Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 50.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 88, 98 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 06, 21, 33, 39, 40, 43, 51, 55. Tờ bản | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 127, 128, 50, 52, 60, 131, 66, 63, 62, 1 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 899, 237, 247, 256, 254, 162. Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 229 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 229 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 894, 896, 897, 217, 216, 228, 898, 229 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202, | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202, | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 104, 106, 107, 131, 135, 163, 218, 202, | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 10, 23, 131, 07, 139, 160, 135, 136 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 49, 60, 48, 61, 62, 63 Tờ bản đồ số | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 5, 8, 15, 21, 27, 28, 32, 38, 39, 45 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 234, 893, 313, 354, 314, 276, 274, 35 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 922, 924, 9 23, 926, 150, 154 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 910, 911, 912, 913, 914, 915, 916, 91 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 73, 75, 505, 350, 230, 101, 114, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 2 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 51, 34, 33, 31, 19, 18, 25, 20, 13, 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 195, 397, 445, 398, 399, 186, 442, 443 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 2 (Thửa 880 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 301, 300, 299, 25, 14, 1.74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 8 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 8 | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 103, 104, 76, 77, 116, 100, 72, 71, 78, 68, 49 Tờ bản đồ số 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 đường liên xã Phong-Thạch (Thửa 88, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 74, 97, 98, 99, 100 Tờ bản đồ số | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 151, 113, 149, 138, 115. Tờ bản đồ s | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 330, 331, 332, 333, 334, 335, 336, 13 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 215, 247, 213, 198, 248, 281, 197, 18 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 165, 182, 198, 197, 113, 278, 266, 26 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 101, 105, 114, 137, 166, 124, 138, 15 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 270, 360, 182, 180, 339, 314, 267, 27 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1207, 1206, 1205, 1204, 1203, 1202, 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1233, 1232, 1231 Tờ bản đồ số 10) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 1200, 1120, 1199, 1198, 222, 1222, 12 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 47, 15, 16, 77, 183, 363, 180 Tờ bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 126, 125, 171, 267, 191, 1159, 235, 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 272, 1300, 1301, 1302, 97, 76, 98, 14 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 183, 141, 265, 17, 46, 78, 1296, 1297 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 1 và các thửa còn lại trong khu dân cư (Thửa 149, 78, 222, , 97, 126, 125, 171, 14 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 1187 , 173, 354, 322, 363, 270, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 400, 1165, 398, 365, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên thôn xóm 1 (Thửa 68, 212, 233, 168, 268. Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 270, 180, 182, 360, 181, 223, 224. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 364, 362, 360, 363, 403, 402, 401, 404, 405, 406 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - Xóm 1 (Thửa 130, 128, 129, 167, 168. Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Khu Tái định cư Đầu Vườn Cây Ngò (Các thửa đất TĐC tập trung khu tái định cư Đầu Ngò Cây Vườn | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 134 | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 134 | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã trục ngang - xóm 6( TĐC xen dắm) (Thửa 1351, 1352, 1353, 1354, 1355, 1346, 1347, 134 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm xóm 10 (tái định cư xen dắm) (Thửa 1691, 1690 Tờ bản đồ số 18) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 168 | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 168 | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm xóm 10 (khu tái định cư xen dắm. (Thửa 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1684, 1686, 168 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội xóm , xóm 19 khu tái định cư (Các Thửa 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560. Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường liên xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn. | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn. | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nội Xóm 19 (Các thửa đất thuộc đường nội xóm, xóm 19 thuộc khu tái định cư tập trung cây nhạn. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xóm xóm 19 (Khu Tái Định Cư Hoa đình) (Các Thửa từ 546, 546, 548, 549, 550, 551, 552 Tờ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Liên xã xóm 8 (Khu Tái Định Cư Mô Bay) (Nghi Xuân- Nghi Phong - Nghi Ân) và các thửa còn lại t | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã ( và các lô đất thuộc khu tái định cư tập trung Cố Trung tại xóm 7) (Các thửa từ 1 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666, | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666, | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường trục dọc xã (tái định cư xen dắm tại xóm 10, xóm 11) (Thửa 1664, 1665, 1670, 1671, 1672, 1666, | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 125, 976, 980 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 19 (Thửa 913, 962, 1032, 1064, 1162, 1231, 1349, 1362, 1363, 1264, 1283, 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 17 (Thửa 703 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 879, 880, 941, 1021, 1026, 1165, 840, 1384, 1383, 1382 Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 1420 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 1420 | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 18 (Thửa 98, 99, 139, 141, 164, 175, 241, 310, 364, 351, 1347, 1419, 1420 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 442, 631, 636, 678, 680, 681, 716, 755, 793, 794, 886, 760, 547, 6 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 9 (Thửa 251, 306, 1074, 524, 555, 556, 483, 249, 1272, 1273, 1274, 1275 T | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 2, 17 Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường nối Vinh Cửa Lò xóm 8 (Thửa 256, 322, 347, 369, 370, 398, 400, 274, 493, 494, 495 Tờ bản đồ s | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 42, 21, 26 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 67, 70, 73, 77, 78, 19, 14 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 43, 44, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 3, 7, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 42 Tờ bản đồ số 5) - Xã | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 73, 74 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 184, 173, 169, 130, 121, 111, 106, 84, 85 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 228, 212, 213, 211, 196, 195, 186, 185 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 152, 120, 105, 90, 72, 71, 60, 249, 246 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 55, 481, 55, 228 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1, 9, 10, 2, 8, 15, 14, 32, 33, 34, 35, 39, 38 Tờ bản đồ số 22) - Xã | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1080, 1081 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 175, 253, 324, 13, 56 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1163, 922, 923, 924, 875, 874, 172, 173 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1009, 1005, 1006, 1007, 970, 1165, 1164 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi P | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 1046, 1044, 1079, 1045, 969, 968, 926 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 234, 174, 176, 252, 254, 255, 256, 257 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 359, 374, 380, 391, 397, 409, 426, 433, 443, 457, 481, 471 Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 157156155134132 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 477, 481, 555, 404, 710, 323, 285, 262, 186 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 325, 343, 342, 345, 346, 361, 376, 375, 458 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 215, 188, 187, 185, 305, 306, 307, 308, 380 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 243, 240, 241, 242, 218, 217, 213, 214, 457 Tờ bản đồ số 19) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 286, 283, 284, 265, 201, 263, 245, 244 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 329, 324, 310, 309, 303, 304, 288, 287 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Ph | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 360, 348, 347, 340, 341, 322, 327 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 457, 472, 473, 480, 479, 478, 374 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 186, 157, 156, 418, 425, 443 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 411, 398, 381, 382, 387, 392 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tỉnh lộ 535 Vinh-Cửa Hội (Thửa 458, 459, 450, 444, 417, 410 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 187, 223 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 9 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 116, 118, 119, 120, 121, 122, 18 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Pho | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 11, 19, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 22, 23, 33, 40, 41, 46, 45 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 364, 143, 162, 168, 412, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 324, 325, 344, 343, 3, 4, 130, 133 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 (Thửa 194, 196, 245, 285, 301, 302, 323 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các khu dân cư còn lại - Xã Nghi Yên (Các thửa đất còn lại) - Xã Nghi Yên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực Đồng Đuối - Xóm 2, 3 (Thửa 66, 62, 91, 101, 118, 141, 117, 116, 204, 139, 115, 138, 173, 203 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực dân cư Cửa Bể - Xóm Tùng Sơn (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 9, 8, 25, 26, 38, 41, 43, 45, 82….Các thửa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư vùng sau Xóm Chùa (Thửa 2, 3, 7, 11, 12, 17, 40, 52, 57, 146, 50….Các thửa còn lại bám đư | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 6, 9, 10, 24, 25, 97, 37, 38….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 35) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250, | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250, | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư Xóm Đình (Thửa 175, 176, 189, 199, 200, 210, 211, 212, 190, 213, 224, 235, 225, 226, 250, | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lại Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lại Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 257, 258, 266, 231, 244, 245, 221, 232, 209, 222, 174, 187….Các thửa còn lại Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 718, 720, 721, 714, 712, 713….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình, Bắc Sơn (Thửa 79, 80, 61, 62, 45, 46, 47, 18, 19….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tấn (Cồn Đình) - Đến nhà anh Lượng xóm Bắc Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại b Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại b Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 132, 160, 168, 204, 205, 226, 241, 242, 243, 260….Các thửa còn lại b Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trường Sơn, Trung Sơn (Thửa 186 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thiệu - Đến nhà bà Đào xóm Trung Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 448, 332, 256 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 13, 19, 21, 24, 27, 28, 30, 33, 39, 55….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Tiến Như - vào hốc núi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Y Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Y Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 200, 198, 219….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Y Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….Cá Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….Cá Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 3721, 35, 56, 85, 110, 128, 155, 172, 173, 174, 180, 184, 185, 199….Cá Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại T Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại T Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu + Trung Sơn (Thửa 213, 226, 236, 290, 247, 262, 631, 632 …. Các thửa bám đường còn lại T Từ anh Phơn - Đến Tiến Như | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6 Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6 Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 1, 3, 4, 29, 30, 31, 14, 15, 43, 44, 32, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 5, 68, 6 Từ nhà ông Quế - Đến nhà bà Huyền | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 275, 276, 277, 278, 279, 216, 222, 238, 239….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 104, 112 Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 172, 191, 198, 201….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Điềm chạy theo chân núi - Đến anh Phơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 70, 77, 86 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 641, 658 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Miện (Tân Sơn) vào Núi - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửa Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửa Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 23, 24, 28, 25, 29, 47, 48, 62, 63, 64, 65, 61, 72, 77, 73, 90, 78, 79….Các thửa Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 53, 41, 180, 181 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ cổng văn hóa Trung Sơn - Đến đường du lịch | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17 Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17 Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 1, , 2, 3, 4, 6, 7, 8, 12, 18, 19, 9, 14, 20, 21, 22, 32, 33, 34, 35, 11, 16, 17 Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 12, 30 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 275, 299, 310, 311….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Trung Sơn (Thửa 265, 280, 311, 281, 291, 283, 293, 295….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ nhà anh Thọ - Đến kênh Nông Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Yên Lưu (Thửa 177, 178, 186, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 209….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà anh Hải Điều - Đến anh Chương nguyên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16 Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16 Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Sơn (Thửa 82, 104, 103, 105, 134, 135, 136, 137, 151, 138, 165, 150, 149, 148, 147, 161, 16 Từ nhà ông Nhu - Đến ông Lưu Quỳnh Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4 Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4 Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đông Lưu, Yên Lưu, Chùa (Thửa 23, 27, 28, 35, 36, 42, 43, 44, 58, 59, 307, 29, 30, 45, 46, 47, 4 Từ nhà ông Ngợi - Đến nhà anh Dũng Mai xóm Chùa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95 Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95 Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 54, 67, 66, 79, 80, 81, 69, 70, 68, 83, 44, 58, 59, 71, 84, 85, 96, 94, 95 Từ nhà văn hóa Bắc Sơn - lên chợ cây Đa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4, Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4, Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 37, 13, 14, 39, 40, 1, 2, , 15, 16, 17, 18, 3, 26, 41, 56, 57, 42, 43, 4, Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29 Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29 Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường (Thửa 44, 43, 42, 41, 33, 40, 32, 26, 25, 16, 31, 24, 23, 22, 30, 38, 35, 34, 29 Từ cống Đê Hiền - Đến ông Hiếu Đến ngã tư đường chính | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8 Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8 Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 84, 203, 191, 215, 214, 213, 191, 201, 165, 242, 189, 154, 139, 109, 110, 8 Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 9 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bám Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bám Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Lài + Tùng Sơn (Thửa 161, 153, 145, 50, 181, 134, 135, 127, 116, 230, 231….Các thửa còn lại bám Từ nhà ông Tường xóm Lài đi Tùng Sơn - Đến anh Thọ Biên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 705, 147, 183, 67….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16 Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16 Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 121, 129, 130, 132, 138, 139, 144, 152, 150, 157, 159, 158, 167, 168, 170, 169, 16 Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….Các Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….Các Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 19, 39, 11, 14, 17, 16, 18, 23, 24, 30, 33, 35, 37….Các Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) - Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) - Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm+Lài (Thửa 55, 46, 47, 24, 13, 14, 1, 3, 4, 8….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 34) - Từ nhà anh Tuyến xóm Gốm vào Đềnh - Đến cầu Lài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ bà Quyến - đi Chỗ Ma | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ bà Quyến - đi Chỗ Ma | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Gốm (Thửa 410, 385, 411, 334, 279, 249, 248, 195, 194, 169, 193, 151, 4 Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ bà Quyến - đi Chỗ Ma | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 835, 773, 726 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Yên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng trại mía - Xóm Tiền Phong (Thửa 6, 9 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghi Yên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 615, 616, 665, 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 164, 105, 106, 69, 107, 40, 73, 39, 4 Tờ bản đồ số 11) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tiền Phong, Gốm (Thửa 75, 82, 112, 51, 83 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Hiền - Đến nhà anh Hùng xóm Gốm | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10 Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10 Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 125, 122, 115, 121, 123, 119, 120, 104, 114, 103, 113, 112, 111, 118, 108, 117, 10 Từ khai thác - Đến cổng VH Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 86 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 30, 31, 21, 6 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Yên Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - Xã Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - Xã Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 204, 200, 198, 196, 194, 192, 191, 190, 157, 134, 99, 81, 44 Tờ bản đồ số 9) - Xã Từ chân đập Khe Lèn - Đến anh Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 173, 4, 7, , 20, 14, 19, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Đường Từ nhà anh Hòa Thuân - vào anh Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 155, 150, 144, 125, 143, 149 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 55, 47, 211, 57, 69, 72, 88, 115 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghi Yên Từ cầu Máng - vào cổng VH Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 156, 133, 114, 97, 96, 87, 95, 85, 70, 64, 74….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn (Thửa 3, 20 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Nhật - Đến anh Lực | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư bãi rác thải 2007 (Khu vực đặc thù tái định cư) - Xóm 4 (Thửa 2, 8, 16, 7, 15, 22, 2 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 1, 84, 136, 175, 203, 164, 204, 180, 181, 205, 182, 169, 195….Các thửa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng Cửa Truông - Xóm 4 (Thửa 5, 14 Tờ bản đồ số 17) - Xã Nghi Yên | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237 Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237 Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chiến lược - Xóm 4 (Thửa 207, 214, 219, 221, 223, 226, 229, 230, 233, 234, 232, 239, 237 Từ eo Riềng - đi trại Cộ giáp địa giới Nghi Hưng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Vùng đền Né cũ - Xóm Tân Sơn (Thửa 738, 739, 754….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã N | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã Ng Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã Ng Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 12, 13, 14, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 50) - Xã Ng Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 53, 54 Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 9, 18 Tờ bản đồ số 51) - Xã Nghi Yên Từ nhà ông Hùng chạy theo kênh Nông Giang - Đến bà Diên | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 162, 174, 611, 152, 164….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 15) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 4 Tờ bản đồ số 52) - Xã Nghi Yên Từ nhà anh Thắng Thiện - Đến hốc đồng Rín (Nhà chị Mai) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47) Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47) Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 47) Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 763, 767, 786, 796, 817, 838, 1438, 1439, 1440….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Từ nhà anh Hùng Việt - Đến hốc đồng Rín | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 495, 521, 550, 606, 718, 766, 811, 844, 865, 902….Các thửa còn lại bám đường Tờ bả Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 444, 596, 844, 647….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Yên Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Yê Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Yê Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn (Thửa 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 40, 69, 70, 79, 80 Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Yê Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4 Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4 Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu vực núi Róm - Xóm Tân Sơn (Thửa 1, 2, 3, 7, 12, 11, 5….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 4 Từ nhà bà Việt vòng quanh núi - Đến nhà bà Tần | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Yên Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Yên Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 144, 145, 185, 186….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Yên Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111, Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111, Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 63, 64, 65, 66, 82, 81, 84, 85, 86, 88, 90, 91, 92, 88, 100, 101, 104, 105, 106, 111, Đường Từ anh Trung Lan - đi Cồn Lều vùng Cồn Đình | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 618, 639, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 2, 9, 56, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 215, 218, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường 536B nối quốc lộ 1A đi Bãi Lữ - Xóm 3, Tân Sơn, Yên Lưu, Trung Sơn, Chùa (Thửa 92, 96, 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại bá Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại bá Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Chùa (Thửa 90, 58, 94, 96, 92, 85, 59, 8687, 88, 81, 82, 83, 89, 84, 78, 91….Các thửa còn lại bá Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các t Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các t Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Bắc Sơn, Trường Sơn, Đông Sơn, Chùa (Thửa 196, 199, 206, 200, 197, 198, 204, 203, 202, 201…Các t Từ cống ông Vạn - Đến eo Lữ xóm Chùa đường Quốc Phòng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa còn Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa còn Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 20, 29, 30, 55, 68, 90, 96, 97, 98, 99….Các thửa còn Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) - Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) - Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Quốc phòng - Xóm Tùng Sơn, Bắc Sơn (Thửa 10, 13….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 26) - Từ mũi Rũ - Đến cống ông Vạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu tái định cư quốc lộ 1A Cồn Đỗ xóm 3 (Thửa 133, 153, 138, 139, 155, 165, 157, 158, 159, 170….Các | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51) Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51) Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn, xóm 3 (Thửa 8, 15, 22, 23, 24, 28, 70, 71 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 51) Từ nhà ông Hùng (Tân Sơn) - Đến ngã tư đường du lịch | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi Yên Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi Yên Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 126, 129, 130….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghi Yên Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tây Sơn, Cửa Mỏ (Thửa 13, 14, 30, 37, 42, 48, 49, 50, 59….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s Từ cầu khai thác vào Lèn dơi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Y Đường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Y Đường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 74, 76, 78, 87, 88, 95, 79….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Y Đường Từ nhà bà Nhung Sơn - Đến bà Thức | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã Nghi Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã Nghi Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 9, 21, 41, 29, 43, 69, 84….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 49) - Xã Nghi Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 25, 55, 51, 89, 90, 91, 74, 92, 93, 52, 150, 151….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi Yên Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi Yên Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 8, 16, 23, 10, 25, 33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Nghi Yên Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160 Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160 Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 51, 57, 63, 60, 64, 67, 84, 105, 152, 110, 113, 109, 104, 97, 105, 70, 68, 115, 160 Đường Từ bà Toàn - Đến anh Văn xóm Cửa Mỏ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thử Từ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thử Từ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Cửa Mỏ (Thửa 120, 108, 101, 100, 102, 91, 94, 93, 99, 98, 106, 97, 90, 84, 85, 200, 201….Các thử Từ cầu bộ đội - Đến QL 1A mới | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - Xã Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - Xã Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số 57) - Xã Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bám Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bám Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 18, 14, 70, 9, 5, 4, 3, 25, 21, 20, 17, 16, 12, 72, 24, 15, 19, 27….Các thửa còn lại bám Từ cầu Riềng nhà anh Truyền - Đến Ông Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68, | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68, | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 275, 276, 277 273, 279, 255, 248, 254, 281, 215, 260, 68, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 65, 99, 112, 128, 144, 64, 72, 83, 96, 95, 109, 73, 84, 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 280, 258, 256, 259, 244, 273….Các thửa còn lại bám đường | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư dự án đường D4 tại xóm 3 (Thửa 137, 124, 54, 139, 66, 140, 67, 77, 143, 88, 153, 154 ….C | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Các thửa đất từ thửa số 01 đến thửa 166, + 286, 287, 288, 289, 290, 297, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đường Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đường Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 3, 9, 17, 5, 26, 34, 35, 48, 49, 56, 68….Các thửa còn lại bám đường Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Tân Sơn + xóm 3, 2, 1 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 27, 28, Từ ông Thủy xóm Tân Sơn - xuống cây đa xóm 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20, Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20, Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 96, 72, 71, 50, 49, 36, 35, 95, 94, 93, 70, 69, 68, 67, 22, 6, 7, 48, 34, 33, 5, 20, Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 302, 301, 290, 289, 288, 287, 286, 277, 2676….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ số Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi Yên Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi Yên Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm Đình (Thửa 166, 165, 164, 163 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghi Yên Từ cầu Lài - Đến ông Bình xóm Đình | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửa Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửa Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 130, 162, 184….Các thửa Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 42, 68, 75, 74, 73, 54, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 25, 24, 22, 21, 20, 19, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - X Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - X Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 836 Tờ bản đồ số 4) - X Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1 Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1 Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 837, 142 Tờ bản đồ số 1 Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 12, 15, 25, 20, 31, 36, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 3, 6, 39, 200, 11, 14, Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạ Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạ Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường tiên phong đi trung tâm xã - Xóm Tiền Phong, Lài, Tùng Sơn, Đình (Thửa 61, 62….Các thửa còn lạ Từ đường quốc lộ 1A nhà anh Toàn xóm Tiền Phong - Đến Cầu Lài | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 131, 116, 115, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 308, 309, 298, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 102, 123, 173, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 618, 639, 740, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường chính trung tâm xã - Tân Sơn, Trung Sơn, Đình, Trường Sơn, Đông Sơn (Thửa 13, 10, 6, 4, Từ đường sắt - Đến ông Giáp đường quốc phòng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 18, 37, 35, 26, 27, 28, 30, 31, 24, 23, 25, 13, 12, 8, , 4, 1, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 1391, 1392, 1393, 1394 ….Các thửa còn lại bám đường Tờ bản đồ s | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 86, 89, 90, 92, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 130, 131….Cá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường D4 - Xóm 2 + xóm 1 (Thửa 224, 225, 226, 227, 183, 180, 161….Các thửa còn lại bám đường T | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9 Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9 Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 95, 100, 38, 57, 22, 21, 17, 16, 15, 10, 9 Từ cầu vượt đường sắt - Đến giáp xã Diễn An | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 207, 199, 187, 181, 170, 99 Tờ bản đồ số 9 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đường Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đường Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 154, 156, 157….Các thửa còn lại bám đường Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 134, 133, 132, 128, 127, 106, 105, 94, 93, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 113, 108, 107, 106, 102, 101, 94, 88, 76, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….Cá Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….Cá Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 38, 37, 36, 30, 26, 15, 14, 28, 46, 47….Cá Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 183, 181, 180, 172, 171, 168, 160, 146, 17 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đư Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đư Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 97, 95, 174, 176…..Các thửa còn lại bám đư Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 147, 146, 143, 105, 130…..Các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 112, 104, 87, 63, 76, 86, 85, 53, 69, 44, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 1A mới - Xóm 4, Cửa Mỏ, Tây Sơn, Tiền Phong (Thửa 50 Tờ bản đồ số 58) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 171 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghi Yên Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa cò Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa cò Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 239, 24, 23, 17, 16, 12, 11, 6, 1…. và các thửa cò Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 61, 58, 53, 52, 47, 46, 137, 41, 40, 34, 33, 32, 2 Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường T Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường T Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 13, 12, 11, 10, 9… và các thửa còn lại bám đường T Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 26, 23, 22, 18, 17, 16, 15….. và các thửa còn lại Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 127, 108, 128, 125, 114, 122, 115, 113, 142, 119, Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 1A cũ - Xóm 4, Tân Sơn, Tiền Phong (Thửa 166, 167….. và các thửa còn lại bám đường Tờ bản đ Từ cầu kênh nhà Lê - Đến chân cầu vượt đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62, Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62, Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 23, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 56, 58, 59, 60, 61, 62, Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914 Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914 Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 913, 915, 923, 924, 920, 919, 921, 907, 906, 908, 903, 902, 905, 904, 911, 910, 912, 914 Từ Bắc chân cầu Cấm - Đến ngã ba Cầu Vượt kênh nhà Lê | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 7 (Thửa 1, 2, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Đồng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 70 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 70 | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 56, 14, 16, 31, 32, 33, 47, 45, 67, 66, 42, 70 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 6 (Thửa 3.4, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghi Đồng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 5, 14, 17, 18, và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 45) - Xã Nghi Đồng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các hộ bám đường N5 - Xóm 9 (Thửa 11, 25, 35, 38, 40, 32, 47, 48, 49, và các thửa còn lại Tờ bản đồ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4 Tái định cư xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4 Tái định cư xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tái định cư Xóm 8 (Thửa 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 4 Tái định cư xóm 8 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 1, 2, 5, 6 , 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 12, 10, 11, 35, 36, 59, 58, 39, 34, 16, 7, 18, 19, 31, 40, 60, 61, 62, 77, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 33, 24, 47, 48, 49, 50, 51, 58, 60, 61, 62, 63, 69, 71, 73, 77, 80, 78, 80 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 8, 9 (Thửa 9, 10, 11, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 8 và xóm 9 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 3, 20, 22, 25, 49, 53, 85, 52, 98, 71, 79, 86, 90, 81, 82, 83, 8 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 1, 5, 6, 7, 9, 11, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 32, 36, 38, 40, 4 Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bả Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bả Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường xóm bê tông - Xóm 9 (Thửa 5, 6, 14, 16, 17, 18, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bả Từ nhà anh Phúc - cổng làng văn hóa xóm 9 đi UBND xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 (Thửa 2, 3, 4, 8, 12, 13, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghi Đồng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Đồng Khu dân cư xóm 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Đồng Khu dân cư xóm 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 117, 118, 119, 120, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 46) - Xã Nghi Đồng Khu dân cư xóm 8 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 26, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 42) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cư Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cư Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 88, 93, 9083, 76, 64, 65, 77, 71, 72, và các thửa còn lại trong khu dân cư Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 91, 92, 86, 98, 102, 105, 106, 99, 103, 100, 101, 42, 56 Tờ bản đồ số 4 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 7, 8 (Thửa 9, 10, 15, 18, 21, 25, 32, 38, 53, 60, 61, 68, 74, 75, 90, Tờ bản đồ số 46 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 30, 1, 2, 13, 14, 20, 27, 10, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12 Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12 Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 40, 43, 46, 50, 58, 73, 79, 97, 104, 107, 108, 109, 110, 115, 116, 12 Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A37 - Xóm 7, 8 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 19, 22, 24, 27, 33, 35, 39, Tờ Từ nhà ông Nhã xóm 7 - nhà ông Xuân - Anh Thái xóm 8 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2; 3; và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 211, 6, 7, 8, 9, 21, 22, 27, 28, 29, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 244, 24 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 196, 198, 198, 199, 201, 209, 206, 207, 209, 210, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 177, 178, 179, 182, 185, 188, 189, 190, 193, 194, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 164, 165, 166, 167, 159, 168, 169, 170, 171, 172, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 140, 146, 147, 149, 151, 142, 143, 161, 162, 163, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 107, 108, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 139, Tờ bản đồ số 41) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 88, 101, 102, 79, 78, 77, 76, 80, 81, 82, 83, 84, 85, Tờ bản đồ số 41) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 24, 39, 44, 43, 42, 46, 59, 60, 61, 64, 65, 67, 89, 88, 92, 91, 98, 99, 12 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 154, 155, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 150, 152, 153, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) - Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) - Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 123, 124, 125, 126, 128, 130, 131, 132, 133, 137, 138, Tờ bản đồ số 40) - Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 108, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118, 102, Tờ bản đồ số 40) - Xã Ng Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40) Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40) Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 89, 90, 91, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 102, 103, 104, 107, Tờ bản đồ số 40) Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 58, 59, 60, 62, 63, 65, 69, 70, 71, 75, 76, 79, 80, 81, 87 Tờ bản đồ số 40 Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 2, 6, 10, 11, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 5, 8, 9, 1016, 18, 19, 20, 37, 39, 40, 45, 46, 48, 50, 51, 75, 76, 77, 78, Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu d Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu d Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 4953, 5428, 29, 25, 27, 57, 57, 60, 68, 69 và các thửa còn lại trong khu d Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 6, 7 (Thửa 23, 26, 46, 47, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 37) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 6 và xóm 7 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 5657, 75, 106, 105, 104, 129, 136, 152, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 133, 132, 125, 128, 96, 92, 212, 16, 33, 35, 49, 55, Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghi Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22 Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22 Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 213, 12, 18, 19, 30, 38, 48, 47, 58, 72, 71, 80, 121, 216, 217, 218, 219, 22 Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã Ngh Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã Ngh Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 1, 5, 29, 32, 33 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 39) - Xã Ngh Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72, Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72, Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 14, 16, 56, 57, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 31, 32, 33, 47, 44, 45, 42, 41, 72, Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cá Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cá Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường xóm 6, 7 (Thửa 3, 4, 910, 13, 12, 36, 38, 20, 21, 22, 28, 29, 32, 33, 44, 77, 78, 79, 80 và cá Bám đường Từ nhà ông Nhã - Anh Nhường đi Nghi Phương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã Ngh Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã Ngh Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 24) - Xã Ngh Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 20, 25, 27, 28, 32 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 12, 19, 23, 20, 22, 29, 31, 37, 30 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cá Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cá Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 26, 27, 28 và cá Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 1, 3, 4, 6, 12, 15 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 10, 14 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 21) - Xã Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 5, 28, 29, 32, 33, 27, 37, 114, 115, 41, 42, 43, 112, 113, 114, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) - Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) - Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5, Lâm Nghiệp khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18 Tờ bản đồ số 34) - Đường nội xóm trong KDC xóm 5 và xóm 6 lâm nghiệp - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35, Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35, Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 4, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 19, 22, 25, 31, 35, Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dân Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dân Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 5, Lâm Nghiệp (Thửa 1, 4, 41, 42 và các thửa còn lại trong khu dân Từ cầu Rú Ngang - Nhà ông Lĩnh - Nhà anh Sơn xóm 5 Lâm Nghiệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 14, 1, 2, 4, 5, 6, 79, 23, 24, 25, 26, 16, 11, 39, 38, 42, 43, 3784, 44, 6 Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 21, 22, 23, 2426, 2729, 31, 33, 34, 37, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 89, 90, 91, 94, 95, 96, 99, 100, 102, 105, 106, 108, 112, 116, 126, 141, Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 56, 60, 64, 65, 67, 72, 75, 76, 77, 78, 82, 85, 86, 80, Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 29, 30, 31, 32, 39, 40, 43, 44, 46, 47, 48, 52, 53, 55 Tờ bản đồ số 36) - Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 3, 4 (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 23, Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghi Đường nội xóm còn lại trong KDC xóm 3 và xóm 4 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118, Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118, Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 51, 17, 28, 49, 50, 73, 74, 82, 111, 109, 120, 119, 118, Từ ốt ông Doanh - Đến nhà ông Hoạt | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Các thửa còn lại Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 6, 19, 28, 29, 31, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 58, 59, 61, 62, 78, 65, 73, 74, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) - Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) - Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 27, Tờ bản đồ số 32) - Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 2019, 25, 27, 28, 29, 31, 32, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 6, 7, 8, 15, 16 và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 94, 95, 96, 100, 101, 102, 104, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 1 Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 114, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 27, 28, Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 7, và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghi Đồng Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu dân cư xóm 1+2 (Thửa 26, 27, 28, 35, 36và các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 19) - X Đường nội xóm trong KDC xóm 1 và xóm 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22 Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22 Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Hưng - Đồng - Lâm - Xóm 1 + 2 Đồng Trại Dê + Rú ngang (Thửa 8, 10, 11, 15, 19.24.25.21, 22 Từ chân Rú ngang - Nhà ông Cảnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đ Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đ Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 143, 144, 158, 159, Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghi Đ Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 69, 71, 70, 86, 87, 89, 88, 104, 105, 109, 127, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 15, 16, 17, 22, 29, 34, 35, 38, 37, 36, 52, 53, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường A35 - Xóm 1 + 2 Đồng Choi, Cửa Đình (Thửa 2, 3, 4, 8, 11, 13, 20, 25, 32, 48, 49, 57, 72, Từ nhà ông Giang - nhà ông Thìn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 473, 474, 485, 486 Tờ bản đồ số 18) - Thị trấn Quán Hành | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476, | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476, | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 4 (Thửa 462, 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 471, 472, 475, 476, | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, | Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 728, 729, 730, 731, 732, 733, | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân khu khối 3 (Thửa 736, 737, 738, 739, 706, 708, 710, 712, 714, 716 và các thửa còn | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 696, 676, 675 ( Bám đường xuống Kim liên) Tờ bản đồ số 6) - Thị t | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 443, 484, 478, 479, 482, 484 và các thửa còn lại bám đường Tờ bản | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691, | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Khu quy hoạch phân lô khối 1 (Thửa 677, 678, 679, 680, 681, 682, 683, 684, 685, 688, 689, 690, 691, | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65, | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 46, 47, 48, 49, 53, 54, 56, 57, 58, 59, 61, 64, 65, | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 27, 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 45 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 20, 22, 24, 25, 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 35, 42, 36, 37, 43, 44, 72, 73, Tờ bản đồ số 1) - X | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Các thửa còn lại trong khu dân cư - Xóm 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 14, 17, 20, 26, 30, 31, 34 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường dọc xã - xóm 3 và đường Nghi Phong - Nghi Thạch (Thửa 9, 59, 58, 126 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |
