Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Văn Dường - Bùi Văn Chữ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Văn Dường - Bùi Văn Chữ | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Văn Dường - Bùi Văn Chữ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Dương Văn Kiền - Võ Đức Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Dương Văn Kiền - Võ Đức Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Dương Văn Kiền - Võ Đức Đạt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Hà Thanh Bỷ - Ngô Công Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Hà Thanh Bỷ - Ngô Công Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Hà Thanh Bỷ - Ngô Công Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lang Văn Toàn - Nguyễn Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lang Văn Toàn - Nguyễn Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lang Văn Toàn - Nguyễn Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Xuân Trung - Hoàng Văn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Xuân Trung - Hoàng Văn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Xuân Trung - Hoàng Văn Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Văn Lâm - Lê Thanh Tiện | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Văn Lâm - Lê Thanh Tiện | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lê Văn Lâm - Lê Thanh Tiện | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thanh - Hồ Thị Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thanh - Hồ Thị Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thanh - Hồ Thị Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Dũng - Đào Ngọc Định | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Dũng - Đào Ngọc Định | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Dũng - Đào Ngọc Định | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Ngà - Lê Văn Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Ngà - Lê Văn Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Ngà - Lê Văn Vũ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Liên - Trương C Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Liên - Trương C Kiệm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Liên - Trương C Kiệm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Lan - Nguyễn Q Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Lan - Nguyễn Q Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Thị Lan - Nguyễn Q Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Văn Mai - Vũ Văn Chuyên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Văn Mai - Vũ Văn Chuyên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Hoàng Văn Mai - Vũ Văn Chuyên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Thị Hoan - Đào Văn Miên | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Thị Hoan - Đào Văn Miên | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn Thị Hoan - Đào Văn Miên | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương Văn Minh - Lê Văn Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương Văn Minh - Lê Văn Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương Văn Minh - Lê Văn Quốc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lương Thị Thanh - Trần Quốc Mai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lương Thị Thanh - Trần Quốc Mai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Lương Thị Thanh - Trần Quốc Mai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Trần Lang - Lê Hữu Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Trần Lang - Lê Hữu Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Tân - Xã Nghĩa Long Trần Lang - Lê Hữu Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Khương - Lê Văn Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Khương - Lê Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Khương - Lê Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Thị Thơ - Trần Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Thị Thơ - Trần Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Thị Thơ - Trần Văn Quang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thiện - Lê Hồng Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thiện - Lê Hồng Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Nguyễn X Thiện - Lê Hồng Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Văn Thinh - Trương Văn Quy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Văn Thinh - Trương Văn Quy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Long, Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Văn Thinh - Trương Văn Quy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Bùi Huy Liên - Thái Thị Hằng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Bùi Huy Liên - Thái Thị Hằng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Bùi Huy Liên - Thái Thị Hằng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa, Cát - Xã Nghĩa Long Hoàng Ngọc Thuật - Vi Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa, Cát - Xã Nghĩa Long Hoàng Ngọc Thuật - Vi Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa, Cát - Xã Nghĩa Long Hoàng Ngọc Thuật - Vi Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đậu Thị Thắng - Lô Thị Thư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đậu Thị Thắng - Lô Thị Thư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đậu Thị Thắng - Lô Thị Thư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Thịnh - Vi Văn Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Thịnh - Vi Văn Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Thịnh - Vi Văn Tiền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Sang - Trương Thị Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Sang - Trương Thị Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Sang - Trương Thị Hồ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn XThiết - Trương V Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn XThiết - Trương V Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Nguyễn XThiết - Trương V Cầu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trình - Trương Q Vững | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trình - Trương Q Vững | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Long - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trình - Trương Q Vững | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Sơn - Xã Nghĩa Long Lương Văn Lâm - Trần Trọng Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Sơn - Xã Nghĩa Long Lương Văn Lâm - Trần Trọng Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long, Sơn - Xã Nghĩa Long Lương Văn Lâm - Trần Trọng Cảnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trúc - Trương Thị Quế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trúc - Trương Thị Quế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long Trương Văn Trúc - Trương Thị Quế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương Văn Toản - Bùi Hồng Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương Văn Toản - Bùi Hồng Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương Văn Toản - Bùi Hồng Kỳ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Hậu - Trần Văn Liệu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Hậu - Trần Văn Liệu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Hậu - Trần Văn Liệu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Trần Văn Ban - Lê Văn Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Trần Văn Ban - Lê Văn Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Trần Văn Ban - Lê Văn Nhất | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Ngọc Sơn - Lê Xuân Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Ngọc Sơn - Lê Xuân Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Cát - Xã Nghĩa Long Nguyễn Ngọc Sơn - Lê Xuân Bảy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Thành - Trần Văn Thường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Thành - Trần Văn Thường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Thành - Trần Văn Thường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Nam - Võ Thị Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Nam - Võ Thị Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Nam - Võ Thị Hoa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn - Xã Nghĩa Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Văn Bản - Ngô Xuân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Văn Bản - Ngô Xuân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Văn Bản - Ngô Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Cư - Nguyễn M Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Cư - Nguyễn M Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Cư - Nguyễn M Hoàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Lương V Phúc - Trương Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Lương V Phúc - Trương Văn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Lương V Phúc - Trương Văn Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương H Cường - Trương Thị Bình | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương H Cường - Trương Thị Bình | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trương H Cường - Trương Thị Bình | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Thái Bá Chung - Thái Doãn Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Thái Bá Chung - Thái Doãn Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Thái Bá Chung - Thái Doãn Kiều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Trường - Cao Xuân Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Trường - Cao Xuân Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Nguyễn V Trường - Cao Xuân Quyền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thi Oanh - Trương Đình Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thi Oanh - Trương Đình Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thi Oanh - Trương Đình Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Viết Xô - Ngân Văn Ngọ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Viết Xô - Ngân Văn Ngọ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Viết Xô - Ngân Văn Ngọ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Lê Đình Minh - Trương Đình Liệu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Lê Đình Minh - Trương Đình Liệu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Lê Đình Minh - Trương Đình Liệu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Biên - Trương Đình Tràng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Biên - Trương Đình Tràng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hương - Xã Nghĩa Long Trương Đình Biên - Trương Đình Tràng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trần Đức Toán - Trần Văn Phương | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trần Đức Toán - Trần Văn Phương | Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Trần Đức Toán - Trần Văn Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Hồ Thị Long - Đặng Thị Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Hồ Thị Long - Đặng Thị Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Hồ Thị Long - Đặng Thị Thanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Bùi Đình Nông - Trần Đức Xô | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Bùi Đình Nông - Trần Đức Xô | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng - Xã Nghĩa Long Bùi Đình Nông - Trần Đức Xô | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Ngân Văn Hiệu - Hà Thị Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Ngân Văn Hiệu - Hà Thị Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Ngân Văn Hiệu - Hà Thị Thanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Hà Văn Bứng - Hà Văn Thái | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Hà Văn Bứng - Hà Văn Thái | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Hà Văn Bứng - Hà Văn Thái | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Thị Ly - Lê Văn Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Thị Ly - Lê Văn Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Thị Ly - Lê Văn Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Anh Định, Tuệ, Lâm, Trọng, Ngoan - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Anh Định, Tuệ, Lâm, Trọng, Ngoan - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Anh Định, Tuệ, Lâm, Trọng, Ngoan - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Tiến Khầm - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Tiến Khầm - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Kim - Xã Nghĩa Long Lê Tiến Khầm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Công Toán, Vũ Văn Hà - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Công Toán, Vũ Văn Hà - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Trương Công Toán, Vũ Văn Hà - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Quế Viết Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Quế Viết Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lộc - Xã Nghĩa Long Quế Viết Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Tân - Lô Văn Thỏ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Tân - Lô Văn Thỏ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Nguyễn Văn Tân - Lô Văn Thỏ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lô Thị Thanh - Vi Văn Thiếp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lô Thị Thanh - Vi Văn Thiếp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Lô Thị Thanh - Vi Văn Thiếp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đặng Trọng Tú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đặng Trọng Tú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Đặng Trọng Tú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương V Tiến - Lương V Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương V Tiến - Lương V Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Lương V Tiến - Lương V Lợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Vi Đình Vinh - Lô Công Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Vi Đình Vinh - Lô Công Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Hòa - Xã Nghĩa Long Vi Đình Vinh - Lô Công Vượng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Bùi Hồng Lam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Bùi Hồng Lam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Bùi Hồng Lam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Thái - Xã Nghĩa Long Lương Văn Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thị Hồng - Thái Bá Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thị Hồng - Thái Bá Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Nam Thắng - Xã Nghĩa Long Cao Thị Hồng - Thái Bá Đạt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Dương - Ông Lữ Văn iếp | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Dương - Ông Lữ Văn iếp | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Dương - Ông Lữ Văn iếp | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Thiện - Ông Lữ Xuân Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Thiện - Ông Lữ Xuân Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Thiện - Ông Lữ Xuân Hợi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Hóa - Ông Lữ Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Hóa - Ông Lữ Văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Hóa - Ông Lữ Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Sơn - Ông Lương Văn Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Sơn - Ông Lương Văn Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Cay - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Sơn - Ông Lương Văn Hạnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Lệnh - Ông Trần Văn Thi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Lệnh - Ông Trần Văn Thi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Hồng Lệnh - Ông Trần Văn Thi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Lê Văn Minh - Ông Lê Văn Lòng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Lê Văn Minh - Ông Lê Văn Lòng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Mít - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Lê Văn Minh - Ông Lê Văn Lòng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Cao Xuân Hưng - Ông Nguyễn Văn Dương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Cao Xuân Hưng - Ông Nguyễn Văn Dương | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Cao Xuân Hưng - Ông Nguyễn Văn Dương | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Nhung | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Quốc Đạt - Ông Dư Hồng Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Quốc Đạt - Ông Dư Hồng Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Quốc Đạt - Ông Dư Hồng Nhân | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Lê Văn Nghiên - Cao Văn Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Lê Văn Nghiên - Cao Văn Mạnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Lê Văn Nghiên - Cao Văn Mạnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Quân - Ông Nguyễn Văn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Quân - Ông Nguyễn Văn Thành | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Quân - Ông Nguyễn Văn Thành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Đặng Thái Do - Ông Nguyễn Đình Lục | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Đặng Thái Do - Ông Nguyễn Đình Lục | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Đặng Thái Do - Ông Nguyễn Đình Lục | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Thái Quý - Ông Đặng Thái Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Thái Quý - Ông Đặng Thái Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Thái Quý - Ông Đặng Thái Lợi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trần Quốc Hùng - Ông Ngân Văn Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trần Quốc Hùng - Ông Ngân Văn Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trần Quốc Hùng - Ông Ngân Văn Nghi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Phạm Duy Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Phạm Duy Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Phạm Duy Hiền | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trương Công Lưu - Ông Lô Văn Chín | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trương Công Lưu - Ông Lô Văn Chín | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Trương Công Lưu - Ông Lô Văn Chín | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Chín - Ông Hoàng Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Chín - Ông Hoàng Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Chín - Ông Hoàng Văn Bình | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Tiến - Ông Lương Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Tiến - Ông Lương Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thai - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Tiến - Ông Lương Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tân - Bà Lê Thị Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tân - Bà Lê Thị Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tân - Bà Lê Thị Tàu | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Hùng - Bà Lê Thị Hải | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Hùng - Bà Lê Thị Hải | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Hùng - Bà Lê Thị Hải | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Cửu - Ông Lê Trọng Bình | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Cửu - Ông Lê Trọng Bình | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Cửu - Ông Lê Trọng Bình | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tùng - Ông Lê Võ Đức | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tùng - Ông Lê Võ Đức | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Tùng - Ông Lê Võ Đức | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Thao - Ông Lê Trọng Nở | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Thao - Ông Lê Trọng Nở | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Bình - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Thao - Ông Lê Trọng Nở | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Sơn - Ông Hoàng Công ấn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Sơn - Ông Hoàng Công ấn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Sơn - Ông Hoàng Công ấn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ, Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hoàng Công Nghĩa - Ông Đỗ Tấn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ, Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hoàng Công Nghĩa - Ông Đỗ Tấn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ, Thượng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hoàng Công Nghĩa - Ông Đỗ Tấn Hòa | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Tùng - Ông Lê Trọng Thơm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Tùng - Ông Lê Trọng Thơm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Tùng - Ông Lê Trọng Thơm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Việt - Bà Lê Thị Quy | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Việt - Bà Lê Thị Quy | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Văn Việt - Bà Lê Thị Quy | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Thịnh - Ông Lê Trọng Lòng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Thịnh - Ông Lê Trọng Lòng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Võ Thịnh - Ông Lê Trọng Lòng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Hà Văn Hòa - Ngân Thanh Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Hà Văn Hòa - Ngân Thanh Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Hà Văn Hòa - Ngân Thanh Cảnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lương Văn Công - Lục Văn Thư | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lương Văn Công - Lục Văn Thư | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lương Văn Công - Lục Văn Thư | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Điệp - Ông Lô Văn Muôn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Điệp - Ông Lô Văn Muôn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vi Văn Điệp - Ông Lô Văn Muôn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vương Thái Đại - Ông Vi Văn Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vương Thái Đại - Ông Vi Văn Nhật | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Vương Thái Đại - Ông Vi Văn Nhật | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thúc Cảnh - Ông Vi Văn ý | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thúc Cảnh - Ông Vi Văn ý | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thúc Cảnh - Ông Vi Văn ý | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Binh Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Binh Sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Binh Sỹ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Văn Bá Chương - Bà Dư Thị Phương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Văn Bá Chương - Bà Dư Thị Phương | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi ÔNg Văn Bá Chương - Bà Dư Thị Phương | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Sâm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Sâm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Sâm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi - Ông Dư Văn Triều | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi - Ông Dư Văn Triều | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi - Ông Dư Văn Triều | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Thái - Ông Dư Văn Minh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Thái - Ông Dư Văn Minh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Hồng Thái - Ông Dư Văn Minh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Công - Ông Dư Đình Lực | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Công - Ông Dư Đình Lực | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Lương Văn Công - Ông Dư Đình Lực | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Dũng - Bà Dư Thị Hương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Dũng - Bà Dư Thị Hương | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Dũng - Bà Dư Thị Hương | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Đàn - Nguyễn Thị Dung | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Đàn - Nguyễn Thị Dung | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Đàn - Nguyễn Thị Dung | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Nghi - Ông Nguyễn Văn Việt | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Nghi - Ông Nguyễn Văn Việt | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Nghi - Ông Nguyễn Văn Việt | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Dư Đinh Lê - Nguyễn Hồng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Dư Đinh Lê - Nguyễn Hồng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Dư Đinh Lê - Nguyễn Hồng Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Sơn Trường - Ngô Sỹ Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Sơn Trường - Ngô Sỹ Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đường bê tông - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Sơn Trường - Ngô Sỹ Phượng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Bá Nam - Ông Nguyễn Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Bá Nam - Ông Nguyễn Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Bá Nam - Ông Nguyễn Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Thị Quý - Lưu Đình Cương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Thị Quý - Lưu Đình Cương | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Thị Quý - Lưu Đình Cương | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Đặng Viết Quyền - Nguyễn Tăng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Đặng Viết Quyền - Nguyễn Tăng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Đặng Viết Quyền - Nguyễn Tăng Thái | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Liên Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Văn Sơn - Bà Ngô Thị Lan | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Liên Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Văn Sơn - Bà Ngô Thị Lan | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Liên Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Văn Sơn - Bà Ngô Thị Lan | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Vi Đức Dũng - Cao Xuân Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Vi Đức Dũng - Cao Xuân Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Vi Đức Dũng - Cao Xuân Hưng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Lỗ Văn Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Lỗ Văn Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Lỗ Văn Tịnh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Sửu - Dư Đình Nhượng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Sửu - Dư Đình Nhượng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Nguyễn Văn Sửu - Dư Đình Nhượng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Hưng - Ông Dư Đình Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Hưng - Ông Dư Đình Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Hưng - Ông Dư Đình Chinh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng (Đường xanh) - Xã Nghĩa Lợi Ông Võ Văn Nhật - Ông Bùi Văn Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng (Đường xanh) - Xã Nghĩa Lợi Ông Võ Văn Nhật - Ông Bùi Văn Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Ngọc Hưng (Đường xanh) - Xã Nghĩa Lợi Ông Võ Văn Nhật - Ông Bùi Văn Khoa | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Ông Nguyễn Xuân Định - Bà Phạm Thị Quế | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Ông Nguyễn Xuân Định - Bà Phạm Thị Quế | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Ông Nguyễn Xuân Định - Bà Phạm Thị Quế | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Lợi - Ông Dư Văn Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Lợi - Ông Dư Văn Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Tiến Lợi - Ông Dư Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi, Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Văn Vượt - Ông Lê Trọng Huân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi, Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Văn Vượt - Ông Lê Trọng Huân | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi, Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Văn Vượt - Ông Lê Trọng Huân | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Lê Trọng Thơm - Hoàng Công Điện | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Lê Trọng Thơm - Hoàng Công Điện | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Lê Trọng Thơm - Hoàng Công Điện | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Lắm - Ông Lê Võ Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Lắm - Ông Lê Võ Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Lắm - Ông Lê Võ Khanh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Đông - Ông Lê Văn Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Đông - Ông Lê Văn Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Lung Hạ - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Khắc Đông - Ông Lê Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lô Văn Vượt - Lê Trọng Huân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lô Văn Vượt - Lê Trọng Huân | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Lô Văn Vượt - Lê Trọng Huân | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Ngoạn - Ông Vương ĐÌnh Dung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Ngoạn - Ông Vương ĐÌnh Dung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lê Thanh Ngoạn - Ông Vương ĐÌnh Dung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Hải Đường - Ông Lê Minh Giáo | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Hải Đường - Ông Lê Minh Giáo | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Văn Hải Đường - Ông Lê Minh Giáo | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Quang Hòa - Ông Lô Văn Cường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Quang Hòa - Ông Lô Văn Cường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Sỏi - Xã Nghĩa Lợi Ông Lô Quang Hòa - Ông Lô Văn Cường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi UBND xã - Ông Dư Đình Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi UBND xã - Ông Dư Đình Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi UBND xã - Ông Dư Đình Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Bà Nguyễn Thị Ái - Ông Nguyễn Văn Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Bà Nguyễn Thị Ái - Ông Nguyễn Văn Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Bà Nguyễn Thị Ái - Ông Nguyễn Văn Hiếu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Trần Hữu Thanh - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Trần Hữu Thanh - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Trần Hữu Thanh - UBND xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Quyết - Ông Nguyễn Quang Phú | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Quyết - Ông Nguyễn Quang Phú | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hưng Nghĩa - Xã Nghĩa Lợi Ông Nguyễn Văn Quyết - Ông Nguyễn Quang Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Văn Thông - Ông Lê Thị Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Văn Thông - Ông Lê Thị Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Dư Văn Thông - Ông Lê Thị Ngọc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hiền - Ông Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hiền - Ông Sáng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Hiền - Ông Sáng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Vinh - Ông Dư Viết Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Vinh - Ông Dư Viết Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Ngọc Hưng - Xã Nghĩa Lợi Ông Vinh - Ông Dư Viết Hạnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Đình Nhu - Lê Ngọc Xứng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Đình Nhu - Lê Ngọc Xứng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ngọc Lam - Xã Nghĩa Lợi Ông Lưu Đình Nhu - Lê Ngọc Xứng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đàm Nghi - Nhà Hàn Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đàm Nghi - Nhà Hàn Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đàm Nghi - Nhà Hàn Hợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngọ - Nhà bà Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngọ - Nhà bà Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngọ - Nhà bà Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Sáu - Nhà ông Đài | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Sáu - Nhà ông Đài | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Sáu - Nhà ông Đài | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chắt - Thành (Long) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chắt - Thành (Long) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chắt - Thành (Long) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Xuân Khe Sài 2 - Nhà Phan Miền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Xuân Khe Sài 2 - Nhà Phan Miền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Xuân Khe Sài 2 - Nhà Phan Miền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Hùng - Nhà ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Hùng - Nhà ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Hùng - Nhà ông Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiên - Nhà ông Đại | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiên - Nhà ông Đại | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiên - Nhà ông Đại | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phượng - Bà Đường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phượng - Bà Đường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phượng - Bà Đường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Sơn VL 2 - Nhà Trần Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Sơn VL 2 - Nhà Trần Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Nguyễn Sơn VL 2 - Nhà Trần Thủy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tường - Nhà Bà Châu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tường - Nhà Bà Châu | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tường - Nhà Bà Châu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Long Trạch - Nhà ông Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Long Trạch - Nhà ông Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Long Trạch - Nhà ông Hợi | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu và bà Bốn - Nhà ông Hằng và ông Cử | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu và bà Bốn - Nhà ông Hằng và ông Cử | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu và bà Bốn - Nhà ông Hằng và ông Cử | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lợi - Nhà ông Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lợi - Nhà ông Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lợi - Nhà ông Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành và bà Xuân - Nhà ông Duệ và ông Võ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành và bà Xuân - Nhà ông Duệ và ông Võ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành và bà Xuân - Nhà ông Duệ và ông Võ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tốn - Nhà ông Kim | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tốn - Nhà ông Kim | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tốn - Nhà ông Kim | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Lan Di - Nhà ông Nam Mai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Lan Di - Nhà ông Nam Mai | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Lan Di - Nhà ông Nam Mai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lữ Thắng - Nhà ông Toản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lữ Thắng - Nhà ông Toản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lữ Thắng - Nhà ông Toản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thầy Thanh - Nhà ông Công Phậm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thầy Thanh - Nhà ông Công Phậm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thầy Thanh - Nhà ông Công Phậm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thân Bốn - Nhà ông Trung Kiêm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thân Bốn - Nhà ông Trung Kiêm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thân Bốn - Nhà ông Trung Kiêm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Nhà ông Diện | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Nhà ông Diện | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Nhà ông Diện | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Như Khe Sài 1 - Nhà ông Mỹ Vạn Lộc 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Như Khe Sài 1 - Nhà ông Mỹ Vạn Lộc 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Như Khe Sài 1 - Nhà ông Mỹ Vạn Lộc 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà bà Mai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà bà Mai | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Vạn Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà bà Mai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trợ và ông Nghệ - Nhà ông Tính và ông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trợ và ông Nghệ - Nhà ông Tính và ông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trợ và ông Nghệ - Nhà ông Tính và ông Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Khương - Nhà Hà Cường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Khương - Nhà Hà Cường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Khương - Nhà Hà Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan và nhà ông Điệp - Nhà ông Quế và ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan và nhà ông Điệp - Nhà ông Quế và ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan và nhà ông Điệp - Nhà ông Quế và ông Dương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Ba - Nhà Lại Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Ba - Nhà Lại Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Ba - Nhà Lại Nhàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoạt - Nhà ông Bảy Vạn Lộc2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoạt - Nhà ông Bảy Vạn Lộc2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoạt - Nhà ông Bảy Vạn Lộc2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đào Long - Nhà Lê Độ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đào Long - Nhà Lê Độ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đào Long - Nhà Lê Độ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Cương - Nhà Đậu Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Cương - Nhà Đậu Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Cương - Nhà Đậu Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nghị - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nghị - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nghị - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Điều - Nhà ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Điều - Nhà ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Điều - Nhà ông Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Mân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Mân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Mân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào, Sơn Hải, Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Thu Hải Lào - Nhà Bà Liên Hải Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào, Sơn Hải, Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Thu Hải Lào - Nhà Bà Liên Hải Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào, Sơn Hải, Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Thu Hải Lào - Nhà Bà Liên Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Hoa - Nhà anh Tùng Lập | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Hoa - Nhà anh Tùng Lập | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Bà Hoa - Nhà anh Tùng Lập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quyên - Nhà ông Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quyên - Nhà ông Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quyên - Nhà ông Quyền | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thành Bằng - Nhà ông Trều | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thành Bằng - Nhà ông Trều | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thành Bằng - Nhà ông Trều | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bản - Nhà ông Thu | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bản - Nhà ông Thu | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bản - Nhà ông Thu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Hoàng - Nhà Bùi Sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Hoàng - Nhà Bùi Sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hà Hoàng - Nhà Bùi Sỹ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh - Nhà ông Chương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh - Nhà ông Chương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh - Nhà ông Chương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà bà Năm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà bà Năm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà bà Năm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Thịnh Lộc Giáp đập Đanh - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Thịnh Lộc Giáp đập Đanh - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Thịnh Lộc Giáp đập Đanh - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Đại - Nhà Phạm Liệu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Đại - Nhà Phạm Liệu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Đại - Nhà Phạm Liệu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Mạnh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Mạnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nga - Nhà ông Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nga - Nhà ông Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nga - Nhà ông Sáu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiều - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiều - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Kiều - Nhà ông Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà Bà Hương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà Bà Hương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà Bà Hương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông phượng - Trạm Điện | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông phượng - Trạm Điện | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông phượng - Trạm Điện | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Nhà ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Nhà ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Miên - Nhà ông Thuyết | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Miên - Nhà ông Thuyết | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Miên - Nhà ông Thuyết | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lạc - Nhà ông Toản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lạc - Nhà ông Toản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lạc - Nhà ông Toản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Tuyến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tứ - Nhà ông Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tứ - Nhà ông Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tứ - Nhà ông Luyện | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Tùng - Nhà Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Tùng - Nhà Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Tùng - Nhà Thủy | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Từ - Nhà bà Hương Hải Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Từ - Nhà bà Hương Hải Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Từ - Nhà bà Hương Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thắng - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thắng - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thắng - Nhà ông Trung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Đào | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Đào | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Đào | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Diệp - Nhà ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Diệp - Nhà ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Diệp - Nhà ông Vinh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hồng - Nhà ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hồng - Nhà ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hồng - Nhà ông Sự | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà ông Lương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà ông Lương | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà ông Lương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nhị - Nhà ông Xuyến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nhị - Nhà ông Xuyến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Nhị - Nhà ông Xuyến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàng - Nhà ông Phục | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàng - Nhà ông Phục | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàng - Nhà ông Phục | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sơn - Nhà ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà bà Hường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà bà Hường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà bà Hường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà ông Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà ông Hưởng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Giáp đập Đanh - Giáp Kim Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Giáp đập Đanh - Giáp Kim Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Giáp đập Đanh - Giáp Kim Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liêm - Nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liêm - Nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liêm - Nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Công Đập Đanh - Nhà Hà Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Công Đập Đanh - Nhà Hà Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Công Đập Đanh - Nhà Hà Phúc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trung - Nhà ông Việt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trung - Nhà ông Việt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trung - Nhà ông Việt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lộc - Nhà ông Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà ông Nhã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà ông Nhã | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Đập Khe Dứa - Nhà ông Nhã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phương - Nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Truyền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Truyền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Truyền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đình - Nhà ông Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đình - Nhà ông Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đình - Nhà ông Đạt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngân - Nhà bà Trưởng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngân - Nhà bà Trưởng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ngân - Nhà bà Trưởng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà bà Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà bà Thành | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà bà Thành | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Quy | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Quy | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Quy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Ninh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoan - Nhà bà Thường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoan - Nhà bà Thường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoan - Nhà bà Thường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà VH Xóm - Giáp xóm Tháp Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà VH Xóm - Giáp xóm Tháp Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà VH Xóm - Giáp xóm Tháp Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Túc - Nhà ông Hàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Túc - Nhà ông Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Túc - Nhà ông Hàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Hỏa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Hỏa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Hỏa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bằng - Nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bằng - Nhà ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bằng - Nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tám - Nhà ông Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tám - Nhà ông Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tám - Nhà ông Tịnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thuấn - Giáp Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thuấn - Giáp Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thuấn - Giáp Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Khương - Nhà ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Khương - Nhà ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Khương - Nhà ông Tình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà ông Chất | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà ông Chất | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mai - Nhà ông Chất | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Đường vào Thịnh Lộc - Chợ Nghĩa Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Đường vào Thịnh Lộc - Chợ Nghĩa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Đường vào Thịnh Lộc - Chợ Nghĩa Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Cường - Nhà anh Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Cường - Nhà anh Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Cường - Nhà anh Thìn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luy - Nguyễn Cường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luy - Nguyễn Cường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luy - Nguyễn Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Cầu khe Cái | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Cầu khe Cái | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Cầu khe Cái | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà bà Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà bà Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà bà Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà nguyễn Bá Hương - Nhà ông Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà nguyễn Bá Hương - Nhà ông Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà nguyễn Bá Hương - Nhà ông Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hưng - Nhà ông Thu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hưng - Nhà ông Thu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hưng - Nhà ông Thu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Cường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập Trúc Đồng - Đập Đồng Diệc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập Trúc Đồng - Đập Đồng Diệc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập Trúc Đồng - Đập Đồng Diệc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bốn - Nhà ông Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bốn - Nhà ông Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bốn - Nhà ông Đoàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập lò ngói Bình Minh - Nhà ông Bốn Tháp Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập lò ngói Bình Minh - Nhà ông Bốn Tháp Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Đập lò ngói Bình Minh - Nhà ông Bốn Tháp Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vỹ - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vỹ - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vỹ - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hường - Nhà ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hà - Nhà ông Lân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hà - Nhà ông Lân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hà - Nhà ông Lân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thờ Cồn Cả - Nhà VH Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thờ Cồn Cả - Nhà VH Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xóm - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà Thờ Cồn Cả - Nhà VH Xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Ngọc Cồn Cả - Nhà ông Thông | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Ngọc Cồn Cả - Nhà ông Thông | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Ngọc Cồn Cả - Nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 74, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 74, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 74, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14) - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thịnh - Nhà bà Lương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thịnh - Nhà bà Lương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thịnh - Nhà bà Lương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chu - Nhà ông Ngô Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chu - Nhà ông Ngô Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chu - Nhà ông Ngô Hoàng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tiến Đông Phong - Nhà ông Trị | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tiến Đông Phong - Nhà ông Trị | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đập Đanh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tiến Đông Phong - Nhà ông Trị | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập lũ ngúi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập lũ ngúi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập lũ ngúi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ninh - Nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đức - Nhà ông Hòa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Trường Tiểu học Lộc 1 - Sơn bóng cũ Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Trường Tiểu học Lộc 1 - Sơn bóng cũ Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Trường Tiểu học Lộc 1 - Sơn bóng cũ Tân Lập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hành - Nhà ông Danh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hành - Nhà ông Danh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hành - Nhà ông Danh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thảo - Nhà ông Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thảo - Nhà ông Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thảo - Nhà ông Sinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Hương Tân Lập - Nhà ông Thể | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Hương Tân Lập - Nhà ông Thể | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Hương Tân Lập - Nhà ông Thể | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 69, thửa: 167, 183, 184, 185, 186, 194, 195, 196, 197, 198, 210, 211, Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 69, thửa: 167, 183, 184, 185, 186, 194, 195, 196, 197, 198, 210, 211, Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Cồn Cả (Tờ 69, thửa: 167, 183, 184, 185, 186, 194, 195, 196, 197, 198, 210, 211, Cầu Khe sắn - Nhà ông Đoán | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 69, thửa: 82, 103, 126, 145, 144, 158, 159, 305, 168, ) - Xã Nghĩa L Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 69, thửa: 82, 103, 126, 145, 144, 158, 159, 305, 168, ) - Xã Nghĩa L Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 69, thửa: 82, 103, 126, 145, 144, 158, 159, 305, 168, ) - Xã Nghĩa L Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Văn - Nhà ông Trần | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Văn - Nhà ông Trần | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Văn - Nhà ông Trần | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luấn - Nhà ông ái | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luấn - Nhà ông ái | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luấn - Nhà ông ái | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thanh - Nhà bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thanh - Nhà bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thanh - Nhà bà Lan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xuân - Nhà ông Đoán | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xuân - Nhà ông Đoán | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xuân - Nhà ông Đoán | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nhà ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đông Phong - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Đào - Nhà ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chuyên - Nhà ông Năm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chuyên - Nhà ông Năm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chuyên - Nhà ông Năm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập Lò Ngói | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập Lò Ngói | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Cổng làng văn hoá xóm - Đập Lò Ngói | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hòa - Nhà Cao Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hòa - Nhà Cao Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hòa - Nhà Cao Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quý - Đập Hồng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quý - Đập Hồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quý - Đập Hồng Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Nhà ông Thể | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Nhà ông Thể | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Nhà ông Thể | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoa - Nhà ông Hương Vĩnh Giang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoa - Nhà ông Hương Vĩnh Giang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hồng Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoa - Nhà ông Hương Vĩnh Giang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe Sắn - Nhà ông Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe Sắn - Nhà ông Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Cầu Khe Sắn - Nhà ông Cảnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 62, thửa: 57, 62, 65, 71, 70, 74, 77, 93;) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 62, thửa: 57, 62, 65, 71, 70, 74, 77, 93;) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Tân Lập (Tờ 62, thửa: 57, 62, 65, 71, 70, 74, 77, 93;) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên - Cầu khe Sắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đồng - Nhà ông Song | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đồng - Nhà ông Song | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đồng - Nhà ông Song | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đề - Nhà ông Căn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đề - Nhà ông Căn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đề - Nhà ông Căn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lâm - Nhà ông Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lâm - Nhà ông Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lâm - Nhà ông Thơ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Nhà ông Nguyễn Đình Hải - Nhà ông Trần Đình Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Nhà ông Nguyễn Đình Hải - Nhà ông Trần Đình Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Nhà ông Nguyễn Đình Hải - Nhà ông Trần Đình Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Nhà bà Nguyễn Thị Cung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Nhà bà Nguyễn Thị Cung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Nguyễn Thị Hồng - Nhà bà Nguyễn Thị Cung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên Tân Lập - Nhà ông Khanh Vĩnh Giang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên Tân Lập - Nhà ông Khanh Vĩnh Giang | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Niên Tân Lập - Nhà ông Khanh Vĩnh Giang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ba - Nhà ông Ba | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ba - Nhà ông Ba | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Ba - Nhà ông Ba | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 2 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà anh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 2 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà anh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 2 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà anh Thuận | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà thầy Bá | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà thầy Bá | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 1 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà thầy Bá | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hai - Nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hai - Nhà ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hai - Nhà ông Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 6 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thái - Nhà anh Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 6 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thái - Nhà anh Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 6 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thái - Nhà anh Thuỷ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà cô Hà | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà cô Hà | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 3 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà thầy Bá Nhà anh Thiện - Nhà cô Hà | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 5 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà cô Hà - Nhà anh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 5 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà cô Hà - Nhà anh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 5 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà cô Hà - Nhà anh Thái | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 4 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thuận - Nhà ông Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 4 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thuận - Nhà ông Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Bãi 4 (Bình Minh) - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Thuận - Nhà ông Hạnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Khanh và ông Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Khanh và ông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Khanh và ông Hậu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Trần Châu(Ngạch) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Trần Châu(Ngạch) | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảy - Trần Châu(Ngạch) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bát - Nhà ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bát - Nhà ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bát - Nhà ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dung - Nhà bà An | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dung - Nhà bà An | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dung - Nhà bà An | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh và ông Hùng - Nhà ông Đoàn và ông Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh và ông Hùng - Nhà ông Đoàn và ông Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Vạn Lộc 1, 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Minh và ông Hùng - Nhà ông Đoàn và ông Hữu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II , Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Lợi - Nhà ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II , Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Lợi - Nhà ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II , Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà anh Lợi - Nhà ông Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thực Khe Sài 1 - Nhà ông Hung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thực Khe Sài 1 - Nhà ông Hung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thực Khe Sài 1 - Nhà ông Hung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hùng - Nhà ông Thực | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đông Hà - Bà Liên Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đông Hà - Bà Liên Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài II - Xã Nghĩa Lộc Nhà Đông Hà - Bà Liên Cửu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành - Nhà VH xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành - Nhà VH xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thành - Nhà VH xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Quang - Nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Quang - Nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Quang - Nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hồng Thân - Nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hồng Thân - Nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Hồng Thân - Nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liên - Nhà ông Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liên - Nhà ông Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Liên - Nhà ông Kỳ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vinh - Nhà ông Bảy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Trợ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Trợ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chiến - Nhà ông Trợ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Văn Tuệ - Nguyễn Hữu Cường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Văn Tuệ - Nguyễn Hữu Cường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Vũ Văn Tuệ - Nguyễn Hữu Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Sang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Sang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Rành - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Sang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc ông Tế - ông Tế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc ông Tế - ông Tế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
vị trí còn lại - Xóm Khe Sài 2 - Xã Nghĩa Lộc ông Tế - ông Tế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài I - Xã Nghĩa Lộc ông Mậu - ông Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài I - Xã Nghĩa Lộc ông Mậu - ông Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A cũ - Xóm Khe Sài I - Xã Nghĩa Lộc ông Mậu - ông Điệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trí và - Nhà ông Thanh và ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trí và - Nhà ông Thanh và ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trí và - Nhà ông Thanh và ông Long | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Miên - Nhà ông Chỉ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Miên - Nhà ông Chỉ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Miên - Nhà ông Chỉ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan - Nhà ông Đoan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan - Nhà ông Đoan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lan - Nhà ông Đoan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảo - Nhà ông Lực | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảo - Nhà ông Lực | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Khe Sài 1 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bảo - Nhà ông Lực | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà Bà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà Bà Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Mỹ - Nhà Bà Thanh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Hương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Toàn - Nhà ông Hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Việt Tôn - Nhà ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Việt Tôn - Nhà ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà Việt Tôn - Nhà ông Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chung - Nhà Thắng Tời | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chung - Nhà Thắng Tời | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khe Xài I - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chung - Nhà Thắng Tời | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vạn Lộc 2 - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Bằng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hiền - Nhà ông Kem | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hiền - Nhà ông Kem | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hiền - Nhà ông Kem | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tư - Nhà ông Lai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tư - Nhà ông Lai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tư - Nhà ông Lai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xiền - Nhà ông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xiền - Nhà ông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Xiền - Nhà ông Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đông - Nhà ông Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đông - Nhà ông Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đông - Nhà ông Lâm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Bà Ngãi Khánh Tiến - Bà Tuyết Hải Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Bà Ngãi Khánh Tiến - Bà Tuyết Hải Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Bà Ngãi Khánh Tiến - Bà Tuyết Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nguyễn Mai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nguyễn Mai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tâm - Nguyễn Mai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phúc - Nhà ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phúc - Nhà ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm ấp Bổng - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phúc - Nhà ông Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông bản - Nhà ông Lac | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông bản - Nhà ông Lac | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông bản - Nhà ông Lac | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phi - Nhà ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phi - Nhà ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Phi - Nhà ông Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà ông Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà ông Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sơn Hải - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Tình - Nhà ông Toàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hùng Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Dũng - Nhà ông Hòa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lương Thư - Nhà Hà Tiệp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lương Thư - Nhà Hà Tiệp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lương Thư - Nhà Hà Tiệp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lô Lợi - Lương Sự | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lô Lợi - Lương Sự | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hữu - Xã Nghĩa Lộc Nhà Lô Lợi - Lương Sự | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Sỹ - Nhà Trương Chung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Sỹ - Nhà Trương Chung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà Cao Sỹ - Nhà Trương Chung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Đường liên xã - Giáp Thịnh Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nguyễn Văn Tuân - Nhà Hà Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nguyễn Văn Tuân - Nhà Hà Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Kim Hồng - Xã Nghĩa Lộc Nguyễn Văn Tuân - Nhà Hà Lợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hạnh - Nhà ông Lan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hạnh - Nhà ông Lan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Đào Ngọc Hoàng - Nguyễn Thế Kỷ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Ngô Văn Tuệ - Trần Văn Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Nam Kim - Xã Nghĩa Long Bùi Thái Đác - Lê Văn Toàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Phong - Xã Nghĩa Long Quế Hắc Lợi - Nguyễn Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Thị Lam - Dương Trí Quế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Nam Khế - Xã Nghĩa Long Trần Văn Dường - Bùi Văn Chữ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 |
