• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghĩa Đàn

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn - tỉnh Nghệ An
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nghĩa Đàn năm 2025

Khu vực: huyện Nghĩa Đàn.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông giá - Đất ông Bân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông giá - Đất ông Bân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông giá - Đất ông Bân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông tý - Đất ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông tý - Đất ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông tý - Đất ông Lợi
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hậu - Đất ông Giá
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hậu - Đất ông Giá
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hậu - Đất ông Giá
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tuấn - Đất ông dõng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tuấn - Đất ông dõng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Lợi - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tuấn - Đất ông dõng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Trình - Đất bà Diệu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Trình - Đất bà Diệu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Trình - Đất bà Diệu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quốc - Đất ông Hợi
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quốc - Đất ông Hợi
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quốc - Đất ông Hợi
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đàn - Đất ông Quốc
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đàn - Đất ông Quốc
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Tiến - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đàn - Đất ông Quốc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
- X, Hồng Cường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
- X, Hồng Cường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
- X, Hồng Cường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thắng - Đất ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thắng - Đất ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thắng - Đất ông Quyết
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Cường - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hào - Đât bà Thuỷ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Danh - Đất ông Hải
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Danh - Đất ông Hải
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Danh - Đất ông Hải
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hữu - Đất ông Trà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hữu - Đất ông Trà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hữu - Đất ông Trà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đại - Đất ông Tính
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đại - Đất ông Tính
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Đại - Đất ông Tính
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Biểu - Đất ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Biểu - Đất ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Biểu - Đất ông Phúc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thái - Đất ông Khã
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thái - Đất ông Khã
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thái - Đất ông Khã
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Nam - Đất ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Nam - Đất ông Thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Nam - Đất ông Thịnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Kiều - Đất ông Thái
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Kiều - Đất ông Thái
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Kiều - Đất ông Thái
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Nghĩa Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N
Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N
Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 40; 41; 60- 62; 82-84; 95-98; 111-116; 197; 198) - Xã N
Đất ông Thuỷ - Đất ông Nhất
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H
Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H
Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 134-136; 147-150; 154; 166; 169; 176; 138) - Xã Nghĩa H
Đất ông Ngọc - Đất ông Thuỷ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137;
Đất ông Tác - Đất ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137;
Đất ông Tác - Đất ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 117; 120; 124; 133; 139; 140; 146; 155; 156; 163; 137;
Đất ông Tác - Đất ông Ngọc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1
Từ ông Yến - Đất ông Nam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1
Từ ông Yến - Đất ông Nam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL15A - Xóm Hồng Trường (Tờ 41, thửa: 26; 39; 42; 43; 58; 66; 67; 81; 94; 99; 100; 110; 195; 1
Từ ông Yến - Đất ông Nam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất Nông trường - Đất Nông trường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Lâm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Lâm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn TL 531A - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Quang - Đất ông Lâm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 15A - Xóm Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Tám - CT xăng dầu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ (Tờ 38, thửa: 312; 313; 319; 320) - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường huyện lộ - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hải - Đất Ông Dem
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất bà Lan - Đất Ông Hiếu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn ĐườngQL 15A - Xóm Hồng Trường + Hồng Lam - Xã Nghĩa Hồng
Đất Ông Chương - Đất Ông Tâm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 89, thửa: 4, 9, 11, 13, 17, 18, 28-30, 39, 42, 44, 48, 49,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 88, thửa: 3,4,6,7,8,11,13-16,18,19,21,25,27,28, 30, 31, 33, 3
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (tờ 85, thửa: 1-3,6,7,10,11,18,26,30,36,34,41,43,46-51, 53, 54
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tân - Đất ô Hiệp
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tân - Đất ô Hiệp
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tân - Đất ô Hiệp
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7
-
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 84, thửa: 6,7,13,18,19,29,30,35,37,38, 40,50-52,54,65, 66,71-7
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc - Đất ô Thành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc - Đất ô Thành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc - Đất ô Thành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội
Đất ô hùng - Đất ô Linh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội
Đất ô hùng - Đất ô Linh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh - Xã Nghĩa Hội
Đất ô hùng - Đất ô Linh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 83, thửa: 10,12,14-16,18-20, 24,34,41,50; 57;58) - Xã Nghĩa H
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Khe Bai (tờ 79, thửa: 1,2,4,5,6-9,11,13-15,18,19; 27; 28) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 76, thửa: 03) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 148) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 72, thửa: 1,2,5-8,10,11,12,13-16,18-21,23,26,27,29-34, 36
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
bà Vị - bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
bà Vị - bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
bà Vị - bà Xuân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 71, thửa: 41,44,45,46,50-53,63,64,72,76,19-23) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 71, thửa: 25,29-32,35,39,67-69,78-80, 82,85,89,90,92,96-98, 100
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Trí - Đất ô Tin
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Trí - Đất ô Tin
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Trí - Đất ô Tin
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85-
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại (Tờ 70, thửa: 17,18,22,23,25,29,30,35,40,41,43-45, 47-50,52, 53,55,57,64,66,71,74,85-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 40) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu đất tái định cư - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 73, 74, 75;43, 101-103) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 52;55;68;55;56;62;70;) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 57;58;59;60;61;63;69;64;65;66; 53;54) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 48-51;67;48-51;67,73,74) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hiệp - Đất ô Tuất
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 1-5) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Bảy - Đất ô lợi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Bảy - Đất ô lợi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Bảy - Đất ô lợi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 66, thửa: 2, 3, 8, 10, 13, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 3
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đức - Đất ô tình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đức - Đất ô tình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đông Hội 1 - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đức - Đất ô tình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1 (Tờ 65, thửa: 1,3,5,6,14,15,17,22,23,31-34, 40,41,43,44, 49, 50,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đất giá (Tờ 64, thửa: 199) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Niệm - Đất ô Kiệm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất bµ sen - Đất bà Hoá
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất bµ sen - Đất bà Hoá
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất bµ sen - Đất bà Hoá
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất Ô,Quy - Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất Ô,Quy - Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất Ô,Quy - Nhà thờ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (tờ 64, thửa: 12,15,16,22,28,29,41,43,48,53,57, 61,72,75,88, 132,142-147, 161,170
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Thử - Đất ô Vân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Thử - Đất ô Vân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Thử - Đất ô Vân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Luyến - Đất ô Quế
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Luyến - Đất ô Quế
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Luyến - Đất ô Quế
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Liên - Đât ô Kiều
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Liên - Đât ô Kiều
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đât ô Liên - Đât ô Kiều
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đoàn - Đất ô Trung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đoàn - Đất ô Trung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Đoàn - Đất ô Trung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57,
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57,
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 63, thửa: 1,2,8,18,25,26,30,31,37,38,42,43,50,52,57,
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60-
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60-
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 62, thửa: 1-5,7-22,24-30,32-36,38,39,40-47,50-53,60-
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 61, thửa: 1,3,10,12, 21,22,29,35,36, 38,47,50, 53,55,58, 60,63
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội
Đường xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội
Đường xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao (Tờ 60, thửa: 1,3, 4-23,25,29-35, 36,38, 39, 43;46, 47, 46, 47) - Xã Nghĩa Hội
Đường xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nho - Đất bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nho - Đất bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nho - Đất bà Xuân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Ao, Đồng Trường (Tờ 59, thửa: 1,2,4,5,9,16,23,41-43,53,54,66-68,82,89,97-99,108, 115,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hộ - Đất ô Đại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hộ - Đất ô Đại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hộ - Đất ô Đại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nam - Đất ô Hải
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nam - Đất ô Hải
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nam - Đất ô Hải
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuận - Đất bà Tâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuận - Đất bà Tâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuận - Đất bà Tâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Ao, Trường (Tờ 58, thửa: 5,13,17,59-61,68,78,79,88,94,95, 107,11
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Lệ - Đên ô Trí
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Lệ - Đên ô Trí
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên Xã - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Lệ - Đên ô Trí
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nghị - Đât ô Thông
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nghị - Đât ô Thông
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Nghị - Đât ô Thông
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến (Tờ 57, thửa: 2,3,4,11) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78,
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78,
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoòa Hội (Tờ 55, thửa: 2,7,11,14,15,19-31,33,36-46,48,49,53-61,66-71,76,78,
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm Đồng Ao (Tờ 54, thửa: 4,5,11,12,17,18,22,25) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Đồng Tâm (Tờ 54, thửa: 9,10,13-15,19-21,23,24) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung, Bình Lâm - Xóm Đồng Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 49, thửa: 2-6,8-10,12,13,15-18,20,22-25,28,29,31,32,34-38) -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải - Đất ô Thắng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải - Đất ô Thắng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hải - Đất ô Thắng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 48, thửa: 4,7,10,12,14,15,17, 19, 23,26, 28,29, 31-33,36,39, 4
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Nhân
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Nhân
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Nhân
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tâm (Tờ 47, thửa: 1,2,5-7,9, 11-13,15,17,18-20,23,32,33;72, 79) - Xã N
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Dũng - Đất ô Quyết
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Dũng - Đất ô Quyết
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Dũng - Đất ô Quyết
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 5-11,16,18-22,27-35,41-43,67) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Châu - Đất ô Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Châu - Đất ô Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Châu - Đất ô Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 46, thửa: 1-3,13,14, 23-25,36, 37, 59, 60, 69,70, 72-75, 81-83, 85,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Kinh - Đất bà Thanh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Kinh - Đất bà Thanh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Kinh - Đất bà Thanh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 45, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tẳm - Đất ô Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Thanh Hòa (Tờ 44, thửa: 1,4,8-10,13-16,19,24,25,29,30-40) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Thu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Thu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Thu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thanh - Đất ô Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thanh - Đất ô Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thanh - Đất ô Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50,
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50,
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng, Đồng Ao Sằng (Tờ 43, thửa: 6,10,14,15,19, 29,35,36, 40,45,47,48, 50,
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Cần - Đất ô Quyển
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Cần - Đất ô Quyển
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Chợ - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Cần - Đất ô Quyển
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội
Chợ Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội
Chợ Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm (Tờ 42, thửa: 49,71,81,82,83,92,143) - Xã Nghĩa Hội
Chợ Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Chợ (Tờ 42, thửa: 26, 31, 36, 49,54-60, 71, 75, 81-83, 85, 91, 92) - Xã Ngh
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Thiết - Đất ô Dương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Thiết - Đất ô Dương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại- Xóm Đồng nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Thiết - Đất ô Dương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuần - Đất bà Hương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuần - Đất bà Hương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thuần - Đất bà Hương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210,
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210,
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 41, thửa: 50, 80,81, 109-111,124-126,137-139,148,150, 158,210,
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất bà Phúc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hợp - Đất bà Hợi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hợp - Đất bà Hợi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48 E - Xóm Đồng Nấp - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Hợp - Đất bà Hợi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng nấp (Tờ 40, thửa: 6,7, 9,10,12) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 39, thửa: 39) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 35, thửa: 6, 31, 34-36, 62, 101, 116, 136, 140, 144, 152, 15
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) -
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) -
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 34, thửa: 10, 105,116,133, 203, 204,218, 375, 385,;404;405) -
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 33, thửa: 6,75,83,116,123,125) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Vinh Quang (Tờ 31, thửa: 396) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) -
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) -
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Vinh Sơn (Tờ 30, thửa: 1, 3, 5, 12,82, 332, 389, 468, 476, 521, 542) -
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Linh - Đất ô Luân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Linh - Đất ô Luân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Linh - Đất ô Luân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) -
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) -
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Minh (Tờ 29, thửa: 183, 191,193,194, 203, 204, 209, 210,390,418,427) -
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thả - Đất ô Thiệu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thả - Đất ô Thiệu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Dốc Đá - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Thả - Đất ô Thiệu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Dốc Đá (Tờ 27, thửa: 15,30,38,49,55,57,91,95,97,99,118,136,160,182) - Xã Ng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 26, thửa: 46) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 25, thửa: 11,12,24,25,28,29, 31-33) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Làng Cháng (Tờ 24, thửa: 212) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 23, thửa: 3) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Phú Tiến (Tờ 22, thửa: 1,2,31, 253) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 21, thửa: 79, 81) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 21, thửa: 278) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102,
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102,
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 21, thửa: 7, 9, 11, 15, 26, 32, 34, 47, 51, 53, 57, 67, 91, 93, 98, 101, 102,
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214,
Đất ô Thân - Đất ô Tăng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214,
Đất ô Thân - Đất ô Tăng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã (Tờ 20, thửa: 4, 5, 21,100, 113, 118, 122, 138, 139,149, 158, 166, 171, 194, 205, 214,
Đất ô Thân - Đất ô Tăng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại (Tờ 20, thửa: 2, 135, 181, 186, 202) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 19, thửa: 480,481) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460,
Khu đấu giá
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460,
Khu đấu giá
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (tờ 18, thửa: 272-275, 303-306, 342-346, 378-382, 414-417, 456-460,
Khu đấu giá
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 18, thửa: 712, 1680) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 770, 1728-1735) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 1, 2 (Tờ 17, thửa: 10, 54, 71, 79; 100; 101) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 16, thửa: 135,136, 165, 189, 190, 214, 236, 238, 314, 315) - Xã
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đông Hội 2 (Tờ 16, thửa: 1801-1806; 1808;1809) - Xã Nghĩa Hội
Khu TĐC
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 14, thửa: 252,807,808) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Tiến, Khe Bai (Tờ 13, thửa: 26, 32, 50) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tịnh - Đất bà Hành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tịnh - Đất bà Hành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Tịnh - Đất bà Hành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Ao, Sằng (Tờ 10, thửa: 5, 23,35,566, 607, 608) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Khu QH đấu giá (Tờ 7, thửa: 616) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Minh,ô Hương - Đất ô Tuấn,ô Điểm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng, Thanh Hòa (Tờ 7, thửa: 26,103, 104, 190,191, 270,286,595) - Xã N
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 6, thửa: 4,5,7,20,37,47,55,62,79,100,101,111,112,126, 135, 13
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 4, thửa: 15,45,99,108,119,128,129,141,150,155) - Xã Nghĩa
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Sằng (Tờ 3, thửa: 1,45, 81,102,116,133,134,144, 152-154) - Xã Nghĩa Hộ
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Hội (Tờ 55, thửa: 113-115) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Đông Hội - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ô Vĩnh - Đất ô Hương
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Vinh - Đất ô Hoàn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Quân - Đất bà Thân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Quân - Đất bà Thân
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Quốc Lộ 48D - Xóm Khe Bai - Xã Nghĩa Hội
Đất ô Quân - Đất bà Thân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Thanh (Tờ 77, thửa: 38) - Xã Nghĩa Hội
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 47-79) - Xã Nghĩa Hội
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu QH đấu giá - Xóm Khe Bai (Tờ 69, thửa: 76-81;42-46) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10
Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10
Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường vào Nghĩa Trang liệt sỹ - Xóm Đồng Tiến (Tờ 62, thửa: 21,22,60-62, 81,83,84,88-92, 99, 100, 10
Khu dân cư
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội
Đấu giá đất ở
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội
Đấu giá đất ở
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Khe Bai (Tờ 18, thửa: 1732-1737) - Xã Nghĩa Hội
Đấu giá đất ở
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 41, thửa: 29;33;34) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Lê lợi 2012 (Tờ 66, thửa: 140,,143)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Tân Thành 2012 (Tờ 37, thửa: 106) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Trung Tâm 2012 (Tờ 3, thửa: 55…58) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu quy hoạch đấu giá xóm Cát Mộng 2012 (Tờ 37, thửa: 112;113) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đắc - Đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đắc - Đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đắc - Đất ông Sơn
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hảo - Đất ông Hoài
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hảo - Đất ông Hoài
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hảo - Đất ông Hoài
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Toàn - Đất ông Hiệp
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Quang - Đất bà Phương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Quang - Đất bà Phương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Quang - Đất bà Phương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chinh - Đất ông Quý
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chinh - Đất ông Quý
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chinh - Đất ông Quý
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Trình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Trình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Trình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Công - Đất ông Hà
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Công - Đất ông Hà
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Công - Đất ông Hà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (Khu đồi Công an) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Phú - Đất ông Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thành - Đất bà Hằng
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thành - Đất bà Hằng
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Trung tâm (khu lô 3) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thành - Đất bà Hằng
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dũng - Đất ông Hưởng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thuật - Đất ông Cường
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thuật - Đất ông Cường
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thuật - Đất ông Cường
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nam - Đất bà Chân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nam - Đất bà Chân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nam - Đất bà Chân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thanh - Đất bà Hoa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thanh - Đất bà Hoa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thanh - Đất bà Hoa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thiên - Đất ông Luyện
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thiên - Đất ông Luyện
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thiên - Đất ông Luyện
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huy
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huy
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Nhàn - Đất ông Thảo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Trình - Đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Trình - Đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Trình - Đất ông Đồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hạnh - Đất bà Giang
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hạnh - Đất bà Giang
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hạnh - Đất bà Giang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thắng - Đất ông Hoan
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thắng - Đất ông Hoan
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thắng - Đất ông Hoan
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lập
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lập
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Thành - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lập
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất ông Dung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất ông Dung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất ông Dung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thọ - Đất bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thọ - Đất bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Thọ - Đất bà Hồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huế - Đất ông Nại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huế - Đất ông Nại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Huế - Đất ông Nại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Viện - Đất ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Viện - Đất ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Viện - Đất ông Dũng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sáng - Đất ông Hoa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sáng - Đất ông Hoa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sáng - Đất ông Hoa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đường - Đất ông Hải
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đường - Đất ông Hải
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Sơn - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đường - Đất ông Hải
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lệ - Đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tùng - Đất ông Luyến
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tùng - Đất ông Luyến
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tùng - Đất ông Luyến
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đăng - Đất ông Nghĩa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đạo - Đất ông Quang
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đạo - Đất ông Quang
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Đạo - Đất ông Quang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chung - Đất ông Long
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chung - Đất ông Long
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chung - Đất ông Long
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hoạt - Đất ông Dương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hoạt - Đất ông Dương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Cát Mộng - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hoạt - Đất ông Dương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tuấn - Đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tuấn - Đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Tuấn - Đất ông Minh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Vui - Đất ông Tý
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Vui - Đất ông Tý
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Tân Xuân - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Vui - Đất ông Tý
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hảo - Đất ông Khang
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hảo - Đất ông Khang
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hảo - Đất ông Khang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hòa - Đất bà Vinh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hòa - Đất bà Vinh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hòa - Đất bà Vinh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chức - Hội Quán
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chức - Hội Quán
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Chức - Hội Quán
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Châu - Đất bà Khương
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Châu - Đất bà Khương
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Châu - Đất bà Khương
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hưng - Đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hưng - Đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xóm - Xóm Lê Lợi - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hưng - Đất ông Minh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 4; 06; 08;12;13) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 18;19) - Xã nghĩa Hiếu
C Ty Việt Sơn - Đất ông Tùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 9-11;14;24-28) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lợi (Tờ 33, thửa: 7; 15; 16;29;30) - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lực - Đất bà Tâm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lực - Đất bà Tâm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Lực - Đất bà Tâm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48 nối QL 48 E - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hồng - Đất ông Hoàng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Căn - Đất ông Nại
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Căn - Đất ông Nại
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Căn - Đất ông Nại
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bình - Đất ông Yên
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bình - Đất ông Yên
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bình - Đất ông Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hà - Đất bà Quy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hà - Đất bà Quy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hà - Đất bà Quy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Cát - Đất ông Huy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Cát - Đất ông Huy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Cát - Đất ông Huy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hùng - Đất ông Dương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hùng - Đất ông Dương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà Hùng - Đất ông Dương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sung - Đất ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sung - Đất ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Tân Thịnh - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Sung - Đất ông Hùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Lê Lai - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bảo - Đất ông Phú
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bảo - Đất ông Phú
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Bảo - Đất ông Phú
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã ba Lê Lai - Đất bà Phương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Ngã tư Lê Lợi - Đất ông Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất bà Phương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất bà Phương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Dân - Đất bà Phương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hòa - Đất ông Đại
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hòa - Đất ông Đại
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc Lộ 48 - Xóm Trung tâm - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hòa - Đất ông Đại
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hiền
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hiền
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường nối QL48 đi 48E - Xóm Lê Lai (Tờ 4, thửa: 56,57, 58,59,60,61,62,64,65,66,63) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất ông Hiền
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà thế
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà thế
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm lê lợi (Tờ 30, thửa: 151;154;157;158,159,160,161,162,163;164) - Xã Nghĩa Hiếu
Đất bà thế
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Khe Đá
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Khe Đá
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Khe Đá
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Sợi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Sợi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Sợi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Gò Dài
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Gò Dài
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Gò Dài
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Bồng Châu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Bồng Châu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Ráng - Xã Nghĩa Đức
Ráng - Bồng Châu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Nung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Nung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Nung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Dền
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Dền
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Dền
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức
- Miêu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức
- Miêu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung (Tờ 22, thửa: 90) - Xã Nghĩa Đức
- Miêu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Miêu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Miêu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Trại Cay - Miêu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Miêu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Miêu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Nung - Xã Nghĩa Đức
Nung - Miêu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 + Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Giáp xóm 9 - Nhà văn hóa xóm 10
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Công - Khe Đục
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Công - Khe Đục
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Công - Khe Đục
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 9, 10, 11, 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 9 - Nhà anh Tuyết xóm 11
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Nhà văn hóa xóm 10 - Ngã 3
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường quốc lộ 48E - Xóm 9+ xóm 10 - Xã Nghĩa Đức
Ngã 3 Lèn Đá - Trạm điện
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức
Đồi Rạch Rạch - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức
Đồi Rạch Rạch - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Xóm 9 (Tờ 58, thửa: 1…………,15, 17……,20) - Xã Nghĩa Đức
Đồi Rạch Rạch - Xóm 9
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Báo - Rú ấm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Báo - Rú ấm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 xóm 8 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Báo - Rú ấm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 104, 115, 122, 130, 143, 138, 131, 116, 132, 144, 145, 13
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7+8 (Tờ 57, thửa: 18, 28, 26, 27, 37, 47, 46, 55, 56, 67, 72, 54, 66, 70, 7
Hội quán xóm 7 - Nhà bà Châu xóm 8
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 1, 8, 13, 19, 29, 38) - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 7 (Tờ 57, thửa: 2……,6, 9, 15, 20, 21, 22, 30, 39, 40, 41, 42, 49…,51, 60, 61, 6
Nhà anh Trà - Đồi Rạch Rạch
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Đức - Giáp Tân Kỳ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+7 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 6 - Nhà anh Đức
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Hội quán xóm 5 - Nhà anh Đức
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 5+6 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 + 5 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Sơn xóm 4 - Hội quán xóm 5
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng - Nhà anh Thảo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng - Nhà anh Thảo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4+5 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng - Nhà anh Thảo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Tý - Đồi Mỡ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Tý - Đồi Mỡ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Tý - Đồi Mỡ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Cây Mát - Thủy Điện
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Cây Mát - Thủy Điện
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Cây Mát - Thủy Điện
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Ông Hồng - Ông Mão x 4
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Ông Hồng - Ông Mão x 4
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 4 - Xã Nghĩa Đức
Ông Hồng - Ông Mão x 4
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Mạo - Bà Cúc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Mạo - Bà Cúc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Mạo - Bà Cúc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 25, 33, 37, 38, 39, 47, 48, 45;56) - Xã Nghĩa Bình
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42,
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42,
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 + 7 (Tờ 54, thửa: 26, 27, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 40, 54, 41, 49, 50, 52, 42,
Trạm y tế - Nhà anh Trà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 1………4, 7……,11, 13) (Tờ 25, thửa: 499, 500) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 54, thửa: 15………,24, 12, 5; 1130) - Xã Nghĩa Đức
Anh Dương - Trường cấp 2
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40…
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40…
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 55, 85, 37, 33, 28, 1…, 4……7, 9…,20, 23…,32, 35, 39, 40…
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 51,57,63,62,71, 69, 60, 61,56 50,47,44, 36, 38, 34, 109, 110, 11
Cầu xóm 3 - Nhà anh Dương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức
Bưu điện - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức
Bưu điện - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 87, 98, 102, 66, 67, 72, 77, 73, 74, 78, 79) - Xã Nghĩa Đức
Bưu điện - Trạm y tế
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N
Bưu điện - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N
Bưu điện - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xóm 3 (Tờ 53, thửa: 70, 76, 90, 99, 101, 91, 92………,97, 100, 80……86; 102, 103) - Xã N
Bưu điện - Trạm y tế
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà bà Hòa - Ông Huệ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà bà Hòa - Ông Huệ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà bà Hòa - Ông Huệ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng TT xó
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng TT xó
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng TT xó
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Nhà Bà Tứ - Bà Hồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Đuôi xóm Sú - Đồng Sú
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Đuôi xóm Sú - Đồng Sú
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Đuôi xóm Sú - Đồng Sú
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Tứ - Đồng Sú
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Tứ - Đồng Sú
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Tứ - Đồng Sú
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Liệu - Đập xóm 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Liệu - Đập xóm 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Bà Liệu - Đập xóm 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Ông Huynh - Ông Thao
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Ông Khoa - Đồng Sú
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Ông Khoa - Đồng Sú
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Ông Khoa - Đồng Sú
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Đồi Phụ Lão - Đồng Sú
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Đồi Phụ Lão - Đồng Sú
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 - Xã Nghĩa Đức
Đồi Phụ Lão - Đồng Sú
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Bờ đập xóm 1 - Nhà ông Trinh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà ông Đạt - Nhà anh Dũng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Nhà anh Ngọc - Nhà anh Hào
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 41, thửa: 591……,599) - Xã Nghĩa Đức
Sân bóng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 56, 57, 58, 59) - Xã Nghĩa Đức
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Thủy Sản - Cây đa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Thủy Sản - Cây đa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm 1 - Xã Nghĩa Đức
Thủy Sản - Cây đa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 21; 25; 26; 38) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Hội quán xóm - Kênh sông sào
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Hội quán xóm - Kênh sông sào
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Hội quán xóm - Kênh sông sào
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường liên xã - Xóm Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Hội quán xóm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 1-3; 11-13; 24; 35-37; 52,53; 55; 59; các lô Q
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25;
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25;
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 61, thửa: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25;
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình
Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình
Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình
Chợ Nghĩa Hội - Ngã 3 Bình Thành
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình
Bình Hải - Bình Hải
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình
Bình Hải - Bình Hải
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 60, thửa: 5) - Xã Nghĩa Bình
Bình Hải - Bình Hải
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 57, thửa: 5; 8; 9; 10; 11; 12; 14; 15; 27; 28; 30; 31; 32; 33; 34
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 56, thửa: 2; 3; 5; 14; 25; 27; 36; 37; 45; 46; 69; 70; 87; 9
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Các vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 55, thửa: 2; 12; 14; 18; 25; 27; 28; 29; 30; 35; 36; 37; 38; 3
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình
Cỗu 16 - Đập Sông Sào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình
Cỗu 16 - Đập Sông Sào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình
Cỗu 16 - Đập Sông Sào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 52, thửa: 23; 51; 69; 102; 117; 118; 119; 120; 137; 151; 154; 168
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 49, thửa: 23; 27; 48; 58; 90; 135; 153) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36;
Vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36;
Vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 3; 7; 12; 13; 14; 21; 22; 28; 29; 30; 31; 34; 35; 36;
Vị trí còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 44, thửa: 2; 8; 9; 15; 23; 27; 33; 37; 41; 73; 83; 94,48) - Xã Ngh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308;
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308;
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 27; 43; 57; 68) (Tờ 43, thửa: 289; 305; 306; 307; 308;
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 42, thửa: 6; 8; 16; 25; 26; 44; 45; 58; 66) - Xã Bình Nghĩa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17;
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17;
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên, Bình Thái (Tờ 39, thửa: 1; 2; 3,,7; 9; 10; 11; 12; 13; 1415; 16; 17;
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 38, thửa: 5; 7; 11; 12; 16; 21; 22; 24; 25; 26; 27; 31; 32; 33; 3
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17;
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17;
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 37, thửa: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17;
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Lâm (Tờ 36, thửa: 96; 99; 119; 124; 128; 129; 130; 131; 137; 138; ; 139; 1
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Bình Thành (Tờ 34, thửa: 44; 59; 67; 77; 91; 92; 94; 100; 101; 120; 1
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh (Tờ 30, thửa: 102; 192; 211; 282; 283; 305; 313; 348; 366; 375) - Xã
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Cầu 14 - Nghĩa Lợi
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Cầu 14 - Nghĩa Lợi
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Cầu 14 - Nghĩa Lợi
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải, Đồng Chùa (Tờ 29, thửa: 73; 180; 181; 194; 195; 197; 198; 206; 207; 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình
Cầu 16 - Đập Sông Sào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình
Cầu 16 - Đập Sông Sào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Trung - Bình - Lâm - Xóm Bình Hải (Tờ 29, thửa: 253) - Xã Nghĩa Bình
Cầu 16 - Đập Sông Sào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 28, thửa: 63; 64; 84; 97; 103) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Hải (Tờ 22, thửa: 37, 80) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 20, thửa: 150, 175, 176) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu treo - Nghĩa Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu treo - Nghĩa Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu treo - Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 19, thửa: 2281 132) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình
Cầu Sông Sào - Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 16, thửa: 59) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình
Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình
Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Nghĩa (Tờ 15, thửa: 25, 61) - Xã Nghĩa Bình
Bình Nghĩa - Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thái (Tờ 7, thửa: 55) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Yên (Tờ 3, thửa: 12) - Xã Nghĩa Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 93-101; 107-115; 120-128) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Bình Thành (Tờ 62, thửa: 88-90; 92; 103-106; 117-119) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm (Tờ 62, thửa: 107-115; 120-128; 93-101) - Xã Nghĩa Bình
- Xưởng Cao su
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nghĩa Đàn Quốc lộ 48 E - Xóm Bình Thành, Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình
Ngã 3 Bình Thành - Xưởng Cao su
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Nghĩa Đàn Vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 231-239) - Xã Nghĩa Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Vinh - Đất ông Dem
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Khu vực chợ - Chợ Nghĩa Hồng - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hùng - Đất ông Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nghĩa Đàn QL 48E - Xóm Hồng Yên - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Thẩn - Đất ông Đồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Hiền - Đất ông Nhân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nghĩa Đàn Đường QL 48E - Xóm Hồng Thọ - Xã Nghĩa Hồng
Đất ông Phúc - Đất ông Tình
Đất ở nông thôn1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nghĩa Đàn

4.9/5 - (923 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.