Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hạnh - Nhà ông Lan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông quý - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông quý - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông quý - Nhà ông Trung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quang - Nhà ông Mão | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quang - Nhà ông Mão | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quang - Nhà ông Mão | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Xuyên Hồng Lộc - Nhà ông Thuyên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Xuyên Hồng Lộc - Nhà ông Thuyên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Xuyên Hồng Lộc - Nhà ông Thuyên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huyến - Nhà ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huyến - Nhà ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huyến - Nhà ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huấn - Nhà ông Ư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huấn - Nhà ông Ư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Huấn - Nhà ông Ư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quảng - Đường vào xóm Trại | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quảng - Đường vào xóm Trại | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trại - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Quảng - Đường vào xóm Trại | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoán - Ngõ ông ư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoán - Ngõ ông ư | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Đoán - Ngõ ông ư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sửu - Nhà ông Xoan Khánh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sửu - Nhà ông Xoan Khánh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Sửu - Nhà ông Xoan Khánh Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà ông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà ông Đình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Trường - Nhà ông Đình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Tuốt - Nhà ông Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Tuốt - Nhà ông Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Tuốt - Nhà ông Hạ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàn - Nhà ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàn - Nhà ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Lập - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hoàn - Nhà ông Thương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luận - Nhà ông Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luận - Nhà ông Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Luận - Nhà ông Thảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Loan - Nhà ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Loan - Nhà ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Loan - Nhà ông Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bình - Nhà ông Lương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bình - Nhà ông Lương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Bình - Nhà ông Lương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Cải - Nhà bà Nguyền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Cải - Nhà bà Nguyền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Vĩnh Giang - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Cải - Nhà bà Nguyền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lý - Nhà ô,Lập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lý - Nhà ô,Lập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà bà Lý - Nhà ô,Lập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lý - Nhà văn Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lý - Nhà văn Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thịnh Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Lý - Nhà văn Hóa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Trần Văn Đính | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Trần Văn Đính | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Cồn Cả - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thái - Trần Văn Đính | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vượng - Nhà ông Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vượng - Nhà ông Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Mỹ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Vượng - Nhà ông Kiều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Giáo - Nhà ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Giáo - Nhà ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Giáo - Nhà ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Lộc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân (Tờ 69, thửa: 147; 84; 284; 301) - Xã Nghĩa Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân (Tờ 69, thửa: 147; 84; 284; 301) - Xã Nghĩa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Tân Xuân (Tờ 69, thửa: 147; 84; 284; 301) - Xã Nghĩa Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Linh - Nhà ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Linh - Nhà ông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Linh - Nhà ông Cường | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Nhà ông Hai | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Nhà ông Hai | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thọ Lộc - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Chất - Nhà ông Hai | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khánh Tiến (Tờ 24, thửa: 716-722) - Xã Nghĩa Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khánh Tiến (Tờ 24, thửa: 716-722) - Xã Nghĩa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khánh Tiến (Tờ 24, thửa: 716-722) - Xã Nghĩa Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc (Tờ 102, thửa: 189-194) - Xã Nghĩa Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc (Tờ 102, thửa: 189-194) - Xã Nghĩa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc (Tờ 102, thửa: 189-194) - Xã Nghĩa Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm thiết Hều (Tờ 35, thửa: 8,9,14,16,18,19,23) - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm thiết Hều (Tờ 35, thửa: 8,9,14,16,18,19,23) - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm thiết Hều (Tờ 35, thửa: 8,9,14,16,18,19,23) - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Ông Lý - Ông Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Ông Lý - Ông Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Ông Lý - Ông Tâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 143, 150, 153, 166, 169,) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 143, 150, 153, 166, 169,) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 143, 150, 153, 166, 169,) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm Thiết Hều (Tờ 34, thửa: 25,26,34,35,44, 61,67,68,75,76, 92,93) - Xã Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm Thiết Hều (Tờ 34, thửa: 25,26,34,35,44, 61,67,68,75,76, 92,93) - Xã Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 2, xóm Thiết Hều (Tờ 34, thửa: 25,26,34,35,44, 61,67,68,75,76, 92,93) - Xã Nghĩa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 45,56,102,108,118,157,161) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 45,56,102,108,118,157,161) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 45,56,102,108,118,157,161) - Xã Nghĩa Liên Chợ Hều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 28, 32, 36, 37, 73 Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 28, 32, 36, 37, 73 Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 34, thửa: 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 28, 32, 36, 37, 73 Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 32, 42, 43, 51, 52, 53, 54, 65, 66, 70, 71, 72, 77, 79, 8 Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 32, 42, 43, 51, 52, 53, 54, 65, 66, 70, 71, 72, 77, 79, 8 Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 32, 42, 43, 51, 52, 53, 54, 65, 66, 70, 71, 72, 77, 79, 8 Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 3, 6, 7, 8, 9, 13, 15,17, 18, 22,) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 3, 6, 7, 8, 9, 13, 15,17, 18, 22,) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 33, thửa: 3, 6, 7, 8, 9, 13, 15,17, 18, 22,) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 1,2,6,8,13,,15,18,,23,26,28,30,34,,37, 42 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 1,2,6,8,13,,15,18,,23,26,28,30,34,,37, 42 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 1,2,6,8,13,,15,18,,23,26,28,30,34,,37, 42 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 61,73,81,82) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 61,73,81,82) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 61,73,81,82) - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 17, 25, 32, 39, 40, 41, 60, 52, 53, 62, 74, 100, 12 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 17, 25, 32, 39, 40, 41, 60, 52, 53, 62, 74, 100, 12 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1, Liên Hiệp 2 (Tờ 32, thửa: 17, 25, 32, 39, 40, 41, 60, 52, 53, 62, 74, 100, 12 Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Liên Hiệp 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thiết Hều , Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Hều 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thiết Hều , Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Hều 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Thiết Hều , Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Hều 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Thiết Hều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Thiết Hều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều, Liên Hiệp 2 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiệp 2 - Thiết Hều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1, Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1, Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1, Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 - Xuân Tầm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1 (Tờ 27, thửa: 25, 31, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, Liên Hiêp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1 (Tờ 27, thửa: 25, 31, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, Liên Hiêp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Hiệp 1 (Tờ 27, thửa: 25, 31, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, Liên Hiêp 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên Liên Hiêp 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm, Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên Xuân Tầm - Thiết Hều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm, Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên Xuân Tầm - Thiết Hều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm, Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên Xuân Tầm - Thiết Hều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hà - ô, Lân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hà - ô, Lân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hà - ô, Lân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Bai,Liên Hiệp 2 (Tờ 13, thửa: 14, 27, 28, 29, 39, 40, 41, 47, 48, 54, 55, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Bai,Liên Hiệp 2 (Tờ 13, thửa: 14, 27, 28, 29, 39, 40, 41, 47, 48, 54, 55, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Bai,Liên Hiệp 2 (Tờ 13, thửa: 14, 27, 28, 29, 39, 40, 41, 47, 48, 54, 55, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hoàng - ô, Phong | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hoàng - ô, Phong | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên ô, Hoàng - ô, Phong | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều - Xã Nghĩa Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Lò gạch - ô, Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Lò gạch - ô, Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm - Xã Nghĩa Liên Lò gạch - ô, Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: Lô số 1-12;) - Xã Nghĩa Lâm Khu định giá Bắc Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: Lô số 1-12;) - Xã Nghĩa Lâm Khu định giá Bắc Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: Lô số 1-12;) - Xã Nghĩa Lâm Khu định giá Bắc Lâm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 35; 44; 36; 56; 60; 72; 70; 82; 81; 97; 99; 100; 101; Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 35; 44; 36; 56; 60; 72; 70; 82; 81; 97; 99; 100; 101; Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 35; 44; 36; 56; 60; 72; 70; 82; 81; 97; 99; 100; 101; Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Chảo - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Chảo - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Chảo - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Xan - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Xan - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Xan - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 34, thửa: 92; 93; 101; 102; 110; 144; 149) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 34, thửa: 92; 93; 101; 102; 110; 144; 149) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 34, thửa: 92; 93; 101; 102; 110; 144; 149) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 44, thửa: 1; 146) (Tờ 40, thửa: 43; 38; 52; 55; 58; 89; 115 Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 44, thửa: 1; 146) (Tờ 40, thửa: 43; 38; 52; 55; 58; 89; 115 Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nghĩa Chính (Tờ 44, thửa: 1; 146) (Tờ 40, thửa: 43; 38; 52; 55; 58; 89; 115 Trong xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chương - đến đường vào Đập Sông Sào | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chương - đến đường vào Đập Sông Sào | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Chương - đến đường vào Đập Sông Sào | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba vao Đập Sông Sào - đến giáp xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba vao Đập Sông Sào - đến giáp xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba vao Đập Sông Sào - đến giáp xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ cuối xóm Tân Lâm - đến nhà ông Chương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ cuối xóm Tân Lâm - đến nhà ông Chương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Từ cuối xóm Tân Lâm - đến nhà ông Chương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào đội 8 - đến ngã ba đường vào đội 12 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào đội 8 - đến ngã ba đường vào đội 12 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Tân Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào đội 8 - đến ngã ba đường vào đội 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ dốc đội 10 - đến tràn đập đội 10 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ dốc đội 10 - đến tràn đập đội 10 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đông Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ dốc đội 10 - đến tràn đập đội 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn - đến dốc đội 10 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn - đến dốc đội 10 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Cuồn Đá - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn - đến dốc đội 10 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Lộc Văn Chương - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Lộc Văn Chương - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Lộc Văn Chương - đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Lê Viết Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Lê Viết Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Khe Yêu - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Lê Viết Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba anh Tình Bình - đến nhà Đào Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba anh Tình Bình - đến nhà Đào Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba anh Tình Bình - đến nhà Đào Phượng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ trạm BVTV 19-5 - đến ngã tư cắt đường 15A | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ trạm BVTV 19-5 - đến ngã tư cắt đường 15A | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ trạm BVTV 19-5 - đến ngã tư cắt đường 15A | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung Bình Lâm - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Đoạn ngã ba Sông Sào đi Nghĩa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung Bình Lâm - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Đoạn ngã ba Sông Sào đi Nghĩa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung Bình Lâm - Xóm Nghĩa Chính - Xã Nghĩa Lâm Đoạn ngã ba Sông Sào đi Nghĩa Bình - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Tù ngã ba đường đất ra đường HCM - đến giáp xã Nghĩa Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Tù ngã ba đường đất ra đường HCM - đến giáp xã Nghĩa Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm Tù ngã ba đường đất ra đường HCM - đến giáp xã Nghĩa Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm giáp làng Xâm - đến ngã ba đường đất ra đường HCM | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm giáp làng Xâm - đến ngã ba đường đất ra đường HCM | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Tra - Xã Nghĩa Lâm giáp làng Xâm - đến ngã ba đường đất ra đường HCM | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cắt đường HCM - đến đầu làng Tra | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cắt đường HCM - đến đầu làng Tra | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Xâm - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cắt đường HCM - đến đầu làng Tra | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Dũng Nghĩa - đên ngã tư 598 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Dũng Nghĩa - đên ngã tư 598 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà Dũng Nghĩa - đên ngã tư 598 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cạnh nhà Ngọc Long - đến nhà Dũng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cạnh nhà Ngọc Long - đến nhà Dũng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba cạnh nhà Ngọc Long - đến nhà Dũng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà anh Công Khánh - đến ngã ba cạnh quán anh An | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà anh Công Khánh - đến ngã ba cạnh quán anh An | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà anh Công Khánh - đến ngã ba cạnh quán anh An | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ốt sửa xe của anh Hải Đường - đến nhà anh Công Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ốt sửa xe của anh Hải Đường - đến nhà anh Công Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm Từ ốt sửa xe của anh Hải Đường - đến nhà anh Công Khánh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Phú - đến ốt sữa xe nhà Hải Đường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Phú - đến ốt sữa xe nhà Hải Đường | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Từ nhà ông Phú - đến ốt sữa xe nhà Hải Đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Khe Lau - Xã Nghĩa Lâm Nhà ông Phú - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang - đến Nhà ông phú | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang - đến Nhà ông phú | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường 15A - Xóm Nam Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ Ngã ba đường vào Nghĩa trang - đến Nhà ông phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Tra, Làng Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến Giáp ranh tỉnh Thanh Hoá | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Tra, Làng Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến Giáp ranh tỉnh Thanh Hoá | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Tra, Làng Lâm - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến Giáp ranh tỉnh Thanh Hoá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào Hòn Vàng - đến giáp ranh với xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào Hòn Vàng - đến giáp ranh với xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường vào Hòn Vàng - đến giáp ranh với xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung (Tờ 42, thửa: 9) - Xã Nghĩa Lâm Giáp xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung (Tờ 42, thửa: 9) - Xã Nghĩa Lâm Giáp xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Trung (Tờ 42, thửa: 9) - Xã Nghĩa Lâm Giáp xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến ngã ba đường vào Hòn Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến ngã ba đường vào Hòn Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Yên Khang - Xã Nghĩa Lâm Từ giáp ranh với xã Nghĩa sơn - đến ngã ba đường vào Hòn Vàng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường đi chợ Nghĩa Lâm - đến khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường đi chợ Nghĩa Lâm - đến khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Làng Đấn - Xã Nghĩa Lâm Từ ngã ba đường đi chợ Nghĩa Lâm - đến khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm (Tờ 26, thửa: 252-254) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm (Tờ 26, thửa: 252-254) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Lầm (Tờ 26, thửa: 252-254) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đấu giá làng Đấn - Xóm Làng Đấn (Tờ 26, thửa: 271-286) - Xã Nghĩa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đấu giá làng Đấn - Xóm Làng Đấn (Tờ 26, thửa: 271-286) - Xã Nghĩa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đấu giá làng Đấn - Xóm Làng Đấn (Tờ 26, thửa: 271-286) - Xã Nghĩa Lâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 219-226) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 219-226) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lâm (Tờ 7, thửa: 219-226) - Xã Nghĩa Lâm Trong xóm | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến giáp xã Nghĩa sơn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến giáp xã Nghĩa sơn | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến giáp xã Nghĩa sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da - Xã Nghĩa Lâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da (Tờ 20, thửa: 1169-1173; 1163-1166; 1174-1178, 1187, 1188, 1189, 1190, 1191) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da (Tờ 20, thửa: 1169-1173; 1163-1166; 1174-1178, 1187, 1188, 1189, 1190, 1191) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Làng Da (Tờ 20, thửa: 1169-1173; 1163-1166; 1174-1178, 1187, 1188, 1189, 1190, 1191) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến Khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến Khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Làng Lầm - Xã Nghĩa Lâm Nga ba đi chợ Nghĩa Lâm - đến Khe cạn chảy về Làng Đấn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Lác - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Lác - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu Đồng Vẳng (Tờ 59, thửa: 24, 26, 22, 38) (Tờ 33, thửa: 122, 156, 157, 158, 1 Liên xóm Vẳng - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu Đồng Vẳng (Tờ 59, thửa: 24, 26, 22, 38) (Tờ 33, thửa: 122, 156, 157, 158, 1 Liên xóm Vẳng - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu Đồng Vẳng (Tờ 59, thửa: 24, 26, 22, 38) (Tờ 33, thửa: 122, 156, 157, 158, 1 Liên xóm Vẳng - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu Đồng Vẳng (Tờ 36, 34, 31, 27, 16, 12, 17, 19, 29, 33, 37, 46) (Tờ 60, thửa: 19, Liên xóm Vẳng - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu Đồng Vẳng (Tờ 36, 34, 31, 27, 16, 12, 17, 19, 29, 33, 37, 46) (Tờ 60, thửa: 19, Liên xóm Vẳng - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu Đồng Vẳng (Tờ 36, 34, 31, 27, 16, 12, 17, 19, 29, 33, 37, 46) (Tờ 60, thửa: 19, Liên xóm Vẳng - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mồn (Tờ 18, thửa: 313,326,338,354,392,403,409,410,414,416,419,421) (Tờ Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mồn (Tờ 18, thửa: 313,326,338,354,392,403,409,410,414,416,419,421) (Tờ Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mồn (Tờ 18, thửa: 313,326,338,354,392,403,409,410,414,416,419,421) (Tờ Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 51, thửa: 328, 285, 362, 346, 363, 386, 373, 394, 374, 352, 397, 375 Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 51, thửa: 328, 285, 362, 346, 363, 386, 373, 394, 374, 352, 397, 375 Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 51, thửa: 328, 285, 362, 346, 363, 386, 373, 394, 374, 352, 397, 375 Liên xóm Mồn - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 53, thửa: 9, 13, 19, 27, 32, 33, 34, 38, 45, 106, 1, 2, 14, 20, 28, Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 53, thửa: 9, 13, 19, 27, 32, 33, 34, 38, 45, 106, 1, 2, 14, 20, 28, Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 53, thửa: 9, 13, 19, 27, 32, 33, 34, 38, 45, 106, 1, 2, 14, 20, 28, Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 50, thửa: 46, 52) (Tờ 57, thửa: 3, 9, 7, 12; 42-43) - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 50, thửa: 46, 52) (Tờ 57, thửa: 3, 9, 7, 12; 42-43) - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Khu xóm Mồn (Tờ 50, thửa: 46, 52) (Tờ 57, thửa: 3, 9, 7, 12; 42-43) - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Mồn - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, thửa: 55, 56, 61, 64, 66,67, 70, 71, 76, 77, 78, 80, 82, 89, 106) - Xã Liên xóm - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, thửa: 55, 56, 61, 64, 66,67, 70, 71, 76, 77, 78, 80, 82, 89, 106) - Xã Liên xóm - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 16, thửa: 55, 56, 61, 64, 66,67, 70, 71, 76, 77, 78, 80, 82, 89, 106) - Xã Liên xóm - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 16, thửa: 8, 64, 84, 97, 79, 83, 91, 90, 96, 100, 94, 106, 87, 81, 75, Liên xóm - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 16, thửa: 8, 64, 84, 97, 79, 83, 91, 90, 96, 100, 94, 106, 87, 81, 75, Liên xóm - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 16, thửa: 8, 64, 84, 97, 79, 83, 91, 90, 96, 100, 94, 106, 87, 81, 75, Liên xóm - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 58, thửa: 3, 5, 6, 12, 16, 18, 20, 23, 22, 26, 24, 27, 31, 33, 34, 36) Liên xóm - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 58, thửa: 3, 5, 6, 12, 16, 18, 20, 23, 22, 26, 24, 27, 31, 33, 34, 36) Liên xóm - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 58, thửa: 3, 5, 6, 12, 16, 18, 20, 23, 22, 26, 24, 27, 31, 33, 34, 36) Liên xóm - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 30, 39, 42, 29, 37, 34, 44) - Xã Nghĩa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 30, 39, 42, 29, 37, 34, 44) - Xã Nghĩa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 30, 39, 42, 29, 37, 34, 44) - Xã Nghĩa Lạc | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 6, 21, 27, 26, 25, 28, 16, 19, 18, 34, 24, 36, 23, 41) - Xã N | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 6, 21, 27, 26, 25, 28, 16, 19, 18, 34, 24, 36, 23, 41) - Xã N | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 55, thửa: 6, 21, 27, 26, 25, 28, 16, 19, 18, 34, 24, 36, 23, 41) - Xã N | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 17, 10, 9, 6, 8, 81, 89, 88, 84) - Xã Nghĩa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 17, 10, 9, 6, 8, 81, 89, 88, 84) - Xã Nghĩa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 17, 10, 9, 6, 8, 81, 89, 88, 84) - Xã Nghĩa Lạc | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 76, 82, 85, 87, 91, 90, 86, 83, 14, 15,) - Xã Nghĩa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 76, 82, 85, 87, 91, 90, 86, 83, 14, 15,) - Xã Nghĩa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm - Khu xóm giày (Tờ 54, thửa: 76, 82, 85, 87, 91, 90, 86, 83, 14, 15,) - Xã Nghĩa Lạc | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Tân - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm Tân - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên gia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên xóm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên xóm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Mẻn - Xã Nghĩa Lạc Liên xóm - Liên xóm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Thọ Lộc,Hạ Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Chiến - Ông Tuyển | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Thọ Lộc,Hạ Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Chiến - Ông Tuyển | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Thọ Lộc,Hạ Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Chiến - Ông Tuyển | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Bình Dung - Bà Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Bình Dung - Bà Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Bình Dung - Bà Phượng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nhu - Ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nhu - Ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nhu - Ông Trung | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Hoan - Ông Thu | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Hoan - Ông Thu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu, Đồng Đại, Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Hoan - Ông Thu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Long - Ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Long - Ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Long - Ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Anh - Bà Duyên | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Anh - Bà Duyên | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Anh - Bà Duyên | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nam - Ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nam - Ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Đồng Đại - Xã Nghĩa Khánh Ông Nam - Ông Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi (Tờ 25, thửa: 16, 17, 55, 88, 38, 54, 69, 87, 126, 104) - Xã Nghĩa Kh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi (Tờ 25, thửa: 16, 17, 55, 88, 38, 54, 69, 87, 126, 104) - Xã Nghĩa Kh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi (Tờ 25, thửa: 16, 17, 55, 88, 38, 54, 69, 87, 126, 104) - Xã Nghĩa Kh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thượng Khánh, Trung Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Diện - Ông Chuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thượng Khánh, Trung Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Diện - Ông Chuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Thượng Khánh, Trung Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Diện - Ông Chuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Vùng Gò Đày, Xóm Bàu, Trung Khánh, Hạ Khánh, Thọ Lộc - Xã Nghĩa Khánh Ông Châu - Ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Vùng Gò Đày, Xóm Bàu, Trung Khánh, Hạ Khánh, Thọ Lộc - Xã Nghĩa Khánh Ông Châu - Ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Vùng Gò Đày, Xóm Bàu, Trung Khánh, Hạ Khánh, Thọ Lộc - Xã Nghĩa Khánh Ông Châu - Ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa Trại, Gò Đày, Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Xuân - Ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa Trại, Gò Đày, Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Xuân - Ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa Trại, Gò Đày, Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Xuân - Ông Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Bà Châu - Bà Tiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Bà Châu - Bà Tiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Bà Châu - Bà Tiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Phú - Ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Phú - Ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Phú - Ông Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Bàu - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hữu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Đi Nghĩa Đức - Xóm Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Liêm - Ông Trần | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Đi Nghĩa Đức - Xóm Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Liêm - Ông Trần | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Đi Nghĩa Đức - Xóm Cồn Nại - Xã Nghĩa Khánh Ông Liêm - Ông Trần | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thương - Ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thương - Ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thương - Ông Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Tập - Bà Loan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Tập - Bà Loan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Mươi - Xã Nghĩa Khánh Ông Tập - Bà Loan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Sơn - Ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Sơn - Ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Sơn - Ông Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Thu - Ông Tấn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Thu - Ông Tấn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Bà Thu - Ông Tấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Hiền - Ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Hiền - Ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ông Hiền - Ông Long | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Cổng chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Thông - Ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Cổng chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Thông - Ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Cổng chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Thông - Ông Dương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khu vực chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh ông Khoa - ông Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khu vực chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh ông Khoa - ông Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Khu vực chợ Trù - Xã Nghĩa Khánh ông Khoa - ông Thảo | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xã Nghĩa Khánh Khu vực cây đa Trù | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D (Tờ 17, thửa: 9, 81, 57) - Xã Nghĩa Khánh Ngã Tư | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D (Tờ 17, thửa: 9, 81, 57) - Xã Nghĩa Khánh Ngã Tư | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D (Tờ 17, thửa: 9, 81, 57) - Xã Nghĩa Khánh Ngã Tư | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Trường Tiểu học - Trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Trường Tiểu học - Trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp, Hồng Khánh, Thượng Khánh - Xã Nghĩa Khánh Trường Tiểu học - Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa trại - Xã Nghĩa Khánh Bà Linh - Bà Quy | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa trại - Xã Nghĩa Khánh Bà Linh - Bà Quy | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Vùng Cửa trại - Xã Nghĩa Khánh Bà Linh - Bà Quy | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Lan - Ông Thi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Lan - Ông Thi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Lan - Ông Thi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Linh - Ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Linh - Ông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Tân Hợp, Mét, Hồng Khánh, Trù - Xã Nghĩa Khánh Ông Linh - Ông Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét (Tờ 15, thửa: 214, 1613-1615) - Xã Nghĩa Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét (Tờ 15, thửa: 214, 1613-1615) - Xã Nghĩa Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét (Tờ 15, thửa: 214, 1613-1615) - Xã Nghĩa Khánh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 12, thửa: 1-,3-,200--500) - Xã Nghĩa Khánh Vùng Mẫu Giáo | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 12, thửa: 1-,3-,200--500) - Xã Nghĩa Khánh Vùng Mẫu Giáo | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 12, thửa: 1-,3-,200--500) - Xã Nghĩa Khánh Vùng Mẫu Giáo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Nghĩa - Ông Hồng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 1-,20-30) - Xã Nghĩa Khánh Hủng Cầu Mý | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 1-,20-30) - Xã Nghĩa Khánh Hủng Cầu Mý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 11, thửa: 1-,20-30) - Xã Nghĩa Khánh Hủng Cầu Mý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét - Xã Nghĩa Khánh Ông Khánh - Ông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét - Xã Nghĩa Khánh Ông Khánh - Ông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Mét - Xã Nghĩa Khánh Ông Khánh - Ông Phong | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông, Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thi - Ông Thao | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông, Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thi - Ông Thao | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông, Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thi - Ông Thao | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Khánh Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Phong - Ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Khánh Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Phong - Ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Khánh Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Phong - Ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Khánh đến xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Thịnh - Ông Triêm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Khánh đến xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Thịnh - Ông Triêm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Tân Khánh đến xóm Tân Hợp - Xã Nghĩa Khánh Ông Thịnh - Ông Triêm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thanh - Ông Việt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thanh - Ông Việt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trôi - Xã Nghĩa Khánh Ông Thanh - Ông Việt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Trung - Ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Trung - Ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Trung - Ông Linh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Mẫu - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Mẫu - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Mẫu - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Xóm Tân Khánh, Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Thắng - Ông Điền | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Xóm Tân Khánh, Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Thắng - Ông Điền | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lĩnh Khánh, Xóm Tân Khánh, Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Thắng - Ông Điền | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Đường vào đập hồ Eo Sụ - Ông Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Đường vào đập hồ Eo Sụ - Ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Đường vào đập hồ Eo Sụ - Ông Quảng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Kỷ - Ông Diên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Kỷ - Ông Diên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cuông - Xã Nghĩa Khánh Ông Kỷ - Ông Diên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Tác - Ông Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Tác - Ông Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bến Hương - Xã Nghĩa Khánh Ông Tác - Ông Hợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Lĩnh Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ngã ba - Đường vào hồ Eo Sụ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Lĩnh Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ngã ba - Đường vào hồ Eo Sụ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48D - Xóm Lĩnh Khánh - Xã Nghĩa Khánh Ngã ba - Đường vào hồ Eo Sụ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 (Tờ 1, thửa: 32-37; 47; 39; 40) - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 (Tờ 1, thửa: 32-37; 47; 39; 40) - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 (Tờ 1, thửa: 32-37; 47; 39; 40) - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 14-15 - Xã Nghĩa Hưng Chợ Găng - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hiệp - Nhà anh Nguyễn Tùng Quang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hiệp - Nhà anh Nguyễn Tùng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hiệp - Nhà anh Nguyễn Tùng Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 23 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 23 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 15 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 20; 21; 22; 23 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà Bà Kiệm - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà Bà Kiệm - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm 15 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà Bà Kiệm - Đến nhà ông Nhượng Tâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - cửa chợ nhà anh Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - cửa chợ nhà anh Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13-14 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - cửa chợ nhà anh Lưu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - Nhà bà Dần | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - Nhà bà Dần | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng Từ nhà ông Đắc - Nhà bà Dần | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Khu QH đấu giá | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Khu QH đấu giá | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Khu QH đấu giá | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Toại - Nhà ông Võ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Toại - Nhà ông Võ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Toại - Nhà ông Võ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 (Tờ 3, thửa: 2; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 25; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 (Tờ 3, thửa: 2; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 25; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12-13 (Tờ 3, thửa: 2; 8; 9; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 18; 19; 20; 21; 23; 24; 25; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư bà Thanh Tam - Tràn cầu Găng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư bà Thanh Tam - Tràn cầu Găng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 12-13 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư bà Thanh Tam - Tràn cầu Găng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | ||||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 13 - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12 - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12 - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 12 - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Hồ UB | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Hồ UB | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Hồ UB | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Tràn hồ khe đền | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Tràn hồ khe đền | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - Tràn hồ khe đền | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 6-7 (Tờ 3, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7-8 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - nhà ngọc Hoàn xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7-8 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - nhà ngọc Hoàn xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 6-7-8 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 7 - nhà ngọc Hoàn xóm 8 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8 (Tờ 3, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8 (Tờ 3, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8 (Tờ 3, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 8-9-10 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư trường 1A cũ - Nhà ông Long xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 8-9-10 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư trường 1A cũ - Nhà ông Long xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 8-9-10 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư trường 1A cũ - Nhà ông Long xóm 8 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 10 - Ông Hiếu Sen | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 10 - Ông Hiếu Sen | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 10 - Ông Hiếu Sen | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 15; 17; 18; 20; 21; 22; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 15; 17; 18; 20; 21; 22; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 15; 17; 18; 20; 21; 22; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Lan - Nhà anh Hinh Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Lan - Nhà anh Hinh Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Lan - Nhà anh Hinh Tùng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hảo - Câù bà thập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hảo - Câù bà thập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà anh Hảo - Câù bà thập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng nhà ông Nguuyễn Quốc toàn - Ông Hoang Nghĩa Quỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng nhà ông Nguuyễn Quốc toàn - Ông Hoang Nghĩa Quỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng nhà ông Nguuyễn Quốc toàn - Ông Hoang Nghĩa Quỳnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 9; 10; 12; 14; 15) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 9; 10; 12; 14; 15) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 9; 10; 12; 14; 15) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 5; 6; 17; ; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40 ; 63; 64; 65; 66; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 5; 6; 17; ; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40 ; 63; 64; 65; 66; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 5; 6; 17; ; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40 ; 63; 64; 65; 66; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 5 - Nhà ông Phúc lý | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 5 - Nhà ông Phúc lý | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Cổng chào xóm 5 - Nhà ông Phúc lý | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8-9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 9; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 21; 22; 24; 25; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8-9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 9; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 21; 22; 24; 25; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 6-7-8-9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 4; 9; 11; 12; 13; 14; 15; 17; 18; 21; 22; 24; 25; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 8-9-10 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 8-9-10 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 8-9-10 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 16; 18; 19; 20; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 8; 9; 10; 11; 12; 15;5; 17; 30; 31; 32; 36; 41; 50; 51 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 8; 9; 10; 11; 12; 15;5; 17; 30; 31; 32; 36; 41; 50; 51 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 3, thửa: 2; 3; 4; 8; 9; 10; 11; 12; 15;5; 17; 30; 31; 32; 36; 41; 50; 51 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 5; 8; 9; 12; 1 14; 15; 16; 1 18; 19; 21; 23; 24; 25; 27 ; 29; 30 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 5; 8; 9; 12; 1 14; 15; 16; 1 18; 19; 21; 23; 24; 25; 27 ; 29; 30 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 5; 8; 9; 12; 1 14; 15; 16; 1 18; 19; 21; 23; 24; 25; 27 ; 29; 30 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 11; 13; 17; 21; 22; 26; 28; 33; 34; 40; 43) - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 11; 13; 17; 21; 22; 26; 28; 33; 34; 40; 43) - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 11; 13; 17; 21; 22; 26; 28; 33; 34; 40; 43) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 12; 13; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ngả tư Thầy Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ngả tư Thầy Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ngả tư Thầy Huệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Ông Trương Công Khương - Nhà Văn Hóa xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Ông Trương Công Khương - Nhà Văn Hóa xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Ông Trương Công Khương - Nhà Văn Hóa xóm 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng xóm 5 - Vùng ba Mậu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng xóm 5 - Vùng ba Mậu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 4-5 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng xóm 5 - Vùng ba Mậu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư sân bóng - Đất lâm Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư sân bóng - Đất lâm Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư sân bóng - Đất lâm Nghiệp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư Phan Anh Tuấn - Ngả tư ông Nguyễn Hồng Lam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư Phan Anh Tuấn - Ngả tư ông Nguyễn Hồng Lam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư Phan Anh Tuấn - Ngả tư ông Nguyễn Hồng Lam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Nguyên Quốc Thông - Phạm Văn Thu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Nguyên Quốc Thông - Phạm Văn Thu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Nguyên Quốc Thông - Phạm Văn Thu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 10; 11; 12; 14; 16; 17; 19; 24; 27; 29; 33; 35; 41 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 10; 11; 12; 14; 16; 17; 19; 24; 27; 29; 33; 35; 41 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 4; 6; 10; 11; 12; 14; 16; 17; 19; 24; 27; 29; 33; 35; 41 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2-3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Ngô Xuân Thiệp - Trường cấp 1C cũ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2-3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Ngô Xuân Thiệp - Trường cấp 1C cũ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2-3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Ngô Xuân Thiệp - Trường cấp 1C cũ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 9; 10) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 9; 10) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 9; 10) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Niêm - Nhà ông Quý Luận | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Niêm - Nhà ông Quý Luận | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Niêm - Nhà ông Quý Luận | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Anh Xuân - Bà Phương Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Anh Xuân - Bà Phương Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng Anh Xuân - Bà Phương Trinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư ông Châu nhường - Nhà anh Sơn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư ông Châu nhường - Nhà anh Sơn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Hưng ngã tư ông Châu nhường - Nhà anh Sơn Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Thảo cũ - Nhà ông Chuơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Thảo cũ - Nhà ông Chuơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà ông Thảo cũ - Nhà ông Chuơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Phần trong SB - Nhà văn hóa xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Phần trong SB - Nhà văn hóa xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Phần trong SB - Nhà văn hóa xóm 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư sân bóng - Nhà Văn Hóa xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư sân bóng - Nhà Văn Hóa xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Ngã tư sân bóng - Nhà Văn Hóa xóm 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà trẻ cũ - Thổ canh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà trẻ cũ - Thổ canh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Nhà trẻ cũ - Thổ canh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng - Thổ canh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng - Thổ canh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Hưng Sân bóng - Thổ canh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 86) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 86) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 86) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 1 - Vực rồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 1 - Vực rồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 1 - Vực rồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Hinh Tùng - Ông Lan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Hinh Tùng - Ông Lan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Hinh Tùng - Ông Lan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Bà Thập - Tam Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Bà Thập - Tam Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Hưng Bà Thập - Tam Hợp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ốt ông Thành - Đồi ông Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ốt ông Thành - Đồi ông Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 - Xã Nghĩa Hưng ốt ông Thành - Đồi ông Tượng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ra cầu tràn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ra cầu tràn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm 3 - Xã Nghĩa Hưng Nhà Văn Hóa xóm 3 - Ra cầu tràn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 3, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 3, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 3, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 7; 519) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 7; 519) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 2-3 (Tờ 3, thửa: 7; 519) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 315; 324) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 315; 324) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 315; 324) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 327) - Xã Nghĩa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 327) - Xã Nghĩa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 327) - Xã Nghĩa Hưng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Vinh - Đất ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Vinh - Đất ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Vinh - Đất ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Khả | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Khả | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Khả | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Loan - Nhà VH xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Loan - Nhà VH xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Loan - Nhà VH xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chung - Đất ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chung - Đất ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chung - Đất ông Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Bình - Đất ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Bình - Đất ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Bình - Đất ông Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tính - Đất bà Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tính - Đất bà Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tính - Đất bà Hoà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lạc - Đất bà Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lạc - Đất bà Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lạc - Đất bà Hoà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thạnh - Đất bà Vơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thạnh - Đất bà Vơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Quang - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thạnh - Đất bà Vơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất ông Trị | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất ông Trị | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất ông Trị | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Kiểu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Kiểu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Kiểu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thuý - Đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thuý - Đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thuý - Đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đức - Đất ông Hựu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đức - Đất ông Hựu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đức - Đất ông Hựu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hân - Đất ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hân - Đất ông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hân - Đất ông Biên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Hà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Lân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Lân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Lân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tấn - Đất bà Hằng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tấn - Đất bà Hằng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tấn - Đất bà Hằng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Hậu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Vinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuệ - Đất ông Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuệ - Đất ông Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuệ - Đất ông Bốn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hồng - Đất ông Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hồng - Đất ông Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hồng - Đất ông Huấn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kỳ - Đất ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kỳ - Đất ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kỳ - Đất ông Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiếm - Đất bà Mực | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiếm - Đất bà Mực | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiếm - Đất bà Mực | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lục - Đất ông Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lục - Đất ông Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thắng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lục - Đất ông Tịnh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Cầu - Đất ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Cầu - Đất ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Cầu - Đất ông Hùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuất - Đất bà Nghệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuất - Đất bà Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thịnh - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuất - Đất bà Nghệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Anh - Đất ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Anh - Đất ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Anh - Đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thất - Đất ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thất - Đất ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thất - Đất ông Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đối - Đất ông Dai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đối - Đất ông Dai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đối - Đất ông Dai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất bà Chắt | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất bà Chắt | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Lộc - Đất bà Chắt | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Cát | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Cát | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Cát | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tùng - Đất ông Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tùng - Đất ông Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tùng - Đất ông Chinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ (Tờ 44, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ (Tờ 44, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ (Tờ 44, thửa: 62) - Xã Nghĩa Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông chung - Đất bàThuận | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông chung - Đất bàThuận | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông chung - Đất bàThuận | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kính - Đất ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kính - Đất ông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kính - Đất ông Phú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đá - Đất bà Cỏn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đá - Đất bà Cỏn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đá - Đất bà Cỏn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Việt - Đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Việt - Đất ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Việt - Đất ông Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vợi - Đất bà Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vợi - Đất bà Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vợi - Đất bà Huệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất ông Lý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thanh - Đất bà Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thanh - Đất bà Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Thanh - Đất bà Nhàn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huy - Đất ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huy - Đất ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huy - Đất ông Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Tá | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Tá | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Dung - Đất ông Tá | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất bà Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất bà Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hệ - Đất bà Huệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Tá | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Tá | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sơn - Đất ông Tá | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Năm - Đất bà Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Năm - Đất bà Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Năm - Đất bà Ngọc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nga - Đất bà sữu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nga - Đất bà sữu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nga - Đất bà sữu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Phúc - Đất ông Lương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Phúc - Đất ông Lương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Phúc - Đất ông Lương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Mai - Đất ông Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Dương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đào - Đất ông Ngự | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đào - Đất ông Ngự | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đào - Đất ông Ngự | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ôngNghiêm - Đất ông Phán | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ôngNghiêm - Đất ông Phán | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ôngNghiêm - Đất ông Phán | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Triều - Đất bà Lai | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Triều - Đất bà Lai | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Triều - Đất bà Lai | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiến - Đất ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiến - Đất ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Chiến - Đất ông Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Việt - Đất bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Việt - Đất bà Vân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Việt - Đất bà Vân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Hương - Đất bà Noãn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Hương - Đất bà Noãn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Hương - Đất bà Noãn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất Bà Hoà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất Bà Hoà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất Bà Hoà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huệ - Đất ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huệ - Đất ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huệ - Đất ông Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lục - Đất bà Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lục - Đất bà Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lục - Đất bà Nhung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái (Tờ 7, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái (Tờ 7, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái (Tờ 7, thửa: 83) - Xã Nghĩa Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Hội trường - Đất ông Thực | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Hội trường - Đất ông Thực | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Hội trường - Đất ông Thực | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất bà Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất bà Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất bà Hiên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Trường Mần Non | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Trường Mần Non | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Trường Mần Non | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vượng - Đất ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vượng - Đất ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vượng - Đất ông Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Ba - Đất ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Ba - Đất ông Thường | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Ba - Đất ông Thường | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Rạp hát - Đất ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Rạp hát - Đất ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Rạp hát - Đất ông Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng, Lợi, Thọ - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp II - Trường cấp III | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng, Lợi, Thọ - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp II - Trường cấp III | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng, Lợi, Thọ - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp II - Trường cấp III | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiên - Đất ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiên - Đất ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiên - Đất ông Thái | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nhân - Đất ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nhân - Đất ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Phú - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nhân - Đất ông Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Quế - Đất ông Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Quế - Đất ông Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Quế - Đất ông Khoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huề - Đất ông Thức | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huề - Đất ông Thức | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Huề - Đất ông Thức | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất bà Trí | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất bà Trí | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất bà Trí | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất bà Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất bà Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Đức - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất bà Thuỷ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thường - Đất ông Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thường - Đất ông Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thường - Đất ông Đạt | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Việt - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất ông Đạt | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng - Đất ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng - Đất ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng - Đất ông Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất bà Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất bà Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Trường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất bà Thảo | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vùng QH, đấu giá - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trân - Đến ông Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vùng QH, đấu giá - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trân - Đến ông Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vùng QH, đấu giá - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trân - Đến ông Phúc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Trườngcấp II - Hồ ông Dem | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Trườngcấp II - Hồ ông Dem | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Trườngcấp II - Hồ ông Dem | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nhẫn - Đất ông nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nhẫn - Đất ông nam | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Nhẫn - Đất ông nam | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp I - Đất ông Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp I - Đất ông Liêm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Trường cấp I - Đất ông Liêm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hoà - Đất ông vượng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hoà - Đất ông vượng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hoà - Đất ông vượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Bưu điện - Đất ông nam | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Bưu điện - Đất ông nam | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Bưu điện - Đất ông nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Minh - Đất ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Minh - Đất ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Minh - Đất ông Linh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sỹ - Đất ông Linh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sỹ - Đất ông Linh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Sỹ - Đất ông Linh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Xuân - Đất ông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Xuân - Đất ông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Xuân - Đất ông Lưu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Dem - Đất bà Bình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Dem - Đất bà Bình | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Dem - Đất bà Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hạnh - Nhà ông Lan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Hải Lộc - Xã Nghĩa Lộc Trạm Điện - Ngã Tư đường HCM | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Khánh Tiến - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Hóa - Nhà ông Phượng Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Thủy - Nhà ông Quy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Sông Lim - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông Châu - Nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông quý - Nhà ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường HCM - Xóm Hải Lào - Xã Nghĩa Lộc Nhà ông quý - Nhà ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 |
