Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nam Đàn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nam Hưng Ông Bảo - Ông Hựu | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Thái - Ông Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Thái - Ông Thưởng | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Thái - Ông Thưởng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Quyết - Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Quyết - Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Quyết - Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hường - Cầu Khe Đá | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hường - Cầu Khe Đá | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hường - Cầu Khe Đá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Hựu - Đường sang đồng Nam Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Hựu - Đường sang đồng Nam Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Bà Hựu - Đường sang đồng Nam Lạc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trung Tâm trụ sở xã - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Giáo - Ông Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trung Tâm trụ sở xã - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Giáo - Ông Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trung Tâm trụ sở xã - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Giáo - Ông Hoà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lợi | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Mạnh - Ông Đức | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Mạnh - Ông Đức | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Ba Hai - Xã Nam Hưng Ông Mạnh - Ông Đức | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 46, thửa: 11, 12, 35, 53, 74, 92) - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 46, thửa: 11, 12, 35, 53, 74, 92) - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 46, thửa: 11, 12, 35, 53, 74, 92) - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 44, thửa: 44, 50, 53, 55, 58 ) - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 44, thửa: 44, 50, 53, 55, 58 ) - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xóm Tiền Phong (Tờ 44, thửa: 44, 50, 53, 55, 58 ) - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Ngọ - Ông Bá | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Ngọ - Ông Bá | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Ngọ - Ông Bá | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Bà Hoa - Bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Bà Hoa - Bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Bà Hoa - Bà Lan | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 17, thửa: 147) - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 17, thửa: 147) - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 17, thửa: 147) - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 15A mới - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Hưng - Ông Quý | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 15A mới - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Hưng - Ông Quý | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 15A mới - Xóm Tiền Phong - Xã Nam Hưng Ông Hưng - Ông Quý | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phoòng (Tờ 46, thửa: 16, 37, 55, 72, 75, 103, 106, 108, 113, 114, 115, 11 Ông Lâm - Ông Lục | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phoòng (Tờ 46, thửa: 16, 37, 55, 72, 75, 103, 106, 108, 113, 114, 115, 11 Ông Lâm - Ông Lục | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phoòng (Tờ 46, thửa: 16, 37, 55, 72, 75, 103, 106, 108, 113, 114, 115, 11 Ông Lâm - Ông Lục | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 43, thửa: 6, 10, 14, 16, 92) - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lục | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 43, thửa: 6, 10, 14, 16, 92) - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lục | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Tiền Phong (Tờ 43, thửa: 6, 10, 14, 16, 92) - Xã Nam Hưng Ông Lâm - Ông Lục | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 35, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 17, 19, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 35, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 17, 19, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 35, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 11, 17, 19, 22, 23, 24, 25, 27, 30, 3 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 12, thửa: 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1000, - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 12, thửa: 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1000, - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 12, thửa: 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997, 998, 999, 1000, - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 8, thửa: 760, 761, 665, 621, 587) - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 8, thửa: 760, 761, 665, 621, 587) - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 8, thửa: 760, 761, 665, 621, 587) - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 40, thửa: 1, 2, 20, 21, 24, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 37, 38, 40, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 40, thửa: 1, 2, 20, 21, 24, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 37, 38, 40, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 40, thửa: 1, 2, 20, 21, 24, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 37, 38, 40, 4 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 3, 7, 9) - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 3, 7, 9) - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 3, 7, 9) - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 25, - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 25, - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 25, - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 1, 2, 5, 10, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 27, 28, 30, 38, 39, 41, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 1, 2, 5, 10, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 27, 28, 30, 38, 39, 41, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 38, thửa: 1, 2, 5, 10, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 27, 28, 30, 38, 39, 41, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 42, 43, 46, 49, 51, 52, 57, 58, 61, 62, 41, 63, 64, 65, 66, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 42, 43, 46, 49, 51, 52, 57, 58, 61, 62, 41, 63, 64, 65, 66, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 39, thửa: 42, 43, 46, 49, 51, 52, 57, 58, 61, 62, 41, 63, 64, 65, 66, Ông Thắng - Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 5, 11, 16, 50, 92, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 11 Ông Thắng - Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 5, 11, 16, 50, 92, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 11 Ông Thắng - Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Lam Sơn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 5, 11, 16, 50, 92, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 11 Ông Thắng - Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 2 - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 2 - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 2 - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Đình long 2 - Xã Nam Hưng Ông Đồng - Ông Mai | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Đình long 2 - Xã Nam Hưng Ông Đồng - Ông Mai | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven đường QL15A - Xóm Đình long 2 - Xã Nam Hưng Ông Đồng - Ông Mai | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Bà Nhàn - Ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Bà Nhàn - Ông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Bà Nhàn - Ông Phú | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Nhị - Ông Huynh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Nhị - Ông Huynh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Nhị - Ông Huynh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Dụng - Ông Viện | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Dụng - Ông Viện | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Đình Long 1 - Xã Nam Hưng Ông Dụng - Ông Viện | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hoàn - Trương Văn Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hoàn - Trương Văn Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hoàn - Trương Văn Tâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Quốc Hùng - Trương Văn Viên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Quốc Hùng - Trương Văn Viên | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Quốc Hùng - Trương Văn Viên | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Sỹ Đường - Nguyễn Bá Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Sỹ Đường - Nguyễn Bá Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Sỹ Đường - Nguyễn Bá Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quảng - Trương Văn Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quảng - Trương Văn Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quảng - Trương Văn Nhàn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Việt - Nguyễn Bá Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Việt - Nguyễn Bá Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Việt - Nguyễn Bá Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Nga - Biện Văn Hỵ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Nga - Biện Văn Hỵ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Nga - Biện Văn Hỵ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hạnh - Nguyễn Bá Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hạnh - Nguyễn Bá Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Hạnh - Nguyễn Bá Tứ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Xuân - Nguyễn Sỹ Quang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Xuân - Nguyễn Sỹ Quang | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Xuân - Nguyễn Sỹ Quang | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Thanh Nhàn - Nguyễn Sỹ Đào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Thanh Nhàn - Nguyễn Sỹ Đào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Trương Thanh Nhàn - Nguyễn Sỹ Đào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ngụ - Nguyễn Duy Cường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ngụ - Nguyễn Duy Cường | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ngụ - Nguyễn Duy Cường | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Thị Nguụ - Hoàng Nghĩa Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Thị Nguụ - Hoàng Nghĩa Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Thị Nguụ - Hoàng Nghĩa Thuỷ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tuấn - Nguyễn Sỹ Cường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tuấn - Nguyễn Sỹ Cường | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tuấn - Nguyễn Sỹ Cường | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Triêm - Nguyễn Duy Thành | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Triêm - Nguyễn Duy Thành | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Triêm - Nguyễn Duy Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Giang - Nguyễn Duy Long | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Giang - Nguyễn Duy Long | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Giang - Nguyễn Duy Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Quang Lục - Biện Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Quang Lục - Biện Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Quang Lục - Biện Văn An | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quý - Biện Phượng Vỹ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quý - Biện Phượng Vỹ | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Biện Văn Quý - Biện Phượng Vỹ | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Tuân - Trương Văn minh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Tuân - Trương Văn minh | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Tuân - Trương Văn minh | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 22 - Nhà văn hoá xóm 22 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 22 - Nhà văn hoá xóm 22 | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 22 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 22 - Nhà văn hoá xóm 22 | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Hùng - Bùi Thị Bình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Hùng - Bùi Thị Bình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Duy Hùng - Bùi Thị Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Quách Văn Tám - Trương Công Đào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Quách Văn Tám - Trương Công Đào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Quách Văn Tám - Trương Công Đào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ba - Nguyễn Bá Hệ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ba - Nguyễn Bá Hệ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Ba - Nguyễn Bá Hệ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Toản - Nguyễn Bá Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Toản - Nguyễn Bá Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Toản - Nguyễn Bá Lâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Đại - Nguyễn Bá Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Đại - Nguyễn Bá Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Đại - Nguyễn Bá Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tự - Nguyễn Bá Lan | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tự - Nguyễn Bá Lan | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Bá Tự - Nguyễn Bá Lan | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Lương - Nguyễn Duy Long | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Lương - Nguyễn Duy Long | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Lương - Nguyễn Duy Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Khao - Biện Văn Miên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Khao - Biện Văn Miên | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Khao - Biện Văn Miên | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Tạ Quang Ánh - Nguyễn Bá Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Tạ Quang Ánh - Nguyễn Bá Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Tạ Quang Ánh - Nguyễn Bá Vinh | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Sơn - Nguyễn Thế Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Sơn - Nguyễn Thế Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 21 - Xã Xuân Lâm Trương Văn Sơn - Nguyễn Thế Nghĩa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Luyện - Phan Hữu Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Luyện - Phan Hữu Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Luyện - Phan Hữu Luyện | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Thìn - Hoàng Thị Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Thìn - Hoàng Thị Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Thìn - Hoàng Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Bé - Phan Hữu Vĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Bé - Phan Hữu Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Bé - Phan Hữu Vĩnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Mai - Phạm Thị Mai | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Mai - Phạm Thị Mai | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Mai - Phạm Thị Mai | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Tạ Thị Lý - Lê Văn Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Tạ Thị Lý - Lê Văn Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Tạ Thị Lý - Lê Văn Thìn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Xuân Trường - Biện Văn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Xuân Trường - Biện Văn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Xuân Trường - Biện Văn Trung | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Huệ - Biện Đức Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Huệ - Biện Đức Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Huệ - Biện Đức Nghĩa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Đặng Xuân Hược - Biện Thị Chỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Đặng Xuân Hược - Biện Thị Chỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Đặng Xuân Hược - Biện Thị Chỉnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Hiến - Phan Hữu Doãn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Hiến - Phan Hữu Doãn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Hiến - Phan Hữu Doãn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Thị Lâm - Nguyễn Duy Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Thị Lâm - Nguyễn Duy Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Thị Lâm - Nguyễn Duy Lĩnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 20 - Nhà văn hoá xóm 20 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 20 - Nhà văn hoá xóm 20 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Nhà văn hoá xóm 20 - Nhà văn hoá xóm 20 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Thao - Phạm Thị Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Thao - Phạm Thị Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Thao - Phạm Thị Hảo | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Quang - Dương Đình Hội | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Quang - Dương Đình Hội | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 20 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Quang - Dương Đình Hội | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Sáng - Nguyễn Viết Công | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Sáng - Nguyễn Viết Công | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Đình Sáng - Nguyễn Viết Công | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Xuân Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Xuân Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Xuân Thuỷ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Đình Thao - Phan Đình Nhâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Đình Thao - Phan Đình Nhâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Đình Thao - Phan Đình Nhâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Vỹ - Đinh Văn Liên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Vỹ - Đinh Văn Liên | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Vỹ - Đinh Văn Liên | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Hoàng Văn Khánh - Dương Đình Ái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Hoàng Văn Khánh - Dương Đình Ái | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Hoàng Văn Khánh - Dương Đình Ái | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Văn Cung - Hoàng Văn Quý | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Văn Cung - Hoàng Văn Quý | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Văn Cung - Hoàng Văn Quý | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Dũng - Phan Đình Quỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Dũng - Phan Đình Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đinh Văn Dũng - Phan Đình Quỳnh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đậu Đình Bình - Phan Hữu Tiễn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đậu Đình Bình - Phan Hữu Tiễn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Đậu Đình Bình - Phan Hữu Tiễn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Xuân Diệu - Nguyễn Đình Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Xuân Diệu - Nguyễn Đình Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Xuân Diệu - Nguyễn Đình Tùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Thinh - Đinh Văn Ngoạn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Thinh - Đinh Văn Ngoạn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phạm Thị Thinh - Đinh Văn Ngoạn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Lộc - Đậu Đình Diện | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Lộc - Đậu Đình Diện | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan Hữu Lộc - Đậu Đình Diện | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Nhâm - Đinh Văn Liên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Nhâm - Đinh Văn Liên | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Lê Văn Nhâm - Đinh Văn Liên | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan HữuNam - Phan Hữu Thú | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan HữuNam - Phan Hữu Thú | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Phan HữuNam - Phan Hữu Thú | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Hồng Sơn - Biện Văn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Hồng Sơn - Biện Văn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 19 - Xã Xuân Lâm Nguyễn Hồng Sơn - Biện Văn Trung | Đất ở nông thôn | 360.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nam Hưng Ông Bảo - Ông Hựu | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nam Hưng Ông Thuật - Ông Đức | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xa đường còn lại - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Hoá - Ông Thái | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Thái - Ông Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven trục đường xóm - Xóm Hưng Thành - Xã Nam Hưng Ông Thái - Ông Thưởng | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 |
