Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghi Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Nghi Lộc.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 8, 9, 10, 27, 49, 50, 51, 52, 85, 86, 87, 112, 113, 114, 115, 145, 146, 147, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 8, 9, 10, 27, 49, 50, 51, 52, 85, 86, 87, 112, 113, 114, 115, 145, 146, 147, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 8, 9, 10, 27, 49, 50, 51, 52, 85, 86, 87, 112, 113, 114, 115, 145, 146, 147, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 34, 59, 101, 102, 145, 212, 259, 284, 305, 359, 407, 455, 478, 480, 526, 601 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 34, 59, 101, 102, 145, 212, 259, 284, 305, 359, 407, 455, 478, 480, 526, 601 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 34, 59, 101, 102, 145, 212, 259, 284, 305, 359, 407, 455, 478, 480, 526, 601 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 493, 494, 514, 533, 571, 572, 591, 660, 636, 681, 706, 735, 777, 778, 779, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 493, 494, 514, 533, 571, 572, 591, 660, 636, 681, 706, 735, 777, 778, 779, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 khu dân cư (Thửa 493, 494, 514, 533, 571, 572, 591, 660, 636, 681, 706, 735, 777, 778, 779, 8 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 106, 299, 374, 375, 417, 418, 463, 464, 481, 482, 500, 501, 522, 523, 524, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 106, 299, 374, 375, 417, 418, 463, 464, 481, 482, 500, 501, 522, 523, 524, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 106, 299, 374, 375, 417, 418, 463, 464, 481, 482, 500, 501, 522, 523, 524, 5 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 10, 13, 16, 106, 236, 168 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trườ - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 10, 13, 16, 106, 236, 168 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trườ - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 16 khu dân cư (Thửa 10, 13, 16, 106, 236, 168 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trườ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 khu dân cư (Thửa 43, 50, 71, 73, 76, 79, 82, 88, 92, 93, 100, 101, 102, 112, 113, 121, 122, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 khu dân cư (Thửa 43, 50, 71, 73, 76, 79, 82, 88, 92, 93, 100, 101, 102, 112, 113, 121, 122, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 khu dân cư (Thửa 43, 50, 71, 73, 76, 79, 82, 88, 92, 93, 100, 101, 102, 112, 113, 121, 122, 1 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 113, 114, 158, 159, 200, 531, 1176, 1215, 1233, 1234 và các thửa còn lại Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 113, 114, 158, 159, 200, 531, 1176, 1215, 1233, 1234 và các thửa còn lại Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 113, 114, 158, 159, 200, 531, 1176, 1215, 1233, 1234 và các thửa còn lại Tờ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 66, 68, 69, 76, 80, 83, 84, 90, 98, 104, 111, 117, 148, 183, 217, 218 , 224, - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 66, 68, 69, 76, 80, 83, 84, 90, 98, 104, 111, 117, 148, 183, 217, 218 , 224, - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 66, 68, 69, 76, 80, 83, 84, 90, 98, 104, 111, 117, 148, 183, 217, 218 , 224, - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 157, 309, 357, 421, 422, 465, 504, 564, 606, 627, 673, 698, 751, 781, 782, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 157, 309, 357, 421, 422, 465, 504, 564, 606, 627, 673, 698, 751, 781, 782, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 157, 309, 357, 421, 422, 465, 504, 564, 606, 627, 673, 698, 751, 781, 782, 7 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 11, 29, 49, 50, 78, 85, 100, 266, 841, 860, 862, 864, 890, 891, 964, 965, 96 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 11, 29, 49, 50, 78, 85, 100, 266, 841, 860, 862, 864, 890, 891, 964, 965, 96 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 khu dân cư (Thửa 11, 29, 49, 50, 78, 85, 100, 266, 841, 860, 862, 864, 890, 891, 964, 965, 96 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 213 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 213 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 213 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 26, 2, 9, 45, 73, 74, 81, 93, 95, 99, 108, 110, 112, 115, 116, 123, 124, 127 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 26, 2, 9, 45, 73, 74, 81, 93, 95, 99, 108, 110, 112, 115, 116, 123, 124, 127 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 khu dân cư (Thửa 26, 2, 9, 45, 73, 74, 81, 93, 95, 99, 108, 110, 112, 115, 116, 123, 124, 127 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 273, 319, 320, 369, 418, 439, 462, 609, 636, 656, 657, 658, 699, 807, 876, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 273, 319, 320, 369, 418, 439, 462, 609, 636, 656, 657, 658, 699, 807, 876, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 273, 319, 320, 369, 418, 439, 462, 609, 636, 656, 657, 658, 699, 807, 876, 8 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 128, 145, 146, 165, 175, 178, 203, 218, 219, 230, 240, 264, 253, 265, 275, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 128, 145, 146, 165, 175, 178, 203, 218, 219, 230, 240, 264, 253, 265, 275, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 128, 145, 146, 165, 175, 178, 203, 218, 219, 230, 240, 264, 253, 265, 275, 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 24, 114, 115, 131, 132, 133, 134, 156, 262, 280, 281, 287, 285, 286 và các t - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 24, 114, 115, 131, 132, 133, 134, 156, 262, 280, 281, 287, 285, 286 và các t - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 khu dân cư (Thửa 24, 114, 115, 131, 132, 133, 134, 156, 262, 280, 281, 287, 285, 286 và các t - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 794, 813, 930, 973, 990, 992, 1008, 1035, 1062, 1079, 1080, 1097, 1101, 1120 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 794, 813, 930, 973, 990, 992, 1008, 1035, 1062, 1079, 1080, 1097, 1101, 1120 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 794, 813, 930, 973, 990, 992, 1008, 1035, 1062, 1079, 1080, 1097, 1101, 1120 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 190, 199, 204, 205, 209, 210, 218, 232, 237, 263, 301, 302, 299, 300, 270, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 190, 199, 204, 205, 209, 210, 218, 232, 237, 263, 301, 302, 299, 300, 270, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 190, 199, 204, 205, 209, 210, 218, 232, 237, 263, 301, 302, 299, 300, 270, 3 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 34, 29, 48, 49, 56, 57, 86, 87, 91, 112, 114, 129, 152. 166, 167, 169, 176, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 34, 29, 48, 49, 56, 57, 86, 87, 91, 112, 114, 129, 152. 166, 167, 169, 176, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 khu dân cư (Thửa 34, 29, 48, 49, 56, 57, 86, 87, 91, 112, 114, 129, 152. 166, 167, 169, 176, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 21, 129, 130, 131, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 1220, 17, 153, 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 21, 129, 130, 131, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 1220, 17, 153, 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 21, 129, 130, 131, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 1220, 17, 153, 15 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 744, 745, 795, 856, 996, 1127, 1138, 1144, 1145, 1151, 1170, 1171, 1166 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 744, 745, 795, 856, 996, 1127, 1138, 1144, 1145, 1151, 1170, 1171, 1166 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 các vị trí khác (Thửa 744, 745, 795, 856, 996, 1127, 1138, 1144, 1145, 1151, 1170, 1171, 1166 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 19, 320, 344, 370, 372, 374, 375, 400, 417, 438, 439, 458 - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 19, 320, 344, 370, 372, 374, 375, 400, 417, 438, 439, 458 - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 19, 320, 344, 370, 372, 374, 375, 400, 417, 438, 439, 458 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1046, 1069, 1112 , 1180, 1199 và các thửa còn lại Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1046, 1069, 1112 , 1180, 1199 và các thửa còn lại Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 phía Bắc đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 1046, 1069, 1112 , 1180, 1199 và các thửa còn lại Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám đường quy hoạch phía đông, đường liên xã đi Nghi Ân (Thửa 1219, 150, 129, 130, 131, 148 v Từ nhà ông Sỹ - Đến nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám đường quy hoạch phía đông, đường liên xã đi Nghi Ân (Thửa 1219, 150, 129, 130, 131, 148 v Từ nhà ông Sỹ - Đến nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám đường quy hoạch phía đông, đường liên xã đi Nghi Ân (Thửa 1219, 150, 129, 130, 131, 148 v Từ nhà ông Sỹ - Đến nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám trục đường (Thửa 75, 540, 577, 591, 612, 628, 629, 632, 645, 647, 671, 669, 689, 716, 731 Từ nhà văn hóa xóm 10 - Đến nhà bà Ân giáp xã Nghi Ân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám trục đường (Thửa 75, 540, 577, 591, 612, 628, 629, 632, 645, 647, 671, 669, 689, 716, 731 Từ nhà văn hóa xóm 10 - Đến nhà bà Ân giáp xã Nghi Ân | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 bám trục đường (Thửa 75, 540, 577, 591, 612, 628, 629, 632, 645, 647, 671, 669, 689, 716, 731 Từ nhà văn hóa xóm 10 - Đến nhà bà Ân giáp xã Nghi Ân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 thuộc đường nội xóm trong khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 75, 482, 540, 577, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 thuộc đường nội xóm trong khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 75, 482, 540, 577, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 thuộc đường nội xóm trong khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thức Tự (Thửa 75, 482, 540, 577, 5 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 9, 14, 57, 64, 101, 109, 111, 128, 129, 135, 149, 151, 159, 174, 189, 191, 19 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 9, 14, 57, 64, 101, 109, 111, 128, 129, 135, 149, 151, 159, 174, 189, 191, 19 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 9, 14, 57, 64, 101, 109, 111, 128, 129, 135, 149, 151, 159, 174, 189, 191, 19 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 214, 217, 220, 226, 236, 238, 241, 242, 244, 245, 264, 272, 273, 276, 277, 27 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 214, 217, 220, 226, 236, 238, 241, 242, 244, 245, 264, 272, 273, 276, 277, 27 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 214, 217, 220, 226, 236, 238, 241, 242, 244, 245, 264, 272, 273, 276, 277, 27 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 982, 989, 1028, 1039, 1068, 1103, 1104, 1257, 1394, 1395, 1396 và các thửa cò - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 982, 989, 1028, 1039, 1068, 1103, 1104, 1257, 1394, 1395, 1396 và các thửa cò - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 982, 989, 1028, 1039, 1068, 1103, 1104, 1257, 1394, 1395, 1396 và các thửa cò - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 686, 698 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 686, 698 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 9 khu dân cư (Thửa 686, 698 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 9 (Thửa 61, 82, 99, 100, 112, 130, 132, 155, 156, 198, 220, 251, 276, 327, 355 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 9 (Thửa 61, 82, 99, 100, 112, 130, 132, 155, 156, 198, 220, 251, 276, 327, 355 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 9 (Thửa 61, 82, 99, 100, 112, 130, 132, 155, 156, 198, 220, 251, 276, 327, 355 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 39, 67, 72, 74, 75, 77, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 87, 88, 93, 94, 96, 102, 118, - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 39, 67, 72, 74, 75, 77, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 87, 88, 93, 94, 96, 102, 118, - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 39, 67, 72, 74, 75, 77, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 87, 88, 93, 94, 96, 102, 118, - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 14, 18, 27, 45, 59, 72, 87, 100, 112, 123, 189, 206 , 413, 450, 480, 481, 479 - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 14, 18, 27, 45, 59, 72, 87, 100, 112, 123, 189, 206 , 413, 450, 480, 481, 479 - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 14, 18, 27, 45, 59, 72, 87, 100, 112, 123, 189, 206 , 413, 450, 480, 481, 479 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 597, 659, 709, 710, 753, 756, 757, 785, 806, 808, 854, 860, 883, 910, 911, 94 - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 597, 659, 709, 710, 753, 756, 757, 785, 806, 808, 854, 860, 883, 910, 911, 94 - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 8 khu dân cư (Thửa 597, 659, 709, 710, 753, 756, 757, 785, 806, 808, 854, 860, 883, 910, 911, 94 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 14, 15, 30, 46, 59, 60, 73, 179, 232, 408, 439, 435, 436, 437, 438, 47 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 14, 15, 30, 46, 59, 60, 73, 179, 232, 408, 439, 435, 436, 437, 438, 47 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 14, 15, 30, 46, 59, 60, 73, 179, 232, 408, 439, 435, 436, 437, 438, 47 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 833, 834, 858, 859, 874, 875, 878, 880, 895, 896, 897, 913, 961, 975, - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 833, 834, 858, 859, 874, 875, 878, 880, 895, 896, 897, 913, 961, 975, - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 833, 834, 858, 859, 874, 875, 878, 880, 895, 896, 897, 913, 961, 975, - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 1093, 931, 1195 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 1093, 931, 1195 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 8 (Thửa 1093, 931, 1195 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 5, 6, 35, 36, 66, 81, 106, 122, 129, 130, 138, 149, 150, 157, 163, 164, 170, - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 5, 6, 35, 36, 66, 81, 106, 122, 129, 130, 138, 149, 150, 157, 163, 164, 170, - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 5, 6, 35, 36, 66, 81, 106, 122, 129, 130, 138, 149, 150, 157, 163, 164, 170, - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 936, 965, 981, 996, 449, 1142, 1026, 1014, 1059, 1043 và các thửa còn lại Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 936, 965, 981, 996, 449, 1142, 1026, 1014, 1059, 1043 và các thửa còn lại Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 7 khu dân cư (Thửa 936, 965, 981, 996, 449, 1142, 1026, 1014, 1059, 1043 và các thửa còn lại Tờ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 101, 113, 124, 139, 177, 178, 196, 218, 231, 244, 254, 255, 379, 264, - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 101, 113, 124, 139, 177, 178, 196, 218, 231, 244, 254, 255, 379, 264, - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 101, 113, 124, 139, 177, 178, 196, 218, 231, 244, 254, 255, 379, 264, - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 423, 433, 179 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 423, 433, 179 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 7 (Thửa 423, 433, 179 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 19, 59, 79, 99, 156, 186, 214, 216, 234, 263, 266, 284, 306, 308, 311, 326, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 19, 59, 79, 99, 156, 186, 214, 216, 234, 263, 266, 284, 306, 308, 311, 326, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 19, 59, 79, 99, 156, 186, 214, 216, 234, 263, 266, 284, 306, 308, 311, 326, 3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 389, 417, 471, 514, 800, 801, 802, 803, 837, 838 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 389, 417, 471, 514, 800, 801, 802, 803, 837, 838 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 6 khu dân cư (Thửa 389, 417, 471, 514, 800, 801, 802, 803, 837, 838 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 232, 260, 282, 304, 305, 324, 349, 369, 401, 402, 424, 446, 447, 461, - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 232, 260, 282, 304, 305, 324, 349, 369, 401, 402, 424, 446, 447, 461, - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 232, 260, 282, 304, 305, 324, 349, 369, 401, 402, 424, 446, 447, 461, - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 667, 683, 705 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 667, 683, 705 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.045.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 6 (Thửa 667, 683, 705 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 4, 15, 16, 17, 37, 49, 51, 62, 63, 98, 135, 140, 171, 177, 189, 206, 207, 208 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 4, 15, 16, 17, 37, 49, 51, 62, 63, 98, 135, 140, 171, 177, 189, 206, 207, 208 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 4, 15, 16, 17, 37, 49, 51, 62, 63, 98, 135, 140, 171, 177, 189, 206, 207, 208 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 532, 533, 548, 559, 574, 575, 576, 613, 614, 688, 702, 719, 735, 748, 749, 76 - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 532, 533, 548, 559, 574, 575, 576, 613, 614, 688, 702, 719, 735, 748, 749, 76 - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 5 khu dân cư (Thửa 532, 533, 548, 559, 574, 575, 576, 613, 614, 688, 702, 719, 735, 748, 749, 76 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 23, 24, 26, 27, 28, 42, 43, 46, 54, 55, 56, 58, 59, 75, 76, 77, - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 23, 24, 26, 27, 28, 42, 43, 46, 54, 55, 56, 58, 59, 75, 76, 77, - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 23, 24, 26, 27, 28, 42, 43, 46, 54, 55, 56, 58, 59, 75, 76, 77, - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 554, 586, 604, 619, 621, 638, 639, 642, 645, 662, 664, 671, 680, 682, 683, 68 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 554, 586, 604, 619, 621, 638, 639, 642, 645, 662, 664, 671, 680, 682, 683, 68 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 4 khu dân cư (Thửa 554, 586, 604, 619, 621, 638, 639, 642, 645, 662, 664, 671, 680, 682, 683, 68 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 13, 14, 47 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 13, 14, 47 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 13, 14, 47 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 400, 528, 786, 800, 799 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 400, 528, 786, 800, 799 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 4 (Thửa 400, 528, 786, 800, 799 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 3 khu dân cư (Thửa 677, 706, 729, 731, 755, 756, 779, 794, 818, 819, 820, 821, 839, 840, 861, 86 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 3 khu dân cư (Thửa 677, 706, 729, 731, 755, 756, 779, 794, 818, 819, 820, 821, 839, 840, 861, 86 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 3 khu dân cư (Thửa 677, 706, 729, 731, 755, 756, 779, 794, 818, 819, 820, 821, 839, 840, 861, 86 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 56, 211, 1362, 1383, 1384 và các thửa cßn l¹i trªn - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 56, 211, 1362, 1383, 1384 và các thửa cßn l¹i trªn - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 56, 211, 1362, 1383, 1384 và các thửa cßn l¹i trªn - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 30, và các thửa còn lại trªn tuyÕn ®êng Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 30, và các thửa còn lại trªn tuyÕn ®êng Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 30, và các thửa còn lại trªn tuyÕn ®êng Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 974, 1000, 1020, 1078, 1180, 1181 và các thửa còn l - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 974, 1000, 1020, 1078, 1180, 1181 và các thửa còn l - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 974, 1000, 1020, 1078, 1180, 1181 và các thửa còn l - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 674, 685, 686, 698, 699, 700, 717, 718, 732, 733, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 674, 685, 686, 698, 699, 700, 717, 718, 732, 733, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 3 và cá thửa còn lại (Thửa 674, 685, 686, 698, 699, 700, 717, 718, 732, 733, 7 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 170, 283, 392, 415, 446, 473, 490, 492, 493, 500, 526, 531, 555, 576, 577, 58 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 170, 283, 392, 415, 446, 473, 490, 492, 493, 500, 526, 531, 555, 576, 577, 58 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 170, 283, 392, 415, 446, 473, 490, 492, 493, 500, 526, 531, 555, 576, 577, 58 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 359, 374, 390, 391, 457, 475, 504, 505, 530, 531, 558, 590, 626, 627, 868 , 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 359, 374, 390, 391, 457, 475, 504, 505, 530, 531, 558, 590, 626, 627, 868 , 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 2 khu dân cư (Thửa 359, 374, 390, 391, 457, 475, 504, 505, 530, 531, 558, 590, 626, 627, 868 , 9 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 2 (Thửa 141, 155, 181, 257, 373, 389, 408, 423, 424, 425, 473, 489, 513, 529, - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 2 (Thửa 141, 155, 181, 257, 373, 389, 408, 423, 424, 425, 473, 489, 513, 529, - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm 2 (Thửa 141, 155, 181, 257, 373, 389, 408, 423, 424, 425, 473, 489, 513, 529, - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 1 khu dân cư (Thửa 98, 107, 119, 130, 136, 153, 178, 194, 195, 197, 198, 218, 219, 220, 234, 236 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 1 khu dân cư (Thửa 98, 107, 119, 130, 136, 153, 178, 194, 195, 197, 198, 218, 219, 220, 234, 236 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 1 khu dân cư (Thửa 98, 107, 119, 130, 136, 153, 178, 194, 195, 197, 198, 218, 219, 220, 234, 236 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 1 và cá thửa còn lại (Thửa 156, 166, 167, 181, 182, 183, 201, 203, 204, 221, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 1 và cá thửa còn lại (Thửa 156, 166, 167, 181, 182, 183, 201, 203, 204, 221, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiện Xóm 1 và cá thửa còn lại (Thửa 156, 166, 167, 181, 182, 183, 201, 203, 204, 221, 2 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 25, 31, 32, 49, 68, 69, 85, 86, 100, 109, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 25, 31, 32, 49, 68, 69, 85, 86, 100, 109, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 25, 31, 32, 49, 68, 69, 85, 86, 100, 109, 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 121, 141 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 121, 141 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Đường Đức - Thiết Xóm bệnh viện và cá thửa còn lại (Thửa 121, 141 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
XÓm bệnh viện khu dân cư (Thửa 67, 81, 84, 95, 105, 108, 115, 116, 117, 120, 125, 126, 127, 134, 140 - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
XÓm bệnh viện khu dân cư (Thửa 67, 81, 84, 95, 105, 108, 115, 116, 117, 120, 125, 126, 127, 134, 140 - | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
XÓm bệnh viện khu dân cư (Thửa 67, 81, 84, 95, 105, 108, 115, 116, 117, 120, 125, 126, 127, 134, 140 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 2 xóm bệnh viện (Thửa 64, 79, 93, 94, 104, 1034, 1035, 1057, 1058 và các thửa còn - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 2 xóm bệnh viện (Thửa 64, 79, 93, 94, 104, 1034, 1035, 1057, 1058 và các thửa còn - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 2 xóm bệnh viện (Thửa 64, 79, 93, 94, 104, 1034, 1035, 1057, 1058 và các thửa còn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 2, 3, 9, 11, 13, 14, 1073, 1074, 1075, 1076 và các thửa còn Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 2, 3, 9, 11, 13, 14, 1073, 1074, 1075, 1076 và các thửa còn Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 2, 3, 9, 11, 13, 14, 1073, 1074, 1075, 1076 và các thửa còn Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 23, 24, 28 Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 23, 24, 28 Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 23, 24, 28 Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 16, 17 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trường Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 16, 17 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trường Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 48E vị trí 1 xóm bệnh viện (Thửa 16, 17 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trường Giáp Nghi Trung - Giáp Nghi Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Thửa 698, 696, 695, 694, 743, 742, 741, 740, 739, 738, 737, 736, 735, 734, 782, 781, 78 Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Thửa 698, 696, 695, 694, 743, 742, 741, 740, 739, 738, 737, 736, 735, 734, 782, 781, 78 Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Thửa 698, 696, 695, 694, 743, 742, 741, 740, 739, 738, 737, 736, 735, 734, 782, 781, 78 Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 7.8) - Xã Nghi Trung Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 7.8) - Xã Nghi Trung Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Tuyến QL 1A (Các thửa dọc hai bên đường Tờ bản đồ số 7.8) - Xã Nghi Trung Từ cửa hàng xăng dầu Nghi Lộc - Đến cổng làng xóm 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 431, 460, 846, 923, 924, 925, 950 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 431, 460, 846, 923, 924, 925, 950 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 431, 460, 846, 923, 924, 925, 950 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 119, 120, 157, 327, 328, 362, 363, 364, 399, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 119, 120, 157, 327, 328, 362, 363, 364, 399, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 119, 120, 157, 327, 328, 362, 363, 364, 399, Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 524, 525, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 458, 459, 118, 557 Tờ bản đồ số 12) - - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 524, 525, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 458, 459, 118, 557 Tờ bản đồ số 12) - - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 524, 525, 488, 489, 490, 491, 492, 493, 458, 459, 118, 557 Tờ bản đồ số 12) - - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 895, 923, 119, 924, 950, 118, 494, 551, 552, 520, 521, 522, 523, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 895, 923, 119, 924, 950, 118, 494, 551, 552, 520, 521, 522, 523, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 895, 923, 119, 924, 950, 118, 494, 551, 552, 520, 521, 522, 523, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 397, 398, 431, 460, 489, 491, 492, 493, 525, 846, 872, 873, 892, 893, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 397, 398, 431, 460, 489, 491, 492, 493, 525, 846, 872, 873, 892, 893, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 397, 398, 431, 460, 489, 491, 492, 493, 525, 846, 872, 873, 892, 893, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 459, 25, 26, 49, 50, 51, 83, 84, 27, 157, 189, 220, 255, 289, 326, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 459, 25, 26, 49, 50, 51, 83, 84, 27, 157, 189, 220, 255, 289, 326, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 459, 25, 26, 49, 50, 51, 83, 84, 27, 157, 189, 220, 255, 289, 326, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 1280, 1281, 1282, 1283, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 1280, 1281, 1282, 1283, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 1280, 1281, 1282, 1283, Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 423, 398, 370, 371, 372, 408, 356, 304, 342, 343, 184, 238, 303, 1278, 1279, T - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 423, 398, 370, 371, 372, 408, 356, 304, 342, 343, 184, 238, 303, 1278, 1279, T - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 423, 398, 370, 371, 372, 408, 356, 304, 342, 343, 184, 238, 303, 1278, 1279, T - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 967, 968, 996, 1024, 1131, 1334, 1300, 1301, 1302, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 967, 968, 996, 1024, 1131, 1334, 1300, 1301, 1302, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 894, 967, 968, 996, 1024, 1131, 1334, 1300, 1301, 1302, Tờ bản đồ số 8) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 402, 424, 425, 426, 449, 453, 454, 455, 484, 485, 507, 594, 740, 817, 818, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 402, 424, 425, 426, 449, 453, 454, 455, 484, 485, 507, 594, 740, 817, 818, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 402, 424, 425, 426, 449, 453, 454, 455, 484, 485, 507, 594, 740, 817, 818, Tờ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 965, 328, 329, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 965, 328, 329, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 965, 328, 329, 344, 345, 346, 347, 373, 374, 375, 376, 377, 399, 400, 401, Tờ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 966, 993, 995, 1156, 1189, 1213, 1214, 858, 964, 449, 507, 558, 741, 1338, 133 - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 966, 993, 995, 1156, 1189, 1213, 1214, 858, 964, 449, 507, 558, 741, 1338, 133 - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 966, 993, 995, 1156, 1189, 1213, 1214, 858, 964, 449, 507, 558, 741, 1338, 133 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 589, 590, 591, 593, 626, 694, 965, 588, 734, 735, 736, 737, 738, 739, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 589, 590, 591, 593, 626, 694, 965, 588, 734, 735, 736, 737, 738, 739, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 22 Hoàng Xá (Thửa 589, 590, 591, 593, 626, 694, 965, 588, 734, 735, 736, 737, 738, 739, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 508, 509, 510, 511, 512, 550, 551, 552, 549, 554, 555, 553, 556, 557, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 508, 509, 510, 511, 512, 550, 551, 552, 549, 554, 555, 553, 556, 557, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 508, 509, 510, 511, 512, 550, 551, 552, 549, 554, 555, 553, 556, 557, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 403, 447, 450, 541, 452, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 403, 447, 450, 541, 452, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 403, 447, 450, 541, 452, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 483, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 78, 192 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 78, 192 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 78, 192 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 113, 114, 112, 159, 160, 162, 218, 219, 163, 285, 256, 284, 287, 49, 1, 628, - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 113, 114, 112, 159, 160, 162, 218, 219, 163, 285, 256, 284, 287, 49, 1, 628, - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 113, 114, 112, 159, 160, 162, 218, 219, 163, 285, 256, 284, 287, 49, 1, 628, - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 116, 288, 339, 405, 629, 710, 842, 908, 38b, 115a, 115b, 38, 40, 41, 42 - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 116, 288, 339, 405, 629, 710, 842, 908, 38b, 115a, 115b, 38, 40, 41, 42 - | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 116, 288, 339, 405, 629, 710, 842, 908, 38b, 115a, 115b, 38, 40, 41, 42 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 435, 436, 437, 453, 456, 472, 474, 488, 489, 491, 505, 506, 525, 546, 567, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 435, 436, 437, 453, 456, 472, 474, 488, 489, 491, 505, 506, 525, 546, 567, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 435, 436, 437, 453, 456, 472, 474, 488, 489, 491, 505, 506, 525, 546, 567, 5 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 303, 304, 311, 312, 342, 357, 358, 359, 374, 375, 376, 390, 408, 409, 412, T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 303, 304, 311, 312, 342, 357, 358, 359, 374, 375, 376, 390, 408, 409, 412, T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 303, 304, 311, 312, 342, 357, 358, 359, 374, 375, 376, 390, 408, 409, 412, T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 128, 129, 130, 145, 165, 167, 182, 183, 198, 199, 200, 201, 202, 862 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 128, 129, 130, 145, 165, 167, 182, 183, 198, 199, 200, 201, 202, 862 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Thửa 115, 128, 129, 130, 145, 165, 167, 182, 183, 198, 199, 200, 201, 202, 862 Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 21 Đông Thuận (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 244, 266, 267, 268, 269, 292, 293, 294, 295, 296, 318, 319, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 244, 266, 267, 268, 269, 292, 293, 294, 295, 296, 318, 319, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 244, 266, 267, 268, 269, 292, 293, 294, 295, 296, 318, 319, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 196, 198, 199, 202, 204, 206, 208, 234, 238, 239, 240, 241, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 196, 198, 199, 202, 204, 206, 208, 234, 238, 239, 240, 241, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 196, 198, 199, 202, 204, 206, 208, 234, 238, 239, 240, 241, Tờ bản đồ số 10) - - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 131a, 131b, 135, 137, 159, 160, 161, 163, 164, 193, 195, 107, 416 Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 131a, 131b, 135, 137, 159, 160, 161, 163, 164, 193, 195, 107, 416 Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 131a, 131b, 135, 137, 159, 160, 161, 163, 164, 193, 195, 107, 416 Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 42, 44, 45, 46, 128, 129, 130, 416, 124 Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 42, 44, 45, 46, 128, 129, 130, 416, 124 Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 42, 44, 45, 46, 128, 129, 130, 416, 124 Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 871, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885, 886, 887 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 871, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885, 886, 887 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 871, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 879, 880, 881, 882, 883, 884, 885, 886, 887 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 99, 108, 204, 205, 266, 283, 318, 1, 13, 57, 58, 60, 82, 97, 99, 108, 109, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 99, 108, 204, 205, 266, 283, 318, 1, 13, 57, 58, 60, 82, 97, 99, 108, 109, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 99, 108, 204, 205, 266, 283, 318, 1, 13, 57, 58, 60, 82, 97, 99, 108, 109, Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 121, 172, 175, 187, 189, 204, 205, 266, 283, 853, 851, 850, 852, 1262, 204, 85 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 121, 172, 175, 187, 189, 204, 205, 266, 283, 853, 851, 850, 852, 1262, 204, 85 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 121, 172, 175, 187, 189, 204, 205, 266, 283, 853, 851, 850, 852, 1262, 204, 85 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 315, 316, 317, 331, 345, 347, 362, 363, 364, 858, 863 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 315, 316, 317, 331, 345, 347, 362, 363, 364, 858, 863 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 315, 316, 317, 331, 345, 347, 362, 363, 364, 858, 863 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 208, 216, 217, 218, 219, 236, 239, 251, 238, 253, 263, 264, 265, 252, 771, 866 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 208, 216, 217, 218, 219, 236, 239, 251, 238, 253, 263, 264, 265, 252, 771, 866 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 208, 216, 217, 218, 219, 236, 239, 251, 238, 253, 263, 264, 265, 252, 771, 866 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 119, 122, 137, 153, 138, 154, 155, 157, 158, 176, 185, 186, 188, 190, 267 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 119, 122, 137, 153, 138, 154, 155, 157, 158, 176, 185, 186, 188, 190, 267 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 119, 122, 137, 153, 138, 154, 155, 157, 158, 176, 185, 186, 188, 190, 267 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 2, 14, 15, 24, 25, 35, 36, 37, 45, 48, 49, 82, 56, 59, 69, 73, 74, 85, 86, 865 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 2, 14, 15, 24, 25, 35, 36, 37, 45, 48, 49, 82, 56, 59, 69, 73, 74, 85, 86, 865 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 2, 14, 15, 24, 25, 35, 36, 37, 45, 48, 49, 82, 56, 59, 69, 73, 74, 85, 86, 865 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 13) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 109, 127, 161, 165, 212, 218, 293, 294, 338, 339, 391, 419, 469, 93, 704, 705 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 109, 127, 161, 165, 212, 218, 293, 294, 338, 339, 391, 419, 469, 93, 704, 705 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 109, 127, 161, 165, 212, 218, 293, 294, 338, 339, 391, 419, 469, 93, 704, 705 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 363, 352 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 363, 352 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 363, 352 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 14, 15. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 14, 15. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 14, 15. Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 46, 470, 449, 452, 183, 229, 232, 291, 239, 185, 453, 454. Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 46, 470, 449, 452, 183, 229, 232, 291, 239, 185, 453, 454. Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 46, 470, 449, 452, 183, 229, 232, 291, 239, 185, 453, 454. Tờ bản đồ số 9) - X - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 345, 344, 385, 343, 400, 399, 335, 331, 422, 332, 338, 336, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 345, 344, 385, 343, 400, 399, 335, 331, 422, 332, 338, 336, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 345, 344, 385, 343, 400, 399, 335, 331, 422, 332, 338, 336, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 1393, 1395, 1396, 1397, 1398, 1399, 1400, 1401, 1402, 1403, 1404, 1405, 1406, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 1393, 1395, 1396, 1397, 1398, 1399, 1400, 1401, 1402, 1403, 1404, 1405, 1406, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 1393, 1395, 1396, 1397, 1398, 1399, 1400, 1401, 1402, 1403, 1404, 1405, 1406, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 340, 341, 345, 284, 324, 237, 296, 297, 301, 303, 304, 354, 401 Tờ bản đồ số 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 340, 341, 345, 284, 324, 237, 296, 297, 301, 303, 304, 354, 401 Tờ bản đồ số 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 20 Làng Nam (Thửa 340, 341, 345, 284, 324, 237, 296, 297, 301, 303, 304, 354, 401 Tờ bản đồ số 9 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 428, 429, 431, 447, 448, 450, 451, 455, 469, 333, 334, 337, 346 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 428, 429, 431, 447, 448, 450, 451, 455, 469, 333, 334, 337, 346 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 428, 429, 431, 447, 448, 450, 451, 455, 469, 333, 334, 337, 346 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 393, 394, 395, 397, 398, 420, 421, 423, 425, 424, 426, 427, 422 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 393, 394, 395, 397, 398, 420, 421, 423, 425, 424, 426, 427, 422 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 393, 394, 395, 397, 398, 420, 421, 423, 425, 424, 426, 427, 422 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 348, 349, 350, 352, 347, 383, 384, 386, 387, 388, 389, 391, 390 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 348, 349, 350, 352, 347, 383, 384, 386, 387, 388, 389, 391, 390 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 348, 349, 350, 352, 347, 383, 384, 386, 387, 388, 389, 391, 390 Tờ bản đồ số 9) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 241, 242, 243, 286, 287, 288, 289, 290, 293, 295, 302, 305, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 241, 242, 243, 286, 287, 288, 289, 290, 293, 295, 302, 305, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 241, 242, 243, 286, 287, 288, 289, 290, 293, 295, 302, 305, Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 174, 184, 186, 187, 188, 217, 230, 231, 233, 236, 238, 240, 237, 392, 422 Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 174, 184, 186, 187, 188, 217, 230, 231, 233, 236, 238, 240, 237, 392, 422 Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 174, 184, 186, 187, 188, 217, 230, 231, 233, 236, 238, 240, 237, 392, 422 Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 9, 10, 29, 30, 64, Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 9, 10, 29, 30, 64, Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 9, 10, 29, 30, 64, Tờ bản đồ số 14) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 369, 142, 358, 368, 125, 132, 69, 125, 132, 187, 450 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 369, 142, 358, 368, 125, 132, 69, 125, 132, 187, 450 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 369, 142, 358, 368, 125, 132, 69, 125, 132, 187, 450 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 469, 465, 566, 467, 482, 483, 451, 485, 485, 486, 487, 489, 471, 462, 463, 464 Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 469, 465, 566, 467, 482, 483, 451, 485, 485, 486, 487, 489, 471, 462, 463, 464 Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 469, 465, 566, 467, 482, 483, 451, 485, 485, 486, 487, 489, 471, 462, 463, 464 Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 478, 479, 480, 481, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 478, 479, 480, 481, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 451, 452, 453, 454, 455, 456, 457, 478, 479, 480, 481, Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 134, 141, 151, 180, 181, 194, 208, 214, 222, 240, 266, 284, 321, 343, Tờ bản đồ số 10) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 134, 141, 151, 180, 181, 194, 208, 214, 222, 240, 266, 284, 321, 343, Tờ bản đồ số 10) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 134, 141, 151, 180, 181, 194, 208, 214, 222, 240, 266, 284, 321, 343, Tờ bản đồ số 10) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 31, 34, 35, 39, 47, 48, 57, 58, 59, 71, 75, 81, 90, 95, 99, 116, 118, 119, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 31, 34, 35, 39, 47, 48, 57, 58, 59, 71, 75, 81, 90, 95, 99, 116, 118, 119, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 31, 34, 35, 39, 47, 48, 57, 58, 59, 71, 75, 81, 90, 95, 99, 116, 118, 119, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 1128, 783, 1075, 1102, 692, 720, 753, 783, 1355, 1379, 1389 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 1128, 783, 1075, 1102, 692, 720, 753, 783, 1355, 1379, 1389 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 1128, 783, 1075, 1102, 692, 720, 753, 783, 1355, 1379, 1389 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 785, 829, 830, 855, 856, 857, 914, 946, 947, 692, 948, 972, 1023, Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 785, 829, 830, 855, 856, 857, 914, 946, 947, 692, 948, 972, 1023, Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 785, 829, 830, 855, 856, 857, 914, 946, 947, 692, 948, 972, 1023, Tờ bản đồ số 9) - Xã - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 468, 469, 522, 604, 605, 632, 657, 690, 719, 753, 754, 755, 781, 782, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 468, 469, 522, 604, 605, 632, 657, 690, 719, 753, 754, 755, 781, 782, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 468, 469, 522, 604, 605, 632, 657, 690, 719, 753, 754, 755, 781, 782, Tờ bản đồ số 9) - - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 85, 88, 07, 34, 109, 266, 336, 367, 369, 258, 259, 251, 329, 8, 5, 6, 19, 61, 81, 85, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 85, 88, 07, 34, 109, 266, 336, 367, 369, 258, 259, 251, 329, 8, 5, 6, 19, 61, 81, 85, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 85, 88, 07, 34, 109, 266, 336, 367, 369, 258, 259, 251, 329, 8, 5, 6, 19, 61, 81, 85, 7 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 206, 254, 256, 260, 262, 316, 318, 319, 320, 368, 370, 667, 62, 80, 108, 31, 35, 32, 36 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 206, 254, 256, 260, 262, 316, 318, 319, 320, 368, 370, 667, 62, 80, 108, 31, 35, 32, 36 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 206, 254, 256, 260, 262, 316, 318, 319, 320, 368, 370, 667, 62, 80, 108, 31, 35, 32, 36 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 384, 843, 844, 918, 914, 375. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 384, 843, 844, 918, 914, 375. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 384, 843, 844, 918, 914, 375. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 901, 902, 903, 904, 905, 914, 915, 916, 917, 920. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 901, 902, 903, 904, 905, 914, 915, 916, 917, 920. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 901, 902, 903, 904, 905, 914, 915, 916, 917, 920. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 744, 756, 827a, 827b, 828, 830, 840, 845, 846, 898, 899, 900, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 744, 756, 827a, 827b, 828, 830, 840, 845, 846, 898, 899, 900, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 19 (Thửa 744, 756, 827a, 827b, 828, 830, 840, 845, 846, 898, 899, 900, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 290, 384, 470, 554, 657, 663, 664, 665, 666, 667, 742, 743, 06 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 290, 384, 470, 554, 657, 663, 664, 665, 666, 667, 742, 743, 06 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 290, 384, 470, 554, 657, 663, 664, 665, 666, 667, 742, 743, 06 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 229, 230, 231, 15, 6, 314, 333, 292, 303, 160, 188, 189, 1298, 68, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 229, 230, 231, 15, 6, 314, 333, 292, 303, 160, 188, 189, 1298, 68, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 229, 230, 231, 15, 6, 314, 333, 292, 303, 160, 188, 189, 1298, 68, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 41, 67, 16, 39, 68, 90, 91, 93, 95, 97, 115, 142, 134, 135, 136, 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 41, 67, 16, 39, 68, 90, 91, 93, 95, 97, 115, 142, 134, 135, 136, 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 41, 67, 16, 39, 68, 90, 91, 93, 95, 97, 115, 142, 134, 135, 136, 13 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 338, 342, 343, 348, 357, 359, 366, 376, 364, 369, 370, 388, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 338, 342, 343, 348, 357, 359, 366, 376, 364, 369, 370, 388, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 338, 342, 343, 348, 357, 359, 366, 376, 364, 369, 370, 388, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 320, 326, 327, 330, 332, 337, 1389, 381, 382, 395, 403, 303, 314, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 320, 326, 327, 330, 332, 337, 1389, 381, 382, 395, 403, 303, 314, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 320, 326, 327, 330, 332, 337, 1389, 381, 382, 395, 403, 303, 314, 3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 286, 287, 291, 293, 294, 299, 302, 304, 369, 317, 318, 319, 515 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 286, 287, 291, 293, 294, 299, 302, 304, 369, 317, 318, 319, 515 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 286, 287, 291, 293, 294, 299, 302, 304, 369, 317, 318, 319, 515 Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1252, 1272, 1273, 1300, 1334, 1389, 1391, 1392, 1530, 1502, 1503, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1252, 1272, 1273, 1300, 1334, 1389, 1391, 1392, 1530, 1502, 1503, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1252, 1272, 1273, 1300, 1334, 1389, 1391, 1392, 1530, 1502, 1503, 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1390, 1393, 1394, 1398, 1412, 1419, 1440, 1252, 1335, 1336, 1473, T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1390, 1393, 1394, 1398, 1412, 1419, 1440, 1252, 1335, 1336, 1473, T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1390, 1393, 1394, 1398, 1412, 1419, 1440, 1252, 1335, 1336, 1473, T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1304, 1361, 1274, 1276, 1275, 1299, 1302, 1303, 1331, 1332, 1333, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1304, 1361, 1274, 1276, 1275, 1299, 1302, 1303, 1331, 1332, 1333, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 Kỳ Mạnh, Hoàng Ngọc (Thửa 1304, 1361, 1274, 1276, 1275, 1299, 1302, 1303, 1331, 1332, 1333, 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 373, 374, 446, 447, 448, 976, 974, 722, 978, 891, 996, 942, 803, 892, 895, 975. Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 373, 374, 446, 447, 448, 976, 974, 722, 978, 891, 996, 942, 803, 892, 895, 975. Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 373, 374, 446, 447, 448, 976, 974, 722, 978, 891, 996, 942, 803, 892, 895, 975. Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 270, 272, 273, 274, 278, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 372, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 270, 272, 273, 274, 278, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 372, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 270, 272, 273, 274, 278, 361, 362, 363, 364, 365, 366, 372, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 102, 105, 106, 111a, 112a, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 183, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 102, 105, 106, 111a, 112a, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 183, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 102, 105, 106, 111a, 112a, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 183, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 91, 93, 96, 97, 98, 99, 101, 496 Tờ bản đồ số 6) - - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 91, 93, 96, 97, 98, 99, 101, 496 Tờ bản đồ số 6) - - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 43, 44, 91, 93, 96, 97, 98, 99, 101, 496 Tờ bản đồ số 6) - - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 809, 889, 890, 891, 893, 894, 897, 898b, 974, 976, 722, 978, 891 Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 809, 889, 890, 891, 893, 894, 897, 898b, 974, 976, 722, 978, 891 Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 809, 889, 890, 891, 893, 894, 897, 898b, 974, 976, 722, 978, 891 Tờ bản đồ số 4) - Xã N - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 645, 721, 723, 724, 725, 726, 802, 804, 805, 806, 807, 808, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 645, 721, 723, 724, 725, 726, 802, 804, 805, 806, 807, 808, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 645, 721, 723, 724, 725, 726, 802, 804, 805, 806, 807, 808, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 351, 474, 513, 549, 597, 1020, 1098, 1204, 1249, 1251, 1249, 1251, 1180, 539, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 351, 474, 513, 549, 597, 1020, 1098, 1204, 1249, 1251, 1249, 1251, 1180, 539, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 351, 474, 513, 549, 597, 1020, 1098, 1204, 1249, 1251, 1249, 1251, 1180, 539, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các lô đấu giá tõ lô 1 đến lô 26 (thuéc thửa: 1501 đến 1526) Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các lô đấu giá tõ lô 1 đến lô 26 (thuéc thửa: 1501 đến 1526) Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Các lô đấu giá tõ lô 1 đến lô 26 (thuéc thửa: 1501 đến 1526) Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1066, 1067, 1096, 1097, 1099, 1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1151, 1228, 1229, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1066, 1067, 1096, 1097, 1099, 1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1151, 1228, 1229, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1066, 1067, 1096, 1097, 1099, 1116, 1117, 1118, 1119, 1120, 1151, 1228, 1229, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 931, 932, 1460, 956, 958, 959, 984, 1037, 1038, 1039, 1040, 1043, 1226, 1227, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 931, 932, 1460, 956, 958, 959, 984, 1037, 1038, 1039, 1040, 1043, 1226, 1227, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 931, 932, 1460, 956, 958, 959, 984, 1037, 1038, 1039, 1040, 1043, 1226, 1227, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 800, 828, 829, 830, 859, 860, 861, 863, 864, 897, 898, 899, 900, 930, 1495 Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 800, 828, 829, 830, 859, 860, 861, 863, 864, 897, 898, 899, 900, 930, 1495 Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 800, 828, 829, 830, 859, 860, 861, 863, 864, 897, 898, 899, 900, 930, 1495 Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1098, 728, 771, 729, 764, 765, 767, 768, 769, 770, 772, 797, 798, 799, 507, 1506 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1098, 728, 771, 729, 764, 765, 767, 768, 769, 770, 772, 797, 798, 799, 507, 1506 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 1098, 728, 771, 729, 764, 765, 767, 768, 769, 770, 772, 797, 798, 799, 507, 1506 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 674, 675, 676, 696, 697, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, Tờ bản đồ số 5) - - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 674, 675, 676, 696, 697, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, Tờ bản đồ số 5) - - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 674, 675, 676, 696, 697, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 725, 726, 727, Tờ bản đồ số 5) - - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 626, 628, 629, 630, 647, 648, 649, 650, 651, 666, 667, 668, 670, 1607, 1608 Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 626, 628, 629, 630, 647, 648, 649, 650, 651, 666, 667, 668, 670, 1607, 1608 Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 626, 628, 629, 630, 647, 648, 649, 650, 651, 666, 667, 668, 670, 1607, 1608 Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 571, 572, 573, 513, 574, 671, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 625, 253, 283, 332, 16 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 571, 572, 573, 513, 574, 671, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 625, 253, 283, 332, 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 571, 572, 573, 513, 574, 671, 601, 602, 603, 604, 605, 606, 607, 625, 253, 283, 332, 16 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, , 1182, 1183, 120 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, , 1182, 1183, 120 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, , 1182, 1183, 120 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 350, 1204, 673, 957, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 501, 1020, 1152, 1153, 1177, 1178 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 350, 1204, 673, 957, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 501, 1020, 1152, 1153, 1177, 1178 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 17 (Thửa 350, 1204, 673, 957, 477, 478, 479, 480, 481, 482, 501, 1020, 1152, 1153, 1177, 1178 Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 849, 305., 97, 91 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 849, 305., 97, 91 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 849, 305., 97, 91 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 414, 604, 605, 606, 956, 851, 100 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 414, 604, 605, 606, 956, 851, 100 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 414, 604, 605, 606, 956, 851, 100 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 308, 309, 310, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 410, 411, 412, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 308, 309, 310, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 410, 411, 412, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 308, 309, 310, 403, 404, 405, 406, 407, 408, 410, 411, 412, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 300, 301, 302, 303, 304, 306, 307, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 300, 301, 302, 303, 304, 306, 307, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 294, 295, 296, 297, 298, 300, 301, 302, 303, 304, 306, 307, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 101, 186, 191, 192, 193, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 291, 292, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 101, 186, 191, 192, 193, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 291, 292, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 101, 186, 191, 192, 193, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 291, 292, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 601, 602, 603, 607, 849, 701, 305, 699, 700, 848, 179, 963, 784, 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 601, 602, 603, 607, 849, 701, 305, 699, 700, 848, 179, 963, 784, 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 601, 602, 603, 607, 849, 701, 305, 699, 700, 848, 179, 963, 784, 9 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 769, 770a, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 596, 770, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 769, 770a, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 596, 770, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 769, 770a, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 596, 770, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 685, 686, 687, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 766, 767, 768, 107, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 685, 686, 687, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 766, 767, 768, 107, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 685, 686, 687, 693, 694, 695, 696, 697, 698, 766, 767, 768, 107, 7 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 937, 939, 942, 943, 783, 402, 188, 99, 103, 104, 105, 957, 958, 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 937, 939, 942, 943, 783, 402, 188, 99, 103, 104, 105, 957, 958, 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 937, 939, 942, 943, 783, 402, 188, 99, 103, 104, 105, 957, 958, 10 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 603, 806, 604 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 603, 806, 604 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 603, 806, 604 Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 76, 83, 99, 100, 46, 47, 62, 63, 25, 43 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 76, 83, 99, 100, 46, 47, 62, 63, 25, 43 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 76, 83, 99, 100, 46, 47, 62, 63, 25, 43 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 525 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 22, 26, 27, 48, 49, 54, 64, 518 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 22, 26, 27, 48, 49, 54, 64, 518 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 14, 15, 16, 22, 26, 27, 48, 49, 54, 64, 518 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 410, 415, 416, 417, 420, 422, 427, 430, 432, 287, 331, 462, 500, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 410, 415, 416, 417, 420, 422, 427, 430, 432, 287, 331, 462, 500, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 410, 415, 416, 417, 420, 422, 427, 430, 432, 287, 331, 462, 500, 5 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 360, 370, 371, 387, 398, 399, 400, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 360, 370, 371, 387, 398, 399, 400, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 360, 370, 371, 387, 398, 399, 400, 404, 405, 406, 407, 408, 409, 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 295, 304, 306, 307, 314, 318, 330, 333, 334, 346, 347, 349, 358, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 295, 304, 306, 307, 314, 318, 330, 333, 334, 346, 347, 349, 358, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 295, 304, 306, 307, 314, 318, 330, 333, 334, 346, 347, 349, 358, 3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 273, 275, 276, 287, 280, 281, 282, 283, 286, 289, 290, 293, 294, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 273, 275, 276, 287, 280, 281, 282, 283, 286, 289, 290, 293, 294, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 273, 275, 276, 287, 280, 281, 282, 283, 286, 289, 290, 293, 294, 5 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 237, 239, 243, 249, 250, 251, 254, 255, 261, 262, 263, 264, 268, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 237, 239, 243, 249, 250, 251, 254, 255, 261, 262, 263, 264, 268, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 237, 239, 243, 249, 250, 251, 254, 255, 261, 262, 263, 264, 268, 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 227, 228, 229, 234, 226, 233, 235, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 227, 228, 229, 234, 226, 233, 235, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 227, 228, 229, 234, 226, 233, 235, 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 193, 195, 196, 201, 202, 203, 200, 189, 184, 183, 204, 208, 209, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 193, 195, 196, 201, 202, 203, 200, 189, 184, 183, 204, 208, 209, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 193, 195, 196, 201, 202, 203, 200, 189, 184, 183, 204, 208, 209, 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 113, 156, 157, 161, 157, 161, 162, 164, 167, 168, 170, 171, 191, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 113, 156, 157, 161, 157, 161, 162, 164, 167, 168, 170, 171, 191, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 113, 156, 157, 161, 157, 161, 162, 164, 167, 168, 170, 171, 191, 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 10, 17, 27, 28, 39, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 62, 65, 66, 71, 87, 91 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 10, 17, 27, 28, 39, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 62, 65, 66, 71, 87, 91 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 10, 17, 27, 28, 39, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 62, 65, 66, 71, 87, 91 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 192, 205, 236, 270, 693, 723, 251, 179 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 192, 205, 236, 270, 693, 723, 251, 179 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 192, 205, 236, 270, 693, 723, 251, 179 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 522 đến 550 khu vùc ®Êu gi¸ Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 522 đến 550 khu vùc ®Êu gi¸ Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 522 đến 550 khu vùc ®Êu gi¸ Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 521, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 521, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 521, 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 5 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 333, 334, 335, 341, 337, 399, 340, 328, 329, 365, 361, 368, 367, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 333, 334, 335, 341, 337, 399, 340, 328, 329, 365, 361, 368, 367, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 333, 334, 335, 341, 337, 399, 340, 328, 329, 365, 361, 368, 367, 3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 82, 223, 55, 150 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 82, 223, 55, 150 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 82, 223, 55, 150 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 309, 296, 275, 271, 270, 235, 234, 148, 237, 368, 204, 186, 189, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 309, 296, 275, 271, 270, 235, 234, 148, 237, 368, 204, 186, 189, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 309, 296, 275, 271, 270, 235, 234, 148, 237, 368, 204, 186, 189, 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 203, 329, 367, 157, 21, 34, 123, 147, 375, 332, 95, 146, 361, 190, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 203, 329, 367, 157, 21, 34, 123, 147, 375, 332, 95, 146, 361, 190, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 203, 329, 367, 157, 21, 34, 123, 147, 375, 332, 95, 146, 361, 190, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 137, 260, 292, 136, 289, 226, 334, 288, 53, 366, 11, 167, 231, 330 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 137, 260, 292, 136, 289, 226, 334, 288, 53, 366, 11, 167, 231, 330 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 137, 260, 292, 136, 289, 226, 334, 288, 53, 366, 11, 167, 231, 330 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 291, 133, 333, 229, 20, 257, 259, 138, 235, 266, 5, 193, 123, 158, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 291, 133, 333, 229, 20, 257, 259, 138, 235, 266, 5, 193, 123, 158, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 291, 133, 333, 229, 20, 257, 259, 138, 235, 266, 5, 193, 123, 158, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 208, 132, 365, 144, 232, 188, 365, 361, 267, 268, 228, 6, 163, 225 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 208, 132, 365, 144, 232, 188, 365, 361, 267, 268, 228, 6, 163, 225 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 208, 132, 365, 144, 232, 188, 365, 361, 267, 268, 228, 6, 163, 225 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 328, 308, 362, 150, 134, 200, 124, 224, 192, 145, 378, 155, 80, 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 328, 308, 362, 150, 134, 200, 124, 224, 192, 145, 378, 155, 80, 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 328, 308, 362, 150, 134, 200, 124, 224, 192, 145, 378, 155, 80, 14 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 271, 268, 270, 269, 271, 267, 288, 295, 296, 289, 292, 309, 291, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 271, 268, 270, 269, 271, 267, 288, 295, 296, 289, 292, 309, 291, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 271, 268, 270, 269, 271, 267, 288, 295, 296, 289, 292, 309, 291, 3 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 225, 229, 208, 228, 238, 275, 231, 223, 236, 237, 259, 232, 234, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 225, 229, 208, 228, 238, 275, 231, 223, 236, 237, 259, 232, 234, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 225, 229, 208, 228, 238, 275, 231, 223, 236, 237, 259, 232, 234, 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 186, 162, 191, 192, 188, 202, 189, 190, 211, 210, 201, 224, 203, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 186, 162, 191, 192, 188, 202, 189, 190, 211, 210, 201, 224, 203, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 15 Cồn Miêu, Nguyệt Đàm (Thửa 186, 162, 191, 192, 188, 202, 189, 190, 211, 210, 201, 224, 203, 2 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 167, 166, 147, 148, 161, 145, 156, 124, 144, 157, 159, 160, 193, 163, 158, T - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 167, 166, 147, 148, 161, 145, 156, 124, 144, 157, 159, 160, 193, 163, 158, T - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 167, 166, 147, 148, 161, 145, 156, 124, 144, 157, 159, 160, 193, 163, 158, T - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 155, 183, 200, 199, 12, 11, 8, 34, 26, 30, 5, 21, 6, 25, 20, 56, 55, 53, 67, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 155, 183, 200, 199, 12, 11, 8, 34, 26, 30, 5, 21, 6, 25, 20, 56, 55, 53, 67, - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 155, 183, 200, 199, 12, 11, 8, 34, 26, 30, 5, 21, 6, 25, 20, 56, 55, 53, 67, - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 258, 222, 95, 96, 120, 121, 134, 136, 137, 128, 133, 123, 150, 124, 166, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 258, 222, 95, 96, 120, 121, 134, 136, 137, 128, 133, 123, 150, 124, 166, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 258, 222, 95, 96, 120, 121, 134, 136, 137, 128, 133, 123, 150, 124, 166, Tờ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 337, 339, 340, 341, 295, 309, 296, 275, , 270, 235, 234, 27, 286 Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 337, 339, 340, 341, 295, 309, 296, 275, , 270, 235, 234, 27, 286 Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 337, 339, 340, 341, 295, 309, 296, 275, , 270, 235, 234, 27, 286 Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 624, 625. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 624, 625. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 624, 625. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 260, 208 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 261, 283, 284, 285, 329, 330, 350, 351, 354, 409, 433, 434, 435, Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 261, 283, 284, 285, 329, 330, 350, 351, 354, 409, 433, 434, 435, Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 261, 283, 284, 285, 329, 330, 350, 351, 354, 409, 433, 434, 435, Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 460, 461, 462, 480, 481, 482, 483, 484, 435, 434, 409, 752, 750, 757, 758, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 460, 461, 462, 480, 481, 482, 483, 484, 435, 434, 409, 752, 750, 757, 758, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 460, 461, 462, 480, 481, 482, 483, 484, 435, 434, 409, 752, 750, 757, 758, 7 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 404, 455, 456, 457, 458, 459, 330, 250, 351, 354, 260, 432 Tờ bản đồ số 2) - - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 404, 455, 456, 457, 458, 459, 330, 250, 351, 354, 260, 432 Tờ bản đồ số 2) - - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 404, 455, 456, 457, 458, 459, 330, 250, 351, 354, 260, 432 Tờ bản đồ số 2) - - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 201, 208, 209, 210, 211, 212, 283, 261, 284, 285, 327, 208, 329, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 201, 208, 209, 210, 211, 212, 283, 261, 284, 285, 327, 208, 329, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 201, 208, 209, 210, 211, 212, 283, 261, 284, 285, 327, 208, 329, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 355, 377, 378, 379, 380, 381, 403, 405, 406, 407, 408, 410, 433, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 355, 377, 378, 379, 380, 381, 403, 405, 406, 407, 408, 410, 433, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 355, 377, 378, 379, 380, 381, 403, 405, 406, 407, 408, 410, 433, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 286, 288, 289, 290, 307, 308, 309, 322, 323, 324, 325, 326, 755, 756 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 286, 288, 289, 290, 307, 308, 309, 322, 323, 324, 325, 326, 755, 756 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 286, 288, 289, 290, 307, 308, 309, 322, 323, 324, 325, 326, 755, 756 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 243, 258, 244, 245, 259, 260, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 243, 258, 244, 245, 259, 260, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 213, 222, 223, 224, 225, 226, 227, 243, 258, 244, 245, 259, 260, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 138, 161, 169, 170, 171, 172, 173, 177, 182, 183, 195, 196, 197, Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 138, 161, 169, 170, 171, 172, 173, 177, 182, 183, 195, 196, 197, Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 138, 161, 169, 170, 171, 172, 173, 177, 182, 183, 195, 196, 197, Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 763, 762, 779, 778, 777, 776, 771, 772, 773, 774, 775, 769, 770, 781, 780, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 763, 762, 779, 778, 777, 776, 771, 772, 773, 774, 775, 769, 770, 781, 780, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 763, 762, 779, 778, 777, 776, 771, 772, 773, 774, 775, 769, 770, 781, 780, 7 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 342, 344, 415, 429, 430, 431, 432, 86, 88. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 342, 344, 415, 429, 430, 431, 432, 86, 88. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 342, 344, 415, 429, 430, 431, 432, 86, 88. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 264, 265, 266, 267, 271, 272, 273, 275, 338, 339, 340, 341, Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 264, 265, 266, 267, 271, 272, 273, 275, 338, 339, 340, 341, Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 264, 265, 266, 267, 271, 272, 273, 275, 338, 339, 340, 341, Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 199, 200, 203, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 199, 200, 203, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 199, 200, 203, 255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 185, 186, 197, 188, 189, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 185, 186, 197, 188, 189, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 185, 186, 197, 188, 189, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 134, 135, 136, 138, 138, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 184, Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 134, 135, 136, 138, 138, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 184, Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 134, 135, 136, 138, 138, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 184, Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 46, 47, 48, 55, 56, 84, 85, 87, 89, 90, 91, 92, 100, 102, 133, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 46, 47, 48, 55, 56, 84, 85, 87, 89, 90, 91, 92, 100, 102, 133, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 14 Nguyệt Đàm (Thửa 46, 47, 48, 55, 56, 84, 85, 87, 89, 90, 91, 92, 100, 102, 133, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 1450, 424, 426, 427, 344, 27, 1448, 328, 347, 371, 396 Tờ bản đồ số 5) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 1450, 424, 426, 427, 344, 27, 1448, 328, 347, 371, 396 Tờ bản đồ số 5) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 1450, 424, 426, 427, 344, 27, 1448, 328, 347, 371, 396 Tờ bản đồ số 5) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 136, 166, 217, 344, 416, 1501, 1504, 1505, 1506, 252, 301, 329, 251, 300, 348, - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 136, 166, 217, 344, 416, 1501, 1504, 1505, 1506, 252, 301, 329, 251, 300, 348, - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 136, 166, 217, 344, 416, 1501, 1504, 1505, 1506, 252, 301, 329, 251, 300, 348, - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 319, 330, 342, 343, 345, 366, 367, 368, 392, 393, 435, 1582, 1583, 1584 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 319, 330, 342, 343, 345, 366, 367, 368, 392, 393, 435, 1582, 1583, 1584 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 319, 330, 342, 343, 345, 366, 367, 368, 392, 393, 435, 1582, 1583, 1584 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 245, 246, 271, 272, 273, 274, 275, 296, 302, 315, 316, 318, 317, 1576, 1577, 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 245, 246, 271, 272, 273, 274, 275, 296, 302, 315, 316, 318, 317, 1576, 1577, 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 245, 246, 271, 272, 273, 274, 275, 296, 302, 315, 316, 318, 317, 1576, 1577, 15 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 191, 192, 193, 218, 195, 166, 196, 197, 199, 200, 219, 243, 244, 1595, 1596 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 191, 192, 193, 218, 195, 166, 196, 197, 199, 200, 219, 243, 244, 1595, 1596 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 191, 192, 193, 218, 195, 166, 196, 197, 199, 200, 219, 243, 244, 1595, 1596 Tờ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 130, 102, 131, 133, 163, 132, 137, 139, 140, 167, 168, 169, 170, 1600, 1601, 16 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 130, 102, 131, 133, 163, 132, 137, 139, 140, 167, 168, 169, 170, 1600, 1601, 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 130, 102, 131, 133, 163, 132, 137, 139, 140, 167, 168, 169, 170, 1600, 1601, 16 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 5, 6, 7, 11, 26, 28, 31, 30, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 95, 96, 99, 101, 136, Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 5, 6, 7, 11, 26, 28, 31, 30, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 95, 96, 99, 101, 136, Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 5, 6, 7, 11, 26, 28, 31, 30, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 95, 96, 99, 101, 136, Tờ b - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 641, 642, 697, 643, 666, 669, 696, 698, 9, 700, 724, 728, 671, 445, 446 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 641, 642, 697, 643, 666, 669, 696, 698, 9, 700, 724, 728, 671, 445, 446 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 641, 642, 697, 643, 666, 669, 696, 698, 9, 700, 724, 728, 671, 445, 446 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 548, 549, 520, 588, 590, 591, 592, 609, 610, 612, 639, 667, 668, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 548, 549, 520, 588, 590, 591, 592, 609, 610, 612, 639, 667, 668, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 548, 549, 520, 588, 590, 591, 592, 609, 610, 612, 639, 667, 668, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 443, 442, 441, 466, 467, 492, 493, 494, 517, 518, 519, 545, 546, 547, Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 443, 442, 441, 466, 467, 492, 493, 494, 517, 518, 519, 545, 546, 547, Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 443, 442, 441, 466, 467, 492, 493, 494, 517, 518, 519, 545, 546, 547, Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 296, 334, 335, 387, 385, 386, 388, 390, 391, 415, 440, 446, 445, 444, 751 Tờ bả - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 296, 334, 335, 387, 385, 386, 388, 390, 391, 415, 440, 446, 445, 444, 751 Tờ bả - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 296, 334, 335, 387, 385, 386, 388, 390, 391, 415, 440, 446, 445, 444, 751 Tờ bả - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 22, 26, 37, 200, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 22, 26, 37, 200, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 22, 26, 37, 200, Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 508, 511, 513, 514, 512, 398, 393, 603. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 508, 511, 513, 514, 512, 398, 393, 603. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 589, 508, 511, 513, 514, 512, 398, 393, 603. Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 505, 506, 501, 502, 503, 504, 593, 615, 614, 616, 611, 610, 590 Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 505, 506, 501, 502, 503, 504, 593, 615, 614, 616, 611, 610, 590 Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 505, 506, 501, 502, 503, 504, 593, 615, 614, 616, 611, 610, 590 Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 375, 376, 494, 495, 496, 497, 498, 600, 122, 116, 291, 382, 507 Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 375, 376, 494, 495, 496, 497, 498, 600, 122, 116, 291, 382, 507 Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 375, 376, 494, 495, 496, 497, 498, 600, 122, 116, 291, 382, 507 Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 515, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 622, 623, 591, 592, 594, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 515, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 622, 623, 591, 592, 594, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 515, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 622, 623, 591, 592, 594, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 507, 508, 509, 511, 512, 513, 514, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 507, 508, 509, 511, 512, 513, 514, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 501, 502, 503, 504, 505, 507, 508, 509, 511, 512, 513, 514, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 383, 384, 385, 387, 391, 394, 395, 396, 397, 498, 499, 500, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 383, 384, 385, 387, 391, 394, 395, 396, 397, 498, 499, 500, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 383, 384, 385, 387, 391, 394, 395, 396, 397, 498, 499, 500, Tờ bản đồ số 1) - X - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 301, 302, 303, 388, 389, 297, 299, 378, 379, 380, 381, 382, 148, 187 Tờ bản đồ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 301, 302, 303, 388, 389, 297, 299, 378, 379, 380, 381, 382, 148, 187 Tờ bản đồ - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 301, 302, 303, 388, 389, 297, 299, 378, 379, 380, 381, 382, 148, 187 Tờ bản đồ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 312, 123, 216, 228, 239, 241, 295, 296, 307, 218, 219, 220, 618 Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 312, 123, 216, 228, 239, 241, 295, 296, 307, 218, 219, 220, 618 Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 312, 123, 216, 228, 239, 241, 295, 296, 307, 218, 219, 220, 618 Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 230, 231, 232, 233, 234, 238, 304, 305, 306, 308, 309, 311, 206 Tờ bản đồ số 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 230, 231, 232, 233, 234, 238, 304, 305, 306, 308, 309, 311, 206 Tờ bản đồ số 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 13 Kim Lộc (Thửa 230, 231, 232, 233, 234, 238, 304, 305, 306, 308, 309, 311, 206 Tờ bản đồ số 1) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 168, 169, 171, 172, 173, 222, 223, 224, 225, 226, 228, 229, 243, 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 168, 169, 171, 172, 173, 222, 223, 224, 225, 226, 228, 229, 243, 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 168, 169, 171, 172, 173, 222, 223, 224, 225, 226, 228, 229, 243, 24 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 68, 70, 71 72, 74, 120, 121, 124, 125, 126, 163, 164, 166, 167, 165 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 68, 70, 71 72, 74, 120, 121, 124, 125, 126, 163, 164, 166, 167, 165 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 68, 70, 71 72, 74, 120, 121, 124, 125, 126, 163, 164, 166, 167, 165 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 673, 217, 219, 243, 257, 274, 591, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 673, 217, 219, 243, 257, 274, 591, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 673, 217, 219, 243, 257, 274, 591, Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 411, 435, 437, 438, 467, 468, 469, 507, 508, 551, 727, 728, 671 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 411, 435, 437, 438, 467, 468, 469, 507, 508, 551, 727, 728, 671 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 411, 435, 437, 438, 467, 468, 469, 507, 508, 551, 727, 728, 671 Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 408, 410, 670, 674, 725, 1162; Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 408, 410, 670, 674, 725, 1162; Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 408, 410, 670, 674, 725, 1162; Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 244, 245, 253, 256, 257, 591, 633, 634 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 244, 245, 253, 256, 257, 591, 633, 634 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 244, 245, 253, 256, 257, 591, 633, 634 Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 216, 277, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 238, 240, 258, 243, 107, 21 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 216, 277, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 238, 240, 258, 243, 107, 21 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 216, 277, 220, 221, 222, 223, 224, 225, 238, 240, 258, 243, 107, 21 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 176, 177, 185, 189, 190, 191, 193, 201, 207, 178, 1107, 631, 206, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 176, 177, 185, 189, 190, 191, 193, 201, 207, 178, 1107, 631, 206, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 176, 177, 185, 189, 190, 191, 193, 201, 207, 178, 1107, 631, 206, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 911, 912, 913, 968, 969, 970, 993, 995, 996, 391, 459, Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 911, 912, 913, 968, 969, 970, 993, 995, 996, 391, 459, Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 911, 912, 913, 968, 969, 970, 993, 995, 996, 391, 459, Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 637, 660, 661, 711, 750, 811, 843, 844, 880, 1506, 1507 Tờ bản đồ s - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 637, 660, 661, 711, 750, 811, 843, 844, 880, 1506, 1507 Tờ bản đồ s - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 637, 660, 661, 711, 750, 811, 843, 844, 880, 1506, 1507 Tờ bản đồ s - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 372, 484, 488, 579, 580, 584, 588, 589, 493, 492, 577, 578, 486, 29 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 372, 484, 488, 579, 580, 584, 588, 589, 493, 492, 577, 578, 486, 29 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 372, 484, 488, 579, 580, 584, 588, 589, 493, 492, 577, 578, 486, 29 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 478, 363, 548, 490, 482, 408, 371, 369, 487, 486, 581, 294, 582, 58 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 478, 363, 548, 490, 482, 408, 371, 369, 487, 486, 581, 294, 582, 58 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 478, 363, 548, 490, 482, 408, 371, 369, 487, 486, 581, 294, 582, 58 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 585, 491, 492, 374, 373, 368, 384, 485, 366, 481, 365, 364, 583, 36 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 585, 491, 492, 374, 373, 368, 384, 485, 366, 481, 365, 364, 583, 36 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 585, 491, 492, 374, 373, 368, 384, 485, 366, 481, 365, 364, 583, 36 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 484, 485, 576, 577, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 670, 671. Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 484, 485, 576, 577, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 670, 671. Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 484, 485, 576, 577, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 670, 671. Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 268, 270, 271, 371, 372, 376, 378, 379, 477, 479, 481, 483, 86, 87, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 268, 270, 271, 371, 372, 376, 378, 379, 477, 479, 481, 483, 86, 87, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 268, 270, 271, 371, 372, 376, 378, 379, 477, 479, 481, 483, 86, 87, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 161, 162, 163, 165, 167, 169, 170, 262, 263, 264, 266, 267, 624, 82 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 161, 162, 163, 165, 167, 169, 170, 262, 263, 264, 266, 267, 624, 82 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 12 Vạn Hạnh, Đồng Tiệc (Thửa 161, 162, 163, 165, 167, 169, 170, 262, 263, 264, 266, 267, 624, 82 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 18, 56, 1275 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 18, 56, 1275 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 18, 56, 1275 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 497, 533, 540, 543, 578, 579, 583, 586, 622, 628, 638, 631, 634, 668, 669, 120 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 497, 533, 540, 543, 578, 579, 583, 586, 622, 628, 638, 631, 634, 668, 669, 120 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 497, 533, 540, 543, 578, 579, 583, 586, 622, 628, 638, 631, 634, 668, 669, 120 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 395, 430, 431, 432, 671, 686, 687, 707, 913, 497, 540, 582, 622, 1161, 1172, 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 395, 430, 431, 432, 671, 686, 687, 707, 913, 497, 540, 582, 622, 1161, 1172, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 395, 430, 431, 432, 671, 686, 687, 707, 913, 497, 540, 582, 622, 1161, 1172, 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 352, 354, 433, 439, 533, 534, 578, 579, 628, 669, 433, 439, 454, 304, 1164, 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 352, 354, 433, 439, 533, 534, 578, 579, 628, 669, 433, 439, 454, 304, 1164, 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 352, 354, 433, 439, 533, 534, 578, 579, 628, 669, 433, 439, 454, 304, 1164, 11 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 879, 895, 931, 932, 959, 960, 971, 697, 543, 586, 301, 686, 707, 455, 456, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 879, 895, 931, 932, 959, 960, 971, 697, 543, 586, 301, 686, 707, 455, 456, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 879, 895, 931, 932, 959, 960, 971, 697, 543, 586, 301, 686, 707, 455, 456, Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 814, 815, 816, 817, 818, 835, 836, 837, 838, 840, 853, 868, 878, 459, 463, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 814, 815, 816, 817, 818, 835, 836, 837, 838, 840, 853, 868, 878, 459, 463, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 814, 815, 816, 817, 818, 835, 836, 837, 838, 840, 853, 868, 878, 459, 463, Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 778, 779, 780, 781, 783, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 812, 813, 474, 475, 119 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 778, 779, 780, 781, 783, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 812, 813, 474, 475, 119 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 778, 779, 780, 781, 783, 797, 798, 799, 800, 801, 802, 812, 813, 474, 475, 119 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 735, 737, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 753, 754, 755, 756, 757, 478, 493 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 735, 737, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 753, 754, 755, 756, 757, 478, 493 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 735, 737, 746, 747, 748, 749, 750, 751, 753, 754, 755, 756, 757, 478, 493 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1110, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 716, 718, 719, 723, 732, 733, 497, 707 Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1110, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 716, 718, 719, 723, 732, 733, 497, 707 Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1110, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 716, 718, 719, 723, 732, 733, 497, 707 Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1105, 668, 659, 660, 661, 662, 663, 667, 695, 687, 688, 689, 694, 1381, 1382 T - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1105, 668, 659, 660, 661, 662, 663, 667, 695, 687, 688, 689, 694, 1381, 1382 T - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1105, 668, 659, 660, 661, 662, 663, 667, 695, 687, 688, 689, 694, 1381, 1382 T - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 580, 581, 582, 584, 585, 587, 588, 618, 620, 621, 623, 626, 627, 619, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 580, 581, 582, 584, 585, 587, 588, 618, 620, 621, 623, 626, 627, 619, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 580, 581, 582, 584, 585, 587, 588, 618, 620, 621, 623, 626, 627, 619, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1226, 1227, 1228, 1229, 1330, 1331, 1332, 1333, , 1337, 1338, 1220, 1221, 1222 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1226, 1227, 1228, 1229, 1330, 1331, 1332, 1333, , 1337, 1338, 1220, 1221, 1222 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 1226, 1227, 1228, 1229, 1330, 1331, 1332, 1333, , 1337, 1338, 1220, 1221, 1222 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 534, 535, 536, 537, 538, 539, 541, 542, 544, 546, 547, 549, 576, 577, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 534, 535, 536, 537, 538, 539, 541, 542, 544, 546, 547, 549, 576, 577, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 534, 535, 536, 537, 538, 539, 541, 542, 544, 546, 547, 549, 576, 577, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 494, 495, 496, 499, 500, 501, 502, 545, 1378, 1379, 1380 Tờ bản đồ số 4) - Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 494, 495, 496, 499, 500, 501, 502, 545, 1378, 1379, 1380 Tờ bản đồ số 4) - Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 494, 495, 496, 499, 500, 501, 502, 545, 1378, 1379, 1380 Tờ bản đồ số 4) - Xã - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 440, 457, 458, 460, 461, 465, 466, 745, 1163, 1170, 1171, 451, 1376, 1377 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 440, 457, 458, 460, 461, 465, 466, 745, 1163, 1170, 1171, 451, 1376, 1377 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 440, 457, 458, 460, 461, 465, 466, 745, 1163, 1170, 1171, 451, 1376, 1377 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 379, 377, 401, 463, 402, 404, 413, 414, 415, 416, 417, 430, 431, 432, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 379, 377, 401, 463, 402, 404, 413, 414, 415, 416, 417, 430, 431, 432, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 379, 377, 401, 463, 402, 404, 413, 414, 415, 416, 417, 430, 431, 432, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 151, 165, 236, 237, 251, 252, 266, 267, 268, 332, 1125, 350, 1188, 1189 Tờ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 151, 165, 236, 237, 251, 252, 266, 267, 268, 332, 1125, 350, 1188, 1189 Tờ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 151, 165, 236, 237, 251, 252, 266, 267, 268, 332, 1125, 350, 1188, 1189 Tờ bản - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 690, 774, 775, 776, 854, 853, 934, 936, 10, 63 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 690, 774, 775, 776, 854, 853, 934, 936, 10, 63 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 690, 774, 775, 776, 854, 853, 934, 936, 10, 63 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 4) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 361, 362, 365, 366, 367, 368, 368, 374, 459, 460, 461, 462, Tờ bản đồ số 4) - - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 361, 362, 365, 366, 367, 368, 368, 374, 459, 460, 461, 462, Tờ bản đồ số 4) - - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 361, 362, 365, 366, 367, 368, 368, 374, 459, 460, 461, 462, Tờ bản đồ số 4) - - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 244, 246, 247, 248, 251, 252, 254, 255, 256, 258, 358, 359, 211, 733, 745 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 244, 246, 247, 248, 251, 252, 254, 255, 256, 258, 358, 359, 211, 733, 745 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 244, 246, 247, 248, 251, 252, 254, 255, 256, 258, 358, 359, 211, 733, 745 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 142, 143, 146, 147, 148, 153, 154, 239, 240, 241, 242, 243, 446, 557, 537 Tờ b - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 142, 143, 146, 147, 148, 153, 154, 239, 240, 241, 242, 243, 446, 557, 537 Tờ b - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 142, 143, 146, 147, 148, 153, 154, 239, 240, 241, 242, 243, 446, 557, 537 Tờ b - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 656, 649, 745, 748, 733, 825, 476, 465, 472, 563a, 563b, 156, 157, 158, 159a, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 656, 649, 745, 748, 733, 825, 476, 465, 472, 563a, 563b, 156, 157, 158, 159a, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 656, 649, 745, 748, 733, 825, 476, 465, 472, 563a, 563b, 156, 157, 158, 159a, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 476, 461, 462, 460, 464, 568, 456, 567, 459, 563, 562, 657, 658, 650, Tờ bản đ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 476, 461, 462, 460, 464, 568, 456, 567, 459, 563, 562, 657, 658, 650, Tờ bản đ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 476, 461, 462, 460, 464, 568, 456, 567, 459, 563, 562, 657, 658, 650, Tờ bản đ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 368, 369, 472, 239, 241, 361, 365, 359, 468, 240, 358, 463, 363, 469, 466, 470 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 368, 369, 472, 239, 241, 361, 365, 359, 468, 240, 358, 463, 363, 469, 466, 470 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 368, 369, 472, 239, 241, 361, 365, 359, 468, 240, 358, 463, 363, 469, 466, 470 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 145, 246, 247, 252, 257, 374, 139, 142, 143, 248, 256, 66, 243, 362, 366, 242 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 145, 246, 247, 252, 257, 374, 139, 142, 143, 248, 256, 66, 243, 362, 366, 242 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 145, 246, 247, 252, 257, 374, 139, 142, 143, 248, 256, 66, 243, 362, 366, 242 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 73, 68, 69, 70, 148, 254, 255, 159, 65, 146, 147, 251, 256, 140, 141, 144, Tờ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 73, 68, 69, 70, 148, 254, 255, 159, 65, 146, 147, 251, 256, 140, 141, 144, Tờ - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 73, 68, 69, 70, 148, 254, 255, 159, 65, 146, 147, 251, 256, 140, 141, 144, Tờ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 83, 84, 85, 79, 82, 76, 77, 78, 80, 156, 154, 72, 75, 153, 155, 157, 71, Tờ bả - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 83, 84, 85, 79, 82, 76, 77, 78, 80, 156, 154, 72, 75, 153, 155, 157, 71, Tờ bả - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 83, 84, 85, 79, 82, 76, 77, 78, 80, 156, 154, 72, 75, 153, 155, 157, 71, Tờ bả - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 1) - Xã Nghi Trung - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 573, 475, 476, 479, 357, 363, 360, 657, 658, 746, 745, 748, 825 Tờ bản đồ số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 573, 475, 476, 479, 357, 363, 360, 657, 658, 746, 745, 748, 825 Tờ bản đồ số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 11 Vạn Hạnh (Thửa 573, 475, 476, 479, 357, 363, 360, 657, 658, 746, 745, 748, 825 Tờ bản đồ số 1 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 357, 157, 473, 476, 474, 475, 573, 477, 574, 479, 480, 57 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 357, 157, 473, 476, 474, 475, 573, 477, 574, 479, 480, 57 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 357, 157, 473, 476, 474, 475, 573, 477, 574, 479, 480, 57 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1377, 1378, 1379, 1380, 1381, 1382, 1383, 1384, 1385, 138 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1377, 1378, 1379, 1380, 1381, 1382, 1383, 1384, 1385, 138 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1377, 1378, 1379, 1380, 1381, 1382, 1383, 1384, 1385, 138 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 142, 456, 333, 15, 59, 60, 63, 142, 155, 250, 356, 1228, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 142, 456, 333, 15, 59, 60, 63, 142, 155, 250, 356, 1228, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 142, 456, 333, 15, 59, 60, 63, 142, 155, 250, 356, 1228, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 432, 459, 486, 491, 492, 518, 519, 520, 563, 564, 565, 59 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 432, 459, 486, 491, 492, 518, 519, 520, 563, 564, 565, 59 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 432, 459, 486, 491, 492, 518, 519, 520, 563, 564, 565, 59 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 318, 319, 331, 335, 350, 351, 379, 355, 380, 384, 405, 40 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 318, 319, 331, 335, 350, 351, 379, 355, 380, 384, 405, 40 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 318, 319, 331, 335, 350, 351, 379, 355, 380, 384, 405, 40 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 268, 270, 278, 279, 281, 282, 283, 288, 291, 301, 302, 30 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 268, 270, 278, 279, 281, 282, 283, 288, 291, 301, 302, 30 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 268, 270, 278, 279, 281, 282, 283, 288, 291, 301, 302, 30 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 216, 217, 219, 228, 229, 233, 234, 242, 243, 244, 245, 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 216, 217, 219, 228, 229, 233, 234, 242, 243, 244, 245, 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 216, 217, 219, 228, 229, 233, 234, 242, 243, 244, 245, 24 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 184, 175, 176, 177, 179, 180, 185, 189, 194, 199, 200, 20 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 184, 175, 176, 177, 179, 180, 185, 189, 194, 199, 200, 20 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 184, 175, 176, 177, 179, 180, 185, 189, 194, 199, 200, 20 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 125, 131, 132, 134, 147, 148, 149, 150, 151, 161, 162, 16 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 125, 131, 132, 134, 147, 148, 149, 150, 151, 161, 162, 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 125, 131, 132, 134, 147, 148, 149, 150, 151, 161, 162, 16 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 66, 70, 71, 72, 74, 75, 80, 88, 89, 90, 91, 102, 103, 104 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 66, 70, 71, 72, 74, 75, 80, 88, 89, 90, 91, 102, 103, 104 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 66, 70, 71, 72, 74, 75, 80, 88, 89, 90, 91, 102, 103, 104 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 2, 3, 4, 64, 13, 14, 23, 24, 25, 46, 31, 32, 33, 34, 35, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 2, 3, 4, 64, 13, 14, 23, 24, 25, 46, 31, 32, 33, 34, 35, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 2, 3, 4, 64, 13, 14, 23, 24, 25, 46, 31, 32, 33, 34, 35, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1030, 1032, 1033, 1050, 1051, 1052, 1065, 1066, 1067, 106 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1030, 1032, 1033, 1050, 1051, 1052, 1065, 1066, 1067, 106 - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 1030, 1032, 1033, 1050, 1051, 1052, 1065, 1066, 1067, 106 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 949, 950, 951, 976, 977, 978, 979, 980, 1003, 1004, 1005, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 949, 950, 951, 976, 977, 978, 979, 980, 1003, 1004, 1005, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 949, 950, 951, 976, 977, 978, 979, 980, 1003, 1004, 1005, - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Các thửa còn lại trong khu dân cư Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghi Tr - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 679, 681, 682, 683, 686, 687, 688, 689, 760. Tờ bản đồ số - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 679, 681, 682, 683, 686, 687, 688, 689, 760. Tờ bản đồ số - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 679, 681, 682, 683, 686, 687, 688, 689, 760. Tờ bản đồ số - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674, - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 10 Đồng Hành, Lộc Mỹ, Lưỡng Xuân (Thửa 600, 601, 603, 608, 610a, 610b, 611, 612, 672, 673, 674, - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 37, 38, 44, 46, 47, 48, 63, 64, 65, 75, 82, 83, 84, 96, 97, 98, 113, 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 6, 7, 9, 27, 28, 29, 43, 44, 45, 46, 47, 63, 64, 65, 66, 67, 79, 80, 8 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Quốc lộ 46 xóm 11+12+13 (Thửa 188, 166 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 1012, 1064 và các thửa còn lại Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghi Trường - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 895, 942, 983, 1023, 1144, 1145, 1146, 1144, 1145, 1250. và các thửa còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghi Lộc |
Xóm 18 khu dân cư (Thửa 8, 9, 10, 27, 49, 50, 51, 52, 85, 86, 87, 112, 113, 114, 115, 145, 146, 147, - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 |
