Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Diễn Châu năm 2025
Khu vực: huyện Diễn Châu.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 650.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoa - Bà Nhung | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoa - Bà Nhung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Lô 115 - Lô 133 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Lô 115 - Lô 133 | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Lô 115 - Lô 133 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Phía bắc PGD đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Oanh Tâm - Anh Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Phía bắc PGD đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Oanh Tâm - Anh Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Phía bắc PGD đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Oanh Tâm - Anh Tuấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hồng - Ông Nhân | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hồng - Ông Nhân | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hồng - Ông Nhân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Tâm - Bà Lý | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Tâm - Bà Lý | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Tâm - Bà Lý | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Sơn - Ông Ngọc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt nam SVĐ K2 - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toàn Bính - Bà Lân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt nam SVĐ K2 - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toàn Bính - Bà Lân | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt nam SVĐ K2 - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toàn Bính - Bà Lân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Cô Bảy - Nhà thờ họ Hồ | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Cô Bảy - Nhà thờ họ Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Cô Bảy - Nhà thờ họ Hồ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 (Thửa 307, 308, 306, 291, 290, 268, 243, 214, 215 Tờ bản đồ số 03) - Th Cả 2 bên đường | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 (Thửa 307, 308, 306, 291, 290, 268, 243, 214, 215 Tờ bản đồ số 03) - Th Cả 2 bên đường | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 (Thửa 307, 308, 306, 291, 290, 268, 243, 214, 215 Tờ bản đồ số 03) - Th Cả 2 bên đường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thụy - Ông Tiệm | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thụy - Ông Tiệm | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thụy - Ông Tiệm | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Vinh - Chị Thư | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Vinh - Chị Thư | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Từ ông Vinh - Chị Thư | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thiết - Chị Bảy | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thiết - Chị Bảy | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thiết - Chị Bảy | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Ông Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Ông Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhưa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Ông Quỳnh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Bà Lan | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Bà Lan | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Bà Lan | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Anh Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Anh Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông cụt - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Minh - Anh Hải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tiến - Bà Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tiến - Bà Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông cụt - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Tiến - Bà Hoàng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Phương - Ông Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Phương - Ông Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa chợ chiều - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Ông Phương - Ông Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Bê tông - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu C.ty Hoàng Sơn - Ông Ngợi | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Bê tông - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu C.ty Hoàng Sơn - Ông Ngợi | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Bê tông - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu C.ty Hoàng Sơn - Ông Ngợi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chiêm - Anh Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chiêm - Anh Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Chiêm - Anh Tuấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Hội trường 15 B - Bà Hiển | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Hội trường 15 B - Bà Hiển | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Hội trường 15 B - Bà Hiển | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Anh Ngộ | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Anh Ngộ | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Hiền - Anh Ngộ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Minh - Ông Hiền | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Minh - Ông Hiền | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu ông Minh - Ông Hiền | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Huyện đội D châu - Công đoàn huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Huyện đội D châu - Công đoàn huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Huyện đội D châu - Công đoàn huyện | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nghĩa - cô Oanh | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nghĩa - cô Oanh | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nghĩa - cô Oanh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cúc - Anh Bảo | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cúc - Anh Bảo | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường Quốc lộ 1A - Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu Anh Cúc - Anh Bảo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 (Thửa 50, 51 Tờ bản đồ số 01) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 (Thửa 50, 51 Tờ bản đồ số 01) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh | Đất TM-DV đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 (Thửa 50, 51 Tờ bản đồ số 01) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lập - Hết đường cụt | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lập - Hết đường cụt | Đất TM-DV đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất ven sông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lập - Hết đường cụt | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thuận - ông Đắc Tuất | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thuận - ông Đắc Tuất | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thuận - ông Đắc Tuất | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 (Thửa 64, 58, 48, 49, 57, 47, 34, 35, 24, 55, 56, 45, 32 Tờ bản đồ số Cả hai bên đường và các lô phía sau | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 (Thửa 64, 58, 48, 49, 57, 47, 34, 35, 24, 55, 56, 45, 32 Tờ bản đồ số Cả hai bên đường và các lô phía sau | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 (Thửa 64, 58, 48, 49, 57, 47, 34, 35, 24, 55, 56, 45, 32 Tờ bản đồ số Cả hai bên đường và các lô phía sau | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kim - Bà Qúy | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kim - Bà Qúy | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Kim - Bà Qúy | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Châu - Ông Mân | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Châu - Ông Mân | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Bà Châu - Ông Mân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Quản - Ông Tính | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Quản - Ông Tính | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Quản - Ông Tính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Phương Đào - Anh Quản | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Phương Đào - Anh Quản | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Bà Phương Đào - Anh Quản | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thông - Ông Nho | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thông - Ông Nho | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Thông - Ông Nho | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nhường - Anh Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nhường - Anh Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Nhường - Anh Hạnh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toạ - Ông Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toạ - Ông Hoàn | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Toạ - Ông Hoàn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Mạc - Ông Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Mạc - Ông Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Mạc - Ông Hạnh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Phượng - Anh Bích | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Phượng - Anh Bích | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Phượng - Anh Bích | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu ông Ngọc - Nhà thờ họ phạm | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu ông Ngọc - Nhà thờ họ phạm | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu ông Ngọc - Nhà thờ họ phạm | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Đường ông Liên - 2 Bên đường | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Đường ông Liên - 2 Bên đường | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Đường ông Liên - 2 Bên đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ bà Mận - 2 Bên đường | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ bà Mận - 2 Bên đường | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ngõ bà Mận - 2 Bên đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Soa - Chị Hậu | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Soa - Chị Hậu | Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Soa - Chị Hậu | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lý - Bà Dần | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lý - Bà Dần | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Lý - Bà Dần | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Gia - Anh Nhường | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Gia - Anh Nhường | Đất TM-DV đô thị | 2.090.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường nhựa dân cư - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Gia - Anh Nhường | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thành Toan - Anh Ngân | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thành Toan - Anh Ngân | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Anh Thành Toan - Anh Ngân | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - ông Long | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - ông Long | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 - Thị trấn Diễn Châu Ông Đồng - ông Long | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 và 2 - Thị trấn Diễn Châu Cầu Thực Phẩm - Cô Nga | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 và 2 - Thị trấn Diễn Châu Cầu Thực Phẩm - Cô Nga | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường QL 1 A - Khối 1 và 2 - Thị trấn Diễn Châu Cầu Thực Phẩm - Cô Nga | Đất ở đô thị | 8.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoa - Bà Nhung | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường cụt bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Hoa - Bà Nhung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Long - Cô Khương | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ hẻm bê tông - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Anh Sáu Lâm - Chị Thu (Giá) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 (Thửa 226, 230, 233, 232, 231, 282 Tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Diễn Châu Các lô xung quanh - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Ngõ cụt đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Ông Khôi - Ông Hà | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Diễn Châu |
Đường đất - Khối 2 - Thị trấn Diễn Châu Lô 115 - Lô 133 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 |
