• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghĩa Đàn

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn - tỉnh Nghệ An
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025

Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Linh - Ông Chuyễn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Linh - Ông Chuyễn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Linh - Ông Chuyễn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Dũng - Ông Đắc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Dũng - Ông Đắc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Dũng - Ông Đắc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ba Thuỷ - Hai thảo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ba Thuỷ - Hai thảo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ba Thuỷ - Hai thảo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Khuyên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Khuyên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Khuyên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Tới - Ba Mạo
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Tới - Ba Mạo
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Tới - Ba Mạo
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Hà - Ông Tảo
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Hà - Ông Tảo
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Hà - Ông Tảo
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Bà Khuyên - Ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Bà Khuyên - Ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Bà Khuyên - Ông Hưng
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Lý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Lý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên
Ông Tuấn - Ông Lý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông vương - Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông vương - Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông vương - Ông Hiếu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121,
-
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121,
-
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121,
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông cận - Ông Loan
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông cận - Ông Loan
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông cận - Ông Loan
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã
Đấu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã
Đấu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã
Đấu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông Huê - Bảng tin xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông Huê - Bảng tin xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên
Ông Huê - Bảng tin xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326,
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Tùng - Sơn Thượng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Tùng - Sơn Thượng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Tùng - Sơn Thượng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892,
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892,
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892,
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Thuỷ - Khe cây hương
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Thuỷ - Khe cây hương
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên
Ông Thuỷ - Khe cây hương
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Ông Thắng - Ông Đàn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Ông Thắng - Ông Đàn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Ông Thắng - Ông Đàn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Bà Vân - Ông Hoà
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Bà Vân - Ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Bà Vân - Ông Hoà
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Khe vàng Ró - Dốc lò vôi
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Khe vàng Ró - Dốc lò vôi
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên
Khe vàng Ró - Dốc lò vôi
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Ông Phong - Hội quán
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Ông Phong - Hội quán
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Ông Phong - Hội quán
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Trạm Điện - Sân Bóng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Trạm Điện - Sân Bóng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên
Trạm Điện - Sân Bóng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên
Hội quán - Ngã tư ông thuỷ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên
Hội quán - Ngã tư ông thuỷ
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên
Hội quán - Ngã tư ông thuỷ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202,
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
TRạm Điện - Ông Viên
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
TRạm Điện - Ông Viên
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
TRạm Điện - Ông Viên
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Ông Sáu - Kè Ông lực
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Ông Sáu - Kè Ông lực
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên
Ông Sáu - Kè Ông lực
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên
Kè ông Lực - Hồng Trúc
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên
Kè ông Lực - Hồng Trúc
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên
Kè ông Lực - Hồng Trúc
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa:
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng
Đầu xóm - Cuối xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên
Giáp đường liên xã - Lương hồng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên
Giáp đường liên xã - Lương hồng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên
Giáp đường liên xã - Lương hồng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195,
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Tiến loan
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Tiến loan
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Tiến loan
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trạm điện - Trường học
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trạm điện - Trường học
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trạm điện - Trường học
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9,
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9,
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9,
Đầu xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên
Trường học - Trạm xá
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53-
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4-
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17-
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49,
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69,
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45;
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45;
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45;
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh
Giữa xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh
Giữa xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh
Giữa xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Đầu xóm - Giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Đầu xóm - Giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Đầu xóm - Giữa xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh
- cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh
- cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh
- cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87,
Rú sẻ - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87,
Rú sẻ - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87,
Rú sẻ - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm xá - Anh nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm xá - Anh nam
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Trạm xá - Anh nam
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Canh X 8 - Chị Toan
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Canh X 8 - Chị Toan
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Canh X 8 - Chị Toan
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ - Chợ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ - Chợ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Đường chợ - Chợ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Lan lịch - hành xe
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Lan lịch - hành xe
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Lan lịch - hành xe
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835
Đường chợ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835
Đường chợ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835
Đường chợ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Toàn phòng - Chợ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Toàn phòng - Chợ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Toàn phòng - Chợ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Khuê - Ông Viên
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Khuê - Ông Viên
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Khuê - Ông Viên
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Tiến ngân - Soa đạo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Tiến ngân - Soa đạo
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh
Tiến ngân - Soa đạo
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Rú sẻ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Rú sẻ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Rú sẻ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh khuyên - Chị hồng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh khuyên - Chị hồng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh khuyên - Chị hồng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Giới đập
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Giới đập
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Giới đập
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60,
Đầu xóm - cuối xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Chị Yến - Chị Hồng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Chị Yến - Chị Hồng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Chị Yến - Chị Hồng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Thanh ngô - giới tràn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Thanh ngô - giới tràn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh
Thanh ngô - giới tràn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Ất - Chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Ất - Chăn nuôi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Anh Ất - Chăn nuôi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Cỏ Voi - Ao ươn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Cỏ Voi - Ao ươn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Cỏ Voi - Ao ươn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Ái - Ông Đại
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Ái - Ông Đại
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Ái - Ông Đại
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 3,4,5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 3,4,5
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 3,4,5
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Tuyến 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Sơn hạ - Ông Hiền
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Sơn hạ - Ông Hiền
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Sơn hạ - Ông Hiền
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Gò màn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Gò màn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Gò màn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Khe Ngâm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Khe Ngâm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Khe Ngâm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh
Đồng Thanh - B,Chung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh
Đồng Thanh - B,Chung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh
Đồng Thanh - B,Chung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thông X6 - Ông Chương X7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thông X6 - Ông Chương X7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thông X6 - Ông Chương X7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Lò Sấy
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Lò Sấy
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Bảy mẫu - Lò Sấy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thuận - Bà Liên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thuận - Bà Liên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh
Ông Thuận - Bà Liên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
QL 48 E - QL 48 E
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
QL 48 E - QL 48 E
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh
QL 48 E - QL 48 E
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thắng - Bà Tư
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thắng - Bà Tư
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thắng - Bà Tư
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Cường - ÔngTấn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Cường - ÔngTấn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Cường - ÔngTấn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Lưu - Ông Vuợng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Lưu - Ông Vuợng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Lưu - Ông Vuợng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Huơng - Ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Huơng - Ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Huơng - Ông Thắng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Dâu - Ông Hợp
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Dâu - Ông Hợp
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Dâu - Ông Hợp
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hợi - Ông Vị
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hợi - Ông Vị
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hợi - Ông Vị
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng
Ông Chính - Ông Hai
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng
Ông Chính - Ông Hai
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng
Ông Chính - Ông Hai
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Định - Ông Trường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Định - Ông Trường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Định - Ông Trường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Bình - Ông Hợi
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Bình - Ông Hợi
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Bình - Ông Hợi
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Khoa - Bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Khoa - Bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Khoa - Bà Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hoàng - Ông Linh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hoàng - Ông Linh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hoàng - Ông Linh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 2 - Ông Ninh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 2 - Ông Ninh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 2 - Ông Ninh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 1 - Ông Thuyết
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 1 - Ông Thuyết
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Hùng 1 - Ông Thuyết
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Yên - Ông Thường
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Yên - Ông Thường
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Ông Yên - Ông Thường
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thiết - Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thiết - Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Thiết - Ông Thành
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tuỳ - Ông Phương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tuỳ - Ông Phương
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tuỳ - Ông Phương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Nhâm - Hồ Sình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Nhâm - Hồ Sình
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Nhâm - Hồ Sình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Trường - Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Trường - Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Trường - Ông Đồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Phấn - Bà Cháu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Phấn - Bà Cháu
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng
Ông Phấn - Bà Cháu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Hào - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Hào - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Hào - Ông Bình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chỉ - Anh Vượng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chỉ - Anh Vượng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chỉ - Anh Vượng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Bính - Bà Điểm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Bính - Bà Điểm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Bính - Bà Điểm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vượng - Ông Tiệp
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vượng - Ông Tiệp
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vượng - Ông Tiệp
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Phúc - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Phúc - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Phúc - Anh Hùng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chung - Anh Minh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chung - Anh Minh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Chung - Anh Minh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Anh Ngữ
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Anh Ngữ
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Anh Ngữ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tăng - Ông Tằng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tăng - Ông Tằng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tăng - Ông Tằng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Quế - Anh Khánh
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Quế - Anh Khánh
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Quế - Anh Khánh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Dũng - Anh Cường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Dũng - Anh Cường
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Dũng - Anh Cường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tám - Anh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tám - Anh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Tám - Anh Mỹ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Tứ - Anh Nam
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Tứ - Anh Nam
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Bà Tứ - Anh Nam
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Linh - Anh Khánh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Linh - Anh Khánh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Ông Linh - Anh Khánh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vinh - Ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vinh - Ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Vinh - Ông Thanh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Cần - Chị Lợi
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Cần - Chị Lợi
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng
Bà Cần - Chị Lợi
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
AnhThái - Ông Khai
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
AnhThái - Ông Khai
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
AnhThái - Ông Khai
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Ly - Ông Khuê
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Ly - Ông Khuê
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Ly - Ông Khuê
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Kháng - Bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Kháng - Bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Kháng - Bà Xuân
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Khoa - Ông Hai
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Khoa - Ông Hai
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng
Anh Khoa - Ông Hai
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Bằng - Anh Hồng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Bằng - Anh Hồng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng
Anh Bằng - Anh Hồng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Ông Cần
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Ông Cần
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Ông Quang - Ông Cần
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Chiến - Anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Chiến - Anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Chiến - Anh Thanh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Anh Thanh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Anh Toan - Ông Hạnh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Chị Văn - Anh Thế
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Chị Văn - Anh Thế
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng
Chị Văn - Anh Thế
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Rú Cụm - QL 48
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Rú Cụm - QL 48
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Rú Cụm - QL 48
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Nghĩa địa - Nhà bà Tứ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Nghĩa địa - Nhà bà Tứ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Nghĩa địa - Nhà bà Tứ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân
Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Sơn Sen - Bà Mai
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Sơn Sen - Bà Mai
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Sơn Sen - Bà Mai
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Trung tâm xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH - xóm cũ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH - xóm cũ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH - xóm cũ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Xóm cũ - Dốc cây đa lông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Xóm cũ - Dốc cây đa lông
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Xóm cũ - Dốc cây đa lông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - K 812
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - K 812
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - K 812
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - Dốc Cao
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - Dốc Cao
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Đồi tròn 1 - Dốc Cao
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Lô cam Mạnh Lai
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Lô cam Mạnh Lai
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Lô cam Mạnh Lai
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Mai - UB xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Mai - UB xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Nhà bà Mai - UB xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Trạm xá - Cổng UB xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Trạm xá - Cổng UB xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Trạm xá - Cổng UB xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Nông trường TH 3
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Nông trường TH 3
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
QL 48 - Nông trường TH 3
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân
Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Lô 39 - Làng Vạn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Lô 39 - Làng Vạn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Lô 39 - Làng Vạn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hoa - Quán Mít
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hoa - Quán Mít
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Tân Hoa - Quán Mít
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Vùng làng Vạn - Tân Hoa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Vùng làng Vạn - Tân Hoa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân
Vùng làng Vạn - Tân Hoa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
NVH xóm - Hết xóm Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
NVH xóm - Hết xóm Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
NVH xóm - Hết xóm Tân Lập
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Làng U
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Làng U
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Làng U
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - NVH xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - NVH xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - NVH xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Đồi ong - Đập Ngả hai
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Đồi ong - Đập Ngả hai
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Đồi ong - Đập Ngả hai
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Đồi ong
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Đồi ong
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân
Nhà Cao - Đồi ong
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Chân bãi - Lô 39
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Chân bãi - Lô 39
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Chân bãi - Lô 39
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Tân Hồng - Tân Liên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Vùng bãi - Sông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Vùng bãi - Sông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân
Vùng bãi - Sông Hiếu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Cao - Đồi tròn 1
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Cao - Đồi tròn 1
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân
Dốc Cao - Đồi tròn 1
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hạnh - nhà bà dần
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hạnh - nhà bà dần
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hạnh - nhà bà dần
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37;
klhu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37;
klhu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37;
klhu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông vinh - nhà ông tý
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông vinh - nhà ông tý
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông vinh - nhà ông tý
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thương - nhà ông thanh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thương - nhà ông thanh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thương - nhà ông thanh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thông - nhà ông hưng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thông - nhà ông hưng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thông - nhà ông hưng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thắng - nhà ông long
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thắng - nhà ông long
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thắng - nhà ông long
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dũng - nhà ông cương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dũng - nhà ông cương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dũng - nhà ông cương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tý - nhà ông lộc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tý - nhà ông lộc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tý - nhà ông lộc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà ông quyền
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà ông quyền
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà ông quyền
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ảnh - nhà ông quảng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ảnh - nhà ông quảng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ảnh - nhà ông quảng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà bà loan
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà bà loan
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông mười - nhà bà loan
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh
các khu dân cư còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh
các khu dân cư còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh
các khu dân cư còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông thu - nhà ông nghị
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông thu - nhà ông nghị
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông thu - nhà ông nghị
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông quyền - nhà ông mai
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sửu - nhà ông hùng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sửu - nhà ông hùng
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sửu - nhà ông hùng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông chinh - nhà ông nhật
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông chinh - nhà ông nhật
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông chinh - nhà ông nhật
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dương soa - nhà bà hương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dương soa - nhà bà hương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông dương soa - nhà bà hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung - nhà bà hương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung - nhà bà hương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung - nhà bà hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà bà hải - nhà ông công
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà bà hải - nhà ông công
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà bà hải - nhà ông công
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông trì - nhà bà toàn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông trì - nhà bà toàn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông trì - nhà bà toàn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tường - nhà ông nam
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tường - nhà ông nam
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông tường - nhà ông nam
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126
khu dân cư xóm 6
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126
khu dân cư xóm 6
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126
khu dân cư xóm 6
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sơn - nhà ông pha
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sơn - nhà ông pha
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông sơn - nhà ông pha
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103
khu dân cư xóm 6
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103
khu dân cư xóm 6
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103
khu dân cư xóm 6
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55
khu dân cư xóm 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55
khu dân cư xóm 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55
khu dân cư xóm 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hồng - nhà ông sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hồng - nhà ông sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hồng - nhà ông sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2, 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2, 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2, 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh
nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 3
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 3
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 3
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh
dốc làng bô -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh
dốc làng bô -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh
dốc làng bô -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 5
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 5
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh
khu dân cư xóm 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hà - nhà bà biên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hà - nhà bà biên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh
nhà ông hà - nhà bà biên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông duy - nhà ông vệ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông duy - nhà ông vệ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh
từ nhà ông duy - nhà ông vệ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh
ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long
Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long
Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long
Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long
Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ
Đất SX-KD nông thôn75.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222,
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Ông Chương - Ông Hùng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên
Đầu Xóm - Cuối Xóm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên
Bà Hà - Ông Liêm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên
Ông Lung - Bà An
Đất ở nông thôn150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghĩa Đàn

4.9/5 - (923 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.