Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tuy Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước năm 2026

Khu vực: xã Tuy Phước.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 26.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.836.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS2 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS4 - Lộ giới 26m -
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS13 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS15 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS16 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS17 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS18 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS19 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS20 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS21 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6 - Lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS8 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS9 - Lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS1 Lộ giới 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.144.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS2 Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS3 Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS4 Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS5 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.444.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch
-
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường QH chung Lộ giới 30m -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS1, Lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS2, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS3, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS4, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS5, Lộ giới 22m -
Đất SX-KD nông thôn 3.856.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS6, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS7, Lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS8, Lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS9, Lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS10, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS11, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS12, Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS13, Lộ giới 30m -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.420.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.835.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công
Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Nhà Sính - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
UBND - Cầu Cả Bộ
Đất SX-KD nông thôn 2.436.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Quán Cẩm - Ngõ Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường liên xã đi Phước An (cũ)
Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Đường sắt - Hết khu dân cư CK52
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội
Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2
Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS4, lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS9, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N3 - đến đường N4, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N4 - đến đường N5, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D5 từ đường N1 - đến đường N2, lộ giới 18m
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại)
Đường D5 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 18m
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường D5 còn lại , lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2
Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2
Đường hiện trạng lộ giới 03m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 -
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (từ ĐD01 ĐD02) -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (các khu còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S2, lộ giới 17m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Tuy Phước Tây Cụm Công nghiệp xã Phước An
Toàn khu -
Đất SX-KD 490.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Công nghiệp Phú Tài
Phần mở rộng thuộc xã Tuy Phước Tây, giáp phường Quy Nhơn Bắc -
Đất SX-KD 429.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Xã Tuy Phước Biên Cương
Nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bùi Thị Xuân
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở nông thôn 8.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Công Miễn
Ngã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ)
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất ở nông thôn 16.700.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ)
Đất ở nông thôn 10.710.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất ở nông thôn 13.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Mai Xuân Thưởng
Ngã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Nhạc
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở nông thôn 11.550.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề
Đất ở nông thôn 10.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam)
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Ga Diêu Trì
Đất ở nông thôn 15.750.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân
Đất ở nông thôn 7.140.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi
Công viên thị trấn Diêu Trì - Giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 9.140.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà
Đất ở nông thôn 7.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Nhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở nông thôn 7.140.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất ở nông thôn 8.720.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Kênh tiếp nước sông Hà Thanh - Miếu Đội 6 (Đường ĐS1 đến đường ĐS3 Khu quy hoạch dân cư Đội 6 Khu phố Diêu Trì
Đất ở nông thôn 9.450.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga
Đất ở nông thôn 26.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt
Đất ở nông thôn 21.740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ)
Đất ở nông thôn 16.070.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất ở nông thôn 9.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Thanh Niên
Giáp đường ĐT 640 - Hết đường
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Thị Kỷ
Giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Quang Diệu
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Võ Trứ
Giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất ở nông thôn 9.140.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất ở nông thôn 11.760.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Đất ở nông thôn 13.340.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2
Đất ở nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ
Đất ở nông thôn 11.760.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư)
Đất ở nông thôn 13.340.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất ở nông thôn 5.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42
Cống chui QL19 - Cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 rộng 17m) -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp
UBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ) -
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Huỳnh Mai Hương Sơn
ĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ) -
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh
Nhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ) -
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San) -
Đất ở nông thôn 740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m) -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m) -
Đất ở nông thôn 890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T1
Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T2
Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T4
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T5
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T6
Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T7
Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T8
Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất ở nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T9
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các tuyến đường chưa đặt tên
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3
Đất ở nông thôn 14.180.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất ở nông thôn 14.180.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN2
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN6
Đất ở nông thôn 12.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6)
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN3
Đất ở nông thôn 12.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN6
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS7
Đất ở nông thôn 11.550.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS6
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS6
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS1
Đất ở nông thôn 13.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640
Đất ở nông thôn 11.550.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.560.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất ở nông thôn 9.980.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D1 (Lộ giới 10m) -
Đất ở nông thôn 4.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D2 (Lộ giới 12m) -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D3 (Lộ giới 9m) -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 5.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất ở nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D5 - Lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - Lộ giới 15,5m -
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất ở nông thôn 1.370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1
Đất ở nông thôn 8.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất ở nông thôn 13.340.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5
Đất ở nông thôn 8.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5
Đất ở nông thôn 8.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B
Đất ở nông thôn 8.190.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5
Đất ở nông thôn 5.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10B
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất ở nông thôn 11.130.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở nông thôn 13.340.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở nông thôn 7.770.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất ở nông thôn 6.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) -
Đất ở nông thôn 7.770.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang) -
Đất ở nông thôn 7.770.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất ở nông thôn 7.770.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá -
Đất ở nông thôn 6.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1 - Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 9 - Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS1 Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 6.720.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS2 Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS5 Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS7 Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS3 Lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS3 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS1 -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS1 -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS9, Lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS10, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS11, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS12, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS13, Lộ giới 30m -
Đất ở nông thôn 11.550.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m -
Đất ở nông thôn 2.230.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 6.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) -
Đất ở nông thôn 5.380.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) -
Đất ở nông thôn 5.380.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) -
Đất ở nông thôn 5.380.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D1 (lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 3.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D2 (lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 3.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D3 (lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 3.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D4 (lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 3.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường N2 (lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 3.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường N1 (lộ giới 20,0m) -
Đất ở nông thôn 5.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ16 lộ giới 15m, tuyến giáp QL 19 mới (từ đường Đ1 đến N17) -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N17, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N18, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N19, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ18, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ1, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3, lộ giới 19,5m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3A, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3A, lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3B, lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ1, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ3, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân
Đường ĐS2 lộ giới 10m -
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối
Đường ĐS1 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối
Đường ĐS2 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Mặt đường Tăng Bạt Hổ -
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 01 (lộ giới 18m) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 03 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 08 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 10 (lộ giới 14m) -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS1, Lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 4.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS2, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS3, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS4, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS5, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS6, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS7, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS8, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S1, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S2, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S3, Lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 5.460.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S3, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S4, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S5, Lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 5.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S6, Lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 5.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S7, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S8, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S10, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S12, Lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S14, Lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S16, Lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ Dũng
Các lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ)
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh -
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Tuy Phước Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Tuy Phước Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Tuy Phước Biên Cương
Nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bùi Thị Xuân
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Công Miễn
Ngã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất TM-DV nông thôn 8.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.355.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất TM-DV nông thôn 6.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Mai Xuân Thưởng
Ngã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Nhạc
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề
Đất TM-DV nông thôn 5.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Ga Diêu Trì
Đất TM-DV nông thôn 7.875.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi
Công viên thị trấn Diêu Trì - Giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 4.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà
Đất TM-DV nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Nhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất TM-DV nông thôn 4.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Kênh tiếp nước sông Hà Thanh - Miếu Đội 6 (Đường ĐS1 đến đường ĐS3 Khu quy hoạch dân cư Đội 6 Khu phố Diêu Trì
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga
Đất TM-DV nông thôn 13.125.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt
Đất TM-DV nông thôn 10.870.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 8.035.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Thanh Niên
Giáp đường ĐT 640 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Thị Kỷ
Giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Quang Diệu
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Võ Trứ
Giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 4.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ
Đất TM-DV nông thôn 5.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư)
Đất TM-DV nông thôn 6.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất TM-DV nông thôn 2.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42
Cống chui QL19 - Cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 rộng 17m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp
UBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Huỳnh Mai Hương Sơn
ĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh
Nhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San) -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m) -
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m) -
Đất TM-DV nông thôn 445.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T1
Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T2
Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T4
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T5
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T6
Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T7
Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T8
Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T9
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các tuyến đường chưa đặt tên
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3
Đất TM-DV nông thôn 7.090.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất TM-DV nông thôn 7.090.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN2
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN6
Đất TM-DV nông thôn 6.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6)
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN3
Đất TM-DV nông thôn 6.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN6
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS7
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS6
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS6
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS1
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất TM-DV nông thôn 4.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D1 (Lộ giới 10m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D2 (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D3 (Lộ giới 9m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 2.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất TM-DV nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D5 - Lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - Lộ giới 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất TM-DV nông thôn 685.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất TM-DV nông thôn 6.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10B
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất TM-DV nông thôn 5.565.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV nông thôn 6.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV nông thôn 3.885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất TM-DV nông thôn 3.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) -
Đất TM-DV nông thôn 3.885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang) -
Đất TM-DV nông thôn 3.885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất TM-DV nông thôn 3.885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá -
Đất TM-DV nông thôn 3.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1 - Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 9 - Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS1 Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS2 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS5 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS7 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS3 Lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS3 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS1 (Trùng với Đường ĐS7 khu quy hoạch dân cư trước Đình Vân Hội 2) Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS1 đến đường ĐS4 -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS5 đến đường ĐS6 -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS6 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Mộc Phước Tài
Đường ĐS1 - Đoạn từ đường Trần Phú 'đến đường ĐS2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Mộc Phước Tài
Đường ĐS2 - Đường song song với đường Bắc Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường ĐS 8G theo quy hoạch chung -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường kè sông -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường quy hoạch 6m (trục chính) -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường N1 Lộ giới 11,5m tiếp giáp Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường D1 Lộ giới 14,0m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường D2 Lộ giới 14,0m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường N2 Lộ giới 15,0m đến 16,0m -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Tuyến đường nối QL 19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 24m -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS2 - Cây xăng Tấn Thành - Hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 5m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS6 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42(đường rộng 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS8, ĐS9 - Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Đông (Đường quy hoạch lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Nam (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Bắc (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.705.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.230.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất TM-DV nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trên nhà Võ Cử
Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Đông (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Nam (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Chợ Quán Mối
Đường ĐS3, lộ giới 26,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Chợ Quán Mối
Đường ĐS5; Đường ĐS6; Đường ĐS7, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.125.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.125.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 3.545.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS2 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS4 - Lộ giới 26m -
Đất TM-DV nông thôn 4.095.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS13 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS15 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS16 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS17 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS18 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS19 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS20 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS21 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6 - Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS7 - Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS8 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS9 - Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS1 Lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS2 Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS3 Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS4 Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS5 Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ)
Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ)
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025
Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân
Đường lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch
-
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân
Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường QH chung Lộ giới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS1, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS2, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS3, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS4, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS5, Lộ giới 22m -
Đất TM-DV nông thôn 4.820.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS6, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS7, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 4.725.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS8, Lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS9, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS10, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS11, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS12, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Dân cư thôn Quảng Vân
Đường ĐS13, Lộ giới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 1.115.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.690.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.690.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân)
Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.690.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D1 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.945.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D2 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.945.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D3 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.945.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường D4 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.945.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường N2 (lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.945.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân
Đường N1 (lộ giới 20,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ16 lộ giới 15m, tuyến giáp QL 19 mới (từ đường Đ1 đến N17) -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N17, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N18, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N19, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ18, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ1, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3, lộ giới 19,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3A, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3A, lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường N3B, lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ1, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư)
Đường Đ3, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu di dãn dân thôn Quảng Vân
Đường ĐS2 lộ giới 10m -
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối
Đường ĐS1 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối
Đường ĐS2 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Mặt đường Tăng Bạt Hổ -
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 01 (lộ giới 18m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 03 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 08 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ
Đường ĐS 10 (lộ giới 14m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS1, Lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS2, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS3, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS4, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS5, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS6, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS7, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng
Đường ĐS8, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S1, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S2, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S3, Lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S3, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S4, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S5, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.835.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S6, Lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.835.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S7, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S8, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S10, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S12, Lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S14, Lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Cơ sở hạ tầng phân khu 3
Đường S16, Lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ Dũng
Các lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ)
Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 505.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Tuy Phước Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Tuy Phước Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Tuy Phước Biên Cương
Nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Hết đường Biên Cương
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bùi Thị Xuân
Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cầu Ván - Giáp Cống bi bà Đụn
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Cống bi bà Đụn - Giáp hết Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640)
Giáp Trường mầm non - Giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đô Đốc Lộc
Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Công Miễn
Ngã tư đi Phước Nghĩa - Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ)
Đất SX-KD nông thôn 6.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Giáp ranh xã Phước An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.284.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất SX-KD nông thôn 5.252.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C)
Đường rẽ nhánh rộng đến 2m đoạn từ Quốc lộ 1A - Giáp Giếng nước của Công ty CP cấp thoát nước Bình Định
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Mai Xuân Thưởng
Ngã ba đi Phước Thành - Giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ)
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Nhạc
Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Giáp Cống Nhà thờ Công Chánh
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cống Nhà thờ Công Chánh - Giáp Cầu Bồ Đề
Đất SX-KD nông thôn 4.076.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Bồ Đề - Hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi)
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19)
Cầu Trường Úc - Ranh giới thị trấn Tuy Phước cũ (phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đập Cây Dừa
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Lữ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Ga Diêu Trì
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Đình Thụ
Quốc lộ 1A - Đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 2.856.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cầu Luật Lễ - Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Văn Trỗi
Công viên thị trấn Diêu Trì - Giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên.
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Nguyễn Diêu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 3.656.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tăng Bạt Hổ
Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Giáp Cầu Luật Lễ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Nhà ông Nguyễn Trà
Đất SX-KD nông thôn 3.192.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Cao Vân
Nhà ông Nguyễn Trà - Giáp đường Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 2.856.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Nhà máy Xi măng Diêu Trì
Đất SX-KD nông thôn 3.488.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Quốc lộ 1A - Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Bá
Kênh tiếp nước sông Hà Thanh - Miếu Đội 6 (Đường ĐS1 đến đường ĐS3 Khu quy hoạch dân cư Đội 6 Khu phố Diêu Trì
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Giáp Cầu Diêu Trì - Đường lên Ga
Đất SX-KD nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Đường lên Ga - Giáp chắn đường Sắt
Đất SX-KD nông thôn 8.696.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Chắn đường Sắt - Hết ranh giới thị trấn Diêu trì (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 6.428.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A)
Ranh giới thị trấn Diêu Trì (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.740.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Thanh Niên
Giáp đường ĐT 640 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Thị Kỷ
Giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Trần Quang Diệu
Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Võ Trứ
Giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Giáp Quốc lộ 19
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640)
Ngã tư thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 3.656.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Giáp đường vào Chợ Cầu Gành
Đất SX-KD nông thôn 4.704.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Hết ranh giới xã Phước Lộc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết nhà ông Trịnh Đình Dư
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Cầu Bà Di 2
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Cầu Bà Di 2 - Trụ đèn đỏ
Đất SX-KD nông thôn 4.704.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Trụ đèn đỏ - Giáp ranh giới An Nhơn cũ (ngã tư)
Đất SX-KD nông thôn 5.336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc cũ)
Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít)
Đất SX-KD nông thôn 2.144.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn - Ngã tư giáp đường Xuân Diệu
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường Quốc lộ 19 mới
Đến ngã tư giáp đường Xuân Diệu - Giáp phường Quy Nhơn Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Ranh giới thị trấn Tuy Phước (cũ) - Hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Hạt bảo dưỡng đường bộ - Hết Trạm y tế Phước Thuận
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường tỉnh lộ ĐT 640 (ông Đô-Cát Tiến)
Trạm y tế Phước Thuận - Giáp ranh giới xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến đường ĐH 42
Cống chui QL19 - Cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7 rộng 17m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Hưng Nghĩa Phước Hiệp
UBND xã Thánh Thất Giang Nam, Phước Hiệp (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Huỳnh Mai Hương Sơn
ĐT 640 Nguyễn Dặn Hương Sơn, Hưng Nghĩa (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Thọ Nghĩa Luật Chánh
Nhà SHCĐ xóm Kinh tế Luật Chánh, Phước Hiệp (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến đường DS 1 (Chợ Phước Nghĩa Nhà ông San) -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Tuyến nhà ông San - Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 6m) -
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Đường Cầu Ông Lực ĐT640
Khu tái định cư QL 19 (đường hiện trạng 8m) -
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T1
Ngã ba cây Soài giao Quốc lộ 19 mới -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T2
Điểm giao quốc lộ 19 - Trước nhà thờ Lòng Sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T3
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Giáp quốc lộ 19 mới
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T4
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa) - Thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T5
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Gáp tuyến T1
Đất SX-KD nông thôn 716.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T6
Ngã ba cây Soài - Giáp đê Đông thôn Nhân Ân
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T7
Ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T8
Cầu Hà Thanh 7 - Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tuyến T9
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - Cổng Lạch Gió
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các tuyến đường chưa đặt tên
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 Giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) -
Đất SX-KD nông thôn 884.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 1, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS5
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 2, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 3, lộ giới 15,5m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 4, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS5 - Giáp đường ĐS7
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 5, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS4
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 6, lộ giới 14m Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS4
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 7 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS 7, lộ giới 14m Đoạn từ đường Võ Trứ - Giáp đường ĐS4
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL19) - Giáp đường ĐSN3
Đất SX-KD nông thôn 5.672.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất SX-KD nông thôn 5.672.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN3
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN6
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3, lộ giới 12m - Đoạn từ KDC Đồng Bờ giao dưới - Giáp đường ĐSN2
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN3 - Giáp đường ĐSN4
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐSN1 - Giáp đường ĐSN6
Đất SX-KD nông thôn 4.832.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS6 - Giáp đường ĐS2 (đường ĐSN6)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS7, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN3
Đất SX-KD nông thôn 4.832.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐSN6
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS7
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3, lộ giới 14m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường BTN hiện trạng
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS1 - Giáp đường ĐS6
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5, lộ giới 12m - Đoạn từ đường ĐS2 - Giáp đường ĐS6
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư đường Vành đai Tây Nam, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN6, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐS6 - Giáp đường ĐS1
Đất SX-KD nông thôn 5.440.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Giáp đường ĐT 640
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ đường ĐT 640 - Giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2, lộ giới 18m - Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Giáp đường Lê Công Miễn
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu -
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN2 - Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân -
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN3 - Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc -
Đất SX-KD nông thôn 3.992.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN4 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN5 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D1 (Lộ giới 10m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D2 (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước cũ (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành)
Đường D3 (Lộ giới 9m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Giáp mương thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS3 - Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.144.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS4 - Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi -
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường từ đường ĐS1 đến đường ĐS6- Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS9- Lộ giới <10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường ĐS3 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D1, D2, D3, D4 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường D5 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 1 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN1 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN2 - Lộ giới 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Khu dân cư vị trí số 6 khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (cũ) Đường ĐSN3 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS1 - Lộ giới 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐSN1 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 11 khu phố Trung Tín 2, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Đường ĐS2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vị trí số 12 khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước (cũ)
Tuyến đường vào khu quy hoạch dân cư - Lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì -
Đất SX-KD nông thôn 404.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Các khu vực còn lại
Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 -
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 1 - Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Giáp đường số 5, 4 song song đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 2 - Từ đường lên Ga - Giáp đường số 4 và số 1
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 3, 4 và số 10A - Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) -
Đất SX-KD nông thôn 5.336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 5 - Từ giáp đường số 1 - Giáp đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 6 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 7 - Từ giáp đường số 4 - Giáp đường số 8, số 5
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 8 - Từ giáp đường số 5 - Giáp đường số 10B và số 7
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 9 - Từ giáp đường số 7 - Giáp đường số 10B
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10B - Từ giáp đường số 4, số 12 - Giáp đường số 8 và số 11
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 10C - Từ giáp đường số 8 - Giáp đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 2.396.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 11 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10B
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 12 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới
Đường số 13 - Từ giáp Quốc lộ 1A - Giáp đường số 10A
Đất SX-KD nông thôn 4.452.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường gom song song đối diện QL1A- Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD nông thôn 5.336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1, lộ giới 15m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD nông thôn 3.108.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 2, lộ giới 12m - Từ giáp đường Trần Bá - Giáp đường tỉnh lộ 640
Đất SX-KD nông thôn 2.564.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 3, lộ giới 15m - Từ đường gom đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) -
Đất SX-KD nông thôn 3.108.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 4 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 1 (đường ngang) -
Đất SX-KD nông thôn 3.108.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 5 , lộ giới 22m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất SX-KD nông thôn 3.108.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 6 , lộ giới 12m - Từ đường gom đến đường số 2 (đường ngang) -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 7, lộ giới 10m - Song song với đường Trần Bá -
Đất SX-KD nông thôn 2.564.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 1 - Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch Đô thị mới
Đường số 9 - Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS1 Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS2 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS5 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS6 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
ĐS7 Lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS3 Lộ giới 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2
Đường ĐS5 nối dài - Lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS2 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS3 (đoạn từ giáp đường ĐS1 Giáp đường ĐS4) -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Đoạn còn lại đường ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì
Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Đông -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu A
Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu B
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS2 Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS3 Các lô đất quay hướng Tây -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Bờ Hiên - Khu C
Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất SX-KD nông thôn 1.976.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS1 (Trùng với Đường ĐS7 khu quy hoạch dân cư trước Đình Vân Hội 2) Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS1 đến đường ĐS4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-01
Đường ĐS4 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS2 Đoạn từ đường ĐS5 đến đường ĐS6 -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS5 Các lô đất quay hướng Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trong vùng Đình khu phố Vân Hội 2 - Khu DO-02
Đường ĐS6 Các lô đất quay hướng Nam -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Mộc Phước Tài
Đường ĐS1 - Đoạn từ đường Trần Phú 'đến đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Mộc Phước Tài
Đường ĐS2 - Đường song song với đường Bắc Nam -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường ĐS 8G theo quy hoạch chung -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư vùng Miếu Đội 3 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường kè sông -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường quy hoạch 6m (trục chính) -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Tổ 2 thuộc khu phố Luật Lễ
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường N1 Lộ giới 11,5m tiếp giáp Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường D1 Lộ giới 14,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường D2 Lộ giới 14,0m -
Đất SX-KD nông thôn 2.732.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Đường N2 Lộ giới 15,0m đến 16,0m -
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu quy hoạch tái định cư phía bắc cầu Diêu Trì thuộc dự án tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn
Tuyến đường nối QL 19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 24m -
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS2 - Cây xăng Tấn Thành - Hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 5m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS6 - Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42(đường rộng 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu trung tâm xã Phước Nghĩa (cũ) - Các tuyến đường nội bộ trong trung tâm xã
Đường ĐS8, ĐS9 - Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Đông (Đường quy hoạch lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Nam (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Bắc (Đường quy hoạch lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 14m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.364.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư ngoài áo cá thôn Huỳnh Mai
Các lô Hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 984.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa
Các lô đất xung quanh Chợ -
Đất SX-KD nông thôn 296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư trên nhà Võ Cử
Các lô Hướng Tây (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Đông (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Bắc (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư sau nhà ông Thạo
Các lô quay hướng Nam (Đường QH lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.024.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Chợ Quán Mối
Đường ĐS3, lộ giới 26,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư Chợ Quán Mối
Đường ĐS5; Đường ĐS6; Đường ĐS7, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 2.836.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS2 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS4 - Lộ giới 26m -
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS13 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS15 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS16 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS17 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS18 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS19 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS20 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ
Đường ĐS21 - Lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Phước

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Phước theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy Phước có diện tích tự nhiên 53,37 km² với quy mô dân số 77.452 người, mật độ dân cư đạt 1.451,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Phước được đặt tại Thị trấn Tuy Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tuy Phước là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai là 26.250.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai là khoảng 3.338.716 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1097 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?