Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 3, 24, 25) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 3, 24, 25) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 3, 24, 25) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 55, thửa: 23, 33) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 55, thửa: 23, 33) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 55, thửa: 23, 33) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 201, 216, 220-222, 239, Xóm 1 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 201, 216, 220-222, 239, Xóm 1 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 201, 216, 220-222, 239, Xóm 1 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A, 10B (Tờ 45, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24-29, 31, 34, 37) (Tờ 46, thửa: 8, 17, 33, Xóm 10A, 10B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A, 10B (Tờ 45, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24-29, 31, 34, 37) (Tờ 46, thửa: 8, 17, 33, Xóm 10A, 10B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A, 10B (Tờ 45, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24-29, 31, 34, 37) (Tờ 46, thửa: 8, 17, 33, Xóm 10A, 10B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 44, thửa: 1, 5-8, 13, 23, 31, 34, 37;10, 11) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 44, thửa: 1, 5-8, 13, 23, 31, 34, 37;10, 11) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 44, thửa: 1, 5-8, 13, 23, 31, 34, 37;10, 11) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 6, 9, 14-17, 20-22, 25-27, 29, 30, 34, 40, 42, 46, 50, 51, 55, 56, Xóm 8, 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 6, 9, 14-17, 20-22, 25-27, 29, 30, 34, 40, 42, 46, 50, 51, 55, 56, Xóm 8, 9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 6, 9, 14-17, 20-22, 25-27, 29, 30, 34, 40, 42, 46, 50, 51, 55, 56, Xóm 8, 9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8 (Tờ 42, thửa: 46, 54, 62, 65, 66, 68, 73, 74, 78; 49, 69, 81,) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8 (Tờ 42, thửa: 46, 54, 62, 65, 66, 68, 73, 74, 78; 49, 69, 81,) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8 (Tờ 42, thửa: 46, 54, 62, 65, 66, 68, 73, 74, 78; 49, 69, 81,) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B (Tờ 41, thửa: 23, 24, 37, 54, 68, 70, 92, 126, 182, 221, 264;56, 69, 91) - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B (Tờ 41, thửa: 23, 24, 37, 54, 68, 70, 92, 126, 182, 221, 264;56, 69, 91) - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B (Tờ 41, thửa: 23, 24, 37, 54, 68, 70, 92, 126, 182, 221, 264;56, 69, 91) - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1, 3 (Tờ 39, thửa: 9, 12, 14, 17-19, 22--25, 27, 29, 30-36, 38, 39, 40, 63-65;67) - Xã Nghĩa Xóm 1, 3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1, 3 (Tờ 39, thửa: 9, 12, 14, 17-19, 22--25, 27, 29, 30-36, 38, 39, 40, 63-65;67) - Xã Nghĩa Xóm 1, 3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1, 3 (Tờ 39, thửa: 9, 12, 14, 17-19, 22--25, 27, 29, 30-36, 38, 39, 40, 63-65;67) - Xã Nghĩa Xóm 1, 3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 38, thửa: 4, 5, 8, 14, 16, 33, 36, 42-46, 57, 60, 50, 56;26, 35, 48) - Xã Nghĩa An Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 38, thửa: 4, 5, 8, 14, 16, 33, 36, 42-46, 57, 60, 50, 56;26, 35, 48) - Xã Nghĩa An Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 8, 9 (Tờ 38, thửa: 4, 5, 8, 14, 16, 33, 36, 42-46, 57, 60, 50, 56;26, 35, 48) - Xã Nghĩa An Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 8 (Tờ 37, thửa: 10, 18, 69-71, 86-89, 124, 126, 140, 27, 68, 199) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 8 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 8 (Tờ 37, thửa: 10, 18, 69-71, 86-89, 124, 126, 140, 27, 68, 199) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 8 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 8 (Tờ 37, thửa: 10, 18, 69-71, 86-89, 124, 126, 140, 27, 68, 199) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 8 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 4, 5 (Tờ 36, thửa: 16, 19, 20, 22, 35, 36, 40, 43, 181, 192;6, 163, 184,) - Xã Nghĩa An Xóm 2B, 4,5 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 4, 5 (Tờ 36, thửa: 16, 19, 20, 22, 35, 36, 40, 43, 181, 192;6, 163, 184,) - Xã Nghĩa An Xóm 2B, 4,5 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 4, 5 (Tờ 36, thửa: 16, 19, 20, 22, 35, 36, 40, 43, 181, 192;6, 163, 184,) - Xã Nghĩa An Xóm 2B, 4,5 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 3 (Tờ 35, thửa: 36, 37, 42, 53, 65, 76, 87, 109, 133, 138, 169, 178, 179, 183, 190, 191; Xóm 2B,3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 3 (Tờ 35, thửa: 36, 37, 42, 53, 65, 76, 87, 109, 133, 138, 169, 178, 179, 183, 190, 191; Xóm 2B,3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2B, 3 (Tờ 35, thửa: 36, 37, 42, 53, 65, 76, 87, 109, 133, 138, 169, 178, 179, 183, 190, 191; Xóm 2B,3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 3, 5-8, 10-19, 21, 25, 27, 30, 32-37, 42; 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 3, 5-8, 10-19, 21, 25, 27, 30, 32-37, 42; 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 3, 5-8, 10-19, 21, 25, 27, 30, 32-37, 42; 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6, 8 (Thờ 33, thửa: 38, 44, 89, 123, 153, 161, 162, 165, 166, 168, 174) - Xã Nghĩa An Xóm 6, 8 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6, 8 (Thờ 33, thửa: 38, 44, 89, 123, 153, 161, 162, 165, 166, 168, 174) - Xã Nghĩa An Xóm 6, 8 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6, 8 (Thờ 33, thửa: 38, 44, 89, 123, 153, 161, 162, 165, 166, 168, 174) - Xã Nghĩa An Xóm 6, 8 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 6 (Tờ 32, thửa: 3, 4, 23, 24, 42-44, 58, 65, 92, 115, 145, 158) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 6 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 6 (Tờ 32, thửa: 3, 4, 23, 24, 42-44, 58, 65, 92, 115, 145, 158) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 6 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 5, 6 (Tờ 32, thửa: 3, 4, 23, 24, 42-44, 58, 65, 92, 115, 145, 158) - Xã Nghĩa An Xóm 5, 6 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 16, 102, 103, 105, 106, 109, 110, 104, 108, 130 112, 114-118, 127, 128, Xóm 4, 5 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 16, 102, 103, 105, 106, 109, 110, 104, 108, 130 112, 114-118, 127, 128, Xóm 4, 5 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 16, 102, 103, 105, 106, 109, 110, 104, 108, 130 112, 114-118, 127, 128, Xóm 4, 5 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 50, 53, 54, 59, 61, 65, 92, 101, 111, 131, 6) - Xã Nghĩa An Xóm 3, 4 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 50, 53, 54, 59, 61, 65, 92, 101, 111, 131, 6) - Xã Nghĩa An Xóm 3, 4 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 50, 53, 54, 59, 61, 65, 92, 101, 111, 131, 6) - Xã Nghĩa An Xóm 3, 4 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 16) (Tờ 29, thửa: 1, 12, 13, 21, 30, 32, 40 Xóm 6 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 16) (Tờ 29, thửa: 1, 12, 13, 21, 30, 32, 40 Xóm 6 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 16) (Tờ 29, thửa: 1, 12, 13, 21, 30, 32, 40 Xóm 6 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21,22, 23, 24, 26, 27, Xóm 4 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21,22, 23, 24, 26, 27, Xóm 4 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21,22, 23, 24, 26, 27, Xóm 4 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 7 - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 7 - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 7 - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 19, thửa: 10, 25, 51, 111, 208, 339-347, 349, 350) (Tờ 20, thửa: 42, 43, 74, 75, 102- Xóm 2A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 19, thửa: 10, 25, 51, 111, 208, 339-347, 349, 350) (Tờ 20, thửa: 42, 43, 74, 75, 102- Xóm 2A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 19, thửa: 10, 25, 51, 111, 208, 339-347, 349, 350) (Tờ 20, thửa: 42, 43, 74, 75, 102- Xóm 2A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 3, 9, 19, 20, 29, 54-57, 301, 313, 321, 322, 324, 325) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 3, 9, 19, 20, 29, 54-57, 301, 313, 321, 322, 324, 325) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 3, 9, 19, 20, 29, 54-57, 301, 313, 321, 322, 324, 325) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 118, 220, 227, 167, 221, 244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 118, 220, 227, 167, 221, 244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 118, 220, 227, 167, 221, 244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 111, 240, 242, 244, 275, 291, 381, 335, 246, 247, 262, 274, 284, 285, 29 Xóm 10B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 111, 240, 242, 244, 275, 291, 381, 335, 246, 247, 262, 274, 284, 285, 29 Xóm 10B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 111, 240, 242, 244, 275, 291, 381, 335, 246, 247, 262, 274, 284, 285, 29 Xóm 10B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 11, thửa: 196, 199-202, 204-206, 208-213, 215, 219-221, 223- 226, 228, 230, 233, 23 xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 11, thửa: 196, 199-202, 204-206, 208-213, 215, 219-221, 223- 226, 228, 230, 233, 23 xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 11, thửa: 196, 199-202, 204-206, 208-213, 215, 219-221, 223- 226, 228, 230, 233, 23 xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 4, 219-222) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 4, 219-222) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 4, 219-222) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 5, thửa: 121,140) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 5, thửa: 121,140) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 6 (Tờ 5, thửa: 121,140) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 42, 59, 66) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 42, 59, 66) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 42, 59, 66) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A (Tờ 55, thửa: 2, 16, 26, 22) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A (Tờ 55, thửa: 2, 16, 26, 22) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A (Tờ 55, thửa: 2, 16, 26, 22) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9, 10A (Tờ 54, thửa: 17, 19, 27, 32, 41, 42, 53-55, 60, 65-67, 72, 73, 115, 116, 133, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9, 10A (Tờ 54, thửa: 17, 19, 27, 32, 41, 42, 53-55, 60, 65-67, 72, 73, 115, 116, 133, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9, 10A (Tờ 54, thửa: 17, 19, 27, 32, 41, 42, 53-55, 60, 65-67, 72, 73, 115, 116, 133, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 53, thửa: 3, 20, 27, 42, 46, 50, 53, 54, 60-65, 69-71;10, 11, 16, 18, 19, 23-25 Xóm 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 53, thửa: 3, 20, 27, 42, 46, 50, 53, 54, 60-65, 69-71;10, 11, 16, 18, 19, 23-25 Xóm 9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 53, thửa: 3, 20, 27, 42, 46, 50, 53, 54, 60-65, 69-71;10, 11, 16, 18, 19, 23-25 Xóm 9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2A, 2B Xóm 2A - Xóm 2B | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2A, 2B Xóm 2A - Xóm 2B | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2A, 2B Xóm 2A - Xóm 2B | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1, 2A (Tờ 48, thửa: 101, 102, 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 20 Xóm 1 - Xóm 2A | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1, 2A (Tờ 48, thửa: 101, 102, 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 20 Xóm 1 - Xóm 2A | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1, 2A (Tờ 48, thửa: 101, 102, 116-117, 134, 135, 154, 155, 159-161, 176, 180, 200, 20 Xóm 1 - Xóm 2A | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10B (Tờ 47, thửa: 1, 3, 15, 16, 25, 34, 35, 43, 46, 47, 49, 50-54, 56-59, 65, 79, 80, Xóm 10B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10B (Tờ 47, thửa: 1, 3, 15, 16, 25, 34, 35, 43, 46, 47, 49, 50-54, 56-59, 65, 79, 80, Xóm 10B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10B (Tờ 47, thửa: 1, 3, 15, 16, 25, 34, 35, 43, 46, 47, 49, 50-54, 56-59, 65, 79, 80, Xóm 10B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A, xóm 10B (Tờ 46, thửa: 9, 18, 30-32, 41, 51, 53, 62, 67-69, 75, 77, 90, 95-99, 10 Xóm 10A - Xóm 10B | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A, xóm 10B (Tờ 46, thửa: 9, 18, 30-32, 41, 51, 53, 62, 67-69, 75, 77, 90, 95-99, 10 Xóm 10A - Xóm 10B | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 10A, xóm 10B (Tờ 46, thửa: 9, 18, 30-32, 41, 51, 53, 62, 67-69, 75, 77, 90, 95-99, 10 Xóm 10A - Xóm 10B | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 45 (Tờ 45, thửa: 9, 14-16, 19, 22, 23, 30, 33, 35;1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24, 25, 2 Xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 45 (Tờ 45, thửa: 9, 14-16, 19, 22, 23, 30, 33, 35;1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24, 25, 2 Xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 45 (Tờ 45, thửa: 9, 14-16, 19, 22, 23, 30, 33, 35;1, 4, 5, 7, 8, 10-13, 20, 24, 25, 2 Xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 44, thửa: 9, 12, 15, 22, 23, 29, 32, 33, 38, 40) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 44, thửa: 9, 12, 15, 22, 23, 29, 32, 33, 38, 40) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 9 (Tờ 44, thửa: 9, 12, 15, 22, 23, 29, 32, 33, 38, 40) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 5, 7, 10-13, 18, 19, 24, 32, 33, 36, 37, 39, 8, 25, 40, 43, Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 5, 7, 10-13, 18, 19, 24, 32, 33, 36, 37, 39, 8, 25, 40, 43, Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8, 9 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 5, 7, 10-13, 18, 19, 24, 32, 33, 36, 37, 39, 8, 25, 40, 43, Xóm 8,9 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 39, thửa: 1, 3, 5-8, 10, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 39, thửa: 1, 3, 5-8, 10, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 39, thửa: 1, 3, 5-8, 10, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B, 3 - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B, 3 - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 2B, 3 - Xã Nghĩa An Xóm 2B - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 34, thửa: 1, 2, 23, 24, 26, 28, 29, 31, 38-41; 3-5, 7, 8, 10-13, 15-18, 21, 35- Xóm 3 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 34, thửa: 1, 2, 23, 24, 26, 28, 29, 31, 38-41; 3-5, 7, 8, 10-13, 15-18, 21, 35- Xóm 3 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3 (Tờ 34, thửa: 1, 2, 23, 24, 26, 28, 29, 31, 38-41; 3-5, 7, 8, 10-13, 15-18, 21, 35- Xóm 3 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 8 (Tờ 33, thửa: 1, 14, 30, 51, 52, 64, 65, 122, 148, 164, 167, 169-171, 173; 38; 8 Xóm 6 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 8 (Tờ 33, thửa: 1, 14, 30, 51, 52, 64, 65, 122, 148, 164, 167, 169-171, 173; 38; 8 Xóm 6 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 8 (Tờ 33, thửa: 1, 14, 30, 51, 52, 64, 65, 122, 148, 164, 167, 169-171, 173; 38; 8 Xóm 6 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 5 (Tờ 32, thửa: 5, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 5 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 5 (Tờ 32, thửa: 5, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 5 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 5 (Tờ 32, thửa: 5, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 5 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 10, 11, 12, 21, 28, 99, 107, 113, 119, 120, 121, 125, 129 Xóm 4 - Xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 10, 11, 12, 21, 28, 99, 107, 113, 119, 120, 121, 125, 129 Xóm 4 - Xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 10, 11, 12, 21, 28, 99, 107, 113, 119, 120, 121, 125, 129 Xóm 4 - Xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 3, 5, 6, 62, 66, 67, 69, 73, 75, 76-80, 83, 91, 100, 102, 103, 110 Xóm 4 - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 3, 5, 6, 62, 66, 67, 69, 73, 75, 76-80, 83, 91, 100, 102, 103, 110 Xóm 4 - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 3, 4 (Tờ 30, thửa: 3, 5, 6, 62, 66, 67, 69, 73, 75, 76-80, 83, 91, 100, 102, 103, 110 Xóm 4 - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 28 (Tờ 28, thửa: 21, 22, 23, 24, 33, 34, 37, 38;12, 14) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 28 (Tờ 28, thửa: 21, 22, 23, 24, 33, 34, 37, 38;12, 14) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 28 (Tờ 28, thửa: 21, 22, 23, 24, 33, 34, 37, 38;12, 14) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 26, thửa: 70, 72, 73, 74, 82, 61) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 26, thửa: 70, 72, 73, 74, 82, 61) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 26, thửa: 70, 72, 73, 74, 82, 61) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 24, thửa: 2, 9, 13, 19, 30, 8, 24, 34, 35, 38, 66, 67) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 24, thửa: 2, 9, 13, 19, 30, 8, 24, 34, 35, 38, 66, 67) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 24, thửa: 2, 9, 13, 19, 30, 8, 24, 34, 35, 38, 66, 67) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 22, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 99, 12, 13, 14, 15, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 22, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 99, 12, 13, 14, 15, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (Tờ 22, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 99, 12, 13, 14, 15, 16) - Xã Nghĩa An Xóm 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1 (Tờ 16, thửa: 205;212;214;222;228) - Xã Nghĩa An Xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1 (Tờ 16, thửa: 205;212;214;222;228) - Xã Nghĩa An Xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 1 (Tờ 16, thửa: 205;212;214;222;228) - Xã Nghĩa An Xóm 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 328, 343, 354, 355, 387, 407, 435, 460, 461, 484, 485, 490, 5 Xóm 10B - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 328, 343, 354, 355, 387, 407, 435, 460, 461, 484, 485, 490, 5 Xóm 10B - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 10B (Tờ 12, thửa: 328, 343, 354, 355, 387, 407, 435, 460, 461, 484, 485, 490, 5 Xóm 10B - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 4,219,222) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 4,219,222) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 4,219,222) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 253, 254, 263, 264, 267-269, 271-289, 291-294, 296-298) - X Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 253, 254, 263, 264, 267-269, 271-289, 291-294, 296-298) - X Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 48, thửa: 253, 254, 263, 264, 267-269, 271-289, 291-294, 296-298) - X Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 2, 4, 11, 21, 28, 40-42;26, 43, 65) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Đường 531 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 2, 4, 11, 21, 28, 40-42;26, 43, 65) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Đường 531 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 2, 4, 11, 21, 28, 40-42;26, 43, 65) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - Đường 531 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2, 19, 24, 26, 27, 29) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2, 19, 24, 26, 27, 29) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2, 19, 24, 26, 27, 29) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 5, xóm 8 (Tờ 37, thửa: 31, 40, 41, 44, 45, 48, 55-59, 64, 68, 209, 210, 212 Xóm 5 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 5, xóm 8 (Tờ 37, thửa: 31, 40, 41, 44, 45, 48, 55-59, 64, 68, 209, 210, 212 Xóm 5 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 5, xóm 8 (Tờ 37, thửa: 31, 40, 41, 44, 45, 48, 55-59, 64, 68, 209, 210, 212 Xóm 5 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 4, xóm 5 (Tờ 36, thửa: 2, 4, 5, 7, 8-10, 12-15, 17, 18, 24, 26, 31, 34; 21, Xóm 4 - Xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 4, xóm 5 (Tờ 36, thửa: 2, 4, 5, 7, 8-10, 12-15, 17, 18, 24, 26, 31, 34; 21, Xóm 4 - Xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 4, xóm 5 (Tờ 36, thửa: 2, 4, 5, 7, 8-10, 12-15, 17, 18, 24, 26, 31, 34; 21, Xóm 4 - Xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2B, xóm 3, xóm 4 (Tờ 35, thửa: 1, 24, 25, 43, 54, 66, 77, 99, 121, 122, 131 Xóm 2B - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2B, xóm 3, xóm 4 (Tờ 35, thửa: 1, 24, 25, 43, 54, 66, 77, 99, 121, 122, 131 Xóm 2B - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 2B, xóm 3, xóm 4 (Tờ 35, thửa: 1, 24, 25, 43, 54, 66, 77, 99, 121, 122, 131 Xóm 2B - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 30, thửa: 70, 71, 74, 81 , 82, 87, 88, 99, 107, 117, 119-121, Xóm 4 - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 30, thửa: 70, 71, 74, 81 , 82, 87, 88, 99, 107, 117, 119-121, Xóm 4 - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 3, xóm 4 (Tờ 30, thửa: 70, 71, 74, 81 , 82, 87, 88, 99, 107, 117, 119-121, Xóm 4 - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 246;247;244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 246;247;244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 246;247;244, 245, 264) - Xã Nghĩa An Xóm 1 - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Giáp đội Phú Mỹ, Phú Cường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Giáp đội Phú Mỹ, Phú Cường | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Giáp đội Phú Mỹ, Phú Cường | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Ngã từ đường vào xóm 9 - Ngã tư khang tràng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Ngã từ đường vào xóm 9 - Ngã tư khang tràng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Ngã từ đường vào xóm 9 - Ngã tư khang tràng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Cây xăng Phương Âu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Cây xăng Phương Âu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Trám y tế xã - Cây xăng Phương Âu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Nhà ông Âu, cây xăng Phương Âu - Ngã từ đường vào xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Nhà ông Âu, cây xăng Phương Âu - Ngã từ đường vào xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 8 - Xã Nghĩa An Nhà ông Âu, cây xăng Phương Âu - Ngã từ đường vào xóm 9 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 20, thửa: 1, 73) - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 20, thửa: 1, 73) - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 2A (Tờ 20, thửa: 1, 73) - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 21, 312) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 21, 312) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 10A (Tờ 18, thửa: 21, 312) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 53, 58, 67, 68, 74) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 53, 58, 67, 68, 74) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 53, 58, 67, 68, 74) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 2, 14, 19, 21, 23, 26) - Xã Nghĩa An | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 2, 14, 19, 21, 23, 26) - Xã Nghĩa An | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 2, 14, 19, 21, 23, 26) - Xã Nghĩa An | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 - Xã Nghĩa An Ngã tư khang tràng - Đối diện cây xăng xã Nghĩa Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 - Xã Nghĩa An Ngã tư khang tràng - Đối diện cây xăng xã Nghĩa Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48D - Xóm 9 - Xã Nghĩa An Ngã tư khang tràng - Đối diện cây xăng xã Nghĩa Khánh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 8 (Tờ 38, thửa: 1, 2) - Xã Nghĩa An Xóm 8 - xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6 (Tờ 29, thửa: 40, 47, 52, 66, 71, 77) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6 (Tờ 29, thửa: 40, 47, 52, 66, 71, 77) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6 (Tờ 29, thửa: 40, 47, 52, 66, 71, 77) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1-4, 7-9, 11, 12, 14, 23, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1-4, 7-9, 11, 12, 14, 23, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 4 (Tờ 27, thửa: 1-4, 7-9, 11, 12, 14, 23, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 4 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 25, thửa: 14, 16, 19, 20, 22, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 25, thửa: 14, 16, 19, 20, 22, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 6, 7 (Tờ 25, thửa: 14, 16, 19, 20, 22, 24) - Xã Nghĩa An Xóm 6 - Xóm 7 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (tờ 23, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 16, 19, 21) - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (tờ 23, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 16, 19, 21) - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục chính xóm 7 (tờ 23, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 16, 19, 21) - Xã Nghĩa An Xóm 7 - Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 10A, 10B - Xã Nghĩa An XÓm 10A - Xóm 10B | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 10A, 10B - Xã Nghĩa An XÓm 10A - Xóm 10B | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường liên xã - Xóm 10A, 10B - Xã Nghĩa An XÓm 10A - Xóm 10B | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 10A, 10B (Tờ 55, thửa: 2, 16, 18, 22, 26) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Xóm 10B | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 10A, 10B (Tờ 55, thửa: 2, 16, 18, 22, 26) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Xóm 10B | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 10A, 10B (Tờ 55, thửa: 2, 16, 18, 22, 26) - Xã Nghĩa An Xóm 10A - Xóm 10B | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A, 10B (Tờ 54, thửa: 7, 17-18, 26, 27, 3133, 41, 42, 53-55, 60, 65, 66, 67, Xóm 9 - Xóm 10B | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A, 10B (Tờ 54, thửa: 7, 17-18, 26, 27, 3133, 41, 42, 53-55, 60, 65, 66, 67, Xóm 9 - Xóm 10B | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A, 10B (Tờ 54, thửa: 7, 17-18, 26, 27, 3133, 41, 42, 53-55, 60, 65, 66, 67, Xóm 9 - Xóm 10B | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A (Tờ 53, thửa: 1, 2, 7, 8, 12, 13, 26, 27, 35, 42, 46, 50, 53, 54, 60-62, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A (Tờ 53, thửa: 1, 2, 7, 8, 12, 13, 26, 27, 35, 42, 46, 50, 53, 54, 60-62, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 9, 10A (Tờ 53, thửa: 1, 2, 7, 8, 12, 13, 26, 27, 35, 42, 46, 50, 53, 54, 60-62, Xóm 9 - Xóm 10A | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 6, 14, 27, 30, 33, 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - QL 48E | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 6, 14, 27, 30, 33, 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - QL 48E | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 (Tờ 34, thửa: 6, 14, 27, 30, 33, 38-41) - Xã Nghĩa An Xóm 3 - QL 48E | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 52, thửa: 75) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 52, thửa: 75) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 52, thửa: 75) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 1, 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 1, 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trục đường xã - Xóm 1, 2A - Xã Nghĩa An Xóm 2A - Đường đi vào xã Nghĩa Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Tuyến 2 đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8, 9 - Xã Nghĩa An Từ xóm 7 - Đến xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Tuyến 2 đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8, 9 - Xã Nghĩa An Từ xóm 7 - Đến xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Tuyến 2 đường QL 48D - Xóm 5, 6, 7, 8, 9 - Xã Nghĩa An Từ xóm 7 - Đến xóm 9 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá khối Tân Lâm(X1, Nghĩa Trung cũ) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá khối Tân Lâm(X1, Nghĩa Trung cũ) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá khối Tân Lâm(X1, Nghĩa Trung cũ) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Thành (Tờ 102, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 13; 20; 24; 29; 33; 34; 35; 37; 40; 41 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Thành (Tờ 102, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 13; 20; 24; 29; 33; 34; 35; 37; 40; 41 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Thành (Tờ 102, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 13; 20; 24; 29; 33; 34; 35; 37; 40; 41 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Lâm (Tờ 101, thửa: 1; 3; 4; 9-11; 14-16; 18; 19; 20; 21-24; 35; 38), (Tờ 1 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Lâm (Tờ 101, thửa: 1; 3; 4; 9-11; 14-16; 18; 19; 20; 21-24; 35; 38), (Tờ 1 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Lâm (Tờ 101, thửa: 1; 3; 4; 9-11; 14-16; 18; 19; 20; 21-24; 35; 38), (Tờ 1 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thành - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thành - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thành - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 2; 3; 5-8; 11; 13; 14; 18; 25; 26; 35-41; 42; 44; 4 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 2; 3; 5-8; 11; 13; 14; 18; 25; 26; 35-41; 42; 44; 4 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 2; 3; 5-8; 11; 13; 14; 18; 25; 26; 35-41; 42; 44; 4 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa- Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa- Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa- Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 90-, thửa: 29; 30; 36; 37; 40; 41; 46; 88; 106; 109 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 90-, thửa: 29; 30; 36; 37; 40; 41; 46; 88; 106; 109 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 90-, thửa: 29; 30; 36; 37; 40; 41; 46; 88; 106; 109 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Tiến (Tờ 90, thửa: 50; 115) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Tiến (Tờ 90, thửa: 50; 115) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Tiến (Tờ 90, thửa: 50; 115) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 12), (Tờ 90, thửa: 56; 57; 69; 70; 51; 117; 118; 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 12), (Tờ 90, thửa: 56; 57; 69; 70; 51; 117; 118; 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái, Tân Tiến (Tờ 91, thửa: 12), (Tờ 90, thửa: 56; 57; 69; 70; 51; 117; 118; 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 78, thửa: 1; 4; 9; 12; 16; 22; 23), (Tờ 87, thửa: 2; 8; 20) - Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 78, thửa: 1; 4; 9; 12; 16; 22; 23), (Tờ 87, thửa: 2; 8; 20) - Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 78, thửa: 1; 4; 9; 12; 16; 22; 23), (Tờ 87, thửa: 2; 8; 20) - Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 70, thửa: 79) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 70, thửa: 79) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 70, thửa: 79) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 3; 10) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 3; 10) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 3; 10) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 23) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 23) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 54, thửa: 23) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 48, thửa: 1; 7) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 48, thửa: 1; 7) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 48, thửa: 1; 7) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 18, thửa: 323) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 18, thửa: 323) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Khối Tân Thái (Tờ 18, thửa: 323) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 400-405; 407; 410; 413; 416; 419; 422; 425; 428; 431; 43 Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 400-405; 407; 410; 413; 416; 419; 422; 425; 428; 431; 43 Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 400-405; 407; 410; 413; 416; 419; 422; 425; 428; 431; 43 Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 397-399; 406; 411; 412; 417; 418; 423; 424; 429; 430; 43 Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 397-399; 406; 411; 412; 417; 418; 423; 424; 429; 430; 43 Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Tiến (Tờ 28, thửa: 397-399; 406; 411; 412; 417; 418; 423; 424; 429; 430; 43 Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đầu khối - Cuối khối | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đầu khối - Cuối khối | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đầu khối - Cuối khối | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Hải - Đất bà Lan | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Hải - Đất bà Lan | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Hải - Đất bà Lan | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 51, thửa: 8; 11; 21; 22; 1-7; 9; 16; 18; 19; 20; 23; 28; 29; 47) - Đầu khối - Cuối khối | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 51, thửa: 8; 11; 21; 22; 1-7; 9; 16; 18; 19; 20; 23; 28; 29; 47) - Đầu khối - Cuối khối | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 51, thửa: 8; 11; 21; 22; 1-7; 9; 16; 18; 19; 20; 23; 28; 29; 47) - Đầu khối - Cuối khối | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 2; 4; 10; 11; 13; 18; 22; 25; 27; 29; 31-35) - Thị trấn Đầu khối - Cuối khối | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 2; 4; 10; 11; 13; 18; 22; 25; 27; 29; 31-35) - Thị trấn Đầu khối - Cuối khối | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 2; 4; 10; 11; 13; 18; 22; 25; 27; 29; 31-35) - Thị trấn Đầu khối - Cuối khối | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Tùng - Đất ô Chung | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Tùng - Đất ô Chung | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Tùng - Đất ô Chung | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 1; 15; 16; 24; 36; 37) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 1; 15; 16; 24; 36; 37) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng (Tờ 45, thửa: 1; 15; 16; 24; 36; 37) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Thuần - Đất ô Châu | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Thuần - Đất ô Châu | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Thuần - Đất ô Châu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 40, thửa: 21, 22) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 40, thửa: 21, 22) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Đồng (Tờ 40, thửa: 21, 22) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất bà Oanh - Đất bà Nhung | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất bà Oanh - Đất bà Nhung | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất bà Oanh - Đất bà Nhung | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Trung - Đất bà Phúc | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Trung - Đất bà Phúc | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối tân đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Đất ô Trung - Đất bà Phúc | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu Trung tâm hành chính huyện lỵ mới - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô đất các cơ quan h | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu Trung tâm hành chính huyện lỵ mới - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô đất các cơ quan h | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu Trung tâm hành chính huyện lỵ mới - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô đất các cơ quan h | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Đồng Lọ - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô quy hoạch) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Đồng Lọ - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô quy hoạch) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH Đồng Lọ - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: Tất các các lô quy hoạch) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 2; 3; 8; 26; 27; 28; 29; 34; 40; 42; 43; 46; 47; 48; 55 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 2; 3; 8; 26; 27; 28; 29; 34; 40; 42; 43; 46; 47; 48; 55 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 2; 3; 8; 26; 27; 28; 29; 34; 40; 42; 43; 46; 47; 48; 55 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 75, thửa: 102; 103; 120-125; 132; 133; 150; 151; 152-157) - Thị t | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 75, thửa: 102; 103; 120-125; 132; 133; 150; 151; 152-157) - Thị t | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 75, thửa: 102; 103; 120-125; 132; 133; 150; 151; 152-157) - Thị t | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 74, thửa: 1; 2; 9; 10; 11; 21) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 74, thửa: 1; 2; 9; 10; 11; 21) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 74, thửa: 1; 2; 9; 10; 11; 21) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 524) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 524) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 524) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 426; 427) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 426; 427) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng (Tờ 73, thửa: 426; 427) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Hồng - Tân Hồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng, Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng, Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng, Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 2; 92; 105; ; 106; 128; 129; 139; 141; 150; 155; 15 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 2; 92; 105; ; 106; 128; 129; 139; 141; 150; 155; 15 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 2; 92; 105; ; 106; 128; 129; 139; 141; 150; 155; 15 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 411-422-389-398; 399-410) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 411-422-389-398; 399-410) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 411-422-389-398; 399-410) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 379-388) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 379-388) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Khối Tân Minh (Tờ 72, thửa: 379-388) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng- Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng- Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Hồng- Thị trấn Nghĩa Đàn Cầu Tân Hồng - Tân Minh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 71, thửa: 40; 46; 53; 56; 57; 58; 59; 63; 64; 65; 68; 86; 87; | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 71, thửa: 40; 46; 53; 56; 57; 58; 59; 63; 64; 65; 68; 86; 87; | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hồng (Tờ 71, thửa: 40; 46; 53; 56; 57; 58; 59; 63; 64; 65; 68; 86; 87; | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hiếu (Tờ 70, thửa: 10-12; 20-24; 36; 38; 52) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hiếu (Tờ 70, thửa: 10-12; 20-24; 36; 38; 52) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hiếu (Tờ 70, thửa: 10-12; 20-24; 36; 38; 52) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa, Tan Hiếu (Tờ 70, thửa: 2-9; 13-19; 25; 27-29; 31; 33-35; 39; 41; | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa, Tan Hiếu (Tờ 70, thửa: 2-9; 13-19; 25; 27-29; 31; 33-35; 39; 41; | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hòa, Tan Hiếu (Tờ 70, thửa: 2-9; 13-19; 25; 27-29; 31; 33-35; 39; 41; | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Trường cấp 3 - UBND TT | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Trường cấp 3 - UBND TT | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Trường cấp 3 - UBND TT | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Nghĩa Hội - Trường cấp 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Nghĩa Hội - Trường cấp 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn Nghĩa Hội - Trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Minh, Tân Cường, Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 18-25; 35; 36; 67-80; 106; 107; 115- | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Minh, Tân Cường, Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 18-25; 35; 36; 67-80; 106; 107; 115- | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Minh, Tân Cường, Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 18-25; 35; 36; 67-80; 106; 107; 115- | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 217; 226-229; 250; 251; 275; 305; 306; 307; 280; 281 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 217; 226-229; 250; 251; 275; 305; 306; 307; 280; 281 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Hòa (Tờ 69, thửa: 217; 226-229; 250; 251; 275; 305; 306; 307; 280; 281 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 182-205; 303-326; 329-355 ; 376-384; 401; 406-408; 453; | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 182-205; 303-326; 329-355 ; 376-384; 401; 406-408; 453; | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 182-205; 303-326; 329-355 ; 376-384; 401; 406-408; 453; | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 206...209; 300; 327; 328; 359; 360; 361; 362; 363; 369; | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 206...209; 300; 327; 328; 359; 360; 361; 362; 363; 369; | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Hồng (Tờ 76, thửa: 206...209; 300; 327; 328; 359; 360; 361; 362; 363; 369; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối T Minh - T Hòa (Tờ 69, thửa: 302; 320; 321; 322; 323; 324;) - Thị trấn Nghĩa Đà | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối T Minh - T Hòa (Tờ 69, thửa: 302; 320; 321; 322; 323; 324;) - Thị trấn Nghĩa Đà | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối T Minh - T Hòa (Tờ 69, thửa: 302; 320; 321; 322; 323; 324;) - Thị trấn Nghĩa Đà | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 105; 136; 151-160; 173; 193-196-103; 104; 91-94; 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 105; 136; 151-160; 173; 193-196-103; 104; 91-94; 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 105; 136; 151-160; 173; 193-196-103; 104; 91-94; 1 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 11; 12-17; 26-34; 56-59; 61-66; 81-89; 109-114; 131; 49 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 11; 12-17; 26-34; 56-59; 61-66; 81-89; 109-114; 131; 49 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường (Tờ 69, thửa: 11; 12-17; 26-34; 56-59; 61-66; 81-89; 109-114; 131; 49 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Khối Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Đức - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Đức - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Đức - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Hiếu, Tân Mai (Tờ 66, thửa: 1; 2; 4; 5; 42; 44; 47; 48; 50; | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Hiếu, Tân Mai (Tờ 66, thửa: 1; 2; 4; 5; 42; 44; 47; 48; 50; | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Hiếu, Tân Mai (Tờ 66, thửa: 1; 2; 4; 5; 42; 44; 47; 48; 50; | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai (Tờ 66, thửa: 9-16; 20-22; 25-35; 77) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai (Tờ 66, thửa: 9-16; 20-22; 25-35; 77) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai (Tờ 66, thửa: 9-16; 20-22; 25-35; 77) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Mai (Tờ 65, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 1 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Mai (Tờ 65, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 1 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Cường, Tân Mai (Tờ 65, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 1 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ (Tờ 65, thửa: 126; 149; 150; 165-167; 298) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ (Tờ 65, thửa: 126; 149; 150; 165-167; 298) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ (Tờ 65, thửa: 126; 149; 150; 165-167; 298) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Cường - Cổng chào | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Chợ Nghĩa Hội - Tân Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Chợ Nghĩa Hội - Tân Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn Chợ Nghĩa Hội - Tân Thọ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường - Thị trấn Nghĩa Đàn Nhà Hàng Hoà Mai - Ngã ba 1/5 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường - Thị trấn Nghĩa Đàn Nhà Hàng Hoà Mai - Ngã ba 1/5 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Khối Tân Cường - Thị trấn Nghĩa Đàn Nhà Hàng Hoà Mai - Ngã ba 1/5 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 6; 7; 14; 15; 16; 21; 22; ; 23; 24; 26; 27; 29; 31; | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 6; 7; 14; 15; 16; 21; 22; ; 23; 24; 26; 27; 29; 31; | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 6; 7; 14; 15; 16; 21; 22; ; 23; 24; 26; 27; 29; 31; | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 18; 19; 20; 25; 30; 277) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 18; 19; 20; 25; 30; 277) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Thọ (Tờ 64, thửa: 18; 19; 20; 25; 30; 277) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Mai - Đập tràn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Mai - Đập tràn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Mai - Đập tràn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 63, thửa: 58; 68; 107; 109; 126) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 63, thửa: 58; 68; 107; 109; 126) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Thọ (Tờ 63, thửa: 58; 68; 107; 109; 126) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Ngã 3 Tân Thọ - Đập tràn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Ngã 3 Tân Thọ - Đập tràn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thọ - Thị trấn Nghĩa Đàn Ngã 3 Tân Thọ - Đập tràn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An, Tân Đồng (Tờ 60, thửa: 4; 8; 9; 16; 22; 23; 29; 54; 60; 64; 69; 72 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An, Tân Đồng (Tờ 60, thửa: 4; 8; 9; 16; 22; 23; 29; 54; 60; 64; 69; 72 | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An, Tân Đồng (Tờ 60, thửa: 4; 8; 9; 16; 22; 23; 29; 54; 60; 64; 69; 72 | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Thọ - Tân An | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Thọ - Tân An | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn Tân Thọ - Tân An | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 33; 34; 54; 66; 70; 77; 78; 87; 105; 112) - Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 33; 34; 54; 66; 70; 77; 78; 87; 105; 112) - Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 33; 34; 54; 66; 70; 77; 78; 87; 105; 112) - Thị trấn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 16; 23; 43; 44; 52; 55; 65; 77; 88; 93; 104; 113; 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 16; 23; 43; 44; 52; 55; 65; 77; 88; 93; 104; 113; 1 | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 55, thửa: 16; 23; 43; 44; 52; 55; 65; 77; 88; 93; 104; 113; 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khối Tân An - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 33, thửa: 6; 17) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tràn Tân Thọ - Cầu treo | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 33, thửa: 6; 17) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tràn Tân Thọ - Cầu treo | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 33, thửa: 6; 17) - Thị trấn Nghĩa Đàn Tràn Tân Thọ - Cầu treo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 29, thửa: 286; 314; 332) - Thị trấn Nghĩa Đàn) Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 29, thửa: 286; 314; 332) - Thị trấn Nghĩa Đàn) Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Trung - Bình - Lâm - Khối Tân An (Tờ 29, thửa: 286; 314; 332) - Thị trấn Nghĩa Đàn) Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 27, thửa: 148; 158; 170; 172) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 27, thửa: 148; 158; 170; 172) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Khối Tân Thái (Tờ 27, thửa: 148; 158; 170; 172) - Thị trấn Nghĩa Đàn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 58, thửa: 5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cuối Khối | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 58, thửa: 5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cuối Khối | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khối Tân Hòa (Tờ 58, thửa: 5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cuối Khối | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá đất ở năm 2010 - Tân Hòa - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 353; 316; 432; 431; 430; 429; 277; | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá đất ở năm 2010 - Tân Hòa - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 353; 316; 432; 431; 430; 429; 277; | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá đất ở năm 2010 - Tân Hòa - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 353; 316; 432; 431; 430; 429; 277; | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 522-534) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 522-534) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - Tân Hồng (Tờ 72, thửa: 522-534) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 576-585) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 576-585) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 576-585) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 566-575) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 566-575) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - L2 Tân Minh (Tờ 72, thửa: 566-575) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 474-490) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 474-490) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 474-490) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 472; 473; 481; 482; 514) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 472; 473; 481; 482; 514) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N7 (Tờ 72, thửa: 472; 473; 481; 482; 514) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - M1 Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - M1 Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - M1 Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N4 (Tờ 72, thửa: 448-457) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N4 (Tờ 72, thửa: 448-457) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - N4 (Tờ 72, thửa: 448-457) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - N4 - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - N4 - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Thái Hòa - N4 - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 546-554) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 546-554) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 69, thửa: 546-554) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nội thị - Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 68, thửa: 366-369; 387-390) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 68, thửa: 366-369; 387-390) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào TT Y Tế huyện Nghĩa Đàn - Tân Minh (Tờ 68, thửa: 366-369; 387-390) - Thị trấn Nghĩa Đàn Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 426; 429; 432; 435467; 465; 463; 461; 459; 456; 453; 450; 44 Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 426; 429; 432; 435467; 465; 463; 461; 459; 456; 453; 450; 44 Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 426; 429; 432; 435467; 465; 463; 461; 459; 456; 453; 450; 44 Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 425; 428; 431; 434; 437; 440; 443; 446; 449; 452; 455; 458; Đấu giá đất ở | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 425; 428; 431; 434; 437; 440; 443; 446; 449; 452; 455; 458; Đấu giá đất ở | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 E - Tân Cường (Tờ 65, thửa: 425; 428; 431; 434; 437; 440; 443; 446; 449; 452; 455; 458; Đấu giá đất ở | Đất ở đô thị | 2.500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 219-222; 223-227; 206-214) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 194-205; ; 228-230; 215-218) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E (Tờ 61, thửa: 181-193) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 319-358) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Ngõ Xóm 9 (Tờ 56, thửa: 3, 24, 25) - Xã Nghĩa An Xóm 9 - Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 |
