• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hoàng Mai

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Hoàng Mai năm 2025

Khu vực: Thị xã Hoàng Mai.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất ở, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 10 (Thửa 1…5; 6..10; 11…15; 16…20; 21…25; 26…28; 29...34; 35…39; 40…43; 55; 57;
Toàn thắng
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 10 (Thửa 1…5; 6..10; 11…15; 16…20; 21…25; 26…28; 29...34; 35…39; 40…43; 55; 57;
Toàn thắng
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất SX-KD400.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất TM-DV440.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất ở800.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất SX-KD850.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất TM-DV935.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất ở1.700.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 20 (Thửa 10…13; 22; 23…26; 45…47; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba Khối 20 - Khối 15
Đất SX-KD500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 20 (Thửa 10…13; 22; 23…26; 45…47; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba Khối 20 - Khối 15
Đất TM-DV550.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 20 (Thửa 10…13; 22; 23…26; 45…47; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba Khối 20 - Khối 15
Đất ở1.000.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 21; 52…54; 63; 64; 71…73; 75; 76; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai
Bạch y đại Vương - Ngã ba khối 20
Đất SX-KD850.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 21; 52…54; 63; 64; 71…73; 75; 76; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai
Bạch y đại Vương - Ngã ba khối 20
Đất TM-DV935.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 21; 52…54; 63; 64; 71…73; 75; 76; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai
Bạch y đại Vương - Ngã ba khối 20
Đất ở1.700.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 16…20; 50; 51; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất SX-KD400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 16…20; 50; 51; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất TM-DV440.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 16…20; 50; 51; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất ở800.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 3; 4; 5; 6; 12; 14 15; 20; 27; 28; 33; 35; 39; 40; 41; 50; 51;
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất SX-KD400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 3; 4; 5; 6; 12; 14 15; 20; 27; 28; 33; 35; 39; 40; 41; 50; 51;
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất TM-DV440.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 20 (Thửa 3; 4; 5; 6; 12; 14 15; 20; 27; 28; 33; 35; 39; 40; 41; 50; 51;
Ngã ba khối 20 - Khối 12
Đất ở800.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 1; 2; 7...9; 11; 16; 17; 19; 21...25; 29; 30; 36; 37; 43…46; 47; 48; 5
Tiền phong -
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 1; 2; 7...9; 11; 16; 17; 19; 21...25; 29; 30; 36; 37; 43…46; 47; 48; 5
Tiền phong -
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 1; 2; 7...9; 11; 16; 17; 19; 21...25; 29; 30; 36; 37; 43…46; 47; 48; 5
Tiền phong -
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên Khối - Khối 20 (Thửa 69…72; 88…90; 92; 93…97; 98; 112…115; 122; 123…125; 127; 140; 141; 1
Khối 20 - Khối 15
Đất SX-KD500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên Khối - Khối 20 (Thửa 69…72; 88…90; 92; 93…97; 98; 112…115; 122; 123…125; 127; 140; 141; 1
Khối 20 - Khối 15
Đất TM-DV550.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên Khối - Khối 20 (Thửa 69…72; 88…90; 92; 93…97; 98; 112…115; 122; 123…125; 127; 140; 141; 1
Khối 20 - Khối 15
Đất ở1.000.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14;15 (Thửa 1…4; 5...7; 11; 13; 16; 17; 27; 28; 31; 41; 101…104; Tờ bản đồ số 3
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14;15 (Thửa 1…4; 5...7; 11; 13; 16; 17; 27; 28; 31; 41; 101…104; Tờ bản đồ số 3
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14;15 (Thửa 1…4; 5...7; 11; 13; 16; 17; 27; 28; 31; 41; 101…104; Tờ bản đồ số 3
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 14; 15; 18...20; 21; 22; 24; 25; 26; 29; 32; 33; 35; 38…40; 42;
Tiền phong
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 14; 15; 18...20; 21; 22; 24; 25; 26; 29; 32; 33; 35; 38…40; 42;
Tiền phong
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 14; 15; 18...20; 21; 22; 24; 25; 26; 29; 32; 33; 35; 38…40; 42;
Tiền phong
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 15 (Thửa 1…5; 6; 7; 8; 20; 35; 36; 45…50; 59…62; 64; 65; Tờ bản đồ số 29) - Phư
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 15 (Thửa 1…5; 6; 7; 8; 20; 35; 36; 45…50; 59…62; 64; 65; Tờ bản đồ số 29) - Phư
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 15 (Thửa 1…5; 6; 7; 8; 20; 35; 36; 45…50; 59…62; 64; 65; Tờ bản đồ số 29) - Phư
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 10; 12…16; 18; 19; 21; 23; 25…27; 29...34; 37…39; 41…44; 51; 52;
Khối 15 - Khối 16
Đất SX-KD275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 10; 12…16; 18; 19; 21; 23; 25…27; 29...34; 37…39; 41…44; 51; 52;
Khối 15 - Khối 16
Đất TM-DV302.500
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15, 16 (Thửa 10; 12…16; 18; 19; 21; 23; 25…27; 29...34; 37…39; 41…44; 51; 52;
Khối 15 - Khối 16
Đất ở550.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 15, 16 (Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8; 12; 50…54; 56; Tờ bản đồ số 28) - Phường Mai Hùn
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 15, 16 (Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8; 12; 50…54; 56; Tờ bản đồ số 28) - Phường Mai Hùn
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 15, 16 (Thửa 1; 2; 3; 5; 6; 8; 12; 50…54; 56; Tờ bản đồ số 28) - Phường Mai Hùn
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15 (Thửa 9; 10; 13; 14; 15; 18; 21…24; 25…27; 29…31; 32; 35; 36; 39...41; 42;
Khối 15 - Khối 16
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15 (Thửa 9; 10; 13; 14; 15; 18; 21…24; 25…27; 29…31; 32; 35; 36; 39...41; 42;
Khối 15 - Khối 16
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 15 (Thửa 9; 10; 13; 14; 15; 18; 21…24; 25…27; 29…31; 32; 35; 36; 39...41; 42;
Khối 15 - Khối 16
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 16 (Thửa 9; 16; 17; 22; 24; 32; 29; 33; 36; 40; 50; 60…65; 76; 77; 80; 81; 86;
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 16 (Thửa 9; 16; 17; 22; 24; 32; 29; 33; 36; 40; 50; 60…65; 76; 77; 80; 81; 86;
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 16 (Thửa 9; 16; 17; 22; 24; 32; 29; 33; 36; 40; 50; 60…65; 76; 77; 80; 81; 86;
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 16 (Thửa 1; 3; 4; 5 ; 6; 7; 11; 12; 14; 18; 20; 21; 25; 26; 28; 34; 35; 41; 4
Khối 16 - Khối 17
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 16 (Thửa 1; 3; 4; 5 ; 6; 7; 11; 12; 14; 18; 20; 21; 25; 26; 28; 34; 35; 41; 4
Khối 16 - Khối 17
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 16 (Thửa 1; 3; 4; 5 ; 6; 7; 11; 12; 14; 18; 20; 21; 25; 26; 28; 34; 35; 41; 4
Khối 16 - Khối 17
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6…10; 11…15; 16…19; Tờ bản đồ số 26) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6…10; 11…15; 16…19; Tờ bản đồ số 26) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6…10; 11…15; 16…19; Tờ bản đồ số 26) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 77…79; 99; 100…103; 106; 110…115; 116...120; 121…125; 126...130; 131…1
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 77…79; 99; 100…103; 106; 110…115; 116...120; 121…125; 126...130; 131…1
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 77…79; 99; 100…103; 106; 110…115; 116...120; 121…125; 126...130; 131…1
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 13 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 2
Đường nhựa khối 13 đi vực mấu
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 13 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 2
Đường nhựa khối 13 đi vực mấu
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 13 (Thửa 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 2
Đường nhựa khối 13 đi vực mấu
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 14 (Thửa 2…5; 6…9; 10…15; 16…20; 21…25; 26…29; 30...34; 35…39; 40…45; 46...49;
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 14 (Thửa 2…5; 6…9; 10…15; 16…20; 21…25; 26…29; 30...34; 35…39; 40…45; 46...49;
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 14 (Thửa 2…5; 6…9; 10…15; 16…20; 21…25; 26…29; 30...34; 35…39; 40…45; 46...49;
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 2; 3; 5; 6; 7; 10; 12; 13; 14; 15; 23; 29; 30; 20; 21; 31; 32; 33; 37;
Tiền phong -
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 2; 3; 5; 6; 7; 10; 12; 13; 14; 15; 23; 29; 30; 20; 21; 31; 32; 33; 37;
Tiền phong -
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 2; 3; 5; 6; 7; 10; 12; 13; 14; 15; 23; 29; 30; 20; 21; 31; 32; 33; 37;
Tiền phong -
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 1; 4; 8; 9; 16; Tờ bản đồ số 22) - Phường Mai Hùng
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang -
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 1; 4; 8; 9; 16; Tờ bản đồ số 22) - Phường Mai Hùng
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang -
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 1; 4; 8; 9; 16; Tờ bản đồ số 22) - Phường Mai Hùng
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang -
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 4; 3; 8; 12; 13; 15; 22; 23; 32…36; 45; 46; 55; 60; 54; 40…43; 50...52
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 4; 3; 8; 12; 13; 15; 22; 23; 32…36; 45; 46; 55; 60; 54; 40…43; 50...52
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 17 (Thửa 4; 3; 8; 12; 13; 15; 22; 23; 32…36; 45; 46; 55; 60; 54; 40…43; 50...52
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 5; 6; 7; 10; 11; 16; 17; 20; 21; 24; 25; 31; 37; 63; 64; 65; Tờ bản
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 5; 6; 7; 10; 11; 16; 17; 20; 21; 24; 25; 31; 37; 63; 64; 65; Tờ bản
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 17 (Thửa 5; 6; 7; 10; 11; 16; 17; 20; 21; 24; 25; 31; 37; 63; 64; 65; Tờ bản
Đường nhựa khối 17 đi xã Quỳnh Trang
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 13 (Thửa 3…9; 10...14; 15…19; 20…24; 25…29; 30…35; 36…39; 40…45; 46…49; 50…55;
Tiền phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 13 (Thửa 3…9; 10...14; 15…19; 20…24; 25…29; 30…35; 36…39; 40…45; 46…49; 50…55;
Tiền phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 13 (Thửa 3…9; 10...14; 15…19; 20…24; 25…29; 30…35; 36…39; 40…45; 46…49; 50…55;
Tiền phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 13 (Thửa 3…17; 45; Tờ bản đồ số 19) - Phường Mai Hùng
Tiền Phong
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 13 (Thửa 3…17; 45; Tờ bản đồ số 19) - Phường Mai Hùng
Tiền Phong
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 13 (Thửa 3…17; 45; Tờ bản đồ số 19) - Phường Mai Hùng
Tiền Phong
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13 (Thửa 18; 19; 23…29; 30…39; 40…44 Tờ bản đồ số 19) - Phườ
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang -
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13 (Thửa 18; 19; 23…29; 30…39; 40…44 Tờ bản đồ số 19) - Phườ
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang -
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13 (Thửa 18; 19; 23…29; 30…39; 40…44 Tờ bản đồ số 19) - Phườ
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang -
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14 (Thửa 1; 4; 17; 27; 28; 33; 45…47; 49; 50; 55…59; 60…69; 70…79; 83; 84; 86;
Khu vực Tiền Phong -
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14 (Thửa 1; 4; 17; 27; 28; 33; 45…47; 49; 50; 55…59; 60…69; 70…79; 83; 84; 86;
Khu vực Tiền Phong -
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 14 (Thửa 1; 4; 17; 27; 28; 33; 45…47; 49; 50; 55…59; 60…69; 70…79; 83; 84; 86;
Khu vực Tiền Phong -
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13, 14 (Thửa 5; 6…14; 16; 18…26; 35; 36; 38; 39…44; 81; 89…9
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13, 14 (Thửa 5; 6…14; 16; 18…26; 35; 36; 38; 39…44; 81; 89…9
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối, liên phường, xã - Khối 13, 14 (Thửa 5; 6…14; 16; 18…26; 35; 36; 38; 39…44; 81; 89…9
Đường nhựa đi Vực Mấu xã Qtrang
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 6 (Thửa 1; 2; 9…13; 20; 28; 53; Tờ bản đồ số 17) - Phường Mai Hùng
Kim Ngọc
Đất SX-KD175.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 6 (Thửa 1; 2; 9…13; 20; 28; 53; Tờ bản đồ số 17) - Phường Mai Hùng
Kim Ngọc
Đất TM-DV192.500
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 6 (Thửa 1; 2; 9…13; 20; 28; 53; Tờ bản đồ số 17) - Phường Mai Hùng
Kim Ngọc
Đất ở350.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 1 (Thửa 220... 223; 242; 248; 251; 252; 302…305; 335…337; 339; 345…348; 266; 29
Kim Ngọc
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 1 (Thửa 220... 223; 242; 248; 251; 252; 302…305; 335…337; 339; 345…348; 266; 29
Kim Ngọc
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 1 (Thửa 220... 223; 242; 248; 251; 252; 302…305; 335…337; 339; 345…348; 266; 29
Kim Ngọc
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1 (Thửa 194…197; 216…218; 224; 243…247; 255; 290; 306; 310; 332; 338; 34
Từ Cầu Ngọc Huy - Đi phường Quỳnh Phương
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1 (Thửa 194…197; 216…218; 224; 243…247; 255; 290; 306; 310; 332; 338; 34
Từ Cầu Ngọc Huy - Đi phường Quỳnh Phương
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1 (Thửa 194…197; 216…218; 224; 243…247; 255; 290; 306; 310; 332; 338; 34
Từ Cầu Ngọc Huy - Đi phường Quỳnh Phương
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2, 6 (Thửa 200; 252; 253; 286; 295; 908; 910; 923…929, 930…951; 960…969; 984…
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2, 6 (Thửa 200; 252; 253; 286; 295; 908; 910; 923…929, 930…951; 960…969; 984…
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2, 6 (Thửa 200; 252; 253; 286; 295; 908; 910; 923…929, 930…951; 960…969; 984…
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1, 2 (Thửa 42; 51; 54; 90; 91; 97; 188; 190; 196; 197; 241; 246; 248; 25
Đền Kim Lung - Cầu Ngọc Huy
Đất SX-KD350.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1, 2 (Thửa 42; 51; 54; 90; 91; 97; 188; 190; 196; 197; 241; 246; 248; 25
Đền Kim Lung - Cầu Ngọc Huy
Đất TM-DV385.000
Thị xã Hoàng Mai Đường nhựa liên khối - Khối 1, 2 (Thửa 42; 51; 54; 90; 91; 97; 188; 190; 196; 197; 241; 246; 248; 25
Đền Kim Lung - Cầu Ngọc Huy
Đất ở700.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 1, 2 (Thửa 1... 3; 43…47; 93…95; 140…142; 189; 191…195; 243..245; 519; 521; 552
- Kim Ngọc
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 1, 2 (Thửa 1... 3; 43…47; 93…95; 140…142; 189; 191…195; 243..245; 519; 521; 552
- Kim Ngọc
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 1, 2 (Thửa 1... 3; 43…47; 93…95; 140…142; 189; 191…195; 243..245; 519; 521; 552
- Kim Ngọc
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 6 (Thửa 12; 13...19; 20...29; 30...32; 34…36; 64; 70...75...79; 80; 81...85; 10
Kim Ngọc -
Đất SX-KD175.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 6 (Thửa 12; 13...19; 20...29; 30...32; 34…36; 64; 70...75...79; 80; 81...85; 10
Kim Ngọc -
Đất TM-DV192.500
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 6 (Thửa 12; 13...19; 20...29; 30...32; 34…36; 64; 70...75...79; 80; 81...85; 10
Kim Ngọc -
Đất ở350.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 2, 6 (Thửa 9; 23; 61; 62; 63; 64….67; 71...73; 85…90; 91; 104; 106; 117...119;
Kim Ngọc
Đất SX-KD175.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 2, 6 (Thửa 9; 23; 61; 62; 63; 64….67; 71...73; 85…90; 91; 104; 106; 117...119;
Kim Ngọc
Đất TM-DV192.500
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên hộ - Khối 2, 6 (Thửa 9; 23; 61; 62; 63; 64….67; 71...73; 85…90; 91; 104; 106; 117...119;
Kim Ngọc
Đất ở350.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2 (Thửa 652; 690; 693; Tờ bản đồ số 13) - Phường Mai Hùng
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2 (Thửa 652; 690; 693; Tờ bản đồ số 13) - Phường Mai Hùng
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 2 (Thửa 652; 690; 693; Tờ bản đồ số 13) - Phường Mai Hùng
Đường bê tông khối 2 - Đi khối 6
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 2; 3 (Thửa 126; 127; 169...171; 221…224; 271…276; 329; 330; 583; 593; 611; 649;
Kim Ngọc
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 2; 3 (Thửa 126; 127; 169...171; 221…224; 271…276; 329; 330; 583; 593; 611; 649;
Kim Ngọc
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 2; 3 (Thửa 126; 127; 169...171; 221…224; 271…276; 329; 330; 583; 593; 611; 649;
Kim Ngọc
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 40; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752…756; 757…759
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 40; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752…756; 757…759
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 40; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752…756; 757…759
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất ở3.000.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752; 753; 755…766; T
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất SX-KD1.500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752; 753; 755…766; T
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất TM-DV1.650.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên phường xã - Khối 8, 19 (Thửa 24; 33; 41; 60; 61; 744; 745; 750; 751; 752; 753; 755…766; T
Mương khe bàu - Mương khe huyện
Đất ở3.000.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 10, 11 (Thửa 19; 20; 22; 59; 60; 62; 63; 103…105;151; 236; 242; 260…262; 265…26
Toàn Thắng
Đất SX-KD200.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 10, 11 (Thửa 19; 20; 22; 59; 60; 62; 63; 103…105;151; 236; 242; 260…262; 265…26
Toàn Thắng
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 10, 11 (Thửa 19; 20; 22; 59; 60; 62; 63; 103…105;151; 236; 242; 260…262; 265…26
Toàn Thắng
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 248; 282; 449; 249; 311; Tờ bản đồ số 9) - Phường Mai Hùng
Toàn Thắng
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 248; 282; 449; 249; 311; Tờ bản đồ số 9) - Phường Mai Hùng
Toàn Thắng
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 248; 282; 449; 249; 311; Tờ bản đồ số 9) - Phường Mai Hùng
Toàn Thắng
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 852; 738; 775; 853; 855; 854; 800; 801; 802; 784; 814; 825; 826; 831; 8
Toàn Thắng
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 852; 738; 775; 853; 855; 854; 800; 801; 802; 784; 814; 825; 826; 831; 8
Toàn Thắng
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 9 (Thửa 852; 738; 775; 853; 855; 854; 800; 801; 802; 784; 814; 825; 826; 831; 8
Toàn Thắng
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 516; 522; 568; 569; 570; 620; 674; 722; 723; 791; 791; 794; 759; 760;
Toàn thắng -
Đất SX-KD150.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 516; 522; 568; 569; 570; 620; 674; 722; 723; 791; 791; 794; 759; 760;
Toàn thắng -
Đất TM-DV165.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 516; 522; 568; 569; 570; 620; 674; 722; 723; 791; 791; 794; 759; 760;
Toàn thắng -
Đất ở300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 216; 231; 256; 264; 251; 262; 263; 277; 278; 279; 289; 292; 291; 290;
Toàn thắng -
Đất SX-KD150.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 216; 231; 256; 264; 251; 262; 263; 277; 278; 279; 289; 292; 291; 290;
Toàn thắng -
Đất TM-DV165.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 216; 231; 256; 264; 251; 262; 263; 277; 278; 279; 289; 292; 291; 290;
Toàn thắng -
Đất ở300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 176; 153; 161; 349; 184; 348; 349; 189; 183; 168; 347; 166; 179; 186;
Toàn thắng
Đất SX-KD150.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 176; 153; 161; 349; 184; 348; 349; 189; 183; 168; 347; 166; 179; 186;
Toàn thắng
Đất TM-DV165.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 18 (Thửa 176; 153; 161; 349; 184; 348; 349; 189; 183; 168; 347; 166; 179; 186;
Toàn thắng
Đất ở300.000
Thị xã Hoàng Mai Đương liên hộ - Khối 12 (Thửa 214; 217; 219; 221; 223; 225; 227; 229; 231; Tờ bản đồ số 6) - Phường
Tiền phong
Đất SX-KD225.000
Thị xã Hoàng Mai Đương liên hộ - Khối 12 (Thửa 214; 217; 219; 221; 223; 225; 227; 229; 231; Tờ bản đồ số 6) - Phường
Tiền phong
Đất TM-DV247.500
Thị xã Hoàng Mai Đương liên hộ - Khối 12 (Thửa 214; 217; 219; 221; 223; 225; 227; 229; 231; Tờ bản đồ số 6) - Phường
Tiền phong
Đất ở450.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối Đường nhựa khối 12 đi khối 13 (Thửa 215; 216; 218; 220; 222; 224; 226; 228; 2
Tiền phong
Đất SX-KD350.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối Đường nhựa khối 12 đi khối 13 (Thửa 215; 216; 218; 220; 222; 224; 226; 228; 2
Tiền phong
Đất TM-DV385.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối Đường nhựa khối 12 đi khối 13 (Thửa 215; 216; 218; 220; 222; 224; 226; 228; 2
Tiền phong
Đất ở700.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1250…1254; 1255…1259; 1260…1263 Tờ bản đồ số 5) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất SX-KD225.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1250…1254; 1255…1259; 1260…1263 Tờ bản đồ số 5) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất TM-DV247.500
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1250…1254; 1255…1259; 1260…1263 Tờ bản đồ số 5) - Phường Mai Hùng
Tiền phong
Đất ở450.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1200…1204; 1205…1209; 1210…1214; 1215…1219; 1220…1224; 1225…1229; 1230
Tiền phong
Đất SX-KD225.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1200…1204; 1205…1209; 1210…1214; 1215…1219; 1220…1224; 1225…1229; 1230
Tiền phong
Đất TM-DV247.500
Thị xã Hoàng Mai Đường liên hộ - Khối 12 (Thửa 1200…1204; 1205…1209; 1210…1214; 1215…1219; 1220…1224; 1225…1229; 1230
Tiền phong
Đất ở450.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 15; 16 (Thửa 39; 139; 170; 621; 1094; 1095; 1096; 1097; 1098 Tờ bản đồ số 5)
Khối 15 - Khối 16
Đất SX-KD275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 15; 16 (Thửa 39; 139; 170; 621; 1094; 1095; 1096; 1097; 1098 Tờ bản đồ số 5)
Khối 15 - Khối 16
Đất TM-DV302.500
Thị xã Hoàng Mai Đường liên khối - Khối 15; 16 (Thửa 39; 139; 170; 621; 1094; 1095; 1096; 1097; 1098 Tờ bản đồ số 5)
Khối 15 - Khối 16
Đất ở550.000
  • Trang 1...
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 10 (Thửa 1…5; 6..10; 11…15; 16…20; 21…25; 26…28; 29...34; 35…39; 40…43; 55; 57;
Toàn thắng
Đất TM-DV220.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 10 (Thửa 1…5; 6..10; 11…15; 16…20; 21…25; 26…28; 29...34; 35…39; 40…43; 55; 57;
Toàn thắng
Đất ở400.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất TM-DV275.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 10, 11 (Thửa 45; 46; 47…53; 133…140; 157; 145…147; 148; 149; 151; 152; 153; T
Khối 10 - Khối 11
Đất ở500.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất SX-KD400.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất TM-DV440.000
Thị xã Hoàng Mai Các vị trí còn lại khu vực đấu giá - Khối 20 (Thửa 82…85; 86…89; 90…95; 96….100; 101…105; 106…109; 1
Đền Bạch y - Đất ở Ông Nguyễn Xuân Hùng
Đất ở800.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất SX-KD850.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất TM-DV935.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên phường xã - Khối 20 (Thửa 122…125; 126…129; 130…131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Đền Bạch y - Ngã ba khối 20
Đất ở1.700.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất SX-KD300.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất TM-DV330.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Hộ - Khối 20 (Thửa 2…5; 6… 9; 28…31; 32... 35; 37...39; 40; 42...44; 55…57; 58…61; 74; 82
Tiền phong -
Đất ở600.000
Thị xã Hoàng Mai Đường Liên Khối - Khối 20 (Thửa 10…13; 22; 23…26; 45…47; Tờ bản đồ số 32) - Phường Mai Hùng
Ngã ba Khối 20 - Khối 15
Đất SX-KD500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hoàng Mai

4.9/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.