Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông Chuyễn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông Chuyễn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Linh - Ông Chuyễn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh (Tờ 41, thửa: 214, 218, 165, 105, 265, 163, 5, 69, 70, 398, 361, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông Đắc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông Đắc | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Dũng - Ông Đắc | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảo | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảo | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ba Thuỷ - Hai thảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 tuấn Tùng - Ông Tiêu | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Khuyên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Khuyên | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Khuyên | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba Mạo | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba Mạo | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Tới - Ba Mạo | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông Tảo | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông Tảo | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Hà - Ông Tảo | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Bà Khuyên - Ông Hưng | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Làng Canh - Xã Nghĩa Yên Ông Tuấn - Ông Lý | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ngã 3 về trạm xá - Ông Tuyết | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông vương - Ông Hiếu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hưng (Tờ 35, thửa: 46, 51, 159, 144, 166, 356, 320, 162, 347, 264, 430 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Canh (Tờ 35, thửa: 404) - Xã Nghĩa Yên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong (Tờ 35, thửa: 3…,5, 11, 16, 19, 21, 22, 467,) - Xã Nghĩa Yên - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, - | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 33, thửa: 34, 57, 68, 79, 80, 83, 84, 92…94, 112, 116, 162, 121, - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông Loan | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông Loan | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông cận - Ông Loan | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chong (Tờ 32, thửa: 6, 7, 10, 18, 20, 24, 28, 30, 32, 38, 35, 36, 40) - Xã Đấu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Chong - Xã Nghĩa Yên Ông Huê - Bảng tin xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại - Xóm Mới (Tờ 29, thửa: 8, 9, 13, 22, 99) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326, | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326, | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 28, thửa: 1, 2, 15, 26, 33, 38, 51, 304, 322, 327, 330…,340, 326, | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Tùng - Sơn Thượng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nhâm (Tờ 27, thửa: 32…34, 369, 466, 467, 534, 638, 639, 702, 720, 888…892, Đầu xóm - Cuối xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hương | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hương | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Nhâm - Xã Nghĩa Yên Ông Thuỷ - Khe cây hương | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 27, thửa: 362, 363, 388, 595, 721, 780) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông Đàn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông Đàn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Ông Thắng - Ông Đàn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Bà Vân - Ông Hoà | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôi | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôi | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dừa - Xã Nghĩa Yên Khe vàng Ró - Dốc lò vôi | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 25, thửa: 2, 33, 86, 87, 109, 134, 164, 133, 113, 165, 174, 1 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lập (Tờ 22, thửa: 152, 164, 228, 229, 235, 256, 350, 414, 192, 199, 209, 20 Đầu xóm - Cuối xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quán | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quán | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Ông Phong - Hội quán | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân Bóng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân Bóng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Lập - Xã Nghĩa Yên Trạm Điện - Sân Bóng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 21, thửa: 158…160, 177, 195, 197, 215, 223, 224, 239, 251, 265, 282 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Mới - Xã Nghĩa Yên Hội quán - Ngã tư ông thuỷ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202, | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202, | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dừa (Tờ 18, thửa: 12, 45, 48, 58, 63, 77, 85, 107, 149, 156, 190, 194, 202, | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song (Tờ 18, thửa: 236) - Xã Nghĩa Yên | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song (Tờ 17, thửa: Các lô QH xóm Đồng Song năm 2014) - Xã Nghĩa Yên | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông Viên | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông Viên | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên TRạm Điện - Ông Viên | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lực | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lực | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đồng Song - Xã Nghĩa Yên Ông Sáu - Kè Ông lực | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng Trúc | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng Trúc | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B - Nghĩa Yên Kè ông Lực - Hồng Trúc | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 14, thửa: 27, 275, 285, 329, 337, 325, 205, 222) - Xã Nghĩa Yên Đầu xóm - Cuối xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị Trí còn Lại (Tờ 20, thửa: 186) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa: | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa: | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13B (Tờ 9, thửa: 85, 100, 109, 137, 151, 170, 190, 184, 185, 201) (Tờ 10, thửa: | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 7, thửa: 79, 106…108, 115, 130, 131, 144, 147, 158, 161, 202, 220) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13B (Tờ 6, thửa: 2, 72, 82, 100, 101, 124, 164, 184, 200, 202, 262) - Xã Ng Đầu xóm - Cuối xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13B - Xã Nghĩa Yên Giáp đường liên xã - Lương hồng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195, | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195, | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 6, thửa: 12, 74, 88, 79, 95, 99, 105, 160, 162, 163, 290, 297, 195, | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loan | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loan | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Tiến loan | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường học | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường học | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trạm điện - Trường học | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13A (Tờ 5, thửa: 4, 8, 24, 31, 28, 29, 87…89, 68, 70, 76…78, 83, 84, 5, 9, Đầu xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm 13A - Xã Nghĩa Yên Trường học - Trạm xá | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 109, thửa: 1, 2, 18, 19, 31-36) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 106, thửa: 2-6, 8, 9, 12-15, 17-30, 33, 34, 36, 38-43, 45, 48, 50, 51 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 105, thửa: 1-5, 8, 9; 15-16) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, 1 (Tờ 104, thửa: 1, 3-7, 9-11, 13-17, 19, 21-23, 33-37, 39-44, 47, 64, 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 100, thửa: 1, 3-6, 8, 9, 12, 16-20; 26-33) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 14, 21, 31, 39, 42, 48, 57, 62-65, 74, 76-85, 87, 101; 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 97 (Tờ 7, 1 thửa: 1, 3-5, 7, 8, 12, 15, 16-25, 28-29, 33-35, 37, 38, 69, 75 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 6, 13, 14, 20, 21, 31, 39, 46, 48-50, 54, 55, 58-62, 66-68, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6 (Tờ 93, thửa: 1, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 33, 41, 42, 48, 49, 58, 59, 65, 67 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 92, thửa: 2, 4-6, 9, 12-19, 24-27, 29; 33-34) (Tờ 99, thửa: 4, 6, 11, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 2008 (Tờ 90, thửa: 1, 6, 9, 15, 23, 110, 130, 134, 135, 140, 151; 177 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 4, 10, 11, 22, 23, 32, 38, 59, 68, 75-77, 92-94, 9 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 7, 10, 15, 18, 21) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 1, 2, 4, 6, 10, 11, 15, 17, 20, 21, 23, 25-27, 30-34, 36 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8 (Tờ 85, thửa: 2, 4, 5, 8, 9, 11, 13, 16, 18, 19, 21, 23, 27, 28, 35, 36, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 77, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 12, 60, 61, 25, 27-29, 52, 6-8, 11, 12, 14, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 20 (Tờ 76, thửa: 2, 7, 10, 11, 15-17, 22-25, 29, 32-34, 36, 38-40, 42-45, 4 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 74, thửa: 1, 3-5) (Tờ 75, thửa: 1-11, 13) (Tờ 81, thửa: 1, 2, 4, 5, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 22 (Tờ 72, thửa: 1, 5-9, 11, 13, 15; 16-18) (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5-7, 9, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53- | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53- | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19, 20 (Tờ 67, thửa: 1-13, 15-22, 25, 30, 31, 34-38, 42-44, 47, 50, 53- | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18, 19 (Tờ 66, thửa: 2-5, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 29) - Xã Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 1, 3-5, 8, 9, 11, 16, 19-25) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 64, thửa: 1, 4, 2005) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4- | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4- | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 61, thửa: 2…8, 8,,10, 12-19, 21, 22; 36-38) ( Tờ 68, thửa: 1, 2, 4- | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 19 (Tờ 60, thửa: 2,,24; 25-27) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 11, 17, 20, 21, 31) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 57, thửa: 4, 7, 9, 28) (Tờ 58, thửa: 2-5, 7, 9-12, 14, 17-22, 24, 25 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17- | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17- | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 56, thửa: 1-17, 19-37, 41-44; 52-54) (Tờ 63, thửa: 1-3, 5, 7-15, 17- | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15, 16 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 6, 9, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 28, 31, 32, 34 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 52, thửa: 7, 8, 11-15, 30, 31, 34, 39-44, 46-48, 56, 63, 67, 71, 72, 74;26-29 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 50, thửa: 1-8, 10-15) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 17-21, 23, 25-40, 42, 46 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14, 15 (Tờ 45, thửa: 1, 3-7, 9-21, 23-29, 31, 32, 34, 36-41, 43-61, 63-66, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 14 (Tờ 44, thửa: 2-6, 9-16, 19, 21-29, 32, 33, 36, 37, 46-48, 52-54, 56, 57 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 43, thửa: 1, 3, 4, 7-9, 13-17, 19-22, 24, 25, 27-31,) - Xã Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 42, thửa: 1, 4) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 13 (Tờ 40, thửa: 1, 2, 4, 6, 9-11, 14, 16-18, 21; 24;25) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 36, thửa: 7, 8, 44, 45, 50-52, 57) (Tờ 37, thửa: 5, 6, 17, 18, 26, 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 21 (Tờ 26, thửa: 4, 62) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 22, thửa: 448) - Xã Nghĩa trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 17, 22 (Tờ 21, thửa: 205, 304, 919) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 352) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 12, 320, 323, 622; 714-728) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 14, thửa: 14, 21, 23, 24) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 301) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 10, thửa: 283) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 8, thửa: 7) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 86, thửa: 7, 8, 12, 13, 18, 21, 27, 33, 37, 41, 46, 53, 59, 63, 68, 70, 76-78 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16 (Tờ 7, thửa: 19,177) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 4 (Tờ 94, thửa: 65, 69, 71,,73, 75,78, 80; 93-96) - Xã Nghĩa Tr | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 20 (Tờ 84, thửa: 1,,3, 5, 7, 9, 13) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49, | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49, | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19, 2 (Tờ 76, thửa: 4, 5, 8, 12, 13, 19, 31, 35, 41, 46, 47, 49, | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69, | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69, | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 67, thửa: 29, 24, 33, 39, 40, 45, 48, 41, 52, 59, 61, 69, | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 19 (Tờ 66, thửa: 1) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15 (Tờ 16, thửa: 523, 560, 585, 620, 619, 640, 641, 687, 688, 706 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 65, thửa: 2, 7, 13, 17) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, 17 (Tờ 59, thửa: 10, 12, 13, 22,24, 26,,30) - Xã Nghĩa Trun | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 16, thửa: 7, 10, 17, 20, 23, 29, 35, 37,,43, 48) - Xã Nghĩa Trun | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 15, 16 (Tờ 52, thửa: 1, 3, 4, 16, 20,,24, 32, 33, 45, 51,,55, 5 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 57, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm (Tờ 19, thửa: 242) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 17 (Tờ 21, thửa: 113, 146, 151) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 11 (Tờ 71, thửa: 1, 2, 4-8; 11;12) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Trung - Bình - Lâm - Xóm 6 (Tờ 88, thửa: 6, 11, 12, 19) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 18 (Tờ 18, thửa: 677) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 14, 17, 78) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 64; 80; 99; 108) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 259, 643) (Tờ 77, thửa: 1, 3, 24, 51, 32, 38, 39, 44, 50, 58; 93) (T | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm 8, 9 (Tờ 86, thửa: 3, 5, 9, 14, 29, 35, 48, 60, 93, 94, 103; 178;180; 183-184) - Xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM (Tờ 90, thửa: 39) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Ngã Tư (Tờ 90, thửa: 131) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 8 (Tờ 90, thửa: 31, 32, 26, 127, 42, 43, 137) - Xã Nghĩa Tr | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 24, 27, 28, 47, 48, 49) - Xã Nghĩa Tr | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 90, thửa: 28, 38, 49, 54, 33, 53, 145, 146, 147 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 4, 6, 2008 (Tờ 89, thửa: 31, 30, 25, 43, 57, 56, 63, 62, 207, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 93, thửa: 12, 15,,18, 22,,26, 29,,32, 36,,39, 45,,4 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45; | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45; | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 99, thửa: 1,,3, 5, 7, 10, 15, 17, 31, 134, 135; 42-45; | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26, | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6, 7 (Tờ 98, thửa: 1,,4, 6,,10, 12, 13, 15,,17, 19, 25, 26, | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 7, 1 (Tờ 97, thửa: 45,51, 53,,56, 40,58, 60, 62, 30, 32, 63 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147-153) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 148-153; 161-163) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 93, thửa: 147) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 89, thửa: 231-236) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 106-109) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Bám đường Thái Hòa - Nghĩa Bình - Xóm 6 (Tờ 94, thửa: 105) - Xã Nghĩa Trung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh Giữa xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh Giữa xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 36, thửa: 11, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27) - Xã Nghĩa Thịnh Giữa xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Đầu xóm - Giữa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Đầu xóm - Giữa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, 5, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Đầu xóm - Giữa xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1 Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1 Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 34, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 1 Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 33, thửa: 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127) - Xã Ngh Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 32, thửa: 566) - Xã Nghĩa Thịnh - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1, xóm 10 (Tờ 29, thửa: 74, 75, 76, 77, 78, 79, 88) - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 rú sẻ (Tờ 29, thửa: 3, 5, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 21, 22, 23, 25, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70 Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70 Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 2 (Tờ 28, thửa: 8, 9, 10, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 69, 70 Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 28, thửa: 233, 234, 235, 236, 237238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87, Rú sẻ - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87, Rú sẻ - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,83, 84, 85, 86, 87, Rú sẻ - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm Y tế, Trụ sở UB Trường THCS, Bưu điện - Khu Trung Tâm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 1, 82, 83, 84, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 222, 223, 224, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm xá - Anh nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm xá - Anh nam | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đấu giá Trạm xá - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Trạm xá - Anh nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Canh X 8 - Chị Toan | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Canh X 8 - Chị Toan | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 8, 9 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Canh X 8 - Chị Toan | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 8, 9 (Tờ 26, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ - Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ - Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Đường chợ - Chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 22, thửa: 87, 91, 103, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Lan lịch - hành xe | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Lan lịch - hành xe | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Lan lịch - hành xe | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835 Đường chợ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835 Đường chợ | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Chợ (Tờ 21, thửa: 285, 554, 557, 558, 571, 572, 573, 574, 575, 828, 829, 830, 831, 833, 834, 835 Đường chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Toàn phòng - Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Toàn phòng - Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3, xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Toàn phòng - Chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Khuê - Ông Viên | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Khuê - Ông Viên | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Khuê - Ông Viên | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7, xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Tiến ngân - Soa đạo | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Tiến ngân - Soa đạo | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 7, xóm 8 - Xã Nghĩa Thịnh Tiến ngân - Soa đạo | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Rú sẻ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Rú sẻ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Rú sẻ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Anh khuyên - Chị hồng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Anh khuyên - Chị hồng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Anh khuyên - Chị hồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Giới đập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Giới đập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Giới đập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60, Đầu xóm - cuối xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60, Đầu xóm - cuối xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 11, 12, 13, 23, 24, 32, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 57, 60, Đầu xóm - cuối xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Chị Yến - Chị Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Chị Yến - Chị Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Chị Yến - Chị Hồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Thanh ngô - giới tràn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Thanh ngô - giới tràn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Thịnh Thanh ngô - giới tràn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Ất - Chăn nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Ất - Chăn nuôi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Anh Ất - Chăn nuôi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Cỏ Voi - Ao ươn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Cỏ Voi - Ao ươn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Cỏ Voi - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Cỏ Voi - Ao ươn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Ái - Ông Đại | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Ái - Ông Đại | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Ái - Ông Đại | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 3,4,5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 3,4,5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 3,4,5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5, xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Tuyến 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Sơn hạ - Ông Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Sơn hạ - Ông Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 5, Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Sơn hạ - Ông Hiền | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Gò màn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Gò màn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Gò màn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Khe Ngâm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Khe Ngâm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 3, 4, 5 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Khe Ngâm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh Đồng Thanh - B,Chung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh Đồng Thanh - B,Chung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 Tuyến 2 - Xã Nghĩa Thịnh Đồng Thanh - B,Chung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thông X6 - Ông Chương X7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thông X6 - Ông Chương X7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 6, xóm 7 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thông X6 - Ông Chương X7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Lò Sấy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Lò Sấy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Bảy mẫu - Lò Sấy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thuận - Bà Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thuận - Bà Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Thịnh Ông Thuận - Bà Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh QL 48 E - QL 48 E | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh QL 48 E - QL 48 E | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm 9 - Xã Nghĩa Thịnh QL 48 E - QL 48 E | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thắng - Bà Tư | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thắng - Bà Tư | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thắng - Bà Tư | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Cường - ÔngTấn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Cường - ÔngTấn | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Cường - ÔngTấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Lưu - Ông Vuợng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Lưu - Ông Vuợng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Lưu - Ông Vuợng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Huơng - Ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Huơng - Ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Huơng - Ông Thắng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Dâu - Ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Dâu - Ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Dâu - Ông Hợp | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Hợi - Ông Vị | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Hợi - Ông Vị | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Hợi - Ông Vị | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng Ông Chính - Ông Hai | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng Ông Chính - Ông Hai | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vạn - Xã Nghĩa Thắng Ông Chính - Ông Hai | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Định - Ông Trường | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Định - Ông Trường | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Định - Ông Trường | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Bình - Ông Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Bình - Ông Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Bình - Ông Hợi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Khoa - Bà Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Khoa - Bà Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Khoa - Bà Hoà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hoàng - Ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hoàng - Ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hoàng - Ông Linh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 2 - Ông Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 2 - Ông Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 2 - Ông Ninh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 1 - Ông Thuyết | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 1 - Ông Thuyết | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Hùng 1 - Ông Thuyết | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Yên - Ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Yên - Ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Ông Yên - Ông Thường | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thiết - Ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thiết - Ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Thiết - Ông Thành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Tuỳ - Ông Phương | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Tuỳ - Ông Phương | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Tuỳ - Ông Phương | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Nhâm - Hồ Sình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Nhâm - Hồ Sình | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Nhâm - Hồ Sình | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Trường - Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Trường - Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Trường - Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Phấn - Bà Cháu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Phấn - Bà Cháu | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải - Xã Nghĩa Thắng Ông Phấn - Bà Cháu | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Hào - Ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Hào - Ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Hào - Ông Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Bà Chỉ - Anh Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Bà Chỉ - Anh Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Bà Chỉ - Anh Vượng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Bính - Bà Điểm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Bính - Bà Điểm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Bính - Bà Điểm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Vượng - Ông Tiệp | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Vượng - Ông Tiệp | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Vượng - Ông Tiệp | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Phúc - Anh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Phúc - Anh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Phúc - Anh Hùng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Chung - Anh Minh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Chung - Anh Minh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Chung - Anh Minh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Anh Ngữ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Anh Ngữ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Anh Ngữ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Nhà Văn Hoá Xóm Sình - Bà Tuất | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Tăng - Ông Tằng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Tăng - Ông Tằng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Tăng - Ông Tằng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Quế - Anh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Quế - Anh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Quế - Anh Khánh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Dũng - Anh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Dũng - Anh Cường | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Dũng - Anh Cường | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Tám - Anh Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Tám - Anh Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Tám - Anh Mỹ | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Tứ - Anh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Tứ - Anh Nam | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Bà Tứ - Anh Nam | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Linh - Anh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Linh - Anh Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Ông Linh - Anh Khánh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Vinh - Ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Vinh - Ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Vinh - Ông Thanh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Cần - Chị Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Cần - Chị Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong - Xã Nghĩa Thắng Bà Cần - Chị Lợi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng AnhThái - Ông Khai | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng AnhThái - Ông Khai | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng AnhThái - Ông Khai | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Ly - Ông Khuê | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Ly - Ông Khuê | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Ly - Ông Khuê | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Kháng - Bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Kháng - Bà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Kháng - Bà Xuân | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Khoa - Ông Hai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Khoa - Ông Hai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình - Xã Nghĩa Thắng Anh Khoa - Ông Hai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Bằng - Anh Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Bằng - Anh Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Cao Trai - Xã Nghĩa Thắng Anh Bằng - Anh Hồng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Ông Cần | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Ông Cần | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Ông Quang - Ông Cần | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Chiến - Anh Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Chiến - Anh Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Chiến - Anh Thanh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Anh Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Anh Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Anh Thanh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Anh Toan - Ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Chị Văn - Anh Thế | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Chị Văn - Anh Thế | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm U - Xã Nghĩa Thắng Chị Văn - Anh Thế | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Rú Cụm - QL 48 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Rú Cụm - QL 48 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Rú Cụm - QL 48 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Chợ Cây phượng - Nhà bà Tứ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Nghĩa địa - Nhà bà Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Nghĩa địa - Nhà bà Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Nghĩa địa - Nhà bà Tứ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hưng Lập - Xã Nghĩa Tân Hồ Hưng Lập - Nghĩa địa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Sơn Sen - Bà Mai | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Sơn Sen - Bà Mai | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Sơn Sen - Bà Mai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà ông Hương - Nhà ông Lợi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Tâm - Nhà ông Hương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Dốc Tân Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Tân Thành - Đồi tròn 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Nhà Tiến Hoa - Nhà bà Sự | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH - xóm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH - xóm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH - xóm cũ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Xóm cũ - Dốc cây đa lông | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Xóm cũ - Dốc cây đa lông | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Xóm cũ - Dốc cây đa lông | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - K 812 | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - K 812 | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - K 812 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - Dốc Cao | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - Dốc Cao | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Đồi tròn 1 - Dốc Cao | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Lô cam Mạnh Lai | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Lô cam Mạnh Lai | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Lô cam Mạnh Lai | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Mai - UB xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Mai - UB xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Nhà bà Mai - UB xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Trạm xá - Cổng UB xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Trạm xá - Cổng UB xã | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Trạm xá - Cổng UB xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Xóm Tân Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Quán Mít - Trạm điện Q, Mít | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Nông trường TH 3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Nông trường TH 3 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân QL 48 - Nông trường TH 3 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Quán Mít - Xóm Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Xã Nghĩa Liên - Cổng LVH Quán Mít | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Hồ Tân Thiết - Vùng Trạm điện | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Hồ Quán Mít | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Quán Mít - Xã Nghĩa Tân Sạp mủ khu A - Khe Ồ Ồ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Cổng LVH Tân Hồng - Hết xóm Tân Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Lô 39 - Làng Vạn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Lô 39 - Làng Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Lô 39 - Làng Vạn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hoa - Quán Mít | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hoa - Quán Mít | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Tân Hoa - Quán Mít | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Vùng làng Vạn - Tân Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Vùng làng Vạn - Tân Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Liên - Xã Nghĩa Tân Vùng làng Vạn - Tân Hoa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân NVH xóm - Hết xóm Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân NVH xóm - Hết xóm Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân NVH xóm - Hết xóm Tân Lập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Khoang Tân Lập - Vùng Cây dừa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Làng U | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Làng U | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Làng U | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - NVH xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - NVH xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - NVH xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Đồi ong - Đập Ngả hai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Đồi ong - Đập Ngả hai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Đồi ong - Đập Ngả hai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Đồi ong | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Đồi ong | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Tân Nhà Cao - Đồi ong | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Chân bãi - Lô 39 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Chân bãi - Lô 39 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Chân bãi - Lô 39 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Tân Hồng - Tân Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Vùng bãi - Sông Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Vùng bãi - Sông Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hồng - Xã Nghĩa Tân Vùng bãi - Sông Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Cao - Đồi tròn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Cao - Đồi tròn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Tân Tiến - Xã Nghĩa Tân Dốc Cao - Đồi tròn 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 40, thửa: 17; 19; 22; 23; 35; 60) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hạnh - nhà bà dần | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hạnh - nhà bà dần | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hạnh - nhà bà dần | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lý - nhà ông phương và khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh nhà ông lệ - nhà ông lộc và các khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37; klhu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37; klhu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 38, thửa: 1; 7; 10; 11; 14; 19; 21; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 31; 32; 33; 34; 35; 37; klhu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông vinh - nhà ông tý | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông vinh - nhà ông tý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông vinh - nhà ông tý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thương - nhà ông thanh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thương - nhà ông thanh | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thương - nhà ông thanh | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thông - nhà ông hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thông - nhà ông hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thông - nhà ông hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 (Tờ 36, thửa: 1; 2; 23) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thắng - nhà ông long | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thắng - nhà ông long | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thắng - nhà ông long | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 15a - Xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông thanh hoa - nhà ông lợi | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 9 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hải - nhà ông hoàn và các khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dũng - nhà ông cương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dũng - nhà ông cương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dũng - nhà ông cương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 33, thửa: 10; 18; 24; 33; 36; 39; 41; 55; 59) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tý - nhà ông lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tý - nhà ông lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tý - nhà ông lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 (Tờ 32, thửa: 256; 271) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà ông quyền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà ông quyền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà ông quyền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ảnh - nhà ông quảng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ảnh - nhà ông quảng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ảnh - nhà ông quảng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà bà loan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà bà loan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh nhà ông mười - nhà bà loan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh các khu dân cư còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh các khu dân cư còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 (Tờ 30, thửa: 358; 428; 430; 433; 436) - Xã Nghĩa Minh các khu dân cư còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 5 - Xã Nghĩa Minh nhà ông nhân xóm 4 - nhà ông nở xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hiệu - nhà ông chiểu, ông linh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông thu - nhà ông nghị | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông thu - nhà ông nghị | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông thu - nhà ông nghị | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4 (Tờ 28, thửa: 5) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 28, thửa: 4; 6; 11; 15; 42; 43; 47; 141; 142) - Xã Nghĩa Minh nhà ông quyền - nhà ông mai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sửu - nhà ông hùng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sửu - nhà ông hùng | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sửu - nhà ông hùng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông chinh - nhà ông nhật | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông chinh - nhà ông nhật | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông chinh - nhà ông nhật | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4, 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hùng xóm 6 - nhà ông hữu xóm 4 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dương soa - nhà bà hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dương soa - nhà bà hương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông dương soa - nhà bà hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung - nhà bà hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung - nhà bà hương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung - nhà bà hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà bà hải - nhà ông công | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà bà hải - nhà ông công | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà bà hải - nhà ông công | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2, 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông khoa ông tùng - nhà ông đạo ông hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 53) - Xã Nghĩa Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông ngọc - nhà ông sỹ, ông hạ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông trì - nhà bà toàn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông trì - nhà bà toàn | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 4 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông trì - nhà bà toàn | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tường - nhà ông nam | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tường - nhà ông nam | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15a - Xóm 6, 4 - Xã Nghĩa Minh nhà ông tường - nhà ông nam | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126 khu dân cư xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126 khu dân cư xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6, 4 (Tờ 23, thửa: 87; 89; 101; 102; 106; 107; 109; 114; 115; 118; 120; 122; 123; 125; 126 khu dân cư xóm 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sơn - nhà ông pha | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sơn - nhà ông pha | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 6 - Xã Nghĩa Minh nhà ông sơn - nhà ông pha | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103 khu dân cư xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103 khu dân cư xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 22, thửa: 55; 70; 71; 73; 76; 77; 79; 85; 86; 87; 88; 89; 95; 96; 97; 102; 103 khu dân cư xóm 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55 khu dân cư xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55 khu dân cư xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 14; 17; 18; 19; 23; 24; 31; 32; 33; 34; 40; 44; 45; 46; 47; 48; 52; 53; 55 khu dân cư xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hồng - nhà ông sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hồng - nhà ông sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nghĩa Minh nhà ông hồng - nhà ông sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2, 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2, 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 7; 20; 22; 26; 31; 32; 35; 39) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2, 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Minh nhà ông trung, bà phương - nhà bà hyunh, ông nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 (Tờ 19, thửa: 13; 21; 22; 100) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 3 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông bình - Nhà ông lợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh dốc làng bô - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh dốc làng bô - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 177) - Xã Nghĩa Minh dốc làng bô - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh Từ nhà ông danh - Nhà ông bắc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 29) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 2 (Tờ 10, thửa: 71; 79; 83; 68; 96) - Xã Nghĩa Minh khu dân cư xóm 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh nhà ông hà - nhà bà biên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh nhà ông hà - nhà bà biên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 15; 18; 19;) - Xã Nghĩa Minh nhà ông hà - nhà bà biên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông duy - nhà ông vệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông duy - nhà ông vệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 1 - Xã Nghĩa Minh từ nhà ông duy - nhà ông vệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm 4; 6 (Tờ 6, thửa: 91; 155; 111) - Xã Nghĩa Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 214; 215; 20) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 86; 99; 113; 124; 125; 126; 156; 157; 168; 170; 188) - Xã Nghĩa Minh ngã ba ông chèo xóm 6 - khu dân cư xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 3, thửa: 2) - Xã Nghĩa Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tế - Đào Văn Hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 45, thửa: 1, 68, 69, 89, 98, 99, 209, 210, 215, 217, 220, 222, Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Ông Chương - Ông Hùng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim Yên (Tờ 44, thửa: 542, 536, 573, 591, 636, 642) - Xã Nghĩa Yên Đầu Xóm - Cuối Xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm Kim Yên - Xã Nghĩa Yên Bà Hà - Ông Liêm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đông Hưng - Xã Nghĩa Yên Ông Lung - Bà An | Đất ở nông thôn | 150.000 |
