Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Thái Hòa năm 2025
Khu vực: Thị xã Thái Hòa.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất TM-DV, Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phườ Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 1 Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - P | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ s | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất ở | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bả | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phư | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 5 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Qua | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 6 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92 Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 13 Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 4 Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 2 Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74- Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Hòa - Lê Văn Vui | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 2 Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 6 Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phon Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 2 Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50 Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Qua | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Qua | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Qua | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phon | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phon | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phon | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Ph | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Ph | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Ph | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - P | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - P | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - P | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ b Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ b Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ b Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 177, 194, 219, 236, 245, 244, 243, 235, 249, 242, 227, 193, 205, 206, 217, 218, 2 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 177, 194, 219, 236, 245, 244, 243, 235, 249, 242, 227, 193, 205, 206, 217, 218, 2 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 177, 194, 219, 236, 245, 244, 243, 235, 249, 242, 227, 193, 205, 206, 217, 218, 2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 8, 56, 35, …39, 9, 389, 393, 394, 395 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 8, 56, 35, …39, 9, 389, 393, 394, 395 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 8, 56, 35, …39, 9, 389, 393, 394, 395 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 66, 55, 54, 34, 33, 1…7 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 66, 55, 54, 34, 33, 1…7 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 66, 55, 54, 34, 33, 1…7 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 144, 163, 162, 161, 192, 190, 189, 121, 142, 397, 398, Tờ bản đồ số Trạm ong - xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 144, 163, 162, 161, 192, 190, 189, 121, 142, 397, 398, Tờ bản đồ số Trạm ong - xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 144, 163, 162, 161, 192, 190, 189, 121, 142, 397, 398, Tờ bản đồ số Trạm ong - xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi nghĩa trang - Khối Dốc Cao (Thửa 87, 86, 85 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Trạm ong | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi nghĩa trang - Khối Dốc Cao (Thửa 87, 86, 85 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Trạm ong | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi nghĩa trang - Khối Dốc Cao (Thửa 87, 86, 85 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Trạm ong | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao. (Thửa 18, 44, 59, 58, 17, 43, 42, 41, 391, 40, 57, 71, 70, 69, 90, 68, 67 từ xưởng Phúc Lan - đường vào khối Trung Nghia | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao. (Thửa 18, 44, 59, 58, 17, 43, 42, 41, 391, 40, 57, 71, 70, 69, 90, 68, 67 từ xưởng Phúc Lan - đường vào khối Trung Nghia | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao. (Thửa 18, 44, 59, 58, 17, 43, 42, 41, 391, 40, 57, 71, 70, 69, 90, 68, 67 từ xưởng Phúc Lan - đường vào khối Trung Nghia | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Thí Nghiệm (Thửa 47, 19, …31, 390, 171, 172, 173. Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Từ cống cầu Lim - Đến xưởng Phúc Lan | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Thí Nghiệm (Thửa 47, 19, …31, 390, 171, 172, 173. Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Từ cống cầu Lim - Đến xưởng Phúc Lan | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Thí Nghiệm (Thửa 47, 19, …31, 390, 171, 172, 173. Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Từ cống cầu Lim - Đến xưởng Phúc Lan | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 205, 204, 214, 232, 226, 225, 222, 223, 259, 260 Tờ bản đồ số 33) Nhà ông Lợi - Giáp xã Tây Hiếu | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 205, 204, 214, 232, 226, 225, 222, 223, 259, 260 Tờ bản đồ số 33) Nhà ông Lợi - Giáp xã Tây Hiếu | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 205, 204, 214, 232, 226, 225, 222, 223, 259, 260 Tờ bản đồ số 33) Nhà ông Lợi - Giáp xã Tây Hiếu | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 191, 190, 186, 189, 188, 187, 186, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang khối Tây Hồ 1.Từ trường M.non - Đến cống cầu Mới | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 191, 190, 186, 189, 188, 187, 186, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang khối Tây Hồ 1.Từ trường M.non - Đến cống cầu Mới | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 191, 190, 186, 189, 188, 187, 186, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang khối Tây Hồ 1.Từ trường M.non - Đến cống cầu Mới | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 141, 128, 120, 129, 131, 254….256, 258, 265, 266. Tờ bản đồ số 33) - Phường Qu | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 141, 128, 120, 129, 131, 254….256, 258, 265, 266. Tờ bản đồ số 33) - Phường Qu | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 141, 128, 120, 129, 131, 254….256, 258, 265, 266. Tờ bản đồ số 33) - Phường Qu | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 28, 29, 44, 62, 42, 43, 63, 64, 84, 98, 121, 99, 123, 132, 143, 144, 158, 16 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 28, 29, 44, 62, 42, 43, 63, 64, 84, 98, 121, 99, 123, 132, 143, 144, 158, 16 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 28, 29, 44, 62, 42, 43, 63, 64, 84, 98, 121, 99, 123, 132, 143, 144, 158, 16 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 3 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 3 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 3 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 9, 11,…13 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 9, 11,…13 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 9, 11,…13 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 5, 24, 19 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 5, 24, 19 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 5, 24, 19 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 159, 160, 145, 133 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 159, 160, 145, 133 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 159, 160, 145, 133 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực đồng ao liễu - Khối Quang Vinh (Thửa 217, 178, 185, 172, 233, 228, 240….245, Tờ bản đồ số 33 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực đồng ao liễu - Khối Quang Vinh (Thửa 217, 178, 185, 172, 233, 228, 240….245, Tờ bản đồ số 33 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực đồng ao liễu - Khối Quang Vinh (Thửa 217, 178, 185, 172, 233, 228, 240….245, Tờ bản đồ số 33 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 21, 100, 121, 98, 99, 473….477, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 21, 100, 121, 98, 99, 473….477, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 21, 100, 121, 98, 99, 473….477, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 297, 283, 306, 305, 317, 316, 315,532 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 297, 283, 306, 305, 317, 316, 315,532 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 297, 283, 306, 305, 317, 316, 315,532 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 296, 282, 198, 199, 191, 169, 170, 148, 147, 112, 149, 182, 400, 399, 416, 482 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 296, 282, 198, 199, 191, 169, 170, 148, 147, 112, 149, 182, 400, 399, 416, 482 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 296, 282, 198, 199, 191, 169, 170, 148, 147, 112, 149, 182, 400, 399, 416, 482 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường N8 - Khối Quang Vinh. (Thửa 304, 303, 295, 281, 251, 232, 214, 181, 350, 395, 396, 351, 326, 3 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường N8 - Khối Quang Vinh. (Thửa 304, 303, 295, 281, 251, 232, 214, 181, 350, 395, 396, 351, 326, 3 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường N8 - Khối Quang Vinh. (Thửa 304, 303, 295, 281, 251, 232, 214, 181, 350, 395, 396, 351, 326, 3 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 33.…38, 410, 411, 497….499, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 33.…38, 410, 411, 497….499, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 33.…38, 410, 411, 497….499, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 1…..30, 39, 40, 49, 381, 380, 375,….379, 79…81, 94, 382…386, 52… | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 1…..30, 39, 40, 49, 381, 380, 375,….379, 79…81, 94, 382…386, 52… | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 1…..30, 39, 40, 49, 381, 380, 375,….379, 79…81, 94, 382…386, 52… | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 255, 254, 288, 287, 320, 319 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang P | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 255, 254, 288, 287, 320, 319 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang P | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 255, 254, 288, 287, 320, 319 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang P | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 285, 286, 253, 229, 230, 231, 202, 175, 176, 143, 110, 111, 70 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 285, 286, 253, 229, 230, 231, 202, 175, 176, 143, 110, 111, 70 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 285, 286, 253, 229, 230, 231, 202, 175, 176, 143, 110, 111, 70 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 18,…20, 22, 48, 515, 49; 543 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 18,…20, 22, 48, 515, 49; 543 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 5.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 18,…20, 22, 48, 515, 49; 543 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong | Đất ở | 10.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 438, 450, 451, 462, 439, 426, 425, 423, 402, 403, 397, 380.…382 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 438, 450, 451, 462, 439, 426, 425, 423, 402, 403, 397, 380.…382 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 438, 450, 451, 462, 439, 426, 425, 423, 402, 403, 397, 380.…382 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 399, 400, 418, 419, 420..…422, 378 Tờ bản đồ số 34) - Phường Qu | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 399, 400, 418, 419, 420..…422, 378 Tờ bản đồ số 34) - Phường Qu | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 399, 400, 418, 419, 420..…422, 378 Tờ bản đồ số 34) - Phường Qu | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lò gạch - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1, 5, 10, 436, 464, 465, 484, 472, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Pho | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lò gạch - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1, 5, 10, 436, 464, 465, 484, 472, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Pho | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lò gạch - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1, 5, 10, 436, 464, 465, 484, 472, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Pho | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 349, 350, 318, 432, 412, 390, 413, 391, 372, 373, 31 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 349, 350, 318, 432, 412, 390, 413, 391, 372, 373, 31 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 349, 350, 318, 432, 412, 390, 413, 391, 372, 373, 31 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 429, 430, 444, 445, 446, 447, 448, 456..…458, 455, 4 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 429, 430, 444, 445, 446, 447, 448, 456..…458, 455, 4 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 429, 430, 444, 445, 446, 447, 448, 456..…458, 455, 4 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 248, 249, 279, 280, 281, 282 Tờ bản đồ số 34) - Phườn | Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 248, 249, 279, 280, 281, 282 Tờ bản đồ số 34) - Phườn | Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 248, 249, 279, 280, 281, 282 Tờ bản đồ số 34) - Phườn | Đất ở | 1.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 142, 173, 101, 200, 228, 252, 251, 250, 284, 283, 237, 236, 526, 5 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 142, 173, 101, 200, 228, 252, 251, 250, 284, 283, 237, 236, 526, 5 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 142, 173, 101, 200, 228, 252, 251, 250, 284, 283, 237, 236, 526, 5 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 199, 226, 227, 225, 278, 277, 312, 311, 310, 345, 344, 368, 367, 366, | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 199, 226, 227, 225, 278, 277, 312, 311, 310, 345, 344, 368, 367, 366, | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 199, 226, 227, 225, 278, 277, 312, 311, 310, 345, 344, 368, 367, 366, | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 13,…15, 43, 520, 41, 42, 66, 65, 64, 63, 62, 101,..104, 138, 137, 135, | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 13,…15, 43, 520, 41, 42, 66, 65, 64, 63, 62, 101,..104, 138, 137, 135, | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 13,…15, 43, 520, 41, 42, 66, 65, 64, 63, 62, 101,..104, 138, 137, 135, | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 73, 23, 24, 50, 75.…80, 82, 84, 86, 87, 115, 146, 147, 1 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 73, 23, 24, 50, 75.…80, 82, 84, 86, 87, 115, 146, 147, 1 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 73, 23, 24, 50, 75.…80, 82, 84, 86, 87, 115, 146, 147, 1 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 26….31, 54, 81, 85, 88, 89, 53, 117, 118, 51, 52, 116, | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 26….31, 54, 81, 85, 88, 89, 53, 117, 118, 51, 52, 116, | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 26….31, 54, 81, 85, 88, 89, 53, 117, 118, 51, 52, 116, | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 326, 325, 323, 356, 322, 355, 354, 353, 352, 351, 375, 398, 397, Đường vào trường Mầm Non - nhà ông Lâm | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 326, 325, 323, 356, 322, 355, 354, 353, 352, 351, 375, 398, 397, Đường vào trường Mầm Non - nhà ông Lâm | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 326, 325, 323, 356, 322, 355, 354, 353, 352, 351, 375, 398, 397, Đường vào trường Mầm Non - nhà ông Lâm | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 216, 239, 238, 237, 264, 263, 262, 261, 296, 295, 294, 293, 292, nhà ông Hòa - Đường vào trường Mầm Non | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 216, 239, 238, 237, 264, 263, 262, 261, 296, 295, 294, 293, 292, nhà ông Hòa - Đường vào trường Mầm Non | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 216, 239, 238, 237, 264, 263, 262, 261, 296, 295, 294, 293, 292, nhà ông Hòa - Đường vào trường Mầm Non | Đất ở | 6.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 119, 157, 158, 187, 156, 185, 219, 217, 162, 160, 161, 159, 189, Đường vào hội quán - nhà ông Hòa | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 119, 157, 158, 187, 156, 185, 219, 217, 162, 160, 161, 159, 189, Đường vào hội quán - nhà ông Hòa | Đất TM-DV | 3.850.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 119, 157, 158, 187, 156, 185, 219, 217, 162, 160, 161, 159, 189, Đường vào hội quán - nhà ông Hòa | Đất ở | 7.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 90, 92, 91, 55, 33, 34, 32, 2….7, 11, 121, 99, 559, Tờ bản đồ số Từ Trung Tâm GDTX - Đường vào hội quán | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 90, 92, 91, 55, 33, 34, 32, 2….7, 11, 121, 99, 559, Tờ bản đồ số Từ Trung Tâm GDTX - Đường vào hội quán | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 90, 92, 91, 55, 33, 34, 32, 2….7, 11, 121, 99, 559, Tờ bản đồ số Từ Trung Tâm GDTX - Đường vào hội quán | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 21, 22 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 21, 22 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 21, 22 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 11…18, 24, 25, 29, 99, 98, 32, 33, 49,103, 104, 107, 23, 105, 106, 108…..113, 26 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 11…18, 24, 25, 29, 99, 98, 32, 33, 49,103, 104, 107, 23, 105, 106, 108…..113, 26 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 11…18, 24, 25, 29, 99, 98, 32, 33, 49,103, 104, 107, 23, 105, 106, 108…..113, 26 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1…8, 10, 28 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong Cty Thuỷ lợi - Hưng Hương | Đất SX-KD | 5.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1…8, 10, 28 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong Cty Thuỷ lợi - Hưng Hương | Đất TM-DV | 6.050.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1…8, 10, 28 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong Cty Thuỷ lợi - Hưng Hương | Đất ở | 11.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 179, 191, 198, 192, 202, 133, 162, 161, 150, 151, 128, 127, 154, 142, 96, 143, 12 Khối Dốc Cao - Khối Dốc Cao | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 179, 191, 198, 192, 202, 133, 162, 161, 150, 151, 128, 127, 154, 142, 96, 143, 12 Khối Dốc Cao - Khối Dốc Cao | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 179, 191, 198, 192, 202, 133, 162, 161, 150, 151, 128, 127, 154, 142, 96, 143, 12 Khối Dốc Cao - Khối Dốc Cao | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 18, 72,78 Tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 18, 72,78 Tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 18, 72,78 Tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 76, 72, 69, 65, 63, 59, 37, 34, 84 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 76, 72, 69, 65, 63, 59, 37, 34, 84 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 76, 72, 69, 65, 63, 59, 37, 34, 84 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 1…..8, 23, 25…29, 32….44, 52, 57, 59…61, 66, 125, 133, 134….136, Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 1…..8, 23, 25…29, 32….44, 52, 57, 59…61, 66, 125, 133, 134….136, Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 1…..8, 23, 25…29, 32….44, 52, 57, 59…61, 66, 125, 133, 134….136, Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 84, 85, 77, 87, 79, 74, 75, 67, 68, 69…72, 62, 63, 64, 65, 81, 82 Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 84, 85, 77, 87, 79, 74, 75, 67, 68, 69…72, 62, 63, 64, 65, 81, 82 Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 84, 85, 77, 87, 79, 74, 75, 67, 68, 69…72, 62, 63, 64, 65, 81, 82 Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 5,04, Tờ bản đồ số 21) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 5,04, Tờ bản đồ số 21) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 5,04, Tờ bản đồ số 21) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 41, 28, 19, 20, 7, 2, 12, 3, 111….114. Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Khối Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 41, 28, 19, 20, 7, 2, 12, 3, 111….114. Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Khối Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Tây Hồ 1 (Thửa 41, 28, 19, 20, 7, 2, 12, 3, 111….114. Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Khối Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 4, 6, 34, 26 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 4, 6, 34, 26 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1, 4, 6, 34, 26 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 4, 9, 11, 33, 34, 42, 56, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang P | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 4, 9, 11, 33, 34, 42, 56, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang P | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 2, 4, 9, 11, 33, 34, 42, 56, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang P | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 146, 130, 114, 119, 115, 109, 111, 106, 98, 107, 108, 103, 96, 90, 84, 78, 82, 14 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 146, 130, 114, 119, 115, 109, 111, 106, 98, 107, 108, 103, 96, 90, 84, 78, 82, 14 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Dốc Cao (Thửa 146, 130, 114, 119, 115, 109, 111, 106, 98, 107, 108, 103, 96, 90, 84, 78, 82, 14 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 94, 87, 63, 70, 82, 89, 93, 95, 89, 102, 103,100 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Ph | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 94, 87, 63, 70, 82, 89, 93, 95, 89, 102, 103,100 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Ph | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 94, 87, 63, 70, 82, 89, 93, 95, 89, 102, 103,100 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Ph | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 01, 04, 06, 54, 55, 26, 34 Tờ bản đồ số 3) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 01, 04, 06, 54, 55, 26, 34 Tờ bản đồ số 3) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 01, 04, 06, 54, 55, 26, 34 Tờ bản đồ số 3) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 103, 104, 95, 98, 88, 101, 96, 91, 94, 100, 102, 81, 76, 70, 67, 65, 58, 52, 46, 4 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 103, 104, 95, 98, 88, 101, 96, 91, 94, 100, 102, 81, 76, 70, 67, 65, 58, 52, 46, 4 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 103, 104, 95, 98, 88, 101, 96, 91, 94, 100, 102, 81, 76, 70, 67, 65, 58, 52, 46, 4 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thăng - Khối Lê Lợi (Thửa 17, 22, 26, 29, 32, 36, 45, 57, 64, 74, 74, 80, 84, 93, 89, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thăng - Khối Lê Lợi (Thửa 17, 22, 26, 29, 32, 36, 45, 57, 64, 74, 74, 80, 84, 93, 89, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thăng - Khối Lê Lợi (Thửa 17, 22, 26, 29, 32, 36, 45, 57, 64, 74, 74, 80, 84, 93, 89, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lam Sơn, Lê Lợi - Khối Lam Sơn, Lê Lợi (Thửa 125, 126, 137, 91, 92, 103, 111, 106, 116, 117, 128, 11 Lam Sơn, Lê Lợi - Lam Sơn, Lê Lợi | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lam Sơn, Lê Lợi - Khối Lam Sơn, Lê Lợi (Thửa 125, 126, 137, 91, 92, 103, 111, 106, 116, 117, 128, 11 Lam Sơn, Lê Lợi - Lam Sơn, Lê Lợi | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Lam Sơn, Lê Lợi - Khối Lam Sơn, Lê Lợi (Thửa 125, 126, 137, 91, 92, 103, 111, 106, 116, 117, 128, 11 Lam Sơn, Lê Lợi - Lam Sơn, Lê Lợi | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV hạt kiểm lâm - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 215, 209, 210, 197, 198, 179, 178, 180, 181, ,,185, 187…189, | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV hạt kiểm lâm - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 215, 209, 210, 197, 198, 179, 178, 180, 181, ,,185, 187…189, | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV hạt kiểm lâm - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 215, 209, 210, 197, 198, 179, 178, 180, 181, ,,185, 187…189, | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Sân bóng - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 244, 243, 193, 177, 159, 161…168, 190, 280……288(khu vực Vinacones cũ) Từ đường vào Vinaconet - Đến kè Sông Hiếu | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Sân bóng - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 244, 243, 193, 177, 159, 161…168, 190, 280……288(khu vực Vinacones cũ) Từ đường vào Vinaconet - Đến kè Sông Hiếu | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Sân bóng - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 244, 243, 193, 177, 159, 161…168, 190, 280……288(khu vực Vinacones cũ) Từ đường vào Vinaconet - Đến kè Sông Hiếu | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 221, ,,226, 230, 231,…233, 235, 242, 241, 240, 236, 238 Tờ bản đồ Từ đường vào Vinaconet - Đến Cầu Hiếu | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 221, ,,226, 230, 231,…233, 235, 242, 241, 240, 236, 238 Tờ bản đồ Từ đường vào Vinaconet - Đến Cầu Hiếu | Đất TM-DV | 6.050.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 221, ,,226, 230, 231,…233, 235, 242, 241, 240, 236, 238 Tờ bản đồ Từ đường vào Vinaconet - Đến Cầu Hiếu | Đất ở | 11.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà Văn hóa - Khối Phú Thịnh + khối Tây Hồ 1 (Thửa 36,,38, 46,,48, 55,,58, 66,,69, 75,,77, 81, Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 - Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà Văn hóa - Khối Phú Thịnh + khối Tây Hồ 1 (Thửa 36,,38, 46,,48, 55,,58, 66,,69, 75,,77, 81, Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 - Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà Văn hóa - Khối Phú Thịnh + khối Tây Hồ 1 (Thửa 36,,38, 46,,48, 55,,58, 66,,69, 75,,77, 81, Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 - Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 1,,3, 8,,15, ,,18, 35, 34, 45, 54, 53, 52, 65 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quan | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 1,,3, 8,,15, ,,18, 35, 34, 45, 54, 53, 52, 65 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quan | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 1,,3, 8,,15, ,,18, 35, 34, 45, 54, 53, 52, 65 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quan | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 27, 245…253, 260….270 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 27, 245…253, 260….270 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 27, 245…253, 260….270 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 251...254, 294 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 251...254, 294 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 251...254, 294 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 249, 248, 247 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Sân Vận động - UBND phường | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 249, 248, 247 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Sân Vận động - UBND phường | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 249, 248, 247 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Sân Vận động - UBND phường | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV sân bóng - Khối Tây Hồ1 (Thửa 518, 519, 488, 489, 445...448, 395, 396, 397, 452, 451, 450, 449, 4 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV sân bóng - Khối Tây Hồ1 (Thửa 518, 519, 488, 489, 445...448, 395, 396, 397, 452, 451, 450, 449, 4 | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
KV sân bóng - Khối Tây Hồ1 (Thửa 518, 519, 488, 489, 445...448, 395, 396, 397, 452, 451, 450, 449, 4 | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 517, 520…525, 527, 529, 559, 560...565 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q Từ đường vào UB - Đường vào VINACONET | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 517, 520…525, 527, 529, 559, 560...565 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q Từ đường vào UB - Đường vào VINACONET | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 517, 520…525, 527, 529, 559, 560...565 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q Từ đường vào UB - Đường vào VINACONET | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối 250 (Thửa 381, 400, 384, 385 , 588, 401…. 487, 515, 516, 617, 618, Tờ bản đồ số 27 Từ khách sạn Miền Tây - Đến đường vào UB | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối 250 (Thửa 381, 400, 384, 385 , 588, 401…. 487, 515, 516, 617, 618, Tờ bản đồ số 27 Từ khách sạn Miền Tây - Đến đường vào UB | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối 250 (Thửa 381, 400, 384, 385 , 588, 401…. 487, 515, 516, 617, 618, Tờ bản đồ số 27 Từ khách sạn Miền Tây - Đến đường vào UB | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Trung (Thửa 348, 366…379 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường đi Nghĩa Thắng - Đến Trung tâm YTDP | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Trung (Thửa 348, 366…379 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường đi Nghĩa Thắng - Đến Trung tâm YTDP | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Trung (Thửa 348, 366…379 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường đi Nghĩa Thắng - Đến Trung tâm YTDP | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 566...570, 535, 571, 609, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 566...570, 535, 571, 609, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 566...570, 535, 571, 609, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 530.…533, 534, 637….639, 708, 709 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quan | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 530.…533, 534, 637….639, 708, 709 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quan | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 530.…533, 534, 637….639, 708, 709 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quan | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 494...497...500, 537, 536, 461 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 494...497...500, 537, 536, 461 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 494...497...500, 537, 536, 461 Tờ bản đồ số 27) - Phường Q | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 468...473, 462...467, 453, 572, 607, 608, 615, 616 Tờ bản đồ số Từ Ky ốt Hoàng Quyền - Đến Trung tâm YTDP | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 468...473, 462...467, 453, 572, 607, 608, 615, 616 Tờ bản đồ số Từ Ky ốt Hoàng Quyền - Đến Trung tâm YTDP | Đất TM-DV | 4.950.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 468...473, 462...467, 453, 572, 607, 608, 615, 616 Tờ bản đồ số Từ Ky ốt Hoàng Quyền - Đến Trung tâm YTDP | Đất ở | 9.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 545, 582, 583, 546 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Đến Trung tâm GDTX - Trường Mầm non | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 545, 582, 583, 546 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Đến Trung tâm GDTX - Trường Mầm non | Đất TM-DV | 3.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 545, 582, 583, 546 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Đến Trung tâm GDTX - Trường Mầm non | Đất ở | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 505, 544, 543, 542, 577, 579, 578, 502...504, 540, 541, 539, 574, Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Trung tâm GDTX | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 505, 544, 543, 542, 577, 579, 578, 502...504, 540, 541, 539, 574, Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Trung tâm GDTX | Đất TM-DV | 6.050.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 505, 544, 543, 542, 577, 579, 578, 502...504, 540, 541, 539, 574, Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Trung tâm GDTX | Đất ở | 11.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 506…513, 548…557, 586 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Khách sạn giao tế | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 506…513, 548…557, 586 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Khách sạn giao tế | Đất TM-DV | 6.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 506…513, 548…557, 586 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Khách sạn giao tế | Đất ở | 12.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 177, 173, 160, 165, 164, 163, 171, 170, 169, 162 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 177, 173, 160, 165, 164, 163, 171, 170, 169, 162 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 177, 173, 160, 165, 164, 163, 171, 170, 169, 162 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 156, 157, 150, 174, 179, 178, 167, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 156, 157, 150, 174, 179, 178, 167, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 156, 157, 150, 174, 179, 178, 167, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 78, 79, 65, 66, 51, 95, 97, 106, 115, 114, 122, 144, 145, 146, 166, 173, 174, 179 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 78, 79, 65, 66, 51, 95, 97, 106, 115, 114, 122, 144, 145, 146, 166, 173, 174, 179 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 78, 79, 65, 66, 51, 95, 97, 106, 115, 114, 122, 144, 145, 146, 166, 173, 174, 179 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 80...82, 90, 89, 107, 123, 116, 124, 117, 118, 130, 146...148, 131...133, 126, | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 80...82, 90, 89, 107, 123, 116, 124, 117, 118, 130, 146...148, 131...133, 126, | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 80...82, 90, 89, 107, 123, 116, 124, 117, 118, 130, 146...148, 131...133, 126, | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 24...26, 13...16, 31, Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 24...26, 13...16, 31, Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 24...26, 13...16, 31, Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1...3 , 8, 9, 11, 12, 13, 22, 5, 68…...79, 100, 101. Tờ bản đồ số 16) - Phường Qua | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1...3 , 8, 9, 11, 12, 13, 22, 5, 68…...79, 100, 101. Tờ bản đồ số 16) - Phường Qua | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lê Lợi (Thửa 1...3 , 8, 9, 11, 12, 13, 22, 5, 68…...79, 100, 101. Tờ bản đồ số 16) - Phường Qua | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 23, 25, 26, 30, 32, 37, 41, 46, 59, 67, 80, 81, 102, 103, 105, 106. Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 23, 25, 26, 30, 32, 37, 41, 46, 59, 67, 80, 81, 102, 103, 105, 106. Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 23, 25, 26, 30, 32, 37, 41, 46, 59, 67, 80, 81, 102, 103, 105, 106. Tờ bản đồ số | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 65, 68, 74, 75, 77 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 65, 68, 74, 75, 77 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Vinh (Thửa 65, 68, 74, 75, 77 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 4, 5, 13, 12, 17, 24, 40, 36, 35, 39, 45, 46, 47, 50, 51, 53, 57, 58, 54, 56, 61, | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 4, 5, 13, 12, 17, 24, 40, 36, 35, 39, 45, 46, 47, 50, 51, 53, 57, 58, 54, 56, 61, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 4, 5, 13, 12, 17, 24, 40, 36, 35, 39, 45, 46, 47, 50, 51, 53, 57, 58, 54, 56, 61, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 23, 27, 21, 20, 19, 16, 11, 1...3, 22, 15, 8, 78, 79, 80, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 23, 27, 21, 20, 19, 16, 11, 1...3, 22, 15, 8, 78, 79, 80, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 23, 27, 21, 20, 19, 16, 11, 1...3, 22, 15, 8, 78, 79, 80, Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 24: (196 (lô 17),179 (lô 42), Lô 3….13, 16…27, 30…41, 44…56), 185, 186, 194, 195, | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 24: (196 (lô 17),179 (lô 42), Lô 3….13, 16…27, 30…41, 44…56), 185, 186, 194, 195, | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 24: (196 (lô 17),179 (lô 42), Lô 3….13, 16…27, 30…41, 44…56), 185, 186, 194, 195, | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 24 (Lô số 01, 02, 03, 04, 08, 09, 42, 43) Tờ bản đồ số 18) | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 24 (Lô số 01, 02, 03, 04, 08, 09, 42, 43) Tờ bản đồ số 18) | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 24 (Lô số 01, 02, 03, 04, 08, 09, 42, 43) Tờ bản đồ số 18) | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 11, 5, 8, 12, 24, 21, 25, 26, 39, 27, 33, 22, 31, 28, 19, 18, 14, 6, 7, Tờ | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 11, 5, 8, 12, 24, 21, 25, 26, 39, 27, 33, 22, 31, 28, 19, 18, 14, 6, 7, Tờ | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 11, 5, 8, 12, 24, 21, 25, 26, 39, 27, 33, 22, 31, 28, 19, 18, 14, 6, 7, Tờ | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 37, 32, 25, 38, 49, 164, 173, 174, 202, 203. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phon | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 37, 32, 25, 38, 49, 164, 173, 174, 202, 203. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phon | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 37, 32, 25, 38, 49, 164, 173, 174, 202, 203. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phon | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 60, 55, 50, 43, 41, 51, 44, 42, 43, 35, 45, 46, 56...58, 69, 61, 62, 57, 70, 63, | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 60, 55, 50, 43, 41, 51, 44, 42, 43, 35, 45, 46, 56...58, 69, 61, 62, 57, 70, 63, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 60, 55, 50, 43, 41, 51, 44, 42, 43, 35, 45, 46, 56...58, 69, 61, 62, 57, 70, 63, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam sơn (Thửa 91, 79, 78, 74, 72, 68, 67, 59, 87, 88, 90, 167, 168, 169, Nhà ông Dơn - Trường Cấp 1 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam sơn (Thửa 91, 79, 78, 74, 72, 68, 67, 59, 87, 88, 90, 167, 168, 169, Nhà ông Dơn - Trường Cấp 1 | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam sơn (Thửa 91, 79, 78, 74, 72, 68, 67, 59, 87, 88, 90, 167, 168, 169, Nhà ông Dơn - Trường Cấp 1 | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 149, 150, 138, 139, 127, 114, 101, 142, 165, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 18) - | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 149, 150, 138, 139, 127, 114, 101, 142, 165, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 18) - | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 149, 150, 138, 139, 127, 114, 101, 142, 165, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 18) - | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 7, 4, 27, 23, 18, 28, 46, 82, 81, 146, 369…372, 45, 378, 383, 384, 385, 386, 387, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 7, 4, 27, 23, 18, 28, 46, 82, 81, 146, 369…372, 45, 378, 383, 384, 385, 386, 387, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Lam Sơn (Thửa 7, 4, 27, 23, 18, 28, 46, 82, 81, 146, 369…372, 45, 378, 383, 384, 385, 386, 387, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 365, 284, 233, 184, 185, 164, 144, 143, 118, 119, 94, 95, 79, NVH (1) Khối Phú Thịnh - Nhà máy Ván ép (Cty Bắc Sơn) | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 365, 284, 233, 184, 185, 164, 144, 143, 118, 119, 94, 95, 79, NVH (1) Khối Phú Thịnh - Nhà máy Ván ép (Cty Bắc Sơn) | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 365, 284, 233, 184, 185, 164, 144, 143, 118, 119, 94, 95, 79, NVH (1) Khối Phú Thịnh - Nhà máy Ván ép (Cty Bắc Sơn) | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 106, 90, 107...115, 91, 58, 70...72, 50...57, 38...41, 33, 25, 19, 415, 419, 42 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 106, 90, 107...115, 91, 58, 70...72, 50...57, 38...41, 33, 25, 19, 415, 419, 42 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 106, 90, 107...115, 91, 58, 70...72, 50...57, 38...41, 33, 25, 19, 415, 419, 42 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 132...135, 156...161, 196...201, 221…227, 502, 503 Tờ bản đồ số 19) - Phường Qu | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 132...135, 156...161, 196...201, 221…227, 502, 503 Tờ bản đồ số 19) - Phường Qu | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 132...135, 156...161, 196...201, 221…227, 502, 503 Tờ bản đồ số 19) - Phường Qu | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 162, 163, 136…141, 175, 176, …182, 202….208, 228...230, 248, 249, 451, 452, 453 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 162, 163, 136…141, 175, 176, …182, 202….208, 228...230, 248, 249, 451, 452, 453 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 162, 163, 136…141, 175, 176, …182, 202….208, 228...230, 248, 249, 451, 452, 453 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 251, 250, 231, 232, 209, 183, 142, 116, 117, 92, 93, 75, 76, Nhà ông Khởi - NVH (1) Khối Phú Thịnh | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 251, 250, 231, 232, 209, 183, 142, 116, 117, 92, 93, 75, 76, Nhà ông Khởi - NVH (1) Khối Phú Thịnh | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 251, 250, 231, 232, 209, 183, 142, 116, 117, 92, 93, 75, 76, Nhà ông Khởi - NVH (1) Khối Phú Thịnh | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường phà lở - Khối 250 (Thửa 363, 364, 341, 306, 283, 373, 431, 432, 433, 486….489 Tờ bản đồ số 19) Cổng làng Phú Thịnh - Khối Phú Thịnh | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường phà lở - Khối 250 (Thửa 363, 364, 341, 306, 283, 373, 431, 432, 433, 486….489 Tờ bản đồ số 19) Cổng làng Phú Thịnh - Khối Phú Thịnh | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường phà lở - Khối 250 (Thửa 363, 364, 341, 306, 283, 373, 431, 432, 433, 486….489 Tờ bản đồ số 19) Cổng làng Phú Thịnh - Khối Phú Thịnh | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 234, 252, 266, 265, 255, 307, 322, 308, 286, 287, 309, 310, 311, 323, 345, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 234, 252, 266, 265, 255, 307, 322, 308, 286, 287, 309, 310, 311, 323, 345, | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 234, 252, 266, 265, 255, 307, 322, 308, 286, 287, 309, 310, 311, 323, 345, | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 235, 253, 211, 212, 189, 213, 236,401…405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 235, 253, 211, 212, 189, 213, 236,401…405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 235, 253, 211, 212, 189, 213, 236,401…405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 247, 260, 261, 262, 282, 281, 280, 279, 278, 299, 302, 303, 305, 306, 328… | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 247, 260, 261, 262, 282, 281, 280, 279, 278, 299, 302, 303, 305, 306, 328… | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 247, 260, 261, 262, 282, 281, 280, 279, 278, 299, 302, 303, 305, 306, 328… | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 190, 169, 170, 152, 153, 127, 102...105, 130, 129, 154, 128, 155, 174, 173 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 190, 169, 170, 152, 153, 127, 102...105, 130, 129, 154, 128, 155, 174, 173 | Đất TM-DV | 440.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 190, 169, 170, 152, 153, 127, 102...105, 130, 129, 154, 128, 155, 174, 173 | Đất ở | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Quang Trung (Thửa 195, 209, 226, 227, 255, 256, 257, 280, 281, 297, 298, Nhà Bà Phúc - Giáp khối Lam Sơn | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Quang Trung (Thửa 195, 209, 226, 227, 255, 256, 257, 280, 281, 297, 298, Nhà Bà Phúc - Giáp khối Lam Sơn | Đất TM-DV | 605.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối Quang Trung (Thửa 195, 209, 226, 227, 255, 256, 257, 280, 281, 297, 298, Nhà Bà Phúc - Giáp khối Lam Sơn | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 131, 176, 196, 197, 228, 229, 258, 259, 282, 619, 623, 626, 70 Nhà ông Dương - Giáp khối Lam Sơn | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 131, 176, 196, 197, 228, 229, 258, 259, 282, 619, 623, 626, 70 Nhà ông Dương - Giáp khối Lam Sơn | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 131, 176, 196, 197, 228, 229, 258, 259, 282, 619, 623, 626, 70 Nhà ông Dương - Giáp khối Lam Sơn | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng - Khối Qung Trung (Thửa 356, 357, 342, 331, 332, 316, 317, 319, 610 Tờ bản đồ s Nhà ông Điều - Nhà Bà Phúc | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng - Khối Qung Trung (Thửa 356, 357, 342, 331, 332, 316, 317, 319, 610 Tờ bản đồ s Nhà ông Điều - Nhà Bà Phúc | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng - Khối Qung Trung (Thửa 356, 357, 342, 331, 332, 316, 317, 319, 610 Tờ bản đồ s Nhà ông Điều - Nhà Bà Phúc | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 380, 343, 344, 318, 301...303, 300, 299, 622, 703….705, Tờ bản Nhà ông Điều - Nhà ông Dương | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 380, 343, 344, 318, 301...303, 300, 299, 622, 703….705, Tờ bản Nhà ông Điều - Nhà ông Dương | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 380, 343, 344, 318, 301...303, 300, 299, 622, 703….705, Tờ bản Nhà ông Điều - Nhà ông Dương | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 278, 277, 279, 307, 259, 296, 311, 308, 310, 311...313, 325...329, 323, 336.. Khối Quang Trung - Khối Quang Trung | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 278, 277, 279, 307, 259, 296, 311, 308, 310, 311...313, 325...329, 323, 336.. Khối Quang Trung - Khối Quang Trung | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Quang Trung (Thửa 278, 277, 279, 307, 259, 296, 311, 308, 310, 311...313, 325...329, 323, 336.. Khối Quang Trung - Khối Quang Trung | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 13, 14, 48, 50, 9...11, 28…31, 46, 47, 8, 25...27, 59, 60, 93, 111, 94, 13 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 13, 14, 48, 50, 9...11, 28…31, 46, 47, 8, 25...27, 59, 60, 93, 111, 94, 13 | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 13, 14, 48, 50, 9...11, 28…31, 46, 47, 8, 25...27, 59, 60, 93, 111, 94, 13 | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 319, 320, 321, 334, 345…347, 359, 361…364, 382, 383, 386…388, 404, 398…394 | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 319, 320, 321, 334, 345…347, 359, 361…364, 382, 383, 386…388, 404, 398…394 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 319, 320, 321, 334, 345…347, 359, 361…364, 382, 383, 386…388, 404, 398…394 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà văn hoá - Khối 250 (Thửa 265...274, 286…292, 202, 220, 219, 218, 217, 235, 234, 236, 204...206, | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà văn hoá - Khối 250 (Thửa 265...274, 286…292, 202, 220, 219, 218, 217, 235, 234, 236, 204...206, | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Nhà văn hoá - Khối 250 (Thửa 265...274, 286…292, 202, 220, 219, 218, 217, 235, 234, 236, 204...206, | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 51, 32, 15, 696, 697, 720, 721. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 51, 32, 15, 696, 697, 720, 721. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối 250 - Khối 250 (Thửa 51, 32, 15, 696, 697, 720, 721. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 16 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 16 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 16 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Phà Lở - Khối 250 (Thửa 293, 275, 276, 246, 224, 225, 208, 207, 191, 192, 193, 174, 175, 17 Từ Quán phở Hiền Long - Đến Cổng Làng Phú Thịnh (Quang Phú cũ) | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Phà Lở - Khối 250 (Thửa 293, 275, 276, 246, 224, 225, 208, 207, 191, 192, 193, 174, 175, 17 Từ Quán phở Hiền Long - Đến Cổng Làng Phú Thịnh (Quang Phú cũ) | Đất TM-DV | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Phà Lở - Khối 250 (Thửa 293, 275, 276, 246, 224, 225, 208, 207, 191, 192, 193, 174, 175, 17 Từ Quán phở Hiền Long - Đến Cổng Làng Phú Thịnh (Quang Phú cũ) | Đất ở | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 35...37 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 35...37 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 35...37 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 34, 33, 53, 52 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 34, 33, 53, 52 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 34, 33, 53, 52 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong | Đất ở | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 64, 63, 74, 83, 93, 94, 95, 108, 101, 102, 119, 173, 201, 202 Tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 64, 63, 74, 83, 93, 94, 95, 108, 101, 102, 119, 173, 201, 202 Tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 64, 63, 74, 83, 93, 94, 95, 108, 101, 102, 119, 173, 201, 202 Tờ bản đồ số 20) | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 12, 3, 8, 13, 22, 18, 23, 25, 26, 34, 35, 39, 40, 41, 48, 44, 49...51, 160, 55, | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 12, 3, 8, 13, 22, 18, 23, 25, 26, 34, 35, 39, 40, 41, 48, 44, 49...51, 160, 55, | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối Phú Thịnh (Thửa 12, 3, 8, 13, 22, 18, 23, 25, 26, 34, 35, 39, 40, 41, 48, 44, 49...51, 160, 55, | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Nghĩa Trang Rú Lê - Khối Dốc Cao (Thửa 16, 21, 20, 24, 17, 14, 19, 12, 11, 10, 54, 11, 33, 6 | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Nghĩa Trang Rú Lê - Khối Dốc Cao (Thửa 16, 21, 20, 24, 17, 14, 19, 12, 11, 10, 54, 11, 33, 6 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Nghĩa Trang Rú Lê - Khối Dốc Cao (Thửa 16, 21, 20, 24, 17, 14, 19, 12, 11, 10, 54, 11, 33, 6 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 41, 64, 55, 66, 39, 23, 38, 28, 22, 67, 68, 71, 72, 73 Tờ bản | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 41, 64, 55, 66, 39, 23, 38, 28, 22, 67, 68, 71, 72, 73 Tờ bản | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 41, 64, 55, 66, 39, 23, 38, 28, 22, 67, 68, 71, 72, 73 Tờ bản | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 40, 41 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 40, 41 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
khu vực Trạm ong - Khối Dốc Cao (Thửa 40, 41 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng khối 250 - Khối 250 (Thửa 78, 94, 108, 109, 42, 501, 502 Tờ bản đồ số 26) - Phư | Đất SX-KD | 5.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng khối 250 - Khối 250 (Thửa 78, 94, 108, 109, 42, 501, 502 Tờ bản đồ số 26) - Phư | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng khối 250 - Khối 250 (Thửa 78, 94, 108, 109, 42, 501, 502 Tờ bản đồ số 26) - Phư | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng, khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 131, 117, 107, 93, 77, 59, 40, 39, 02 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng, khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 131, 117, 107, 93, 77, 59, 40, 39, 02 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường đi Nghĩa Thắng, khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 131, 117, 107, 93, 77, 59, 40, 39, 02 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối QuangTrung KV Nhà VH - Khối Quang Trung (Thửa 87, 75, 88...90, 105, 106, 113, 114, 115, 126, 27 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối QuangTrung KV Nhà VH - Khối Quang Trung (Thửa 87, 75, 88...90, 105, 106, 113, 114, 115, 126, 27 | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khối QuangTrung KV Nhà VH - Khối Quang Trung (Thửa 87, 75, 88...90, 105, 106, 113, 114, 115, 126, 27 | Đất ở | 700.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 133, 134, 135, 140, 141, 142, 152, 161, 162, 153, 8 | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 133, 134, 135, 140, 141, 142, 152, 161, 162, 153, 8 | Đất TM-DV | 495.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khối QuangTrung - Khối Quang Trung (Thửa 133, 134, 135, 140, 141, 142, 152, 161, 162, 153, 8 | Đất ở | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khí tượng - Khối Quang Trung (Thửa 151, 150, 158, 159, 160, 168, 169, 170, 179, 180, 193, 18 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khí tượng - Khối Quang Trung (Thửa 151, 150, 158, 159, 160, 168, 169, 170, 179, 180, 193, 18 | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực khí tượng - Khối Quang Trung (Thửa 151, 150, 158, 159, 160, 168, 169, 170, 179, 180, 193, 18 | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực Phân Vi sinh - Khối Quang Trung (Thửa 136, 128, 129, 130, 139, 138, 137, 143, 154, 163, 164, | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực Phân Vi sinh - Khối Quang Trung (Thửa 136, 128, 129, 130, 139, 138, 137, 143, 154, 163, 164, | Đất TM-DV | 660.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực Phân Vi sinh - Khối Quang Trung (Thửa 136, 128, 129, 130, 139, 138, 137, 143, 154, 163, 164, | Đất ở | 1.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô số A2….A6, A8…A12, B2….B6, B | Đất SX-KD | 800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô số A2….A6, A8…A12, B2….B6, B | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô số A2….A6, A8…A12, B2….B6, B | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Bệnh viện 4: Lô số A14…A18, B14 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Bệnh viện 4: Lô số A14…A18, B14 | Đất TM-DV | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ, Trung Đô 7 - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Bệnh viện 4: Lô số A14…A18, B14 | Đất ở | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô A1, A7, A13, A18, B1, B7, B13, B18, C1, | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô A1, A7, A13, A18, B1, B7, B13, B18, C1, | Đất TM-DV | 1.210.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ - Khối Quang Trung (Thửa 146 (Lô A1, A7, A13, A18, B1, B7, B13, B18, C1, | Đất ở | 2.200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực TTYTDP - Khối Quang Trung (Thửa 422, 251, 231, 232, 213, 214, 215, 233, 201, 202, 216, 234…2 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực TTYTDP - Khối Quang Trung (Thửa 422, 251, 231, 232, 213, 214, 215, 233, 201, 202, 216, 234…2 | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu vực TTYTDP - Khối Quang Trung (Thửa 422, 251, 231, 232, 213, 214, 215, 233, 201, 202, 216, 234…2 | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu dân cư - Khối Quang Vinh (Thửa 406, 407, 409, 382, 383, 410, 420, 418, 384, 385, 411, 412, 386, | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu dân cư - Khối Quang Vinh (Thửa 406, 407, 409, 382, 383, 410, 420, 418, 384, 385, 411, 412, 386, | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Khu dân cư - Khối Quang Vinh (Thửa 406, 407, 409, 382, 383, 410, 420, 418, 384, 385, 411, 412, 386, | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 390…402, 366, 371, 367…369, 403, 370…374, 376…378, 347, 379…381, Từ Trung tâm YT dự phòng - Đến Công ty Minh Phát | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 390…402, 366, 371, 367…369, 403, 370…374, 376…378, 347, 379…381, Từ Trung tâm YT dự phòng - Đến Công ty Minh Phát | Đất TM-DV | 4.400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 390…402, 366, 371, 367…369, 403, 370…374, 376…378, 347, 379…381, Từ Trung tâm YT dự phòng - Đến Công ty Minh Phát | Đất ở | 8.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 184, 201, 203, 204, 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Pho | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 184, 201, 203, 204, 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Pho | Đất TM-DV | 231.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 184, 201, 203, 204, 205, 206, 207 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Pho | Đất ở | 420.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 218, 224, 225 Tờ bản đồ số 31) - Phường | Đất SX-KD | 3.250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 218, 224, 225 Tờ bản đồ số 31) - Phường | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6), 218, 224, 225 Tờ bản đồ số 31) - Phường | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 61, 88, 59, 87, 113, 198, 109...111, 125, 124, 135, 122, 131, 132, 14 | Đất SX-KD | 3.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 61, 88, 59, 87, 113, 198, 109...111, 125, 124, 135, 122, 131, 132, 14 | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 61, 88, 59, 87, 113, 198, 109...111, 125, 124, 135, 122, 131, 132, 14 | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 36, 37, 197, 57, 58, 199, 81...85, 196, 98, 99...104, 93, 94, 95, 98, | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 36, 37, 197, 57, 58, 199, 81...85, 196, 98, 99...104, 93, 94, 95, 98, | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 36, 37, 197, 57, 58, 199, 81...85, 196, 98, 99...104, 93, 94, 95, 98, | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 250,251, 252, 263, 160, 161, 164, 171, 177, 178, 182, 183, 190, 168, | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 250,251, 252, 263, 160, 161, 164, 171, 177, 178, 182, 183, 190, 168, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 250,251, 252, 263, 160, 161, 164, 171, 177, 178, 182, 183, 190, 168, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 152, 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 Tờ bản đồ số 30) - P | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 152, 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 Tờ bản đồ số 30) - P | Đất TM-DV | 2.365.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 152, 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 Tờ bản đồ số 30) - P | Đất ở | 430.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 78, 102, 103, 138, 139, 146, 147, 160, 130...131, 155, 154, 149, 151, | Đất SX-KD | 5.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 78, 102, 103, 138, 139, 146, 147, 160, 130...131, 155, 154, 149, 151, | Đất TM-DV | 2.365.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 78, 102, 103, 138, 139, 146, 147, 160, 130...131, 155, 154, 149, 151, | Đất ở | 430.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 5, 24, 25, 37, 19, 101, 85, 100, 99, 112, 111, 121, 120, 118, 108, 10 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 5, 24, 25, 37, 19, 101, 85, 100, 99, 112, 111, 121, 120, 118, 108, 10 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 5, 24, 25, 37, 19, 101, 85, 100, 99, 112, 111, 121, 120, 118, 108, 10 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 10, 11, 15, 20, 21, 29, 38, 44...46, 40, 41, 34, 32, 31, 25, 33, 19, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 10, 11, 15, 20, 21, 29, 38, 44...46, 40, 41, 34, 32, 31, 25, 33, 19, | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 10, 11, 15, 20, 21, 29, 38, 44...46, 40, 41, 34, 32, 31, 25, 33, 19, | Đất ở | 450.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 60, 59, 72, 63...66, 53...57, 48, 47, 26, 35, 36, 43, 52, 62, 71, 50, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 60, 59, 72, 63...66, 53...57, 48, 47, 26, 35, 36, 43, 52, 62, 71, 50, | Đất TM-DV | 4.675.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 60, 59, 72, 63...66, 53...57, 48, 47, 26, 35, 36, 43, 52, 62, 71, 50, | Đất ở | 850.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 183, 78...80, 87...89, 108...110, 98...107, 124, 123, 95, 96, 120-122 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 183, 78...80, 87...89, 108...110, 98...107, 124, 123, 95, 96, 120-122 | Đất TM-DV | 715.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 183, 78...80, 87...89, 108...110, 98...107, 124, 123, 95, 96, 120-122 | Đất ở | 1.300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 9, 7, 4, 32, 21, 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 9, 7, 4, 32, 21, 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 2.365.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 9, 7, 4, 32, 21, 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 Tờ bản đồ số | Đất ở | 430.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 91, 92, 72, 59, 64, 69 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 91, 92, 72, 59, 64, 69 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 91, 92, 72, 59, 64, 69 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 45, 80, 89, 90, 81, 66, 70, 75, 71, 68, 62, 61, 55, 48, 47, 41, 56, 5 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 45, 80, 89, 90, 81, 66, 70, 75, 71, 68, 62, 61, 55, 48, 47, 41, 56, 5 | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 45, 80, 89, 90, 81, 66, 70, 75, 71, 68, 62, 61, 55, 48, 47, 41, 56, 5 | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 24, 10, 25, 38, 39, 26, 11, 20, 33, 40, 41, 27, 12, 13, 28, 43, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 24, 10, 25, 38, 39, 26, 11, 20, 33, 40, 41, 27, 12, 13, 28, 43, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 24, 10, 25, 38, 39, 26, 11, 20, 33, 40, 41, 27, 12, 13, 28, 43, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 159, 131, 112, 100, 63, 71 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 159, 131, 112, 100, 63, 71 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 4.125.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối CBLS (Thửa 159, 131, 112, 100, 63, 71 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong | Đất ở | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 3, 4, 17...22, 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 20 | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 3, 4, 17...22, 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 20 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 3, 4, 17...22, 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 20 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 32, 34, 38 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 32, 34, 38 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 32, 34, 38 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 31, 33, 35, 37, 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 Tờ bản | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 31, 33, 35, 37, 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 Tờ bản | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 31, 33, 35, 37, 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 Tờ bản | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 47, 48, 38, 15, 54, 63, 99 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 47, 48, 38, 15, 54, 63, 99 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 47, 48, 38, 15, 54, 63, 99 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 241, 240, 226, 239, 238, 237, 212, 121, 130, 120, 88, 97, 23, 27 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 241, 240, 226, 239, 238, 237, 212, 121, 130, 120, 88, 97, 23, 27 | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 241, 240, 226, 239, 238, 237, 212, 121, 130, 120, 88, 97, 23, 27 | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn, Đóng (Thửa 59, 86, 108, 117, 116, 133, 141, 154, 181, 199, 182, 170, | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn, Đóng (Thửa 59, 86, 108, 117, 116, 133, 141, 154, 181, 199, 182, 170, | Đất TM-DV | 3.135.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn, Đóng (Thửa 59, 86, 108, 117, 116, 133, 141, 154, 181, 199, 182, 170, | Đất ở | 570.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 6...10, 13...16, 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 0 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 6...10, 13...16, 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 0 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 6...10, 13...16, 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 0 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 281, 282, 91, 92 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 281, 282, 91, 92 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 281, 282, 91, 92 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 230, 231, 232, 8, 6, 11, 12 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phon | Đất SX-KD | 5.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 230, 231, 232, 8, 6, 11, 12 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phon | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 230, 231, 232, 8, 6, 11, 12 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phon | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 328;329 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 328;329 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 328;329 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 5........17, 20, 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 5........17, 20, 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 5........17, 20, 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 Tờ bản đồ số | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 307, 308, 311, 312, 318, 323 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Pho | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 307, 308, 311, 312, 318, 323 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Pho | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 307, 308, 311, 312, 318, 323 Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Pho | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 24...29, 36...40, 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 24...29, 36...40, 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 24...29, 36...40, 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 149, 163, 123, 137, 96, 108, 72, 43, 71, 70, 73, 42, 51, 52, 54, | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 149, 163, 123, 137, 96, 108, 72, 43, 71, 70, 73, 42, 51, 52, 54, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nam Cường (Thửa 149, 163, 123, 137, 96, 108, 72, 43, 71, 70, 73, 42, 51, 52, 54, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 215, 139, 203, 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 215, 139, 203, 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 3.025.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 215, 139, 203, 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 Tờ bản đồ | Đất ở | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 16, 15, 11, 17, 26, 34, 28, 27, 35, 1 Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 16, 15, 11, 17, 26, 34, 28, 27, 35, 1 Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 16, 15, 11, 17, 26, 34, 28, 27, 35, 1 Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 47, 41, 33, 22, 133, 134, 135, 136 Tờ Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 47, 41, 33, 22, 133, 134, 135, 136 Tờ Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường QL 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 47, 41, 33, 22, 133, 134, 135, 136 Tờ Từ nhà ông Thành, bà Lưu - Đến nhà ông Nồng, ông Kim | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 42, 53, 4, 9, 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 Tờ bản | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 42, 53, 4, 9, 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 Tờ bản | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 42, 53, 4, 9, 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 Tờ bản | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 102, 78, 66, 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 Tờ bản đồ số 10) - Phư | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 102, 78, 66, 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 Tờ bản đồ số 10) - Phư | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 102, 78, 66, 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 Tờ bản đồ số 10) - Phư | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 136, 132, 131, 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 136, 132, 131, 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 136, 132, 131, 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 63, 58, 62, 52, 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 63, 58, 62, 52, 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Đóng (Thửa 63, 58, 62, 52, 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 2, 48, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất SX-KD | 4.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 2, 48, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 2, 48, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 52, 59, 92, 94, 96, 103, 107, 91, 95, 111 Tờ bản đồ số 6) - Phườ Nghĩa Sơn - Nghĩa Sơn | Đất SX-KD | 3.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 52, 59, 92, 94, 96, 103, 107, 91, 95, 111 Tờ bản đồ số 6) - Phườ Nghĩa Sơn - Nghĩa Sơn | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 52, 59, 92, 94, 96, 103, 107, 91, 95, 111 Tờ bản đồ số 6) - Phườ Nghĩa Sơn - Nghĩa Sơn | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 5, 9, 13, 16, 20, 24, 33, 34, 48, 49, 59, 99, 95, 89, 90, 112, Cồn Vang - Cồn Vang | Đất SX-KD | 5.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 5, 9, 13, 16, 20, 24, 33, 34, 48, 49, 59, 99, 95, 89, 90, 112, Cồn Vang - Cồn Vang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 1, 5, 9, 13, 16, 20, 24, 33, 34, 48, 49, 59, 99, 95, 89, 90, 112, Cồn Vang - Cồn Vang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 82, 77, 68, 65, 80, 43, 35, 56, 80, 67, 76, 64, 63, 54, 61, 42, 4 Cồn Vang - Cồn Vang | Đất SX-KD | 6.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 82, 77, 68, 65, 80, 43, 35, 56, 80, 67, 76, 64, 63, 54, 61, 42, 4 Cồn Vang - Cồn Vang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 82, 77, 68, 65, 80, 43, 35, 56, 80, 67, 76, 64, 63, 54, 61, 42, 4 Cồn Vang - Cồn Vang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 114 Tờ bản đồ số 2) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 114 Tờ bản đồ số 2) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư - Khối Cồn Vang (Thửa 114 Tờ bản đồ số 2) - Phường Quang Phong Cồn Vang - Cồn Vang | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 25...35, 45...56, 195, 80, 79, 44, 97, 42, 43, 71...78, 69, 70, 93, 9 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Đa | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 25...35, 45...56, 195, 80, 79, 44, 97, 42, 43, 71...78, 69, 70, 93, 9 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Đa | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 25...35, 45...56, 195, 80, 79, 44, 97, 42, 43, 71...78, 69, 70, 93, 9 Nhà ông Hiếu - Nhà ông Đa | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 254…256, 257, 258, 259…262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 2 nhà ông Đạt, ông Lợi - Nhà ông Minh, ông Biền | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 254…256, 257, 258, 259…262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 2 nhà ông Đạt, ông Lợi - Nhà ông Minh, ông Biền | Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 254…256, 257, 258, 259…262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 2 nhà ông Đạt, ông Lợi - Nhà ông Minh, ông Biền | Đất ở | 1.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 28, 39...57, 71, 72, 77, 84, 83, 86, 92...97, 213, 75, 66, 67, 68, 69 Nhà ông Thành, ông Lượng - Nhà ông Phát, ông Hiển | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 28, 39...57, 71, 72, 77, 84, 83, 86, 92...97, 213, 75, 66, 67, 68, 69 Nhà ông Thành, ông Lượng - Nhà ông Phát, ông Hiển | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 28, 39...57, 71, 72, 77, 84, 83, 86, 92...97, 213, 75, 66, 67, 68, 69 Nhà ông Thành, ông Lượng - Nhà ông Phát, ông Hiển | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 1 Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong nhà ông Biền - nhà ông Hạnh | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 1 Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong nhà ông Biền - nhà ông Hạnh | Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 1 Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong nhà ông Biền - nhà ông Hạnh | Đất ở | 1.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 52, 53, 4, 8, 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 Tờ bản đồ số 27) - P Từ cầu khe Tỏ cũ - Nhà ông Đài, ông Cường | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 52, 53, 4, 8, 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 Tờ bản đồ số 27) - P Từ cầu khe Tỏ cũ - Nhà ông Đài, ông Cường | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 52, 53, 4, 8, 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 Tờ bản đồ số 27) - P Từ cầu khe Tỏ cũ - Nhà ông Đài, ông Cường | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 111, 180...182, 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, Nhà ông Huy, ông Tuấn - Nhà ông Biên, ông Hữu | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 111, 180...182, 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, Nhà ông Huy, ông Tuấn - Nhà ông Biên, ông Hữu | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 111, 180...182, 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, Nhà ông Huy, ông Tuấn - Nhà ông Biên, ông Hữu | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 197, 198, 199…201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 Tờ bả Nhà ông Cải, ông Giáp - Nhà bà Thìn, ông Bằng | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 197, 198, 199…201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 Tờ bả Nhà ông Cải, ông Giáp - Nhà bà Thìn, ông Bằng | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 197, 198, 199…201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 Tờ bả Nhà ông Cải, ông Giáp - Nhà bà Thìn, ông Bằng | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 (l Cổng trường Tiểu học, THCS - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 (l Cổng trường Tiểu học, THCS - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS | Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 (l Cổng trường Tiểu học, THCS - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS | Đất ở | 1.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 16, 30, 48, 54, 167, 70, 76, 75, 84, 69, 82, 83, 90, 96, 102, 101, 10 Nhà bà Chung CBLS - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 16, 30, 48, 54, 167, 70, 76, 75, 84, 69, 82, 83, 90, 96, 102, 101, 10 Nhà bà Chung CBLS - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 16, 30, 48, 54, 167, 70, 76, 75, 84, 69, 82, 83, 90, 96, 102, 101, 10 Nhà bà Chung CBLS - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 146, 150, 151, 154, 160...163, 180 Tờ bản đồ số 24) - Phườn Nhà ông Đức - Nhà bà Sửu | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 146, 150, 151, 154, 160...163, 180 Tờ bản đồ số 24) - Phườn Nhà ông Đức - Nhà bà Sửu | Đất TM-DV | 880.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối CBLS (Thửa 144, 145, 146, 150, 151, 154, 160...163, 180 Tờ bản đồ số 24) - Phườn Nhà ông Đức - Nhà bà Sửu | Đất ở | 1.600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 277, 278, 279, 280, 284…288, 289, 290, 291, 292, 296…299, 300, 3 Đất ông Ga, NN bà Thân - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 277, 278, 279, 280, 284…288, 289, 290, 291, 292, 296…299, 300, 3 Đất ông Ga, NN bà Thân - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 277, 278, 279, 280, 284…288, 289, 290, 291, 292, 296…299, 300, 3 Đất ông Ga, NN bà Thân - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB phường) - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 60, 74, 75, 81, 33, 35, 5 Nhà ông Phương, bà Hải - Nhà ông Hoan | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB phường) - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 60, 74, 75, 81, 33, 35, 5 Nhà ông Phương, bà Hải - Nhà ông Hoan | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB phường) - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 60, 74, 75, 81, 33, 35, 5 Nhà ông Phương, bà Hải - Nhà ông Hoan | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Khu vực đấu giá đất - 24 lô | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Khu vực đấu giá đất - 24 lô | Đất TM-DV | 3.135.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Khu vực đấu giá đất - 24 lô | Đất ở | 570.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường đi vào) - Khối Đóng (Thửa 7, 8, 23, 42, 15, 48, 25, 32, Nhà ông Hà, ông Cường Lý - Nhà ông Tú, bà Thành | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường đi vào) - Khối Đóng (Thửa 7, 8, 23, 42, 15, 48, 25, 32, Nhà ông Hà, ông Cường Lý - Nhà ông Tú, bà Thành | Đất TM-DV | 341.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường đi vào) - Khối Đóng (Thửa 7, 8, 23, 42, 15, 48, 25, 32, Nhà ông Hà, ông Cường Lý - Nhà ông Tú, bà Thành | Đất ở | 620.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 111, 125, 151...153, 164...166, 202, 218, 231, 232, 233, 247, 24 Nhà ông Cước, ông Hoài - Nhà ông Việt, ông Sơn | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 111, 125, 151...153, 164...166, 202, 218, 231, 232, 233, 247, 24 Nhà ông Cước, ông Hoài - Nhà ông Việt, ông Sơn | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 111, 125, 151...153, 164...166, 202, 218, 231, 232, 233, 247, 24 Nhà ông Cước, ông Hoài - Nhà ông Việt, ông Sơn | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 44, 45, 55, 74, 345, 346 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Mận - Nhà ông Thiên | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 44, 45, 55, 74, 345, 346 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Mận - Nhà ông Thiên | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Quốc lộ 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 44, 45, 55, 74, 345, 346 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong Nhà ông Mận - Nhà ông Thiên | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Giáp Đường 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 19 (lô 01…09), 23, 30, 29 (lô số 01…14) Tờ bản đồ số 1 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Giáp Đường 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 19 (lô 01…09), 23, 30, 29 (lô số 01…14) Tờ bản đồ số 1 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất TM-DV | 3.575.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Giáp Đường 15A đi khối Đóng - Khối Đóng (Thửa 19 (lô 01…09), 23, 30, 29 (lô số 01…14) Tờ bản đồ số 1 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất ở | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 32, 38...40, 52, 64, 65, 76, 77, 10 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 32, 38...40, 52, 64, 65, 76, 77, 10 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 32, 38...40, 52, 64, 65, 76, 77, 10 Nhà ông Lưu - Nhà bà Thuỷ | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 353, 354, 45, 3 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Đình - Đập đồng chè | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 353, 354, 45, 3 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Đình - Đập đồng chè | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 353, 354, 45, 3 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Nhà ông Đình - Đập đồng chè | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 154, 158, 159, 32, 38, 75, 138, 139, 140…144, 145, 146 Nhà ông Phạm Quảng Ba - Nhà ông Quyền | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 154, 158, 159, 32, 38, 75, 138, 139, 140…144, 145, 146 Nhà ông Phạm Quảng Ba - Nhà ông Quyền | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Đóng (Thửa 154, 158, 159, 32, 38, 75, 138, 139, 140…144, 145, 146 Nhà ông Phạm Quảng Ba - Nhà ông Quyền | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 87, 88, 93, 98, 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 Tờ bả Nhà ông Đỉnh Phượng - Nhà ông Hải | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 87, 88, 93, 98, 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 Tờ bả Nhà ông Đỉnh Phượng - Nhà ông Hải | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 15A - Khối Nghĩa Sơn (Thửa 87, 88, 93, 98, 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 Tờ bả Nhà ông Đỉnh Phượng - Nhà ông Hải | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 15, 37, 39, 43, 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65....67, Nhà ông Tùng - Nhà ông Nam, ông Quỳ | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 15, 37, 39, 43, 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65....67, Nhà ông Tùng - Nhà ông Nam, ông Quỳ | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 15, 37, 39, 43, 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65....67, Nhà ông Tùng - Nhà ông Nam, ông Quỳ | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 32, 40, 47, 58, 64, 73, 74 Tờ bản đồ số 5) - Phườn Nhà ông Đại - Nhà ông Nghệ | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 32, 40, 47, 58, 64, 73, 74 Tờ bản đồ số 5) - Phườn Nhà ông Đại - Nhà ông Nghệ | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 32, 40, 47, 58, 64, 73, 74 Tờ bản đồ số 5) - Phườn Nhà ông Đại - Nhà ông Nghệ | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 1....4, 7, 17, 18, 36, 57, 69 Tờ bản đồ số 4) - Ph Nhà ông Hà - Nhà ông Tuân, ông Nam | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 1....4, 7, 17, 18, 36, 57, 69 Tờ bản đồ số 4) - Ph Nhà ông Hà - Nhà ông Tuân, ông Nam | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 1....4, 7, 17, 18, 36, 57, 69 Tờ bản đồ số 4) - Ph Nhà ông Hà - Nhà ông Tuân, ông Nam | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 36, 37 Tờ bản đồ số 1) - Phường Quang Phong Nhà ông Kiều - Nhà ông Sỹ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 36, 37 Tờ bản đồ số 1) - Phường Quang Phong Nhà ông Kiều - Nhà ông Sỹ | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng - Khối Cồn Vang (Thửa 36, 37 Tờ bản đồ số 1) - Phường Quang Phong Nhà ông Kiều - Nhà ông Sỹ | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 7, 11, 12, 15, 20, 21, 24…27, 34…36, 42…46, 50, 52…54, 67, 68, 91, 97, | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 7, 11, 12, 15, 20, 21, 24…27, 34…36, 42…46, 50, 52…54, 67, 68, 91, 97, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 7, 11, 12, 15, 20, 21, 24…27, 34…36, 42…46, 50, 52…54, 67, 68, 91, 97, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 16, 22, 28, 29, 37, 38, 47, 70, 79, 83, 84, 86, 89, 92, 94, 98, 10 đất dãy 2 | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 16, 22, 28, 29, 37, 38, 47, 70, 79, 83, 84, 86, 89, 92, 94, 98, 10 đất dãy 2 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 16, 22, 28, 29, 37, 38, 47, 70, 79, 83, 84, 86, 89, 92, 94, 98, 10 đất dãy 2 | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 48, 56…60, 62, 64, 69, 71, 72…78, 80, 85, 87, 88, 90, 93, 95, 96, 99, 103, nhà anh Khánh - Nhà anh Luận | Đất SX-KD | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 48, 56…60, 62, 64, 69, 71, 72…78, 80, 85, 87, 88, 90, 93, 95, 96, 99, 103, nhà anh Khánh - Nhà anh Luận | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 48, 56…60, 62, 64, 69, 71, 72…78, 80, 85, 87, 88, 90, 93, 95, 96, 99, 103, nhà anh Khánh - Nhà anh Luận | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1…4, 6, 9, 10, 14, 17, 18, 19, 23, 30, 31…33, 40, 41, Tờ bản đồ số 40) - X nhà anh Hoá - nhà anh Tuân | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1…4, 6, 9, 10, 14, 17, 18, 19, 23, 30, 31…33, 40, 41, Tờ bản đồ số 40) - X nhà anh Hoá - nhà anh Tuân | Đất TM-DV | 1.045.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1…4, 6, 9, 10, 14, 17, 18, 19, 23, 30, 31…33, 40, 41, Tờ bản đồ số 40) - X nhà anh Hoá - nhà anh Tuân | Đất ở | 1.900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 14, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 14, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 14, 22 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 15, 21, 24, 56, 57; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 15, 21, 24, 56, 57; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 15, 21, 24, 56, 57; Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 5, 6, 10, 13, 16, 18, 22, 25, 26, 29, 30, 33, 34, 37…40, 44, 47, 7 đất dãy 2 | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 5, 6, 10, 13, 16, 18, 22, 25, 26, 29, 30, 33, 34, 37…40, 44, 47, 7 đất dãy 2 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 5, 6, 10, 13, 16, 18, 22, 25, 26, 29, 30, 33, 34, 37…40, 44, 47, 7 đất dãy 2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 11, 14, 17, 19, 20, 23, 27, 28, 31, 35, 41…43, 45, 46, 48; Tờ bản đồ nhà anh Lưc - nhà anh Luận | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 11, 14, 17, 19, 20, 23, 27, 28, 31, 35, 41…43, 45, 46, 48; Tờ bản đồ nhà anh Lưc - nhà anh Luận | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 3, 9, 11, 14, 17, 19, 20, 23, 27, 28, 31, 35, 41…43, 45, 46, 48; Tờ bản đồ nhà anh Lưc - nhà anh Luận | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 264, 270, 271, 277, 284, 288…291, 298…300, 309…311, 318, 320, 364, 374 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 264, 270, 271, 277, 284, 288…291, 298…300, 309…311, 318, 320, 364, 374 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 264, 270, 271, 277, 284, 288…291, 298…300, 309…311, 318, 320, 364, 374 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 128, 168, 265, 278, 285, 286, 292, 293, 301, 302, 313, 321, 337, 3 đất dãy 2 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 128, 168, 265, 278, 285, 286, 292, 293, 301, 302, 313, 321, 337, 3 đất dãy 2 | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 128, 168, 265, 278, 285, 286, 292, 293, 301, 302, 313, 321, 337, 3 đất dãy 2 | Đất ở | 400.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 315, 322, 323, 326…328, 330, 331, 336, 338…345, 347, 380…382 Tờ bản đồ số Nhà anh Khánh - nhà anh Bình | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 315, 322, 323, 326…328, 330, 331, 336, 338…345, 347, 380…382 Tờ bản đồ số Nhà anh Khánh - nhà anh Bình | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 315, 322, 323, 326…328, 330, 331, 336, 338…345, 347, 380…382 Tờ bản đồ số Nhà anh Khánh - nhà anh Bình | Đất ở | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 305307 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Vân | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 305307 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Vân | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 305307 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến nhà anh Năm - nhà anh Vân | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 105, 252, 256, 261, 266, 268, 273…276, 279…283, 287, 294…297, 304, 376, 37 nhà anh Hùng - nhà anh Tuân | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 105, 252, 256, 261, 266, 268, 273…276, 279…283, 287, 294…297, 304, 376, 37 nhà anh Hùng - nhà anh Tuân | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 105, 252, 256, 261, 266, 268, 273…276, 279…283, 287, 294…297, 304, 376, 37 nhà anh Hùng - nhà anh Tuân | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 54, 55, 67, 148, 152, 156, 164, 171, 180, 185, 197, 203, 224, xóm 1 - xóm 1 | Đất SX-KD | 2.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 54, 55, 67, 148, 152, 156, 164, 171, 180, 185, 197, 203, 224, xóm 1 - xóm 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 30, 31, 54, 55, 67, 148, 152, 156, 164, 171, 180, 185, 197, 203, 224, xóm 1 - xóm 1 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 170, 179, 201, 207, 208, 223, 227, 234, 241, 246, 251; 368 Tờ bản dãy 2 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 170, 179, 201, 207, 208, 223, 227, 234, 241, 246, 251; 368 Tờ bản dãy 2 | Đất TM-DV | 2.475.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 170, 179, 201, 207, 208, 223, 227, 234, 241, 246, 251; 368 Tờ bản dãy 2 | Đất ở | 450.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất SX-KD | 1.500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 231…233, 239, 240, 245, 248, 249, 254, 257, 258, 259, 262, 267, 365, 373, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 23…27, 48…53, 66, 78, 79, 107, 110, 130…133, 146, 147, 159, 160, 169, 177, Nhà anh Khánh - nhà anh Bộ | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 18, 28, 34, 35, 40, 44, 49, 50, 54…57, 62, 63, 65, 68, 71…77 Tờ bản đồ | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô1 nhà ông Liễu - nhà anh Trung | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô1 nhà ông Liễu - nhà anh Trung | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 248, 249, 258…262, 269, 270, lô 10, lô 11, lô 12, lô 13, lô 14, lô 15, lô1 nhà ông Liễu - nhà anh Trung | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 218, 219, 221, 224, 231, 247, 256, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 13, 30, 41, 63, 80, 94, 95, 177, 186, 193, 194, 195, 200…202, 207…209, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 217, 222, 226, 227, 229, 230, 233…235, 239, 240, 242…246, 250…255, 263 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 110, 124, 125, 147, 148, 158, 165, 173, 182, 183, 191, 199, 206, 213, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 15, 26, 31, 32, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 47, 77, 107…109 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 450.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 47, 77, 107…109 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 2, 47, 77, 107…109 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 1029, 1071, 1085, 1086, 744, 687, 765; Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiế | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 1029, 1071, 1085, 1086, 744, 687, 765; Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiế | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 1029, 1071, 1085, 1086, 744, 687, 765; Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiế | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 846, 847, 863…865, 881, 882, 902, 916, 934…936, 954, 981, 982, 1005, 1 | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 846, 847, 863…865, 881, 882, 902, 916, 934…936, 954, 981, 982, 1005, 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 846, 847, 863…865, 881, 882, 902, 916, 934…936, 954, 981, 982, 1005, 1 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 690, 710, 728, 743, 764, 767, 781, 798, 799, , 801, 814…816, 827…829, | Đất SX-KD | 900.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 690, 710, 728, 743, 764, 767, 781, 798, 799, , 801, 814…816, 827…829, | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 690, 710, 728, 743, 764, 767, 781, 798, 799, , 801, 814…816, 827…829, | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 602…606, 621, 622, 624, 625, 639, 640, 645, 646, 660, 665, 666, 685, 6 | Đất SX-KD | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 602…606, 621, 622, 624, 625, 639, 640, 645, 646, 660, 665, 666, 685, 6 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 602…606, 621, 622, 624, 625, 639, 640, 645, 646, 660, 665, 666, 685, 6 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 462, 485, 486, 501, 502, 522, 524, 525, 545, 567…569, 583…585, 1119, 1 | Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 462, 485, 486, 501, 502, 522, 524, 525, 545, 567…569, 583…585, 1119, 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 1 (Thửa 462, 485, 486, 501, 502, 522, 524, 525, 545, 567…569, 583…585, 1119, 1 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 236, 237, 269, 306, 329, 330, 352, 1103, 1122, 1123 Tờ bản đồ số 3 dãy 2 | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 236, 237, 269, 306, 329, 330, 352, 1103, 1122, 1123 Tờ bản đồ số 3 dãy 2 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ven đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 236, 237, 269, 306, 329, 330, 352, 1103, 1122, 1123 Tờ bản đồ số 3 dãy 2 | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1132….1136, 1143, 1146, 1174…1177; Lô L1 - L 22 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩ Vùng QH đấu giá (Xóm 1) | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1132….1136, 1143, 1146, 1174…1177; Lô L1 - L 22 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩ Vùng QH đấu giá (Xóm 1) | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 1 (Thửa 1132….1136, 1143, 1146, 1174…1177; Lô L1 - L 22 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩ Vùng QH đấu giá (Xóm 1) | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 182…184, 208…211, 238, 239, 270…272, 307…309, 331, 332, 353, 354, 370, 110 nhà anh Việt - cầu Khe đá | Đất SX-KD | 4.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 182…184, 208…211, 238, 239, 270…272, 307…309, 331, 332, 353, 354, 370, 110 nhà anh Việt - cầu Khe đá | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 2 (Thửa 182…184, 208…211, 238, 239, 270…272, 307…309, 331, 332, 353, 354, 370, 110 nhà anh Việt - cầu Khe đá | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 5, 10…15 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 210.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 5, 10…15 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 5, 10…15 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 9, 10 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 9, 10 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 9, 10 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 123, 124, 126...131, 134, 137, 140…143, 149, 156, Tờ bản đồ số 31) - X | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 123, 124, 126...131, 134, 137, 140…143, 149, 156, Tờ bản đồ số 31) - X | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 123, 124, 126...131, 134, 137, 140…143, 149, 156, Tờ bản đồ số 31) - X | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 40, 48, 56, 57, 65, 84, 85, 91, 92, 97, 98, 105, 109, 111, 114, 118, 1 | Đất SX-KD | 650.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 40, 48, 56, 57, 65, 84, 85, 91, 92, 97, 98, 105, 109, 111, 114, 118, 1 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 40, 48, 56, 57, 65, 84, 85, 91, 92, 97, 98, 105, 109, 111, 114, 118, 1 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 126, 128, 129, 146, 156, 172……174 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 126, 128, 129, 146, 156, 172……174 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - Xóm 2 (Thửa 126, 128, 129, 146, 156, 172……174 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1161…1163, 1188, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Định | Đất SX-KD | 215.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1161…1163, 1188, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Định | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1161…1163, 1188, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Mão - nhà anh Định | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1054, 1075…1078, 1101, 1102, 1118, 1133…1135, 1138…1141, Tờ bản đồ số 30) nhà ông Mão - nhà anh Khương | Đất SX-KD | 215.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1054, 1075…1078, 1101, 1102, 1118, 1133…1135, 1138…1141, Tờ bản đồ số 30) nhà ông Mão - nhà anh Khương | Đất TM-DV | 990.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đường QL 48 - Xóm 3 (Thửa 1054, 1075…1078, 1101, 1102, 1118, 1133…1135, 1138…1141, Tờ bản đồ số 30) nhà ông Mão - nhà anh Khương | Đất ở | 1.800.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 737, 761, 769, 804, 836, 860, 881, 882, 908, 929…931, 955, 982, 983, 9 xóm 2 - xóm 2 | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 737, 761, 769, 804, 836, 860, 881, 882, 908, 929…931, 955, 982, 983, 9 xóm 2 - xóm 2 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 737, 761, 769, 804, 836, 860, 881, 882, 908, 929…931, 955, 982, 983, 9 xóm 2 - xóm 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 469…472, 491…493, 520, 522, 527, 550, 605, 628, 632, 660, 708, 713, Tờ xóm 2 - xóm 2 | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 469…472, 491…493, 520, 522, 527, 550, 605, 628, 632, 660, 708, 713, Tờ xóm 2 - xóm 2 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 469…472, 491…493, 520, 522, 527, 550, 605, 628, 632, 660, 708, 713, Tờ xóm 2 - xóm 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 353…355, 374…376, 386…389, 405…407, 426, 427, 446…449, Tờ bản đồ số 30 xóm 2 - xóm 2 | Đất SX-KD | 425.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 353…355, 374…376, 386…389, 405…407, 426, 427, 446…449, Tờ bản đồ số 30 xóm 2 - xóm 2 | Đất TM-DV | 1.925.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 353…355, 374…376, 386…389, 405…407, 426, 427, 446…449, Tờ bản đồ số 30 xóm 2 - xóm 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Đất ở nông thôn - xóm 2 (Thửa 26, 40, 41, 74, 150, 179, 195, 196, 227, 228, 252, 277, 301…303, 327…3 xóm 2 - xóm 2 | Đất SX-KD | 650.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm | Đất ở | 600.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất SX-KD | 500.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất TM-DV | 550.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hư Đường nhánh | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất SX-KD | 750.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất TM-DV | 825.000 | |||
| Thị xã Thái Hòa |
Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phư Đường vào xóm Nghĩa Hưng - | Đất ở | 1.500.000 |
