Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông giá - Đất ông Bân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông giá - Đất ông Bân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông giá - Đất ông Bân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông tý - Đất ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông tý - Đất ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông tý - Đất ông Lợi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Giá | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Giá | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hậu - Đất ông Giá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất ông dõng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất ông dõng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tuấn - Đất ông dõng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trình - Đất bà Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trình - Đất bà Diệu | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Trình - Đất bà Diệu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quốc - Đất ông Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quốc - Đất ông Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quốc - Đất ông Hợi | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đàn - Đất ông Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đàn - Đất ông Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đàn - Đất ông Quốc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng - X, Hồng Cường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng - X, Hồng Cường | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng - X, Hồng Cường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất ông Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất ông Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thắng - Đất ông Quyết | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Danh - Đất ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Danh - Đất ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Danh - Đất ông Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hữu - Đất ông Trà | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hữu - Đất ông Trà | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hữu - Đất ông Trà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Thành | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Tính | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Tính | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Đại - Đất ông Tính | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Biểu - Đất ông Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Biểu - Đất ông Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Biểu - Đất ông Phúc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thái - Đất ông Khã | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thái - Đất ông Khã | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thái - Đất ông Khã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nam - Đất ông Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nam - Đất ông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Nam - Đất ông Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiều - Đất ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiều - Đất ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Kiều - Đất ông Thái | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137; Đất ông Tác - Đất ông Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137; Đất ông Tác - Đất ông Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137; Đất ông Tác - Đất ông Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1 Từ ông Yến - Đất ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1 Từ ông Yến - Đất ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1 Từ ông Yến - Đất ông Nam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất Nông trường - Đất Nông trường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Quang - Đất ông Lâm | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Tám - CT xăng dầu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hải - Đất Ông Dem | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49, Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49, Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49, Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3 Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3 Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3 Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54 Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54 Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54 Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tân - Đất ô Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tân - Đất ô Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tân - Đất ô Hiệp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7 - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc - Đất ô Thành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc - Đất ô Thành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc - Đất ô Thành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Đất ô hùng - Đất ô Linh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Đất ô hùng - Đất ô Linh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội Đất ô hùng - Đất ô Linh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36 Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36 Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36 Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội bà Vị - bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội bà Vị - bà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội bà Vị - bà Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100 Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100 Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100 Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Trí - Đất ô Tin | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Trí - Đất ô Tin | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Trí - Đất ô Tin | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85- | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85- | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85- | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Bảy - Đất ô lợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Bảy - Đất ô lợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Bảy - Đất ô lợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đức - Đất ô tình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đức - Đất ô tình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đức - Đất ô tình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất bµ sen - Đất bà Hoá | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất bµ sen - Đất bà Hoá | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất bµ sen - Đất bà Hoá | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất Ô,Quy - Nhà thờ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất Ô,Quy - Nhà thờ | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất Ô,Quy - Nhà thờ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Thử - Đất ô Vân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Thử - Đất ô Vân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Thử - Đất ô Vân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Luyến - Đất ô Quế | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Luyến - Đất ô Quế | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Luyến - Đất ô Quế | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Liên - Đât ô Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Liên - Đât ô Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đât ô Liên - Đât ô Kiều | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đoàn - Đất ô Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đoàn - Đất ô Trung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Đoàn - Đất ô Trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57, Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57, Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57, Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60- Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60- Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60- Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội Đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội Đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội Đường xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nho - Đất bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nho - Đất bà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nho - Đất bà Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hộ - Đất ô Đại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hộ - Đất ô Đại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hộ - Đất ô Đại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nam - Đất ô Hải | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nam - Đất ô Hải | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nam - Đất ô Hải | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuận - Đất bà Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuận - Đất bà Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuận - Đất bà Tâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11 Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11 Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11 Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Lệ - Đên ô Trí | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Lệ - Đên ô Trí | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất bà Lệ - Đên ô Trí | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nghị - Đât ô Thông | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nghị - Đât ô Thông | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Nghị - Đât ô Thông | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78, Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78, Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78, Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải - Đất ô Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải - Đất ô Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hải - Đất ô Thắng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Nhân | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Dũng - Đất ô Quyết | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Dũng - Đất ô Quyết | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Dũng - Đất ô Quyết | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Châu - Đất ô Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Châu - Đất ô Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất ô Châu - Đất ô Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85, | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Kinh - Đất bà Thanh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Thu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Thu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Thu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thanh - Đất ô Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thanh - Đất ô Trung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thanh - Đất ô Trung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50, Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50, Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50, Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất bà Cần - Đất ô Quyển | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất bà Cần - Đất ô Quyển | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội Đất bà Cần - Đất ô Quyển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội Chợ Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội Chợ Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội Chợ Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Thiết - Đất ô Dương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Thiết - Đất ô Dương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Thiết - Đất ô Dương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuần - Đất bà Hương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuần - Đất bà Hương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thuần - Đất bà Hương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210, Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210, Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210, Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất bà Phúc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hợp - Đất bà Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hợp - Đất bà Hợi | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội Đất ô Hợp - Đất bà Hợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15 Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15 Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15 Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Linh - Đất ô Luân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Linh - Đất ô Luân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội Đất ô Linh - Đất ô Luân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thả - Đất ô Thiệu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thả - Đất ô Thiệu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội Đất ô Thả - Đất ô Thiệu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102, Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102, Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102, Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214, Đất ô Thân - Đất ô Tăng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214, Đất ô Thân - Đất ô Tăng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214, Đất ô Thân - Đất ô Tăng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460, Khu đấu giá | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460, Khu đấu giá | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460, Khu đấu giá | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội Khu TĐC | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tịnh - Đất bà Hành | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tịnh - Đất bà Hành | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội Đất ô Tịnh - Đất bà Hành | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13 Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13 Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13 Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Quân - Đất bà Thân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Quân - Đất bà Thân | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội Đất ô Quân - Đất bà Thân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10 Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10 Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10 Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội Đấu giá đất ở | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội Đấu giá đất ở | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội Đấu giá đất ở | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đắc - Đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đắc - Đất ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đắc - Đất ông Sơn | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hảo - Đất ông Hoài | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hảo - Đất ông Hoài | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hảo - Đất ông Hoài | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Quang - Đất bà Phương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Quang - Đất bà Phương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Quang - Đất bà Phương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chinh - Đất ông Quý | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chinh - Đất ông Quý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chinh - Đất ông Quý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Trình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Trình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Trình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Công - Đất ông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Công - Đất ông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Công - Đất ông Hà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Phú - Đất ông Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thành - Đất bà Hằng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thành - Đất bà Hằng | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thành - Đất bà Hằng | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thuật - Đất ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thuật - Đất ông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thuật - Đất ông Cường | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Chân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Chân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Chân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thanh - Đất bà Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thanh - Đất bà Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thanh - Đất bà Hoa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thiên - Đất ông Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thiên - Đất ông Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thiên - Đất ông Luyện | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huy | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huy | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Trình - Đất ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Trình - Đất ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Trình - Đất ông Đồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hạnh - Đất bà Giang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hạnh - Đất bà Giang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hạnh - Đất bà Giang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thắng - Đất ông Hoan | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thắng - Đất ông Hoan | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thắng - Đất ông Hoan | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lập | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lập | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lập | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất ông Dung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất ông Dung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất ông Dung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Thọ - Đất bà Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huế - Đất ông Nại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huế - Đất ông Nại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Huế - Đất ông Nại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Viện - Đất ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Viện - Đất ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Viện - Đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sáng - Đất ông Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sáng - Đất ông Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sáng - Đất ông Hoa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đường - Đất ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đường - Đất ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đường - Đất ông Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tùng - Đất ông Luyến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tùng - Đất ông Luyến | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tùng - Đất ông Luyến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đạo - Đất ông Quang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đạo - Đất ông Quang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Đạo - Đất ông Quang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chung - Đất ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chung - Đất ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chung - Đất ông Long | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hoạt - Đất ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hoạt - Đất ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hoạt - Đất ông Dương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tuấn - Đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tuấn - Đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Tuấn - Đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Vui - Đất ông Tý | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Vui - Đất ông Tý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Vui - Đất ông Tý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hảo - Đất ông Khang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hảo - Đất ông Khang | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hảo - Đất ông Khang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hòa - Đất bà Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hòa - Đất bà Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hòa - Đất bà Vinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chức - Hội Quán | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chức - Hội Quán | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Chức - Hội Quán | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Châu - Đất bà Khương | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Châu - Đất bà Khương | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Châu - Đất bà Khương | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hưng - Đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hưng - Đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hưng - Đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lực - Đất bà Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lực - Đất bà Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Lực - Đất bà Tâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Căn - Đất ông Nại | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Căn - Đất ông Nại | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Căn - Đất ông Nại | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bình - Đất ông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bình - Đất ông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bình - Đất ông Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hà - Đất bà Quy | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hà - Đất bà Quy | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hà - Đất bà Quy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Cát - Đất ông Huy | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Cát - Đất ông Huy | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Cát - Đất ông Huy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hùng - Đất ông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hùng - Đất ông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà Hùng - Đất ông Dương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sung - Đất ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sung - Đất ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Sung - Đất ông Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bảo - Đất ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bảo - Đất ông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Bảo - Đất ông Phú | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất bà Phương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất bà Phương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Dân - Đất bà Phương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Đại | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Đại | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Đại | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu Đất ông Hiền | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà thế | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà thế | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu Đất bà thế | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Khe Đá | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Khe Đá | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Khe Đá | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Sợi | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Sợi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Sợi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Gò Dài | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Gò Dài | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Gò Dài | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Bồng Châu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Bồng Châu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức Ráng - Bồng Châu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Nung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Nung | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Nung | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Dền | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Dền | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Dền | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức - Miêu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức - Miêu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức - Miêu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Miêu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Miêu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Trại Cay - Miêu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Miêu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Miêu | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức Nung - Miêu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Công - Khe Đục | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Công - Khe Đục | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Công - Khe Đục | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức Đồi Rạch Rạch - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức Đồi Rạch Rạch - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức Đồi Rạch Rạch - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Báo - Rú ấm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Báo - Rú ấm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Báo - Rú ấm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7 Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6 Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6 Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6 Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng - Nhà anh Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng - Nhà anh Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng - Nhà anh Thảo | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Tý - Đồi Mỡ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Tý - Đồi Mỡ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Tý - Đồi Mỡ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Cây Mát - Thủy Điện | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Cây Mát - Thủy Điện | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Cây Mát - Thủy Điện | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Ông Hồng - Ông Mão x 4 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Ông Hồng - Ông Mão x 4 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức Ông Hồng - Ông Mão x 4 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Mạo - Bà Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Mạo - Bà Cúc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Mạo - Bà Cúc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42, Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42, Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42, Trạm y tế - Nhà anh Trà | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức Anh Dương - Trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40… Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40… Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40… Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11 Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11 Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11 Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức Bưu điện - Trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức Bưu điện - Trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức Bưu điện - Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N Bưu điện - Trạm y tế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N Bưu điện - Trạm y tế | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N Bưu điện - Trạm y tế | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà bà Hòa - Ông Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà bà Hòa - Ông Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà bà Hòa - Ông Huệ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng TT xó | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng TT xó | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Sân bóng TT xó | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Nhà Bà Tứ - Bà Hồng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Đuôi xóm Sú - Đồng Sú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Đuôi xóm Sú - Đồng Sú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Đuôi xóm Sú - Đồng Sú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Tứ - Đồng Sú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Tứ - Đồng Sú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Tứ - Đồng Sú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Liệu - Đập xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Liệu - Đập xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Bà Liệu - Đập xóm 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Ông Huynh - Ông Thao | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Ông Khoa - Đồng Sú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Ông Khoa - Đồng Sú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Ông Khoa - Đồng Sú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Đồi Phụ Lão - Đồng Sú | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Đồi Phụ Lão - Đồng Sú | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức Đồi Phụ Lão - Đồng Sú | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức Sân bóng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Thủy Sản - Cây đa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Thủy Sản - Cây đa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức Thủy Sản - Cây đa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Hội quán xóm - Kênh sông sào | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Hội quán xóm - Kênh sông sào | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Hội quán xóm - Kênh sông sào | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình Bình Hải - Bình Hải | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình Bình Hải - Bình Hải | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình Bình Hải - Bình Hải | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34 Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34 Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34 Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9 Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9 Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9 Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3 Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3 Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3 Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình Cỗu 16 - Đập Sông Sào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình Cỗu 16 - Đập Sông Sào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình Cỗu 16 - Đập Sông Sào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168 Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168 Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168 Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36; Vị trí còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36; Vị trí còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36; Vị trí còn lại | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình Cầu 14 - Nghĩa Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình Cầu 14 - Nghĩa Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình Cầu 14 - Nghĩa Lợi | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình Cầu 16 - Đập Sông Sào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu treo - Nghĩa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu treo - Nghĩa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu treo - Nghĩa Lâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình - Xưởng Cao su | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Vinh - Đất ông Dem | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hùng - Đất ông Long | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Hiền - Đất ông Nhân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Nghĩa Đàn |
Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng Đất ông Phúc - Đất ông Tình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |
