Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) - - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) - - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) - - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12) - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7) - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7 Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7 Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7 Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481, Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481, Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481, Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6 Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327 Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327 Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327 Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67 Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443; Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443; Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443; Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) - Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) - Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) - Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193 Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135 Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135 Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135 Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657, Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) - Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17 Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546, Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359 Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359 Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359 Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) - Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) - Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) - Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187 Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8) - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8) - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694, Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129 Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102 Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102 Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102 Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6, - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6, - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6, - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279 - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12 Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12 Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12 Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290, Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290, Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290, Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) - Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) - Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) - Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629 Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629 Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629 Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363 Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363 Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363 Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.410.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594 Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594 Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594 Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) - Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77, Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2. Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2. Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2. Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4) Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375 Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375 Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375 Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4. Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4. Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4. Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5) Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5) Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5) Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380 Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1. Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1. Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1. Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4) Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4) Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4) Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98, Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98, Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98, Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612 Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) - Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) - Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) - Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1, Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323 Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ Từ kênh N2 - Đến đội thuế | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4) Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) - Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) - Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) - Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123, Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443 Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E) | Đất ở nông thôn | 4.320.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 |
