Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 95, 96, 79, 260, 102, 115, 116, 117, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 44, 174, 182, 43, 45, 67, 66, 97, 98 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 160, 161, 162, 49, 51, 62, 175, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 75, 76, 32, 11, 41, 26, 32 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 10, 15, 16, 17, 18, 30, 31 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 18, 19, 20, 21, 22, 23 Tờ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 113, 118, 119, 56, 48 Tờ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Đức - xóm 22 vào khu điều dưỡng TB4 (Thửa 64, 53, 286, 287, 50, 52, | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 47, 48, 52, 53, 54 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Nghi Phong - Nghi Thái - xóm 22 (Thửa 183, 187, 190, 189, 206, 68, 65 Tờ bản đồ số 23 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 591, 623, 651, 903, 689, 526, 491, 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 438, 419, 847, 499, 480, 479, 497, 5 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 521, 541, 578, 577, 579, 590, 589, 9 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 179, 253, 384, 406, 405, 456, 478, 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 265, 299, 313, 335, 368, 383, 531, 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 496, 539, 558, 575, 594, 614 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 382, 381, 481, 418, 439, 455, 437, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 178, 221, 254, 264, 311, 312, 336, 351, 369 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 689690716753 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 523, 559, 574, 613, 612, 629, 644, 672 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 370, 380, 408, 417, 527, 440, 454, 495 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 227, 228, 263, 309, 310, 337 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 21 (Thửa 628, 671, 691, 715, 737, 771, 808, 831 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 567, 534, 680… Tờ bản đồ số 21) - X | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 527, 533, 576, 618, 625, 626, 577, 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 680, 715, 716, 1180 Tờ bản đồ số 21 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 662, 650, 1188, 693, 1185, 1186, 117 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1182, 629, 630, 617, 627, 628, 664, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 574, 575, 571, 532, 1170, 526, 535, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 450, 451, 1206, 495, 452, 572, 530, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 630, 535, 498, 526, 493, 453, 494, 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1172, 1186, 1185, 1193, 1180, 1198. | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 119, 393, 425, 183 Tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1195, 1196, 1197, 1198, 1174, 1173, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 274, 112, 144, 179, 1191, 1181, 1188 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 397, 900, 901, 905, 395, 396, 420, 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 164, 163, 187, 188, 209, 246, 273, 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 360, 361, 355, 67, 90, 114, 116, 113 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 283, 284, 219, 321, 325, 322, 324, 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 20 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 93, 113, 164, 163, 188, 111, 159, 23 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 573, 619, 694, 725, 724, 780, 624, 72 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 398, 424, 427, 465, 466, 245, 354 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 286, 327, 326, 364, 362 , 391, 392, 399 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 20 (Thửa 14, 13, 70, 69, 35, 68, 117, 118, 210, 247 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 11061158 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1031 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 971, 918, 664, 665, 712, 766, 770, 8 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1221, 1116, 1087, 1024, 1023 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 258 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 233, 242, 247, 333, 285, 312, 314, 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 19 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 390, 358, 357, 341, 331, 311, 329, 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1077, 1123, 1282, 1216 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1019, 1073, , 1121, 602, 603 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1157, 768, 769, 826, 829, 874, 922, 967 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 1159, 1181, 1239, 1276, 1217, 1162 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 661, 714, 767, 825, 868, 867, 1031, 1072 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 22, 28, 77, 125, 173, 29, 83, 17, 16 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 171, 201, 228, 234, 248, 251, 256, 257, 177 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 173, 159, 154, 155, 423, 424, 311, 330 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 257, 249, 241, 235, 227, 200, 217, 172, 341 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 253, 303, 328, 269, 271, 270, 309, 304, 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 19 (Thửa 279, 262, 255, 252, 246, 243, 131, 245, 436 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1066, 1011, 1168, 1084, 838 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1026, 1077, 1120, 1123, 1166, 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 222, 241, 266, 309, 412, 446 Tờ b | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1301, 295, 296, 298, 299, 351, 158, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 6, 5, 46, 47, 86, 87, 89, 169, 250, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 211, 172, 134, 204, 133, 91, 51, 44, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 164 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 164 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 251, 134, 99, 98, 77, 140, 141, 164 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 201, 249, 295, 299, 351, 298, 255, 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 18 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 12, 39, 40, 95, , 174, 200, 248 Tờ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 44, 91, 133, 204, 381, 359, 353, 354, 441 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 364, 389, 468, 506, 573, 625, 6, 8 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 13, 157, 223, 240, 268, 267, 310, 334 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 274, 229, 186, 110, 27, 151, 146 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 974, 972, 973. Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 985, 939, 929, 1161, 1162, 986, 1129 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 18 (Thửa 1113, 1017, 975, 940, 976, 984 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 18 (Thửa 1121, 1075, 1076, 1181, 1122 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 755, 754, 778, 973, 810, 839 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1045, 890, 850, 203, 673, 724, 756, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 889, 903, 902, 901, 948, 947, 999, 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1180, 148 Tờ bản đồ số 21) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 29, 85, 15, 14, 90, 89, 87, 56, 1175 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1390, 1389, 1356, 1393, 1394, 1395 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1213, 1263, 1264, 1216, 1251, 1335, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1058, 1095, 1096, 1201, 1202, 1212, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1049, 1048, 1047, 1358, 1355, 1363, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1205, 1024, 1203, 1151, 1150, 1097, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1098, 1104, 1352, 1158, 1154, 1152, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1057, 1101, 1102, 1103, 1100, 1099, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1008, 1051, 1052, 1053, 1054, 1056 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 891, 942, 947, 1002, 1005, 1006, 100 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 838, 839, 880, 881, 888, 889, 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103… | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103… | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1199, 1159, 1149, 1156, 1106, 1103… | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 17 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1266, 1265, 1252, 1215, 1198, 1214 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1047, 1046, 1092, 1093, 1094, 1095, 625, 856, 808 Tờ bản đồ số 17) - X | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 855, 887, 973, 938, 939, 950, 949, 1003, 938, 1002 Tờ bản đồ số 17) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 724, 756, 755, 754, 973, 810, 809, 886, 857, 808 Tờ bản đồ số 17) - Xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 470, 28 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 17 (Thửa 1156, 1157, 1206, 1210, 1306, 1211, 1262 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474, 473, 478, 475, 476, 480, 479 T | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 1187, 166, 180, 248, 222, 321, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 28, 714, 1175, 598, 41 , 50, 100, 49 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 371, 370, 379, 431, 421, 470… Tờ bả | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 41, 50, 100, 166, 49, 348, 322, 321, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 16 (Thửa 714, 598, 470 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 06, 40 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 259, 258, 249 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 109, 108, 183, 164, 182, 181, 294, 250 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 16 (Thửa 1155, 7, 39, 53, 52, 51, 99, 111, 110, 163 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 19, 26, 60, 81, 72, 131, 132, 45, 13 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 394, 384, 355, 356, 367, 383, 504, 5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 427, 416, 707, 708, 403, 713, 405, 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 494, 460, 461, 462, 448, 445, 4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 432, 444, 449, 464, 484, 485, 486, 4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 70, 77, 85, 110, 105, 106, 112, 114, 92, 93, 100, 86 Tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 107, 85, 9, 29, 43, 44, 51, 52, 58, 59, 66, 65 Tờ bản đồ số 22) - Xã N | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 73, 25, 49, 17, 18, 87, 91 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 6, 7, 16, 28, 27, 144, 50, 63, 71, 78, 75, 80, 83, 129 Tờ bản đồ số 22 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 482, 481, 406, 407, 419, 436, 435, 723, 725 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 443, 451, 453, 441, 442, 456, 457, 471 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 15 (Thửa 384, 393, 396, 405, 409, 394, 408, 434 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 344, 326, 502, 503, 713, 714, 715, 7 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 709, 712, 706, 401, 389, 378, 362, 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 228, 711, 120, 207, 237, 226, 258, 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 385, 371, 372, 354, 720, 353, 335, 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1412, 862, 1360, 1359, 920. 399 Tờ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 590, 596, 595, 593, 643, 695, 748, 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1362, 406, 456, 504, 547, 544, 1295, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1295, 503, 546, 592, 642, 694, 398, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 399, 355, 405, 404, 1311, 455, 500, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 373, 714, 654 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 395, 715, 203, 174, 172, 400, 402, 415 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 380, 388, 390, 403, 493, 413, 427, 386 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 383, 397, 317, 318, 333, 352, 368, 391 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 297, 298, 316, 332, 351, 355, 356, 367 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 338, 349, 339, 358, 359, 360, 374, 296 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 279, 294, 293, 301, 315, 314, 330, 329 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 233, 252, 257, 251, 250, 273, 278, 271 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 96, 496, 121, 142, 173, 201, 232, 743, 744, 204, 395 Tờ bản đồ số 19) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 236, 295, 303, 299 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 810, 861, 863, 921, 301, 300, 235, 234 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 14 (Thửa 350, 407, 449, 499, 543, 597, 747, 749 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 12, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 7, 12, 13, 31 Tờ bản đồ số 19) - Xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 447, 446 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 204, 444, 214, 60, 104, 452, 453, 45 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 445, 398, 417, 181, 165, 178, 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 142, 139, 131, 238, 260, 295, 283, 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 413, 420, 62, 102, 85, 115, 448, 447 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 375, 374, 376, 398, 377, 400, 4 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 13 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 36, 23, 43, 37, 59, 50, 238, 260, 29 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 157, 151, 150, 113, 114, 94, 07 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 02, 07, 09, 11, 21 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 1, 2, 19, 40, 41, 42, 716 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 94, 103, 104, 127, 259, 117 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 13 (Thửa 198, 197, 112, 80, 81, 68, 67, 66, 63, 82 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 01, 04, 03, 05, 06, 08, 13, 16, 24, 25, 26, 27, 28, 29 Tờ b | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 440, 448, 135, 188, 110. Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 53, 73, 72, 76, 77, 90, 89, 129, 128, 136 Tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 246, 265, 308, 309, 386, 404, 50, 52 Tờ bản đồ số 15) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 185, 190, 189, 199, 207, 206, 222, 229 Tờ bản đồ số 15) - X | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn - Phúc Thọ - Xóm 13 (Thửa 141, 149, 74, 106, 130, 134, 152, 155, 518, 519, 520, 521, 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 227, 58, 103, 210, 2, 47, 42. 239 T | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 37, 87, 56, 1308, 132, 145, 179, 191 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 726, 728, 940, 680, 681, 845, 885 T | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 864, 1021, 978, 858, 1130, 901, 758, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 948, 972, 989, 946, 944, 928, 929, 9 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 779, 831, 849, 1115, 846, 1112, 909, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 632, 676, 694, 693, 711, 761, 795, 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 757, 784, 817, 828, 940, 1087, 630, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 12 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 880, 714, 681, 715, 691, 716, 725, 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1368 Tờ b | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 1118 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 1118 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1116, 1118 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 3, 4, 43, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 29 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 29 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 10, 35, 29 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 899, 894, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 1028 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 1028 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1029, 1028 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 1016 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 1016 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1015, 1016 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 1069 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 1069 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 1068, 1069 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 815, 830, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 583, 596, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 902, 932, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 759, 781, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 12 (Đường 26/3) và các thửa bám đường đường 26/3/xóm 12 còn lại (Thửa 530, 563, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11: Không có số thửa (Thửa 1112, 1140, 1167, 1168, 1219, 1113 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 849, 850, 763, 821, 1377, 1379, 1378 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1367, 1368, 1369, 1370, 1371, 1372, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1219, 1167, 1113, 1380, 1375, 1373, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1242, 796, 851, 872, 1117, 1112, 114 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 608, 609, 632, 656, 655, 683, 708, 1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 435, 437, 438, 466, 469, 575, 533, 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 415, 439, 512, 536, 3356, 366, 1350, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 11 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 553, 172, 200, 256, 279, 317, 336, 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 1037, 439, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 11 (Thửa 487, 535, 465, 513, 489, 1307, 514, 488 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1247, 1276, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1116, 1136, 1171, 1172, 1192, 1223, 1224 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1017, 1039, 1038, 1066, 1087, 1086, 1115 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 113, 159, 158, 160, 136. 1153, 1261 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1319, 1318, 1317, 1316, 1315, 1314, 01, 121, Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 988, 989, 963, 904, 820, 680, 1320, 209, 594 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1138, 1323, 1114, 1088, 1040, 1016 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1275, 1248, 1222, 1193, 1170, 1169 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1171, 1172, 1192, 1223, 1224, 1247 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 1066, 1087, 1086, 1115, 1116, 1136 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 906, 928, 964, 987, 1017, 1039, 1038, 1277 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 574, 610, 631, 658, 681, 733, 760, 818, 1276 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 11 (Thửa 275, 334, 369, 434, 470, 515, 554, 534, 1310 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 962, 1046, 1041, 922, 953 Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 963, 955, 954, 964, 965, 996, 1006, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 841, 879, 1076, 881, 878, 880, 883, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 67, 16, 17, 30, 165, 1440, 1351, 139 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 211, 66, 29, 65, 261, 1351, 1358 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 30, 64, 83, 153, 82, 155, 123, 266, 18 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 958 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 10 (Thửa 882, 913, 918, 917, 956, 1045, 1056 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 205, 69 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 217, 204, 216, 259, 273, 274, 1310 T | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70, | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70, | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 112, 122, 159, 206, 116, 22, 27, 70, | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1050, 1049 Tờ bản đồ số 13) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 882, 846, 758, 759, 756, 757 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 635, 595 Tờ bản đồ số 13) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 597, 637, 677, 717, 799, 794 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 838, 840, 877, 708, 709, 734 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 83 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 83 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 624, 663, 664, 704, 805, 806, 804, 83 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 526, 554, 623, 588 Tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 40 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 40 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 9 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 879, 859, 806, 805, 840, 877, 881, 40 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 802, 808, 836, 625, 512, 586, 592, 680, 681 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 555, 764, 735 , 739, 803, 807, 766 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 661, 525, 700, 664, 663, 591, 623, 556 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 736, 705, 765, 737, 707, 701, 702, 666 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 9 (Thửa 847, 844, 795, 797, 845, 798 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 594, 546, 545, 498 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 444, 445, 497, 501, 550, 551 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 440, 397, 394, 348, 395, 396, 441 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 9 (Phong - Ân) (Thửa 355, 356, 397, 1074, 502, 500, 396, 395 Tờ bản đồ số 14) - X | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa VÀ các thửa còn lại Bám trục dọc xã xóm 9 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 9 (Thửa 931932 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 47 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 47 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 291, 346, 266, 267, 402, 427, 428, 47 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 57, 133, 197, 240, 295, 315, 79, 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 982, 1101, 1066, 1084. Tờ bản đồ số | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1168, 1166, 1123, 1120, 1077 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 42 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 42 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 343, 368, 369, 392, 398, 399, 366, 42 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 33 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 33 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 311, 292, 267, 343, 368, 392, 167, 33 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 8 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa , 366, 3400, 399, 432, 425, 398, 168, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 424, 433, 289. 196 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 301, 336, 365, 371, 570, 401 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 8 (Thửa 146, 172, 204, 217, 229, 241 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 436, 488, 514, 403, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 139, 176, 199, 347, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn 26/3 Xómm 8 và các thửa còn lại bám đường 26/3 thuộc xóm 8 (Thửa 26, 80, 140, 142, 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 394, 348, 358, 317, 264, 233, 203, 349 Tờ bản đồ số 14) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 8 (Phong - Ân) (Thửa 341, 293, 292, 262, 263, 236, 235, 393, 314 Tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 589, 548, 386, 1201, 127, 64, 200, 19 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 456, 488, 512, 558, 541, 557, 526, 62 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 248, 385, 356, 405, 406, 434, 404, 45 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 14, 85, 125, 126, 156, 199, 200, 246, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1036, 1135, 600, 1169, 1258, 566, 567 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1192, 1196, 1257, 1294, 1186, 1185, 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 845, 1193, 1190, 1191, 847, 968, 1020 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 734, 755, 756, 786, 1162, 8 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 607, 608, 1294, 1257, 1196, 633, 650, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 663, 1074, 518, 483, 556, 557, 565, 5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 7 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 677, 702, 679, 750, 791, 794, 793, 11 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 270, 364, 363, 1178, 1179, 1180 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 1177, 1175, 442, 365, 314, 180, 182, 360 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 7 (Thửa 398, 399, 400, 405, 434, 441, 1165, 1176 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) và các thửa còn lại bám đường liên xã xóm 7 (Phong - Ân) (Thửa 601, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 600 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 556, 118, 62, 1184 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 339, 355, 354, 387, 403, 454, 511, 510 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 13, 52, 107, 106, 128, 178, 197, 296 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 701, 736, 738, 699, 643, 644, 682, 683, 700, 645 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 1330 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 1330 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 1116, 1117, 654, 646, 647, 648, 649, 681, 680, 1348, 1349, 1350, 1329, 1330 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 922, 937, 967, 986, 1037, 1038, 1073, 1137 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 698, 740, 739, 789, 799, 846, 847, 891 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã xóm 7 (Thửa 437, 476, 480, 520, 559, 599, 603, 696, 1192 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 959, 1000, 823, 1056, 697, 668, 669 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911, | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911, | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 658, 899, 734, 863, 1222, 1223, 911, | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 396, 381, 383, 273, 251, 264, 279, 32 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 406, 459, 266, 282, 249, 302, 231, 29 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 310, 333, 334, 258, 311, 355, 356, 37 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 6 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 250, 231, 245, 255, 270, 273, 274, 29 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 100, 20, 465, 466, 467, 468, 39, 40. 20 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Phon | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 693, 1205, 1266, 1207, 1208 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 506, 505, 290, 507, 481, 479, 439, 556, 555, 478 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 6 (Thửa 468, 172, 271, 298, 300, 490, 492, 520, 466, 631, 632, 633, 634, 635, 63 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 607, 583 , 582, 865, 774, 737, 707, 740 Tờ bản đồ số 13) - X | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 706, 741, 728, 640, 593, 606, 736 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 819, 820, 818, 862, 861, 775, 815 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 397, 398, 440, 422, 430, 431, 432.377 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã xóm 6 (Phong - Ân) (Thửa 467, 466, 465, 438, 433, 434, 405, 404 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1125, 1124. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 886, 930, 1028, 1084, 1083, 1126, 112 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 689, 688, 690, 746, 750, 791, 794, 83 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 8, 7, 33, 540 Tờ bản đồ số 12) - Xã | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 769, 798, 825, 826, 858, 878. 797, 83 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 915, 916, 917, 219, 708, 668, 667, 66 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 5 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 869, 846, 831, 817, 634, 868, 599, 63 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 791 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 28, 78, 116, 166, 169, 207, 621 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 740, 850, 851, 891, 873 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 5 (Thửa 906, 772, 771, 738, 739, 706, 768, 770 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã (Phía bắc UBND xã) - Xóm 5 (Thửa 1182, 1183, 640 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 920, 473, 953, 954 Tờ bản đồ số 9) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 347, 346, 391, 428, 429, 320, 935, 93 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 931, 930, 312, 959, 960, 964, 27 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 125, 170, 165, 204, 234, 238, 269, 22 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44, | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 550, 556, 970, 631, 600, 902, 60, 44, | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 433, 432, 475, 474, 924, 925, 467, 96 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 87, 466, 306, 342, 318, 395, 394 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 4 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 430, 273, 200, 199, 211, 243, 279, 16 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 427, 340, 121 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 175, 320, 304, 514, 513, 470, 469, 430 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 244, 262, 280, 305, 594, 602, 635, 122, 161 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043, | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043, | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 102, 122, 161, 914, 176, 212, 1039, 1040, 1041, 1042, 1043, | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nghi Phong - Nghi Thạch - Xóm 4 (Thửa 64, 37, 11, 12 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 4 (Thửa 9, 59, 126, 58. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 126, 129, 130, 72, 32 và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 103, 104, Tờ bản đồ s | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 73, 74, 76, 77, 78, 80, 81, 84, 91, 92, 93, Tờ bản | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 105, 106, 107, 108, 109, 110, 120, 123, 124, 125 Tờ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 69, 71, 70, 75, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 89, 90, 102 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 50, 51, 69, 71, 72, 55, 74 Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 12, 29, 33, 39, 45 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 238, 244, 266, 267 Tờ bản đồ số 23) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 21 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 153, 158, 284, 285 82, 57, 89, 88, 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 |
