• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Lộc

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Nghi Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 02, 03, 06, 07a, 08, 47, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 58, 59,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 899, 900, 901, 902, 908, 909, 910, 911, 914, 916, 656, 65
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 36, 38, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 49, 50, 55, 57, 58, 728,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 30, 31, 33, 34, 35, 29, 907, 894, 728, 918 Tờ bản đồ số 4
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 456, 276, 377, 242, 351, 431, 242, 247, 276, 297, 426, 432, 456 , 1367, 1358,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1297, 378, 379, 381, 383, 402, 403, 404, 407, 432, 406, 462, 427, 428, 429, 43
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 244, 245, 246, 269, 277, 278, 279, 297, 301, 302, 304, 326, 327, 328, 349, 350
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1, 55, 6, 73, 74, 104, 147, 166, 167, 168, 169, 212, 299, 213, 214, 219, 239,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 99, 22, 43, 58, 121, 15, 42, 1275, 1161 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các lô đấu giá năm 2018-2019 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 1372, 1375, 1424, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 995, 996, 1064, 1081, 1161 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 9 Long Phan (Thửa 997, 945, 970, 1066, 1104, 920, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 331, 332, 333, 337, 338, 339, 340, 16, 75, 148, 235. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 255, 256, 324, 325, 327, 328, 330, 334 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 236, 237, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 146, 154, 155, 156, 158, 159, 160, 161, 231, 232, 233, 234, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 11, 12, 13, 14, 15, 67, 70, 71, 72, 73, 74, 82, 141, 144, 145, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 936, 825, 921, 825, 770 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 770b, 783, 784, 785, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 856, 935, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 1123, 1149, 1176, 1220, 1221, 681, 356, 546, 877, 1177, 1095, 386, 741, 1320 Tờ bản đồ s
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 742, 743, , 932, 1280, 1351, 1560, 1354, 1353, 1359, 1364, 1365 Tờ bản đồ số 9) - X
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 587, 933, 934, 935, 965, 989, 990, 991, 1013, 1014, 1015, 1016, 1040, 1093, Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 749, 772, 773, 774, 743, 775, 800, 824, 846, 847, 848, 876, 904, 931, 905, 1381, 1382 Tờ
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 680, 682, 683, 684, 685, 707, 708, 742, 709, 710, 711, 712, 713, 744, 745, 746, Tờ bản đ
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 649, 589, 650, 590, 591, 592, 593, 594, 623, 624, 625, 626, 652, 653, 1384, 1385, 1386,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 505, 506, 485, 507, 509, 510, 538, 541, 542, 543, 508, 544, 571, 572, 573, 932, 540 Tờ b
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 433, 434, 435, 459, 460, 463, 481, 482, 483, 457, 484, 458, 487, 488, 489, 504, Tờ bản đ
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 280, 312, 329, 333, 355, 387, 357, 388, 408, 409, 410, 411, 412, 413, 415, Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 06, 05, 08, 19, 31, 32, 33, 35, 36, 61, 62, 78, 79, 80, 81, 108, 26 Tờ bản đồ số 9) - Xã
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 652, 162, 26 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 894, 893, 892, 820, 821, 822, 630, 634, 636, 446, 729, 777, 649 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 887, 889, 890, 891, 965, 966, 967, 968, 973, 972, 970, 971, 969, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ng
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 728, 730, 810, 811, 812, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 886, 651, 681 Tờ bản đồ số 6) - X
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 645, 646, 648, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, 634 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 529, 530, 531, 626, 627, 639, 638, 640, 641, 642, 643, 644, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 447, 448, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 526, 528, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440, 441, 444, 446, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 8 (Thửa 161, 336, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 428, 429, 430, 431, 162 Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 710, 711, 712, 713, 714, 720 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 242, 243, 264, 266, 268, 300, 323, 343, 508, 533, 534, 545, 546, 1425, 1426
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 533, 534, 545, 700, 701, 1273, 1274, 621, 28, 29, Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 99, 114, 113, 128, 110, 135, 145, 146, 152, 166, 179, 192, 195, 219, 220, 24
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1, 6, 10, 28, 29, 51, 52, 53, 55, 59, 75, 79, 76, 77, 83, 94, 95, 96, 97, 70
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 850, 851, 852, 876, 877, 902, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 774, 775, 776, 777, 778, 800, 801, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 848, 849, 1
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 37, 61, 97, 98, 130, 131, 200, 229, 263, 299, 336, 704, 745, 746, 772, 773,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1078, 1210, 1356, 1357, 1352, 1357, 1351 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1228, 1256, 1257, 1271, 812, 863, 1029, 1274, 812, 862, 863, 1049, 1206, Tờ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1055, 1082, 1109, 1110, 1111, 1133, 1158, 1159, 1162, 1188, 1211, Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 726, 727, 728, 729, 762, 790, 791, 892, 920, 953, 977, 978, 1001, Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1166, 1224, 1229, 1330, 1332, 1333 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1001, 1031, 1057, 1058, 1093, 1095, 1112, 1113, 1141, 1142, 1164, Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 580, 581, 582, 596, 693, 695, 696, 698, 703, 704, 556, 578, 671, 692 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 544, 546, 547, 550, 552, 553, 554, 555, 557, 558, 563, 579, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 517, 521, 522, 523, 524, 530, 531, 532, 533, 542, 541, 543, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 480, 481, 482, 483, 484, 486, 489, 490, 491, 505, 506, 508, Tờ bản đồ số 9)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 7 - Đồng Đoài (Thửa 1050, 1051, 1052, 1053, 1056, 1058, 1059, 1065, 1066. Tờ bản đồ số 6) - Xã N
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1020, 1021, 1022, 1025, 1034, 1035, 1036, 1039, 1040, 1041, Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 871, 872, 950a, 952, 954, 956, 957, 984, 993, 994, 995, 1000, 999 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 626, 627, 629, 705, 706, 790, 791, 792, 795, 796, 797, 870, 703, 950, Tờ
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1314, 1315, 1316, 1317, 1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1335, 1
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1303, 1305, 1306, 1307, 1308, 1309, 1310, 1311, 1312, 1312, 1313, Tờ bản
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1161, 1162, 1176, 1177, 1178, 1187, 1235, 1238, 1263, 1264, 1260, 1269, 1
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1102, 1117, 1118, 1120, 1121, 1122, 1144, 1145, 1159, 1160, 1230, 1269, 1
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) -
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) -
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 1041, 1061, 1062, 1063, 1064, 1065, 1087, 1100, 1101, Tờ bản đồ số 12) -
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 985, 1003, 1004, 1005, 1006, 1026, 1027, 1028, 1039, 1040, 1277, 1291 Tờ
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 880, 911, 912, 935, 936, 937, 938, 958, 959, 960, 983, 984, Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 749, 802, 803, 804, 805, 831, 832, 858, 859, 879, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 249, 250, 267a, 267b, 269, 270, 271, 272, 273, 274a, 274b. 274, 267 Tờ bả
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 242, 244, 247, 248, Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 6 làng Hoàng Các (Thửa 142, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 61 Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 103, 104, 105, 106, 107, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 103 Tờ bản đồ số 8) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 21, 22, 27, 28, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 101, 246 Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 506, 747, 1236, 1254, 1237, 1256, 1257, 1258, 1259, 1265, 1261, 1270, 1271, 1275 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 642, 643, 644, 645, 708, 676, 710, 677, 678, 709, 744, 507, 505, 1283, 1284 Tờ bản đồ số
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 574, 575, 577, 602, 603, 604, 605, 606, 608, 609, 611, 612, 1276 Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 468, 469, 510, 502, 503, 504, 508, 509, 540, 541, 543, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 411, 378, 380, 410, 413, 414, 415, 440, 441, 442, 471, 443, 444, Tờ bản đồ số 12) - Xã N
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 307, 309, 232, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 374, 375, 377, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi T
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 235, 236, 237, 238, 239, 240, 266, 267, 268, 269, 303, 304, 305, 1278, 1279, 1280 Tờ bản
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12)
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 136, 137, 138, 139, 171, 172, 173, 174, 175, 208, 233, 234, 1281, 1282 Tờ bản đồ số 12)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1027, 1028, 1029, 1030, 648, 528, 961, 891, 806. Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 1015, 1016, 1017, 1018, 1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 1026, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 953, 954, 955, 956, 957, 958, 959, 960, 962, 963, 1013, 1014, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 5 (Thửa 889, 890, 91, 892, 893, 895, 896, 897, 898, 950, 951, 952, 891 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 813, 814, 815, 816, 817, 818, 819, 820, 821, 886, 887, 888, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 752, 753, 754, 756, 757, 758, 807, 808, 809, 810, 811, 812, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 529, 600, 684, 685, 686, 687, 688, 689, 690, 691, 750, 751, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 132, 140, 104, 67, 1253, 1267, 1268, 1266, 1267 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 38, 39, 40, 41, 62, 63, 64, 65, 66, 99, 100, 103, 104, 105, Tờ bản đồ
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1171, 1203, 1205, 1206, 1280 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1098, 1099, 1114, 1115, 1116, 1117, 1143, 1144, 1168, 1169, 1170, Tờ bản đồ số 8) - Xã N
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1037, 1038, 1039, 1062, 1063, 1066, 1067, 1097, 1587, 1588 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tru
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 950, 951, 952, 980, 981, 982, 1006, 1007, 1008, 1010, 1036, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 806, 807, 840, 841, 874, 876, 912, 913, 914, 1352, 1353, 1354, 1355 Tờ bản đồ số 8) - Xã
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 1229, 642, 678, 713, 714, 715, 716, 717, 758, 760, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 325, 342, 289, 309, 210, 430 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7)
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 380, 86, 87, 88, 134, 135, 136, 137, 138, 154, 175, 176, 194, 209, 250, Tờ bản đồ số 7)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 432, 433, 434, 435 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 611, 612, 692, 693, 258, 383, 462, 463, 263, 262, 85, 604, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 539, 540, 541, 601, 602, 603, 605, 606, 607, 608, 609, 610, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 458, 459, 460 461, 530, 531, 532, 533, 534, 535, 536, 537, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tru
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 381, 382, 384, 448, 449, 450, 451, 452, 453, 454, 456, 457, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 4 (Thửa 321, 322, 323, 324, 325, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380, 381 Tờ bản đồ số 7) - X
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 267, 268, 269, 270, 271, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, Tờ bản đồ số 7
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 255, 259, 260, 261, 265, 266, 258 Tờ bả
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 84, 140, 141, 142, 143, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 193, 194, 85 Tờ bản
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 504 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa 599, 600, 565, 491, 492, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 10-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 10 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481,
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481,
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 482, 404, 380, 350, 325, 285, 284, 324, 379, 433, 456, 481,
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm đường QL 48E-Xóm 14 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Tr
Từ nhà bà Thủy xóm 14 - Đến nhà ông Kháng xóm 14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 696, 668, 641, 610, 750, 547, 518, 467, 443, 415
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Các thửa còn lại nằm trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5)
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa 421, 393, 368, 345, 297, 246, 193, 96, 27, 28, 6
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) -
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) -
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ đường QL 48E đi xã Nghi Long (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 1) -
Từ nhà bà Đặng - Đến nhà bà Điềm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 128, 219, 245, 246, 279, 304, 351, 1297, 406, 428, 456, 504, 404, 379, 327
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa 1506, 1507, 661, 1500, 711, 811, 844, 880, 913, 970, 995, 996, 1168, Tờ bả
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 12-8 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Ngõ xóm 12 - Đến nhà bà Xuân xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 843, 844, 911, 912, 913, 880 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Bao gåm các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 674, 634, 728, 727, 725, 697, 723, 719, 718, 716, 735, 754, 753, 779, 778
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa 747, 748, 749, 750, 1163, 710, 711, 712, 713, 694, 667, 668, 669, 670, 67
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm 11-12 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Thành xóm 11 - Đến nhà ông Điềm xóm 12
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 723; 767; 797; 798; 1037; 1096; 1151; 1203; 1251; 1272
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443;
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443;
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 514; 515; 566; 567; 601; 626; 647; 668; 721; 765; 443;
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ tỉnh lộ 534 đi xóm 18 (Thửa 91, 92, 22, 23, 91a Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Ngh
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) -
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) -
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 596; 685; 766; 847; 935; 503; 504; Tờ bản đồ số 4) -
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xóm từ đường QL 48E đi xóm 18 (Thửa 100; 191; 192; 294; 399; 502; 595; 683; 101; 194; 193
Từ nhà ông Đáng xóm 17 - Đến nhà ông Huynh xóm 18
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 2, 35, 45, 68, 83, 108, 135, 155,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 318, 297, 266, 253, 238, 219, 73,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 832, 180, 208, 214, 222, 284, 352,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 785, 754, 632, 604, 1368, 522, 135
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 97, 142, 143, 192, 467, 520, 657,
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) -
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) -
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa 1308, 1419, 1581 Tờ bản đồ số 5) -
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 18 đi xóm 20 giáp xã Nghi Liên TP Vinh (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ
Từ nhà văn hóa xóm 18 - Đến nhà ông Lương xóm 20 giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 15, 16, 4 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 56, 71, 170, 191, 215, 234, 501, 262, 288, 304, 318, 331, 34
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 430, 399, 370, 360, 289, 462, 9, 263, 235, 227, 203, 192, 17
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 2.4) - Xã Nghi T
Nhà bà Lâm - Đến nhà bà Hoa giáp xã Nghi Thịnh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 568, 491, 474, 456, 412, 390, 359, 311, 303, 278, 250, 201,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 130, 182, 230, 261, 291, 358, 376, 409, 437, 472, 506, 546,
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 142, 125, 81, 69, 47, 34, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 28, 31, 35, 39, 48, 57, 75, 90, 118, 134, 451, 151, 369, 359
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa 286, 291, 302, 317, 326, 332, 337, 348, 508, 381, 403 Tờ bản
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã từ xóm 21 đi xóm 15 (Thửa Gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6, 9, 10) - X
Từ nhà ông Vinh, ông Ngọc giáp xã Nghi Trường, Nghi Ân - Đến nhà ông Hưng xóm 18
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 336, 241, 1424, 1427, 1428 Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 37, 61, 97, 130, 200, 229, 263, 336 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) -
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) -
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 459, 491, 1001, 1031, 1057, 1093, 1112, 1141, 1164, 1224 Tờ bản đồ số 8) -
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 31, 70, 88, 89, 131, 147, 161, 189, 199, 242, 281, 306, 315, 333, 355, 341
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 913, 931, 392, 959, 960 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Thửa 493, 533, 576, 577, 659, 686, 1110, 707, 868, 1591, 1592, 1184, 1186, 1187
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường liên xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường ( ttừ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) Tờ bản đồ
Từ QL 48E đi xóm 7 (Đoạn Từ nhà ông Tý xóm 11 đi xóm 7) - giáp xã Nghi Liên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 2 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 8)
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275
-
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến từ QL 1A đi khối 5 Quán Hành (Đường vào lò gạch) (Thửa 448, 422, 369, 397, 444, 445, 446, 1275
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 623, 585, 584, 542, 541, 500, 499, 461, 460, 433,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 1219, 1334, 1335 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 840, 878, 879, 895, 920, 945, 970, 971, 995, 997,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Thửa 349, 350, 377, 379, 501, 502, 1164, 626, 666, 694,
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường từ đường QL 48E đi trạm y tế xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4) - Xã
Từ nhà bà Vy xóm 11 - Đến nhà ông Thạch xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 508, 507, 368, 369, 370, 371, 376, 382, 381, Tờ bản đồ số 6) - Xã Ngh
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa bám hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Hùng, ông Lộc - Đến giáp xã Nghi Trường
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1275, 1252, 1274, 1303, 1302, 1272, 1299, 1344, 1316, 1315, 1314, 128
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1166, 1318, 1241, 1251, 1226, 1227, 1228, 1229, 1182, 1183, 1276, 129
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1062, 1061, 1126, 1046, 1045, 1026, 1027, 1047, 1048, 1063 Tờ bản đồ
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6) - Xã Nghi Trung
Từ trường mầm non Nghi Trung - Đến nhà ông Mùi xóm 18 và ông Hạnh xóm 17
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1372, 1373, Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 1161, 1078, 1101, 1103, 1080, 1160, 1082, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 72, 51, 52, 53, 36, 18 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Thửa 80, 81, 82, 62, 64, 65, 66, 31, 32, 33, 34, 35, 13, 14, 15, 1335, 102
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Nghi Lộc Tuyến đường trung tâm xã (Bao gồm các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 4, 6 ) - Xã Nghi Trung
Từ nhà ông Vui xớm 10 - Đến nhà bà Tuất xóm 9
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 552, 551, 584, 583, 581, 582, 460, 431, 432 Tờ bản đồ số 1
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa 459, 458, 493, 492, 491, 490, 489, 488, 525, 524, 523, 522
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường từ QL 1A vào trạm bơm Thọ Sơn (Thửa S Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 4, 8, 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 772, 771, 937, 823, 848, 902 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1086, 3, 2, 23, 43, 59, 61, 80, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 949, 950, 976, 977, 1003, 1004, 1028, 1029, 1030, 1050, 1065, 1058, 1
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa bao gåm các thửa tiếp giáp vị trí 1 Tờ bản đồ số 1, 4, 6, 9) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 704, 563, 693, 671 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 42, 38, 33, 30, 29, 48, 55 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6,
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6,
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 1026, 1060, 635, 636, 654, 663, 676, 681, 563, Tờ bản đồ số 1, 4, 6,
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 385, 471, 475, 555, 668, 759, 766, 767, 847, 922, 994, 1012, 1028, Tờ
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279
-
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279
-
Đất TM-DV nông thôn462.000
Huyện Nghi Lộc Đông đường sắt Bắc - Nam (Thửa 351, 305, 280, 5, 12, 16, 20, 24, 33, 38, 55, 46, 115, 208, 291, 279
-
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1066, 1088, 1103, 1163; 1253; 1252, 1234; 1251, 1287, 1288, 1289 Tờ bản đồ số 12
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290,
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290,
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 614, 910, 714, 750, 783, 834, 860, 881, 939, 986, 1029, 1043, 1285, 1286, 1290,
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 7, 41, 66, 67, 105, 140, 209, 271, 310, 347, 416, 472, 544, 579, 1589, 1590 Tờ b
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 1069, 1145, 1172, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 612, 643, 679, 761, 762, 808, 842, 877, 915, 953, 1011, 1040, 1068, 1365, 1364 T
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 28, 27, 66, 107, 141, 142, 179, 178, 180, 221, 222, 250, 299, 273, 274 Tờ bản đồ
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 611, 693, 692, 758, 820, 821, 897, 898, 962, 963, 1027, 1028, 1030, Tờ bản đồ số
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa 149, 150, 199, 201, 271, 325, 324, 382, 384, 380, 460, 461, 541, 612 Tờ bản đồ s
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Thửa Từ nhà thầy Thiệu xóm 4 đến giáp Nghi Liên Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường liên xã (Bao gồm các thửa bám 2 bên đường Tờ bản đồ số 7, 8) - Xã Nghi Trung
Từ xóm 4, 5, 6 Nghi Trung - đi Nghi liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) -
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) -
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 630, 631, 632, 665, 847, 874, 896, 897, 898, 899, 925 Tờ bản đồ số 12) -
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 494, 529, 530, 531, 532, 559, 560, 561, 562, 591, 592, 593, 594, 628, 629
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 192 ( gồm các lô từ lô 62 đến lô 80), 43, 44, 78, 42 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ Nam kênh Thọ Sơn - Đến giáp Nghi Liên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8, 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.575.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 432 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 28, 29, 52, 85, 86, 120, 158, 159, 190, 221, 258, 257, 290, 327, 328, 363
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 817, 818, 859, 894, 927, 967, 968, 996, 1024, 1157, 1190, 1191, 1215 Tờ b
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.100.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.410.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Định thửa 842 hai mặt tiền (giáp đường QL 1 A và đường vào
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ Nam Ngân hàng - Bắc kênh Thọ Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 402, 424, 425, 426, 453, 454, 455, 484, 485, 514, 515, 516, 560, 561, 594
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Bao gồm các thửa bám đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ nhà bà Mai - Đến Bắc Ngân hàng
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 8.12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.150.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.465.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 329 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 328, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, 403, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 158, 120, 86, 85, 52, 29, 28 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 432, 401, 400, 399, 364, 363, 328, 327, 290, 257, 258, 221, 190, 159, Tờ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.150.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.465.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa Riêng nhà ông Hùng thửa 115 hai mặt tiền (giáp đường QL 1A và đường vào t
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115 và 116 (gồm các lô từ lô 48 đến lô 61; lô 43) Tờ bản đồ số 7) - Xã Ng
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 43a, 42a, 114a, 115b, 228b, 339b, 405b, 629b, 710a, 842b, 43a Tờ bản đồ s
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115, 166, 165, 167, 49, 47, 46, 45, 44, 48, 842, 405, 629, 339 Tờ bản đồ
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Nghi Lộc Bám đường Quốc lộ 1A (Thửa 115a, 288a, 296, 339a, 405a, 629a, 842a, 116 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Tr
Từ đường vào trường dạy nghề - Đến đất ông Khanh
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 6)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) -
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) -
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 6) -
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 6) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 116, 115, 127, 125, 84, 500, 509, 510, 511, 512,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 20, 7, 21, 8, 9, 10, 11, 12, 37, 63, 62, 61, 60,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 28, 29, 30, 31,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 85, 86, 87, 88, 89, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77,
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2.
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2.
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 2.
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 2.4)
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 2) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 370, 362, 368, 365 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Tru
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 360, 361, 362, 363, 364, 366, 286, 367, 378, 375
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 123, 124, 125, 127, 128, 130, 132, 133, Tờ bản đ
Từ Đông cầu Nhọn - Đến giáp Nghi, Trường, Thịnh
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4.
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4.
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4.
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5)
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5)
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4.5)
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 5) - X
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các lô đấu giá từ lô 1 đến lô 21 (thuộc các thửa từ t
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 537, 536, 535, 597, 596, 595, 594, 593, 592, 591
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 553, 552, 551, 550, 549, 548, 547, 546, 545, 544
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 512, 511, 510, 509, 508, 507, 506, 505, 504, 503
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 448, 447, 446, 445, 444, 443, 476, 475, 473, 472
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 355, 356, 357, 358, 359, 384, 383, 382, 414, 413
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 409, 410, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 379, 380
Từ đội thuế liên xã - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 397, 398, 399, 400, 437, 438, 439, 401, 402, 403
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 459, 491, 492, 460, 461, 462, 463, 416, 417, 418
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 305, 307, 309, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 269, 270, 271, 1107, 272, 255, 256, 273, 274, 27
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 299, 288, 289, 290, 349, 351, 326, 327, 328, 329
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1.
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1.
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1.
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4)
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4)
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1.4)
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 105, 107, 108, 109, 111, 113, 114, 115, 117, 118
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98,
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98,
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 97, 98,
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 623, 603, 624, 625, 626, 627, 628, 537, 541, 542
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 582, 583, 586, 587, 609, 610, 611, 614, 619, 612
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) -
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) -
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất TM-DV nông thôn1.870.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 572, 575, 576, 479, 577, 578, Tờ bản đồ số 1) -
Từ đội thuế - Đến giáp Tây cầu Nhọn
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4)
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 493, 454, 455, 456, 427, 428, 429, 395, 396, 397
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 1,
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 4) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 61, 63, 64, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 323
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Các thửa còn lại trên tuyến đường Tờ bản đồ số 1) - X
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 562, 563, 564, 567, 568, 569, 570, 571, Tờ bản đ
Từ kênh N2 - Đến đội thuế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất TM-DV nông thôn935.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa (bao gồm các thửa giáp vị trí 2) Tờ bản đồ số 4)
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) -
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) -
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất TM-DV nông thôn1.430.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa ( các thửa tiếp giáp vị trí 1) Tờ bản đồ số 4) -
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123,
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất SX-KD nông thôn2.160.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123,
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất TM-DV nông thôn2.376.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 478, 475, 1125, 474, 473, 472, 1124, 471, 1123,
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất ở nông thôn4.320.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất SX-KD nông thôn2.160.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất TM-DV nông thôn2.376.000
Huyện Nghi Lộc Đường QL 48E bao gồm các thửa dọc 2 bên đường (Thửa 304, 417, 301, 416, 415, 414, 586, 413, 543, 443
Từ QL 1A - Đến kênh N2 (Trừ góc QL 1A-QL 48E)
Đất ở nông thôn4.320.000
  • Trang 1...
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 479, 480, 484, 486, 487, 488, 489, 491, 493, 494, 558, 55
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 389, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 472, 473, 476, 477, 47
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 292, 293, 294, 298, 299, 300, 301, 305, 306, 308, 386, 38
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 134, 135, 208a, 210, 214, 215, 216, 217, 219, 220, 291b,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nghi Lộc Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 116, 117, 118, 119, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 13
-
Đất TM-DV nông thôn330.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghi Lộc

4.8/5 - (926 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.