bội Châu
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Đầu RG trường học Phan Bội Châu
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Đầu RG trường học Phan Bội Châu
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Đầu RG trường học Phan Bội Châu
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Đầu RG trường học Phan Bội Châu
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường)
Đầu RG trường học Phan Bội Châu - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đầu RG trường học Phan Bội Châu - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đầu RG trường học Phan Bội Châu - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đầu RG trường học Phan Bội Châu - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đầu RG trường học Phan Bội Châu - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thế Lịch - Khu đô thị Cầu Sắt
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Nguyễn An Ninh (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn An Ninh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn An Ninh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn An Ninh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn An Ninh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Mặt tiền tuyến đường)
Cầu thứ nhất - Cổng làng Plei Tơ Guah
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cầu thứ nhất - Cổng làng Plei Tơ Guah
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cầu thứ nhất - Cổng làng Plei Tơ Guah
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu thứ nhất - Cổng làng Plei Tơ Guah
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lại (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu thứ nhất - Cổng làng Plei Tơ Guah
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lân (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Hết RG nhà 22,25
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Hết RG nhà 22,25
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Hết RG nhà 22,25
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Hết RG nhà 22,25
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Hết RG nhà 22,25
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 22,25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 22,25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 22,25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 22,25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 22,25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị450.000420.000405.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bá Ngọc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Biểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bỉnh Khiêm (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Bỉnh Khiêm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Bá Ngọc - Lê Duẩn
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Bá Ngọc - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Bá Ngọc - Lê Duẩn
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Bá Ngọc - Lê Duẩn
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Bá Ngọc - Lê Duẩn
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Công Trứ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Cư Trinh (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Cư Trinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Cư Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Cư Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Cư Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Mặt tiền tuyến đường)
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Du (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Ngã ba đầu
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã ba đầu - cuối đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã ba đầu - cuối đường
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã ba đầu - cuối đường
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã ba đầu - cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Đường (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã ba đầu - cuối đường
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Hết RG nhà ông Báu
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Hết RG nhà ông Báu
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Hết RG nhà ông Báu
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Hết RG nhà ông Báu
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Hết RG nhà ông Báu
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Huân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Hữu Huân - Âu Dương Lân
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Hữu Thọ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã tư đầu tiên - Cuối đường
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Wừu
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Văn Trỗi - Wừu
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Wừu
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Wừu
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Wừu
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường)
Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường)
Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường)
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Cuối đường
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Cuối đường
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Cuối đường
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường)
Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Mặt tiền tuyến đường)
Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cao Bá Quát - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Mặt tiền tuyến đường)
Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tô Hiến Thành - Lý Thái Tồ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tri Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tri Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tri Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền tuyến đường)
Mạc Đăng Dung - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Mạc Đăng Dung - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Mạc Đăng Dung - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Mạc Đăng Dung - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trung Trực (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Mạc Đăng Dung - Sư Vạn Hạnh
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trường Tộ (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trường Tộ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trường Tộ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trường Tộ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Trường Tộ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 - Hết RG Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 - Hết RG Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 - Hết RG Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 - Hết RG Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Tuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà bà Oanh, ông Chính; nhà số 44 - Hết RG Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền tuyến đường)
RG Huyện Ia Grai - Cổng Nghĩa trang
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
RG Huyện Ia Grai - Cổng Nghĩa trang
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
RG Huyện Ia Grai - Cổng Nghĩa trang
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
RG Huyện Ia Grai - Cổng Nghĩa trang
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
RG Huyện Ia Grai - Cổng Nghĩa trang
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền tuyến đường)
Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cổng Nghĩa trang - Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Nhật Duật, hết RG nhà 172 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Thiếp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Thiếp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thiếp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thiếp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Cừ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thiếp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Cầu Hội Phú
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Cầu Hội Phú
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Cầu Hội Phú
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Cầu Hội Phú
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Cầu Hội Phú
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Cầu Hội Phú - Hết RG nhà 55,62
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cầu Hội Phú - Hết RG nhà 55,62
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cầu Hội Phú - Hết RG nhà 55,62
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Hội Phú - Hết RG nhà 55,62
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Hội Phú - Hết RG nhà 55,62
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết RG nhà 55,62 - Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết RG nhà 55,62 - Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết RG nhà 55,62 - Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết RG nhà 55,62 - Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết RG nhà 55,62 - Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết RG nhà 389, nhà 478
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết RG nhà 389, nhà 478
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết RG nhà 389, nhà 478
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết RG nhà 389, nhà 478
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG trường mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết RG nhà 389, nhà 478
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết RG nhà 389, nhà 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Mặt tiền tuyến đường)
Ngô Quyền - Hết RG Hội trường thôn 03
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngô Quyền - Hết RG Hội trường thôn 03
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Hết RG Hội trường thôn 03
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Hết RG Hội trường thôn 03
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Hết RG Hội trường thôn 03
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Mặt tiền tuyến đường)
Từ hết RG Hội trường thôn 03 - Cuối đường (rẫy cà phê)
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Từ hết RG Hội trường thôn 03 - Cuối đường (rẫy cà phê)
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết RG Hội trường thôn 03 - Cuối đường (rẫy cà phê)
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết RG Hội trường thôn 03 - Cuối đường (rẫy cà phê)
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Nguyễn Xí (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết RG Hội trường thôn 03 - Cuối đường (rẫy cà phê)
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Nơ Trang Long (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Nơ Trang Long (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Phạm Hồng Thái (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Phạm Hồng Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Phạm Hồng Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Phạm Hồng Thái (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Mặt tiền tuyến đường)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Đồng Bằng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Đồng Bằng
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Đồng Bằng
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Đồng Bằng
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Đức Thắng - Hết RG trường Đồng Bằng
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG trường Đồng Bằng - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG trường Đồng Bằng - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG trường Đồng Bằng - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG trường Đồng Bằng - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG trường Đồng Bằng - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết ranh giới trụ sở UBND xã - Ranh giới xã Hà Bầu
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết ranh giới trụ sở UBND xã - Ranh giới xã Hà Bầu
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới trụ sở UBND xã - Ranh giới xã Hà Bầu
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới trụ sở UBND xã - Ranh giới xã Hà Bầu
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Phạm Hùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới trụ sở UBND xã - Ranh giới xã Hà Bầu
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hết RG trường dạy nghề 21 - Bộ Quốc phòng
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Đại Hành - Nguyễn Kiệm
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Hẻm 01 qua Nơ Trang Long
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Hẻm 01 qua Nơ Trang Long
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Hẻm 01 qua Nơ Trang Long
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Hẻm 01 qua Nơ Trang Long
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Hẻm 01 qua Nơ Trang Long
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền tuyến đường)
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Phạm Ngũ Lão (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hẻm 01 qua Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Mặt tiền tuyến đường)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị4.800.0003.300.0001.600.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Đầu RG Trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Bội Châu - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Bội Châu - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Bội Châu - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Bội Châu - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phan Bội Châu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Bội Châu - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Phan Chu Trinh (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Phan Chu Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Phan Chu Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Phan Chu Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn - Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Mặt tiền tuyến đường)
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hẻm 55 Phan Đăng Lưu - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Mặt tiền tuyến đường)
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Tất Thành - Lê Lợi
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Mặt tiền tuyến đường)
Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.500.0001.600.000880.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Giót (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tô Vĩnh Diện - Lê Lợi
Đất ở đô thị650.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị5.900.0003.600.0002.000.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 - Hết RG nhà 360,625
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 - Hết RG nhà 360,625
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 - Hết RG nhà 360,625
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 - Hết RG nhà 360,625
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phùng Khắc Khoan, hết RG số nhà 325 - Hết RG nhà 360,625
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 360,625 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 360,625 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 360,625 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 360,625 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 360,625 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Thiếp - Cầu
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Thiếp - Cầu
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thiếp - Cầu
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thiếp - Cầu
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Phan Đình Phùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thiếp - Cầu
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Phan Kế Bính (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Kiên - Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Phan Kế Bính (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Kiên - Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Phan Kế Bính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Kiên - Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Phan Kế Bính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Kiên - Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Phan Kế Bính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Kiên - Chử Đồng Tử
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Huy Liệu - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Mặt tiền tuyến đường)
Hàn Thuyên - Đầu RG nghĩa địa
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hàn Thuyên - Đầu RG nghĩa địa
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hàn Thuyên - Đầu RG nghĩa địa
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàn Thuyên - Đầu RG nghĩa địa
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàn Thuyên - Đầu RG nghĩa địa
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Mặt tiền tuyến đường)
Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Phó Đức Chính (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đầu ranh giới nghĩa địa - Lê Văn Sỹ
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Tất Thành - Cầu qua ranh giới phường Hoa Lư
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Tất Thành - Cầu qua Hoa Lư
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Tất Thành - Cầu qua Hoa Lư
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Tất Thành - Cầu qua Hoa Lư
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Tất Thành - Cầu qua Hoa Lư
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Mặt tiền tuyến đường)
Cầu qua Hoa Lư - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cầu qua Hoa Lư - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị2.500.0001.600.000880.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cầu qua Hoa Lư - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu qua Hoa Lư - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Phù Đổng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu qua Hoa Lư - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị650.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Lợi - Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Lợi - Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 - Cuối đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 - Cuối đường
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 - Cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Chùa Quang Minh, hết RG nhà 57 - Cuối đường
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Phùng Hưng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Cuối đường
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Mặt tiền tuyến đường)
Huỳnh Thúc Kháng - Cuối đường
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Huỳnh Thúc Kháng - Cuối đường
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng - Cuối đường
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng - Cuối đường
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Phùng Khắc Khoan (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng - Cuối đường
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Quang Trung (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Quang Trung (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Quang Trung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Quang Trung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Quang Trung (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Thánh Tôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Thánh Tôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Thánh Tôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Thánh Tôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Thánh Tôn - Thống Nhất
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Thống Nhất - Đồng Tiến
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Đồng Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đồng Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đồng Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đồng Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Quyết Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đồng Tiến - Cuối đường
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Siu Bleh (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Siu Bleh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Lê Đại Hành
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 27, trường THCS Nguyễn Huệ - Nguyễn Tri Phương, hẻm 38
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nhánh rẽ qua Nguyễn Thái Học, nhà 167 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Trung Trực - Đồng Tiến
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Sư Vạn Hạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Tri Phương, hẻm 38 - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tản Đà (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Hùng - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Hùng - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hùng - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hùng - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Tản Đà (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hùng - Hàn Thuyên
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Tân Tiến (Mặt tiền tuyến đường)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Tân Tiến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Quyết Tiến
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Mặt tiền tuyến đường)
Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng
Đất ở đô thị4.100.0002.700.0001.400.000
Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng
Đất ở đô thị1.900.000
Thành phố Pleiku Tạ Quang Bửu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hẻm Phan Đình Giót - Hết RG đường D7 khu phố mới Hoa Lư - Phù Đổng
Đất ở đô thị950.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Hết RG nhà 240, 249
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Tăng Bạt Hổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 240, 249 - Hết nhà số 279
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Thi Sách (Mặt tiền tuyến đường)
Hai Bà Trưng - Trần Phú
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hai Bà Trưng - Trần Phú
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Trần Phú
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Trần Phú
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Thi Sách (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Trần Phú
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Thống Nhất (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Thống Nhất (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quý Cáp - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Tô Hiến Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Hội trường TDP 11
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Giót - Nguyễn Bá Lân
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Bá Lân - Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Bá Lân - Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Bá Lân - Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Bá Lân - Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Bá Lân - Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Trường PTTH Pleiku, nhà số 132 - Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Trường Hoàng Hoa Thám, nhà số 140 - Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Tôn Đức Thắng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG trường Tiểu học Phan Đăng Lưu, nhà số 173 - Phạm Hùng
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Mặt tiền tuyến đường)
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Tôn Thất Tùng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đầu ranh giới bệnh viện đa khoa tỉnh, hẻm nối Ngô Thì Nhậm - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Bình Trọng (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Trần Bình Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Trần Bình Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Bình Trọng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Trần Bội Cơ (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Trần Bội Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Trần Bội Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Trần Bội Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Trần Bội Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Trần Cao Vân (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Trần Cao Vân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Trần Cao Vân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Trần Cao Vân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Trần Cao Vân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Trần Đại Nghĩa (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trần Đại Nghĩa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Trần Đại Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Trần Đại Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Đại Nghĩa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Văn Đồng - Quang Trung
Đất ở đô thị37.000.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Văn Đồng - Quang Trung
Đất ở đô thị9.600.0005.600.0003.000.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Văn Đồng - Quang Trung
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Văn Đồng - Quang Trung
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Văn Đồng - Quang Trung
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Mặt tiền tuyến đường)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị37.000.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị9.600.0005.600.0003.000.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị7.400.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Pleiku Trần Hưng Đạo (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Hùng Vương
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Hùng - Hết RG nhà số 54,63
Đất ở đô thị700.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phạm Hùng - Hết RG nhà số 54,63
Đất ở đô thị430.000410.000392.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hùng - Hết RG nhà số 54,63
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hùng - Hết RG nhà số 54,63
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hùng - Hết RG nhà số 54,63
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà số 54,63 - Tản Đà
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà số 54,63 - Tản Đà
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà số 54,63 - Tản Đà
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà số 54,63 - Tản Đà
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Trần Huy Liệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà số 54,63 - Tản Đà
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Trần Khắc Chân (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Khắc Chân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Trần Khắc Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Trần Khắc Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Trần Khắc Chân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Trần Khánh Dư (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Pleiku Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị3.500.0002.300.0001.200.000
Thành phố Pleiku Trần Khánh Dư (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Trần Khánh Dư (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Trần Khánh Dư (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị810.000
Thành phố Pleiku Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Tất Thành - Nay Đer
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Tất Thành - Nay Đer
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Tất Thành - Nay Đer
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Tất Thành - Nay Đer
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Trần Kiên (giáp trung tâm thương mại Hội Phú) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Tất Thành - Nay Đer
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Trần Nguyên Hãn (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Trần Nguyên Hãn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Trần Nhân Tông (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Trần Nhân Tông (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Trần Nhân Tông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Nhân Tông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Trần Nhân Tông (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Sa
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Mặt tiền tuyến đường)
Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Trần Nhật Duật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Sa - Ngã tư THCS Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Hưng Đạo - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị45.000.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Hưng Đạo - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị12.200.0007.700.0004.100.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị8.100.0005.100.0002.700.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đinh Tiên Hoàng - Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị23.000.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị7.400.0004.800.0002.500.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Khánh Dư - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Lý Thái Tổ - Hết RG Công an tỉnh
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lý Thái Tổ - Hết RG Công an tỉnh
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Hết RG Công an tỉnh
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Hết RG Công an tỉnh
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Hết RG Công an tỉnh
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Công an tỉnh - Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Công an tỉnh - Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)
Đất ở đô thị2.000.0001.300.000660.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Công an tỉnh - Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Công an tỉnh - Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Công an tỉnh - Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319)
Đất ở đô thị590.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) - Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) - Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) - Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) - Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường ra trạm điện 35KV (Hẻm 319) - Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG Hội trường tổ dân phố 5, nhà số 333 - Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Diệu (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Diệu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị780.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Diệu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị560.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Khải (Mặt tiền tuyến đường)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Khải (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Khải (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Khải (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Quang Khải (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Mặt tiền tuyến đường)
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị760.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị580.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Duy Tân - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Trần Quốc Toản (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Mặt tiền tuyến đường)
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 - Cuối đường
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 - Cuối đường
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 - Cuối đường
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 - Cuối đường
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng, hết RG nhà 68 - Cuối đường
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Mặt tiền tuyến đường)
Huỳnh Thúc Kháng, hết ranh giới nhà 68 - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Huỳnh Thúc Kháng, hết ranh giới nhà 68 - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng, hết ranh giới nhà 68 - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng, hết ranh giới nhà 68 - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng, hết ranh giới nhà 68 - Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Trần Quý Cáp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã ba Tô Hiến Thành, Trần Quý Cáp - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Mặt tiền tuyến đường)
Cách Mạng Tháng Tám - Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cách Mạng Tháng Tám - Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Đất ở đô thị660.000530.000460.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cách Mạng Tháng Tám - Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cách Mạng Tháng Tám - Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cách Mạng Tháng Tám - Đến ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Mặt tiền tuyến đường)
Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngã 3 Hồ nước (đoạn cua), nhà số 28 - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Ơn (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Ơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Ơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị480.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Ơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Trần Văn Ơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn - Nguyễn Lữ
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Mặt tiền tuyến đường)
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 - Cuối đường
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 - Cuối đường
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 - Cuối đường
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 - Cuối đường
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết RG nhà 37A, ranh giới tiểu đoàn 27 - Cuối đường
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị920.000590.000500.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị670.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị530.000
Thành phố Pleiku Triệu Quang Phục (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà 37A, ranh giới Tiểu đoàn 27
Đất ở đô thị450.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị520.000480.000445.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị490.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị460.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị420.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Mặt tiền tuyến đường)
Cầu - Hết RG Pleiku
Đất ở đô thị500.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Cầu - Hết RG Pleiku
Đất ở đô thị415.000405.000395.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Cầu - Hết RG Pleiku
Đất ở đô thị410.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu - Hết RG Pleiku
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Trương Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu - Hết RG Pleiku
Đất ở đô thị390.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Mặt tiền tuyến đường)
Trường Chinh - Hoàng Sa
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Trường Chinh - Hoàng Sa
Đất ở đô thị480.000450.000429.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trường Chinh - Hoàng Sa
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Chinh - Hoàng Sa
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Chinh - Hoàng Sa
Đất ở đô thị400.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Mặt tiền tuyến đường)
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở đô thị540.000500.000450.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở đô thị520.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở đô thị470.000
Thành phố Pleiku Trường Sa (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Võ Nguyên Giáp - Hoàng Sa
Đất ở đô thị430.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Mặt tiền tuyến đường)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị1.400.000780.000580.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị920.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị640.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Đại Hành - Lữ Gia, Bạch Đằng
Đất ở đô thị550.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Mặt tiền tuyến đường)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109
Đất ở đô thị1.100.000680.000520.000
Thành phố Pleiku Trường Sơn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lữ Gia, Bạch Đằng - Hết RG nhà 80, 109
Đất ở đô thị760.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị510.000
Thành phố Pleiku Lý Nam Đế (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị440.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị9.700.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.900.0001.900.000970.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị680.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị7.800.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.300.0001.500.000780.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.100.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị620.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị1.700.0001.100.000620.000
Thành phố Pleiku Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Trãi - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Pleiku

4.9/5 - (961 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.