Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691, | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 74, 75, 82, 87, 94, 95, 104, 173, 110, 11 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 14, 22, 28, 35, 41, 57, 201 và các thửa c | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 16, 21, 22, 36, 37, 45, 48, 61, 64, 71, 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 29 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 29 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 197, 212, 235, 267, 290, 198, 213, 236, 268, 29 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 23 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 23 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 210, 209, 231, 230, 265, 264, 288, 211, 234, 23 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 10 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 10 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm TDP số 9 (Thửa 85, 61, 86, 75, 87, 88, 62, 43, 40, 97, 107, 10 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 27, 28, 29, 30, 31, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 70, 71, 72, 73, 74 và các thử | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tránh Vinh (Thửa 19, 21, 22, 34, 410, 411 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 2) - Thị | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 35 | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 35 | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 32, 33, 34, 35 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410, | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410, | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường 534 tránh Vinh đi quốc lộ 1A TDP số 9 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 410, | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 39 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 39 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 367, 353, 358, 359, 360, 368, 369, 396, 397, 39 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 21, 22, 32, 33, 35, 44, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 310, 312, 313, 314, 527, và các thửa còn lại bá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 42 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 42 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 411, 412, 413, 414, 415, 416, 407, 419, 420, 42 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 316, 317, 321, 322, 313, 324, 325, 326, 327, 32 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 23 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 23 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 223, 224, 225, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 23 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 129 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 129 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm và các thửa còn lại xóm Kim Liên (Thửa 99, 100, 101, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 129 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 và Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 và Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 342, 343, 344, 345, 346, 347, 376, 418, 445, 446, 447, 448, 454, 455, 479, 480 và Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 87, 103, 112, 123, 137, 144, 185, 195, 202, 220, 234, 259, 273, 289, 302, 305, 30 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Quán Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Quán Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 221, 222, 251, 252 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Quán Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấ Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấ Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 23, 37, 66, 78, 104, 115, 130, 141, 154, 179, 197, 198, Tờ bản đồ số 9) - Thị trấ Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - Đến đường huyện đội xóm Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 385, 386, 399, 400, 436, 437, 438, 449, 450, 1204, 1205, 1206, 488, 489, 473, 474 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 296, 312, 318, 319, 320, 335, 336, 350, 351, 369, 370, 371, 372, 376, 378, 379, 3 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán Hành Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán Hành Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 228, 243, 269, 270, 286, 287, 295, Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Quán Hành Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 84, 85, 86, 96, 97, 102, 118, 132, 133, 150, 151, 159, 173, 174, 192, 194, 200, 2 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 447, 448, 449, 462, 463, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 481, 482, 494, 495, 504, 5 Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172, Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172, Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Kim Liên (Thửa 18, 19, 20, 35, 45, 60, 76, 90, 99, 110, 111, 123, 124, 148, 149, 163, 171, 172, Từ đường Quán Hành - Xã Đoài - đi nhà thờ Kim Liên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 1, 17, 19, 20, 29, 79, 243, 244, 245, 246 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Còn lại | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471, Còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471, Còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 451, 450, 449, 448, 447, 446, 445, 444, 443, 442, 441, 440, 439, 438, 437, 436, 471, Còn lại | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Đường đi vào hạt kiểm lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Đường đi vào hạt kiểm lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 62, 94, 95 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Đường đi vào hạt kiểm lâm - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 10, 24 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 6, 7, 8 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 477, 478, 479, 480, 481, 498, 499, 500, 523 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ đường nội khối phía Bắc - Tây thương nghiệp - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa c Quốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa c Quốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 110, 112, 113, 114, 115, 116, 247, 260, 261 và các thửa c Quốc lộ 1A - vào trụ sở huyện ủy | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành Các thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành Các thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 580, 595, 651, 652 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành Các thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118, Các thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118, Các thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 73, 74, 75, 76, 34, 33, 136, 135, 119, 120, 70, 69, 30, 10, 67, 68, 93, 94, 117, 118, Các thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 v Quốc lộ 1A - Đến nhà An Lương | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 v Quốc lộ 1A - Đến nhà An Lương | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 302, 282, 283, 280, 279, 276, 275, 274, 273, 272, 271, 270, 299, 326, 327, 328, 329 v Quốc lộ 1A - Đến nhà An Lương | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệp Quốc lộ 1A - vào trường cấp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệp Quốc lộ 1A - vào trường cấp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 (Thửa 204, 203, 202, 221, 220, Sau trường (192, 193, 179, 180, 181, 165) đối diện xí nghiệp Quốc lộ 1A - vào trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 49, 4 Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Quốc lộ 1A - trụ sở UBND huyện | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 4 (Thửa 454, 455, 482, 475, 452, 509, 496, 497 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) Đường nội thị Từ hộ Hưng (Hà) - Đến trụ sở huyện ủy - phòng giáo dục | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Quốc lộ 1A - Đến trạm vật tư | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 3 đường nội thị (Thửa 218, 219, 234, 235, 236, 237, 278, 325, 324, 357, 356, 375, 355, 354, 3 Từ trạm vật tư - Đến đường vào cổng chợ Quán Hành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 12, 32, 53, 72, 98, 97, 122, 121, 137, 95, 71, 3 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2, 3 và xóm Kim Liên bám đường nội thị (Thửa 629, 630, 631, 131, 160, 161, 632, 633, 407, 102 Từ bãi rác - Đến trạm vật tư nông nghiệp giáp khối 3 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 31 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 31 | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường Lâm Trường (Thửa 321, 320, 318, 319, 317, 371, 316, 315, 313, 312, 311, 31 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555, | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555, | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 đường vào trường mầm non (Thửa 587, 624, 566, 565, 564, 586, 585, 584, 583, 557, 556, 555, | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129, | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129, | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu Quy hoạch đất ở KDC tại khối 2 (Thửa 101, 100, 133, 132, 162, 163, 135, 136, 137, 103, 138, 129, | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 bám đường huyện đội xuống xóm Kim Liên (Thửa Khối 1 : (83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 42 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 42 | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1: (25, 21, 20, 43, 44, 45, 17, 16, 15, 14, 39, 40, 41, 42 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361, | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361, | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 1 và 2 trong khu dân cư (Thửa Khối 1 (387, 416, 415, 414, 429, 366, 365, 364, 363, 362, 361, | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234, | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234, | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 2 và 3 trong khu dân cư (Thửa Khối 2 (225, 226, 174, 227, 228, 229, 230, 622, 232, 233, 234, | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 35, 36, 37, 38, 51, 52, 53, 54, 65, 73, 74, 75, 80, 81 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 304, 335 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 1, 4, 5, 6, 11, 12, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 24 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 5 (Thửa 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 96, 97, 98, 112, 113, 114, 115, 12 Nam đường vào trạm bơm cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 8, 9, 10, 21, 22, 23, 33, 34, 35, 36, 38, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 59, 400, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 6 (Thửa 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 173, 190, 191, 192, 193, 194, 202, 203, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 256, 257, 267, 268, 269, 270, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 311, 312, 313, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC tổ dân phố số 7 (Thửa 7, 8, 9, 10, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 16, 17, 32, 33, 34, 35, 36, 41, 42, 4 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn l Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn l Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 13, 16, 17, 19, 23 và các thửa còn l Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 272, 298, 316, 317, 338, 339, 348, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96, Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96, Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 12, 23, 24, 47, 61, 62, 79, 96, Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 11, 24, 39, 52, 53, 75, 99, 116, 134 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 267, 283, 305, 336, 343, 348, 355, 3 Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quá Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quá Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Nghi Trung - Kênh Thọ Sơn (TDP 5, 6, 7) (Thửa 3, 7 Tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quá Nam đường xã Đoài - Đến đường đi Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 168, 180, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 235, 236, 237, 254, 255, 258, 259, 260, 261, 388, 389, 499, 500, 501 Từ Tây ngã tư đi Nghi Trung - Đến hộ ông Tắc - Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 410, 435 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32 Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32 Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDS số 7 Bắc trụ sợ công an mới (Thửa 300, 301, 303, 304, 305, 306, 318, 319, 321, 322, 324, 325, 32 Phía nam đường Quán Hành - Xã Đoài - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 230, 231, 232, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 347, 348, 526, 541, 542 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 262, 263, 273, 274, 275, 276, 362, 363, 364, 277, 278, 279, 280, 281 Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lại Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lại Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 387, 388, 390, 391, 392, 393, 394, 510, 511, 522 và các thửa còn lại Từ hộ ông Khang - Đến Đông đường ngã tư đi Nghi Trung - Bắc - Nam | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bám Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bám Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 395, 396, 397, 414, 415, 416, 417, 418, 522 và các thửa còn lại bám Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422 Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422 Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 364, 365, 366, 367, 368, 369, 370, 371, 372, 373, 419, 420, 421, 422 Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 374, 425 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ hộ ông Khương - phía đông nhà ông Khang - Nam Bắc | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 398, 427, 466, 467 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461 Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461 Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quán Hành - Xã Đoài (Thửa 399, 400, 401, 402, 403, 404, 428, 429, 456, 457, 458, 459, 460, 461 Từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến hộ ông Sinh Nam - Bắc | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 215 | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 215 | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 150, 162, 163, 164, 165, 178, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 196, 197, 198, 214, 215 | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 149, 320 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 97, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 129, 130, 131, 132, 133, 147, 350 và các thửa còn | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.740.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 96, 148 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu | Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 23, 50, 63, 78, 79, 98 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Qu | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 227, 240 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 226 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 187 | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 187 | Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 117, 122, 142, 156, 157, 161, 162, 163, 164, 174, 175, 176, 177, 184, 185, 186, 187 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà | Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 98, 192, 193, 216 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hà | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 76, 80, 82, 92, 93, 94, 95, 96, 99 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 100 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t | Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t | Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 44, 47, 64, 65, 66, 71, 228, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 14) - Thị t | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 25 Tờ bản đồ số 14) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t | Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t | Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 483, 484, 485, 486, 501, 502 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị t | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 331, 330, 361, 360, 359, 381, 380, 379 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1 | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 332, 378 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 244 | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 244 | Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 171, 170, 169, 168, 186, 185, 184, 183, 196, 195, 194, 208, 207, 206, 222, 246, 244 | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H | Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 154, 205, 223, 304 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán H | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá | Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 61, 60, 89, 88, 87, 86, 112, 111, 110, 109, 130, 129, 128, 127, 148, 147, 146 và cá | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 155 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 21, 20, 19, 45, 44, 43, 64, 63, 62 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 613 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 614 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 240 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 240 | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 125, 124, 123, 155, 154, 153, 152, 186, 185, 184, 183, 182, 199, 198, 200, 218, 240 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 93, 322, 322, 589, 653 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 24, 23, 22, 47, 46, 67 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Quá | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 388, 418, 431, 430, 389, 367 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 3) - Thị tr | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 250, 249, 248, 281, 279, 41, 280, 300, 299, 298, 319, 341 và các thửa còn lại bám đ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63, | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63, | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 26, 13, 23, 24, 25, 26, 44, 45, 46, 47, 48, 63, | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A (Thửa 4 (Lô số 1 góc đường tránh Vinh 534) Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 17 (Thửa 06, 07 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 02, 03, 04, 05, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 33, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL (Thửa 37, 36, 209, 210, 211, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 11) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 17 (Thửa 202, 203, 205, 214, 215, 211, 212, 218, 219, 220, 196, 222, 234, 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 17 (Thửa 134, 135, 136, 141, 146, 151, 152, 153, 157, 158, 161, 162, 163, 167, 168, 169, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường bám đường nhựa nội xóm 16 cả 2 phía (Thửa 69, 68, 70, 71, 89, 91, 80, 92, 60, 245, 246, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 16 (Thửa 01, 02, 03, 04, 06, 08, 09, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và c Từ nhà anh Hải xóm 16 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và c Từ nhà anh Hải xóm 16 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 763, 798, 799, 830, 833, 834, 835, 836, 832, 1683, 1684, 1706, 1700, và c Từ nhà anh Hải xóm 16 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 486, 484, 522, 523, 555, 556, 589, 590, 591, 592, 625, 626, 627, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 + xóm Bình Minh (Thửa 27, 28, 29, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 93, 95, 96, 120, 121, 12 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095, Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095, Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 924, 888, 856, 823, 794, 825, 859, 857, 926, 925, 965, 1007, 1041, 1095, Từ nhà Hoa Cảnh xóm 13 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 1130, 1129, 1195, 1196, 1163, 1164, 1257, 1258, 1292, 1354, 1383, 1407, 823, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 13 +17 (Thửa 619, 660, 620, 661, 662, 693, 694, 727, 758, 790, 822, 792, 793, 759, 728, 6 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581, Từ ốt xăng xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581, Từ ốt xăng xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 21, 53, 92, 1074, 1131, 1132.119, 184, 1619, 1620, 242, 1581, Từ ốt xăng xóm 7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 15 (Thửa 369, 345, 346, 290, 182, 400, 370, 439, 401, 402, 403, 404, 314, 371, 291, 239, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 287, 262, 236, 209, 177, 212, 211, 143, 176, 111, 110, 142, 76, 41, 40, 141 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1452, 1480, 1481, 1482, 1428, 1403, 1314, 1484, 1455, 1429, 1486, 1509, 1529, 15 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 12 (Thửa 1081, 1055, 1026, 947, 987, 988, 1029, 1056, 1027, 1082, 1083, 1144, 1113, 1084, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1 Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1 Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 1206, 1207, 1240, 1241, 1242, 1303, 1338, 1339, 1340, 1341, 1307, 1278, 1 Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, và Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, và Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa (Thửa 907, 982, 983, 1019, 1020, 1021, 1079, 1141, 1142, 162, 916, 571, 656, và Từ nhà văn hóa xóm 10 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 10 (Thửa 767, 800, 940, 837, 870, 869, 941, 984, 943, 942, 985, 1022, 1600, 908.và các th | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 650, 609, 608, 572, 507, 463, 284, 257, 256, 283, 282, 232, 231, 202, 171, 170, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 11 (Thửa 223, 222, 454, 463, 07, 249, 276, 302, 331, 332, 333, 359, 360, 387, 383, 487, 4 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 718, 752, 851, 852, 853, 878, 879, 88 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ nhà ông Châu xóm 11 - cửa Hoa Cảnh xóm 13 (Thửa 97, 127, 128, 162, 163, 164, 165, 195 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ Từ trường Cấp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ Từ trường Cấp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa (Thửa 18, 44, 46, 73, 74, 76, 97, 98, 121, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ Từ trường Cấp 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 11 (Thửa 202, 204, 233, 281, 284, 285, 309, 332, 348, 367, 384, 231, 757, 758, 797, 7 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 10 (Thửa 247, 299, 338, 339, 359, 421, 438, 440, 458, 466, 467, 482, 459, 460, 468, 4 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 636, 643, 556, 462, 533, 534, 563, 469, 720, 721, 534, 712, 713, 714, 71 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8 + 12 (Thửa 164, 402, 430, 449, 470, 471, 495, 496, 497, 472, 473, 505, 487, 514, 50 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 4 (Thửa 12, 38, 92, 115, 116, 117, 141, 142, 172, 173, 199, 198, 231, 39, 710, 719, 7 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220, Từ trường học | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220, Từ trường học | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa (Thửa 14, 40, 39, 67, 90, 138, 137, 136, 167, 188, 219, 16, 15, 41, 69, 68, 91, 114, 220, Từ trường học | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318, Từ nhà ông Tám | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318, Từ nhà ông Tám | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trong (Thửa 31, 57, 107, 134, 162, 163, 187, 218, 133, 161, 186, 217, 268, 318, Từ nhà ông Tám | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 9 (Thửa 21, 77, 124, 684, 176, 236, 208, 149, 179, 238, 287, 313, 24, 79, 103, 155, 1 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến trục nhựa nội xóm 9 (Thửa 51, 126, 152, 180, 210, 261, 211, 153, 127, 102, 78, 23, 128, 155, 1 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm Bình Minh + xóm 16 (Thửa 634, 636, 601, 571, 572, 542, 573, 543, 517, 518, 520, 545, 576, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trong (Thửa 434, 523, 501, 438, 455, 456, 502, 479, 551, 524, 552, 503, 581, 582, 554, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 41 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 41 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa ngã tư - UB - quán Hội Hà (Thửa 288, 287, 286, 416, 477, 476, 454, 435, 436, 414, 41 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 trên UB (Thửa 324, 301, 315, 272, 263, 300, 434, 645, 816, 891, 39, 948, 949, 950, 951, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 ngoài + xóm 15 (Thửa 344, 384, 365, 366, 405, 426, 388, 366, 406, 427, 445, 487, 465, 4 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xã (Thửa 318, 320, 326, 818, 327, 328, 336, 337, 338, 346, 347, 348, 368, 369, 370, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến 2 đường VSL (Thửa 170, 189, 211, 226, 257, 268, 494, 495, 513, 538, 567, 599, 805, 674, 675, 4 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 472, 471, 470, 453, 452, 451, 392, 372, 432, 409, 395, 394, 3 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường VSL đông + tây đường (Thửa 20, 25, 26, 27, 32, 38, 39, 40, 46, 47, 52, 53, 60, 59, 61, 7 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 - cầu cảng (Thửa 253, 265, 274, 289, 290, 291, 292, 305, 306, 304, 317, 319, 321, 32 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 233 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 233 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 (Thửa 103, 118, 132, 133, 134, 160, 161, 162, 177, 164, 178, 179, 197, 198, 217, 233 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nội xóm 6 (Thửa 223, 184, 185, 168, 153, 154, 139, 125, 206, 186, 187, 169, 156, 155, 242 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 352, 353, 376, 396, 411, 229, 213, 231, 74, 84, 135, 814, 883, 879, 8 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 6 + xóm 1 (Thửa 44, 49, 50, 51, 57, 58, 67, 68, 78, 79, 92, 109, 120, 135, 151, 136, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư nội xóm 1 (Thửa 01, 03, 04, 06, 07, 09, 10, 11, 15, 16, 18, 22, 19, 23, 24, 30, 31, 37, 14, 2 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 7 (Thửa 491, 534, 574, 535, 555, 576, 575, 622, 647, 599, 425, 403, 491, 699, 445, 1415, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 4 (Thửa 1231, 1230, 1201, 1202. 1556, 1557, 1558, và các thửa còn lại bám đườn | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Từ trường học đến xóm 11 (Nhựa) (Thửa 1203, 1232, 1234, 1233, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 1170 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 1170 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục từ UB đến trường học trên, dưới đường (Thửa 997, 1026, 1025, 1053, 1054, 1088, 1087, 1169, 1170 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 1027, 1092, 1122, 1148, 1238, 1210, 1179, 1210, 1397, 1403, 1404, 1 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 1093, 1211, 1284, 1515, 1516, 1517, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 dưới (Thửa 623, 648, 677, 678, 701, 723, 751, 752, 781, 812, 844, 874, 900, 930, 901, 963, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa xóm 5 (Thửa 676, 700, 722, 777, 779, 843, 873, 898, 899, 1063, 1127, 1185, 1216 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3+4 (Thửa 218, 270, 290, 291, 310, 340, 343, 338, 405, 389, 426, 446, 390, 407, 408, 469, 47 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271, | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271, | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 473, 449, 428, 427, 391, 371, 372, 312, 293, 292, 271, | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 79, 80, 100, 116, 139, 155, 1263, 1264, 1265, 1266, 12 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 79, 80, 100, 116, 139, 155, 1263, 1264, 1265, 1266, 12 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường trục nhựa thuộc xóm 3+4 (Thửa 79, 80, 100, 116, 139, 155, 1263, 1264, 1265, 1266, 12 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 2+1 (Thửa 12, 13, 32, 33, 51, 70, 91, 110, 111, 128, 167, 191, 112, 129, 170, 169, 210, 255, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 2+1 (Thửa 12, 13, 32, 33, 51, 70, 91, 110, 111, 128, 167, 191, 112, 129, 170, 169, 210, 255, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 2+1 (Thửa 12, 13, 32, 33, 51, 70, 91, 110, 111, 128, 167, 191, 112, 129, 170, 169, 210, 255, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 xóm 2 -> Cầu Vai (Thửa 01, 16, 17, 35, 36, 52, 53, 71, 72, 73, 93, 113, 130, 131, 13 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 xóm 2 -> Cầu Vai (Thửa 01, 16, 17, 35, 36, 52, 53, 71, 72, 73, 93, 113, 130, 131, 13 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường K34 xóm 2 -> Cầu Vai (Thửa 01, 16, 17, 35, 36, 52, 53, 71, 72, 73, 93, 113, 130, 131, 13 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 321, 296, 339, 319, 345, 374, 386, 400, 428, 425, 434, 438, 444, 446, 422, 442, 507, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 321, 296, 339, 319, 345, 374, 386, 400, 428, 425, 434, 438, 444, 446, 422, 442, 507, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 9 (Thửa 321, 296, 339, 319, 345, 374, 386, 400, 428, 425, 434, 438, 444, 446, 422, 442, 507, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 331, 346, 355, 356, 367, 375, 376, 381, 389, 388, 403, 409, 419, 41 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 331, 346, 355, 356, 367, 375, 376, 381, 389, 388, 403, 409, 419, 41 | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường nhựa nội xóm 9 (Thửa 331, 346, 355, 356, 367, 375, 376, 381, 389, 388, 403, 409, 419, 41 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 05, 23, 21, 22, 53, 88, 89, 19, 36, 70, 126, 364, 363, 350, 343, 318, 329, 344, 338, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 05, 23, 21, 22, 53, 88, 89, 19, 36, 70, 126, 364, 363, 350, 343, 318, 329, 344, 338, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 05, 23, 21, 22, 53, 88, 89, 19, 36, 70, 126, 364, 363, 350, 343, 318, 329, 344, 338, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trục xóm 4-5 (Thửa 20, 03, 04, 37, 51, 52, 71, 72, 103, 121, 154, 127, 143, 166 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trục xóm 4-5 (Thửa 20, 03, 04, 37, 51, 52, 71, 72, 103, 121, 154, 127, 143, 166 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường nhựa trục xóm 4-5 (Thửa 20, 03, 04, 37, 51, 52, 71, 72, 103, 121, 154, 127, 143, 166 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3 (Thửa 81, 96, 97, 117, 116, 133, 134, 162, 172, 113, 132, 447, 159, 160, 161, 171, 180, 18 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3 (Thửa 81, 96, 97, 117, 116, 133, 134, 162, 172, 113, 132, 447, 159, 160, 161, 171, 180, 18 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 3 (Thửa 81, 96, 97, 117, 116, 133, 134, 162, 172, 113, 132, 447, 159, 160, 161, 171, 180, 18 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến nhựa trục giữa xã - Xóm 5 Đông Tây đường (Thửa 15, 16, 17, 18, 35, 66, 67, 68, 83, 98, 119, 13 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến nhựa trục giữa xã - Xóm 5 Đông Tây đường (Thửa 15, 16, 17, 18, 35, 66, 67, 68, 83, 98, 119, 13 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến nhựa trục giữa xã - Xóm 5 Đông Tây đường (Thửa 15, 16, 17, 18, 35, 66, 67, 68, 83, 98, 119, 13 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL Ngư Phong (Thửa 10, 17, 18, 30, 31, 36, 46, 53, 109, 107, 105, 108, 106, 110, 11 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL Ngư Phong (Thửa 10, 17, 18, 30, 31, 36, 46, 53, 109, 107, 105, 108, 106, 110, 11 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến bám đường VSL Ngư Phong (Thửa 10, 17, 18, 30, 31, 36, 46, 53, 109, 107, 105, 108, 106, 110, 11 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm Ngư Phong (Thửa 55, 60, 61, 64, 70, 75, 81, 78, 23, 32, 33, 34, 35, 25, 26, 21, 40, 27, 44, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm Ngư Phong (Thửa 55, 60, 61, 64, 70, 75, 81, 78, 23, 32, 33, 34, 35, 25, 26, 21, 40, 27, 44, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm Ngư Phong (Thửa 55, 60, 61, 64, 70, 75, 81, 78, 23, 32, 33, 34, 35, 25, 26, 21, 40, 27, 44, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 1 (Thửa 300, 321, 364, 384, 365, 404, 429, 454, 405, 345, 322, 366, 280, 279, 06, 08, 09, | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 1 (Thửa 300, 321, 364, 384, 365, 404, 429, 454, 405, 345, 322, 366, 280, 279, 06, 08, 09, | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Thổ cư xóm 1 (Thửa 300, 321, 364, 384, 365, 404, 429, 454, 405, 345, 322, 366, 280, 279, 06, 08, 09, | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 1 cả 2 phía (Thửa 01, 30, 50, 61, 92, 106, 207, 241, 242, 262, 21, 41, 51, 126, 175, | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 1 cả 2 phía (Thửa 01, 30, 50, 61, 92, 106, 207, 241, 242, 262, 21, 41, 51, 126, 175, | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhựa xóm 1 cả 2 phía (Thửa 01, 30, 50, 61, 92, 106, 207, 241, 242, 262, 21, 41, 51, 126, 175, | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 503, 244, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 633, 632, 631, 64 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 503, 244, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 633, 632, 631, 64 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 503, 244, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, 538, 539, 540, 633, 632, 631, 64 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 267, 337, 372, 393, 394, 420, 421, 444, 445, 446, 53, 68, 84, 97, 132, 147, 180, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 267, 337, 372, 393, 394, 420, 421, 444, 445, 446, 53, 68, 84, 97, 132, 147, 180, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Nội xóm 2+1 (Thửa 267, 337, 372, 393, 394, 420, 421, 444, 445, 446, 53, 68, 84, 97, 132, 147, 180, 4 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 356, 375, 376, 377, 396, 397, 427, 448, 450, 467, 355, 518 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 356, 375, 376, 377, 396, 397, 427, 448, 450, 467, 355, 518 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 356, 375, 376, 377, 396, 397, 427, 448, 450, 467, 355, 518 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 160, 161, 178, 192 , 193, 194, 211, 212 , 227, 228, 229, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 160, 161, 178, 192 , 193, 194, 211, 212 , 227, 228, 229, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây bám đường xóm 2 (Thửa 160, 161, 178, 192 , 193, 194, 211, 212 , 227, 228, 229, 2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây xóm 2 (Thửa 17, 27, 28, 29, 40, 521, 500, 124, 125, 150, 151, 152, 171, 191, 192 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây xóm 2 (Thửa 17, 27, 28, 29, 40, 521, 500, 124, 125, 150, 151, 152, 171, 191, 192 | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường K34 Đông, Tây xóm 2 (Thửa 17, 27, 28, 29, 40, 521, 500, 124, 125, 150, 151, 152, 171, 191, 192 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 500, 480, 483, 457, 434 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 500, 480, 483, 457, 434 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 253.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
KDC xóm 5 (Thửa 500, 480, 483, 457, 434 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc Thọ | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xóm 5 trong (Thửa 359, 384, 406, 433, 482, 502, 501, 481, 456, 431, 430, 405, 383, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xóm 5 trong (Thửa 359, 384, 406, 433, 482, 502, 501, 481, 456, 431, 430, 405, 383, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục đường nhựa xóm 5 trong (Thửa 359, 384, 406, 433, 482, 502, 501, 481, 456, 431, 430, 405, 383, 5 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 269, 308, 330, 352, 377, 398, 424, 449, 473, 515, 516, | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 269, 308, 330, 352, 377, 398, 424, 449, 473, 515, 516, | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 269, 308, 330, 352, 377, 398, 424, 449, 473, 515, 516, | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 376, 395, 396, 397, 420, 421, 422, 447, 448, 470, 471, | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 376, 395, 396, 397, 420, 421, 422, 447, 448, 470, 471, | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 376, 395, 396, 397, 420, 421, 422, 447, 448, 470, 471, | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 20, 12, 32, 55, 73, 89, 90, 91, 111, 112, 113, 133, 134 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 20, 12, 32, 55, 73, 89, 90, 91, 111, 112, 113, 133, 134 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Trục nhựa giữa Tây và Đông đường xóm 5 (Thửa 20, 12, 32, 55, 73, 89, 90, 91, 111, 112, 113, 133, 134 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 ngoài (Thửa 68, 42, 19, 105, 593, 594, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 ngoài (Thửa 68, 42, 19, 105, 593, 594, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 ngoài (Thửa 68, 42, 19, 105, 593, 594, và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Phúc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh - Cửa Hội (Thửa 01, 03, 06, 07, 11, 18, 30, 41, 31, 596, 597, 598, và các thửa còn lạ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh - Cửa Hội (Thửa 01, 03, 06, 07, 11, 18, 30, 41, 31, 596, 597, 598, và các thửa còn lạ | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường 535 Vinh - Cửa Hội (Thửa 01, 03, 06, 07, 11, 18, 30, 41, 31, 596, 597, 598, và các thửa còn lạ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 14, 15, 16, 18, 19, 20, 39, 50, 56, 63, 64, 60, 271, 272 và các thửa còn lại Tờ Bám đường Nam Cấm - Cửa Lò | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 14, 15, 16, 18, 19, 20, 39, 50, 56, 63, 64, 60, 271, 272 và các thửa còn lại Tờ Bám đường Nam Cấm - Cửa Lò | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 14, 15, 16, 18, 19, 20, 39, 50, 56, 63, 64, 60, 271, 272 và các thửa còn lại Tờ Bám đường Nam Cấm - Cửa Lò | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 281, 280, 253, 254, 227, 225, 226, 224, 213, 166, 191, 157, 193, 192, 214, 194, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 281, 280, 253, 254, 227, 225, 226, 224, 213, 166, 191, 157, 193, 192, 214, 194, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 281, 280, 253, 254, 227, 225, 226, 224, 213, 166, 191, 157, 193, 192, 214, 194, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, 13 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, 13 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, 13 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, 39 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, 39 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, 39 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, 86 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, 86 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, 86 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 448, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 448, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 448, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 124, 88, 67, 87, 86, 85, 83, 65. 64, 31, 41, 21, 50, 63, 40, 28, 29, 37, 48, 47 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 124, 88, 67, 87, 86, 85, 83, 65. 64, 31, 41, 21, 50, 63, 40, 28, 29, 37, 48, 47 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 124, 88, 67, 87, 86, 85, 83, 65. 64, 31, 41, 21, 50, 63, 40, 28, 29, 37, 48, 47 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 11, 19, 25, 288, 26, 36, 44, 45, 112, 114, 115, 46, 28, 29, 30, 38, 39, 156, 15 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 11, 19, 25, 288, 26, 36, 44, 45, 112, 114, 115, 46, 28, 29, 30, 38, 39, 156, 15 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 11, 19, 25, 288, 26, 36, 44, 45, 112, 114, 115, 46, 28, 29, 30, 38, 39, 156, 15 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 140, 123, 106, 103, 82, 83, 78, 61, 59, 35, 20 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 140, 123, 106, 103, 82, 83, 78, 61, 59, 35, 20 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 140, 123, 106, 103, 82, 83, 78, 61, 59, 35, 20 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 29, 40, 51, 57 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 29, 40, 51, 57 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 29, 40, 51, 57 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 282, 283, 257, 216, 203, 202, 232, 230, 261, 259, 260, 284, 285 và các thửa còn Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 282, 283, 257, 216, 203, 202, 232, 230, 261, 259, 260, 284, 285 và các thửa còn Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 282, 283, 257, 216, 203, 202, 232, 230, 261, 259, 260, 284, 285 và các thửa còn Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 10, 28, 12, 11, 132, 131. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 10, 28, 12, 11, 132, 131. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Tiến (Thửa 10, 28, 12, 11, 132, 131. và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Quang Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 243, 244, 247, 242, 201, 211, 241, 248, 279, 280, 278, 283, 284, 282, 317, 31 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 243, 244, 247, 242, 201, 211, 241, 248, 279, 280, 278, 283, 284, 282, 317, 31 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 243, 244, 247, 242, 201, 211, 241, 248, 279, 280, 278, 283, 284, 282, 317, 31 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 364, 369, 366, 356, 346, 90, 91, 89, 339, 340, 276, 274, 268, 139, 273, 138, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 336, 347, 349, 354, 353, 352, 367, 369, 368, 391, 392, 90, 91, 92, 393, 394, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 99, 98, 96, 95, 46, 48, 49, 52, 53, 56, 58, 60, 59, 140, 267, 275, 277, 283, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 458, 460, 461, 325, 431, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Quang Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 44 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 44 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 435, 436, 437, 439, 440, 441, 446, 447, 44 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 2, 3, 4, 21, 36, 48, 49, 37, 38, 22, 23, 7, 25, 8, 9, 10, 11, 28, 42, 27, 41, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 2, 3, 4, 21, 36, 48, 49, 37, 38, 22, 23, 7, 25, 8, 9, 10, 11, 28, 42, 27, 41, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 2, 3, 4, 21, 36, 48, 49, 37, 38, 22, 23, 7, 25, 8, 9, 10, 11, 28, 42, 27, 41, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 297, 298, 302, 295, 296, 297, 301, 302, 304, 340, 305, 338, 339, 347, 348, 37 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 297, 298, 302, 295, 296, 297, 301, 302, 304, 340, 305, 338, 339, 347, 348, 37 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 297, 298, 302, 295, 296, 297, 301, 302, 304, 340, 305, 338, 339, 347, 348, 37 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 204, 205, 206, 203, 158, 156, 210, 209, 208, 207, 418, 419, 160. và các thửa Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 204, 205, 206, 203, 158, 156, 210, 209, 208, 207, 418, 419, 160. và các thửa Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 204, 205, 206, 203, 158, 156, 210, 209, 208, 207, 418, 419, 160. và các thửa Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 130, 149 , 150, 151, 153, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 469, 471, 472, 473, 4 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 130, 149 , 150, 151, 153, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 469, 471, 472, 473, 4 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 1 (Thửa 130, 149 , 150, 151, 153, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 469, 471, 472, 473, 4 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 122, 123, 124, 120, 119, 118, 61, 10, 28, 32, 59, 62, 88, 92, 93, 63, 58, 35, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 122, 123, 124, 120, 119, 118, 61, 10, 28, 32, 59, 62, 88, 92, 93, 63, 58, 35, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 122, 123, 124, 120, 119, 118, 61, 10, 28, 32, 59, 62, 88, 92, 93, 63, 58, 35, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 128, 136, 138, 119, 118, 185, 184, 183, 77, 78, 83, 85, 66, 67, 68, 59, 52, 6 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 128, 136, 138, 119, 118, 185, 184, 183, 77, 78, 83, 85, 66, 67, 68, 59, 52, 6 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 128, 136, 138, 119, 118, 185, 184, 183, 77, 78, 83, 85, 66, 67, 68, 59, 52, 6 Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 266, 260, 229, 226, 225, 224, 178, 140, 138, 137, 136, 133, 131, 145, 107, 10 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 266, 260, 229, 226, 225, 224, 178, 140, 138, 137, 136, 133, 131, 145, 107, 10 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 266, 260, 229, 226, 225, 224, 178, 140, 138, 137, 136, 133, 131, 145, 107, 10 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 140, 131, 130, 121, 122, 146, 137, 120, 112, 111, 110, 105, 104, 103, 31, 36, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 140, 131, 130, 121, 122, 146, 137, 120, 112, 111, 110, 105, 104, 103, 31, 36, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 140, 131, 130, 121, 122, 146, 137, 120, 112, 111, 110, 105, 104, 103, 31, 36, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 02 Đến Lô số 55. Tờ bả Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 02 Đến Lô số 55. Tờ bả Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 02 Đến Lô số 55. Tờ bả Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 01, 56, 57, 58, 59, 60 Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 01, 56, 57, 58, 59, 60 Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa Tờ bản đồ số số 11- Từ thửa số 101, 102, 104, Từ Lô sô 01, 56, 57, 58, 59, 60 Khu đấu giá xóm Thành Vinh 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 161, 162, 163, 152, 151, 150, 148, 121, 128, 145, 156, 164, 125, 128, 117, 11 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 161, 162, 163, 152, 151, 150, 148, 121, 128, 145, 156, 164, 125, 128, 117, 11 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 161, 162, 163, 152, 151, 150, 148, 121, 128, 145, 156, 164, 125, 128, 117, 11 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 4, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 1, 2, 3, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 20, 22, 23, 24, 26, 27 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 4, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 1, 2, 3, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 20, 22, 23, 24, 26, 27 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Thành Vinh 2 (Thửa 4, 5, 6, 9, 10, 16, 17, 1, 2, 3, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 20, 22, 23, 24, 26, 27 Bám đường Nghi Đức - Nghi Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 146, 142, 141, 126, 127, 147, 131, 117, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 146, 142, 141, 126, 127, 147, 131, 117, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 146, 142, 141, 126, 127, 147, 131, 117, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 65, 66, 52, 53, 68, 54, 41, 42, 43, 31, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 65, 66, 52, 53, 68, 54, 41, 42, 43, 31, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 65, 66, 52, 53, 68, 54, 41, 42, 43, 31, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 270, 269, 250, 251, 233, 234, 216, 217, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 270, 269, 250, 251, 233, 234, 216, 217, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 270, 269, 250, 251, 233, 234, 216, 217, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 44, 39, 32, 33, 29, 25, 24, 17, 16, 7, 6 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 44, 39, 32, 33, 29, 25, 24, 17, 16, 7, 6 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 44, 39, 32, 33, 29, 25, 24, 17, 16, 7, 6 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 702, 95, 109, 108122, 121, 136, 135, 153 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 702, 95, 109, 108122, 121, 136, 135, 153 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 702, 95, 109, 108122, 121, 136, 135, 153 Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 171, 172, 176, 177, 179, 180, 181, 184, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 171, 172, 176, 177, 179, 180, 181, 184, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 171, 172, 176, 177, 179, 180, 181, 184, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Lập 1 + Tân Lập 2 + Một phần xóm Thành Vinh 2 (Thửa 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, Các thửa bám đường Đức - Thiết | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 16, 21, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 42, 47, 48, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 16, 21, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 42, 47, 48, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 16, 21, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 42, 47, 48, Bao gồm các thửa trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 20, 21, 27, 32, 37, 22, 28, 29, 43, 44, 49, 58, 59, 62, 63, 67, 39, 18, 5, 334, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 20, 21, 27, 32, 37, 22, 28, 29, 43, 44, 49, 58, 59, 62, 63, 67, 39, 18, 5, 334, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 2 (Thửa 20, 21, 27, 32, 37, 22, 28, 29, 43, 44, 49, 58, 59, 62, 63, 67, 39, 18, 5, 334, Các thửa đất bám đường liên xóm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 02, 4, 10, 15, 26, 40, 55, 62, 60, 59, 64, 57, 54. 1, 3, 4, 5, 24, 27, 28, 29, 3 Các thửa đất trong khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 02, 4, 10, 15, 26, 40, 55, 62, 60, 59, 64, 57, 54. 1, 3, 4, 5, 24, 27, 28, 29, 3 Các thửa đất trong khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 02, 4, 10, 15, 26, 40, 55, 62, 60, 59, 64, 57, 54. 1, 3, 4, 5, 24, 27, 28, 29, 3 Các thửa đất trong khu dân cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 394, 395, 396, 397, Đường dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 394, 395, 396, 397, Đường dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381, 394, 395, 396, 397, Đường dân cư | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 4, 6, 9, 5, 10, 17, 16, 21, 20, 24, 25, 28, 27, 30, 29, 34, 35, 38, 39, 43, 42, Quốc lộ 1A (Khu vực cầu cấm) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 4, 6, 9, 5, 10, 17, 16, 21, 20, 24, 25, 28, 27, 30, 29, 34, 35, 38, 39, 43, 42, Quốc lộ 1A (Khu vực cầu cấm) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn 1 (Thửa 4, 6, 9, 5, 10, 17, 16, 21, 20, 24, 25, 28, 27, 30, 29, 34, 35, 38, 39, 43, 42, Quốc lộ 1A (Khu vực cầu cấm) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 66, 13, 52, 53, 60, 59, 58, 57 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 66, 13, 52, 53, 60, 59, 58, 57 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 66, 13, 52, 53, 60, 59, 58, 57 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 226, 227, 294, 304, 305, 306, 358, 403, 404, 398, 459, 495, 496, 458, 598, 509, | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 226, 227, 294, 304, 305, 306, 358, 403, 404, 398, 459, 495, 496, 458, 598, 509, | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Cảnh (Thửa 226, 227, 294, 304, 305, 306, 358, 403, 404, 398, 459, 495, 496, 458, 598, 509, | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 90, 89, 101, 102, 91, 92, 99, 100, 144, 145, 146, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 90, 89, 101, 102, 91, 92, 99, 100, 144, 145, 146, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 90, 89, 101, 102, 91, 92, 99, 100, 144, 145, 146, 1 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 1.249.1246.1244.1245.1243.1242.1448, 1449, Các thửa còn lại trong khu dân cư th | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 1.249.1246.1244.1245.1243.1242.1448, 1449, Các thửa còn lại trong khu dân cư th | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Dương (Thửa 1.249.1246.1244.1245.1243.1242.1448, 1449, Các thửa còn lại trong khu dân cư th | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 12, 13, 816, 817, 135, 110, 78, 173, 17 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 12, 13, 816, 817, 135, 110, 78, 173, 17 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 12, 13, 816, 817, 135, 110, 78, 173, 17 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 751, 800 Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 751, 800 Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 744, 745, 746, 747, 748, 749, 751, 800 Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 958, 959, 1056, 1057, 1059, 1060, 952, 953, 954, 955, 948, 961, 1053, 1054, 105 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 958, 959, 1056, 1057, 1059, 1060, 952, 953, 954, 955, 948, 961, 1053, 1054, 105 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Giang (Thửa 958, 959, 1056, 1057, 1059, 1060, 952, 953, 954, 955, 948, 961, 1053, 1054, 105 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Thửa 473, 474, 475, 476, 477, 545, 546, 547, 578, 577, 576, 575, 645, 646, 647, 648, 6 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Thửa 473, 474, 475, 476, 477, 545, 546, 547, 578, 577, 576, 575, 645, 646, 647, 648, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lộc (Thửa 473, 474, 475, 476, 477, 545, 546, 547, 578, 577, 576, 575, 645, 646, 647, 648, 6 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 433, 472, 471, 548, 574, 572, 571, 570, 569, 650, 651, 652, 123, 246, 245, 244, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 433, 472, 471, 548, 574, 572, 571, 570, 569, 650, 651, 652, 123, 246, 245, 244, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 433, 472, 471, 548, 574, 572, 571, 570, 569, 650, 651, 652, 123, 246, 245, 244, 3 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 331, 332, 333, 334, 335, 336, 252, 251, 250, 222, 224, 225, 226, 125, Các thửa cò | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 331, 332, 333, 334, 335, 336, 252, 251, 250, 222, 224, 225, 226, 125, Các thửa cò | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Lan (Thửa 331, 332, 333, 334, 335, 336, 252, 251, 250, 222, 224, 225, 226, 125, Các thửa cò | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 459, 512, 513, 514, 569, 570, 571, 572, 653, 636, 708, 709, 767, 512, 513, 514, | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 459, 512, 513, 514, 569, 570, 571, 572, 653, 636, 708, 709, 767, 512, 513, 514, | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 459, 512, 513, 514, 569, 570, 571, 572, 653, 636, 708, 709, 767, 512, 513, 514, | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 363.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 256, 254, 255, 253, 217, 218, 219, 220, 221, 223, 132, 131, 129, 128, 127, 126, | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 256, 254, 255, 253, 217, 218, 219, 220, 221, 223, 132, 131, 129, 128, 127, 126, | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Khánh (Thửa 256, 254, 255, 253, 217, 218, 219, 220, 221, 223, 132, 131, 129, 128, 127, 126, | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 202, 203, 151, 152, 153, 89, 90, 91, 25, 92, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 202, 203, 151, 152, 153, 89, 90, 91, 25, 92, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 202, 203, 151, 152, 153, 89, 90, 91, 25, 92, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 252, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 457, 458 Tờ bản đồ số 05 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 252, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 457, 458 Tờ bản đồ số 05 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 252, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 532, 533, 457, 458 Tờ bản đồ số 05 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Trang (Thửa 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1, 2, 3, 563, 475, 430, 425, 331, 267, 248, 250, 251, 270, 195, 247, 10, 52, 73, | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1, 2, 3, 563, 475, 430, 425, 331, 267, 248, 250, 251, 270, 195, 247, 10, 52, 73, | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1, 2, 3, 563, 475, 430, 425, 331, 267, 248, 250, 251, 270, 195, 247, 10, 52, 73, | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1290, 1291, 1292, 1293, 1294, 1203, 1192, 1283, 1204, 1127, 1186, 1185, 1213, 127 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1290, 1291, 1292, 1293, 1294, 1203, 1192, 1283, 1204, 1127, 1186, 1185, 1213, 127 | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tân (Thửa 1290, 1291, 1292, 1293, 1294, 1203, 1192, 1283, 1204, 1127, 1186, 1185, 1213, 127 | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 502, 503 …. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 502, 503 …. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 502, 503 …. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 526, 564, 565, 523, 522, 567, 568, 569, 571, Các thửa còn lại trong khu dân cư t | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 526, 564, 565, 523, 522, 567, 568, 569, 571, Các thửa còn lại trong khu dân cư t | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 526, 564, 565, 523, 522, 567, 568, 569, 571, Các thửa còn lại trong khu dân cư t | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 420, 412, 411, 374, 375, 366, 334, 336, 335, 337, 313, 288, 270, 269, 249, 623, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 420, 412, 411, 374, 375, 366, 334, 336, 335, 337, 313, 288, 270, 269, 249, 623, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Nghĩa (Thửa 420, 412, 411, 374, 375, 366, 334, 336, 335, 337, 313, 288, 270, 269, 249, 623, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 582, 583, 635, 634, 681, 680, 727, 1619, 1620, 771, 1653, 1654, 826, 1698, 1699, 16 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 582, 583, 635, 634, 681, 680, 727, 1619, 1620, 771, 1653, 1654, 826, 1698, 1699, 16 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 582, 583, 635, 634, 681, 680, 727, 1619, 1620, 771, 1653, 1654, 826, 1698, 1699, 16 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 1403, 1404, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đườn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 1403, 1404, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đườn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 1403, 1404, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đườn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 878, 876, 910, 911, 985, 984, 1027, 1028, 1095, 1094, 1093, 1092, 1091, 1124, 1125, | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 878, 876, 910, 911, 985, 984, 1027, 1028, 1095, 1094, 1093, 1092, 1091, 1124, 1125, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lộc Mỹ (Thửa 878, 876, 910, 911, 985, 984, 1027, 1028, 1095, 1094, 1093, 1092, 1091, 1124, 1125, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 80, 81, 42, 43, 41, 39, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường li | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 80, 81, 42, 43, 41, 39, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường li | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 80, 81, 42, 43, 41, 39, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường li | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 905, 906, 907, 908, 731, 730, 729, 743, 744, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 905, 906, 907, 908, 731, 730, 729, 743, 744, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 905, 906, 907, 908, 731, 730, 729, 743, 744, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1400, 1401, 1402…. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1400, 1401, 1402…. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1400, 1401, 1402…. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 36, 37, 34, 35, 32, 31, 30, 29, 28, 26, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc c | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 36, 37, 34, 35, 32, 31, 30, 29, 28, 26, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc c | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 36, 37, 34, 35, 32, 31, 30, 29, 28, 26, Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc c | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 44, 45, 46, 47, 60, 61, 81, 82, 88, 90, 852, Câc thửa còn lại thuộc trục đường li | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 44, 45, 46, 47, 60, 61, 81, 82, 88, 90, 852, Câc thửa còn lại thuộc trục đường li | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 44, 45, 46, 47, 60, 61, 81, 82, 88, 90, 852, Câc thửa còn lại thuộc trục đường li | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1018, 1127, 1128, 1129, 1130, 1131, 1132, 1133, 113 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1018, 1127, 1128, 1129, 1130, 1131, 1132, 1133, 113 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 1008, 1009, 1010, 1011, 1012, 1018, 1127, 1128, 1129, 1130, 1131, 1132, 1133, 113 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 900, 901, 134, 155, 154, 159, 160, 161, 182, 181, 180, 197, 211, 210, 209, 207, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 900, 901, 134, 155, 154, 159, 160, 161, 182, 181, 180, 197, 211, 210, 209, 207, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 900, 901, 134, 155, 154, 159, 160, 161, 182, 181, 180, 197, 211, 210, 209, 207, 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 101, 111, 119, 129, 140, 141, 166, 178, 178, 176, 193, 194, 205, 229, 239, 251, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 101, 111, 119, 129, 140, 141, 166, 178, 178, 176, 193, 194, 205, 229, 239, 251, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Phong Hồ (Thửa 101, 111, 119, 129, 140, 141, 166, 178, 178, 176, 193, 194, 205, 229, 239, 251, 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 48, 49, 58, 57, 66, 67, 80, 92, 99, 98, 97, 96, 112, 113, 114, 100, 861, 64, 866 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 48, 49, 58, 57, 66, 67, 80, 92, 99, 98, 97, 96, 112, 113, 114, 100, 861, 64, 866 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 48, 49, 58, 57, 66, 67, 80, 92, 99, 98, 97, 96, 112, 113, 114, 100, 861, 64, 866 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 927, 928, 118 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 927, 928, 118 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 927, 928, 118 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1013, 1014, 1015, 1016, 1017 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1013, 1014, 1015, 1016, 1017 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1013, 1014, 1015, 1016, 1017 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 154, 173, 174, 175, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 397, 491, 492, 495, 337, 338, | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 154, 173, 174, 175, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 397, 491, 492, 495, 337, 338, | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 154, 173, 174, 175, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 397, 491, 492, 495, 337, 338, | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 619, 620, 621, 607, 606, 527, 622, 623, 439, 440, 413, 412, 411, 414, 415, 416, | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 619, 620, 621, 607, 606, 527, 622, 623, 439, 440, 413, 412, 411, 414, 415, 416, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 619, 620, 621, 607, 606, 527, 622, 623, 439, 440, 413, 412, 411, 414, 415, 416, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 131, 45, 47, 46, 42, 44, 872, 873 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 131, 45, 47, 46, 42, 44, 872, 873 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 131, 45, 47, 46, 42, 44, 872, 873 Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1, 16, 27, 28, 37, 39, 53, 70, 69, 79, 81, 80, 67, 66, 57, 58, 118, 117, 112, 11 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1, 16, 27, 28, 37, 39, 53, 70, 69, 79, 81, 80, 67, 66, 57, 58, 118, 117, 112, 11 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Thịnh (Thửa 1, 16, 27, 28, 37, 39, 53, 70, 69, 79, 81, 80, 67, 66, 57, 58, 118, 117, 112, 11 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 267, 226, 227, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 267, 226, 227, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 267, 226, 227, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 428, 485, 486, 487, 546, 547, 603, 605, 669..... Và Các thửa còn lại trong khu dâ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 428, 485, 486, 487, 546, 547, 603, 605, 669..... Và Các thửa còn lại trong khu dâ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 428, 485, 486, 487, 546, 547, 603, 605, 669..... Và Các thửa còn lại trong khu dâ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 332, 364, 363, 365, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 332, 364, 363, 365, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 332, 364, 363, 365, Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 1003, 1004, 1005, 1006 ……. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đư | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 1003, 1004, 1005, 1006 ……. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đư | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 1003, 1004, 1005, 1006 ……. Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đư | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 972, 568, 569, 570, 591, 485, 487, 488, 466, 467, 470, 469, 468, 482, 483, 484, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 972, 568, 569, 570, 591, 485, 487, 488, 466, 467, 470, 469, 468, 482, 483, 484, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 972, 568, 569, 570, 591, 485, 487, 488, 466, 467, 470, 469, 468, 482, 483, 484, 4 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 472, 476, 475, 474, 542, 544, 546, 545, 1261, 1020, 1260, Tờ bản đồ số 04) - Xã N | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 472, 476, 475, 474, 542, 544, 546, 545, 1261, 1020, 1260, Tờ bản đồ số 04) - Xã N | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Sơn (Thửa 472, 476, 475, 474, 542, 544, 546, 545, 1261, 1020, 1260, Tờ bản đồ số 04) - Xã N | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 1107, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường l | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 1107, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường l | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 1107, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường l | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 582, 581, 532, 580, 579, 584, 585, 578, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 582, 581, 532, 580, 579, 584, 585, 578, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 582, 581, 532, 580, 579, 584, 585, 578, Và Các thửa còn lại trong khu dân cư thu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 241, 747, 270, 301 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 241, 747, 270, 301 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 241, 747, 270, 301 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 643, 644, 588, 574, 398, 387, 92, 93, 83, 11, 82, 166, 175, 176, 239, 237, 250, | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 643, 644, 588, 574, 398, 387, 92, 93, 83, 11, 82, 166, 175, 176, 239, 237, 250, | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 643, 644, 588, 574, 398, 387, 92, 93, 83, 11, 82, 166, 175, 176, 239, 237, 250, | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 818, 736, 726, 724, 723, 722, 665, 666, 667, 739, 720, 719, 668, 642, 641, 1100, | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 818, 736, 726, 724, 723, 722, 665, 666, 667, 739, 720, 719, 668, 642, 641, 1100, | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 818, 736, 726, 724, 723, 722, 665, 666, 667, 739, 720, 719, 668, 642, 641, 1100, | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 739, 710, 7681, 682, 1227, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 739, 710, 7681, 682, 1227, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 739, 710, 7681, 682, 1227, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 154, 173, 175, 174, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 298, 318, 397, 331, 330, 287, | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 154, 173, 175, 174, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 298, 318, 397, 331, 330, 287, | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 154, 173, 175, 174, 176, 203, 221, 223, 254, 266, 298, 318, 397, 331, 330, 287, | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 43, 613, 612, 614, 31, 32, 27, 49, 44, 1 Tờ bản đồ số 06) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 43, 613, 612, 614, 31, 32, 27, 49, 44, 1 Tờ bản đồ số 06) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Phúc (Thửa 43, 613, 612, 614, 31, 32, 27, 49, 44, 1 Tờ bản đồ số 06) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc trục đường nội xóm, đường liên gia Tờ bản đồ s | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc trục đường nội xóm, đường liên gia Tờ bản đồ s | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc trục đường nội xóm, đường liên gia Tờ bản đồ s | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 273, 271, 239, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 273, 271, 239, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 273, 271, 239, Tờ bản đồ số 03) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 2, 89, 91, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 2, 89, 91, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 2, 89, 91, Tờ bản đồ số 04) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 666 Tờ bản đồ số 02) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 666 Tờ bản đồ số 02) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 666 Tờ bản đồ số 02) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 580, 581, 582, 583, 584, 579, 578, 646, 647, 648, 649, 554, 577, 903, 904, 905, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 580, 581, 582, 583, 584, 579, 578, 646, 647, 648, 649, 554, 577, 903, 904, 905, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 580, 581, 582, 583, 584, 579, 578, 646, 647, 648, 649, 554, 577, 903, 904, 905, 9 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản đ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 200, 210, 270, 269, 283, 281, 282, 341, 342, 354, 415, 420, 502, 506, 419, 505, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 200, 210, 270, 269, 283, 281, 282, 341, 342, 354, 415, 420, 502, 506, 419, 505, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiên Lạc (Thửa 200, 210, 270, 269, 283, 281, 282, 341, 342, 354, 415, 420, 502, 506, 419, 505, 5 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Các thửa còn lại trong khu dân cư thuộc các trục đường nội xóm, đường liên xã Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Thửa 229, 227, 228, 586, 587, 588 Tờ bản đồ số 01) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Thửa 229, 227, 228, 586, 587, 588 Tờ bản đồ số 01) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Xuân Tình (Thửa 229, 227, 228, 586, 587, 588 Tờ bản đồ số 01) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 283, 271, 203, 208, 139, 138, 09, 11, 57, 63, 141, 200 Tờ b | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 283, 271, 203, 208, 139, 138, 09, 11, 57, 63, 141, 200 Tờ b | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 283, 271, 203, 208, 139, 138, 09, 11, 57, 63, 141, 200 Tờ b | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 1032, 1033, 1152, 1153, 1006, 1007, 1008, 295, 160, 1010, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 1032, 1033, 1152, 1153, 1006, 1007, 1008, 295, 160, 1010, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (Thửa 1032, 1033, 1152, 1153, 1006, 1007, 1008, 295, 160, 1010, 2 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 9, 14 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 9, 14 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 9, 14 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 19, 18, 20, 24, 25, 31, 32, 37, 41 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 19, 18, 20, 24, 25, 31, 32, 37, 41 | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 15, 19, 18, 20, 24, 25, 31, 32, 37, 41 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 219, 221, 222, 297, 295, 296, 298, 299, 360, Tờ bản đồ số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 219, 221, 222, 297, 295, 296, 298, 299, 360, Tờ bản đồ số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Cảnh) (Thửa 219, 221, 222, 297, 295, 296, 298, 299, 360, Tờ bản đồ số 1 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Dương) (Thửa 151, 153, 152, 218, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Dương) (Thửa 151, 153, 152, 218, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Dương) (Thửa 151, 153, 152, 218, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Giang) (Thửa 1062, 1063, 1065, 1064, 1066, 1153, 1154, 1155, 1159, 1158 | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Giang) (Thửa 1062, 1063, 1065, 1064, 1066, 1153, 1154, 1155, 1159, 1158 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Giang) (Thửa 1062, 1063, 1065, 1064, 1066, 1153, 1154, 1155, 1159, 1158 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lộc) (Thửa 660, 658, 658, 664, 663, 744, 745, 746, 747, 749, 748, 845, | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lộc) (Thửa 660, 658, 658, 664, 663, 744, 745, 746, 747, 749, 748, 845, | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lộc) (Thửa 660, 658, 658, 664, 663, 744, 745, 746, 747, 749, 748, 845, | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 119, 5 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 119, 5 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.089.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 119, 5 Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 120, 121, 122, 123, 233, 231, 234, 232, 237, 236, 238, 239, | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 120, 121, 122, 123, 233, 231, 234, 232, 237, 236, 238, 239, | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Lan) (Thửa 120, 121, 122, 123, 233, 231, 234, 232, 237, 236, 238, 239, | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 2, 3, 4, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 2, 3, 4, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 2, 3, 4, Tờ bản đồ số 07) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 769, 767, 709, 766, 760 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 769, 767, 709, 766, 760 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường ven sông Lam (Xóm Xuân Khánh) (Thửa 769, 767, 709, 766, 760 Tờ bản đồ số 05) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhà ông Lam xóm Xuân Lộc đến nhà ông Nghi xóm Xuân Dương (Thửa 1602, 1603, 1604, Bao gồm các t | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhà ông Lam xóm Xuân Lộc đến nhà ông Nghi xóm Xuân Dương (Thửa 1602, 1603, 1604, Bao gồm các t | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nhà ông Lam xóm Xuân Lộc đến nhà ông Nghi xóm Xuân Dương (Thửa 1602, 1603, 1604, Bao gồm các t | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 72, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 72, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 52, 53, 54, 55, 56, 72, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 744, 743, 729, 730, 731, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 744, 743, 729, 730, 731, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
UBND xã - Vinh - Cửa Hội (Xóm Xuân Sơn, Lộc Mỹ, Phong Hồ, Xuân Trang) (Thửa 744, 743, 729, 730, 731, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691, | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 447, 448, 457, 458, 464, 463, 473, 474, 480, 444, 445, 446, 459, | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 772, 773, 774, 666, 667, 668, 669, 670, 671, 672, 673, 674 và các | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất TM-DV nông thôn | 1.595.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 441, 442, 451, 449, 452, 450, 453, 456, 454, 455, 465, 466, 467, | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám QL 1A đi phòng GD (Thửa 11, 18, 21, 28 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
TDP số 8 (Xóm 2 Nghi Trung cũ + Xóm 14 Nghi Diên cũ) (Thửa 186, 212, 226, 248, 261, 264, 277, 280, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 |
