Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tuy Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Tuy Phước năm 2026
Khu vực: xã Tuy Phước.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 4.620.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS2 - Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS4 - Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS13 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS15 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS16 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS17 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS18 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS19 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS20 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS21 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS1 - Lộ giới 20,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS2 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS3 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS4 - Lộ giới 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS5 - Lộ giới 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS6 - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS7 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS8 - Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư tại xã Phước Lộc (cũ), huyện Tuy Phước (cũ) Đường ĐS9 - Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư thôn Phong Tấn (Vị trí kề nhà ông Đỗ Văn Lộc) (Lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư thôn Quang Hy (Vị trí kề nhà ông Nguyễn Hữu Thắng) (Lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS1 Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS2 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS3 Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS4 Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS5 Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn Giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc (cũ) Đường DH1 và DH2 Lộ giới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc (cũ) Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất lớp mẫu giáo xóm Bắc, thôn Liêm Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất lớp mẫu giáo xóm Thanh Vân Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất Nhà văn hóa cũ thôn Quảng Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất hồ nước Đội 5, thôn Nhân Ân - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất dưới nhà ông Nguyễn Văn Lực, thôn Nhân Ân - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các vị trí đất xen kẹt để đấu giá đất năm 2025 Khu đất dưới dốc Cây me gần nhà ông Phạm Đình Thoại, thôn Liêm Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân Đường lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân Đường lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân Đường lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS3 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS4 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS12 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS13 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS6 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS7 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS11 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS14 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS15 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS16 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS17 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Diêm Vân Đường ĐS5 (lộ giới 18,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường QH chung Lộ giới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS1, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS5, Lộ giới 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS6, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS7, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS8, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS9, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS10, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS11, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS12, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu Dân cư thôn Quảng Vân Đường ĐS13, Lộ giới 30m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m - |
Đất SX-KD nông thôn | 892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) Tuyến đường ĐS1 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) Tuyến đường ĐS2 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) Tuyến đường ĐS3 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Điểm dân cư thôn Tân Thuận xã Phước Thuận (cũ) (Khu TĐC dự án tuyến đường Cát Tiến – Diêm Vân) Tuyến đường ĐS9 (lộ giới 12m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường D1 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường D2 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường D3 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường D4 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường N2 (lộ giới 14,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư Quảng Vân Đường N1 (lộ giới 20,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường Đ16 lộ giới 15m, tuyến giáp QL 19 mới (từ đường Đ1 đến N17) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N17, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N18, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N19, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường Đ18, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định cư Vị trí 1 phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường Đ1, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N3, lộ giới 19,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N3A, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N3A, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường N3B, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường Đ1, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu tái định Vị trí 2 cư phục vụ Dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Bắc Hà Thanh, xã Phước Thuận (cũ), huyện Tuy Phước (cũ), tỉnh Bình Định (Quỹ đất tái định cư) Đường Đ3, lộ giới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu di dãn dân thôn Quảng Vân Đường ĐS2 lộ giới 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối Đường ĐS1 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư xung quanh chợ Quán Mối Đường ĐS2 lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ Mặt đường Tăng Bạt Hổ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ Đường ĐS 01 (lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ Đường ĐS 03 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ Đường ĐS 08 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu nhà ở kết hợp chỉnh trang đô thị tại khu vực phía Nam và phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ Đường ĐS 10 (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS1, Lộ giới 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS3, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS4, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS5, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS6, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường Tăng Bạt Hổ, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư Bờ Hiên mở rộng Đường ĐS8, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S1, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S2, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S3, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S5, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S6, Lộ giới 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S7, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S8, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S10, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S12, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S14, Lộ giới 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Cơ sở hạ tầng phân khu 3 Đường S16, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư trước nhà ông Ma Sĩ Dũng Các lô quay hướng Đông, tiếp giáp đường quy hoạch lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước (cũ) Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 204.000 | 172.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 172.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 176.000 | 148.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Xã Tuy Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề cổng chào thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Thôn Phú Mỹ 1 Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu dân cư kề nhà văn hóa Vinh Thạnh 1 Đường quy hoạch lộ giới 9m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS2 - Lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS4 - Lộ giới 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS13 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS15 - Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS16 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS17 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS18 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS19 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS20 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Phước |
Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc cũ Đường ĐS21 - Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.892.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Phước
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Phước theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuy Phước có diện tích tự nhiên 53,37 km² với quy mô dân số 77.452 người, mật độ dân cư đạt 1.451,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Phước được đặt tại Thị trấn Tuy Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tuy Phước là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
