• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đàn

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025

Khu vực: huyện Nam Đàn.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, ,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,
Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,
Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369,
Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478,
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676
Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,
Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,
Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418,
Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trạm điện 7 - Đường ven làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trạm điện 7 - Đường ven làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trạm điện 7 - Đường ven làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295,
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371
Trạm điện - Ven làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371
Trạm điện - Ven làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371
Trạm điện - Ven làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T
Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312
Anh Hường - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312
Anh Hường - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312
Anh Hường - Ông Bảy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200,
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399,
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thành - Anh Chương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thành - Anh Chương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thành - Anh Chương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Đức - Ông Luận
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Đức - Ông Luận
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam
Ông Đức - Ông Luận
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829,
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69
Cổng chào - Ông Thường
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69
Cổng chào - Ông Thường
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69
Cổng chào - Ông Thường
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766
Sân bóng - Ghiêng Vang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766
Sân bóng - Ghiêng Vang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766
Sân bóng - Ghiêng Vang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Nguyễn Đình an -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Nguyễn Đình an -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Nguyễn Đình an -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,
Anh Hải - Anh Phong
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,
Anh Hải - Anh Phong
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752,
Anh Hải - Anh Phong
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620
Anh Quang - Anh Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620
Anh Quang - Anh Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620
Anh Quang - Anh Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1
Trục liên xóm - Trục ven làng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,
Nhà VH xóm 5 - Anh Vương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,
Nhà VH xóm 5 - Anh Vương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056,
Nhà VH xóm 5 - Anh Vương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Nhà trẻ xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Nhà trẻ xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Nhà trẻ xóm 5 -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Nam - Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Nam - Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Nam - Anh Sơn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Vinh - Chị Quyết
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Vinh - Chị Quyết
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Vinh - Chị Quyết
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Phúc - Ông Mỹ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Phúc - Ông Mỹ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Phúc - Ông Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Từ - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Từ - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Từ - Anh Hùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,
Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,
Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321,
Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Trục liên xóm - trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037
Trục liên xóm - Trục giữa làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,
Trạm điện - Ven làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,
Trạm điện - Ven làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691,
Trạm điện - Ven làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Trường tiểu học - Thao trường bắn QS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)
Anh Hường - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)
Anh Hường - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10)
Anh Hường - Ông Bảy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh
Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Cảnh - Anh Phùng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23
Anh Bảy - Trần Sinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23
Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23
Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23
Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Xuân - Anh Thập
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh
Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Sân Bóng - Giêng Vang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Sân Bóng - Giêng Vang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh
Sân Bóng - Giêng Vang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh
NG Đình An -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh
NG Đình An -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh
NG Đình An -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh
Ông Hàn - Anh Châu Hai
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212,
Hường Thuần - VH xóm 1
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thường - Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thường - Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh
Ông Thường - Sân bóng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
- Quy hoach năm 2009
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
- Quy hoach năm 2009
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
- Quy hoach năm 2009
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66
- Quy hoach năm 2009
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66
- Quy hoach năm 2009
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66
- Quy hoach năm 2009
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957
- Quy hoach năm 2008
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957
- Quy hoach năm 2008
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957
- Quy hoach năm 2008
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565
- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565
- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565
- Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ
- Quy hoach năm 2005
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ
- Quy hoach năm 2005
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ
- Quy hoach năm 2005
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154
Trục xóm - Trục ven Đồng Mò
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154
Trục xóm - Trục ven Đồng Mò
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154
Trục xóm - Trục ven Đồng Mò
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,
Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,
Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41,
Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) -
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) -
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) -
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1
Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1
Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1
Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348
Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721,
Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3
Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3
Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3
Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,
Trạm Điện 7 - Đường ven Làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,
Trạm Điện 7 - Đường ven Làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371,
Trạm Điện 7 - Đường ven Làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911,
Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110
Trục Liên xóm - Trục giữa Làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,
Trục Liên xóm - Trục ven Làng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,
Trục Liên xóm - Trục ven Làng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234,
Trục Liên xóm - Trục ven Làng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20
Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,
Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,
Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16,
Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200,
Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3
Ông Tuấn - Anh Tứ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3
Anh Hường - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3
Anh Hường - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3
Anh Hường - Ông Bảy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38
Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664
Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664
Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664
Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh
Sân bóng X 5 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh
Sân bóng X 5 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh
Sân bóng X 5 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15
Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam
Ông Cảnh - ANh Phùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam
Ông Cảnh - ANh Phùng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam
Ông Cảnh - ANh Phùng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140
ANh Bảy - Trần Sinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140
ANh Bảy - Trần Sinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140
ANh Bảy - Trần Sinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,
Ông Ngụ - Cổng Chào x2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,
Ông Ngụ - Cổng Chào x2
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428,
Ông Ngụ - Cổng Chào x2
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6
Ông Thành - Anh CHương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6
Ông Thành - Anh CHương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6
Ông Thành - Anh CHương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552
Ông Đức - Ông Luận
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552
Ông Đức - Ông Luận
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552
Ông Đức - Ông Luận
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930
Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930
Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930
Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140
Anh Xuân - Anh Thập
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140
Anh Xuân - Anh Thập
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140
Anh Xuân - Anh Thập
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,
Anh Hải - Anh Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,
Anh Hải - Anh Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946,
Anh Hải - Anh Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582,
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1
Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175
Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,
Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,
Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623,
Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231
Ông Kính - Ông Đường VH
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19
Anh Hải - Anh Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19
Anh Hải - Anh Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19
Anh Hải - Anh Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578,
Ông Hải - Phượng Cảnh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1
Ông Nam NN - Ông Hường Thuần
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1
Ông Nam NN - Ông Hường Thuần
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1
Ông Nam NN - Ông Hường Thuần
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709
Cổng chào - Ông Hải
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709
Cổng chào - Ông Hải
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709
Cổng chào - Ông Hải
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95
Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,
Cổng chào - Ông Thường
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,
Cổng chào - Ông Thường
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342,
Cổng chào - Ông Thường
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,
Sân bóng - Giêng Vang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,
Sân bóng - Giêng Vang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288,
Sân bóng - Giêng Vang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398
- Ng Đình An
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398
- Ng Đình An
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398
- Ng Đình An
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2
Ông Hàn - Anh Châu hai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2
Ông Hàn - Anh Châu hai
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2
Ông Hàn - Anh Châu hai
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,
Hường Thuần - VH xúm 1
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,
Hường Thuần - VH xúm 1
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336,
Hường Thuần - VH xúm 1
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4
Ông Thanh - VH xúm 1
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4
Ông Thanh - VH xúm 1
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4
Ông Thanh - VH xúm 1
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543
Ông Thường - Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543
Ông Thường - Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543
Ông Thường - Sân bóng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Anh Triều -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Anh Triều -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Anh Triều -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Hiền -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Hiền -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Hiền -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Phương -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Phương -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Phương -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hữu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hữu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hữu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
ông Hòa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
ông Hòa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
ông Hòa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bác Anh -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bác Anh -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bác Anh -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
Bà Cảnh -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
Bà Cảnh -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
Bà Cảnh -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Mão -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Mão -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Mão -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn
Bà Nhung -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn
Bà Nhung -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn
Bà Nhung -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Vinh -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Vinh -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Vinh -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Ông Nhuận -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Ông Nhuận -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
Ông Nhuận -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hường -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hường -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hường -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hiếu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hiếu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hiếu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tiu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tiu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tiu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
ông Tứ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
ông Tứ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
ông Tứ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Bà Mạo -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Bà Mạo -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Bà Mạo -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Diện -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Diện -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Diện -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509
Bà Chất -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509
Bà Chất -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509
Bà Chất -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4
ông Châu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4
ông Châu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4
ông Châu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Nam -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Nam -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Nam -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã
Bà Hoe -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã
Bà Hoe -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã
Bà Hoe -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Song -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Song -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Song -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T
Anh Hiền -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T
Anh Hiền -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T
Anh Hiền -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Thiện -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Thiện -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Thiện -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ
Ông Thế -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ
Ông Thế -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ
Ông Thế -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Tiến -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Tiến -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Tiến -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Hoàng -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Tùng -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Tùng -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Tùng -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Bà Vân -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Bà Vân -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Bà Vân -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Đạo -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Đạo -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Đạo -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Thành -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Thành -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Thành -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,
Anh Khoa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,
Anh Khoa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996,
Anh Khoa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh hải, Anh huy -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh hải, Anh huy -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh hải, Anh huy -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Hùng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Hùng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Hùng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Năm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Năm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Năm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Dũng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Ngụ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Ngụ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Ngụ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hoà -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hoà -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
ông Hoà -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
bà Vân -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
bà Vân -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
bà Vân -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
anh Thung, Ông Chất -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
anh Thung, Ông Chất -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
anh Thung, Ông Chất -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
chị Trưng, chị Hường, anh Bảng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
chị Trưng, chị Hường, anh Bảng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
chị Trưng, chị Hường, anh Bảng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Hường -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Hường -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Hường -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
anh Hà -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
anh Hà -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
anh Hà -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
ông Châu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
ông Châu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
ông Châu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Bưởi -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Bưởi -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
bà Bưởi -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
ông Ba -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
ông Ba -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
ông Ba -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Bà Bính -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Lan -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Lan -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Anh Lan -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Khoa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Khoa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Anh Khoa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nam Đàn Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nam Đàn Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nam Đàn Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nam Đàn Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nam Đàn Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nam Đàn Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nam Đàn Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Anh Thuận - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Anh Thuận - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Anh Thuận - Anh Thắng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,
Ông Cường - Bà Dung
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,
Ông Cường - Bà Dung
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482,
Ông Cường - Bà Dung
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102
Ông Sử - Chị Hà
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102
Ông Sử - Chị Hà
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102
Ông Sử - Chị Hà
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54
Ông Thành - Anh Thuận
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54
Ông Thành - Anh Thuận
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54
Ông Thành - Anh Thuận
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Cuôi -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Cuôi -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Cuôi -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nam Đàn CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Phúc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Phúc
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nam Đàn CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Phúc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,
Chị Tuyết - Ông Dục
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,
Chị Tuyết - Ông Dục
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nam Đàn Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843,
Chị Tuyết - Ông Dục
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,
Bà Tuyết - Bà Thám
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,
Bà Tuyết - Bà Thám
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521,
Bà Tuyết - Bà Thám
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,
Ông Hải - Chị Bốn
Đất SX-KD nông thôn150.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (6)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247,
Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48
Trục xóm - Trục ven Đồng Mô
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh
Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương
Đất ở nông thôn600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đàn

4.8/5 - (939 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.