Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 4.320.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, Tờ b Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, Tờ b Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, Tờ b Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8;7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8;7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8;7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13;14;15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13;14;15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 13;14;15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11;12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11;12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11;12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
đường nghi trường - Nghi Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
đường nghi trường - Nghi Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
đường nghi trường - Nghi Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 14-15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 14-15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 14-15 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13-14 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13-14 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 13-14 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 1-2 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bệnh viện đi xóm 8 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bệnh viện đi xóm 8 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường bệnh viện đi xóm 8 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8-9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8-9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 8-9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 9-10 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 4-5 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Trường - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Trường - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Trường - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Long - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Long - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Long - Thịnh - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Hợp-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Hợp-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Hợp-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trường-Thịnh-Hợp - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trường-Thịnh-Hợp - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trường-Thịnh-Hợp - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Thịnh-Khánh - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trung-Thịnh-Xá - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trung-Thịnh-Xá - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã Trung-Thịnh-Xá - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức Thiết - Xã Nghi Thịnh - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1587, 1588, 1589, 1590, 1591, 1592, 1593, 1594, 1386, 1387, 1388, 1389, 138 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1587, 1588, 1589, 1590, 1591, 1592, 1593, 1594, 1386, 1387, 1388, 1389, 138 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1587, 1588, 1589, 1590, 1591, 1592, 1593, 1594, 1386, 1387, 1388, 1389, 138 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1528, 1527, 1526, 1517, 1525, 1524, 1585, 1586, 1810 Tờ bản đồ số 7) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1528, 1527, 1526, 1517, 1525, 1524, 1585, 1586, 1810 Tờ bản đồ số 7) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1528, 1527, 1526, 1517, 1525, 1524, 1585, 1586, 1810 Tờ bản đồ số 7) - Xã - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 849, 850, 851, 852, 853, 968, 967; 867, 866, 865, 812, 980;981;982; 828, 82 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 849, 850, 851, 852, 853, 968, 967; 867, 866, 865, 812, 980;981;982; 828, 82 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 849, 850, 851, 852, 853, 968, 967; 867, 866, 865, 812, 980;981;982; 828, 82 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 806; 807; 808 và các thửa bám đường Ql 48 E còn lại. Tờ bản đồ số 6) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 806; 807; 808 và các thửa bám đường Ql 48 E còn lại. Tờ bản đồ số 6) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 806; 807; 808 và các thửa bám đường Ql 48 E còn lại. Tờ bản đồ số 6) - Xã - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1192; 1097; 1098; 1099; 1100 ;1101; 1102; 1104; 1105; 1188; 1116; 1108; 110 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1192; 1097; 1098; 1099; 1100 ;1101; 1102; 1104; 1105; 1188; 1116; 1108; 110 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc lộ 48 E (Thửa 1192; 1097; 1098; 1099; 1100 ;1101; 1102; 1104; 1105; 1188; 1116; 1108; 110 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 86; 72; 54; 73; 74; 56; 57; 76; 59; 58; 25; 61; và các th - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 86; 72; 54; 73; 74; 56; 57; 76; 59; 58; 25; 61; và các th - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 86; 72; 54; 73; 74; 56; 57; 76; 59; 58; 25; 61; và các th - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 131; 132; 133; 129; 126; 125; 127; 119; 122; 96; 81; 82; - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 131; 132; 133; 129; 126; 125; 127; 119; 122; 96; 81; 82; - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 131; 132; 133; 129; 126; 125; 127; 119; 122; 96; 81; 82; - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 406; 405; 403; 432; 467; 465; 466; và các thửa còn lại, t - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 406; 405; 403; 432; 467; 465; 466; và các thửa còn lại, t - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Tân Long (Thửa 406; 405; 403; 432; 467; 465; 466; và các thửa còn lại, t - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 55; 20; 21; 23; 24; 26; 27; 28; 29; 31; 150; 151; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 55; 20; 21; 23; 24; 26; 27; 28; 29; 31; 150; 151; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 55; 20; 21; 23; 24; 26; 27; 28; 29; 31; 150; 151; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 102; 222; 103; 104; 107; 106; 88; 89; 90; 42; 43; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 102; 222; 103; 104; 107; 106; 88; 89; 90; 42; 43; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 102; 222; 103; 104; 107; 106; 88; 89; 90; 42; 43; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 447; 463; 448; 449; 450; 451; 452; 453; 453; 429; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 447; 463; 448; 449; 450; 451; 452; 453; 453; 429; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Tân Long (Thửa 447; 463; 448; 449; 450; 451; 452; 453; 453; 429; Nhà bà Đợi - Giếng Tra | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 216; 211; 208; 205; 204; 203; 202; 201; 180; 174; và các th - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 216; 211; 208; 205; 204; 203; 202; 201; 180; 174; và các th - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 216; 211; 208; 205; 204; 203; 202; 201; 180; 174; và các th - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 464; 478; 479 và các thửa còn lại và thửa míi t¸ch thửa Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 464; 478; 479 và các thửa còn lại và thửa míi t¸ch thửa Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Rồng (Thửa 464; 478; 479 và các thửa còn lại và thửa míi t¸ch thửa Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 54; 55; 69; 70; 56; 58; 71; 59; 60 và các thửa còn lạ Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 54; 55; 69; 70; 56; 58; 71; 59; 60 và các thửa còn lạ Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 54; 55; 69; 70; 56; 58; 71; 59; 60 và các thửa còn lạ Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 95; 97; 99; 101; 103; 104; 106; 107; 108; 152; 153; 1 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 95; 97; 99; 101; 103; 104; 106; 107; 108; 152; 153; 1 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 95; 97; 99; 101; 103; 104; 106; 107; 108; 152; 153; 1 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 181; 182; 183; 204; 206; 207; 209; 210; 212; 213; 233 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 181; 182; 183; 204; 206; 207; 209; 210; 212; 213; 233 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 181; 182; 183; 204; 206; 207; 209; 210; 212; 213; 233 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 462; 474; 475; 476; 477; 485; 486; 487; 480; 488; 489 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 462; 474; 475; 476; 477; 485; 486; 487; 480; 488; 489 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Rồng (Thửa 462; 474; 475; 476; 477; 485; 486; 487; 480; 488; 489 Nhà ông Thủy - Đầu Rồng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Bắn (Thửa 460; 459; 441; 439; 440; 416; 414; 413; 412; 351; 461; 446; 42 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Bắn (Thửa 460; 459; 441; 439; 440; 416; 414; 413; 412; 351; 461; 446; 42 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Bắn (Thửa 460; 459; 441; 439; 440; 416; 414; 413; 412; 351; 461; 446; 42 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 409; 410; 411; 435; 436; 437; 438; 455; 456; 458; 469; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 409; 410; 411; 435; 436; 437; 438; 455; 456; 458; 469; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 409; 410; 411; 435; 436; 437; 438; 455; 456; 458; 469; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 341; 339; 302; 271; 270; 269; 237; 544; 545; 546; 235; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 341; 339; 302; 271; 270; 269; 237; 544; 545; 546; 235; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Bắn (Thửa 341; 339; 302; 271; 270; 269; 237; 544; 545; 546; 235; Ngõ ông Yết và ngõ bà Công - Ngõ bà Nông và ngõ ông Lợi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Chùa Đình (Thửa 517; 516; 407; 515; 381; 379; 514; 513; 378; 344; 343; 308; - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Chùa Đình (Thửa 517; 516; 407; 515; 381; 379; 514; 513; 378; 344; 343; 308; - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Chùa Đình (Thửa 517; 516; 407; 515; 381; 379; 514; 513; 378; 344; 343; 308; - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 383; 350; 522; 349; 316; 315; 314; 279; 277; 276; 24 Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 383; 350; 522; 349; 316; 315; 314; 279; 277; 276; 24 Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 383; 350; 522; 349; 316; 315; 314; 279; 277; 276; 24 Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 63; 520; 94; 95; 127; 129; 166; 167; 168 và các thửa Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 63; 520; 94; 95; 127; 129; 166; 167; 168 và các thửa Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Chùa Đình (Thửa 63; 520; 94; 95; 127; 129; 166; 167; 168 và các thửa Ngõ bà Phúc và ngõ bà Len - Ngõ bà Võ và ngõ ông Biền | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa I (Thửa 131; 171; 170; 139; 174; 175; 179; 212; 213; Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa I (Thửa 131; 171; 170; 139; 174; 175; 179; 212; 213; Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa I (Thửa 131; 171; 170; 139; 174; 175; 179; 212; 213; Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 243; 242; 211; 210; 209; 208; 353; 240; 173; 172; 1 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 243; 242; 211; 210; 209; 208; 353; 240; 173; 172; 1 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 243; 242; 211; 210; 209; 208; 353; 240; 173; 172; 1 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 62; 61; 37; 36; 35; 21; 20; 19; 18; 17; 523; 13; 15 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 62; 61; 37; 36; 35; 21; 20; 19; 18; 17; 523; 13; 15 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa I (Thửa 62; 61; 37; 36; 35; 21; 20; 19; 18; 17; 523; 13; 15 Chợ cụ và ngõ bà Phượng - Ngõ ông Hiệu và trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 38; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 39; 96; 40; 42; 43; 65; 66; 64 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 38; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 39; 96; 40; 42; 43; 65; 66; 64 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 38; 22; 23; 25; 26; 27; 28; 39; 96; 40; 42; 43; 65; 66; 64 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 5; 4; 1; 2; 6; 3; 97; 96; 184; 185; 182; 124; 202; 123; 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 5; 4; 1; 2; 6; 3; 97; 96; 184; 185; 182; 124; 202; 123; 12 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Chùa II (Thửa 5; 4; 1; 2; 6; 3; 97; 96; 184; 185; 182; 124; 202; 123; 12 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 130; 97; 99; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 537; 53 Ông Lấn - Ông Khương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 130; 97; 99; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 537; 53 Ông Lấn - Ông Khương | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 130; 97; 99; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 537; 53 Ông Lấn - Ông Khương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 8; 9; 10; 11; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 47; 48; 49; Ông Lấn - Ông Khương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 8; 9; 10; 11; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 47; 48; 49; Ông Lấn - Ông Khương | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 8; 9; 10; 11; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 47; 48; 49; Ông Lấn - Ông Khương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 13; 5; 6; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Ông Lấn - Ông Khương | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 13; 5; 6; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Ông Lấn - Ông Khương | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Chùa II (Thửa 13; 5; 6; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Ông Lấn - Ông Khương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 13; 14; và các thửa còn lại, th - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 13; 14; và các thửa còn lại, th - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 13; 14; và các thửa còn lại, th - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 40; 72; 56; 57; 58; 41; 63; 44; 45; 32; 28; 30; 29; 1; 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 40; 72; 56; 57; 58; 41; 63; 44; 45; 32; 28; 30; 29; 1; 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 40; 72; 56; 57; 58; 41; 63; 44; 45; 32; 28; 30; 29; 1; 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 72; 66; 80; 81; 74; 60; 71; 63; 58; 82; 77; 69; 61; 57; - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 72; 66; 80; 81; 74; 60; 71; 63; 58; 82; 77; 69; 61; 57; - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 72; 66; 80; 81; 74; 60; 71; 63; 58; 82; 77; 69; 61; 57; - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 179; 155; 2; 15; 16; 3; 35; 17; 4; 36; 18; 191; 192; 53; - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 179; 155; 2; 15; 16; 3; 35; 17; 4; 36; 18; 191; 192; 53; - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 179; 155; 2; 15; 16; 3; 35; 17; 4; 36; 18; 191; 192; 53; - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 93; 94; 95; 77; 96; 75; 73; và c Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 93; 94; 95; 77; 96; 75; 73; và c Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 93; 94; 95; 77; 96; 75; 73; và c Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 79; 72; 65; 59; 55; 53;58; 63; 7 Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 79; 72; 65; 59; 55; 53;58; 63; 7 Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm và MBQH phân lô - Xóm Nam Thịnh (Thửa 79; 72; 65; 59; 55; 53;58; 63; 7 Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 5; 19; 20; 21; 190; 38; 57; 186; 58; 39; 24; Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 5; 19; 20; 21; 190; 38; 57; 186; 58; 39; 24; Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 1; 5; 19; 20; 21; 190; 38; 57; 186; 58; 39; 24; Cầu Nam - Bắc Thịnh - ông Du và Chân Đồi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 108; 92; 71; 54; 39; 38; 53; 70; 90; 52; và các thửa c - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 108; 92; 71; 54; 39; 38; 53; 70; 90; 52; và các thửa c - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 108; 92; 71; 54; 39; 38; 53; 70; 90; 52; và các thửa c - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 75; 74; 76; 63; 61; 62; 72; 73; 44; 60; 43; 42; 45; 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 75; 74; 76; 63; 61; 62; 72; 73; 44; 60; 43; 42; 45; 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 75; 74; 76; 63; 61; 62; 72; 73; 44; 60; 43; 42; 45; 11 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 35; 34; 37; 23; 18; 17; 19; 16; 15;56; 57; 58; 59; 60; - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 35; 34; 37; 23; 18; 17; 19; 16; 15;56; 57; 58; 59; 60; - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất khu dân cư - Xóm Nam Thịnh (Thửa 35; 34; 37; 23; 18; 17; 19; 16; 15;56; 57; 58; 59; 60; - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 115; 101; 100; 99; 98; 96; 83; 82; 69; 59; 71; 7 Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 115; 101; 100; 99; 98; 96; 83; 82; 69; 59; 71; 7 Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 115; 101; 100; 99; 98; 96; 83; 82; 69; 59; 71; 7 Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 48; 31; 30; 29; 64; 65; 26; 25; 35; 27; 49; 50; Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 48; 31; 30; 29; 64; 65; 26; 25; 35; 27; 49; 50; Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất bám đường liên xóm - Xóm Nam Thịnh (Thửa 48; 31; 30; 29; 64; 65; 26; 25; 35; 27; 49; 50; Ông Chới - Cầu Nam - Bắc Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 19; 16; 8; 9; 13; 5; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa T - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 19; 16; 8; 9; 13; 5; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa T - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 19; 16; 8; 9; 13; 5; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa T - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 24; 23; 22; 21; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 24; 23; 22; 21; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 24; 23; 22; 21; và các thửa còn lại, thửa mới tách thửa Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 9; 19; 15; 21; 22; 23; 17; 47; 37; 38; 39; 41; 93; 42; 64; 100 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 9; 19; 15; 21; 22; 23; 17; 47; 37; 38; 39; 41; 93; 42; 64; 100 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 9; 19; 15; 21; 22; 23; 17; 47; 37; 38; 39; 41; 93; 42; 64; 100 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 106; 102; 80; 64; 33; 43; 62; 69; 68; 85; 67; 61; 52; 112; 18; - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 106; 102; 80; 64; 33; 43; 62; 69; 68; 85; 67; 61; 52; 112; 18; - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 106; 102; 80; 64; 33; 43; 62; 69; 68; 85; 67; 61; 52; 112; 18; - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 118; 119; 120; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 117; 116; 115; 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 118; 119; 120; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 117; 116; 115; 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đất khu dân cư - Xóm Mới (Thửa 118; 119; 120; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 117; 116; 115; 11 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 và c Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 và c Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 và c Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 8; 1 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 8; 1 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 1; 3; 4; 5; 6; 7; 10; 11; 12; 13; 8; 1 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 4; 113; 114; 5; 115; 6; 7; 11; 16; 21; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 4; 113; 114; 5; 115; 6; 7; 11; 16; 21; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 4; 113; 114; 5; 115; 6; 7; 11; 16; 21; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 62; 61; 60; 59; 58; 57; 56; 55; 54; 53 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 62; 61; 60; 59; 58; 57; 56; 55; 54; 53 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D6 - Xóm Mới (Thửa 62; 61; 60; 59; 58; 57; 56; 55; 54; 53 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D5 - Xóm Mới (Thửa 18; 17; 16; 24; 14; 23; 18; 6; 16; 15; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D5 - Xóm Mới (Thửa 18; 17; 16; 24; 14; 23; 18; 6; 16; 15; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D5 - Xóm Mới (Thửa 18; 17; 16; 24; 14; 23; 18; 6; 16; 15; Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D4 - Xóm Mới (Thửa 37; 36; 35; 34; 33; 32; 31; 28; 43; 42 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D4 - Xóm Mới (Thửa 37; 36; 35; 34; 33; 32; 31; 28; 43; 42 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa đất bám đường quốc phòng và đường D4 - Xóm Mới (Thửa 37; 36; 35; 34; 33; 32; 31; 28; 43; 42 Bãi Hoang, Chánh hánh - Nghi Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 58; 72; 87; 94; 98; 99; 100; 104; 109; 110; Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 58; 72; 87; 94; 98; 99; 100; 104; 109; 110; Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 58; 72; 87; 94; 98; 99; 100; 104; 109; 110; Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 159; 14; 7; 15 và các thửa còn lại, thửa mới Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 159; 14; 7; 15 và các thửa còn lại, thửa mới Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Mới (Thửa 159; 14; 7; 15 và các thửa còn lại, thửa mới Cống máy - Ông Đoài; Ông Ninh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đấu giá đất - Xóm Đông (Thửa (21; 28; 29 ) các lô từ A1 đến A6; Từ B1 đến B9; Từ C1 đến C20; - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đấu giá đất - Xóm Đông (Thửa (21; 28; 29 ) các lô từ A1 đến A6; Từ B1 đến B9; Từ C1 đến C20; - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các lô đấu giá đất - Xóm Đông (Thửa (21; 28; 29 ) các lô từ A1 đến A6; Từ B1 đến B9; Từ C1 đến C20; - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư - Xóm Đông (Thửa 20; 28; 29; 24; 25; 18; 21; 48; 50; 49; 53; 65; 72; 84; 102; 103; 85; 73 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư - Xóm Đông (Thửa 20; 28; 29; 24; 25; 18; 21; 48; 50; 49; 53; 65; 72; 84; 102; 103; 85; 73 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư - Xóm Đông (Thửa 20; 28; 29; 24; 25; 18; 21; 48; 50; 49; 53; 65; 72; 84; 102; 103; 85; 73 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường liên xóm - Xóm Đông (Thửa 83; 98 99; 122; 92; 138; 121; 97; 96; 80; 70; 69; 78; 9 Nhà ông Thắng - Trạm điện số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường liên xóm - Xóm Đông (Thửa 83; 98 99; 122; 92; 138; 121; 97; 96; 80; 70; 69; 78; 9 Nhà ông Thắng - Trạm điện số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường liên xóm - Xóm Đông (Thửa 83; 98 99; 122; 92; 138; 121; 97; 96; 80; 70; 69; 78; 9 Nhà ông Thắng - Trạm điện số 1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Đông (Thửa 57; 58; 59; 54; 56; 45; 46; 47; 40; 41; 42; Giáp xã Nghi Quang - Cống máy | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Đông (Thửa 57; 58; 59; 54; 56; 45; 46; 47; 40; 41; 42; Giáp xã Nghi Quang - Cống máy | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa bám đường huyện lộ Đức - Thiết - Xóm Đông (Thửa 57; 58; 59; 54; 56; 45; 46; 47; 40; 41; 42; Giáp xã Nghi Quang - Cống máy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ cửa anh Định đến hết Thái Lộc (đường văn hóa xóm Thái Lộc sâu 30m) - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ cửa anh Định đến hết Thái Lộc (đường văn hóa xóm Thái Lộc sâu 30m) - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ cửa anh Định đến hết Thái Lộc (đường văn hóa xóm Thái Lộc sâu 30m) - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Bình - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Bình - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Bình - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường xã Nghi Thái - Nghi Phong (30m) Xóm Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường xã Nghi Thái - Nghi Phong (30m) Xóm Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường xã Nghi Thái - Nghi Phong (30m) Xóm Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Sơn - Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Sơn - Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Sơn - Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc, Thái Quang, Thái Sơn, Thái Lộc (30m) thuộc tuyến 1 (Cầu bồ) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc, Thái Quang, Thái Sơn, Thái Lộc (30m) thuộc tuyến 1 (Cầu bồ) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc, Thái Quang, Thái Sơn, Thái Lộc (30m) thuộc tuyến 1 (Cầu bồ) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Bình - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Bình - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Bình - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hưng - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Học - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Học - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Học - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Quang - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Phúc - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Phúc - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Phúc - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Sơn - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Sơn - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Sơn - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hòa - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hòa - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Hòa - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Thọ - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Thọ - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến khu dân cư và đường nội thôn xóm Thái Thọ - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm đường làng nghề Thái Thọ - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm đường làng nghề Thái Thọ - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm đường làng nghề Thái Thọ - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 871, 872, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 871, 872, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 871, 872, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 514, 964, 970, 971, 972, 964, 1041, 1049, 270, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 514, 964, 970, 971, 972, 964, 1041, 1049, 270, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 514, 964, 970, 971, 972, 964, 1041, 1049, 270, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 484, 501, 502, 525, 414, 414, 456, 468, 503, 502, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 484, 501, 502, 525, 414, 414, 456, 468, 503, 502, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 484, 501, 502, 525, 414, 414, 456, 468, 503, 502, Tờ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 448, 449, 450, 465, 481, 483, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 448, 449, 450, 465, 481, 483, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 448, 449, 450, 465, 481, 483, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 471, 503, 429, 530, 431, 447, 429, 430, 433, 434, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 471, 503, 429, 530, 431, 447, 429, 430, 433, 434, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 471, 503, 429, 530, 431, 447, 429, 430, 433, 434, Tờ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 454, 556, 468, 469, 487, 488, 451, Tờ bản đồ số 03) - - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 454, 556, 468, 469, 487, 488, 451, Tờ bản đồ số 03) - - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 454, 556, 468, 469, 487, 488, 451, Tờ bản đồ số 03) - - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 437, 481, 418, 438, 452, 453, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 437, 481, 418, 438, 452, 453, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 437, 481, 418, 438, 452, 453, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 414, 432, 433, 434, 435, 436, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 414, 432, 433, 434, 435, 436, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 414, 432, 433, 434, 435, 436, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 397, 409, 410, 411, 412, 413, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 397, 409, 410, 411, 412, 413, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 397, 409, 410, 411, 412, 413, Tờ bản đồ số 03) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1644, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1644, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1644, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1456, 1450, 1455, 1460, 1000, 1451, 1458. Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1456, 1450, 1455, 1460, 1000, 1451, 1458. Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1456, 1450, 1455, 1460, 1000, 1451, 1458. Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 965, 964, 1044, 1045, 1047, 97, 597, 676, 814, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 965, 964, 1044, 1045, 1047, 97, 597, 676, 814, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 965, 964, 1044, 1045, 1047, 97, 597, 676, 814, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 516, 400, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 516, 400, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1038, 1037, 1036, 1035, 1034, 516, 400, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 945, 969, 1005, 968, 969 , 972, Tờ bản đồ số 04) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 945, 969, 1005, 968, 969 , 972, Tờ bản đồ số 04) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 945, 969, 1005, 968, 969 , 972, Tờ bản đồ số 04) - Xã - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 692, 719, 894, 919, 918, 917, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 692, 719, 894, 919, 918, 917, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 692, 719, 894, 919, 918, 917, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 851, 852, 853, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 851, 852, 853, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 851, 852, 853, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 03) - - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 460, 650, 830, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 460, 650, 830, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 460, 650, 830, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 468, 440, 441, 423, 404, 380, 405, 425, 424, 458, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 468, 440, 441, 423, 404, 380, 405, 425, 424, 458, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 468, 440, 441, 423, 404, 380, 405, 425, 424, 458, Tờ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1646, 1647, 1663, 1664, 1662, và các thửa còn lại Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1646, 1647, 1663, 1664, 1662, và các thửa còn lại Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 1646, 1647, 1663, 1664, 1662, và các thửa còn lại Tờ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 551, 521, 467, 468, 406, 469, 1598, 1597, 1596, 407, - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 551, 521, 467, 468, 406, 469, 1598, 1597, 1596, 407, - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 551, 521, 467, 468, 406, 469, 1598, 1597, 1596, 407, - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 631, 630, 650, 651, 626, 627, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 631, 630, 650, 651, 626, 627, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 631, 630, 650, 651, 626, 627, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 470, 499, 528, 527, 526, 597, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 470, 499, 528, 527, 526, 597, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 470, 499, 528, 527, 526, 597, Tờ bản đồ số 04) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 321, 381, 355, 380, 409, 438, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 321, 381, 355, 380, 409, 438, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Thọ - Thái Hòa (Thửa 321, 381, 355, 380, 409, 438, 1512, 1513, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các tuyến đường nội thôn và khu dân cư Thái Thịnh - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 25m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 25m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 25m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Hai bên trục đường văn hóa - Xã Nghi Thái Từ ngã tư UBND xã - Đến đập tràn Hòa Thái (sâu 30m cả 2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Hai bên trục đường văn hóa - Xã Nghi Thái Từ ngã tư UBND xã - Đến đập tràn Hòa Thái (sâu 30m cả 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Hai bên trục đường văn hóa - Xã Nghi Thái Từ ngã tư UBND xã - Đến đập tràn Hòa Thái (sâu 30m cả 2 bên) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 30m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 30m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1, sâu 30m - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1 - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1 - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường văn hóa xã bám 2 bên trục đường vị trí 1 - Xã Nghi Thái Từ xóm Thái Thịnh - Đến ngã tư UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Hưng - Thái Học sâu 30m của tuyến 1 - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Hưng - Thái Học sâu 30m của tuyến 1 - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Hưng - Thái Học sâu 30m của tuyến 1 - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm - Xã Nghi Thái Từ cựa nhà ông Tý xóm Thái Học - Cựa bà Vinh xóm Thái Quang sâu 30m tuyến 1 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm - Xã Nghi Thái Từ cựa nhà ông Tý xóm Thái Học - Cựa bà Vinh xóm Thái Quang sâu 30m tuyến 1 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm - Xã Nghi Thái Từ cựa nhà ông Tý xóm Thái Học - Cựa bà Vinh xóm Thái Quang sâu 30m tuyến 1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Quang - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Quang - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Quang - Thái Cát - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Sơn - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Sơn - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xóm Thái Phúc - Thái Sơn - Thái Lộc - Xã Nghi Thái - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 3 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 3 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 3 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 2 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 2 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Bao gồm tất cả các thửa vị trí 2 TL 535 Tờ bản đồ số 1, 2, 3) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 135, 115, 116, 94, 96, 76, 55, 39, 38, 77, 134, Tờ bản đồ số 3) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 135, 115, 116, 94, 96, 76, 55, 39, 38, 77, 134, Tờ bản đồ số 3) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 135, 115, 116, 94, 96, 76, 55, 39, 38, 77, 134, Tờ bản đồ số 3) - Xã - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 117, 118, 119, 137, 138, 136, 157, 156, 154, 134, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 117, 118, 119, 137, 138, 136, 157, 156, 154, 134, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 117, 118, 119, 137, 138, 136, 157, 156, 154, 134, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 709, 710, 711, 712, 713, 714, 23, 98, 95, 96, 97, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 709, 710, 711, 712, 713, 714, 23, 98, 95, 96, 97, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 709, 710, 711, 712, 713, 714, 23, 98, 95, 96, 97, Tờ bản đồ số 3) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 10, 13, 19, 24, 25, 869, 870 Tờ bản đồ số 2) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 10, 13, 19, 24, 25, 869, 870 Tờ bản đồ số 2) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 01, 02, 03, 04, 05, 10, 13, 19, 24, 25, 869, 870 Tờ bản đồ số 2) - X - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 557, 558, 620, 621, 622, 627 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 557, 558, 620, 621, 622, 627 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 557, 558, 620, 621, 622, 627 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 613, 614, 615, 616, 583, 587, 588, 579, 585, 596, 597 Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 613, 614, 615, 616, 583, 587, 588, 579, 585, 596, 597 Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 613, 614, 615, 616, 583, 587, 588, 579, 585, 596, 597 Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 569, 542, 543, 563, 564, 383, 548, 549, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Th - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 569, 542, 543, 563, 564, 383, 548, 549, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Th - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 569, 542, 543, 563, 564, 383, 548, 549, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Th - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 520, 526, 527, 533, 534, 535, 542, 543, 548, 549, 565, 570, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 520, 526, 527, 533, 534, 535, 542, 543, 548, 549, 565, 570, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 520, 526, 527, 533, 534, 535, 542, 543, 548, 549, 565, 570, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 69, 55, 438, 42, 51, 35, 36, 26, 16, 17, 27, 513, 514, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 69, 55, 438, 42, 51, 35, 36, 26, 16, 17, 27, 513, 514, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 69, 55, 438, 42, 51, 35, 36, 26, 16, 17, 27, 513, 514, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 194, 94, 101, 68, 86, 79, 69, 55, 70, 56, 47, 48, 49, Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 194, 94, 101, 68, 86, 79, 69, 55, 70, 56, 47, 48, 49, Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 194, 94, 101, 68, 86, 79, 69, 55, 70, 56, 47, 48, 49, Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 133, 112, 132, 122, 113, 114, 115, 107, 108, 100, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 133, 112, 132, 122, 113, 114, 115, 107, 108, 100, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 133, 112, 132, 122, 113, 114, 115, 107, 108, 100, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 174, 175, 156, 146, 157, 158, 159, 147, 132, 121, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 174, 175, 156, 146, 157, 158, 159, 147, 132, 121, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 174, 175, 156, 146, 157, 158, 159, 147, 132, 121, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 237, 221, 222, 220, 197, 209, 437, 173, 184, 185, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 237, 221, 222, 220, 197, 209, 437, 173, 184, 185, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 237, 221, 222, 220, 197, 209, 437, 173, 184, 185, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 395, 411, 410, 422, 421, 444, 247, 248, 249, 236, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 395, 411, 410, 422, 421, 444, 247, 248, 249, 236, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 395, 411, 410, 422, 421, 444, 247, 248, 249, 236, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 330, 314, 342, 355, 356, 367, 366, 383, 384, 382, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 330, 314, 342, 355, 356, 367, 366, 383, 384, 382, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 330, 314, 342, 355, 356, 367, 366, 383, 384, 382, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 260, 277, 278, 287, 288, 300, 311, 317, 331, 311, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 260, 277, 278, 287, 288, 300, 311, 317, 331, 311, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 260, 277, 278, 287, 288, 300, 311, 317, 331, 311, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 212, 210, 211, 223, 224, 238, 251, 250, 253, 270, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 212, 210, 211, 223, 224, 238, 251, 250, 253, 270, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 212, 210, 211, 223, 224, 238, 251, 250, 253, 270, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 161, 177, 178, 179, 180, 189, 186, 187, 188, 198, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 161, 177, 178, 179, 180, 189, 186, 187, 188, 198, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 161, 177, 178, 179, 180, 189, 186, 187, 188, 198, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 123, 124, 125, 134, 135, 148, 149, 150, 159, 160, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 123, 124, 125, 134, 135, 148, 149, 150, 159, 160, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 123, 124, 125, 134, 135, 148, 149, 150, 159, 160, Tờ bản đồ số 1) - - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 91, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 102, 110, 111, 116, Tờ bản đồ số 1) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 91, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 102, 110, 111, 116, Tờ bản đồ số 1) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 91, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 102, 110, 111, 116, Tờ bản đồ số 1) - Xã - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 71, 72, 73, 74, 75, 80, 81, 82, 83, 84, 84, 87, 88, 89, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 71, 72, 73, 74, 75, 80, 81, 82, 83, 84, 84, 87, 88, 89, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 71, 72, 73, 74, 75, 80, 81, 82, 83, 84, 84, 87, 88, 89, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 629, 628, 20, 28, 37, 38, 52, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 629, 628, 20, 28, 37, 38, 52, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh đi Cửa Hội (Thửa 629, 628, 20, 28, 37, 38, 52, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ anh Hà xóm 13 đến nhà ông Thoan xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạc - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ anh Hà xóm 13 đến nhà ông Thoan xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạc - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ anh Hà xóm 13 đến nhà ông Thoan xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạc - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ nhà ông Các xóm 13 đến nhà ông Bình xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ nhà ông Các xóm 13 đến nhà ông Bình xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ nhà ông Các xóm 13 đến nhà ông Bình xóm 12 (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Khánh (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Khánh (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Khánh (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đại Cừ (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đại Cừ (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đại Cừ (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 11, 12) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 11, 12) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 11, 12) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Nam Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Nam Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Nam Thạch (Bao gồm các thửa trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 8, 9, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 10; 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 10; 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8, 9, 10; 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 8, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 8, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Thạch (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 8, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hòa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hòa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hòa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7, 10, 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4, 6, 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4, 6, 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4, 6, 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Thịnh (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4 , 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Thịnh (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4 , 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Thịnh (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4 , 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3, 4, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Hoa (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5, 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tiến (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tiến (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tiến (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 2, 3, 4) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 3) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 3) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lạc (Bao gồm các trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1; 3) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 27, 42; 43; 44, 563, 588, 589 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 27, 42; 43; 44, 563, 588, 589 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 27, 42; 43; 44, 563, 588, 589 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 653; 624; 599; 582 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 653; 624; 599; 582 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 653; 624; 599; 582 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 650, 631, 617, 594.583, 654, 563, 550, 542, 531, 665, 653, 718 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 650, 631, 617, 594.583, 654, 563, 550, 542, 531, 665, 653, 718 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm Đại Cừ - Xã Nghi Xuân (Thửa 650, 631, 617, 594.583, 654, 563, 550, 542, 531, 665, 653, 718 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 288; 282, 30 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 288; 282, 30 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 288; 282, 30 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 841, 840, 839, 838, 837, 836, 835, 822, 821, 820, 819, 818, 817 và tất cả các - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 841, 840, 839, 838, 837, 836, 835, 822, 821, 820, 819, 818, 817 và tất cả các - | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 841, 840, 839, 838, 837, 836, 835, 822, 821, 820, 819, 818, 817 và tất cả các - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 823, 824, 825, 826, 827, 828, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 860, 861, 862 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 823, 824, 825, 826, 827, 828, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 860, 861, 862 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Tái Định Cư (Thửa 823, 824, 825, 826, 827, 828, 842, 843, 844, 845, 846, 847, 848, 860, 861, 862 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Bao gồm các thửa còn lại bám đường 72m Tờ bản đồ số 9, 13) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Bao gồm các thửa còn lại bám đường 72m Tờ bản đồ số 9, 13) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Bao gồm các thửa còn lại bám đường 72m Tờ bản đồ số 9, 13) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Thửa 829, 830, 831, 832, 833, 834, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 867, 868, 869, 870, - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Thửa 829, 830, 831, 832, 833, 834, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 867, 868, 869, 870, - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 72m (Thửa 829, 830, 831, 832, 833, 834, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 855, 867, 868, 869, 870, - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực bãi xăng xóm Xuân Thịnh (Thửa 1 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực bãi xăng xóm Xuân Thịnh (Thửa 1 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực bãi xăng xóm Xuân Thịnh (Thửa 1 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 512; 522; 521; 523; 524; 525; 526; 527 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 512; 522; 521; 523; 524; 525; 526; 527 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 512; 522; 521; 523; 524; 525; 526; 527 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 20, 294, 323, 324, , 338, 374, 674, 678, 692, 713, 718 và các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 20, 294, 323, 324, , 338, 374, 674, 678, 692, 713, 718 và các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 20, 294, 323, 324, , 338, 374, 674, 678, 692, 713, 718 và các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 641 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 641 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 641 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 541, 571, 590, 614, 616, 618, 620, 1032, 1033, 1034, 1037, 1038, 1044, 104 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 541, 571, 590, 614, 616, 618, 620, 1032, 1033, 1034, 1037, 1038, 1044, 104 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 541, 571, 590, 614, 616, 618, 620, 1032, 1033, 1034, 1037, 1038, 1044, 104 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 916, 915, 914, 410, 904, 903, 382, 353, 327, 352, 351, 379, 378, Bao gồm c - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 916, 915, 914, 410, 904, 903, 382, 353, 327, 352, 351, 379, 378, Bao gồm c - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 916, 915, 914, 410, 904, 903, 382, 353, 327, 352, 351, 379, 378, Bao gồm c - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa Gồm các thửa bên đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa Gồm các thửa bên đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa Gồm các thửa bên đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 2; 20; 3. Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 2; 20; 3. Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 2; 20; 3. Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 640, 1007, 10081043, 1488, 2191, 1163, 1164, 1165, 1166, 1167( Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 640, 1007, 10081043, 1488, 2191, 1163, 1164, 1165, 1166, 1167( Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 640, 1007, 10081043, 1488, 2191, 1163, 1164, 1165, 1166, 1167( Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 62, 265, 305, 306, 323, 346, 347, 376, 396, 420, 446, 489, 545, 568, 1158, - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 62, 265, 305, 306, 323, 346, 347, 376, 396, 420, 446, 489, 545, 568, 1158, - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 62, 265, 305, 306, 323, 346, 347, 376, 396, 420, 446, 489, 545, 568, 1158, - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 736, 735; 1027; 758; 800; 822 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 736, 735; 1027; 758; 800; 822 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 736, 735; 1027; 758; 800; 822 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 1000; 999; 998; 918; 904; 906; 907; 852; 837; 838; 801; 759; 776; 737; 738 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 1000; 999; 998; 918; 904; 906; 907; 852; 837; 838; 801; 759; 776; 737; 738 - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 1000; 999; 998; 918; 904; 906; 907; 852; 837; 838; 801; 759; 776; 737; 738 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 47, 76, 1139, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1087, 1088, 1089, 1090 T - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 47, 76, 1139, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1087, 1088, 1089, 1090 T - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 47, 76, 1139, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1087, 1088, 1089, 1090 T - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Bao gồm các thửa bám đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Bao gồm các thửa bám đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Bao gồm các thửa bám đường Phong - Thạch Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 404; 402; 437; 468; 467; 502. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 404; 402; 437; 468; 467; 502. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 404; 402; 437; 468; 467; 502. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 326; 290; 254; 221; 222; 223; 184; 75; 76; 33; 34; 35; 366; 365; 364; 1118 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 326; 290; 254; 221; 222; 223; 184; 75; 76; 33; 34; 35; 366; 365; 364; 1118 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 326; 290; 254; 221; 222; 223; 184; 75; 76; 33; 34; 35; 366; 365; 364; 1118 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 906; 870; 871; 824; 939; 938; 967; 434; 435; 436; 401; 363; 325; Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 906; 870; 871; 824; 939; 938; 967; 434; 435; 436; 401; 363; 325; Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 906; 870; 871; 824; 939; 938; 967; 434; 435; 436; 401; 363; 325; Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 296; 326; 328; 286; 148; 24; 417; 431; 99 ; 349. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 296; 326; 328; 286; 148; 24; 417; 431; 99 ; 349. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 296; 326; 328; 286; 148; 24; 417; 431; 99 ; 349. Tờ bản đồ số 10) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 9; 344; 323; 343; 307; 342; 325; 341; 326; 329; 333; 332; 330; 397 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 9; 344; 323; 343; 307; 342; 325; 341; 326; 329; 333; 332; 330; 397 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 9; 344; 323; 343; 307; 342; 325; 341; 326; 329; 333; 332; 330; 397 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 318; 317; 351; 316; 319; 350; 348; 347; 314; 313; 312; 322; 346; 45 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 318; 317; 351; 316; 319; 350; 348; 347; 314; 313; 312; 322; 346; 45 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Phong - Thạch (Thửa 318; 317; 351; 316; 319; 350; 348; 347; 314; 313; 312; 322; 346; 45 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 - Xã Nghi Trường (Thửa 978; 979; 959; 1000; 1021; 1020. 958 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 - Xã Nghi Trường (Thửa 978; 979; 959; 1000; 1021; 1020. 958 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 - Xã Nghi Trường (Thửa 978; 979; 959; 1000; 1021; 1020. 958 và các thửa còn lại Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 2., 42; 2b và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 2., 42; 2b và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 2., 42; 2b và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 301; 302; 303; 304; 286; 268; 270; 288; 208; 257; 224., 340.335; 330. Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 301; 302; 303; 304; 286; 268; 270; 288; 208; 257; 224., 340.335; 330. Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 301; 302; 303; 304; 286; 268; 270; 288; 208; 257; 224., 340.335; 330. Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 24; 25; 5; 6; 75; 98; 61; 26; 1091; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 24; 25; 5; 6; 75; 98; 61; 26; 1091; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 24; 25; 5; 6; 75; 98; 61; 26; 1091; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 317 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 317 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 317 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 5; 6; 11; 4; 9; 30; 15; 16; 17; 14; 13 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 5; 6; 11; 4; 9; 30; 15; 16; 17; 14; 13 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 5; 6; 11; 4; 9; 30; 15; 16; 17; 14; 13 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 30 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 30 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 30 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 73; 72; 58; 61; 59; 60; 71; 63; 70; 69; 66; 64; 67; 65; 57.và các thửa cò - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 73; 72; 58; 61; 59; 60; 71; 63; 70; 69; 66; 64; 67; 65; 57.và các thửa cò - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 73; 72; 58; 61; 59; 60; 71; 63; 70; 69; 66; 64; 67; 65; 57.và các thửa cò - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 668; 776; 739; 670; 711; 530; 531; 450, 444, 1179, 1172, 449, 448; 471; 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 668; 776; 739; 670; 711; 530; 531; 450, 444, 1179, 1172, 449, 448; 471; 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 668; 776; 739; 670; 711; 530; 531; 450, 444, 1179, 1172, 449, 448; 471; 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 347; 331; 323; 373. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 347; 331; 323; 373. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 347; 331; 323; 373. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 508; 501; 502; 505; 506; 507; 323; 347; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 508; 501; 502; 505; 506; 507; 323; 347; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 508; 501; 502; 505; 506; 507; 323; 347; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 318; 38; 42; 97; 98; 4395; 94; 92; 44; 43; 33; 46; 91; 90; 89; 47; 88; 49 - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 318; 38; 42; 97; 98; 4395; 94; 92; 44; 43; 33; 46; 91; 90; 89; 47; 88; 49 - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Thạch - Trường (Thửa 318; 38; 42; 97; 98; 4395; 94; 92; 44; 43; 33; 46; 91; 90; 89; 47; 88; 49 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 190; 35 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 190; 35 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 190; 35 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1369; 1368; 1335; 1334; 1299. Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1369; 1368; 1335; 1334; 1299. Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1369; 1368; 1335; 1334; 1299. Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1681; 1680; 1721; 1682; 1646; 1573; 1542; 1497; 1463; 1401; và các - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1681; 1680; 1721; 1682; 1646; 1573; 1542; 1497; 1463; 1401; và các - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1681; 1680; 1721; 1682; 1646; 1573; 1542; 1497; 1463; 1401; và các - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1367; 1400; 1462; 1496; 1541; 1540; 1572; 1610; 1733; 1645 Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1367; 1400; 1462; 1496; 1541; 1540; 1572; 1610; 1733; 1645 Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1367; 1400; 1462; 1496; 1541; 1540; 1572; 1610; 1733; 1645 Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 264; 208; 238; 206; 179; 150; 124; 123; 94; 93; 74; 57; 20, 2; 711; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 264; 208; 238; 206; 179; 150; 124; 123; 94; 93; 74; 57; 20, 2; 711; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 264; 208; 238; 206; 179; 150; 124; 123; 94; 93; 74; 57; 20, 2; 711; - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 407; 441; 495; 520; 521; 568; 469; 442; 408; 409; 377; 347; 322; 26 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 407; 441; 495; 520; 521; 568; 469; 442; 408; 409; 377; 347; 322; 26 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 407; 441; 495; 520; 521; 568; 469; 442; 408; 409; 377; 347; 322; 26 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 73; 92; 122; 149; 178; 205; 237; 262; 263; 288; 321; 346; 376; 439, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 73; 92; 122; 149; 178; 205; 237; 262; 263; 288; 321; 346; 376; 439, - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 73; 92; 122; 149; 178; 205; 237; 262; 263; 288; 321; 346; 376; 439, - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 296; 417 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 296; 417 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 296; 417 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 89; 157; 223; 1264; 1298; 1333; 1299., 1801; 1774; 1761; 345; 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 89; 157; 223; 1264; 1298; 1333; 1299., 1801; 1774; 1761; 345; 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 89; 157; 223; 1264; 1298; 1333; 1299., 1801; 1774; 1761; 345; 4 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1635; 1636, 1637, 1633, 1617, 1619, 1660, và các thửa còn lại Tờ bả - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1635; 1636, 1637, 1633, 1617, 1619, 1660, và các thửa còn lại Tờ bả - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1635; 1636, 1637, 1633, 1617, 1619, 1660, và các thửa còn lại Tờ bả - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1624; 1625; 1626; 1627; 1628; 1629; 1630; 1631; 1632; 1634; Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1624; 1625; 1626; 1627; 1628; 1629; 1630; 1631; 1632; 1634; Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1624; 1625; 1626; 1627; 1628; 1629; 1630; 1631; 1632; 1634; Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1267; 1296; 1328; 1360; 1397; 1464; 1620; 1621; 1622; 1623 Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1267; 1296; 1328; 1360; 1397; 1464; 1620; 1621; 1622; 1623 Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1267; 1296; 1328; 1360; 1397; 1464; 1620; 1621; 1622; 1623 Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 57 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 57 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 57 và tất cả các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 58; 83; 94; 57; 13; 100; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 296 v - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 58; 83; 94; 57; 13; 100; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 296 v - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 58; 83; 94; 57; 13; 100; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 296 v - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1708, 1709, 1710, 1711, 1712, 1713 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1708, 1709, 1710, 1711, 1712, 1713 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1708, 1709, 1710, 1711, 1712, 1713 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1024; 1043; 1072; 1105; 1106; 1133; 1166; 1202; 1233; 995; 1024, 17 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1024; 1043; 1072; 1105; 1106; 1133; 1166; 1202; 1233; 995; 1024, 17 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 1024; 1043; 1072; 1105; 1106; 1133; 1166; 1202; 1233; 995; 1024, 17 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 100; 58; 83; 94; 57; 13; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 100; 58; 83; 94; 57; 13; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 54; 100; 58; 83; 94; 57; 13; 24; 56; 73; 128; 144; 227; 224; 245; 2 - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 627; 661; 696; 819; 851; 881; 916; ; 852; 820; 791; 759, 758; 1707, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 627; 661; 696; 819; 851; 881; 916; ; 852; 820; 791; 759, 758; 1707, - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 627; 661; 696; 819; 851; 881; 916; ; 852; 820; 791; 759, 758; 1707, - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 154; 153; 57; 573; 54; 171; 208; 172; 15; 16; 27; 60; 59 và các thử - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 154; 153; 57; 573; 54; 171; 208; 172; 15; 16; 27; 60; 59 và các thử - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 154; 153; 57; 573; 54; 171; 208; 172; 15; 16; 27; 60; 59 và các thử - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 214; 242; 304; 363; 452; 422; 389; 364; 305; 273; 343; 388 Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 214; 242; 304; 363; 452; 422; 389; 364; 305; 273; 343; 388 Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 214; 242; 304; 363; 452; 422; 389; 364; 305; 273; 343; 388 Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93; 154; 153 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93; 154; 153 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93; 154; 153 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 03; 53; 79; 103; 128; 158; 186; 159; 105; 104; 80; 54; 29; 5; 4; 17 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 03; 53; 79; 103; 128; 158; 186; 159; 105; 104; 80; 54; 29; 5; 4; 17 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 03; 53; 79; 103; 128; 158; 186; 159; 105; 104; 80; 54; 29; 5; 4; 17 - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 63; 75; 95; 93 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 283, 270 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 283, 270 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 283, 270 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 383; 270; 919, 920; 921; 922, 467, 468 và các thửa còn lạ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 383; 270; 919, 920; 921; 922, 467, 468 và các thửa còn lạ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 304; 292; 383; 270; 919, 920; 921; 922, 467, 468 và các thửa còn lạ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 605; 626; 669; 690; 729; 555; 530; 345; 358; 359; 346; 318; 317, 91 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 605; 626; 669; 690; 729; 555; 530; 345; 358; 359; 346; 318; 317, 91 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 605; 626; 669; 690; 729; 555; 530; 345; 358; 359; 346; 318; 317, 91 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 738; 529; 498; 447; 425; 395; 396.530, 912, 913, 914, 933và các thử - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 738; 529; 498; 447; 425; 395; 396.530, 912, 913, 914, 933và các thử - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 738; 529; 498; 447; 425; 395; 396.530, 912, 913, 914, 933và các thử - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 351; 394; 393; 424; 446; 471; 472; 473; 495; 496; 497; 528; 554; 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 351; 394; 393; 424; 446; 471; 472; 473; 495; 496; 497; 528; 554; 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Chợ Sơn đi Nghi Xuân (Thửa 351; 394; 393; 424; 446; 471; 472; 473; 495; 496; 497; 528; 554; 55 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 416, 417, 418, 419, 420; 135, 136, 471, 472, 473 và các - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 416, 417, 418, 419, 420; 135, 136, 471, 472, 473 và các - | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 416, 417, 418, 419, 420; 135, 136, 471, 472, 473 và các - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 103; 104; 136; 135.; 413; 415; 410; 411; 412; 435.436.4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 103; 104; 136; 135.; 413; 415; 410; 411; 412; 435.436.4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 103; 104; 136; 135.; 413; 415; 410; 411; 412; 435.436.4 - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 117; 118; 119; 120; 380; 381; 382; 121; 122; 123; 124; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 117; 118; 119; 120; 380; 381; 382; 121; 122; 123; 124; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 117; 118; 119; 120; 380; 381; 382; 121; 122; 123; 124; - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 70; 28; 30; 73; 68. 447, 448, 449, 450, 451 và các thửa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 70; 28; 30; 73; 68. 447, 448, 449, 450, 451 và các thửa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 70; 28; 30; 73; 68. 447, 448, 449, 450, 451 và các thửa - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 116; 379; 115; 114; 113; 112; 93; 144; 145; 143; 141; 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 116; 379; 115; 114; 113; 112; 93; 144; 145; 143; 141; 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 116; 379; 115; 114; 113; 112; 93; 144; 145; 143; 141; 1 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 67; 34; 31; 73; 68; 70. và các thửa còn lại Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 67; 34; 31; 73; 68; 70. và các thửa còn lại Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 67; 34; 31; 73; 68; 70. và các thửa còn lại Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 390; 389; 388; 387; 139; 386; 385; 384; 138; 137.và các - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 390; 389; 388; 387; 139; 386; 385; 384; 138; 137.và các - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 390; 389; 388; 387; 139; 386; 385; 384; 138; 137.và các - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 110; 378; 109; 108; 130; 129; 105; 128; 127; 126 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 110; 378; 109; 108; 130; 129; 105; 128; 127; 126 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 110; 378; 109; 108; 130; 129; 105; 128; 127; 126 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 397; 398; 354; 303; 753; 302; 301; 300; 299; 298; 297; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 397; 398; 354; 303; 753; 302; 301; 300; 299; 298; 297; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 397; 398; 354; 303; 753; 302; 301; 300; 299; 298; 297; - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 383; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 390; 391; 392; 393; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 383; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 390; 391; 392; 393; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 383; 384; 385; 386; 387; 388; 389; 390; 391; 392; 393; - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; 377; 378; 379; 380; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; 377; 378; 379; 380; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 370; 371; 372; 373; 374; 375; 376; 377; 378; 379; 380; - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 34; 60; 21; 22; 23; 63; 64; 32; 65; 66; 23a; Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 34; 60; 21; 22; 23; 63; 64; 32; 65; 66; 23a; Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 34; 60; 21; 22; 23; 63; 64; 32; 65; 66; 23a; Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 350; 325; 326; 327; 325; 328; 329; 330; 331; 367; 365; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 350; 325; 326; 327; 325; 328; 329; 330; 331; 367; 365; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 350; 325; 326; 327; 325; 328; 329; 330; 331; 367; 365; - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 114; 37; 05; 20a. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 114; 37; 05; 20a. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 114; 37; 05; 20a. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 407, 413, 414, 415, 416, 831, 832, 833, 834, 835, 836, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 407, 413, 414, 415, 416, 831, 832, 833, 834, 835, 836, - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 407, 413, 414, 415, 416, 831, 832, 833, 834, 835, 836, - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 346; 320; 347; 348; 349; 321; 322; 324; 413; 411; 410; - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 346; 320; 347; 348; 349; 321; 322; 324; 413; 411; 410; - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 346; 320; 347; 348; 349; 321; 322; 324; 413; 411; 410; - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 9; 114; 38. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 9; 114; 38. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 9; 114; 38. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1077, 1078 Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1042, 1085, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1042, 1085, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Chợ Sơn - Nghi Hương (Thửa 1042, 1085, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 742, 96.905, 906, 742 và các thửa còn lại bám đườngQL 46 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 742, 96.905, 906, 742 và các thửa còn lại bám đườngQL 46 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 742, 96.905, 906, 742 và các thửa còn lại bám đườngQL 46 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 200, 199, 226, 224, 225, 251, 250, 249, 248, 273, 95, 272, 271, 295, 294, 293, 333, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 200, 199, 226, 224, 225, 251, 250, 249, 248, 273, 95, 272, 271, 295, 294, 293, 333, - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 200, 199, 226, 224, 225, 251, 250, 249, 248, 273, 95, 272, 271, 295, 294, 293, 333, - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 01, 07, 18, 31, 98, 97, 117, 741, 749, 743, 744, 745, 746, 747, 160, 901, 902, 178, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 01, 07, 18, 31, 98, 97, 117, 741, 749, 743, 744, 745, 746, 747, 160, 901, 902, 178, - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 01, 07, 18, 31, 98, 97, 117, 741, 749, 743, 744, 745, 746, 747, 160, 901, 902, 178, - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 368, 369, 332 và các thửa còn lại bám đườngQL 46 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 368, 369, 332 và các thửa còn lại bám đườngQL 46 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 442, 443, 543, 413, 586, 414, 415, 416, 301, 417 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 510, 511, 512, 513, 514, 471, 472, 473, 474, 475 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 |
