Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nam Đàn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 368 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 257, 263, Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 31, 50, 184, 185, 43, 44, 64, 186, 164, 168, 147, 148, 151, 82, 83, , - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 84, 126, 178, 122, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thưửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 443, 442, 441, 438, 437, 461, 462, 463, 466, 464, 1836, 3396, Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 2341,2358, 2543, 2360, 2389, 2390, 2365, 2366, 2338, 2370, 2359, 2369, Trục liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 2367, 2357, 2439, 2440, 2435, 2434, 2486, 2484, 2339, 2482, 2480, 2478, Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 175, 171, 172, 159, 160, 168, 152, 146, Tờ 5) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 390, 455, 391, 3392,3393 Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 2348.2347 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 2395, 2402, 2404, 2398, 2397, 568, 569, 570, 629, 3399, 624, 2354, 676 Trục liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 7 (Thửa 2383, 2384, 2385, 2386, 2388, 378, 2421, 2420, 2418, Trục liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 2552, 2553, 2554, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trạm điện 7 - Đường ven làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2511, 2340, 2318, 2512, 2519, 2065, 2317, 2522, 2531, 2533, 2534, 1062, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 01, 02, 04, 07, 08, 09, 13, 18, 19, 1177, 26, 981, 982, 24, 25, 3 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 6, 7 (Thửa 1148, 989, 999, 976, 1087, 993, 1086, 1085, 997, 1038,1039,1325,1326 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 1130, 1131, 1020, 1305, 1128, 1126, 1129,1312,131 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 331, 287, 1079, 1174, 1082, 1175, 1035, 1172, 1295, Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 2553, 2552, 2554, 1498, 1560, 1561, 1562, 1625, 1691, 1431, 1325, 1371 Trạm điện - Ven làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 960, 1021, 1146, 1032, 3390, 3391, Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 42, 43, 52, 37, 39, 03, 49, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao 5, 6, 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 98, 99, 339, 1017, 962, 975, 1073, 1288, 978, 1090, 1301, T Trường tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 44, 45, 46, 04, 05, 06, 34, 46, 36, 07, 08, 09, 10, 13, 14, 50, 51, 35 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 1029, 1027, 1017, 1075, 1076, 1014, 990, 991, 992, 100, 109, 971, 100 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 427, 431, 1304, 1105, 1108, 1109, 1107, 1108, 1111, 1110, 116 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 160, 1012, 1013, 977, 1031, 1025, 259, 260, 1125, 1308, 1197, 1074, 312 Anh Hường - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 244, 275, 294, 348, 321, 616, 617, 691, 835, 321, 617, 691, 1156, 1302 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 1239, 1077, 1142, 1190, 1191, 1221, 1222, 1179, 980, 1200, Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1588, 1537, 1498, 2370, 1445, 1446, 1978, 1979, 1399, Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 2487, 2488, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 4, 3 (Thửa 687, 721, 625, 840,841 Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Bảy - Trần Sinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 và 4 (Thửa 68, 688, 689, 714,713,739,725,714,689,688, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 681, 409, 741, 756, 691, 692, 693, 268, 623, 622, Tờ 23) - Xã Nam Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 804, 555, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thành - Anh Chương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 772, 771, 680, 642, 793, 697, 696, 800, 799, 803, Tờ 23) - Xã Nam Ông Đức - Ông Luận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, Tờ 24) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 2310, 1211, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 2512, 2511, 2501, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 73 Tờ 23) - Xã Nam Anh Các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 2347, 1494, 1495, 1535, 2348, 2349, 2350, 1443, 1496, 1536, 1587, 1586, Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1769, 1726, 1727, 1728, 1678, 2450, 2365, 1768, 2452, 2453, 2429, 19 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1954 Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 2406, 2396, 1975, 1976, 1977, 2407, 2372, 1923, 1924, 1891, 1926, 1486 Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 2 (Thửa 1972, 1973, Tờ 20) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 792, 732, 671, 283, 620, 59, 93, 540, 122, 123, 154, 284, 285, 829, Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 698, 738, 743, 750, 749, 751, 757,690, 702, 683, 691, 728, 69 Cổng chào - Ông Thường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 748, 752, 759, 762, 769, 770, 760, 761, 767, 768, 773, 780, 766 Sân bóng - Ghiêng Vang | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 719, 796, Tờ 23) - Xã Nam Anh Nguyễn Đình an - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 403, 404, 410, 411, 416, 415, 421, 422, 423, 424, 427, 428, 433 Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1942, 1480, 1518, 1566, 1662, 1617, 1619, 1751, 1661, 1660, 1703, 1752, Anh Hải - Anh Phong | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1961, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1984, 1374, 1522, 1570, 1521, 1620 Anh Quang - Anh Lâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 181, 180, 146, 179, 663, 205,745 Tờ 23) - Xã Nam Anh Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1009, Tờ 1 Trục liên xóm - Trục ven làng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 5 (Thửa 1041, 1042, 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1055, 1056, Nhà VH xóm 5 - Anh Vương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 1040 Tờ 10) - Xã Nam Anh Nhà trẻ xóm 5 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 670, 668, 666, 664, 662, 660, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Nam - Anh Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 1969, 1970, 1967, 1968, 1971, Tờ 20) - Xã Nam Anh Cựa anh Hải - Cùa anh Thắng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 2 (Thửa 669, 667, 665, 663, 661, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Vinh - Chị Quyết | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 825, 646, 648, 650, 652, 654, 656, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Phúc - Ông Mỹ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng - Xóm 1 (Thửa 824, 645, 647, 649, 651, 653, 655, 657, 659, Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Từ - Anh Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 122, 128, 127, 211, 110, 111, 112, 113, 114, 119, 167, 164, 180, 181, 182, 1 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 27, 29, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 40, - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa ,17, 94, 95, 93, Tờ 8) - Xã Nam Anh Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 203, 254, 208, 296, 298, 305, 367 Tờ 8) - Xã Nam Anh Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 39, 40, 161, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 47, 48, 45, 74, 49, 50, 71, 75, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 84, Tờ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 92, 93, 94, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 116, 117, 118, 119, 1 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 1819, 1824, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 42 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321, Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321, Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 214, 215, 216, 217, 218, 219, 257, 258, 259, 260, 298, 299, 234, 2349, 1321, Trục liên xóm 8 - trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 75, 74, 117, 118, 119, 73,76, 121,2342, 2347, 2348, Tờ 9) - Xã Nam An - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677 Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677 Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 285, 120, 144, 145, 390, 391, 456, 510, 511,570, 568, 569, 629, 624, 676, 677 Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 454, 509, 508, 505,876, 2321, 2322, 527, 2338, 2319, Tờ 9) - Xã Nam Anh Trục liên xóm - trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 2345, 2346, 2350, Tờ 9) - Xã Nam Anh Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6, 7 (Thửa 339, 1017, Tờ 10) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía trên đường) - Xóm 6, 7 (Thửa 148, 125, 126, 114, 113, 112,1032, 1033,1036, 1037 Trục liên xóm - Trục giữa làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691, Trạm điện - Ven làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691, Trạm điện - Ven làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm 6 (Thửa 1221, 1272, 1325, 1326, 1371, 1431, 1498, 1561, 1562, 1560, 1625, 1691, Trạm điện - Ven làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 191 Tờ 10) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 40, 41, Tờ 11) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 27, 28, 41, Tờ 10) - Xã Nam Anh Trường tiểu học - Thao trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 162, 1018, 172, 197, 215, 230, 298, 299, 300, 324, 966, 322, 323, 351, 3 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10) Anh Hường - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10) Anh Hường - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 156, 962, 315, 1025,259, 260, 279, 297, 1119, 1024, 1034, 1035, Tờ 10) Anh Hường - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 293, 244, 275, 294, 277, 278, 348, 321, 616, 617, 691, 671, 672, 764, 76 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3, 4 - Xóm 5 (Thửa 237, 487, Tờ 10) - Xã Nam Anh Ông Trung Anh Nhàn - Trường quân sự | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3, 4 - Xóm 3,4 (Thửa 1332, 1333, 1334, 1335, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Ng Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1964, 1965, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Cảnh - Anh Phùng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23 Anh Bảy - Trần Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23 Anh Bảy - Trần Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3, 4 - Xóm 3, 4 (Thửa 137, 103 555, 561, 101, 272, 249, 173, 01, 03, 05, 14, 15, Tờ 23 Anh Bảy - Trần Sinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1 Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1 Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3, 4 (Thửa 537, 521, 508, 466, 446, 425, 406, 407, 377, 351, 324, 293, 132, 1 Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 69, 32, 102,135, 134, 133, 170, Tờ 23) - Xã Nam Anh Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23 Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23 Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 248, 247, 223, 201, 200,171, 199, 221, 222, 246, 269, 297, 298, 271 Tờ 23 Ông Bảy - Ông Quang - Ông Hùng - Ông Dương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 644 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Ngụ - Cổng chào xóm 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1928 Tờ 20) - Xã Nam Anh Nhà văn hóa xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 222 Tờ 21) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1639 Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Xuân - Anh Thập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1891, 1926, 1927, 1961, 1966, Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1494, 1898, 1901, 1934, 1933, 1812, 1895 Tờ 20) - Xã Nam Anh Khu vực dân cư giữa xóm nhà văn hóa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1633, 1678, 1897, Tờ 20) - Xã Nam Anh Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường VH | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường VH | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa ,1330, 1331, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Kính - Ông Đường VH | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 192, 319, 241, 925, Tờ 20) - Xã Nam Anh Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 59, 93, 122, 123, 25, 643, Tờ 23) - Xã Nam Anh Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh Sân Bóng - Giêng Vang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh Sân Bóng - Giêng Vang | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1, 2 (Thửa 145, 180, 181, 679, Tờ 23) - Xã Nam Anh Sân Bóng - Giêng Vang | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh NG Đình An - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh NG Đình An - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 260, 641, Tờ 23) - Xã Nam Anh NG Đình An - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 259, 236, 213, 214, 315, 286, 239, 175, Tờ 22) - Xã Nam Anh Ông Hàn - Anh Châu Hai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212, Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212, Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa 363, 232, 233 ,234, 258, 283, 284,314, 342, 183, 211, 235, 212, Hường Thuần - VH xóm 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thường - Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thường - Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 592 Tờ 23) - Xã Nam Anh Ông Thường - Sân bóng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Lò mổ Đồng Déc - Xóm 3 (Thửa 1300 Tờ 18) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - Quy hoach năm 2009 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - Quy hoach năm 2009 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Khu vưc Tram Y tế xã - Xóm 7,8 (Thửa 618 619 672 673 674 622 620 671 715 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - Quy hoach năm 2009 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66 - Quy hoach năm 2009 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66 - Quy hoach năm 2009 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường MN Nam Anh 2 - Xóm 7.8 (Thửa 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 2312 547 552 665 667 66 - Quy hoach năm 2009 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957 - Quy hoach năm 2008 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957 - Quy hoach năm 2008 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trong sông Vũng Rùa - Xóm 2,7 (Thửa T 09: 2330 2331 2332 2333, 2334 2335 (T 20 :1956 1957 - Quy hoach năm 2008 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565 - Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565 - Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Húng - Xóm 1,2 (Thửa 1620 1663 1705 1704 1751 1659 1615 1784 1787 1785 1786 1746 1563 1564 1565 - Quy hoạch đấu giá giao đất năm 2005 và 2006 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ - Quy hoach năm 2005 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ - Quy hoach năm 2005 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Lầy - Xóm 6,7 (Thửa 331 378 379 381 432 436 440 443 499 500 504 490 491 498 441 557 559 564 Tờ - Quy hoach năm 2005 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng rùa - Xóm 6,7 (Thửa 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1114 1115 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 23, 24, 29,31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 54, 55 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 120, 121, 123, 124, 125, 131, 132, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 142, 14 Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1 Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1 Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 20, 21, 25, 26, 30, 35, 36, 45, 49, 53, 58, 59, 77, 95, 129, 130, 153, 1 Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 28, 29, 1821, 51, 52, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154 Trục xóm - Trục ven Đồng Mò | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154 Trục xóm - Trục ven Đồng Mò | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 112, 134, 135, 136, 137, 138, 149, 151, 152, 153, 154 Trục xóm - Trục ven Đồng Mò | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41, Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41, Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 18, 19, 20, 1820, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 1811, 32, 33, 34, 35, 41, Xóm 9 - Đến Đập Hủng Vượn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 26, 27, 1811, 53, 54, 68, 69, 86, 87, 164 165 Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên Chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 46, 63, 64, 82, 83, 98, 133, 168, 183, 191 Tờ 4) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) - - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) - - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 89, 90, 91, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 135, 136, 137, 145 Tờ 5) - - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Câc thửa giáp đập - Xóm 8 (Thửa 30, 31, 36, 37, 38, 58, 59, 88, 89, 90, 91, Tờ 8) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 8 (Thửa 2, 3, 4, 5, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 41, 5 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 1, 13, 14, 15, 16, 17, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1 Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1 Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 8 (Thửa 63, 77, 78, 79, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 1 Trục Liên xóm 8 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348 Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348 Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 255, 2337, 2338, 256, 295, 296, 297, 343, 2311, 344, 345, 346, 347, 348 Xóm 8 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112, - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112, - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 43, 44, 61, 62, 63, 64, 72, 73, 85, 86, 87, 88, 95, 96, 97 ,98, 112, - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 7 (Thửa 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 57, 5 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 115, 116, 140, 141, 142, 143, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 17 Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721, Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721, Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 7 (Thửa 386, 453, 506, 507, 566, 567, 625, 626, 627, 2320, 628, 679, 719, 720, 721, Trục Liên xóm - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3 Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3 Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 7 (Thửa 239, 241, 279, 280, 281, 282, 283, 284, 323, 3 Trục Liên xóm 7 - Trục giữa xóm 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vũng Rùa - Xóm 7 (Thửa 907, 908, 909, 910, 964, 965, 966, 970, 971, 972, 1015, 1016, 1017, 1018, 101 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm y tế - Xóm 7 (Thửa 618, 619, 672, 673, 674, 622, 620, 671, 715, 716 Tờ 9) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371, Trạm Điện 7 - Đường ven Làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371, Trạm Điện 7 - Đường ven Làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 7 (Thửa 1114, 1163, 1323, 1324, 1325, 1326, 1370, 1371, Trạm Điện 7 - Đường ven Làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 675, 717, 718, 776, 2340, 777, 2318, 824, 825, 874, 875, 909, 910, 911, Xóm 7 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 6 và7 (Thửa 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 43, 4 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Giữa xóm - Xóm 6 và7 (Thửa 42, 47, 48, 54, 55, 56, 62, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 72, 78' 79, 80, 81, 8 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía Trên đường) - Xóm 6 và7 (Thửa 85, 86, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 110 Trục Liên xóm - Trục giữa Làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đồng Gum - Xóm 6 (Thửa 977 978 979 980 981 982 983 984 985 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234, Trục Liên xóm - Trục ven Làng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234, Trục Liên xóm - Trục ven Làng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 6 (Thửa 186, 201, 202, 220,1008, 1022, 1023, 221, 234, Trục Liên xóm - Trục ven Làng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20 Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20 Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6 (Thửa 1020, 163, 164, 165, 176, 1018, 1019, 177, 178, 187, 188, 189, 190, 20 Xóm 9 - Đường liên xã Lê Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng vườn cao xóm 5 , 6 và 7 - Xóm 5,6,7 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, Trường Tiểu học - Thao Trường bắn QS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 2 Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200, Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200, Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 119, 127, 128, 144, 145, 146, 173, 174, 175, 184, 185, 198, 199, 200, Anh Nguyễn Văn Thủy - Anh Kim Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm Cồn Trung - Xóm 5 (Thửa 351, 352, 353, 354, 355, 356, 357, 358, 383, 384, 385, 386, 3 Ông Tuấn - Anh Tứ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3 Anh Hường - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3 Anh Hường - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 5 (Thửa 724, 725, 579, 578, 488, 521, 448, 449, 450, 400, 339, 363, 341, 340, 3 Anh Hường - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Thửa 225, 240, 241, 252, 272, 290, 291, 316, 252, 967, 318, 345, 346, 347, 38 Nhà VH xóm 5 - Vào Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664 Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664 Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã Lê Hồng Sơn - Xóm 5 (Thửa 804, 802 1013, 803, 726, 727, 728, 729, 730, 662, 663, 664 Ông Trung Anh Nhàn - Trường Quân Sự | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim - Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim - Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim - Xóm 5 (Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34, Tờ 11) - Xã Nam Anh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân bóng xã - Xóm 5 (Thửa 870, 871, 931, 932, 933, 934, 37, 935, 876, 876, 875, 874, 810, 811, 737, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh Sân bóng X 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh Sân bóng X 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Bậc Thành x0ms 5 - Xóm 5 (Thửa 60 ,61 ,62, ,124,186,187,188,189, Tờ 14) - Xã Nam Anh Sân bóng X 5 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15 Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15 Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng lò mổ xóm 3,4 - Xóm 3,4 (Thửa 1395, 1396, 1396, 1397, 1446, 1447, 1448, 1449,1499, 15 Anh Nguyễn Như Nghĩa - Anh Ng Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bản đồ Xuân Hòa Giáp Chợ Chùa - Xóm (Thửa 78,100,101,102,103,104,147,148,149,150,151,153,198,199,20 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam Ông Cảnh - ANh Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam Ông Cảnh - ANh Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 4 (Thửa 1935, 1936, 1903, 1902, 1858, 1859, 1813, 1860, 1770, 1814 Tờ 20) - Xã Nam Ông Cảnh - ANh Phùng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140 ANh Bảy - Trần Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140 ANh Bảy - Trần Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường nội xóm 3 và 4 - Xóm 4 và 3 (Thửa 2, 33, 34, 35, 32, 70, 71, 73 ,102, 104, 608, 138, 139, 140 ANh Bảy - Trần Sinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53 Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53 Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 3 và 4 (Thửa 72, 103, 141, 142, 176, 177, 203,328, 329, 330,605, 520, 535, 53 Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2 Phần còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2 Phần còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 28, 29, 30, 31, 101, 99, 100, 136, 137, 171, 198, 199, 200, 201, 221, 222, 2 Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428, Ông Ngụ - Cổng Chào x2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428, Ông Ngụ - Cổng Chào x2 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm 4;3;2 (Thửa 538, 539, 522, 509, 510, 488, 489, 490, 467, 468 , ,426, 427, 428, Ông Ngụ - Cổng Chào x2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6 Ông Thành - Anh CHương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6 Ông Thành - Anh CHương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Thửa 433, 639, 640, , 387, 388, 332, 305, 359, 270, 204, 178, 144, 104,611,6 Ông Thành - Anh CHương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552 Ông Đức - Ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552 Ông Đức - Ông Luận | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Lê Hồng Sơn - Xóm 4 (Thửa 567, 568,569,578,579,580,587,588, 636, 560, 570, 571, 641, 551, 552 Ông Đức - Ông Luận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930 Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930 Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường ao - Xóm 3,4 (Thửa 1846, 1886, 1867, 1923, 1924, 1925, 1891, 1926, 1927, 1929, 1896, 1930 Nhà VH xóm 2 - Nhà VH xóm 4 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17, - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17, - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8,9,10,11,12, 13, 14, 15,16,17, - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Liên xã Lê Hồng Sơn xóm 3 + 4 - Xóm (Thửa 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 2 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140 Anh Xuân - Anh Thập | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140 Anh Xuân - Anh Thập | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Thửa 1209, 1142, 1210, 1276, 1277, 1278,1336, 1337, 1338, 1339,1398,1400, 140 Anh Xuân - Anh Thập | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946, Anh Hải - Anh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946, Anh Hải - Anh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2; 3 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1946, 1946, Anh Hải - Anh Lâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582, Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582, Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 , 2 (Thửa 1490, 1528, 1529, 1530, 1531, 1532, 1577, 1578, 1579, 1580, 1581, 1582, Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1 Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1 Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm 3 ,4 (Thửa 1439, 1440, 1441, 1444, 1492, 1493, 1497, 1533, 1534, 1583, 1584, 1585, 1 Khu vực dân cư giữa xóm nhà VH - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường giữa xóm - Xóm 3,2 (Thửa 1918, 1919, 1880, 1838, 1839, 1840, 1841, 1789, 1790, 1791, 1757, 175 Anh Hồ Viết Trường - Anh Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623, Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623, Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven làng xóm 3,2 - Xóm 3,2 (Thửa 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1623, Anh Minh Văn xóm 3 - Anh Giáp xóm 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231 Ông Kính - Ông Đường VH | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231 Ông Kính - Ông Đường VH | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 3 (Thửa 1206, 1207, 1208, 1209, 1271, 1272, 1273, 1274, 1275, 1230, 1940, 1231 Ông Kính - Ông Đường VH | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19 Anh Hải - Anh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19 Anh Hải - Anh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm QH mới - Xóm 2 (Thửa 1936, 1937, 1938, 1940, 1941, 1942, 1943, 1944, 1945, 1940, 1946, 19 Anh Hải - Anh Lâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 1528, 1529, 1532, 1582, 1629, 1673, 1665, 1666, 1707, 1708, 1793, 179 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578, Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578, Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 2 (Thửa 1435, 1436, 1437, 1487, 1488, 1489, 1490, 1491, 1530, 1531, 1577, 1578, Ông Hải - Phượng Cảnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1 Ông Nam NN - Ông Hường Thuần | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1 Ông Nam NN - Ông Hường Thuần | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng dân cư - Xóm 2 (Thửa 1622, 1623, 1624, 1664, 1753, 1755, 1756, 1757, 1758, 1759, 1788, 1789, 1 Ông Nam NN - Ông Hường Thuần | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709 Cổng chào - Ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709 Cổng chào - Ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xóm - Xóm 2 (Thửa 1884, 1922, 1937, 1960, 1885, 1844, 1845, 1794, 1795, 1760, 1962, 1709 Cổng chào - Ông Hải | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95 Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95 Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 2 (Thửa 20, 21, 638, 22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 638, 90, 91, 92, 94, 95 Anh Trần Sơn - Anh Phạm Tiến Lục đến Thủy Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342, Cổng chào - Ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342, Cổng chào - Ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 2 (Thửa 26, 60, 96, 125, 161, 191, 216, 238, 239, 262 286, 315, 342, Cổng chào - Ông Thường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288, Sân bóng - Giêng Vang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288, Sân bóng - Giêng Vang | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà vang -Đồng ngụ - Xóm 1 và 2 (Thửa 613 614 618, 605 650, 567 637, 636, 240, 264, 265, 266, 288, Sân bóng - Giêng Vang | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH Đồng Dăm Gáo Giao đất 2008 - Xóm 1 (Thửa 220, 221, 222, 223, 224, 230, 231,233, 234, 235, 236, 2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398 - Ng Đình An | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398 - Ng Đình An | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 1 (Thửa 206, 207, 230, 275, 280, 279, 311, 337, 360, 361, 365, 369, 397, 398 - Ng Đình An | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333, - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333, - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các Trục ngang - Xóm 1 (Thửa 257, 281, 314, 341, 228, 229, 252, 253, 254, 276, 306, 307, 611, 333, - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2 Ông Hàn - Anh Châu hai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2 Ông Hàn - Anh Châu hai | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Ven Làng Đồng Dăm Gáo - Xóm 1 (Thửa 92, 97, 109, 110, 120, 132, 140, 159, 160, 172, 182, 198, 214, 2 Ông Hàn - Anh Châu hai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336, Hường Thuần - VH xúm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336, Hường Thuần - VH xúm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ngoài Xóm - Xóm 1 (Thửa ,208, 209, 210, 231, 255, 256, 277, 278, 308, 309, 310, 335, 336, Hường Thuần - VH xúm 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4 Ông Thanh - VH xúm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4 Ông Thanh - VH xúm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục Giữa Xóm - Xóm 1 (Thửa 282, 312, 313, 338, 339, 340,366, 367, 368, 394, 395, 396, 415, 4 Ông Thanh - VH xúm 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543 Ông Thường - Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543 Ông Thường - Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường Trục ven Ao Dãy - Xóm 1 (Thửa 370, 400, 419, 440, 439, 460, 478, 477, 498, 516, 528, 527, 543 Ông Thường - Sân bóng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Anh Triều - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Anh Triều - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1120 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Anh Triều - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Hiền - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Hiền - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1067, 1068, 1069, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Hiền - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Phương - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 1360 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Phương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Hữu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Hữu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1390, 1391, 1394, 1395 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Hữu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến ông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến ông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 992, 993 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến ông Hòa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2099, 2100 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1368, 1398, 1399, 1407, 1408 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bác Anh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bác Anh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 2092, 2093 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bác Anh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến Bà Cảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến Bà Cảnh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 996, 997, 1020, 1021 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến Bà Cảnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Bà Mão - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Bà Mão - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1363, 1364 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Bà Mão - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn Bà Nhung - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn Bà Nhung - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1397, 1372, 1373, 1358, 1403, 1404, 1405, 1406, Tờ 13) - Xã Hùn Bà Nhung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Anh (Thửa 1342, 1343 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Vinh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Ông Nhuận - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Ông Nhuận - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 922, 923 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến Ông Nhuận - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Ông Hường - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Ông Hường - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1396, 1397, 1398, 1399, 1400 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Ông Hường - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hiếu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hiếu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1369, 1370, 1402 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hiếu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1065, 1066, 1070 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến Bà Thanh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Tiu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Tiu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1315, 1338, 1339, 1340, 1341, Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Tiu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến ông Tứ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến ông Tứ - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 997, 998, 999, 1000 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến ông Tứ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Bà Mạo - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Bà Mạo - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 890, 891, 892, Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Bà Mạo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Ông Diện - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Ông Diện - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 864, 865, 1507, 1508, 1515, 1516 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Ông Diện - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509 Bà Chất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509 Bà Chất - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Liên Sơn (Thửa 1486, 1487, 1488, 1493, 1494, 1495, 1509, 1510, 1511, 1512, 1509 Bà Chất - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4 ông Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4 ông Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1491, 1492, 1496, 1497, 1498, 1499, 1450, 1503, 1504, 1505 Tờ 4 ông Châu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1146, 1147, 1148, 1149, 1513, 1514 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Nam - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã Bà Hoe - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã Bà Hoe - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1759, 1760, 1740, 1741, 1742, 1752, 1753, 1759, 1760 Tờ 8) - Xã Bà Hoe - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Song - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Song - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 2095, 2096, 2126, 2125, 2127 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Song - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T Anh Hiền - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T Anh Hiền - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1750, 1751, 1752, 1757, 1758, 1752, 1757, 1758 Tờ 8) - Xã Hùng T Anh Hiền - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 2097, 2098 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Thiện - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ Ông Thế - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ Ông Thế - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 2091, 2092, 2097, 2098, 2101, 2102, 2118, 2119, 2118, 2119 Tờ Ông Thế - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô Số:04,05,06,07,08 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Ông Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số: 01, 02, 03, 03 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Hoàng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Tùng - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Tùng - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 986, 987, 1500, 1501 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Tùng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Bà Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Bà Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 581, 582 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Bà Vân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Đạo - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Đạo - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 957, 958, 986, 987 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Đạo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Ông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Ông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 583, 584, 585, 586, 587, 588 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến Ông Thành - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường ven sông lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 984, 985 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Nam - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996, Anh Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996, Anh Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 947, 949, 951, 952, 959, 960, 970, 971, 961, 962, 963, 995, 996, Anh Khoa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh hải, Anh huy - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh hải, Anh huy - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1336, 1347, 1348 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh hải, Anh huy - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 989, 990 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1297, 1356 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 1185, 1115, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Nam, Ông Lục, Ông Linh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 1349, 1350, 1353, 1325, 1291 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Hùng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 858 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Năm - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Năm - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
đường xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 394, 1355, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến Ông Năm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1323, 1022 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Anh Dũng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Ngụ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Ngụ - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1236, 1237 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến Bà Ngụ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1354 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến ông Hoà - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến bà Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến bà Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 985 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến bà Vân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến anh Thung, Ông Chất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến anh Thung, Ông Chất - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1320, 1321, 980, 708, 1169 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến anh Thung, Ông Chất - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến chị Trưng, chị Hường, anh Bảng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến chị Trưng, chị Hường, anh Bảng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 983 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến chị Trưng, chị Hường, anh Bảng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đương xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 863 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Hường - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Hường - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1426, 1478 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Hường - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến anh Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến anh Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 427, 682 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến anh Hà - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 862 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1307, 1476 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến ông Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến ông Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến ông Châu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Bưởi - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Bưởi - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1458 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến bà Bưởi - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 1132, 1135, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến ông Thìn, ông Trọng, ông Mười, ông Hạnh, ông Bản - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 805, 341 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1737 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến ông Ba - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến ông Ba - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Xuân Lâm (Thửa 1735, 1736, 1611, 1430, 1289 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến ông Ba - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1199 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1489 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Bà Bính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Lan - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Lan - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục đường xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 2059, 2089, 2090 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến Anh Lan - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Ông Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Ông Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 924 , 1730 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Ông Tân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 751, 938, 935, 789, 941, 934 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến Anh Khoa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trụ sở UBND xã (Thửa 320, 483, 485 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chùa Hà (Thửa 25, 26, 77, 78, 1245 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đền Vua Bà (Thửa 378, 381, 333, 377, 376, 332, 334, 335, 331, 336, 330 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bưu điện văn hóa xã (Thửa 1102 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Tổng kho dự trữ (Thửa 446 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường PTTH Mai Hắc Đế (Thửa 111 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Lạc (Thửa 1523 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường TH Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường cấp 2 Tân Dân (Thửa 1621 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Hùng (Thửa 612 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Tiến (Thửa 1272 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trường mầm non Nam Lạc (Thửa 1423 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Chợ Da (Thửa 1507 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện Rú Dồi (Thửa 538 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 3 (Thửa 1018 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 982 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Xóm 1 (Thửa 243 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Bàu Hà (Thửa 764 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bơm Cầu De (Thửa 74 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 2 (Thửa 1376 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm điện (Thửa 213 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm bom gành (Thửa 292 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
HTX Hùng Tiến 1 (Thửa 790 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 838 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Liên Sơn (Thửa 2 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trường Tiến (Thửa 696 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trung Chính (Thửa 1081 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tiền Tiến (Thửa 751 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 971 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Lĩnh (Thửa 822 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Phúc Chỉ (Thửa 595 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đồng Văn (Thửa 70 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Tăng Tiến (Thửa 908 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 1351 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Trang Thọ (Thửa 998 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao UBND xã (Thửa 404 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Sân thể thao Đông Sơn (Thửa 858 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Liên Sơn (Thửa 1260 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Nam Sơn (Thửa 419 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Anh (Thửa 485 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Sơn (Thửa 997 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Sơn (Thửa 174 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Tiến (Thửa 998 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Bình Sơn (Thửa 1579 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trường Cửu (Thửa 1379 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trung Chính (Thửa 123 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Lĩnh (Thửa 881, 781 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tiền Tiến (Thửa 438 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Quyết Tiến (Thửa 533 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tân Tiến (Thửa 6 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Phúc Chỉ (Thửa 888 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Xuân Lâm (Thửa 1712 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đồng Văn (Thửa 506 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Tăng Tiến (Thửa 910 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Trang Thọ (Thửa 1053 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Nhà VH xóm Đông Trung (Thửa 575 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm thực vật (Thửa 489 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 347 Tờ 10) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Trạm giống cây trồng (Thửa 487 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Chợ Cồn Bụt (Thửa 382 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Xưởng cưa anh Thuận (Thửa 293 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 78, 79, 80, 81, 82, 112, 113 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Gạch Tuynen Xuân Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 Tờ 3) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hòa (Thửa 434 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Bến cát sạn anh Hạ (Thửa 379 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Anh Thuận - Anh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Anh Thuận - Anh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 476, 394, 636, 1426 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến Anh Thuận - Anh Thắng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 481, 482, 483, 484, 485, 486 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482, Ông Cường - Bà Dung | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482, Ông Cường - Bà Dung | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 1425, 396, 428, 427, 426, 363, 1426, 425, 424, 423, 422, 421, 420, 479, 481, 482, Ông Cường - Bà Dung | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102 Ông Sử - Chị Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102 Ông Sử - Chị Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 66, 67, 68, 90, 89, 88, 87, 86, 85, 84, 83, 82, 91, 92, 93, 94, 106, 105, 103, 102 Ông Sử - Chị Hà | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54 Ông Thành - Anh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54 Ông Thành - Anh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 477, 478, 798, 496, 495, 494, 494, 493, 492, 491, 490, 539, 540, 542, 543, 544, 54 Ông Thành - Anh Thuận | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Cuôi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Cuôi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
QH đất ở đấu giá vùng Cuôi lối 3 - QL 46 (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Cuôi - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Anh Sơn - Anh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Anh Sơn - Anh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
CÇu De lèi 2 - Đường QL 46 (Thửa 857, 858, 859, 860 Tờ 5) - Xã Hùng Tiến Anh Sơn - Anh Phúc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843, Chị Tuyết - Ông Dục | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843, Chị Tuyết - Ông Dục | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường QL 46 (Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 841, 842, 843, Chị Tuyết - Ông Dục | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521, Bà Tuyết - Bà Thám | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521, Bà Tuyết - Bà Thám | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 571, 564, 527, 526, 513, 512, 471, 470, 525, 524, 523, 522, 521, Bà Tuyết - Bà Thám | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 614, 606, 978, 458, 23 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa khác - Xóm Nam Sơn (Thửa 1274, 1273, 1040, 1041, 995, 1045 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156, Ông Hải - Chị Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Vùng Giữa xóm - Xóm 9 (Thửa 185, 235, 236, 215, 216, 241, 212, 211, 111, 126, 244, 180, 181, 247, Sân TT quân sự - Trục giữa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm 9 (Thửa 17, 248, 205, 252, 250, 198, 249, 253, 206, 03, 214,239,110,164,233,2 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 260, 217, 245, 243, Tờ 4) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đường lên chùa Đại Tuệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường trục xóm (Phía dưới đường) - Xóm 9 (Thửa 957, 452, 453, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 487, 48 Trục xóm - Trục ven Đồng Mô | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nam Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 1825, 17, 1826, 448, 427, 428, 74, 81, 82, Tờ 8) - Xã Nam Anh Xóm 9 - Đến đập Hùng Vương | Đất ở nông thôn | 600.000 |
