Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279, | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279, | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tiên Lạc (Thửa 295, 296, 297, 339, 338, 337, 277, 278, 279, | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207, | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207, | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 8, 9, 58, 74, 75, 126, 129, 161, 162, 207, | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161, | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161, | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tình (Thửa 18, 19, 22, 23, 24, 95, 94, 107, 106, 161, | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lộc (Thửa 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 538, 539, Tờ bả | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375, | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375, | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Lan (Thửa 328, 330, 331, 332, 333, 371, 372, 373, 374, 375, | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28 | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 336, 400, 307, 308, 284, 282, 28 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 1007, 1105, 1106, 1107 Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51 | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 466, 467, 468, 469, 470, 516, 51 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20 | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 236, 234, 233, 232, 206, 207, 20 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Nam đường) (Thửa 894, 1002, 1003, 1004, 1005 Tờ b | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47 | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Tân Nghĩa (Phía Bắc đường) (Thửa 461, 462, 463, 464, 465, 471, 47 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586, | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586, | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Nam đường) (Thửa 534, 535, 536, 537, 584, 585, 586, | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529, | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529, | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Lộc Mỹ (Phía Bắc đường) (Thửa 489, 490, 530, 531, 532, 534, 529, | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628 | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628 | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 758, 757, 718, 699, 698, 648, 649, 650, 651, 628 | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213 | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213 | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Khánh (Thửa 327, 329, 358, 257, 259, 510, 211, 208, 209, 213 | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 522, 656, 625, 582, 562, 654 Tờ bản đồ số 05) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381, | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381, | Đất TM-DV nông thôn | 2.420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 345, 346, 349.347, 376, 377, 378, 379, 380, 381, | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 24 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656 | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 775, 778, 756, 719, 697, 696, 655, 653, 654, 656 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427 | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427 | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 - Vinh - Cửa Hội - Xóm Xuân Trang (Thửa 485, 486, 487, 428, 422, 423, 424, 425, 426, 427 | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường D4 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường Đường N5 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m trở xuống Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH từ 15m đến QH 20m Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 20m đến 36m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 36m đến 40m Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu kinh tế Đông Nam (Bao gồm tất cả các thửa bám đường QH 40m trở lên Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 449, 450, 289 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 12, 15, 10, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (và các thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 27, 60, 59, 84, 106, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 5) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 496, 497, 885, 887, 884, 883, (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 14, 15, 16, 10, 21, 20, 22, 23, 2 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61, | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61, | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 2, 3, 71, 52, 53, 6, 72, 64, 65, 8, 9, 10, 11, 12, 60, 61, | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38, | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38, | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5, 6, 7, 10 và xóm 1 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 16, 25, 33, 45, 39, 38, | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 180, 242, 188, 223, 224, 250, 251, 222, 284, 282, 283, 281, 3 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60 | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 11, 12, 29, 41, 52, 75, 76, 53, 77, 104, 105, 127, 80, 59, 60 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 14, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 4, 5, 29, 147, 181, 195, 203, 217, 216, 244, 237, 327, 219, 2 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 25, 26, 33, 27 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 đến 7 và xóm 10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 20, 27, 30, 29, 31, 26, 25, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa , 17, 18, 26, 40, 4, 5, 6, 7, 8, 9 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 16, 6.18, 17, 26, 32, 25, 38, 1 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 266, 241, 296 (và các thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 6, 7, 13, 20, 21, 19, 26, 2 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 1, 2, 45, 6, 7, 8, 9, 10, 1112, 13 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 265, 267, 266, 280, 281, 282, 290, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 5, 29, 111, 147, 181, 195, 204, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 2, 3, 4 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 126, 118, 127, 133, 128, 135, 148, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 838, 898, 899, 900, 901, 902, 903, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 480, 549, 515, ( và các thửa còn l | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 38882, 883, 884 (và các thửa còn l | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 15, 31, 37, 8, 9, 19, 48, 49, 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 18, 17, 26, 40, (và các thửa còn l | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 9, 30, 54, 132, 167, 184, 208, 224 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 5, 12, 18, 17, 25, 29, 35, 43, 65, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 2 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 117, 126, 140, 137, 160, 124, 228, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 659, 684, 693, 683, 682, 709, 708, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 882, 883, 884, 885 Tờ bản đồ số 11 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 547, 548, 532, 533.513, 624, 634, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 34, 43, 42, 41, 49, 48, 47, 51, 50 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 3, 14, 13, 24, 23, 30, 36, 35, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 4, 11, 16, 15, 24, 23, 34, 33, 40, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 125, 138, 144, 145, 139, 132, (và | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết qua xóm 1, 2, 3, 4 vị trí 1 - Xóm 2, 3, 4 (Thửa 7, 6, 8, 51, 52, 50, 79, 112, 130, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X | Đất TM-DV nông thôn | 522.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 98, 99, 101, 102, 109, (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi X | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 - Xóm 4, 5 (Thửa 97, 99, 98, 101, 102, 109 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122, 207 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 2 - Xóm 4, 5 (Thửa 106, 107, 111, 112, 113, 119, 134, 149, 150, 123, 122 (và | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 (và các thửa còn lại) Tờ bản | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết vị trí 1 - Xóm 4, 5 (Thửa 103, 105, 110, 115, 114, 116 , 125(và các thửa còn lại) Tờ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa , 299, 300, 301, 274, 275, 276, 273, 277, 278, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 22, 38, 39, 40, 56, 73, 54, 55, 71, 72, 70, 84, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 1, 2, 3, 4, 13, 19, 12, 11, 10, 18, 30, 29, 45, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 196, 201, 202, 216, 229, 226, 232, 236, 235, 23 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 277, , 204, 205, 206, 212, 213, 214, 216, 217, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8.9 (Thửa 236, 34, 178, 181, 195, 196, 197, 290, 291, 201 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trong khu dân cư xóm 8, 9 và còn lại - Xóm 8, 9 (Thửa 6, 23, 24, 3, 8, 7, 16, 25, 26, 27, 33, 39, 40 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 34, 36, 38, 41, 42, 39, 47, (và các thửa còn Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 887, 885, 852, 848, 849, 496, 497(và các thửa Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69, Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69, Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 2, 4, 7, 17, 30, 42, 34, 37, 44, 55, 56, 69, Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1 Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1 Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xã xóm 10 đi Nghi Thịnh - Xóm 10 (Thửa 16, 27, 33, 40, 46, 53, 52, 57, 64, 71, 11, 1 Từ nhà bà Lan - Đến nhà ông Hướng xóm 10 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 638, 684, 657, 545, 612, 637, 636, 635, 634, 633(và các thửa còn l Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông xóm 1 - Xóm 1 (Thửa 46, 39, 38, 31, 22, 21, 30, 29, 28, 37, 36 (và các thửa còn lại) T Nhà ông Bình - Đến nhà ông Mão | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198 - | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198 - | Đất TM-DV nông thôn | 522.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ ngã tư SVĐ xã đi Nghi Hợp - Xóm 2 (Thửa 66, 71, 173, 172, 78, 88, 73, 72, 67, 202, 201, 198 - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 7 - Xóm 7 (Thửa 7, 8 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà ông Thanh - Đến bưu điện xã Nghi Xá | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 79, 80, 81, 214, 215 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 20) - Xã Ngh Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 1, 2 (Thửa 14 (và các thửa còn lại) Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Xá Từ nhà chị Thống xóm 1 - Đến đường Đức Thiết | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 12, 97, 98, 99, 100 (và các thửa còn lại) Tờ bả Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 608 , 609 , 612, 613, 614, 615, 618, 619, 624 , 625 , 626, 627 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 9, 26, 39, 25, 24, 23, 49, 48, 38, 61, 62, 107, 83, 82, 81, 13 Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164, Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164, Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5, 6, 7, 1 (Thửa 47, 62, 66, 73, 79, 83, 74, 67, 63, 166, 164, 2, 10, 47, 164, Từ nhà văn hóa xóm 5 đi qua xóm 6, 7 - Đến nhà chị Thống xóm 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357, Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357, Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 6 (Thửa 52, 75, 76, 77, 104, 105, 127, 158, 190, 225, 287, 325, 357, Từ nhà anh Hải xóm 6 - Đến cổng chào xóm 6 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 8 đi xóm 2 - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283, 284 (và các thử Từ nhà ông Năm - Đến SVĐ xóm 8 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17 Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17 Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 145, 158, 157, 168, 167, 174, 179, 178, 185, 190, 193, 189, 187, 184, 17 Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 8 (Thửa 126, 127, 128, 159, 170, 176, 281, 282, 283(và các thửa còn lại) Tờ bản Từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đạm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 5, 6, 21, 32, 47, 63, 81, 92, 112, 111, 91, 80, 62, 4 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113 - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113 - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 8.9 (Thửa 49, 57, 65, 72, 97, 96, 131, 154, 58, 66, 73, 98, 113 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường vành đai khu công nghiệp - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 4, 6, 9, 10, 11, 20, 31, 32, 5, 12, 13, 14, 15, 2 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 19, 22, 24, 25, 26, 27, 18, 12, 14, 8, 11, 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39 - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Thửa 3, 15, 27, 32, 33, 38, 50, 47, 41, 19, 5, 39 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 27, 79, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 35, 40, 41, 42, 43, 4 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò Vị trí 1 - Xóm 11 (Thửa 18, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 48, 40, 44, 36, 35, 34, 2 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) - - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (3 hộ Đảng Viên) - Xóm 11 (Thửa 7, 8, 9 (từ lô 1 đến lô 3) Tờ bản đồ số 2) - - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nam Cấm - Cửa Lò (Khu vực Rày Hội Bà) - Xóm 11 (Thửa 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 6 - | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 25 - Xóm 25 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12, 19) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 844, 920, 919, 772, 678, 939, 636, 1071, 1001, 836, 971, 982, 950, 938, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 25 (Thửa 39, 53, 65, 88, 133, 134, 135, 134, 135, 152, 171, 154, 170, 227, 206, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn anh Sỹ - Anh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn anh Sỹ - Anh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 4, 5, 6, 28 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn anh Sỹ - Anh Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Tâm - Anh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Tâm - Anh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 635488834724 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Tâm - Anh Thịnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số Bà Liên - Anh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số Bà Liên - Anh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 25 (Thửa 1139, 1137, 1107, 1184, 1185, 1188, 1189, 1311, 1310 Tờ bản đồ số Bà Liên - Anh Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231, anh Sỹ - Chị Hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231, anh Sỹ - Chị Hương | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 25 (Thửa 7, 40, 66, 191, 208, 243, 278, 277, 392, 313, 263, 244, 299, 230, 231, anh Sỹ - Chị Hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 24 - Xóm 24 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 847 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 1032, 1105, 1106 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 1039, 1049, 953, 1032, 1075, 1089, 1093, 1113, 1154, 1189, 1240 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 24 (Thửa 751, 811, 812, 866, 914, 988, 1077, 1095, 1204, 1222, 1268, 1257, 1267, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 23 - Xóm 23 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14) - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14) - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 70, 69, 68, 83, 34, 30, 28, 25, 19, 8, 4, 5, 6, 17, 20 Tờ bản đồ số 14) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 210, 190, 12, 106, 255, 47, 191, 713, 209, 37, 450, 72, 46, 363, 4891, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 82, 81, 13, 22, 64, 51, 48, 13, 47, 12, 5, 32, 99, 100, 79, 31, 4, 1, 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 12, 16, 2, 11, 22, 23 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 23 (Thửa 98, 155, 126, 65, 136, 185, 189, 146, 122, 58 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 21, 23, 550, 551, 349, 31, 33, 24, 350, 351, 9, 13, 12 Tờ bản đồ Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184, Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184, Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 140, 164, 151, 152, 153, 170, 171, 177, 178, 179, 182, 183, 184, Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 23 (Thửa 146, 164 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Anh Hoạt - Anh Phúc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 22 - Xóm 22 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 28) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 888, 852, 874, 842, 863, 827, 853, 828, 795, 829, 767, 813, 814, 705, 6 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 22 (Thửa 74, 34, 51, 73, 72, 50, 37, 55, 85, 54, 63, 84, 112, 120, 121 Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 21 - Xóm 21 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4, 5, 11, 12) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 59, 41, 156, 11, 69, 19, 56, 393, 58, 2, 29, 68, 208, 42, 23, 52, 1312, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 79, 28, 78, 105, 38 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 13, 14, 52, 117, 25, 18, 32, 46, 53, 88, 128, 157, 19, 34, 42, 47, 35, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 21 (Thửa 471, 448, 117, 564, 584, 399, 436, 398, 425, 397, 364, 396, 412, 384, 3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2 anh Tám - Bà Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2 anh Tám - Bà Liên | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 21 (Thửa 55, 54, 47, 56, 69, 58, 77, 70, 78, 79, 132, 165, 190, 257, 312, 313, 2 anh Tám - Bà Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 21 (Thửa 549 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 19, 20 - Xóm 19+20 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 3, 4, 10, 11) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 67, 144, 143, 11, 175, 176, 113 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 330, 294, 192, 222, 133, 134, 87, 88, 90, 93, 116, 145, 230, 272, 30 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 127, 109, 102, 103, 122, 111, 96, 81, 66, 44, 38, 8, 14, 23, 33, 40, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 19+20 (Thửa 32, 33, 301, 378, 379, 386, 354, 328, 329, 330, 263, 191, 94, 157, 2 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số Ông Đức - Ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số Ông Đức - Ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 386, 440, 446, 456, 494, 569, 592, 627, 628, 629 Tờ bản đồ số Ông Đức - Ông Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52 Ông Giáp - Ông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52 Ông Giáp - Ông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 393, 304, 464, 425, 426, 427, 302, 226, 247, 186, 164, 126, 52 Ông Giáp - Ông Hoạt | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ông Lâm - Ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ông Lâm - Ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 19+20 (Thửa 93, 219, 152, 59, 2, 3, 349, 1453, 1454 Tờ bản đồ số 10) - Xã Ông Lâm - Ông Thọ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151, Ông Tích - Anh Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151, Ông Tích - Anh Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 19+20 (Thửa 559, 377, 349, 324, 300, 280, 254, 253, 252, 218, 251, 217, 216, 151, Ông Tích - Anh Kiều | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 18 - Xóm 18 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9, 10) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 510, 444, 374, 375, 376, 341, 125, 110, 509 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi V - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 18 (Thửa 723, 724, 706, 707, 666, 675, 694, 676, 624, 640, 641, 657, 592, 593, 6 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 172 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5 Ông Nghiêm - Bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5 Ông Nghiêm - Bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 18 (Thửa 708, 677, 658, 642, 611, 610, 595, 594, 574, 555, 678, 627, 577, 576, 5 Ông Nghiêm - Bà Lan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383 Anh Thái - Anh Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383 Anh Thái - Anh Mạnh | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đưởng TL 534 - Xóm 18 (Thửa 30, 88, 150, 214, 322, 411, 495, 557, 596, 627, 659, 750, 770, 798, 1383 Anh Thái - Anh Mạnh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 17 - Xóm 17 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 47, 48, 49, 50, 61, 51, 42, 35, 19, 17, 27, 32, 36, 33, 39, 38, 40, 46, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7 Ông Thế - Anh Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7 Ông Thế - Anh Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 17 (Thửa 086, 696, 622, 581, 623, 475, 474, 347, 380, 293, 294, 256, 146, 111, 7 Ông Thế - Anh Ninh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122 Anh Dũng - Anh Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122 Anh Dũng - Anh Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 17 (Thửa 95, 60, 64, 65, 66, 78, 79, 106, 107, 123, 144, 145, 171, 143, 142, 122 Anh Dũng - Anh Sáu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 16 - Xóm 16 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 23, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 91, 507, 426, 311, 506, 384, 1, 312, 562, 162, 1482, 508, 537, 472, 607 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 639 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 1946, 1945, 1836, 1979, 1871 Tờ bản đồ số 16) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 921, 820, 1016, 73, 665, 787, 792, 958, 941, 762, 877, 869, 619, 977, 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 16 (Thửa 66, 52, 39, 97, 80, 79, 50, 38, 26, 25, 121, 109, 108, 78, 65, 49, 24, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Anh Lộc - Anh Công | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Anh Lộc - Anh Công | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 620, 619, 587, 585, 603, 536, 583, 560 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Anh Lộc - Anh Công | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Luân - Bà Nghiêm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Luân - Bà Nghiêm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 16 (Thửa 172, 147, 146, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Luân - Bà Nghiêm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xóm 15 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 1216 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 867, 929, 860, 428, 1014, 849, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 517, 732, 766, 788, 733, 643, 618, 711, 620, 765, 66, 63, 712, 710, 669 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 35, 73, 124, 134, 135, 189, 208, 191, 174, 318, 334, 376, 390, 400, 375 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 15 (Thửa 847, 793, 730, 678, 619, 502, 330, 270, 180, 139, 112, 79, 33, 16, 1, 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Hệ - Anh Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Hệ - Anh Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 552, 553 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn Anh Hệ - Anh Kỳ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Lộc - Anh Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Lộc - Anh Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 15 (Thửa 603, 619, 620 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Lộc - Anh Tôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 14 - Xóm 14 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 16, 24) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 92 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 1878, 1982, 2067, 2109, 2108, 1948, 2066, 2011, 1947, 1981, 2043, 2107, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 869, 735, 736 Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 14 (Thửa 473, 509, 427, 315, 352, 538, 281, 512, 714, 62, 563, 429, 539, 239, 16 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588, Ông Mai - Bà Đào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588, Ông Mai - Bà Đào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Thửa 632, 625, 630, 570, 569, 608, 609, 607, 594, 626, 565, 566, 588, Ông Mai - Bà Đào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13 - Xóm 13 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 15, 23, 24, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 124, 470, 468, Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 569, 979, Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 1241, 1038, 770, 1400, 1197, 873, 848, 1074, 847, 1276, 1081, 933, 1118 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 13 (Thửa 63, 64, 168, 307, 339, 413, 373, 412, 475, 68, 202, 374, , 271, 412, 11 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Bà Tâm - Anh Quán | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Bà Tâm - Anh Quán | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 13 (Thửa 621, 622, 590, 623, 1651, 1652, 1550 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Bà Tâm - Anh Quán | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11, 12 - Xóm 11, 12 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25, 33) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 371, 372, 374, 376, 390, 391, 392, 393, 404, 405, 406, 407, 420, 42 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 563, 622, 652, 683, 712, 713, 745, 569, 536, 486, 535, 505, 463, 46 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 1514, 1535, 1536, 1515, 1469, 1537, 1497, 1446, 1516, 1447, 1498, 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 69, 33, 70, 120, 149, 71, 34, 13, 51, 72, 121, 14, 52, 73, 99, 35, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số Anh Phước - Anh Sự | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số Anh Phước - Anh Sự | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 685, 659, 673, 637, 731, 730, 708, 709, 687, 686 Tờ bản đồ số Anh Phước - Anh Sự | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5 Anh Hộ - Anh Diệm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5 Anh Hộ - Anh Diệm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 11, 12 (Thửa 665, 600, 655, 654, 599, 653, 568, 598, 567, 566, 597, 596, 5 Anh Hộ - Anh Diệm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xóm 10 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24, 25) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 617 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 10 (Thửa 377, 355, 338, 373, 356, 375, 377, 341, 340, 320, 299, 319, 339, 298, 2 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51 Ông Luân - Ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51 Ông Luân - Ông Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa (Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 535, 531, 532, 527, 528, 522, 523, 51 Ông Luân - Ông Hưởng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280, Ông Luân - Ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280, Ông Luân - Ông Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 114, 113, 134, 160, 133, 158, 157, 181, 180, 197, 216, 261, 280, Ông Luân - Ông Hưởng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 1668( Tờ bản đồ số 05 BĐ 299 gồm 533, 534, 529, 530, 524, 525, 52 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Chín - Ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Chín - Ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 10 (Thửa 615, 556, 581, 534, 557, 616 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Văn Ông Chín - Ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 - Xóm 8, 9 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 286, 329, 354, 384, 399, 268, 258, 284, 283, 306, 305, 325, 324, 323, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 326, 444, 507, 487, 431, 488, 429, 345, 400, 412, 573, 243, 303, 430, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 533, 534, 529, 530, 525, 524, 520, 521, 516, 517, 513, 510, 506, 507 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 535, 533, 531, 531, 527, 528, 522, 523, 518, 578, 512, 515, 509, Tờ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561 anh Hùng - Anh Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561 anh Hùng - Anh Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 8, 9 (Thửa 470, 541, 490, 540, 489, 539, 511, 510, 571, 538, 562, 570, 561 anh Hùng - Anh Huệ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436, 1437, 1438, 1439, 1440, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1350, 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1356, 1357, Tờ bản đồ số 18) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1806, 1807, 1808, 1809, 1810, 1811 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 1726, 1696, 1763, 1818, 1819, 1820, 1821, 1822, 1823, 1824, 1825, 1929 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 7 (Thửa 137, 115, 86, 165, 164, 184, 163, 183, 200, 201, 222, 245, 223, 269, 270 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn Ông Hường - Chị Dương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn Ông Hường - Chị Dương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 1753 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Văn Ông Hường - Chị Dương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5 Ông Hường - Chị Dương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5 Ông Hường - Chị Dương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 65, 84, 63, 42, 1451, 1454, 1455( BĐ 299 gåm 534, 534, 529, 530, 5 Ông Hường - Chị Dương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh Anh Hùng - Anh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh Anh Hùng - Anh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 7 (Thửa 369, 403, 401, 445, 1500, 1456, 417, 416 Tờ bản đồ số 25) - Xã Ngh Anh Hùng - Anh Đông | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ Anh Cảnh - Chị Yến | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ Anh Cảnh - Chị Yến | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 24, 23, 22, 21, 49, 48, 47, 46, 71, 20 Và các lô quy hoạch cấp đấ Anh Cảnh - Chị Yến | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190, - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190, - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1265, 1266, 1237, 1238, 1239, 1240, 1216, 1217, 1188, 1189, 1190, - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản Anh Hùng - Anh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản Anh Hùng - Anh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 7 (Thửa 1791, 1796, 1792, 1764, 1765, 1767, 1794, 1795, 1793, 1827 Tờ bản Anh Hùng - Anh Nam | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756, bà Dương - Anh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756, bà Dương - Anh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 1630, 1631, 1797, 1668, 1728, 1729, 1730, 1629, 1669, 1700, 1699, 1756, bà Dương - Anh Phúc | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139, Anh Hán - Anh Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139, Anh Hán - Anh Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 7 (Thửa 255, 230, 299, 208, 207, 206, 189, 188, 187, 170, 169, 168, 141, 140, 139, Anh Hán - Anh Bảy | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xóm 6 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 25, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 669, 596, 597, 552, 522, 108, 264, 265, 266, 267, 212, 211, 210, 184, 18 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 6 (Thửa 1302, 1301, 1220, 1274, 1161, 1303, 1193, 1245, 1297, 1247, 1223, 1488, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh Anh Tư - Ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh Anh Tư - Ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 1402, 1403, 1242, 1405, 1404, 1244, 1221 Tờ bản đồ số 18) - Xã Ngh Anh Tư - Ông Thắng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16 Anh Hải - Bà Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16 Anh Hải - Bà Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 346, 297, 263, 239, 138, 76, 28, 26, 74, 182, 1634, 1633, 1636, 16 Anh Hải - Bà Trúc | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn Anh Năm - Anh Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn Anh Năm - Anh Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 6 (Thửa 354, 1502, 1503 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Văn Anh Năm - Anh Toàn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 6 (Thửa 631, 630, 599, 555, 554, 524, 523, 375, 402 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn Cầu Văn 1 - Cầu Văn 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5B - Xóm 5b (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5b (Thửa 567, 531, 513, 497, 476, 432, 393, 356, 316, 259, 206, 183, 355, 317, 3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Ông Mười - Ông Toản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Ông Mười - Ông Toản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 1158, 1135, 1136, 1105 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Văn Ông Mười - Ông Toản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn Bà Thủy - Anh Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn Bà Thủy - Anh Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 27, 36, 75, 52, 38, 1405 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Văn Bà Thủy - Anh Hoàng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317, Anh Phong - Ông Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317, Anh Phong - Ông Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5b (Thửa 552, 514, 477, 433, 415, 372, 358, 318, 152, 184, 207, 260, 317, Anh Phong - Ông Trọng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5A - Xóm 5a (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 18) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 5a (Thửa 1297, 1274, 1193, 1220, 1161, 686, 1245, 1301, 1302, 1246, 1247, 1195, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021, Anh Thân - Anh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021, Anh Thân - Anh Hà | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa liên xóm - Xóm 5a (Thửa 874, 875, 905, 904, 903, 933, 687, 1162, 1194, 1132, 1110, 1021, Anh Thân - Anh Hà | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462 Ông Hợi - Ông Quang | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462 Ông Hợi - Ông Quang | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường đi trường THCS - Xóm 5a (Thửa 989, 1047, 1048, 1049, 1069, 1107, 1160, 1089, 1380, 1463, 1462 Ông Hợi - Ông Quang | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm - Xóm 5a (Thửa 32, 5, 33, 6, Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 18, 19, 20) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 635, 434, 416, 499, 553, 516, 478, 500, 554, 592, 569, 534, 569, 594, 55 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 570, 650, 725, 726, 727, 687, 652, 613, 651, 571, 224, , 257, 225, 203, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 4 (Thửa 340, 339, 338, 334, 331, 324, 322, 326, 325, 323, 320, 309, 310, 305 Tờ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 766, 1466, 1410, 1411, 1412, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1419, 1 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49 Anh Hợi - Anh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49 Anh Hợi - Anh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 4 (Thửa 348, 363, 362, 381, 400, 415, 437, 436, 435, 468, 434, 522, 494, 495, 49 Anh Hợi - Anh Thông | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 26, 35, 34) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V Ông Thìn - Anh Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V Ông Thìn - Anh Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1050, 1007, 972, 973, 936, 1051, 1118, 1052 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi V Ông Thìn - Anh Hoàng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 977, 296, 275, 335, 255, 254, 376, 295, 337, 412, 978, 456, 499, 413, 50 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 595, 575, 583, 594, 567, 566, 582, 591, 587, 441, 377, 285, 337, 242, 14 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 3 (Thửa 1552, 1540, 1551, 1515, 1539, 1550, 1118, 1050, 1051, 1052, 1621, 1622, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4 Ông Liên - Ông Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4 Ông Liên - Ông Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 3 (Thửa 213, 212, 245, 287, 286, 339, 412, 411, 476, 574, 565, 515, 4 Ông Liên - Ông Phúc | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13 ông Thơ - Anh Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13 ông Thơ - Anh Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 3 (Thửa 868, 904, 939, 975, 976, 1010, 1011, 1058, 1096, 1126, 196, 1238, 1315, 13 ông Thơ - Anh Hiếu | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 26, 35) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517, - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517, - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 1560, 1561, 1487, 1541, 1453, 1487, 1541, 1553, 1542, 1516, 1489, 1517, - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 354, 12, 31, 19, 594, 31, 37, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 2 (Thửa 125, 101, 54, 21, 8, 22, 34, 74, 126, 102, 75, 35, 9, 10, 23, 76, 55, 24 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830, Ông Sáng - Ông Đường | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830, Ông Sáng - Ông Đường | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 2, 36, 77, 127, 152, 183, 182, 214, 153, 104, 78, 1831, 1830, Ông Sáng - Ông Đường | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588, Ông Dũng - Anh An | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588, Ông Dũng - Anh An | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Văn - Kiều - Xóm 2 (Thửa 1515, 1500, 1529, 1499, 1526, 1557, 1558, 1559, 1502 , 1588, Ông Dũng - Anh An | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461, Ông Quyên - Bà Tộc | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461, Ông Quyên - Bà Tộc | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1530, 1503, 1437, 1436, 1435, 1434 Và Các thửa còn lại, 1600, 1599, 1461, Ông Quyên - Bà Tộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và Anh Trung - Anh Tình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và Anh Trung - Anh Tình | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 1562, 1473, 1323, 1324, 1325, 1326, 1327, 1329, 1321, 1320, 1319, 1318, Và Anh Trung - Anh Tình | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Anh Hải - Bà Chân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Anh Hải - Bà Chân | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 24, 137, 40, 22, 30, 15, 26, 36, 594, 93, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Anh Hải - Bà Chân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5 Anh Hà - Ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5 Anh Hà - Ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 14, 49, 95, 96, 119, 145, 207, 209, 283, 284, 376, 336, 409, 440, 512, 5 Anh Hà - Ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 Anh Thắng - Anh Phương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 Anh Thắng - Anh Phương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 26, 35, 38, 53, 39, 54, 56, 223, 593 Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 Anh Thắng - Anh Phương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 bà Duẩn - Anh Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 bà Duẩn - Anh Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 2 (Thửa 137, 93, 40, 36, 24, 22, 19, 15, 12, Và các lô quy hoạch cấp đất ở năm 200 bà Duẩn - Anh Hiếu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 36, 42, 37, 26) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 660, 659, 658, 662, 632, 620, 612 Tờ bản đồ số 8 (BĐ 299)) - Xã Nghi Văn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 287, 288, 289, 290, 292, 293, 294, 295, 296, 298, 299, 399 Và các lô quy - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 388, 390, 24, 395, 374, 341, 23, 22, 423, 56, 602, 603, 756, 757, 758, 7 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20 - | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm - Xóm 1 (Thửa 423, 388, 341, 359, 360, 374, 196, 209, 283, 284, 185, 197, 211, 212, 20 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26 Bà Cừ - Ông Căn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26 Bà Cừ - Ông Căn | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bê tông - Xóm 1 (Thửa 226, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, 245, 247, 232, 248, 268, 26 Bà Cừ - Ông Căn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194, Ông Đề - Anh Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194, Ông Đề - Anh Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 302, 168, 223, 384, 385, 322, 303, 416, 195, 187…189, 348, 351, 193, 194, Ông Đề - Anh Trọng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các Anh Thọ - Chị Vỹ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các Anh Thọ - Chị Vỹ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 1, 391, 407, 408, 425, 437, 449, 438, 445, 440, 410, 392, 455, 601 và các Anh Thọ - Chị Vỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn Anh Mạnh - Anh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn Anh Mạnh - Anh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 182, 183, 195, 225, 241, 174 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Văn Anh Mạnh - Anh Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s Anh Thành - Anh Phương | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s Anh Thành - Anh Phương | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 51, 688, 661, 631, 632, 652, 634, 654, 661, 619, 631, 630, 655 Tờ bản đồ s Anh Thành - Anh Phương | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261, Anh Thành - Anh Phương | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261, Anh Thành - Anh Phương | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 241, 240, 239, 238, 237, 236, 235, 268, 267, 266, 265, 264, 263, 262, 261, Anh Thành - Anh Phương | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Thư - Ông Đệ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Thư - Ông Đệ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Các thửa giáp đường 348, 347, 321, 320, 302 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Thư - Ông Đệ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, Anh Long - Anh Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, Anh Long - Anh Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 303, 322, 351, 352, 384, 385, 416, 595, 596, 597, 598, 599, 600, 601, 602, Anh Long - Anh Tuấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Xuân - Anh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Xuân - Anh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường TL534 - Xóm 1 (Thửa 168, 186, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Văn Ông Xuân - Anh Tân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đoạn đường từ Bắc Bố Sơn đi Hưng Đông - TP Vinh (Dọc Kênh 16) - Xã Nghi Vạn Từ Bắc Bố Sơn - Hưng Đông - Vinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Viện Lao (xóm 16) - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Viện Lao (xóm 16) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tây Vạn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tây Vạn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tây Vạn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đông Vạn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đông Vạn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đông Vạn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Bố Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Bố Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Kỳ La - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Kỳ La - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Kỳ La - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nam Kỳ La - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Nam Kỳ La - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Làng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Làng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Làng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Làng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Làng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Làng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Đồng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Đống - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Đống - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Đống - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Lương Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Lương Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Lương Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Lương Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tân Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tân Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tân Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tân Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tân Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Tân Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu vực Kỳ Dưa (đất đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thọ Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thọ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thọ Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Phúc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Phúc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Phúc Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bắc Sơn - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Bắc Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thịnh Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thịnh Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thịnh Lạc - Xã Nghi Vạn Khu dân cư xóm Thịnh Lạc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Tân Sơn - Lương Đống | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Tân Sơn - Lương Đống | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm Lương Đống - Xã Nghi Vạn Tân Sơn - Lương Đống | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thọ Sơn trục chính liên xóm sang Việt Lao - Xã Nghi Vạn Thọ Sơn - Viện Lao (xóm 16) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Đông Vạn - Tây Vạn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Đông Vạn - Tây Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông Vạn đoạn đường trục chính liên xóm từ cầu Lịch Sử đến Tây Vạn - Xã Nghi Vạn Đông Vạn - Tây Vạn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đồng đoạn đường liên xóm trục chính đnế xóm Bắc Bố Sơn - Xã Nghi Vạn Xóm Đồng - Bắc Bố Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Phúc Sơn đoạn từ Chợ Nghi Vạn đi cầu Lịch Sử - Xã Nghi Vạn Chợ Nghi Vạn (Phúc Sơn) - Cầu Lịch sử (Đông Vạn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Chợ Nghi Vạn đi Nghi Diên - Xã Nghi Vạn Xóm Phúc Sơn - Xóm Thịnh Lạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ đường QL 1A đi Nghi Vạn - Xã Nghi Vạn Xóm Thọ Sơn - Bắc Bố Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12 đi Nghi Ân (Thửa 188, 189, và các thửa còn lại bên đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8 đi Nghi Ân (liên xã) (Thửa 72, 74, 77, 80, 84, 85, 94, 123, 124, 125, 134, 158, 159 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 97, 110, 116, 136, 123, 153, 159, 170, 171, 221, 222, 223, 225, 159, 183, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14-15 (Thửa 173, 215, 269, 784, 358, 330, 399, 423, 466, 505, 546, 804, 850, 881, 880 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 11, 79, 1265, 1266 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 16 (Thửa 352, 418, 439, 462, 479, 519, 687, 739, 712; 909, 910, 911, 913 và các thửa - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 15-16 (Thửa 134, 150, 203, 231, 283, 300, 353, 392, 393, 774, 776, 778, 780, 798, 800 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 14 (Thửa 288, 311, 338, 362, 413, 434, 1128, 1218, 677 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 861, 882, 949, 970, 1137, 1184, 1163, 1202 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13 đi Nghi Thịnh (Thửa 416, 437, 438, 439, 477, 461, 494, 548, 549, 550, 514, 516, 530, 80 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914, - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914, - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 677, 679, 700, 718, 719, 720, 742, 758, 760, 784, 847, 875, 914, - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368, - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368, - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-13 và 12-14 (Thửa 256, 268, 295, 306, 307, 320, 321, 323, 335, 354, 355, 356, 368, - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 762, 1194, 1195, 1196, 1197, 1198 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 3, 42, 76, 121, 142, 180, 224, 257, 997, 301, 347, 348, 372, 377, 378, 40 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-18 (Thửa 628, 663, 677, 700, 718, 719, 758, 774, 882, 1170, 1210 , 1301 , 1364, 14 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 7-8 (Thửa 894, 912, 943, 944, 958, 972, 973, 1014, 1026, 1043, 1059, 1091, 1092 và cá - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 241, 312, 330 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 2-3-6 đi Nghi Thịnh (liên xã) (Thửa 300, 317, 339, 391, 498, 554, 581, 708, 758, 1148 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 (Thửa 779, 780, 781, 782, 784, 785, 794, 795, 797, 1051, 1052, 1053, 1054, 1055, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-5 đi Nghi Trung (liên xã) (Thửa 501, 502, 524, 542, 543, 544, 552, 553, 566, 567, 5 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm bệnh viện đi xóm 1 (Thửa 81, 97, 118, 129, 149, 150, 161, 176, 177, 804, 878, 879, và - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 652, 670, 687, 688, 702, 703, 705, 721, 769, 771, 981 và các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1, 4, 20, 38, 39 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42 - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 35, 73, 97, 98, 136, 170, 195, 211, 212, 230, 244, 264, 286, 287, 308, 42 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 442, 462 , 420, 520, 521, 1278, 1279, 1300 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198, - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198, - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 813, 837, 839, 862 , 883, 1075, 1076, 1157, 1176, 1177, 1196 1197, 1198, - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247, - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247, - | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 167, 168, 169, 183, 194, 195, 197, 198, 199, 204, 208, 235, 241, 240, 247, - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn - | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 3, 887, 888, 889, 890, 10, các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trườn - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154, - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154, - | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 65, 66, 68, 70, 80, 81, 108, 109, 124, 125, 168, 169, 374, 394, 419, 1154, - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 1204, 1193 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370, - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370, - | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trung tâm xã (Thửa 420, 442, 443, 523, 524, 526, 527, 547, 548, 648 , 1222, 1371, 1372, 1370, - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Tân (Thửa 289, 290, 291, 302, 301, 300, 317, 318, 328, | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 599, 600, 601, 602, 603, 546, 545, 543, 671 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 34, 43, 392, , 42, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Tân Nghĩa (Thửa 199 Tờ bản đồ số 09) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường huyện lộ Phúc Thọ - Nghi Thạch Xóm Xuân Phúc (Thửa 644, 645, 646, 647, 670, 671, 672, 673, 674 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |
