• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Lộc

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Nghi Lộc.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279,
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279,
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279,
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207,
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207,
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207,
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161,
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161,
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161,
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375,
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375,
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375,
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586,
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586,
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586,
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529,
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529,
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529,
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628
Đất SX-KD nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628
Đất TM-DV nông thôn2.420.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213
Đất SX-KD nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213
Đất TM-DV nông thôn2.420.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) -
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381,
Đất SX-KD nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381,
Đất TM-DV nông thôn2.420.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381,
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Nghi Lộc Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Nghi Lộc Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61,
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61,
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61,
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38,
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38,
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38,
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219,
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219,
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219,
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25,
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25,
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25,
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290,
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290,
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290,
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204,
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204,
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204,
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148,
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148,
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148,
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903,
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903,
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903,
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65,
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65,
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65,
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228,
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228,
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228,
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X
Đất TM-DV nông thôn522.500
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278,
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278,
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278,
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84,
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84,
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84,
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45,
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45,
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45,
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217,
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217,
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217,
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69,
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69,
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69,
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1
Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T
Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198
-
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198
-
Đất TM-DV nông thôn522.500
Huyện Nghi Lộc Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198
-
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá
Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164,
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164,
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164,
Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357,
Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357,
Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6
Đất TM-DV nông thôn467.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357,
Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử
Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử
Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8
Đất TM-DV nông thôn467.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử
Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản
Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) -
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) -
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) -
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6
-
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6
-
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6
-
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
anh Sỹ - Anh Bình
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
anh Sỹ - Anh Bình
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
anh Sỹ - Anh Bình
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Tâm - Anh Thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Tâm - Anh Thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Tâm - Anh Thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số
Bà Liên - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số
Bà Liên - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số
Bà Liên - Anh Quang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231,
anh Sỹ - Chị Hương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231,
anh Sỹ - Chị Hương
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231,
anh Sỹ - Chị Hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14)
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14)
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184,
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184,
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184,
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Anh Hoạt - Anh Phúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2
anh Tám - Bà Liên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2
anh Tám - Bà Liên
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2
anh Tám - Bà Liên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số
Ông Đức - Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số
Ông Đức - Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số
Ông Đức - Ông Sơn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52
Ông Giáp - Ông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52
Ông Giáp - Ông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52
Ông Giáp - Ông Hoạt
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Ông Lâm - Ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Ông Lâm - Ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Ông Lâm - Ông Thọ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151,
Ông Tích - Anh Kiều
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151,
Ông Tích - Anh Kiều
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151,
Ông Tích - Anh Kiều
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5
Ông Nghiêm - Bà Lan
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5
Ông Nghiêm - Bà Lan
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5
Ông Nghiêm - Bà Lan
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383
Anh Thái - Anh Mạnh
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383
Anh Thái - Anh Mạnh
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383
Anh Thái - Anh Mạnh
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7
Ông Thế - Anh Ninh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7
Ông Thế - Anh Ninh
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7
Ông Thế - Anh Ninh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122
Anh Dũng - Anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122
Anh Dũng - Anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122
Anh Dũng - Anh Sáu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Anh Lộc - Anh Công
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Anh Lộc - Anh Công
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Anh Lộc - Anh Công
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Luân - Bà Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Luân - Bà Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Luân - Bà Nghiêm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Hệ - Anh Kỳ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Hệ - Anh Kỳ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
Anh Hệ - Anh Kỳ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Lộc - Anh Tôn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Lộc - Anh Tôn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Lộc - Anh Tôn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588,
Ông Mai - Bà Đào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588,
Ông Mai - Bà Đào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588,
Ông Mai - Bà Đào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Bà Tâm - Anh Quán
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Bà Tâm - Anh Quán
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Bà Tâm - Anh Quán
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số
Anh Phước - Anh Sự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số
Anh Phước - Anh Sự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số
Anh Phước - Anh Sự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5
Anh Hộ - Anh Diệm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5
Anh Hộ - Anh Diệm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5
Anh Hộ - Anh Diệm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280,
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280,
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280,
Ông Luân - Ông Hưởng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Chín - Ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Chín - Ông Hiệp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn
Ông Chín - Ông Hiệp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561
anh Hùng - Anh Huệ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561
anh Hùng - Anh Huệ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561
anh Hùng - Anh Huệ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn
Ông Hường - Chị Dương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn
Ông Hường - Chị Dương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn
Ông Hường - Chị Dương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5
Ông Hường - Chị Dương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5
Ông Hường - Chị Dương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5
Ông Hường - Chị Dương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh
Anh Hùng - Anh Đông
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh
Anh Hùng - Anh Đông
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh
Anh Hùng - Anh Đông
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ
Anh Cảnh - Chị Yến
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ
Anh Cảnh - Chị Yến
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ
Anh Cảnh - Chị Yến
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản
Anh Hùng - Anh Nam
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản
Anh Hùng - Anh Nam
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản
Anh Hùng - Anh Nam
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756,
bà Dương - Anh Phúc
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756,
bà Dương - Anh Phúc
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756,
bà Dương - Anh Phúc
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139,
Anh Hán - Anh Bảy
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139,
Anh Hán - Anh Bảy
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139,
Anh Hán - Anh Bảy
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh
Anh Tư - Ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh
Anh Tư - Ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh
Anh Tư - Ông Thắng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16
Anh Hải - Bà Trúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16
Anh Hải - Bà Trúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16
Anh Hải - Bà Trúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
Anh Năm - Anh Toàn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
Anh Năm - Anh Toàn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn
Anh Năm - Anh Toàn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Ông Mười - Ông Toản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Ông Mười - Ông Toản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn
Ông Mười - Ông Toản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
Bà Thủy - Anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
Bà Thủy - Anh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn
Bà Thủy - Anh Hoàng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317,
Anh Phong - Ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317,
Anh Phong - Ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317,
Anh Phong - Ông Trọng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021,
Anh Thân - Anh Hà
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021,
Anh Thân - Anh Hà
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghi Lộc Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021,
Anh Thân - Anh Hà
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462
Ông Hợi - Ông Quang
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462
Ông Hợi - Ông Quang
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462
Ông Hợi - Ông Quang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49
Anh Hợi - Anh Thông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49
Anh Hợi - Anh Thông
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49
Anh Hợi - Anh Thông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V
Ông Thìn - Anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V
Ông Thìn - Anh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V
Ông Thìn - Anh Hoàng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4
Ông Liên - Ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4
Ông Liên - Ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4
Ông Liên - Ông Phúc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13
ông Thơ - Anh Hiếu
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13
ông Thơ - Anh Hiếu
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13
ông Thơ - Anh Hiếu
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517,
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517,
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517,
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830,
Ông Sáng - Ông Đường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830,
Ông Sáng - Ông Đường
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830,
Ông Sáng - Ông Đường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588,
Ông Dũng - Anh An
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588,
Ông Dũng - Anh An
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588,
Ông Dũng - Anh An
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461,
Ông Quyên - Bà Tộc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461,
Ông Quyên - Bà Tộc
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461,
Ông Quyên - Bà Tộc
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và
Anh Trung - Anh Tình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và
Anh Trung - Anh Tình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và
Anh Trung - Anh Tình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Anh Hải - Bà Chân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Anh Hải - Bà Chân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Anh Hải - Bà Chân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5
Anh Hà - Ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5
Anh Hà - Ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5
Anh Hà - Ông Hạnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
Anh Thắng - Anh Phương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
Anh Thắng - Anh Phương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
Anh Thắng - Anh Phương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
bà Duẩn - Anh Hiếu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
bà Duẩn - Anh Hiếu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200
bà Duẩn - Anh Hiếu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20
-
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26
Bà Cừ - Ông Căn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26
Bà Cừ - Ông Căn
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Nghi Lộc Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26
Bà Cừ - Ông Căn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194,
Ông Đề - Anh Trọng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194,
Ông Đề - Anh Trọng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194,
Ông Đề - Anh Trọng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các
Anh Thọ - Chị Vỹ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các
Anh Thọ - Chị Vỹ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các
Anh Thọ - Chị Vỹ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn
Anh Mạnh - Anh Lộc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn
Anh Mạnh - Anh Lộc
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn
Anh Mạnh - Anh Lộc
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s
Anh Thành - Anh Phương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s
Anh Thành - Anh Phương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s
Anh Thành - Anh Phương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261,
Anh Thành - Anh Phương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261,
Anh Thành - Anh Phương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261,
Anh Thành - Anh Phương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Thư - Ông Đệ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Thư - Ông Đệ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Thư - Ông Đệ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602,
Anh Long - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602,
Anh Long - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602,
Anh Long - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Xuân - Anh Tân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Xuân - Anh Tân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn
Ông Xuân - Anh Tân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn
Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn
Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn
Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tây Vạn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tây Vạn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tây Vạn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đông Vạn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đông Vạn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đông Vạn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Kỳ La -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Kỳ La -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Nam Kỳ La -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Làng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Làng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Làng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Làng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Làng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Làng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đồng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đồng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Đồng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Đống -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Đống -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Đống -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Lương Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Lương Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Lương Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Lương Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Tân Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Tân Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Tân Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Tân Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thọ Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thọ Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thọ Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Phúc Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Phúc Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Phúc Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Bắc Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thịnh Lạc -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghi Lộc Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thịnh Lạc -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghi Lộc Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn
Khu dân cư xóm Thịnh Lạc -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Tân Sơn - Lương Đống
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Tân Sơn - Lương Đống
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn
Tân Sơn - Lương Đống
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn
Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn
Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn
Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Đông Vạn - Tây Vạn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Đông Vạn - Tây Vạn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn
Đông Vạn - Tây Vạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn
Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn
Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn
Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn
Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn
Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn
Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn
Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn
Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn
Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn
Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914,
-
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914,
-
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914,
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368,
-
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368,
-
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368,
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6)
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6)
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn935.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198,
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198,
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198,
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247,
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247,
-
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247,
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn
-
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154,
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154,
-
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154,
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370,
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370,
-
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370,
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328,
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42,
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674
Đất ở nông thôn1.200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Lộc

4.8/5 - (926 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.